TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 8676 :
2011
THỨC
ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NHÓM PHOSPHO HỮU CƠ –
PHƯƠNG PHÁP SẮC KÍ KHÍ
Animal feeding stuffs
– Determination of residues of organophosphorus pesticides – Gas
chromatographic method
Lời nói đầu
TCVN 8676:2011 hoàn toàn tương đương với ISO
14182:1999;
TCVN 8676:2011 do Cục Chăn nuôi biên soạn, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỨC ĂN CHĂN NUÔI –
XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NHÓM PHOSPHO HỮU CƠ – PHƯƠNG PHÁP SẮC
KÍ KHÍ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp sắc kí
khí để xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm phospho hữu cơ trong thức
ăn chăn nuôi.
Phương pháp này có thể áp dụng cho các loại
thức ăn chăn nuôi có chứa dư lượng của một hoặc nhiều thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ sau đây: azinphos-ethyl, azinphos-methyl, bromophos,
carbophenothion, chlorpyrifos, chlorpyrifos-metyl, diazinon, dimethoate,
ethion, fonofos, malathion, methidathion, parathion, parathion-methyl,
pirimiphos-ethyl và pirimiphos-methyl.
Giới hạn dưới của phép xác định thuốc bảo vệ
thực vật nhóm phospho hữu cơ này là 0,01 mg/g.
CHÚ THÍCH Phương pháp này có thể áp dụng được
đối với các loại thuốc bảo vệ thực vật nhóm phospho hữu cơ khác như
methaccrifos và fenitrothion, nhưng chưa được đánh giá xác nhận cho các loại
thuốc bảo vệ thực vật này.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân
tích trong phòng thí nghiệm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
TCVN 6952 (ISO 6498), Thức ăn chăn nuôi –
Chuẩn bị mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần mẫu thử được chiết bằng axeton. Phần
dịch lọc được pha loãng với nước và dung dịch natri clorua bão hòa. Thuốc bảo
vệ thực vật được tách phân đoạn trong diclometan. Phần dịch chiết cô đặc được
làm sạch trên cột sắc kí silica gel đã khử hoạt tính chứa 10% nước. Phần dư
lượng được xác định bằng sắc kí khí dùng detector chọn lọc phospho hoặc
detector chọn lọc khối lượng.
4. Thuốc thử và vật
liệu thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử tinh khiết phân
tích và có độ tinh khiết phù hợp cho phép phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực
vật.
Kiểm tra độ tinh khiết của thuốc thử bằng
cách thực hiện phép thử trắng đối với thuốc thử dưới cùng điều kiện đã sử dụng
trong phương pháp. Sắc phổ không được có các tạp chất gây nhiễu.
CẢNH BÁO Một số dung môi hữu cơ có thể gây
ung thư. Phải cẩn thận khi sử dụng chúng.
4.1. Nước, phải phù hợp với loại 3 của TCVN 4851
(ISO 3696).
4.2. Hexan
4.3. Axeton
4.4. Diclometan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6. Silica gel, có hàm lượng nước là
10%
Hoạt hóa silica gel 60, kích thước hạt từ 63 mm đến 200 mm để qua đêm ở 130oC, sau
đó làm nguội trong bình hút ẩm. Sau khi làm nguội đến nhiệt độ phòng, đổ silica
gel vào bình thủy tinh kín khí và thêm lượng nước cất đủ để có hàm lượng nước
là 10%. Lắc bình bằng máy hoặc bằng tay trong 30 s và để yên 30 min, thỉnh
thoảng lắc. Sau 30 min, silica gel đã sẵn sàng để sử dụng. Không nên bảo quản
quá 6 h.
4.7. Dung môi rửa giải: diclometan trong
hexan, 50 % (phần thể tích).
Trộn các phần thể tích bằng nhau của diclometan
(4.4) và hexan (4.2)
