|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 37/2025/TT-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 02 tháng
7 năm 2025
|
THÔNG
TƯ
QUY ĐỊNH MẪU BÁO CÁO, TÀI LIỆU, GIẤY PHÉP VÀ
QUYẾT ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm
2024;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy
phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản.
Chương
I
NHỮNG
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh
Thông tư này quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép, quyết định trong hồ sơ giải quyết thủ tục cấp,
gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản; chuyển
nhượng quyền thăm dò khoáng sản; thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản và mẫu
báo cáo, tài liệu liên quan đến thực hiện công tác thăm dò khoáng sản, thăm dò
bổ sung. Không quy định đối với mẫu đề án thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung; mẫu
báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung và thành phần hồ sơ: cấp,
gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản; chuyển
nhượng quyền thăm dò khoáng sản; thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản;
Điều 2. Đối tượng áp
dụng
Thông tư này áp dụng
đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; cơ quan, tổ chức, cá
nhân có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1
của Thông tư này.
Chương
II
MẪU
BÁO CÁO, TÀI LIỆU, GIẤY PHÉP, QUYẾT ĐỊNH TRONG HỒ SƠ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THĂM DÒ
KHOÁNG SẢN; MẪU BÁO CÁO, TÀI LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN THỰC HIỆN CÔNG TÁC THĂM DÒ
KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ BỔ SUNG
Điều 3. Mẫu văn bản đề
nghị trong hồ sơ về thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
1.
Văn bản đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 01 của Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư này.
2.
Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 02 của Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư này.
3.
Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 03 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
4.
Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 04 của Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư này.
5.
Văn bản đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 05 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
6.
Văn bản đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 06 của Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư này.
7.
Văn bản đề nghị thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
chính/ xác định trữ lượng khoáng sản đi kèm được lập theo Mẫu số 07 của Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư này.
8.
Văn bản đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung được lập
theo Mẫu số 08 của Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Mẫu bản đồ
trong hồ sơ cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng
sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản,
thăm dò bổ sung
1. Bản đồ được lập theo
Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư này.
2. Đối với hồ sơ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, bản đồ được lập theo hệ
tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục trung ương, múi chiếu 6 độ; đối với hồ sơ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bản đồ được lập theo hệ tọa
độ VN-2000, kinh tuyến trục và múi chiếu địa phương.
Điều 5. Mẫu giấy phép,
quyết định về thăm dò khoáng sản
1. Giấy phép thăm dò
khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường được lập theo Mẫu số 10 của Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Giấy phép thăm dò
khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh được lập theo Mẫu số 11 của Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Giấy phép thăm dò
khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 12
của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Giấy phép thăm dò
khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 13 của Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Giấy phép thăm dò
khoáng sản (cấp lại) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 14
của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Giấy phép thăm dò
khoáng sản (cấp lại) thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 15 của Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Giấy phép thăm dò
khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 16
của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
8. Giấy phép thăm dò
khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 17 của Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
9. Quyết định điều
chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số
18 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
10. Quyết định điều
chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 19
của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
11. Quyết định cho phép
trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 20 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư này.
12. Quyết định cho phép
trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 21 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư này.
13.
Quyết định thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 22 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
14. Quyết định thu hồi
giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 23
của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
15. Quyết định công
nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại
khoáng sản rắn thuộc thẩm quyền công nhận của Hội đồng đánh giá trữ lượng
khoáng sản quốc gia được lập theo Mẫu số 24 của Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
16. Quyết định công
nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại
khoáng sản rắn thuộc thẩm quyền công nhận của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 25 của Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
17. Quyết định công
nhận báo cáo kết quả thăm dò, thăm dò bổ sung đối với nước nóng thiên nhiên,
nước khoáng thiên nhiên được lập theo Mẫu số 26 của
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Văn bản thông báo
kế hoạch khảo sát lấy mẫu trên mặt đất, kế hoạch thăm dò khoáng sản
1.
Văn bản thông báo kế hoạch thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 27 của Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư này.
2.
Văn bản thông báo kế hoạch khảo sát, lấy mẫu trên mặt đất để lập đề án thăm dò
khoáng sản được lập theo Mẫu số 28 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Văn bản Thông báo kế
hoạch thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản (áp dụng trong
trường hợp phải bổ sung công trình thăm dò theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền công nhận trữ lượng khoáng sản) được lập theo Mẫu số 29 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông
tư này.
4. Kế hoạch thi công bổ
sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản (áp dụng trong trường hợp phải bổ
sung công trình thăm dò theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền công
nhận trữ lượng khoáng sản) được lập theo Mẫu số 30
của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 7. Mẫu báo cáo kết
quả hoạt động thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung và chế độ báo cáo định kỳ kết
quả hoạt động thăm dò khoáng sản
1. Báo cáo định kỳ kết
quả hoạt động thăm dò khoáng sản được lập và nộp trước ngày 15 tháng 02 của năm
liền kề sau năm báo cáo, kỳ báo cáo là năm (từ 01 tháng 01 đến 31 tháng 12),
đối với các giấy phép thăm dò có thời hạn dưới 12 tháng, thời điểm báo cáo là
thời điểm kết thúc thời hạn của giấy phép thăm dò. Báo cáo định kỳ kết quả hoạt
động thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 31 của
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này
2. Báo cáo kết quả thăm
dò và kế hoạch thăm dò tiếp theo trong hồ sơ đề nghị gia hạn, cấp lại, điều
chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản được
lập theo Mẫu số 32 của Phụ lục V ban hành kèm
theo Thông tư này.
