|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
63/2025/TT-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Trần Đức Thắng
|
|
Ngày ban hành:
|
31/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám
Ngày 31/10/2025, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư 63/2025/TT-BNNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám
Theo đó, Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám áp dụng cho các bước công việc sau:
[1] Công tác chuẩn bị
[2] Xử lý ảnh viễn thám
[3] Trích xuất dữ liệu nền giám sát ngập lụt từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
[4] Chiết xuất thông tin ngập lụt
[5] Biên tập lớp thông tin ngập lụt
[6] Thành lập bản đồ giám sát ngập lụt
[7] Kiểm tra, đánh giá độ tin cậy của bản đồ giám sát ngập lụt
[8] Xây dựng báo cáo giám sát ngập lụt
Theo đó, căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám từ ngày 15/12/2025 gồm:
- Thông tư 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư 23/2023/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
- Thông tư 12/2023/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
- Thông tư 11/2024/TT-BKHCN của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ.
- Quyết định 3923 /QĐ-BTNMT năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Xem chi tiết tại Thông tư 63/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 15/12/2025.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 63/2025/TT-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 31
tháng 10 năm 2025
|
THÔNG TƯ
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM SÁT NGẬP LỤT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP
ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc
gia;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ
viễn thám.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật
giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng
12 năm 2025.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy
ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến,
kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng
mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để
xem xét, quyết định./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng
Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính- Bộ Tư pháp;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử, các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, VTQG.
|
BỘ TRƯỞNG
Trần Đức Thắng
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
GIÁM
SÁT NGẬP LỤT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 10 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Phần
I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng
công nghệ viễn thám áp dụng cho các bước công việc sau:
1.1. Công tác chuẩn bị
1.2. Xử lý ảnh viễn thám
1.3. Trích xuất dữ liệu nền giám sát ngập lụt từ cơ
sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
1.4. Chiết xuất thông tin ngập lụt
1.5. Biên tập lớp thông tin ngập lụt
1.6. Thành lập bản đồ giám sát ngập lụt
1.7. Kiểm tra, đánh giá độ tin cậy của bản đồ giám
sát ngập lụt
1.8. Xây dựng báo cáo giám sát ngập lụt
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các
cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện giám sát ngập
lụt bằng công nghệ viễn thám.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để
tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm
hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về giám sát ngập lụt bằng công
nghệ viễn thám.
3. Căn cứ xây dựng định mức
kinh tế - kỹ thuật
- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây
dựng định mức kinh tế kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTC
ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý,
tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản
cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp.
- Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT
ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
- Thông tư số 11/2024/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công
nghệ; tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành khoa học và công nghệ.
- Quyết định số 3923/QĐ-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục tài sản
cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định
vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
4. Quy định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Chữ viết tắt
|
|
Số thứ tự
|
TT
|
|
Khó khăn
|
KK
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Thời hạn sử dụng
|
THSD
|
|
Kinh tế - kỹ thuật
|
KT-KT
|
|
Kỹ sư (hạng III), bậc 5/9
|
KS5
|
Phần
II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
GIÁM SÁT NGẬP LỤT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
1. Công tác chuẩn bị
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 6 Chương II
Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
1.1.2. Phân loại khó khăn
Loại 1: Thực hiện công tác giám sát ngập lụt
do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô trung bình, khu vực
ảnh hưởng ngập lụt nhỏ hơn hoặc bằng 3 tỉnh.
Loại 2: Thực hiện công tác giám sát ngập lụt
do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô vùng lớn, khu vực
ảnh hưởng ngập lụt lớn hơn 3 tỉnh.
1.1.3. Định biên: 1 KS4 + 1 KS3
Bảng số 01
|
TT
|
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
1
|
Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai
|
1 KS4 + 1 KS3
|
|
2
|
Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi
qua lãnh thổ Việt Nam
|
1 KS4 + 1 KS3
|
|
3
|
Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt
|
1 KS4 + 1 KS3
|
|
4
|
Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và
sau ngập lụt
|
1 KS4 + 1 KS3
|
|
5
|
Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến
khu vực giám sát
|
1 KS4 + 1 KS3
|
1.1.4. Định mức
Bảng số 02
|
TT
|
Hạng mục công
việc
|
ĐVT
|
Định mức
(Công nhóm/Lần giám sát)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai
|
Công nhóm/Lần giám
sát
|
0,50
|
0,60
|
|
2
|
Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi
qua lãnh thổ Việt Nam
|
Công nhóm/Lần giám
sát
|
0,50
|
0,60
|
|
3
|
Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt
|
Công nhóm/Lần giám
sát
|
0,31
|
0,37
|
|
4
|
Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và
sau ngập lụt
|
Công nhóm/Lần giám
sát
|
0,19
|
0,23
|
|
5
|
Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến
khu vực giám sát
|
Công nhóm/Lần giám
sát
|
0,50
|
0,60
|
1.2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
1.2.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: Ca/Lần
giám sát
Bảng số 03
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Lần giám sát)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,60
|
0,72
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,18
|
0,22
|
|
3
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,06
|
0,07
|
|
4
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,20
|
0,24
|
1.2.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám
đi qua lãnh thổ Việt Nam: Ca/Lần giám sát
Bảng số 04
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Lần giám sát)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,60
|
0,72
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,18
|
0,22
|
|
3
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,06
|
0,07
|
|
4
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,20
|
0,24
|
1.2.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt: Ca/Lần
giám sát
Bảng số 05
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Lần giám sát)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,38
|
0,45
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,11
|
0,14
|
|
3
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,04
|
0,05
|
|
4
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,13
|
0,15
|
1.2.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và
sau ngập lụt: Ca/Lần giám sát
Bảng số 06
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Lần giám sát)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,23
|
0,27
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,07
|
0,08
|
|
3
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,02
|
0,03
|
|
4
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,08
|
0,09
|
1.2.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên
quan đến khu vực giám sát: Ca/Lần giám sát
Bảng số 07
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Lần giám sát)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,60
|
0,72
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,18
|
0,22
|
|
3
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,06
|
0,07
|
|
4
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,20
|
0,24
|
1.3. Định mức dụng cụ lao động
1.3.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: Ca/Lần
giám sát
Bảng số 8
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Lần giám sát)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,00
|
1,20
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,00
|
1,20
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,00
|
1,20
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,20
|
0,24
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,80
|
0,96
|
|
6
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,20
|
0,24
|
|
7
|
USB
|
Cái
|
24
|
0,80
|
0,96
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,80
|
0,96
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
0,05
|
0,06
|
|
10
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
1.3.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám
đi qua lãnh thổ Việt Nam: Ca/Lần giám sát
Bảng số 9
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Lần giám sát)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,00
|
1,20
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,00
|
1,20
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,00
|
1,20
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,20
|
0,24
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,80
|
0,96
|
|
6
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,20
|
0,24
|
|
7
|
USB
|
Cái
|
24
|
0,80
|
0,96
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,80
|
0,96
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
0,05
|
0,06
|
|
10
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
1.3.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt: Ca/Lần
giám sát
Bảng số 10
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Lần giám sát)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,63
|
0,75
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
96
|
0,63
|
0,75
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,63
|
0,75
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,13
|
0,15
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,50
|
0,60
|
|
6
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,13
|
0,15
|
|
7
|
USB
|
Cái
|
24
|
0,50
|
0,60
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,50
|
0,60
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,04
|
|
10
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
1.3.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong
và sau ngập lụt: Ca/Lần giám sát
Bảng số 11
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Lần giám sát)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,38
|
0,45
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
96
|
0,38
|
0,45
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,38
|
0,45
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,08
|
0,09
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,30
|
0,36
|
|
6
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,09
|
|
7
|
USB
|
Cái
|
24
|
0,30
|
0,36
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,30
|
0,36
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
|
10
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
1.3.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên
quan đến khu vực giám sát: Ca/Lần giám sát
Bảng số 12
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Lần giám sát)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,00
|
1,20
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,00
|
1,20
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,00
|
1,20
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,20
|
0,24
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,80
|
0,96
|
|
6
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,20
|
0,24
|
|
7
|
USB
|
Cái
|
24
|
0,80
|
0,96
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,80
|
0,96
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
0,05
|
0,06
|
|
10
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
1.4. Định mức tiêu hao vật liệu:
Không phân loại khó khăn
1.4.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: tính
cho 1 lần giám sát
Bảng số 13
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Sổ ghi chép công tác
|
Quyển
|
0,08
|
|
2
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,08
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
1.4.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám
đi qua lãnh thổ Việt Nam: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 14
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Sổ ghi chép công tác
|
Quyển
|
0,08
|
|
2
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,08
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
1.4.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt:
tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 15
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Sổ ghi chép công tác
|
Quyển
|
0,08
|
|
2
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,08
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
1.4.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong
và sau ngập lụt: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 16
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Sổ ghi chép công tác
|
Quyển
|
0,08
|
|
2
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,08
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
1.4.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên
quan đến khu vực giám sát: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 17
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Sổ ghi chép công tác
|
Quyển
|
0,08
|
|
2
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,08
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
1.5.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: tính
cho 1 lần giám sát
Bảng số 18
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất
(Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
2,02
|
2,42
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,40
|
0,60
|
0,73
|
|
3
|
Máy in A4
|
Cái
|
1,50
|
0,76
|
0,91
|
|
4
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
3,70
|
4,44
|
|
5
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,27
|
0,32
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
2,00
|
0,84
|
1,01
|
|
7
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
1,50
|
0,08
|
0,09
|
1.5.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám
đi qua lãnh thổ Việt Nam: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 19
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất
(Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
2,02
|
2,42
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,40
|
0,60
|
0,73
|
|
3
|
Máy in A4
|
Cái
|
1,50
|
0,76
|
0,91
|
|
4
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
3,70
|
4,44
|
|
5
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,27
|
0,32
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
2,00
|
0,84
|
1,01
|
|
7
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
1,50
|
0,08
|
0,09
|
1.5.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt:
tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 20
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất
(Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
1,26
|
1,51
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,40
|
0,38
|
0,45
|
|
3
|
Máy in A4
|
Cái
|
1,50
|
0,47
|
0,57
|
|
4
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
2,31
|
2,77
|
|
5
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,17
|
0,20
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
2,00
|
0,53
|
0,63
|
|
7
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
1,50
|
0,05
|
0,06
|
1.5.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong
và sau ngập lụt: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 21
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất
(Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
0,76
|
0,91
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,40
|
0,23
|
0,27
|
|
3
|
Máy in A4
|
Cái
|
1,50
|
0,28
|
0,34
|
|
4
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
1,39
|
1,66
|
|
5
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,10
|
0,12
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
2,00
|
0,32
|
0,38
|
|
7
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
1,50
|
0,03
|
0,03
|
1.5.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên
quan đến khu vực giám sát: tính cho 1 lần giám sát
Bảng số 22
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất
(Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
2,02
|
2,42
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,40
|
0,60
|
0,73
|
|
3
|
Máy in A4
|
Cái
|
1,50
|
0,76
|
0,91
|
|
4
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
3,70
|
4,44
|
|
5
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,27
|
0,32
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
2,00
|
0,84
|
1,01
|
|
7
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
1,50
|
0,08
|
0,09
|
2. Xử lý ảnh viễn thám
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 7 Chương II
Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
2.1.2. Phân loại khó khăn
- Loại 1: Xử lý ảnh phục vụ giám sát ngập lụt
do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô trung bình, khu vực
ảnh hưởng ngập lụt nhỏ hơn 15.000 km2, loại tư liệu ảnh sử dụng để phân tích nhỏ
hơn hoặc bằng 2 loại, độ phân giải ảnh ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.