4.8. Khí trơ, ví dụ khí nitơ.
4.9. Natri sulfat, dạng khan.
4.10. Dung dịch natri clorua bão hòa
4.11. Chất chuẩn đối chứng thuốc bảo vệ thực
vật, như
sau:
- azinphos-ethyl [S-(3,4-dihydro-4-oxobenzo [d]
[1,2,3] triazin-3-ylmethyl) O,O-diethyl phosphorodithioate];
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- bromophos [O-4-bromo-2, 5-dichlorophenyl O,O-dimethyl
phosphorothioate];
- carbophenothion [S-4-chlorophenylthiomethyl
O,O-diethyl phosphorothioate];
- chlorpyrifos [O,O-diethyl O-3,5,6-trichloro-2-pyridyl
phosphorothioate];
- chlorpyrifos-methyl [O,O-dimethyl O-3,5,6-trichloro-2-pyridyl
phosphorothioate]
- diazinon [O,O-diethyl O-2-isopropyl-6-methylpyrimidin-4-YL
phosphorothioate];
- dimethoate [O,O-dimethyl S-methylcarbamoylmethyl
phosphorodithioate];
- ethion [O,O,O’, O’-tetraethyl S,S’-methylene
di (phosphorodithioate)];
- fonofos [O-ethyl S-phenyl
ethylphosphonodithioate];
- malathion [diethyl
(dimethoxythiophosphorylthio) succinate];
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- parathion [O,O-diethyl O-4-nitrophenyl
phosphorothioate];
- parathion-methyl [O,O-dimethyl O-4-nitrophenyl
phosphorothioate];
- pirimiphos-ethyl [O-2-diethylamino-6-methylpyrimidin-4-yl
O,O-diethyl phosphorothioate];
- pirimiphos-methyl [O-2-diethylamino-6-methylpyrimidin-4-yl
O,O-dimethyl phosphorothioate].
CHÚ THÍCH Các tên gọi thông thường và tên hóa
học (trong dấu ngoặc vuông) theo danh pháp UIPAC, phù hợp với ISO 1750 [1].
4.12. Chất chuẩn nội: tributylphosphat.
4.13. Dung dịch chuẩn thuốc bảo vệ thực vật.
4.13.1. Dung dịch gốc, nồng độ 1000 mg/ml
Chuẩn bị dung dịch gốc của từng chất chuẩn
đối chứng thuốc bảo vệ thực vật (4.11) và của chất chuẩn nội (4.12) như sau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các dung dịch này bền trong 6 tháng khi được
bảo quản ở 4oC ở nơi tối.
4.13.2. Dung dịch trung gian, nồng độ 10 mg/ml.
Dùng pipet lấy 1 ml của từng dung dịch gốc
(4.13.1) cho vào các bình định mức 100 ml riêng rẽ. Pha loãng đến vạch bằng etyl
axetat (4.5). Các dung dịch này bền trong 1 tháng khi được bảo quản ở 4oC
ở nơi tối.
CHÚ THÍCH Tính ổn định của các chất chuẩn
thuốc bảo vệ thực vật được bảo quản đúng cách đã được biết rõ. Các điều tra cho
thấy rằng tất cả các chất chuẩn thuốc bảo vệ thực vật được thử nghiệm đều ổn
định trong 15 năm khi được bảo quản ở -18oC và các dung dịch gốc của
các chất chuẩn thuốc bảo vệ thực vật trong toluen 1 mg/ml ổn định được ít nhất
3 năm khi được bảo quản ở -18 oC.
Để bảo quản được lâu hơn, nên sử dụng thực
hành khuyến nghị dưới đây: Chuyển các phần dung dịch chuẩn đã chuẩn bị sang các
lọ màu hổ phách có nắp vặn bằng PTFE. Cân lọ và bảo quản ở -20 oC.
Khi cần, lấy lọ ra khỏi tủ đông lạnh, đưa về nhiệt độ phòng rồi cân. Nếu có hao
hụt khối lượng (do bay hơi) là 10 % hoặc lớn hơn phần khối lượng tịnh đã làm
đông lạnh trước thì loại bỏ các lọ đó. Cân và làm đông lạnh lại các dung dịch
chuẩn gốc và các dung dịch trung gian sử dụng trong không quá 1 tháng (thường
là các lọ 25 ml). nếu không thì các dung dịch chuẩn đã chuẩn bị (thường là các
lọ 2 ml) có thể được bảo quản ở 4oC và phải loại bỏ sau 1 tháng.
4.13.3. Dung dịch làm việc, nồng độ 0,05 mg/ml.
Dùng pipet lấy 5 ml từng dung dịch trung gian
(4.13.2) cho vào bình định mức 100 ml và pha loãng đến vạch bằng etyl axetat
(4.5). Dung dịch này có thể bền trong 1 tháng khi bảo quản ở 4oC nơi
tối (xem 4.13.2).
4.14. Dung dịch màu trắng, của cùng một loại mẫu
cần phân tích, không chứa dư lượng, thu được từ phép thử trước đó.
5. Thiết bị, dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tránh sử dụng các vật chứa bằng chất dẻo và
không bôi trơn van khóa bằng dầu mỡ, nếu không thì các tạp chất có thể lẫn vào
dung môi.
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử
nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
5.1. Phễu chiết, dung tích 500 ml và 1
000 ml có van khóa và nắp đậy bằng polytetrafloetylen (PTFE).
5.2. Bình lọc, dung tích 500 ml.
5.3. Phễu Büchner bằng sứ, đường kính
trong 90 mm.
5.4. Ống nghiệm chia độ, dung tích 10 ml, có
nắp đậy bằng polytetrafloetylen (PTFE).