3.
Báo cáo đề xuất thăm dò xuống sâu và mở rộng của tổ chức, cá nhân đang khai
thác khoáng sản hợp pháp được lập theo Mẫu số 33 của Phụ
lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
4.
Văn bản đề nghị chấp thuận nội dung điều chỉnh đề án thăm dò khoáng sản được
lập theo
Mẫu số 34 của Phụ lục V ban
hành kèm theo Thông tư này.
Chương
III
ĐIỀU
KHOẢN THI HÀNH
Điều 8. Hiệu lực thi
hành
1. Thông tư này có hiệu
lực thi hành từ ngày ký ban hành.
2. Kể từ ngày Thông tư
này có hiệu lực thi hành, chấm dứt hiệu lực thi hành các Thông tư sau đây:
a) Thông tư số 17/2012/TT-BTNMT ngày 29 tháng 11 năm 2012 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về điều kiện của tổ chức hành
nghề thăm dò khoáng sản;
b) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản,
đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản
trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng
sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
c) Thông tư số 51/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm
2016 quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo
cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ
khoáng sản.
Điều 9. Điều khoản
chuyển tiếp
1. Văn bản trong hồ sơ
đề nghị cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng
sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đã nộp trước ngày Thông này có hiệu
lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các biểu mẫu quy định tại thời điểm
nộp hồ sơ.
2. Văn bản trong hồ sơ
đề nghị công nhận trữ lượng khoáng sản được nộp trước ngày Thông tư này có hiệu
lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo biểu mẫu quy định tại thời điểm nộp hồ
sơ.
Điều
10. Tổ chức thực hiện
1. Các bộ, cơ quan
ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ
đạo triển khai thực hiện Thông tư này.
2. Sở Nông nghiệp và
Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm giúp Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương triển khai thực hiện Thông
tư này tại địa phương.
3. Các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
-
Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT, Cổng TTĐT Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, PC, ĐCKS.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Quý Kiên
|
PHỤ
LỤC I
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ TRONG HỒ SƠ VỀ THĂM DÒ
KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2025/TT-BNNMT ngày .. tháng .. năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị cấp giấy phép thăm
dò khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa
danh, ngày... tháng... năm...
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính
gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
……(Tên tổ chức, cá
nhân) ...................................................................
Trụ sở tại:
...............................................................................................
Điện thoại:……………………
Fax:.......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư
số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ
quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng
đại diện (chi nhánh)(1) số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(2) số
........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
Đề nghị được thăm dò khoáng
sản ………(tên khoáng sản)……. tại ……(tên cấp xã)…….., ………(tên cấp
tỉnh)………;
Diện tích thăm dò:
……………….ha (km2), được giới hạn bởi
các điểm góc có tọa độ xác định trên bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản(3) kèm theo Văn bản này.
Vị trí công trình thăm
dò(4):
|
Số
hiệu
|
Chiều
sâu
|
Tọa
độ
|
Ghi
chú
|
|
GK
|
(m)
|
X
Y
|
|
Thời gian thăm dò:
…………. tháng (năm), kể từ ngày được cấp Giấy phép.
Hợp đồng kinh tế số
………., ngày ….. tháng ...... năm ...... với ......(tên tổ chức lập đề án thăm
dò)………(5)
Mục đích sử dụng khoáng
sản: ..............................................................
……… (Tên tổ chức, cá
nhân) …… cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và
khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(1) Áp dụng đối với doanh
nghiệp nước ngoài
(2) Áp dụng đối với cá nhân
(3) Bản đồ khu vực thăm dò
khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu
số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
(4) Áp dụng đối với trường hợp thăm dò nước nóng
thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên
(5) Áp dụng đối với trường
hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuê tổ chức khác
lập đề án thăm dò khoáng sản
Mẫu
số 02: Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa
danh, ngày... tháng... năm ……….
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính
gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
……… (Tên tổ chức, cá
nhân) ..............................................................
Trụ sở tại:
...............................................................................................
Điện thoại:
……………………………… Fax.......................................
Được phép thăm dò ……… (tên
khoáng sản)…………. tại ……(tên cấp xã)…….., ………(tên cấp tỉnh)………
theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số................. ngày …… tháng …….. năm
……. của …….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)………
Đề nghị được gia hạn
thời gian thăm dò đến ngày .... tháng ... năm ....
Lý do đề nghị gia hạn:
............................................................................
.................................................................................................................
……… (Tên tổ chức, cá
nhân) …… cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và
khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 03: Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa
danh, ngày... tháng... năm...
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính
gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
……… (Tên tổ chức, cá
nhân) ..............................................................
Trụ sở tại:
...............................................................................................
Điện thoại:……………………
Fax:.......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư
số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ
quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng
đại diện (chi nhánh)(6) số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(7) số
........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
Được ……..(Tên cơ
quan cấp giấy phép thăm dò)……… cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản số ......
ngày …… tháng …… năm …… để thăm dò …….(tên khoáng sản)…… tại ……(tên
cấp xã)…….., ………(tên cấp tỉnh)……… Diện tích thăm dò: ………ha/km2.
Do đã hết thời hạn, kể
cả thời gian gia hạn theo quy định nhưng ……(tên tổ chức, cá nhân) … chưa
thực hiện hết khối lượng các hạng mục thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò
khoáng sản số ...... ngày …… tháng …… năm …….
Lý do chưa hoàn thành
công tác thăm dò: ....................................................
.......................................................................................................................