- Loại 2: Xử lý ảnh phục vụ giám sát ngập lụt
do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô lớn, khu vực ảnh
hưởng ngập lụt lớn hơn hoặc bằng 15.000 km2, loại tư liệu ảnh sử dụng để phân tích
nhỏ hơn hoặc bằng 2 loại, độ phân giải ảnh ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.
- Loại 3: Xử lý ảnh phục vụ giám sát ngập lụt
do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô lớn, khu vực ảnh
hưởng ngập lụt lớn hơn hoặc bằng 15.000 km2, loại tư liệu ảnh sử dụng để phân
tích lớn hơn 2 loại, độ phân giải ảnh ở nhiều mức độ (phân giải siêu cao, cao,
trung bình hoặc nhỏ).
2.1.3. Định biên
Bảng số 23
|
TT
|
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
1
|
Nhập dữ liệu đầu vào
|
1 KS4
|
|
2
|
Tăng cường chất lượng ảnh
|
1 KS4
|
|
3
|
Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia
VN-2000
|
1 KS4
|
|
4
|
Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám
sát
|
1 KS4
|
2.1.4. Định mức
Bảng số 24
|
TT
|
Hạng mục công
việc
|
ĐVT
|
Định mức
(Công/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Nhập dữ liệu đầu vào
|
Công / mảnh
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
2
|
Tăng cường chất lượng ảnh
|
Công / mảnh
|
6,21
|
7,47
|
9,00
|
|
3
|
Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia
VN-2000
|
Công / mảnh
|
0,69
|
0,83
|
1,00
|
|
4
|
Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám
sát
|
Công / mảnh
|
3,45
|
4,15
|
5,0
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Nhập dữ liệu đầu vào
|
Công / mảnh
|
1,65
|
1,65
|
1,65
|
|
2
|
Tăng cường chất lượng ảnh
|
Công / mảnh
|
3,42
|
4,11
|
4,95
|
|
3
|
Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia
VN-2000
|
Công / mảnh
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
|
4
|
Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám
sát
|
Công / mảnh
|
1,90
|
2,28
|
2,75
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Nhập dữ liệu đầu vào
|
Công / mảnh
|
1,37
|
1,37
|
1,37
|
|
2
|
Tăng cường chất lượng ảnh
|
Công / mảnh
|
2,83
|
3,41
|
4,11
|
|
3
|
Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia
VN-2000
|
Công / mảnh
|
0,31
|
0,38
|
0,46
|
|
4
|
Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám
sát
|
Công / mảnh
|
1,57
|
1,89
|
2,28
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Nhập dữ liệu đầu vào
|
Công / mảnh
|
1,14
|
1,14
|
1,14
|
|
2
|
Tăng cường chất lượng ảnh
|
Công / mảnh
|
2,35
|
2,83
|
3,41
|
|
3
|
Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia
VN-2000
|
Công / mảnh
|
0,26
|
0,31
|
0,38
|
|
4
|
Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám
sát
|
Công / mảnh
|
1,31
|
1,57
|
1,89
|
2.2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
2.2.1. Nhập dữ liệu đầu vào: Ca/Mảnh
Bảng số 25
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,82
|
0,82
|
0,82
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,27
|
0,27
|
0,27
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,68
|
0,68
|
0,68
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
2.2.2. Tăng cường chất lượng ảnh: Ca/Mảnh
Bảng số 26
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
3,73
|
4,48
|
5,40
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
1,24
|
1,49
|
1,80
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
2,05
|
2,47
|
2,97
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,68
|
0,82
|
0,99
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,70
|
2,05
|
2,47
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,57
|
0,68
|
0,82
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,41
|
1,70
|
2,05
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,47
|
0,57
|
0,68
|
2.2.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc
gia VN-2000: Ca/Mảnh
Bảng số 27
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,41
|
0,50
|
0,60
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,14
|
0,17
|
0,20
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,23
|
0,27
|
0,33
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,19
|
0,23
|
0,27
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,05
|
0,06
|
0,08
|
2.2.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực
giám sát: Ca/Mảnh
Bảng số 28
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1,00
|
1,16
|
1,35
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
2,07
|
2,49
|
3,00
|
|
3
|
Máy in ảnh A0
|
Cái
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
|
4
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,69
|
0,83
|
1,00
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,55
|
0,64
|
0,74
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,14
|
1,37
|
1,65
|
|
3
|
Máy in ảnh A0
|
Cái
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
|
4
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,46
|
0,53
|
0,62
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,94
|
1,14
|
1,37
|
|
3
|
Máy in ảnh A0
|
Cái
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
|
4
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,31
|
0,38
|
0,46
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,78
|
0,94
|
1,14
|
|
3
|
Máy in ảnh A0
|
Cái
|
0,03
|
0,04
|
0,04
|
|
4
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,26
|
0,31
|
0,38
|
2.3. Định mức dụng cụ lao động
2.3.1. Nhập dữ liệu đầu vào: Ca/Mảnh
Bảng số 29
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
2,40
|
2,40
|
2,40
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
2,40
|
2,40
|
2,40
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
2,40
|
2,40
|
2,40
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,65
|
1,65
|
1,65
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
1,65
|
1,65
|
1,65
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,27
|
0,27
|
0,27
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,37
|
1,37
|
1,37
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1,10
|
1,10
|
1,10
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
1,37
|
1,37
|
1,37
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,27
|
0,27
|
0,27
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
1,10
|
1,10
|
1,10
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,10
|
1,10
|
1,10
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,68
|
0,68
|
0,68
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,14
|
1,14
|
1,14
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,91
|
0,91
|
0,91
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
1,14
|
1,14
|
1,14
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
0,91
|
0,91
|
0,91
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,91
|
0,91
|
0,91
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,57
|
0,57
|
0,57
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
2.3.2. Tăng cường chất lượng ảnh: Ca/Mảnh
Bảng số 30
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
1,24
|
1,49
|
1,80
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
6,21
|
7,47
|
9,00
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
4,97
|
5,98
|
7,20
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
6,21
|
7,47
|
9,00
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,24
|
1,49
|
1,80
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
4,97
|
5,98
|
7,20
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
4,97
|
5,98
|
7,20
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,93
|
1,12
|
1,35
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
3,11
|
3,74
|
4,50
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,31
|
0,37
|
0,45
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,68
|
0,82
|
0,99
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
3,42
|
4,11
|
4,95
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
2,73
|
3,29
|
3,96
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
3,42
|
4,11
|
4,95
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,68
|
0,82
|
0,99
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
2,73
|
3,29
|
3,96
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
2,73
|
3,29
|
3,96
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,51
|
0,62
|
0,74
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
1,71
|
2,05
|
2,48
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,17
|
0,21
|
0,25
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,57
|
0,68
|
0,82
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
2,83
|
3,41
|
4,11
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
2,27
|
2,73
|
3,29
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
2,83
|
3,41
|
4,11
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,57
|
0,68
|
0,82
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
2,27
|
2,73
|
3,29
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
2,27
|
2,73
|
3,29
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,43
|
0,51
|
0,62
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
1,42
|
1,71
|
2,05
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,14
|
0,17
|
0,21
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,47
|
0,57
|
0,68
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
2,35
|
2,83
|
3,41
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1,88
|
2,26
|
2,73
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
2,35
|
2,83
|
3,41
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,47
|
0,57
|
0,68
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
1,88
|
2,26
|
2,73
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,88
|
2,26
|
2,73
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,35
|
0,42
|
0,51
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
1,18
|
1,42
|
1,71
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,12
|
0,14
|
0,17
|
2.3.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc
gia VN-2000: Ca/Mảnh
Bảng số 31
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,14
|
0,17
|
0,20
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
0,69
|
0,83
|
1,00
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,55
|
0,66
|
0,80
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
0,69
|
0,83
|
1,00
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,14
|
0,17
|
0,20
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
0,55
|
0,66
|
0,80
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,55
|
0,66
|
0,80
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,12
|
0,15
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,35
|
0,42
|
0,50
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,00
|
0,00
|
0,01
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
0,39
|
0,46
|
0,55
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,32
|
0,37
|
0,44
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
0,39
|
0,46
|
0,55
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
0,32
|
0,37
|
0,44
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,30
|
0,37
|
0,44
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,06
|
0,07
|
0,08
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
0,33
|
0,38
|
0,46
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,26
|
0,30
|
0,37
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
0,33
|
0,38
|
0,46
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
0,26
|
0,30
|
0,37
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,25
|
0,30
|
0,37
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,05
|
0,06
|
0,08
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
0,27
|
0,31
|
0,38
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,22
|
0,25
|
0,30
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
0,27
|
0,31
|
0,38
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,05
|
0,06
|
0,08
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
0,22
|
0,25
|
0,30
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,21
|
0,25
|
0,30
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,13
|
0,16
|
0,19
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
2.3.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực
giám sát: Ca/Mảnh
Bảng số 32
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,69
|
0,83
|
1,00
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
3,45
|
4,15
|
5,00
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
2,76
|
3,32
|
4,00
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
3,45
|
4,15
|
5,00
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,69
|
0,83
|
1,00
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
2,76
|
3,32
|
4,00
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
2,76
|
3,32
|
4,00
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,52
|
0,62
|
0,75
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
1,73
|
2,08
|
2,50
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,17
|
0,21
|
0,25
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,28
|
2,75
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1,52
|
1,83
|
2,20
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,28
|
2,75
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
1,52
|
1,83
|
2,20
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,52
|
1,83
|
2,20
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,28
|
0,34
|
0,41
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,95
|
1,14
|
1,38
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,09
|
0,11
|
0,14
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,31
|
0,38
|
0,46
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,57
|
1,89
|
2,28
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1,26
|
1,52
|
1,83
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
1,57
|
1,89
|
2,28
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,31
|
0,38
|
0,46
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
1,26
|
1,52
|
1,83
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,26
|
1,52
|
1,83
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,24
|
0,28
|
0,34
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,79
|
0,95
|
1,14
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,26
|
0,31
|
0,38
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,31
|
1,57
|
1,89
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1,05
|
1,26
|
1,52
|
|
4
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
1,31
|
1,57
|
1,89
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,26
|
0,31
|
0,38
|
|
6
|
Ổ cứng lưu dữ liệu
|
Cái
|
60
|
1,05
|
1,26
|
1,52
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,05
|
1,26
|
1,52
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,20
|
0,24
|
0,28
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,65
|
0,79
|
0,95
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
60
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu:
Không phân loại khó khăn
2.4.1. Nhập dữ liệu đầu vào: tính cho 1 mảnh
Bảng số 33
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
0,34
|
0,38
|
0,42
|
0,42
|
|
2
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,17
|
|
3
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,15
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,06
|
0,06
|
0,07
|
0,07
|
|
5
|
Cồn công nghiệp
|
Lít
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
6
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
0,35
|
0,39
|
0,43
|
0,43
|
2.4.2. Tăng cường chất lượng ảnh: tính cho 1 mảnh
Bảng số 34
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
0,69
|
0,77
|
0,85
|
0,85
|
|
2
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
0,28
|
0,31
|
0,34
|
0,34
|
|
3
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,24
|
0,27
|
0,30
|
0,30
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
5
|
Cồn công nghiệp
|
Lít
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
6
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