5.5. Ống sắc ký bằng thủy tinh, dài khoảng 300 mm,
đường kính trong từ 8 mm đến 10 mm, có đĩa đục lỗ thô với độ xốp P 100 (kích
thước lỗ từ 40 mm đến 100 mm [2]) hoặc nút len thủy tinh.
5.6. Bộ cô quay chân không, có các bình cầu đáy
tròn dung tích 100 ml và 500 ml và nồi cách thủy duy trì ở 40 oC.
5.7. Máy lắc bằng cơ hoặc máy trộn tốc
độ cao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.8.1. Các bộ phận
Hệ thống này bao gồm:
- hệ thống bơm không phân dòng hoặc bơm lên
cột;
- cột;
- detector chọn lọc phospho hoặc detector
chọn lọc khối lượng;
- máy đo dòng điện;
- máy ghi mV hoặc máy tích phân;
- phần mềm xử lý dữ liệu và hệ thống máy
tính.
Mỗi cổng bơm, lò cột và detector phải được
gắn với một bộ phận kiểm soát nhiệt độc lập chính xác đến 0,1 oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.8.2. Điều kiện sắc ký
Nhiệt độ cổng bơm và nhiệt độ detector phải
trong khoảng từ 220 oC đến 240 oC và từ 180 oC
đến 380 oC, tương ứng theo chỉ dẫn của nhà sản xuất.
Đối với việc tách phospho hữu cơ bằng cột mao
quản, thì chương trình nhiệt độ đối với lò cột nên được qui định.
5.8.3. Thiết bị bơm
Có thể sử dụng bộ lấy mẫu tự động hoặc thiết
bị bơm khác bất kỳ.
Đối với trường hợp bơm bằng tay thì sử dụng
một microxyranh dung tích từ 1 ml
đến 5 ml có chiều dài kim
phù hợp với phương thức bơm (không phân dòng hoặc trên cột).
Trước khi bơm dung dịch vào máy sắc ký khí,
rửa sạch xyranh mười lần bằng dung môi tinh khiết, sau đó rửa năm lần bằng dung
dịch. Sau khi bơm, rửa xyranh năm lần bằng dung môi tinh khiết.
5.8.4. Cột
Khuyến cáo sử dụng các cột mao quản được phủ
pha tĩnh có độ phân cực từ không phân cực đến phân cực trung gian, ví dụ:
SE-30, SE-54, OV-17, hoặc tương đương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương trình nhiệt độ cho cột phải được chọn
để tách hỗn hợp thuốc bảo vệ thực vật quy định trong Điều 1 ra thành các thành
phần riêng rẽ (xem Phụ lục A).
Sau khi cài đặt một cột mới, cột phải được
bảo ôn ít nhất 48 h ở nhiệt độ hơi cao hơn nhiệt độ hoạt động tối đa được đề
xuất, bằng khí mang chảy qua cột.
5.8.5. Detector
Sử dụng detector chọn lọc phospho [detector
quang hóa ngọn lửa (FPD) hoặc detector nitơ-phospho (NPD) vận hành theo chế độ P]
hoặc detector chọn lọc khối lượng (MSD) có giới hạn phát hiện nhỏ nhất là 50 pg
hợp chất phospho.
5.8.6. Khí mang
Sử dụng nitơ tinh khiết, heli tinh khiết hoặc
hydro tinh khiết.
Làm khô khí mang bằng cách cho đi qua bẫy rây
phân tử 0,5 nm, trước đó đã được hoạt hóa ở 350 oC từ 4 h đến 8 h,
được đặt trong ống dẫn khí mang.
Hoạt hóa lại các rây phân tử mỗi lần, lắp
bình khí mới, khi cần.
5.8.7. Khí phụ trợ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.8.8. Kiểm tra độ tuyến tính của hệ thống
Kiểm tra độ tuyến tính của hệ thống trong
khoảng từ 0,1 ng đến 2 ng đối với parathion.
Chuẩn bị các dung dịch làm việc có chứa hàm
lượng parathion trong khoảng từ 0,05mg/ml
đến 1mg/ml. Bơm 2 ml.
Dựng đồ thị của kích thước pic (diện
tích/hoặc chiều cao) theo khối lượng, tính bằng nanogam của parathion được bơm.
Đồ thị phải là đường thẳng đi qua gốc tọa độ. Nếu không, thì thiết lập một dải
các nồng độ mà trong đó phản ứng của detector là tuyến tính.
6. Lấy mẫu
Việc lấy mẫu không qui định trong tiêu chuẩn
này. Nên lấy mẫu theo TCVN 4325 (ISO 6497), Thức ăn chăn nuôi – Lấy mẫu [3].