……… (Tên tổ chức, cá
nhân)……… đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản …….(tên khoáng sản)……
tại ……(tên cấp xã)…….., ………(tên cấp tỉnh)………
Diện tích thăm dò: ……ha
(km2), được giới hạn bởi
các điểm góc có tọa độ xác định trên bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản(8) kèm theo văn bản này.
Vị trí công trình thăm
dò(9):
|
Số
hiệu
|
Chiều
sâu
|
Tọa
độ
|
Ghi
chú
|
|
GK
|
(m)
|
X
Y
|
|
Thời gian thăm dò:
…………. tháng (năm), kể từ ngày được cấp Giấy phép.
Hợp đồng kinh tế số
………., ngày ….. tháng ...... năm ...... với ......(tên tổ chức lập đề án thăm
dò)………(10)
Mục đích sử dụng khoáng
sản: ..............................................................
……… (Tên tổ chức, cá
nhân)……… cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và
khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(6) Áp dụng đối với doanh
nghiệp nước ngoài
(7) Áp dụng đối với cá nhân
(8) Bản đồ khu vực thăm dò
khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu
số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
(9) Áp dụng đối với trường
hợp thăm dò nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên
(10) Áp dụng đối với trường
hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản thuê tổ chức khác
lập đề án thăm dò khoáng sản
Mẫu
số 04: Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa
danh, ngày... tháng... năm……
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính
gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
………(Tên tổ chức, cá
nhân) ...............................................................
Trụ sở tại:
...............................................................................................
Điện thoại:……………………
Fax:.......................................................
Được phép thăm dò ......
(tên khoáng sản(11))………. tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên
cấp tỉnh)…… theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số…….., ngày...... tháng ...
năm ... của …….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)………
Đề nghị điều chỉnh …….
(nội dung điều chỉnh(12))……. của Giấy phép thăm dò khoáng sản
như sau:
- … (nội dung theo
Giấy phép thăm dò đã cấp)…….;
- … (nội dung đề
nghị điều chỉnh)………..;
- Diện tích trả
lại:……….. ha (km2)(13);
- Diện tích tiếp tục
thăm dò:………….ha (km2)(14).
Diện tích đề nghị điều
chỉnh và diện tích tiếp tục thăm dò được thể hiện bởi tọa độ các điểm khép góc
xác định tại Phụ lục I và Bản đồ ranh giới, diện tích khu vực trả lại, khu vực
tiếp tục thăm dò khoáng sản kèm theo văn bản này(15).
Lý do đề nghị điều
chỉnh: ......................................................................
………(Tên tổ chức, cá
nhân) ……….cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và
khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân làm
đơn
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(11) Tên loại khoáng sản
được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp.
(12) Nêu rõ các nội dung đề
nghị điều chỉnh theo quy định.
(13) Áp dụng đối với trường
hợp đề nghị điều chỉnh diện tích thăm dò khoáng sản.
(14) Áp dụng đối với trường
hợp đề nghị điều chỉnh diện tích thăm dò khoáng sản.
(15) Áp dụng đối với trường
hợp đề nghị điều chỉnh diện tích thăm dò khoáng sản. Bản đồ ranh giới, diện
tích khu vực trả lại, khu vực tiếp tục thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy
định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư này.
|
TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN
|
Phụ lục I
|
TỌA
ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI, KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản ngày… tháng… năm…)
|
Điểm
góc
|
Hệ
tọa độ VN-2000
(Kinh
tuyến trục … múi chiếu...)
|
|
X
(m)
|
Y
(m)
|
|
I. Khu vực đề nghị
trả lại
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
II. Khu vực tiếp tục
thăm dò khoáng sản
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện
tích: ...... ha
|
Mẫu
số 05: Văn bản đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa
danh, ngày... tháng... năm……
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính
gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
………(Tên tổ chức, cá
nhân)
......................................................................
Trụ sở tại:
.....................................................................................................
Điện thoại:……………………
Fax:.............................................................
Đã được ….. (Tên cơ
quan cấp giấy phép thăm dò)…… cho phép thăm dò khoáng sản ……(tên khoáng
sản)…….. theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số...... ngày .... tháng .....
năm ...... tại khu vực …… mỏ ..... (tên mỏ(16))……. thuộc ……(tên
cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
Đề nghị được trả lại
Giấy phép thăm dò khoáng sản số......... nêu trên.
Lý do đề nghị trả lại:
....................................................................................
.......................................................................................................................
………(Tên tổ chức, cá
nhân)………. cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và
khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(16) Tên mỏ ghi trong giấy
phép khai thác khoáng sản.
Mẫu
số 06: Văn bản đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa
danh, ngày... tháng... năm ....
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ
CHUYỂN
NHƯỢNG QUYỀN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính
gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
………(Tên tổ chức, cá
nhân đề nghị chuyển nhượng)................................
Trụ sở tại:
.....................................................................................................
Điện thoại:……………………
Fax:.............................................................
Đã được ….. (Tên cơ
quan cấp giấy phép thăm dò)…… cho phép thăm dò khoáng sản ……(tên khoáng
sản)…….. theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số...... ngày .... tháng .....
năm ...... tại khu vực …… mỏ ..... (tên mỏ(17))……. thuộc …(tên cấp
xã)…, ……(tên cấp tỉnh)…
Đề nghị được chuyển
nhượng quyền thăm dò khoáng sản cho:
………(Tên tổ chức, cá
nhân nhận chuyển nhượng) ...................................
Trụ sở tại:
......................................................................................................
Điện thoại: …………………………
Fax: ...................................................