0,70
|
0,77
|
0,86
|
0,86
|
2.4.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc
gia VN-2000: tính cho 1 mảnh
Bảng số 35
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
0,11
|
0,13
|
0,14
|
0,14
|
|
2
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
0,05
|
0,05
|
0,06
|
0,06
|
|
3
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,04
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
5
|
Cồn công nghiệp
|
Lít
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
6
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
0,11
|
0,13
|
0,14
|
0,14
|
2.4.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực
giám sát: tính cho 1 mảnh
Bảng số 36
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
0,46
|
0,51
|
0,57
|
0,57
|
|
2
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
0,19
|
0,21
|
0,23
|
0,23
|
|
3
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,20
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
5
|
Cồn công nghiệp
|
Lít
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
6
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
0,46
|
0,51
|
0,57
|
0,57
|
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
2.5.1. Nhập dữ liệu đầu vào: tính cho 1 mảnh
Bảng số 37
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
6,05
|
6,05
|
6,05
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
11,09
|
11,09
|
11,09
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,81
|
0,81
|
0,81
|
|
4
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
5
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
7,56
|
7,56
|
7,56
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
2,52
|
2,52
|
2,52
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
3,33
|
3,33
|
3,33
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
6,10
|
6,10
|
6,10
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,44
|
0,44
|
0,44
|
|
4
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
5
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
4,16
|
4,16
|
4,16
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
1,39
|
1,39
|
1,39
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
2,76
|
2,76
|
2,76
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
5,06
|
5,06
|
5,06
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
|
4
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
|
|
|
|
5
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
3,45
|
3,45
|
3,45
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
2,29
|
2,29
|
2,29
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
4,20
|
4,20
|
4,20
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
|
4
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
5
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
2,86
|
2,86
|
2,86
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
0,95
|
0,95
|
0,95
|
2.5.2. Tăng cường chất lượng ảnh: tính cho 1 mảnh
Bảng số 38
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
12,52
|
15,06
|
18,14
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
22,95
|
27,61
|
33,26
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
1,67
|
2,01
|
2,42
|
|
4
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
5
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
15,65
|
18,82
|
22,68
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,47
|
0,56
|
0,68
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
5,22
|
6,27
|
7,56
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
6,89
|
8,28
|
9,98
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
12,62
|
15,19
|
18,30
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,92
|
1,10
|
1,33
|
|
4
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
5
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
8,61
|
10,35
|
12,47
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,26
|
0,31
|
0,37
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
2,87
|
3,45
|
4,16
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
5,72
|
6,87
|
8,28
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
10,48
|
12,60
|
15,19
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,76
|
0,92
|
1,10
|
|
4
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
|
|
|
|
5
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
7,14
|
8,59
|
10,35
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,21
|
0,26
|
0,31
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
2,38
|
2,86
|
3,45
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
4,74
|
5,71
|
6,87
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
8,70
|
10,46
|
12,60
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,63
|
0,76
|
0,92
|
|
4
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
|
|
|
|
5
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
5,93
|
7,13
|
8,59
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,18
|
0,21
|
0,26
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
1,98
|
2,38
|
2,86
|
2.5.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc
gia VN-2000: tính cho 1 mảnh
Bảng số 39
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
1,39
|
1,67
|
2,02
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
2,55
|
3,07
|
3,70
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,19
|
0,22
|
0,27
|
|
4
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
5
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
1,74
|
2,09
|
2,52
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,05
|
0,06
|
0,08
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
0,58
|
0,70
|
0,84
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
0,77
|
0,92
|
1,11
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
1,40
|
1,69
|
2,03
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,10
|
0,12
|
0,15
|
|
4
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
5
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
0,96
|
1,15
|
1,39
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
0,32
|
0,38
|
0,46
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
0,64
|
0,76
|
0,92
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
1,16
|
1,40
|
1,69
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,08
|
0,10
|
0,12
|
|
4
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
5
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
0,79
|
0,95
|
1,15
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
0,26
|
0,32
|
0,38
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
0,53
|
0,63
|
0,76
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
0,97
|
1,16
|
1,40
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,07
|
0,08
|
0,10
|
|
4
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
|
|
|
|
5
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
0,66
|
0,79
|
0,95
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
0,22
|
0,26
|
0,32
|
2.5.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực
giám sát: tính cho 1 mảnh
Bảng số 40
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
3,36
|
3,89
|
4,54
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
6,96
|
8,37
|
10,08
|
|
3
|
Máy in ảnh A0
|
Cái
|
0,40
|
0,27
|
0,31
|
0,36
|
|
4
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
12,75
|
15,34
|
18,48
|
|
5
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,93
|
1,12
|
1,34
|
|
6
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
7
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
8,69
|
10,46
|
12,60
|
|
8
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,26
|
0,31
|
0,38
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
2,90
|
3,49
|
4,20
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1,85
|
2,14
|
2,49
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
3,83
|
4,60
|
5,54
|
|
3
|
Máy in ảnh A0
|
Cái
|
0,40
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
4
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
7,01
|
8,44
|
10,16
|
|
5
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,51
|
0,61
|
0,74
|
|
6
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
7
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
4,78
|
5,75
|
6,93
|
|
8
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,14
|
0,17
|
0,21
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
1,59
|
1,92
|
2,31
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1,54
|
1,78
|
2,07
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
3,18
|
3,82
|
4,60
|
|
3
|
Máy in ảnh A0
|
Cái
|
0,40
|
0,12
|
0,14
|
0,17
|
|
4
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
5,82
|
7,00
|
8,44
|
|
5
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,42
|
0,51
|
0,61
|
|
6
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
7
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
3,97
|
4,77
|
5,75
|
|
8
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,12
|
0,14
|
0,17
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
1,32
|
1,59
|
1,92
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1,27
|
1,48
|
1,72
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
2,64
|
3,17
|
3,82
|
|
3
|
Máy in ảnh A0
|
Cái
|
0,40
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
|
4
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
2,20
|
4,83
|
5,81
|
7,00
|
|
5
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,35
|
0,42
|
0,51
|
|
6
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
7
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
3,29
|
3,96
|
4,77
|
|
8
|
Máy hút bụi 1.5 kw
|
Cái
|
1,50
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 kw
|
Cái
|
2,00
|
1,10
|
1,32
|
1,59
|
3. Trích xuất dữ liệu nền
giám sát ngập lụt từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 8 Chương II
Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
3.1.2. Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn
3.1.3. Định biên
Bảng số 41
|
TT
|
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
1
|
Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới
hành chính
|
1 KS3
|
|
2
|
Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban
nhân dân cấp xã
|
1 KS3
|
|
3
|
Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ,
đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không
|
1 KS3
|
|
4
|
Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn
hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều
dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập
|
1 KS3
|
3.1.4. Định mức
Bảng số 42
|
TT
|
Hạng mục công
việc
|
ĐVT
|
Định mức
(Công/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Đường biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa
giới hành chính
|
Công/ mảnh
|
1,15
|
1,32
|
1,52
|
2,00
|
|
2
|
Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân
dân cấp xã
|
Công/ mảnh
|
0,58
|
0,66
|
0,76
|
1,00
|
|
3
|
Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ,
đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không
|
Công/ mảnh
|
1,15
|
1,32
|
1,52
|
2,00
|
|
4
|
Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn
hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều
dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập
|
Công/ mảnh
|
2,30
|
2,64
|
3,04
|
4,00
|
3.2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
3.2.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa
giới hành chính: Ca/Mảnh
Bảng số 43
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,69
|
0,79
|
0,91
|
1,20
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,23
|
0,26
|
0,30
|
0,40
|
3.2.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy
ban nhân dân cấp xã: Ca/Mảnh
Bảng số 44
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
0,40
|
0,46
|
0,60
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,12
|
0,13
|
0,15
|
0,20
|
3.2.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc
lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: Ca/Mảnh
Bảng số 45
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,69
|
0,79
|
0,91
|
1,20
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,23
|
0,26
|
0,30
|
0,40
|
3.2.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện
tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường
có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: Ca/Mảnh
Bảng số 46
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,38
|
1,59
|
1,82
|
2,40
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,46
|
0,53
|
0,61
|
0,80
|
3.3. Định mức dụng cụ lao động
3.3.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa
giới hành chính: Ca/Mảnh
Bảng số 47
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,15
|
1,32
|
1,52
|
2,00
|
|
2
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,23
|
0,26
|
0,30
|
0,40
|
|
3
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,15
|
1,32
|
1,52
|
2,00
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,92
|
1,06
|
1,22
|
1,60
|
|
5
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,15
|
1,32
|
1,52
|
2,00
|
|
6
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,23
|
0,26
|
0,30
|
0,40
|
|
7
|
USB
|
Cái
|
24
|
0,92
|
1,06
|
1,22
|
1,60
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,92
|
1,06
|
1,22
|
1,60
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,58
|
0,66
|
0,76
|
1,00
|
|
10
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,17
|
0,20
|
0,23
|
0,30
|
|
11
|
Máy hút bụi 1,5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
12
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,06
|
0,07
|
0,08
|
0,10
|
3.3.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy
ban nhân dân cấp xã: Ca/Mảnh
Bảng số 48
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,58
|
0,66
|
0,76
|
1,00
|
|
2
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,12
|
0,13
|
0,15
|
0,20
|
|
3
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
0,58
|
0,66
|
0,76
|
1,00
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,46
|
0,53
|
0,61
|
0,80
|
|
5
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,58
|
0,66
|
0,76
|
1,00
|
|
6
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,12
|
0,13
|
0,15
|
0,20
|
|
7
|
USB
|
Cái
|
24
|
0,46
|
0,53
|
0,61
|
0,80
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,46
|
0,53
|
0,61
|
0,80
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,29
|
0,33
|
0,38
|
0,50
|
|
10
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,09
|
0,10
|
0,11
|
0,15
|
|
11
|
Máy hút bụi 1,5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
12
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
3.3.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc
lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: Ca/Mảnh
Bảng số 49
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,15
|
1,32
|
1,52
|
2,00
|
|
2
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,23
|
0,26
|
0,30
|
0,40
|
|
3
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,15
|
1,32
|
1,52
|
2,00
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,92
|
1,06
|
1,22
|
1,60
|
|
5
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,15
|
1,32
|
1,52
|
2,00
|
|
6
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,23
|
0,26
|
0,30
|
0,40
|
|
7
|
USB
|
Cái
|
24
|
0,92
|
1,06
|
1,22
|
1,60
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,92
|
1,06
|
1,22
|
1,60
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,58
|
0,66
|
0,76
|
1,00
|
|
10
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,17
|
0,20
|
0,23
|
0,30
|
|
11
|
Máy hút bụi 1,5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
12
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,06
|
0,07
|
0,08
|
0,10
|
3.3.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện
tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường