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải là mẫu đại
diện, mẫu không bị hư hỏng hoặc bị thay đổi trong quá trình vận chuyển hoặc bảo
quản.
7. Chuẩn bị mẫu thử
Chuẩn bị mẫu thử nghiệm theo TCVN 6952 (ISO
6498), Thức ăn chăn nuôi – Chuẩn bị mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cắt nhỏ các mẫu có độ ẩm cao (ví dụ như cỏ,
thức ăn gia súc ủ trong xilo, v.v…) và trộn kỹ để có được mẫu đồng nhất.
8. Cách tiến hành
8.1. Yêu cầu chung
Thực hiện các bước sau đây trên cả phần mẫu
thử đã chuẩn bị (Điều 7) cũng như trên mẫu trắng (4.14) có cùng chất nền như
mẫu được phân tích để chuẩn bị dung dịch hiệu chuẩn đối chứng.
8.2. Phần mẫu thử
Cân 50 g mẫu thử đã được chuẩn bị (Điều 7), đối
với các sản phẩm khô hoặc có độ ẩm thấp, hoặc 100 g đối với các sản phẩm độ ẩm
cao, chính xác đến 0,1 g, cho vào bình nón dung tích 1000 ml.
8.3. Chiết
Cho một lượng nước (4.1) đủ vào phần mẫu thử sao
để có tổng cộng khoảng 100 g. Để cho mẫu được ngâm trong khoảng 5 min. Thêm 200
ml axeton (4.3). Đậy kín bình và lắc 2 h trên máy lắc cơ hoặc đồng hóa 2 min
trong máy trộn tốc độ cao.
Lọc dịch huyền phù bằng cách bơm qua phễu
Büchner (5.3) được gắn với giấy lọc có độ xốp trung bình, cho vào bình lọc 500
ml (5.2). Rửa bình nón hoặc cốc trộn và lượng còn lại trên giấy lọc hai lần mỗi
lần dùng 25 ml axeton, thu lấy nước tráng cho vào cùng một bình lọc (5.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để cho tách pha và tháo bỏ pha phía dưới
(diclometan) vào phễu chiết 500 ml. Lặp lại việc chiết hai lần với 50 ml
diclometan (4.4) sau đó gộp các dịch chiết sang cùng phễu chiết 500 ml.
Rửa dịch chiết diclometan hai lần, mỗi lần
dùng 100 ml nước, loại bỏ nước rửa.
Lọc dịch chiết diclometan qua giấy lọc có
chứa khoảng 20 g natri sulfat (4.9) vào bình 500 ml của bộ cô quay chân không.
Tráng rửa phễu chiết và natri sulfat hai lần, mỗi lần dùng 10 ml diclometan và
cho nước tráng rửa vào bình cầu.
Cô đặc dung dịch đến khoảng 2 ml dưới chân
không ở nhiệt độ không quá 40 oC. Chuyển dung dịch sang ống chia độ
10 ml, sử dụng từ 1 ml đến 2 ml hexan (4.2) và cô đặc dưới dòng nitơ đến khoảng
1 ml.
Không để dung dịch đến khô hẳn hoặc thất
thoát thuốc bảo vệ thực vật có thể xảy ra do bay hơi hoặc hòa tan kém.
8.4. Làm sạch bằng cột
8.4.1. Chuẩn bị cột
Chuyển 5 g silica gel 10 % đã khử hoạt tính
nước (4.6) sang ống sắc ký bằng thủy tinh (5.5). Thêm 5 g natri sulfat khan (4.9)
lên đỉnh silica gel. Rửa cột đã chuẩn bị bằng 20 ml hexan (4.2).
CHÚ THÍCH Cột silica nhồi sẵn hoặc hộp
florisil (ví dụ: Millipore-SEP PAK) có thể được sử dụng thay cho cột silica
gel, sau khi kiểm tra hiệu quả và không có nhiễu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuyển định lượng dịch chiết đã cô đặc (8.3)
sang đỉnh cột đã chuẩn bị (8.4.1) sử dụng từ 1 ml đến 2 ml hexan (4.2).
Rửa giải các thuốc bảo vệ thực vật nhóm phospho
hữu cơ với 50 ml dung môi rửa giải (4.7) và thu lấy dịch rửa giải vào bình cầu
100 ml của bộ cô quay chân không.
Cô đặc dịch rửa giải như trong 8.3 nhưng sử
dụng etyl axetat (4.5) thay cho hexan và pha loãng dung dịch cuối cùng đến 10
ml bằng etyl axetat dùng cho sắc ký.
Khi phương pháp chuẩn nội được sử dụng, thêm 0,5
ml dung dịch trung gian tributylphosphat (4.13.2) vào dịch chiết cuối cùng
trước khi pha loãng đến 10 ml bằng etyl axetat.