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…...năm...... do…… (tên cơ quan giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư
số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ
quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng
đại diện (chi nhánh)(18) số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(19) số
........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
Hợp đồng chuyển nhượng
số …….. ngày...... tháng...... năm……
………(Tên tổ chức, cá
nhân đề nghị chuyển nhượng)……………. cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật
về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân
đề nghị chuyển nhượng
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Tổ chức, cá nhân
nhận chuyển nhượng
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(17) Tên mỏ ghi trong giấy
phép khai thác khoáng sản
(18) Áp dụng đối với doanh
nghiệp nước ngoài
(19) Áp dụng đối với cá nhân
Mẫu
số 07: Văn bản đề nghị thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng
sản/xác định trữ lượng khoáng sản đi kèm
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa
danh, ngày... tháng... năm...
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ THĂM DÒ BỔ SUNG ĐỂ NÂNG CẤP TÀI NGUYÊN, TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN CHÍNH/
XÁC ĐỊNH TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN ĐI KÈM
Kính
gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
……(Tên tổ chức, cá
nhân) ...................................................................
Trụ sở tại:
...............................................................................................
Điện thoại:……………………
Fax:.......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…...năm...... do…… (tên cơ quan giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư
số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ
quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng
đại diện (chi nhánh)(20) số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(21) số ........................
cấp ngày…... tháng...... năm......
Được phép khai thác ………
(tên khoáng sản)…………. tại xã ………….., tỉnh…….. theo Giấy phép khai thác
khoáng sản số................. ngày …… tháng…….. năm ……. của …….. (Tên cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản)………
Căn cứ quy định tại điểm
e khoản 2 Điều 59 Luật Địa chất và khoáng sản,
……(Tên tổ chức, cá nhân)………. đề nghị …. (tên cơ quan có thẩm quyền
cấp phép) được tiến hành thăm dò bổ sung để nâng cấp trữ lượng tại các khối
tài nguyên cấp …., khối trữ lượng cấp … /xác định trữ lượng, chất lượng khoáng
sản đi kèm là …. (tên khoáng sản đi kèm) trong phạm vi diện tích được
phép khai thác theo Giấy phép khai thác khoáng sản số................. ngày ……
tháng …….. năm ……. của …….. (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép khai
thác).
Vị trí, diện tích thăm
dò bổ sung: ……………….ha (km2), được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ xác định trên
bản đồ khu vực thăm dò (bổ sung)(22) kèm theo văn bản này.
Mức sâu thấp nhất của
công trình thăm dò bổ sung: đến mức ….m
Thời gian thăm dò bổ
sung: …………. tháng (năm), kể từ ngày được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp
thuận.
Hợp đồng kinh tế số
………., ngày ….. tháng ...... năm ...... với ......(tên tổ chức lập đề án thăm
dò)………(23)
Mục đích sử dụng khoáng
sản: ..............................................................
Vị trí công trình thăm
dò(24):
|
Số
hiệu
|
Chiều
sâu
|
Tọa
độ
|
Ghi
chú
|
|
GK
|
(m)
|
X
Y
|
|
……… (Tên tổ chức, cá
nhân) …… cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và
khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(20) Áp dụng đối với doanh
nghiệp nước ngoài
(21) Áp dụng đối với cá nhân
(22) Nội dung bản đồ thực
hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư này.
(23) Áp dụng đối với trường
hợp chủ đầu tư thuê tổ chức khác lập đề án thăm dò khoáng sản
(24) Áp dụng đối với trường
hợp thăm dò bổ sung để nâng cấp trữ lượng nước nóng thiên nhiên, nước khoáng
thiên nhiên
Mẫu
số 08: Văn bản đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa
danh, ngày... tháng... năm ....
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN/ THĂM DÒ BỔ SUNG
Kính
gửi: ….. (Tên cơ quan có thẩm quyền(25))……
………(Tên tổ chức, cá
nhân đề nghị chuyển nhượng)..........................
Trụ sở tại:
...............................................................................................
Điện thoại:……………………
Fax:.......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư
số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ
quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng
đại diện (chi nhánh)(26) số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(27) số
........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
Đã hoàn thành công tác
thi công các công trình thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số
…….. ngày.... tháng……. năm….. của …..(Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……/
Văn bản chấp thuận thăm dò bổ sung để ……….(28) trong phạm vi khu vực được phép khai thác theo
Giấy phép khai thác khoáng sản số….. ngày.... tháng.... năm.... của …..(Tên
cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác)……) và đã lập báo cáo kết quả
thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung ………..(tên báo cáo)………….. theo quy
định.
………(Tên tổ chức, cá
nhân)……… đề nghị ………( Tên cơ quan có thẩm quyền(29))……. thẩm định, công
nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung theo báo cáo ………...(tên báo
cáo)…………..
………(Tên tổ chức, cá
nhân)……… cam kết các nội dung, thông tin trong hồ sơ đề nghị công nhận nhận
kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung gửi kèm theo văn bản này và các tài
liệu nguyên thủy sử dụng để lập báo cáo là trung thực, chính xác, đúng sự thật
và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(25) Hội đồng đánh giá trữ
lượng khoáng sản quốc gia đối với giấy phép thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) đối với giấy phép thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
(26) Áp dụng đối với doanh
nghiệp nước ngoài.
(27) Áp dụng đối với cá
nhân.
(28) Nêu mục đích của thăm
dò bổ sung.