có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: Ca/Mảnh
Bảng số 50
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
2,30
|
2,64
|
3,04
|
4,00
|
|
2
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,46
|
0,53
|
0,61
|
0,80
|
|
3
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
2,30
|
2,64
|
3,04
|
4,00
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1,84
|
2,12
|
2,43
|
3,20
|
|
5
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
2,30
|
2,64
|
3,04
|
4,00
|
|
6
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,46
|
0,53
|
0,61
|
0,80
|
|
7
|
USB
|
Cái
|
24
|
1,84
|
2,12
|
2,43
|
3,20
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,84
|
2,12
|
2,43
|
3,20
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
1,15
|
1,32
|
1,52
|
2,00
|
|
10
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,35
|
0,40
|
0,46
|
0,60
|
|
11
|
Máy hút bụi 1,5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
12
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,12
|
0,13
|
0,15
|
0,20
|
3.4. Định mức tiêu hao vật liệu:
Không phân loại khó khăn
3.4.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa
giới hành chính: tính cho 1 mảnh
Bảng số 51
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
2
|
Mực lazer
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
3
|
Bút bi
|
Cái
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,89
|
3.4.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy
ban nhân dân cấp xã: tính cho 1 mảnh
Bảng số 52
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
2
|
Mực lazer
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
3
|
Bút bi
|
Cái
|
0,44
|
0,44
|
0,44
|
0,44
|
3.4.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc
lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: tính cho 1 mảnh
Bảng số 53
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
2
|
Mực lazer
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
3
|
Bút bi
|
Cái
|
0,89
|
0,89
|
0,89
|
0,89
|
3.4.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện
tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường
có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: tính cho 1 mảnh
Bảng số 54
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,06
|
|
2
|
Mực lazer
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
3
|
Bút bi
|
Cái
|
1,78
|
1,78
|
1,78
|
1,78
|
3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
3.5.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa
giới hành chính: tính cho 1 mảnh
Bảng số 55
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
Tỷ lệ 1:
5 000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1:
25 000
|
Tỷ lệ 1:
100 000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
2,32
|
2,67
|
3,06
|
4,03
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
4,25
|
4,89
|
5,62
|
7,39
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,31
|
0,36
|
0,41
|
0,54
|
|
4
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
2,90
|
3,33
|
3,83
|
5,04
|
|
5
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
6
|
Máy hút bụi 1,5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,09
|
0,10
|
0,11
|
0,15
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
0,97
|
1,11
|
1,28
|
1,68
|
3.5.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy
ban nhân dân cấp xã: tính cho 1 mảnh
Bảng số 56
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25 000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
1,16
|
1,33
|
1,53
|
2,02
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
2,13
|
2,44
|
2,81
|
3,70
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,15
|
0,18
|
0,20
|
0,27
|
|
4
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
1,45
|
1,67
|
1,92
|
2,52
|
|
5
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
6
|
Máy hút bụi 1,5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,08
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
0,48
|
0,56
|
0,64
|
0,84
|
3.5.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc
lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: tính cho 1 mảnh
Bảng số 57
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25 000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
2,32
|
2,67
|
3,06
|
4,03
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
4,25
|
4,89
|
5,62
|
7,39
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,31
|
0,36
|
0,41
|
0,54
|
|
4
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
2,90
|
3,33
|
3,83
|
5,04
|
|
5
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
6
|
Máy hút bụi 1,5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,09
|
0,10
|
0,11
|
0,15
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
0,97
|
1,11
|
1,28
|
1,68
|
3.5.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện
tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường
có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: tính cho 1 mảnh
Bảng số 58
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25 000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
4,64
|
5,33
|
6,13
|
8,06
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
8,50
|
9,78
|
11,24
|
14,78
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,62
|
0,71
|
0,82
|
1,08
|
|
4
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
5,80
|
6,66
|
7,66
|
10,08
|
|
5
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
6
|
Máy hút bụi 1,5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,17
|
0,20
|
0,23
|
0,30
|
|
7
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
1,93
|
2,22
|
2,55
|
3,36
|
4. Chiết xuất thông tin ngập
lụt
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 9 Chương II
Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
4.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn
4.1.3. Định biên
Bảng số 59
|
TT
|
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
1
|
Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau:
phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV
|
2 KS3
|
|
2
|
Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước
trên ảnh.
|
2 KS3
|
|
3
|
Phân tách vùng ngập nước
|
2 KS3
|
|
4
|
Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ
|
2 KS3
|
4.1.4. Định mức
Bảng số 60
|
TT
|
Công việc
|
ĐVT
|
Định mức (Công
nhóm/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau:
phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV
|
Công nhóm/ mảnh
|
0,95
|
1,15
|
1,38
|
2,00
|
|
2
|
Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước
trên ảnh.
|
Công nhóm/ mảnh
|
0,95
|
1,15
|
1,38
|
2,00
|
|
3
|
Phân tách vùng ngập nước
|
Công nhóm/ mảnh
|
0,95
|
1,15
|
1,38
|
2,00
|
|
4
|
Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ
|
Công nhóm/ mảnh
|
0,95
|
1,15
|
1,38
|
2,00
|
4.2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
4.2.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên
sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: Ca/Mảnh
Bảng số 61
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,14
|
1,37
|
1,66
|
2,40
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
0,80
|
4.2.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng
nước trên ảnh: Ca/Mảnh
Bảng số 62
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,14
|
1,37
|
1,66
|
2,40
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
0,80
|
4.2.3. Phân tách vùng ngập nước: Ca/Mảnh
Bảng số 63
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,14
|
1,37
|
1,66
|
2,40
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
0,80
|
4.2.4. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng
véc-tơ: Ca/Mảnh
Bảng số 64
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,14
|
1,37
|
1,66
|
2,40
|
|
2
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
0,80
|
4.3. Định mức dụng cụ lao động
4.3.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên
sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: Ca/Mảnh
Bảng số 65
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
0,80
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,29
|
2,76
|
4,00
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,29
|
2,76
|
4,00
|
|
4
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
9
|
1,52
|
1,83
|
2,21
|
3,20
|
|
5
|
USB
|
Cái
|
24
|
1,52
|
1,83
|
2,21
|
3,20
|
|
6
|
Đèn led
|
Bộ
|
36
|
1,52
|
1,83
|
2,21
|
3,20
|
|
7
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,95
|
1,15
|
1,38
|
2,00
|
|
8
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,11
|
0,14
|
0,20
|
4.3.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng
nước trên ảnh: Ca/Mảnh
Bảng số 66
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD (tháng)
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
0,80
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,29
|
2,76
|
4,00
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,29
|
2,76
|
4,00
|
|
4
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
9
|
1,52
|
1,83
|
2,21
|
3,20
|
|
5
|
USB
|
Cái
|
24
|
1,52
|
1,83
|
2,21
|
3,20
|
|
6
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,52
|
1,83
|
2,21
|
3,20
|
|
7
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,95
|
1,15
|
1,38
|
2,00
|
|
8
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,11
|
0,14
|
0,20
|
4.3.3. Phân tách vùng ngập nước: Ca/Mảnh
Bảng số 67
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5 000
|
Tỷ lệ 1: 10 000
|
Tỷ lệ 1: 25 000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
0,80
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,29
|
2,76
|
4,00
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,29
|
2,76
|
4,00
|
|
4
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
9
|
1,52
|
1,83
|
2,21
|
3,20
|
|
5
|
USB
|
Cái
|
24
|
1,52
|
1,83
|
2,21
|
3,20
|
|
6
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,52
|
1,83
|
2,21
|
3,20
|
|
7
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,95
|
1,15
|
1,38
|
2,00
|
|
8
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,11
|
0,14
|
0,20
|
4.3.4. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng
véc-tơ: Ca/Mảnh
Bảng số 68
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
0,80
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,29
|
2,76
|
4,00
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,29
|
2,76
|
4,00
|
|
4
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
9
|
1,52
|
1,83
|
2,21
|
3,20
|
|
5
|
USB
|
Cái
|
24
|
1,52
|
1,83
|
2,21
|
3,20
|
|
6
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,52
|
1,83
|
2,21
|
3,20
|
|
7
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,95
|
1,15
|
1,38
|
2,00
|
|
8
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,11
|
0,14
|
0,20
|
4.4. Định mức tiêu hao vật liệu:
Không phân loại khó khăn
4.4.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên
sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: tính cho 1 mảnh
Bảng số 69
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
0,15
|
0,17
|
0,19
|
0,23
|
|
2
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,10
|
0,11
|
0,13
|
0,18
|
|
3
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
0,41
|
0,45
|
0,50
|
0,50
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
5
|
Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ)
|
Tờ
|
0,10
|
0,11
|
0,13
|
0,13
|
|
6
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
4.4.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng
nước trên ảnh: tính cho 1 mảnh
Bảng số 70
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
0,15
|
0,17
|
0,19
|
0,23
|
|
2
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,10
|
0,11
|
0,13
|
0,18
|
|
3
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
0,41
|
0,45
|
0,50
|
0,50
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
5
|
Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ)
|
Tờ
|
0,10
|
0,11
|
0,13
|
0,13
|
|
6
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
4.4.3. Phân tách vùng ngập nước: tính cho 1 mảnh
Bảng số 71
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
0,15
|
0,17
|
0,19
|
0,23
|
|
2
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,10
|
0,11
|
0,13
|
0,18
|
|
3
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
0,41
|
0,45
|
0,50
|
0,50
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
5
|
Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ)
|
Tờ
|
0,10
|
0,11
|
0,13
|
0,13
|
|
6
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
4.4.4. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng
véc-tơ: tính cho 1 mảnh
Bảng số 72
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
0,15
|
0,17
|
0,19
|
0,23
|
|
2
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,10
|
0,11
|
0,13
|
0,18
|
|
3
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
0,41
|
0,45
|
0,50
|
0,50
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
5
|
Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ)
|
Tờ
|
0,10
|
0,11
|
0,13
|
0,13
|
|
6
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
4.5.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên
sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: tính cho 1 mảnh
Bảng số 73
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
3,83
|
4,62
|
5,56
|
8,06
|
|
2
|
Điều hòa 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
7,03
|
8,47
|
10,20
|
14,78
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,51
|
0,62
|
0,74
|
1,08
|
|
4
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
4,79
|
5,77
|
6,96
|
10,08
|
|
5
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,14
|
0,17
|
0,21
|
0,30
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
1,60
|
1,92
|
2,32
|
3,36
|
4.5.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng
nước trên ảnh: tính cho 1 mảnh
Bảng số 74
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
3,83
|
4,62
|
5,56
|
8,06
|
|
2
|
Điều hòa 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
7,03
|
8,47
|
10,20
|
14,78
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,51
|
0,62
|
0,74
|
1,08
|
|
4
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
4,79
|
5,77
|
6,96
|
10,08
|
|
5
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,14
|
0,17
|
0,21
|
0,30
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
1,60
|
1,92
|
2,32
|
3,36
|
4.5.3. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng
véc-tơ: tính cho 1 mảnh
Bảng số 75
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất
(Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
3,83
|
4,62
|
5,56
|
8,06
|
|
2
|
Điều hòa 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
7,03
|
8,47
|
10,20
|
14,78
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,51
|
0,62
|
0,74
|
1,08
|
|
4
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
4,79
|
5,77
|
6,96
|
10,08
|
|
5
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,14
|
0,17
|
0,21
|
0,30
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
1,60
|
1,92
|
2,32
|
3,36
|
4.5.4. Phân tách vùng ngập nước: tính cho 1 mảnh
Bảng số 76
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
3,83
|
4,62
|
5,56
|
8,06
|
|
2
|
Điều hòa 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
7,03
|
8,47
|
10,20
|
14,78
|
|
3
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,51
|
0,62
|
0,74
|
1,08
|
|
4
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
4,79
|
5,77
|
6,96
|
10,08
|
|
5
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,14
|
0,17
|
0,21
|
0,30
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
1,60
|
1,92
|
2,32
|
3,36
|
5. Biên tập lớp thông tin ngập
lụt
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 10 Chương II
Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
5.1.2. Phân loại khó khăn
Loại 1: Khu vực xử lý dữ liệu là đồng bằng,
đối tượng ảnh hưởng ngập lụt không lớn, đồng nhất.