Giữ dịch chiết mẫu trắng để chuẩn bị dung
dịch hiệu chuẩn đối chứng (8.5).
8.5. Sắc ký khí
Cân bằng hệ thống sắc kí khí theo các điều
kiện vận hành khuyến cáo (5.8). Bơm từ 1 ml
đến 2 ml dung dịch chuẩn làm
việc (4.13.3), sau đó bơm cùng thể tích dịch chiết mẫu (8.4.2). Pha loãng dịch
chiết mẫu, nếu cần.
Nhận biết các pic thuốc bảo vệ thực vật riêng
rẽ dựa theo thời gian lưu.
Xác định lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng
cách so sánh kích thước các pic của mẫu với kích thước các pic của một lượng đã
biết của pic thuốc bảo vệ thực vật tương ứng có trong dung dịch chuẩn làm việc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng
cách so sánh kích thước các pic của mẫu với kích thước các pic của một lượng đã
biết của pic thuốc bảo vệ thực vật tương ứng có trong dung dịch hiệu chuẩn đối
chứng.
9. Biểu thị kết quả
9.1. Tính toán
Tính dư lượng của từng loại thuốc bảo vệ thực
vật có trong mẫu thử theo công thức sau:

Trong đó:
w là hàm lượng của từng dư lượng thuốc bảo vệ
thực vật riêng rẽ có trong mẫu thử, tính bằng microgam trên gam (mg/g);
A là kích thước pic của mẫu;
As là kích thước pic của thuốc bảo
vệ thực vật chuẩn tương ứng có trong dung dịch chuẩn làm việc hoặc trong dung
dịch chuẩn đối chứng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V là tổng thể tích cuối cùng của dịch chiết
mẫu được lấy để pha loãng, nếu cần, tính bằng mililit (ml);
V1 là thể tích của dịch chiết mẫu
được bơm vào sắc ký khí, tính bằng microlit (ml);
m là khối lượng của phần mẫu thử, tính bằng
gam (g).
9.2. Độ thu hồi
Xác định khả năng thực hiện của phương pháp
bằng cách kiểm tra độ thu hồi được thực hiện trên các mẫu trắng đã bổ sung mức
0,1 mg/g.
Hệ số thu hồi đối với từng thuốc bảo vệ thực
vật phải nằm trong khoảng từ 70 % đến 110 %.
CHÚ THÍCH Khi dư lượng vượt quá giới hạn dư
lượng tối đa (MLR) thì cần được khẳng định, mức thu hồi đồng thời cần ở khoảng
tương tự như của mẫu thử.
10. Khẳng định việc
nhận biết
Cần thực hiện các phép thử khẳng định việc
nhận biết và định lượng thuốc bảo vệ thực vật, đặc biệt khi các kết quả thu
được tương ứng với hoặc vượt quá giới hạn dư lượng tối đa (MRL), bằng sắc ký
trên cột thứ hai có độ phân cực khác đáng kể, hoặc sử dụng GC-MS để định lượng
và khẳng định việc nhận biết thuốc bảo vệ thực vật, khi có sẵn thiết bị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.1. Phép thử nghiệm liên phòng
Các chi tiết của phép thử nghiệm liên phòng
về độ chụm của phương pháp kể cả chú thích về tính hiệu lực của số liệu về độ
chụm được đưa ra trong Phụ lục B. Các giá trị thu được từ phép thử liên phòng
thử nghiệm này có thể không áp dụng cho các dải nồng độ và các chất nền ngoài
các dải nồng độ và các chất nền đã nêu.
11.2. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa các kết quả của hai
phép thử độc lập, đơn lẻ thu được khi sử dụng cùng phương pháp trên vật liệu
thử giống hệt nhau trong cùng một phòng thử nghiệm, do một người thực hiện, sử
dụng cùng thiết bị, thực hiện trong một khoảng thời gian ngắn, không quá 5% các
trường hợp vượt quá giới hạn lặp lại r trong các Bảng từ B1, đến B.15.
11.3. Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa các kết quả của hai
phép thử đơn lẻ, thu được khi sử dụng cùng phương pháp trên vật liệu thử giống
hệt nhau trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do những người khác nhau thực
hiện, sử dụng các thiết bị khác nhau, không quá 5 % các trường hợp vượt quá
giới hạn tái lập R trong các Bảng từ B.1 đến B.15.
12. Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
- mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ
về mẫu thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- phương pháp thử nghiệm đã dùng, viện dẫn
tiêu chuẩn này;
- mọi chi tiết thao tác không được qui định
trong tiêu chuẩn này hoặc những điều được coi là tùy ý cũng như các sự cố bất
kỳ mà có thể ảnh hưởng đến kết quả thử;
- thể hiện kết quả thử nghiệm thu được, hoặc
hai kết quả thử thu được nếu độ lặp lại được kiểm tra.