(29) Hội đồng đánh giá trữ
lượng khoáng sản quốc gia đối với giấy phép thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) đối với giấy phép thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
PHỤ
LỤC II
MẪU BẢN ĐỒ TRONG HỒ SƠ CẤP, GIA HẠN, CẤP LẠI, ĐIỀU
CHỈNH, TRẢ LẠI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN, CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN THĂM DÒ KHOÁNG
SẢN, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2025/TT-BNNMT ngày .. tháng .. năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu
số 09: Bản đồ trong hồ sơ cấp/ gia hạn/ cấp lại/ điều chỉnh/ trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản/ thăm dò bổ sung

____________________________
(30) Tên tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản,
chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, đối với bản đồ trong hồ sơ đề nghị cấp,
cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản hoặc bản đồ kèm theo giấy phép thăm dò khoáng sản, quyết
định cho phép điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản;
Tỷ lệ của bản đồ quy
định như sau:
1. Đối với khu vực có
diện tích từ 05 km2 trở lên bản đồ khu vực
được lập trên nền bản đồ trích lục từ bản đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, có tỷ
lệ không nhỏ hơn 1:25.000.
2. Đối với khu vực có
diện tích từ 02 km2 đến dưới 5 km2, bản đồ khu vực được
lập trên nền bản đồ trích lục từ bản đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, có tỷ lệ không
nhỏ hơn 1:10.000.
3. Đối với khu vực có
diện tích từ 0,5 km2
đến
dưới 2 km2, bản đồ khu vực được
lập trên nền bản đồ trích lục từ bản đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, có tỷ lệ không
nhỏ hơn 1:5.000.
4. Đối với khu vực có
diện tích nhỏ hơn 0,5km2, bản đồ khu vực được lập trên nền bản đồ trích lục từ bản
đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, có tỷ lệ không nhỏ hơn 1:2.000.
PHỤ
LỤC III
MẪU GIẤY PHÉP, QUYẾT ĐỊNH VỀ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Mẫu số 10: Giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc
thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……../GP-BNNMT
|
Địa
danh, ngày …. tháng ….. năm …..
|
GIẤY
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP
ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
……./QĐ-TTg ngày … tháng … năm … của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch
………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
………………..;
Căn cứ Văn bản xác nhận
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản số……. ngày....tháng ....năm ....của
...........(Tên cơ quan ban hành).................(31)
Căn cứ Quyết định số ……
ngày.... tháng .... năm.... của ...........(Tên cơ quan ban hành).............
về việc phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản(32);
Căn cứ Công văn số…….
ngày….. tháng….. năm…… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố....) về việc…...;
Xét hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày …..tháng
….. năm ….. nộp tại ………. và Biên bản của Hội đồng thẩm định đề án thăm dò
khoáng sản của ………….;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ………(Tên
tổ chức, cá nhân)………. được thăm dò khoáng sản với các thông tin như
sau:
1. Loại khoáng sản:
.................................................................................
2. Vị trí khu vực thăm dò:
……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……;
3. Diện tích khu vực
thăm dò:…….. (ha, km2) được giới hạn bởi các
điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(33) của Giấy phép này.
4. Mức sâu được phép
thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m (nếu thấy cần thiết).
5. Phương pháp và khối
lượng công tác thăm dò: theo Đề án thăm dò khoáng
sản ………(Tên Đề án
thăm dò)………. do ………(Tên tổ chức, cá nhân)………. lập kèm theo Giấy phép
này.
6. Thời gian thăm dò:
……… tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. ………… (Tên tổ
chức, cá nhân)………… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định
hiện hành.
2. Thực hiện thăm dò ………(tên
khoáng sản)……… theo phương pháp và khối lượng tại Đề án thăm dò
khoáng sản kèm theo giấy phép này.
3. Các yêu cầu cần
thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều 3. Giấy phép này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
-
Tổ chức, cá nhân (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- UBND tỉnh (thành phố)... (bản sao);
- Hội đồng ĐGTLKSQG (bản sao);
- Sở NNMT tỉnh (thành phố)... (bản sao).
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(31) Áp dụng đối với các khu
vực trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
(32) Áp dụng đối với khu vực
không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
(33) Bản đồ khu vực thăm dò
khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu
số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
Phụ lục I
|
TỌA
ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số /GP-BNNMT ngày tháng năm của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
|
Điểm
góc
|
Hệ
tọa độ VN-2000
(Kinh
tuyến trục … , múi chiếu 60)
|
|
X
(m)
|
Y
(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện
tích: ...... ha
|
Mẫu số 11: Giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:....../GP-UBND
|
Địa danh.......,
ngày... tháng... năm...
|
GIẤY
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) ...
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày ...
tháng ....năm…..;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số
……./QĐ-TTg ngày … tháng … năm … của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch ………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
………………..;
Căn cứ Văn bản xác nhận
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản số……. ngày....tháng ....năm ....của
...........(Tên cơ quan ban hành).................(34)
Căn cứ Quyết định số ……
ngày.... tháng .... năm.... của ...........(Tên cơ quan ban hành).............
về việc phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản(35);
Xét hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày …..tháng
….. năm ….. nộp tại ………. và Biên bản của Hội đồng thẩm định đề án thăm dò
khoáng sản của ………….;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ………(Tên
tổ chức, cá nhân)………. được thăm dò khoáng sản với các thông tin như
sau:
1. Loại khoáng sản:
.................................................................................
2. Vị trí khu vực thăm dò:
……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……;
3. Diện tích khu vực
thăm dò:…….. (ha, km2) được giới hạn bởi các
điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(36) Giấy phép này.
4. Mức sâu được phép
thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m (nếu thấy cần thiết).