Loại 2: Khu vực xử lý dữ liệu là đồng bằng
xen kẽ, có địa hình phức tạp, đối tượng ảnh hưởng ngập lụt không đồng nhất.
Loại 3: Khu vực xử lý dữ liệu là trung du miền
núi, có địa hình phức tạp, đối tượng ảnh hưởng ngập lụt lớn, không đồng nhất.
5.1.3. Định biên
Bảng số 77
|
TT
|
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
5.1
|
Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt
|
2 KS3
|
|
5.2
|
Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông
số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ
|
1 KS3
|
|
5.3
|
Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên
|
1 KS3
|
|
5.4
|
Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành
chính tỉnh, xã
|
1 KS3
|
5.1.4. Định mức
Bảng số 78
|
TT
|
Hạng mục công
việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
5.1
|
Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt
|
Công nhóm/Mảnh
|
3,32
|
4,00
|
4,80
|
|
5.2
|
Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông
số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ
|
Công/Mảnh
|
3,32
|
4,00
|
4,80
|
|
5.3
|
Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên
|
Công/Mảnh
|
3,32
|
4,00
|
4,80
|
|
5.4
|
Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành
chính tỉnh, xã
|
Công/Mảnh
|
1,66
|
2,00
|
2,40
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
5.1
|
Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt
|
Công nhóm/Mảnh
|
2,29
|
2,76
|
3,31
|
|
5.2
|
Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông
số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ
|
Công/Mảnh
|
2,29
|
2,76
|
3,31
|
|
5.3
|
Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên
|
Công/Mảnh
|
2,29
|
2,76
|
3,31
|
|
5.4
|
Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành
chính tỉnh, xã
|
Công/Mảnh
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
5.1
|
Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt
|
Công nhóm/Mảnh
|
1,90
|
2,29
|
2,75
|
|
5.2
|
Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông
số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ
|
Công/Mảnh
|
1,90
|
2,29
|
2,75
|
|
5.3
|
Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên
|
Công/Mảnh
|
1,90
|
2,29
|
2,75
|
|
5.4
|
Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành
chính tỉnh, xã
|
Công/Mảnh
|
0,95
|
1,15
|
1,37
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
5.1
|
Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt
|
Công nhóm/Mảnh
|
1,58
|
1,90
|
2,28
|
|
5.2
|
Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông
số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ
|
Công/Mảnh
|
1,58
|
1,90
|
2,28
|
|
5.3
|
Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên
|
Công/Mảnh
|
1,58
|
1,90
|
2,28
|
|
5.4
|
Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành
chính tỉnh, xã
|
Công/Mảnh
|
0,79
|
0,95
|
1,14
|
5.2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
5.2.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: Ca/Mảnh
Bảng số 79
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
KK1 (Ca/Mảnh)
|
KK2 (Ca/Mảnh)
|
KK3 (Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,50
|
0,60
|
0,72
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
3,98
|
4,80
|
5,76
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
1,33
|
1,60
|
1,92
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,40
|
0,48
|
0,58
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,34
|
0,41
|
0,50
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
2,75
|
3,31
|
3,97
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,92
|
1,10
|
1,32
|
|
4
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,27
|
0,33
|
0,40
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,29
|
0,34
|
0,41
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
2,28
|
2,75
|
3,30
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,76
|
0,92
|
1,10
|
|
4
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,23
|
0,27
|
0,33
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,24
|
0,29
|
0,34
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,89
|
2,28
|
2,74
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,63
|
0,76
|
0,91
|
|
4
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,19
|
0,23
|
0,27
|
5.2.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt:
thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: Ca/Mảnh
Bảng số 80
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
KK1 (Ca/Mảnh)
|
KK2 (Ca/Mảnh)
|
KK3 (Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,25
|
0,30
|
0,36
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,99
|
2,40
|
2,88
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,66
|
0,80
|
0,96
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,20
|
0,24
|
0,29
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,17
|
0,21
|
0,25
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,37
|
1,66
|
1,99
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,46
|
0,55
|
0,66
|
|
4
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,14
|
0,17
|
0,20
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,14
|
0,17
|
0,21
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,14
|
1,37
|
1,65
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
|
4
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,11
|
0,14
|
0,16
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,12
|
0,14
|
0,17
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,95
|
1,14
|
1,37
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,32
|
0,38
|
0,46
|
|
4
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,09
|
0,11
|
0,14
|
5.2.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: Ca/Mảnh
Bảng số 81
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
KK1 (Ca/Mảnh)
|
KK2 (Ca/Mảnh)
|
KK3 (Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,25
|
0,30
|
0,36
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,99
|
2,40
|
2,88
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,66
|
0,80
|
0,96
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,20
|
0,24
|
0,29
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,17
|
0,21
|
0,25
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,37
|
1,66
|
1,99
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,46
|
0,55
|
0,66
|
|
4
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,14
|
0,17
|
0,20
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,14
|
0,17
|
0,21
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,14
|
1,37
|
1,65
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
|
4
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,11
|
0,14
|
0,16
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,12
|
0,14
|
0,17
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,95
|
1,14
|
1,37
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,32
|
0,38
|
0,46
|
|
4
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,09
|
0,11
|
0,14
|
5.2.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị
hành chính tỉnh, xã: Ca/Mảnh
Bảng số 82
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
KK1 (Ca/Mảnh)
|
KK2 (Ca/Mảnh)
|
KK3 (Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,12
|
0,15
|
0,18
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,00
|
1,20
|
1,44
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,33
|
0,40
|
0,48
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,09
|
0,10
|
0,12
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,69
|
0,83
|
0,99
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
4
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,07
|
0,08
|
0,10
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,07
|
0,09
|
0,10
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,57
|
0,69
|
0,82
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,19
|
0,23
|
0,27
|
|
4
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,06
|
0,07
|
0,08
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,06
|
0,07
|
0,09
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,47
|
0,57
|
0,68
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
|
4
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
5.3. Định mức dụng cụ lao động
5.3.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: Ca/Mảnh
Bảng số 83
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
6,64
|
8,00
|
9,60
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
6,64
|
8,00
|
9,60
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
1,33
|
1,60
|
1,92
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
6,64
|
8,00
|
9,60
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,33
|
1,60
|
1,92
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
5,31
|
6,40
|
7,68
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
5,31
|
6,40
|
7,68
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
5,31
|
6,40
|
7,68
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,33
|
0,40
|
0,48
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,00
|
1,20
|
1,44
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
3,32
|
4,00
|
4,80
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
4,58
|
5,52
|
6,62
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
4,58
|
5,52
|
6,62
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,92
|
1,10
|
1,32
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
4,58
|
5,52
|
6,62
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,92
|
1,10
|
1,32
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
3,67
|
4,42
|
5,30
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
3,67
|
4,42
|
5,30
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
3,67
|
4,42
|
5,30
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,69
|
0,83
|
0,99
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
2,29
|
2,76
|
3,31
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3,80
|
4,58
|
5,50
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
3,80
|
4,58
|
5,50
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,76
|
0,92
|
1,10
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
3,80
|
4,58
|
5,50
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,76
|
0,92
|
1,10
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
3,04
|
3,67
|
4,40
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
3,04
|
3,67
|
4,40
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
3,04
|
3,67
|
4,40
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,19
|
0,23
|
0,27
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,57
|
0,69
|
0,82
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
1,90
|
2,29
|
2,75
|
|
Tỷ lệ 1: 5 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3,16
|
3,80
|
4,56
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
3,16
|
3,80
|
4,56
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,63
|
0,76
|
0,91
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
3,16
|
3,80
|
4,56
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,63
|
0,76
|
0,91
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
2,53
|
3,04
|
3,65
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
2,53
|
3,04
|
3,65
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
2,53
|
3,04
|
3,65
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,47
|
0,57
|
0,68
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
1,58
|
1,90
|
2,28
|
5.3.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt:
thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: Ca/Mảnh
Bảng số 84
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3,32
|
4,00
|
4,80
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
3,32
|
4,00
|
4,80
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,66
|
0,80
|
0,96
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
3,32
|
4,00
|
4,80
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,66
|
0,80
|
0,96
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
2,66
|
3,20
|
3,84
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
2,66
|
3,20
|
3,84
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
2,66
|
3,20
|
3,84
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,17
|
0,20
|
0,24
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,50
|
0,60
|
0,72
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
1,66
|
2,00
|
2,40
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
2,29
|
2,76
|
3,31
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
2,29
|
2,76
|
3,31
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,46
|
0,55
|
0,66
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
2,29
|
2,76
|
3,31
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,46
|
0,55
|
0,66
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
1,83
|
2,21
|
2,65
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1,83
|
2,21
|
2,65
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,83
|
2,21
|
2,65
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,11
|
0,14
|
0,17
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,34
|
0,41
|
0,50
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,29
|
2,75
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,29
|
2,75
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,29
|
2,75
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
1,52
|
1,83
|
2,20
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1,52
|
1,83
|
2,20
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,52
|
1,83
|
2,20
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,11
|
0,14
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,29
|
0,34
|
0,41
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,95
|
1,15
|
1,37
|
|
Tỷ lệ 1: 5 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,58
|
1,90
|
2,28
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
1,58
|
1,90
|
2,28
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,32
|
0,38
|
0,46
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,58
|
1,90
|
2,28
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,32
|
0,38
|
0,46
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
1,26
|
1,52
|
1,83
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1,26
|
1,52
|
1,83
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,26
|
1,52
|
1,83
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,10
|
0,11
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,24
|
0,29
|
0,34
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,79
|
0,95
|
1,14
|
5.3.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: Ca/Mảnh
Bảng số 85
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3,32
|
4,00
|
4,80
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
3,32
|
4,00
|
4,80
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,66
|
0,80
|
0,96
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
3,32
|
4,00
|
4,80
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,66
|
0,80
|
0,96
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
2,66
|
3,20
|
3,84
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
2,66
|
3,20
|
3,84
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
2,66
|
3,20
|
3,84
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,17
|
0,20
|
0,24
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,50
|
0,60
|
0,72
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
1,66
|
2,00
|
2,40
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
2,29
|
2,76
|
3,31
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
2,29
|
2,76
|
3,31
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,46
|
0,55
|
0,66
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
2,29
|
2,76
|
3,31
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,46
|
0,55
|
0,66
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
1,83
|
2,21
|
2,65
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1,83
|
2,21
|
2,65
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,83
|
2,21
|
2,65
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,11
|
0,14
|
0,17
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,34
|
0,41
|
0,50
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,29
|
2,75
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,29
|
2,75
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,90
|
2,29
|
2,75
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,38