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
CÁC
VÍ DỤ VỀ CÁC ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GC ĐỐI VỚI CÁC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NHÓM PHOSPHO
HỮU CƠ
A.1. Ví dụ 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mao quản silica nung chảy OV-1, dài 25 m,
đường kính trong 0,25 mm, chiều dày màng 0,25 mm
Nhiệt độ lò cột:
để ở 60 oC trong 2 min; tăng với
tốc độ 20 oC/min đến 130 oC; tăng với tốc độ 6 oC/min
đến 240 oC; để ở 240 oC trong 5 min.
Bơm:
không phân dòng với 45 s trễ, 250 oC;
hoặc bơm trên cột với nhiệt độ lò cột ban đầu
Detector:
NPD theo kiểu P, 280 oC hoặc MSD
A.2. Ví dụ 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mao quản silica nung chảy SE-54, dài 25 m,
đường kính trong 0,25 mm, chiều dày màng 0,25 mm
Nhiệt độ lò cột:
để ở 60 oC trong 0,5 min; tăng
với tốc độ 30 oC/min đến 130 oC; tăng với tốc độ 8 oC/min
đến 240 oC; để ở 240 oC trong 2 min.
Bơm:
không phân dòng với 45 s trễ, 250 oC;
hoặc bơm trên cột, nhiệt độ lò ban đầu
Detector:
NPD theo kiểu P, 280 oC hoặc MSD
A.3. Ví dụ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mao quản silica nung chảy OV-17, dài 30 m,
đường kính trong 0,25 mm, chiều dày màng 0,25 mm
Nhiệt độ lò cột:
để ở 60 oC trong 0,5 min; tăng
với tốc độ 30 oC/min đến 160 oC; tăng với tốc độ 6 oC/min
đến 280 oC; để ở 280 oC trong 4 min.
Bơm:
không phân dòng, 250 oC; hoặc
bơm trên cột, nhiệt độ lò ban đầu
Detector:
NPD theo kiểu P, 285 oC hoặc MSD
PHỤ
LỤC B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KẾT
QUẢ CỦA PHÉP THỬ LIÊN PHÒNG THỬ NGHIỆM
Độ chụm của phương pháp được thiết lập bởi
một phép thử nghiệm liên phòng do Cơ quan Tiêu chuẩn Rumani (ASRO) thực hiện
năm 1996 và thực hiện theo TCVN 6910-21) (ISO 5725-2) [4]. Trong phép thử
nghiệm này có bày phòng thử nghiệm tham gia. Các mẫu có các thành phần sau đây
đã được nghiên cứu: ngô 50 %, lúa mạch 20 %, bột đậu tương 20 %, bột cá 3 %,
chất béo 3%, hỗn hợp pha chế 1 %, dicanxi phosphat 1,5%, canxi cacbonat 1,2 %
và muối 0,3 % có hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm phospho hữu cơ từ 0,05 mg/g đến 1 mg/g.
CHÚ THÍCH Các dữ liệu về độ chụm thu được cho
thấy số lượng (7) phòng thử nghiệm được giữ lại sau khi trừ ngoại lệ không hoàn
toàn đáp ứng được các yêu cầu qui định của IUPAC-AOAC-ISO (ít nhất là kết quả
của tám phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ). Tuy nhiên, các số liệu về độ
chụm thu được có thể được chấp nhận để sử dụng trong thực tế, mặc dù mức xác
suất của giới hạn lặp lại và tái lập nhỏ hơn 95%. Các kết quả này đã được chấp
nhận vì tính bất ổn định của các mẫu đó gây trở ngại cho việc tổ chức phép thử
nghiệm liên phòng quốc tế.