5. Phương pháp và khối
lượng công tác thăm dò: theo Đề án thăm dò khoáng sản ………(Tên Đề án thăm
dò)………. do ………(Tên tổ chức, cá nhân)………. lập kèm theo Giấy phép này.
6. Thời gian thăm dò:
……… tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. ………… (Tên tổ
chức, cá nhân)………… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định
hiện hành.
2. Thực hiện thăm dò ………(tên
khoáng sản)……… theo phương pháp và khối lượng tại Đề án thăm dò
khoáng sản kèm theo giấy phép này.
3. Các yêu cầu cần
thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều 3. Giấy phép này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
-
Tổ chức, cá nhân (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- Hội đồng ĐGTLKSQG (bản sao);
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)... (bản sao).
|
CHỦ TỊCH
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(34) Áp dụng đối với các khu
vực trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
(35) Áp dụng đối với khu vực
không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
(36) Bản đồ khu vực thăm dò
khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu
số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
......
-------
|
Phụ
lục I
|
TỌA
ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số /GP-UBND ngày …… tháng …… năm …… của Ủy
ban nhân dân tỉnh (thành phố) …...)
|
Điểm
góc
|
Hệ
tọa độ VN-2000
(Kinh
tuyến trục … múi chiếu 30)
|
|
X
(m)
|
Y
(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện
tích: ...... ha
|
Mẫu số 12: Giấy phép thăm dò khoáng sản (gia
hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……../GP-BNNMT
|
Địa danh, ngày ….
tháng ….. năm …..
|
GIẤY
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(GIA HẠN)
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP
ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
……./QĐ-TTg ngày … tháng … năm … của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch
………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm
dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp
giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ Công văn số…….
ngày….. tháng….. năm…… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)……. về việc…...;
Xét hồ sơ đề nghị gia
hạn giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày
…..tháng ….. năm ….. nộp tại ……….;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn giấy phép thăm
dò khoáng sản số ……. ngày ... tháng ... năm ...... để ……..(tên tổ chức,
cá nhân)………. được tiếp tục thăm dò …….. (tên khoáng sản)…… tại
khu vực ……., ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… đến hết ngày
…. tháng …… năm …….
Điều 2. ………(Tên tổ chức,
cá nhân)…… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo
quy định hiện hành.
2. Tiếp tục thực hiện
phương pháp, khối lượng công tác thăm dò còn lại của Đề án thăm dò khoáng sản
kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …/GP- BNNMT ngày … tháng … năm … do …(tên
cơ quan cấp phép)… cấp, được xác định và đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm
dò khoáng sản số … ngày … do ……(tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)……
thành lập.
3. Hoàn thành việc san
lấp và đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu
lực kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép thăm dò khoáng sản
số …..... ngày... tháng ... năm ... của ……..(Tên cơ quan cấp giấy phép thăm
dò)……
|
Nơi nhận:
-
Tổ chức, cá nhân (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- UBND tỉnh (thành phố)... (bản sao);
- Hội đồng ĐGTLKSQG (bản sao);
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)... (bản sao).
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 13: Giấy phép thăm dò khoáng sản (gia
hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
UBND
TỈNH (THÀNH PHỐ)…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:....../GP-UBND
|
Địa danh.......,
ngày... tháng... năm...
|
GIẤY
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(GIA HẠN)
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)…...
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày ...
tháng ....năm…..;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số
……./QĐ-TTg ngày … tháng … năm … của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch
………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm
dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp
giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Xét hồ sơ đề nghị gia
hạn giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày …..tháng
….. năm ….. nộp tại ……….; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn giấy phép thăm
dò khoáng sản số ……. ngày ... tháng ... năm ...... để ……..(tên tổ chức,
cá nhân)………. được tiếp tục thăm dò …….. (tên khoáng sản)…… tại
khu vực ……., ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… đến hết ngày
…. tháng …… năm …….
Điều 2. ………(Tên tổ chức,
cá nhân)…… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo
quy định hiện hành.
2. Tiếp tục thực hiện
phương pháp, khối lượng công tác thăm dò còn lại của Đề án thăm dò khoáng sản
kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …/GP- UBND ngày … tháng … năm … do… (tên
cơ quan cấp phép)… cấp, được xác định và đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm
dò khoáng sản số … ngày … do ……(tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)……
thành lập.
3. Hoàn thành việc san
lấp và đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu
lực kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép thăm dò khoáng sản
số …..... ngày... tháng ... năm ... của ……..(Tên cơ quan cấp giấy phép thăm
dò)……
|
Nơi nhận:
-
Tổ chức,
cá nhân (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- Hội đồng ĐGTLKSQG (bản sao);
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)... (bản sao).
|
CHỦ TỊCH
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 14: Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp
lại) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……../GP-BNNMT
|
Địa danh, ngày ….
tháng ….. năm …..
|
GIẤY
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(CẤP LẠI)
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP
ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
……./QĐ-TTg ngày … tháng … năm … của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch
………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm
dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp
giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ Công văn số…….
ngày….. tháng….. năm…… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…...;
Xét hồ sơ đề nghị cấp
lại giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày
…..tháng ….. năm ….. nộp tại ………..;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ………(Tên
tổ chức, cá nhân)………. được tiếp tục thăm dò khoáng sản với các thông
tin như sau:
1. Loại khoáng sản:
.................................................................................
2. Vị trí khu vực thăm
dò: ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……;
3. Diện tích khu vực
thăm dò:…….. (ha, km2) được giới hạn bởi các
điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(37) của Giấy phép này.
4. Mức sâu được phép
thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m (nếu thấy cần thiết).