|
0,46
|
0,55
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
1,52
|
1,83
|
2,20
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1,52
|
1,83
|
2,20
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,52
|
1,83
|
2,20
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,11
|
0,14
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,29
|
0,34
|
0,41
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,95
|
1,15
|
1,37
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,58
|
1,90
|
2,28
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
1,58
|
1,90
|
2,28
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,32
|
0,38
|
0,46
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,58
|
1,90
|
2,28
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,32
|
0,38
|
0,46
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
1,26
|
1,52
|
1,83
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1,26
|
1,52
|
1,83
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,26
|
1,52
|
1,83
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,10
|
0,11
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,24
|
0,29
|
0,34
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,79
|
0,95
|
1,14
|
5.3.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị
hành chính tỉnh, xã: Ca/Mảnh
Bảng số 86
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,66
|
2,00
|
2,40
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
1,66
|
2,00
|
2,40
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,33
|
0,40
|
0,48
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,66
|
2,00
|
2,40
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,33
|
0,40
|
0,48
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
1,33
|
1,60
|
1,92
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1,33
|
1,60
|
1,92
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
1,33
|
1,60
|
1,92
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,10
|
0,12
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,25
|
0,30
|
0,36
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,83
|
1,00
|
1,20
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
0,92
|
1,10
|
1,32
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,92
|
1,10
|
1,32
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,92
|
1,10
|
1,32
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,06
|
0,07
|
0,08
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,17
|
0,21
|
0,25
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,57
|
0,69
|
0,83
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,95
|
1,15
|
1,37
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
0,95
|
1,15
|
1,37
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,19
|
0,23
|
0,27
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,95
|
1,15
|
1,37
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,19
|
0,23
|
0,27
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
0,76
|
0,92
|
1,10
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,76
|
0,92
|
1,10
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,76
|
0,92
|
1,10
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,14
|
0,17
|
0,21
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,48
|
0,57
|
0,69
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,79
|
0,95
|
1,14
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
0,79
|
0,95
|
1,14
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,79
|
0,95
|
1,14
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
0,63
|
0,76
|
0,91
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,63
|
0,76
|
0,91
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,63
|
0,76
|
0,91
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,00
|
0,01
|
0,01
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,12
|
0,14
|
0,17
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,39
|
0,48
|
0,57
|
5.4. Định mức tiêu hao vật liệu:
Không phân loại khó khăn
5.4.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: tính
cho 1 mảnh
Bảng số 87
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,07
|
0,08
|
0,08
|
0,11
|
|
2
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
3
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
0,68
|
0,76
|
0,84
|
0,84
|
|
4
|
Mực in phun (4 màu)
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
5.4.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt:
thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: tính cho 1 mảnh
Bảng số 88
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,07
|
0,08
|
0,08
|
0,11
|
|
2
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
3
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
0,68
|
0,76
|
0,84
|
0,84
|
|
4
|
Mực in phun (4 màu)
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
5.4.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: tính
cho 1 mảnh
Bảng số 89
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,07
|
0,08
|
0,08
|
0,11
|
|
2
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
3
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
0,68
|
0,76
|
0,84
|
0,84
|
|
4
|
Mực in phun (4 màu)
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
5.4.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị
hành chính tỉnh, xã: tính cho 1 mảnh
Bảng số 90
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,04
|
0,05
|
0,05
|
0,06
|
|
2
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
3
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
0,43
|
0,48
|
0,48
|
0,48
|
|
4
|
Mực in phun (4 màu)
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
5.5.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: tính
cho 1 mảnh
Bảng số 91
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1,67
|
2,02
|
2,42
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
13,39
|
16,13
|
19,35
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
24,54
|
29,57
|
35,48
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
1,78
|
2,15
|
2,58
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
5,58
|
6,72
|
8,06
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,50
|
0,60
|
0,73
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
16,73
|
20,16
|
24,19
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
1,67
|
2,02
|
2,42
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1,15
|
1,39
|
1,67
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
9,24
|
11,13
|
13,35
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
16,93
|
20,40
|
24,48
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
1,23
|
1,48
|
1,78
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
3,85
|
4,64
|
5,56
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,35
|
0,42
|
0,50
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
11,55
|
13,91
|
16,69
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
1,15
|
1,39
|
1,67
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,96
|
1,15
|
1,39
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
7,67
|
9,24
|
11,08
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
14,05
|
16,93
|
20,32
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
1,02
|
1,23
|
1,48
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
3,19
|
3,85
|
4,62
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,29
|
0,35
|
0,42
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
9,58
|
11,55
|
13,85
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,96
|
1,15
|
1,39
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,80
|
0,96
|
1,15
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
6,36
|
7,67
|
9,20
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
11,67
|
14,05
|
16,87
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
0,85
|
1,02
|
1,23
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
2,65
|
3,19
|
3,83
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,24
|
0,29
|
0,34
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
7,95
|
9,58
|
11,50
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,80
|
0,96
|
1,15
|
5.5.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt:
thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: tính cho 1 mảnh
Bảng số 92
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,84
|
1,01
|
1,21
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
6,69
|
8,06
|
9,68
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
12,27
|
14,78
|
17,74
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
0,89
|
1,08
|
1,29
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
2,79
|
3,36
|
4,03
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,25
|
0,30
|
0,36
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
8,37
|
10,08
|
12,10
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,84
|
1,01
|
1,21
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,58
|
0,70
|
0,83
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
4,62
|
5,56
|
6,68
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
8,47
|
10,20
|
12,24
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
0,62
|
0,74
|
0,89
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
1,92
|
2,32
|
2,78
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,17
|
0,21
|
0,25
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
5,77
|
6,96
|
8,35
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,58
|
0,70
|
0,83
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,48
|
0,58
|
0,69
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
3,83
|
4,62
|
5,54
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
7,03
|
8,47
|
10,16
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
0,51
|
0,62
|
0,74
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
1,60
|
1,92
|
2,31
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,14
|
0,17
|
0,21
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
4,79
|
5,77
|
6,93
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,48
|
0,58
|
0,69
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,40
|
0,48
|
0,57
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
3,18
|
3,83
|
4,60
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
5,83
|
7,03
|
8,43
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
0,42
|
0,51
|
0,61
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
1,33
|
1,60
|
1,92
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,12
|
0,14
|
0,17
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
3,98
|
4,79
|
5,75
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,40
|
0,48
|
0,57
|
5.5.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: tính
cho 1 mảnh
Bảng số 93
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,84
|
1,01
|
1,21
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
6,69
|
8,06
|
9,68
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
12,27
|
14,78
|
17,74
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
0,89
|
1,08
|
1,29
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
2,79
|
3,36
|
4,03
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,25
|
0,30
|
0,36
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
8,37
|
10,08
|
12,10
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,84
|
1,01
|
1,21
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,58
|
0,70
|
0,83
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
4,62
|
5,56
|
6,68
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
8,47
|
10,20
|
12,24
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
0,62
|
0,74
|
0,89
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
1,92
|
2,32
|
2,78
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,17
|
0,21
|
0,25
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
5,77
|
6,96
|
8,35
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,58
|
0,70
|
0,83
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,48
|
0,58
|
0,69
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
3,83
|
4,62
|
5,54
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
7,03
|
8,47
|
10,16
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
0,51
|
0,62
|
0,74
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
1,60
|
1,92
|
2,31
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,14
|
0,17
|
0,21
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
4,79
|
5,77
|
6,93
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,48
|
0,58
|
0,69
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,40
|
0,48
|
0,57
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
3,18
|
3,83
|
4,60
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
5,83
|
7,03
|
8,43
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
0,42
|
0,51
|
0,61
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
1,33
|
1,60
|
1,92
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,12
|
0,14
|
0,17
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
3,98
|
4,79
|
5,75
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,40
|
0,48
|
0,57
|
5.5.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị
hành chính tỉnh, xã: tính cho 1 mảnh
Bảng số 94
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,42
|
0,50
|
0,60
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
3,35
|
4,03
|
4,84
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
6,14
|
7,39
|
8,87
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
0,45
|
0,54
|
0,65
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
1,39
|
1,68
|
2,02
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,13
|
0,15
|
0,18
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
4,18
|
5,04
|
6,05
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,42
|
0,50
|
0,60
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,29
|
0,35
|
0,42
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
2,31
|
2,78
|
3,34
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
4,23
|
5,10
|
6,12
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
0,31
|
0,37
|
0,45
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
0,96
|
1,16
|
1,39
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,09
|
0,10
|
0,13
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
2,89
|
3,48
|
4,17
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,29
|
0,35
|
0,42
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,24
|
0,29
|
0,35
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
1,92
|
2,31
|
2,77
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
3,51
|
4,23
|
5,08
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
0,26
|
0,31
|
0,37
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
0,80
|
0,96
|
1,15
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,07
|
0,09
|
0,10
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
2,40
|
2,89
|
3,46
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,24
|
0,29
|
0,35
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,20
|
0,24
|
0,29
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
1,59
|
1,92
|
2,30
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
2,92
|
3,51
|
4,22
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
0,21
|
0,26
|
0,31
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
0,66
|
0,80
|
0,96
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,06
|
0,07
|
0,09
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Bộ
|
0,60
|
1,99
|
2,40
|
2,87
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,20
|
0,24
|
0,29
|
6. Thành lập bản đồ giám sát ngập
lụt
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 11 Chương II
Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
6.1.2. Phân loại khó khăn
Loại 1: Là những bản đồ có nội dung đơn giản,
mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ
dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu bổ trợ.
Loại 2: Là những bản đồ có nội dung tương đối
phức tạp, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố
nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các
tài liệu bổ trợ, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.
Loại 3: Là những bản đồ có nội dung phức tạp,
mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá
trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu bổ trợ, cần tổng hợp
các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.