Bảng B.1 - Các kết
quả thống kê đối với azinphos-etyl
Thông số
Mẫua
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
7
7
7
7
Số lượng kết quả được chấp nhận
14
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
0,043
0,081
0,42
0,79
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0039
0,0053
0,034
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số biến thiên lặp lại, %
9,0
6,5
8,2
7,6
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
x sr], mg/g
0,011
0,015
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0054
0,013
0,058
0,102
Hệ số biến thiên tái lập, %
12,6
14,0
13,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
0,015
0,032
0,16
0,29
a 1: mẫu có hàm lượng azinphos-etyl 0,05 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng azinphos-etyl 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng azinphos-etyl 0,5 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng azinphos-etyl 1,0 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số
Mẫua
1
2
3
4
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Số lượng kết quả được chấp nhận
14
14
14
14
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
0,042
0,085
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,82
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0038
0,0052
0,037
0,052
Hệ số biến thiên lặp lại, %
9,0
6,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
x sr], mg/g
0,011
0,015
0,104
0,15
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0052
0,0118
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,107
Hệ số biến thiên tái lập, %
12,4
13,9
11,3
13,0
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
0,015
0,033
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
a 1: mẫu có hàm lượng azinphos-metyl 0,05 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng azinphos-metyl 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng azinphos-metyl 0,5 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng azinphos-metyl 1,0 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.3 - Các kết
quả thống kê đối với bromophos
Thông số
Mẫua
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
7
7
7
7
Số lượng kết quả được chấp nhận
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
0,045
0,082
0,44
0,84
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0039
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,028
0,055
Hệ số biến thiên lặp lại, %
8,6
7,0
6,3
6,6
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
x sr], mg/g
0,011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0078
0,15
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0056
0,0103
0,052
0,97
Hệ số biến thiên tái lập, %
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,8
11,5
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
0,016
0,029
0,146
0,27
a 1: mẫu có hàm lượng bromophos 0,05 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng bromophos 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4: mẫu có hàm lượng bromophos 1,0 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.4 - Các kết
quả thống kê đối với carbophenthion
Thông số
Mẫua
1
2
3
4
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7
7
Số lượng kết quả được chấp nhận
14
14
14
14
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,077
0,43
0,85
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0039
0,0054
0,036
0,055
Hệ số biến thiên lặp lại, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,0
8,5
6,4
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
x sr], mg/g
0,011
0,015
0,10
0,15
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0112
0,054
0,092
Hệ số biến thiên tái lập, %
14,0
14,6
12,5
10,9
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,031
0,15
0,26
a 1: mẫu có hàm lượng carbophenthion 0,05 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng carbophenthion 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng carbophenthion 0,5 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng carbophenthion 1,0 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.5- Các kết quả
thống kê đối với chlorpyriphos
Thông số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
7
7
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
14
14
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
0,044
0,089
0,46
0,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0039
0,0053
0,036
0,051
Hệ số biến thiên lặp lại, %
8,9
6,0
7,8
5,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,011
0,015
0,10
0,14
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0056
70,009
0,044
0,102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
10,9
9,6
11,8
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
0,017
0,027
0,123
0,28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2: mẫu có hàm lượng chlorpyriphos 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng chlorpyriphos 0,5 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng chlorpyriphos 1,0 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.6- Các kết quả
thống kê đối với chlorpyriphos-methyl
Thông số
Mẫua
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
7
7
7
7
Số lượng kết quả được chấp nhận
14
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
0,044
0,090
0,47
0,91
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0038
0,0058
0,027
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số biến thiên lặp lại, %
8,7
6,4
5,7
6,6
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
x sr], mg/g
0,011
0,016
0,076
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0055
0,0127
0,047
0,112
Hệ số biến thiên tái lập, %
12,6
14,1
10,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
0,015
0,036
0,13
0,314
a 1: mẫu có hàm lượng chlorpyriphos-methyl
0,05 mg/g; thành phần:
ngô 50%, lúa mạch 20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1
%, dicanxi phosphat 1,5 %, canxi cacbonat 1,2% và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng chlorpyriphos-methyl
0,1 mg/g; thành phần như
đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng chlorpyriphos-methyl
0,5 mg/g; thành phần như
đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng chlorpyriphos-methyl
1,0 mg/g; thành phần như
đối với mẫu 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số
Mẫua
1
2
3
4
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Số lượng kết quả được chấp nhận
14
14
14
14
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
0,044
0,091
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,88
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0037
0,0057
0,030
0,061
Hệ số biến thiên lặp lại, %
8,4
6,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,9
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
x sr], mg/g
0,010
0,016
0,084
0,17
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0067
0,0107
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,125
Hệ số biến thiên tái lập, %
15,2
11,7
9,3
14,2
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
0,019
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
a 1: mẫu có hàm lượng diazinon 0,05 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng diazinon 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng diazinon 0,5 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng diazinon 1,0 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.8 - Các kết
quả thống kê đối với dimethoat
Thông số
Mẫua
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
7
7
7
7
Số lượng kết quả được chấp nhận
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
0,044
0,085
0,44
0,96
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0042
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,038
0,067
Hệ số biến thiên lặp lại, %
9,6
8,0
8,6
7,0
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
x sr], mg/g
0,012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,106
0,19
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0069
0,0127
0,051
0,147
Hệ số biến thiên tái lập, %