5. Phương pháp, khối
lượng công tác thăm dò: theo phương pháp và khối lượng công tác thăm dò còn lại
của Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …/GP-…
ngày … tháng … năm … do …(tên cơ quan cấp phép)… cấp, được xác định và
đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản số … ngày … do ……(tên tổ chức,
cá nhân đề nghị chuyển nhượng)…… thành lập.
6. Thời gian thăm dò:
……… tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. ………… (Tên tổ
chức, cá nhân)………… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định
hiện hành.
2. Thực hiện công tác
thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 1 của Giấy phép này và theo quy định
của pháp luật.
3. Các yêu cầu cần
thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều 3. Giấy phép này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
-
Tổ chức, cá nhân (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- UBND tỉnh (thành phố)... (bản sao);
- Hội đồng ĐGTLKSQG (bản sao);
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)... (bản sao).
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(37) Bản đồ khu vực thăm dò
khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu
số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
Phụ lục I
|
TỌA
ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp lại) số /GP-BNNMT ngày tháng năm của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Điểm
góc
|
Hệ
tọa độ VN-2000
(Kinh
tuyến trục … múi chiếu 60)
|
|
X
(m)
|
Y
(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện
tích: ...... ha
|
Mẫu số 15: Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp
lại) thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:....../GP-UBND
|
Địa danh.......,
ngày... tháng... năm...
|
GIẤY
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(CẤP LẠI)
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)…...
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày ...
tháng ....năm…..;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số
……./QĐ-TTg ngày … tháng … năm … của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch
………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm
dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp
giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Xét hồ sơ đề nghị cấp
lại giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày
…..tháng ….. năm ….. nộp tại ………..;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ………(Tên
tổ chức, cá nhân)………. được tiếp tục thăm dò khoáng sản với các thông
tin như sau:
1. Loại khoáng sản:
.................................................................................
2. Vị trí khu vực thăm
dò: ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……;
3. Diện tích khu vực
thăm dò:…….. (ha, km2) được giới hạn bởi các
điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(38) của Giấy phép này.
4. Mức sâu được phép
thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m (nếu thấy cần thiết).
5. Phương pháp, khối
lượng công tác thăm dò: theo phương pháp và khối lượng công tác thăm dò còn lại
của Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …/GP-…
ngày … tháng … năm … do …(tên cơ quan cấp phép)… cấp, được xác định và
đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản số … ngày … do ……(tên tổ chức,
cá nhân đề nghị chuyển nhượng)…… thành lập.
6. Thời gian thăm dò:
……… tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. ………… (Tên tổ
chức, cá nhân)………… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định
hiện hành.
2. Thực hiện công tác
thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 1 của Giấy phép này và theo quy định
của pháp luật.
3. Các yêu cầu cần
thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều 3. Giấy phép này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
-
Tổ chức, cá nhân (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- Hội đồng ĐGTLKSQG (bản sao);
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)... (bản sao).
|
CHỦ TỊCH
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(38) Bản đồ khu vực thăm dò
khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu
số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
......
-------
|
Phụ lục I
|
TỌA
ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp lại) số /GP-UBND ngày …… tháng …… năm
…… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) …...)
|
Điểm
góc
|
Hệ
tọa độ VN-2000
(Kinh
tuyến trục … múi chiếu 30)
|
|
X
(m)
|
Y
(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện
tích: ...... ha
|
Mẫu số 16: Giấy phép thăm dò khoáng sản (chuyển
nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……../GP-BNNMT
|
Địa danh, ngày ….
tháng ….. năm …..
|
GIẤY
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(CHUYỂN NHƯỢNG)
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP
ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
……./QĐ-… ngày … tháng … năm … của …(cơ quan ban hành)… phê duyệt Quy hoạch
………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm
dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp
giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ Công văn số…….
ngày….. tháng….. năm…… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…...;
Xét hồ sơ đề nghị
chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân đề nghị
chuyển nhượng)………..
và ………(tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng)………. đề nghị chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ...
tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)………;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ……(Tên
tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng)…… nhận chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản (Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của
….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……) từ ……(Tên tổ chức,
cá nhân đề nghị chuyển nhượng)…… để tiếp tục thăm dò ………(tên khoáng sản)…….
với các nội dung chính sau đây:
1. Loại khoáng sản:
.................................................................................
2. Vị trí khu vực thăm
dò: ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……;
3. Diện tích khu vực
thăm dò:…….. (ha, km2) được giới hạn bởi các
điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(39) của Giấy phép này.
4. Mức sâu được phép
thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m (nếu thấy cần thiết).
5. Phương pháp, khối
lượng công tác thăm dò: theo phương pháp và khối lượng công tác thăm dò còn lại
của Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …/GP-….
ngày … tháng … năm … do …(tên cơ quan cấp phép)… cấp, được xác định và
đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản số … ngày … do ……(tên tổ chức,
cá nhân đề nghị chuyển nhượng)…… thành lập.
6. Thời gian thăm dò:
……… tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. ………… (Tên tổ
chức, cá nhân)………… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định
hiện hành.
2. Thực hiện công tác
thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 1 của Giấy phép này và theo quy định
của pháp luật.
3. Các yêu cầu cần
thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều 3. Giấy phép này có hiệu
lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực của Giấy phép thăm dò khoáng sản số ……..
ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
|
Nơi nhận:
-
Tổ chức, cá nhân (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- UBND tỉnh (thành phố)... (bản sao);
- Hội đồng ĐGTLKSQG (bản sao);
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)... (bản sao).