6.1.3. Định biên
Bảng số 95
|
TT
|
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
1
|
Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo
quy định của bản đồ chuyên đề
|
1 KS3
|
|
2
|
Thiết kế ký hiệu bổ sung
|
1 KS3
|
|
3
|
Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt
|
1 KS3
|
6.1.4. Định mức
Bảng số 96
|
TT
|
Hạng mục công
việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1: 100 000
|
|
1
|
Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo
quy định của bản đồ chuyên đề
|
Công/Mảnh
|
7,47
|
9,00
|
10,80
|
|
2
|
Thiết kế ký hiệu bổ sung
|
Công/Lần giám sát
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
3
|
Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt
|
Công/Mảnh
|
7,47
|
9,00
|
10,80
|
|
Tỷ lệ 1: 25 000
|
|
1
|
Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo
quy định của bản đồ chuyên đề
|
Công/Mảnh
|
5,68
|
6,84
|
8,21
|
|
2
|
Thiết kế ký hiệu bổ sung
|
Công/Lần giám sát
|
2,28
|
2,28
|
2,28
|
|
3
|
Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt
|
Công/Mảnh
|
5,68
|
6,84
|
8,21
|
|
Tỷ lệ 1: 10 000
|
|
1
|
Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo
quy định của bản đồ chuyên đề
|
Công/Mảnh
|
4,94
|
5,95
|
7,14
|
|
2
|
Thiết kế ký hiệu bổ sung
|
Công/Lần giám sát
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
3
|
Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt
|
Công/Mảnh
|
4,94
|
5,95
|
7,14
|
|
Tỷ lệ 1: 5 000
|
|
1
|
Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo
quy định của bản đồ chuyên đề
|
Công/Mảnh
|
4,30
|
5,18
|
6,21
|
|
2
|
Thiết kế ký hiệu bổ sung
|
Công/Lần giám sát
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
3
|
Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt
|
Công/Mảnh
|
4,30
|
5,18
|
6,21
|
6.2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
6.2.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt
theo quy định của bản đồ chuyên đề: Ca/Mảnh
Bảng số 97
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
KK1 (Ca/Mảnh)
|
KK2 (Ca/Mảnh)
|
KK3 (Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 100 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
1,49
|
1,80
|
2,16
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,56
|
0,68
|
0,81
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
4,48
|
5,40
|
6,48
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,45
|
0,54
|
0,65
|
|
Tỷ lệ 1: 25 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
1,14
|
1,37
|
1,64
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,43
|
0,51
|
0,62
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
3,41
|
4,10
|
4,92
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,34
|
0,41
|
0,49
|
|
Tỷ lệ 1: 10 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,99
|
1,19
|
1,43
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,37
|
0,45
|
0,54
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
2,96
|
3,57
|
4,28
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,30
|
0,36
|
0,43
|
|
Tỷ lệ 1: 5 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,86
|
1,04
|
1,24
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,32
|
0,39
|
0,47
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
2,58
|
3,11
|
3,73
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,26
|
0,31
|
0,37
|
6.2.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: Ca/Lần giám sát
Bảng số 98
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
KK1 (Ca/Mảnh)
|
KK2 (Ca/Mảnh)
|
KK3 (Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
6.2.3 Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: Ca/Mảnh
Bảng số 99
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
KK1 (Ca/Mảnh)
|
KK2 (Ca/Mảnh)
|
KK3 (Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 100 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
1,49
|
1,80
|
2,16
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,56
|
0,68
|
0,81
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
4,48
|
5,40
|
6,48
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,45
|
0,54
|
0,65
|
|
Tỷ lệ 1: 25 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
1,14
|
1,37
|
1,64
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,43
|
0,51
|
0,62
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
3,41
|
4,10
|
4,92
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,34
|
0,41
|
0,49
|
|
Tỷ lệ 1: 10 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,99
|
1,19
|
1,43
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,37
|
0,45
|
0,54
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
2,96
|
3,57
|
4,28
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,30
|
0,36
|
0,43
|
|
Tỷ lệ 1: 5 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000BTU
|
Cái
|
0,86
|
1,04
|
1,24
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,32
|
0,39
|
0,47
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
2,58
|
3,11
|
3,73
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,26
|
0,31
|
0,37
|
6.3. Định mức dụng cụ lao động
6.3.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt
theo quy định của bản đồ chuyên đề: Ca/Mảnh
Bảng số 100
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
7,47
|
9,00
|
10,80
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
7,47
|
9,00
|
10,80
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
1,49
|
1,80
|
2,16
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
7,47
|
9,00
|
10,80
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,49
|
1,80
|
2,16
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
5,98
|
7,20
|
8,64
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
5,98
|
7,20
|
8,64
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
5,98
|
7,20
|
8,64
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,37
|
0,45
|
0,54
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,12
|
1,35
|
1,62
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
3,74
|
4,50
|
5,40
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
5,68
|
6,84
|
8,21
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
5,68
|
6,84
|
8,21
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
1,14
|
1,37
|
1,64
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
5,68
|
6,84
|
8,21
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,14
|
1,37
|
1,64
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
4,54
|
5,47
|
6,57
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
4,54
|
5,47
|
6,57
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
4,54
|
5,47
|
6,57
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,28
|
0,34
|
0,41
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,85
|
1,03
|
1,23
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
2,84
|
3,42
|
4,10
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
4,94
|
5,95
|
7,14
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
4,94
|
5,95
|
7,14
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,99
|
1,19
|
1,43
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
4,94
|
5,95
|
7,14
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,99
|
1,19
|
1,43
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
3,95
|
4,76
|
5,71
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
3,95
|
4,76
|
5,71
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
3,95
|
4,76
|
5,71
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,25
|
0,30
|
0,36
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,04
|
0,04
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,74
|
0,89
|
1,07
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
2,47
|
2,98
|
3,57
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
4,30
|
5,18
|
6,21
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
4,30
|
5,18
|
6,21
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,86
|
1,04
|
1,24
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
4,30
|
5,18
|
6,21
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,86
|
1,04
|
1,24
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
3,44
|
4,14
|
4,97
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
3,44
|
4,14
|
4,97
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
3,44
|
4,14
|
4,97
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,21
|
0,26
|
0,31
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,64
|
0,78
|
0,93
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
2,15
|
2,59
|
3,11
|
6.3.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: Ca/Lần giám sát
Bảng số 101
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
2,40
|
2,40
|
2,40
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
2,40
|
2,40
|
2,40
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
2,40
|
2,40
|
2,40
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
6.3.3. Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: Ca/Mảnh
Bảng số 102
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
7,47
|
9,00
|
10,80
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
7,47
|
9,00
|
10,80
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
1,49
|
1,80
|
2,16
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
7,47
|
9,00
|
10,80
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,49
|
1,80
|
2,16
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
5,98
|
7,20
|
8,64
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
5,98
|
7,20
|
8,64
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
5,98
|
7,20
|
8,64
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,37
|
0,45
|
0,54
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,12
|
1,35
|
1,62
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
3,74
|
4,50
|
5,40
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
5,68
|
6,84
|
8,21
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
5,68
|
6,84
|
8,21
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
1,14
|
1,37
|
1,64
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
5,68
|
6,84
|
8,21
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,14
|
1,37
|
1,64
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
4,54
|
5,47
|
6,57
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
4,54
|
5,47
|
6,57
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
4,54
|
5,47
|
6,57
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,28
|
0,34
|
0,41
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,85
|
1,03
|
1,23
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
2,84
|
3,42
|
4,10
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
4,94
|
5,95
|
7,14
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
4,94
|
5,95
|
7,14
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,99
|
1,19
|
1,43
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
4,94
|
5,95
|
7,14
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,99
|
1,19
|
1,43
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
3,95
|
4,76
|
5,71
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
3,95
|
4,76
|
5,71
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
3,95
|
4,76
|
5,71
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,25
|
0,30
|
0,36
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,04
|
0,04
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,74
|
0,89
|
1,07
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
2,47
|
2,98
|
3,57
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
4,30
|
5,18
|
6,21
|
|
2
|
Ghế xoay
|
Cái
|
96
|
4,30
|
5,18
|
6,21
|
|
3
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,86
|
1,04
|
1,24
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
4,30
|
5,18
|
6,21
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,86
|
1,04
|
1,24
|
|
6
|
Kéo nhỏ
|
Cái
|
24
|
3,44
|
4,14
|
4,97
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
3,44
|
4,14
|
4,97
|
|
8
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
3,44
|
4,14
|
4,97
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
60
|
0,21
|
0,26
|
0,31
|
|
10
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
11
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,64
|
0,78
|
0,93
|
|
12
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
2,15
|
2,59
|
3,11
|
6.4. Định mức tiêu hao vật liệu:
Không phân loại khó khăn
6.4.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt
theo quy định của bản đồ chuyên đề: tính cho 1 mảnh
Bảng số 103
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
0,11
|
0,12
|
0,16
|
|
2
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
3
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
1,00
|
1,11
|
1,24
|
1,24
|
|
4
|
Mực in phun (4 màu)
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
6.4.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: tính cho 1 lần
giám sát
Bảng số 104
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,07
|
|
2
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,00
|
|
3
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
0,48
|
0,53
|
0,53
|
0,53
|
|
4
|
Mực in phun (4 màu)
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
6.4.3. Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: tính cho
1 mảnh
Bảng số 105
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
0,11
|
0,12
|
0,16
|
|
2
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
3
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
1,00
|
1,11
|
1,24
|
1,24
|
|
4
|
Mực in phun (4 màu)
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
6.5.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt
theo quy định của bản đồ chuyên đề: tính cho 1 mảnh
Bảng số 106
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất
(Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000 BTU
|
cái
|
2,20
|
27,61
|
33,26
|
39,92
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
cái
|
0,40
|
1,88
|
2,27
|
2,72
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
cái
|
0,40
|
15,06
|
18,14
|
21,77
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
2,01
|
2,42
|
2,90
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
6,27
|
7,56
|
9,07
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,56
|
0,68
|
0,82
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
18,82
|
22,68
|
27,22
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
1,88
|
2,27
|
2,72
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000 BTU
|
cái
|
2,20
|
20,98
|
25,28
|
30,34
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
cái
|
0,40
|
1,43
|
1,72
|
2,07
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
cái
|
0,40
|
11,45
|
13,79
|
16,55
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
1,53
|
1,84
|
2,21
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
4,77
|
5,75
|
6,89
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,43
|
0,52
|
0,62
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
14,31
|
17,24
|
20,68
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
1,43
|
1,72
|
2,07
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000 BTU
|
cái
|
2,20
|
18,26
|
21,99
|
26,39
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
cái
|
0,40
|
1,24
|
1,50
|
1,80
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
cái
|
0,40
|
9,96
|
12,00
|
14,40
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
1,33
|
1,60
|
1,92
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
4,15
|
5,00
|
6,00
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,37
|
0,45
|
0,54
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
12,45
|
15,00
|
18,00
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
1,24
|
1,50
|
1,80
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000 BTU
|
cái
|
2,20
|
15,88
|
19,13
|
22,96
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
cái
|
0,40
|
1,08
|
1,30
|
1,57
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
cái
|
0,40
|
8,66
|
10,44
|
12,52
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
1,16
|
1,39
|
1,67
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
3,61
|
4,35
|
5,22
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,32
|
0,39
|
0,47
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
10,83
|
13,05
|
15,66
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
1,08
|
1,30
|
1,57
|
6.5.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: tính cho 1 lần
giám sát
Bảng số 107
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
11,09
|
11,09
|
11,09
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
6,05
|
6,05
|
6,05
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
0,81
|
0,81
|
0,81
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
2,52
|
2,52
|
2,52
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
7,56
|
7,56
|
7,56
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
6.5.3. Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: tính cho
1 mảnh
Bảng số 108
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
Tỷ lệ 1:100 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
27,61
|
33,26
|
39,92
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1,88
|
2,27
|
2,72
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
15,06
|
18,14
|
21,77
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
2,01
|
2,42
|
2,90
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
6,27
|
7,56
|
9,07
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,56
|
0,68
|
0,82
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
18,82
|
22,68
|
27,22
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
1,88
|
2,27
|
2,72
|
|
Tỷ lệ 1:25 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
20,98
|
25,28
|
30,34
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1,43
|
1,72
|
2,07
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
11,45
|
13,79
|
16,55
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
1,53
|
1,84
|
2,21
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
4,77
|
5,75
|
6,89
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,43
|
0,52
|
0,62
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
14,31
|
17,24
|
20,68
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
1,43
|
1,72
|
2,07
|
|
Tỷ lệ 1:10 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
18,26
|
21,99
|
26,39
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1,24
|
1,50
|
1,80
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
9,96
|
12,00
|
14,40
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
1,33
|
1,60
|
1,92
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
4,15
|
5,00
|
6,00
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,37
|
0,45
|
0,54
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
12,45
|
15,00
|
18,00
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
1,24
|
1,50
|
1,80
|
|
Tỷ lệ 1:5 000
|
|
1
|
Điều hòa 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
15,88
|
19,13
|
22,96
|
|
2
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1,08
|
1,30
|
1,57
|
|
3
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
8,66
|
10,44
|
12,52
|
|
4
|
Đèn Led 40W
|
Bộ
|
0,04
|
1,16
|
1,39
|
1,67
|
|
5
|
Máy hút ẩm 2 Kw
|
Cái
|
2,00
|
3,61
|
4,35
|
5,22
|
|
6
|
Máy hút bụi 1.5 Kw
|
Cái
|
1,50
|
0,32
|
0,39
|
0,47
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
8
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
0,60
|
10,83
|
13,05
|
15,66
|
|
9
|
Mực in A4
|
Cái
|
0,50
|
1,08
|
1,30
|
1,57
|
7. Kiểm tra, đánh giá độ tin cậy
của bản đồ giám sát ngập lụt
7.1. Định mức lao động
7.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 12 Chương II
Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
7.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn
7.1.3. Định biên
Bảng số 109
|
TT
|
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
1
|
Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám
khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra.