15,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,7
13,7
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
0,019
0,036
0,143
0,41
a 1: mẫu có hàm lượng dimethoat 0,05 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng dimethoat 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4: mẫu có hàm lượng dimethoat 1,0 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.9 - Các kết
quả thống kê đối với ethion
Thông số
Mẫua
1
2
3
4
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7
7
Số lượng kết quả được chấp nhận
14
14
14
14
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,088
0,446
0,876
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0043
0,0056
0,038
0,055
Hệ số biến thiên lặp lại, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,4
8,5
6,2
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
x sr], mg/g
0,012
0,016
0,106
0,154
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0098
0,057
0,086
Hệ số biến thiên tái lập, %
13,5
11,1
12,7
9,9
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,027
0,16
0,24
a 1: mẫu có hàm lượng ethion 0,05 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng ethion 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng ethion 0,5 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng ethion 1,0 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.10 - Các kết quả
thống kê đối với fonophos
Thông số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
7
7
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
14
14
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
0,046
0,087
0,46
0,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0036
0,0058
0,028
0,056
Hệ số biến thiên lặp lại, %
7,8
6,7
6,1
6,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,010
0,016
0,08
0,16
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0053
0,012
0,05
0,09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,5
11,0
10,9
10,6
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
0,015
0,034
0,14
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2: mẫu có hàm lượng fonophos 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng fonophos 0,5 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng fonophos 1,0 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.11 - Các kết
quả thống kê đối với malathion
Thông số
Mẫua
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
7
7
7
7
Số lượng kết quả được chấp nhận
14
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
0,046
0,090
0,47
0,93
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0046
0,0075
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số biến thiên lặp lại, %
10,0
8,3
7,4
6,9
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
x sr], mg/g
0,0129
0,021
0,098
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0072
0,0136
0,058
0,132
Hệ số biến thiên tái lập, %
15,8
15,0
12,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
0,020
0,038
0,162
0,37
a 1: mẫu có hàm lượng malathion 0,05 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng malathion 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng malathion 0,5 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng malathion 1,0 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số
Mẫua
1
2
3
4
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Số lượng kết quả được chấp nhận
14
14
14
14
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
0,045
0,085
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,88
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0039
0,006
0,042
0,058
Hệ số biến thiên lặp lại, %
8,7
7,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,6
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
x sr], mg/g
0,011
0,017
0,12
0,16
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0058
0,011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,118
Hệ số biến thiên tái lập, %
12,9
12,9
10,9
13,4
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
0,016
0,031
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,33
a 1: mẫu có hàm lượng methidathion 0,05 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng methidathion 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng methidathion 0,5 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng methidathion 1,0 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.13 - Các kết quả
thống kê đối với parathion
Thông số
Mẫua
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
7
7
7
7
Số lượng kết quả được chấp nhận
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
0,044
0,089
0,47
0,86
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0036
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,037
0,049
Hệ số biến thiên lặp lại, %
8,2
5,7
7,8
5,7
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
x sr], mg/g
0,010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
0,137
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0056
0,011
0,048
0,102
Hệ số biến thiên tái lập, %
12,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,3
11,9
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
0,016
0,031
0,13
0,286
a 1: mẫu có hàm lượng parathion 0,05 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng parathion 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4: mẫu có hàm lượng parathion 1,0 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.14 - Các kết
quả thống kê đối với parathion - methyl
Thông số
Mẫua
1
2
3
4
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7
7
Số lượng kết quả được chấp nhận
14
14
14
14
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,091
0,47
0,89
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0038
0,0057
0,03
0,051
Hệ số biến thiên lặp lại, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3
6,4
5,8
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
x sr], mg/g
0,011
0,016
0,084
0,143
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,012
0,048
0,099
Hệ số biến thiên tái lập, %
11,6
13,2
10,3
11,1
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,034
0,134
0,277
a 1: mẫu có hàm lượng methyl-parathion 0,05 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng methyl-parathion 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng methyl-parathion 0,5 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng methyl-parathion 1,0 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.15 - Các kết
quả thống kê đối với pirimiphos
Thông số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
7
7
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
14
14
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm phospho hữu cơ, mg/g
0,0435
0,085
0,44
0,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0036
0,006
0,029
0,053
Hệ số biến thiên lặp lại, %
8,2
7,1
6,6
6,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,010
0,017
0,081
0,148
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0053
0,012
0,046
0,111
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,2
14,1
10,5
12,9
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
x SR], mg/g
0,015
0,029
0,123
0,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2: mẫu có hàm lượng pirimiphos 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng pirimiphos 0,5 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng pirimiphos 1,0 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] ISO 1750, Pesticides and other
agrochemicals - Common names.
[2] ISO 4793, Laboratory sintered
(fritted) filters - Porosity grading, classification and designation.
[3] TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002), Thức
ăn chăn nuôi - Lấy mẫu.
[4] ISO 5725:1986, Precision of test
methods - Determination of repeatability and reproducibility for a standard
test method by inter-laboratory tests.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[6] TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2:1994), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2:
Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu
chuẩn.