|
1 KS3
|
|
2
|
So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu
|
1 KS3
|
|
3
|
Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra
|
1 KS3
|
7.1.4. Định mức
Bảng số 110
|
TT
|
Hạng mục công
việc
|
ĐVT
|
Định mức
(Công/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám
khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra.
|
Công/ Mảnh
|
0,82
|
1,02
|
1,28
|
2,00
|
|
2
|
So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu
|
Công/ Mảnh
|
0,41
|
0,51
|
0,64
|
1,00
|
|
3
|
Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra
|
Công/ Mảnh
|
0,41
|
0,51
|
0,64
|
1,00
|
7.2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
7.2.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn
thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: Ca/Mảnh
Bảng số 111
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,05
|
0,06
|
0,08
|
0,12
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,15
|
0,18
|
0,23
|
0,36
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,16
|
0,20
|
0,26
|
0,40
|
|
4
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,49
|
0,61
|
0,77
|
1,20
|
7.2.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu: Ca/Mảnh
Bảng số 112
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,07
|
0,09
|
0,12
|
0,18
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,08
|
0,10
|
0,13
|
0,20
|
|
4
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,25
|
0,31
|
0,38
|
0,60
|
7.2.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm
tra: Ca/Mảnh
Bảng số 113
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,07
|
0,09
|
0,12
|
0,18
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
0,08
|
0,10
|
0,13
|
0,20
|
|
4
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,25
|
0,31
|
0,38
|
0,60
|
7.3. Định mức dụng cụ lao động
7.3.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn
thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: Ca/Mảnh
Bảng số 114
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1:
5 000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1:
25 000
|
Tỷ lệ 1:
100 000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,89
|
1,11
|
1,28
|
2,00
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
96
|
0,89
|
1,11
|
1,28
|
2,00
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,89
|
1,11
|
1,28
|
2,00
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,18
|
0,22
|
0,26
|
0,40
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,71
|
0,89
|
1,02
|
1,60
|
|
6
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,18
|
0,22
|
0,26
|
0,40
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,71
|
0,89
|
1,02
|
1,60
|
|
8
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,06
|
0,06
|
0,10
|
|
9
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
7.3.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu: Ca/Mảnh
Bảng số 115
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,45
|
0,56
|
0,64
|
1,00
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
96
|
0,45
|
0,56
|
0,64
|
1,00
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,45
|
0,56
|
0,64
|
1,00
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,09
|
0,11
|
0,13
|
0,20
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,36
|
0,45
|
0,51
|
0,80
|
|
6
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,09
|
0,11
|
0,13
|
0,20
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,36
|
0,45
|
0,51
|
0,80
|
|
8
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,05
|
|
9
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
7.3.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm
tra: Ca/Mảnh
Bảng số 116
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Mảnh)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,45
|
0,56
|
0,64
|
1,00
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
96
|
0,45
|
0,56
|
0,64
|
1,00
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,45
|
0,56
|
0,64
|
1,00
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,09
|
0,11
|
0,13
|
0,20
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,36
|
0,45
|
0,51
|
0,80
|
|
6
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
0,09
|
0,11
|
0,13
|
0,20
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
0,36
|
0,45
|
0,51
|
0,80
|
|
8
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,05
|
|
9
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
60
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
7.4. Định mức tiêu hao vật liệu:
Không phân loại khó khăn
7.4.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn
thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: tính cho 1 mảnh
Bảng số 117
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
2
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
7.4.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu:
tính cho 1 mảnh
Bảng số 118
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
2
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
7.4.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm
tra: tính cho 1 mảnh
Bảng số 119
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
2
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
7.5. Định mức tiêu hao năng lượng:
7.5.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn
thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: tính cho 1 mảnh
Bảng số 120
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy in A4
|
Cái
|
1,50
|
0,62
|
0,77
|
0,97
|
1,51
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,40
|
0,50
|
0,62
|
0,77
|
1,21
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
3,03
|
3,78
|
4,73
|
7,39
|
|
4
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
1,65
|
2,06
|
2,58
|
4,03
|
|
5
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,22
|
0,28
|
0,34
|
0,54
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
2,00
|
0,69
|
0,86
|
1,08
|
1,68
|
|
7
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
1,50
|
0,06
|
0,08
|
0,10
|
0,15
|
7.5.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu:
tính cho 1 mảnh
Bảng số 121
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy in A4
|
Cái
|
1,50
|
0,31
|
0,39
|
0,48
|
0,76
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,40
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,60
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
1,51
|
1,89
|
2,37
|
3,70
|
|
4
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
0,83
|
1,03
|
1,29
|
2,02
|
|
5
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,11
|
0,14
|
0,17
|
0,27
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
2,00
|
0,34
|
0,43
|
0,54
|
0,84
|
|
7
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
1,50
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
0,08
|
7.5.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm
tra: tính cho 1 mảnh
Bảng số 122
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất
(Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
Tỷ lệ 1: 5
000
|
Tỷ lệ 1: 10
000
|
Tỷ lệ 1: 25
000
|
Tỷ lệ 1: 100
000
|
|
1
|
Máy in A4
|
Cái
|
1,50
|
0,31
|
0,39
|
0,48
|
0,76
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,40
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,60
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
1,51
|
1,89
|
2,37
|
3,70
|
|
4
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
0,83
|
1,03
|
1,29
|
2,02
|
|
5
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
0,11
|
0,14
|
0,17
|
0,27
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
2,00
|
0,34
|
0,43
|
0,54
|
0,84
|
|
7
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
1,50
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
0,08
|
8. Xây dựng báo cáo giám sát ngập
lụt
8.1. Định mức lao động
8.1.1. Nội dung công việc
Được quy định tại Điều 13 Chương II
Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.
8.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn
8.1.3. Định biên
Bảng số 123
|
TT
|
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
1
|
Báo cáo giám sát ngập lụt
|
1 KS3, 1 KS4, và 1
KS5
|
|
2
|
Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hàng
năm
|
3 KS5
|
8.1.4. Định mức
Bảng số 124
|
TT
|
Hạng mục công
việc
|
ĐVT
|
Định mức (Công
nhóm/Báo cáo)
|
|
1
|
Báo cáo giám sát ngập lụt
|
Công nhóm/ Báo cáo
|
12,00
|
|
2
|
Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hàng
năm
|
Công nhóm/ Báo cáo
|
60,00
|
8.2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị: Ca/Báo cáo
Bảng số 125
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/Báo cáo)
|
|
Báo cáo giám sát ngập lụt
|
|
1
|
Máy in A4
|
Cái
|
2,16
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
6,48
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
7,20
|
|
4
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
21,60
|
|
Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng
năm
|
|
1
|
Máy in A4
|
Cái
|
10,80
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
32,40
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
36,00
|
|
4
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
108,00
|
8.3. Định mức dụng cụ lao động:
Ca/Báo cáo
Bảng số 126
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao
(Ca/Báo cáo)
|
|
Báo cáo giám sát ngập lụt
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
36,00
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
96
|
36,00
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
36,00
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
7,20
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
28,80
|
|
6
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
7,20
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
28,80
|
|
8
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
1,80
|
|
9
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
60
|
0,22
|
|
Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng
năm
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
180,00
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
96
|
180,00
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
180,00
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
36,00
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
144,00
|
|
6
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
36,00
|
|
7
|
Đèn Led
|
Bộ
|
36
|
144,00
|
|
8
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
9,00
|
|
9
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
60
|
1,08
|
8.4. Định mức tiêu hao vật liệu:
tính cho 1 báo cáo
Bảng số 127
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức tiêu hao
|
|
Báo cáo giám sát ngập lụt
|
|
1
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
2,00
|
|
2
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,50
|
|
3
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
|
4
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,03
|
|
Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng
năm
|
|
1
|
Bìa đóng sổ
|
Tờ
|
2,00
|
|
2
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
0,50
|
|
3
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,20
|
|
4
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,05
|
8.5. Định mức tiêu hao năng lượng:
tính cho 1 báo cáo
Bảng số 128
|
TT
|
Danh mục năng
lượng
|
ĐVT
|
Công suất (Kw/h)
|
Mức tiêu hao
(Kw)
|
|
Báo cáo giám sát ngập lụt
|
|
1
|
Máy in A4
|
Cái
|
1,50
|
27,22
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,40
|
21,77
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
133,06
|
|
4
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
72,58
|
|
5
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
9,68
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
2,00
|
30,24
|
|
7
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
1,50
|
2,72
|
|
Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng
năm
|
|
1
|
Máy in A4
|
Cái
|
1,50
|
136,08
|
|
2
|
Máy photocopy
|
Cái
|
0,40
|
108,86
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
|
Cái
|
2,20
|
665,28
|
|
4
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,40
|
362,88
|
|
5
|
Đèn Led
|
Bộ
|
0,04
|
48,38
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
2,00
|
151,20
|
|
7
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
1,50
|
13,61
|
Thông tư 63/2025/TT-BNNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 63/2025/TT-BNNMT ngày 31/10/2025 về Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
12/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2025
Ban hành:
16/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2024
Ban hành:
12/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2023
491
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|