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(39) Bản đồ khu vực thăm dò
khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu
số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
-------
|
Phụ lục I
|
TỌA
ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo Giấy phép thăm dò khoáng sản (chuyển nhượng) số /GP-BNNMT ngày tháng năm
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Điểm
góc
|
Hệ
tọa độ VN-2000
(Kinh
tuyến trục … múi chiếu 60)
|
|
X
(m)
|
Y
(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện
tích: ...... ha
|
Mẫu số 17: Giấy phép thăm dò khoáng sản (chuyển
nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:....../GP-UBND
|
Địa danh.......,
ngày... tháng... năm...
|
GIẤY
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(CHUYỂN NHƯỢNG)
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) ......
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày ...
tháng ....năm…..;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số
……./QĐ-… ngày … tháng … năm … của (cơ quan ban hành) phê duyệt Quy hoạch ………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm
dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp
giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Xét hồ sơ đề nghị
chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân đề nghị
chuyển nhượng)………..
và ………(tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng)………. đề nghị chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ...
tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)………;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ……(Tên
tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng)…… nhận chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản (Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của
….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……) từ ………(Tên tổ chức, cá
nhân đề nghị chuyển nhượng)……… để tiếp tục thăm dò ………(tên khoáng sản)…….
với các nội dung chính sau đây:
1. Loại khoáng sản:
.................................................................................
2. Vị trí khu vực thăm
dò: ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……;
3. Diện tích khu vực
thăm dò:…….. (ha, km2) được giới hạn bởi các
điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(40) của Giấy phép này.
4. Mức sâu được phép
thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m.
5. Phương pháp, khối
lượng công tác thăm dò: theo phương pháp và khối lượng công tác thăm dò còn lại
của Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …/GP-…
ngày … tháng … năm … do …(tên cơ quan cấp phép)… cấp, được xác định và
đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản số … ngày … do ……(tên tổ chức,
cá nhân đề nghị chuyển nhượng)…… thành lập.
6. Thời gian thăm dò:
……… tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. ………… (Tên tổ
chức, cá nhân)………… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định
hiện hành.
2. Thực hiện công tác
thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 1 của Giấy phép này và theo quy định
của pháp luật.
3. Các yêu cầu cần
thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều 3. Giấy phép này có hiệu
lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực của Giấy phép thăm dò khoáng sản số ……..
ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
|
Nơi nhận:
-
Tổ chức, cá nhân (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- Hội đồng ĐGTLKSQG (bản sao);
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố... (bản sao).
|
CHỦ TỊCH
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(40) Bản đồ khu vực thăm dò
khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu
số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
......
-------
|
Phụ lục I
|
TỌA
ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo Giấy phép thăm dò khoáng sản (chuyển nhượng) số /GP-UBND ngày …… tháng
…… năm …… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) …...)
|
Điểm
góc
|
Hệ
tọa độ VN-2000
(Kinh
tuyến trục … múi chiếu 30)
|
|
X
(m)
|
Y
(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện
tích: ...... ha
|
Mẫu số 18: Quyết định điều chỉnh giấy phép thăm
dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……../QĐ-BNNMT
|
Địa danh, ngày ….
tháng ….. năm …..
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP
ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm
dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp
giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ Công văn số…….
ngày….. tháng….. năm…… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…...;
Xét hồ sơ đề nghị điều
chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày
…..tháng ….. năm ….. nộp tại ……….;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh ………. (nội
dung, điều, khoản)…… quy định trong Giấy phép thăm dò khoáng sản số……..
ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………thăm dò ... (tên khoáng sản)……
tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… như sau:
……………(nội dung điều
chỉnh)………………..
……………(nội dung điều
chỉnh)………………..
Tọa độ, diện tích khu
vực không được tiếp tục thăm dò, được tiếp tục thăm dò khoáng sản được giới hạn
bởi các điểm góc có toạ độ xác định theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này(41).
Tọa độ, diện tích khu
vực thăm dò khoáng sản được trả lại, được tiếp tục thăm dò khoáng sản được giới
hạn bởi các điểm góc có toạ độ xác định theo Phụ lục II và Phụ lục II(42) kèm theo Quyết đinh này(43).
Điều 2. ……(Tên tổ chức,
cá nhân)…… có trách nhiệm:
1. Nộp các khoản phí,
lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành (nếu có).
2. Tiếp tục thăm dò
khoáng sản và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định của pháp luật
và quy định tại Giấy phép thăm dò khoáng sản số…….. ngày ... tháng ... năm ...
của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
3. Chấm dứt hoạt động
thăm khoáng sản tại phần diện tích không được tiếp tục thăm dò và thực hiện
việc san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò theo quy định
của pháp luật(44).
4. Chấm dứt hoạt động
thăm khoáng sản tại phần diện tích được trả lại và thực hiện việc san lấp, đưa
về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò theo quy định của pháp luật(45).
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép thăm dò khoáng sản
số…….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
Chánh Văn phòng, …………(Thủ
trưởng cơ quan thẩm định hồ sơ điều chỉnh giấy phép)…………, …….(tên tổ
chức, cá nhân)……. và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Tổ chức, cá nhân;
- UBND tỉnh (thành phố)...;
- Cục ĐC&KS VN;
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)...;
- Lưu HS, VT.
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(41) Chỉ áp dụng đối với các
trường hợp điều chỉnh diện tích khu vực thăm dò
(42) Bản đồ ranh giới khu
vực trả lại, khu vực tiếp tục thăm dò thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều
4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
(43) Chỉ áp dụng đối với các
trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
(44) Chỉ áp dụng đối với các
trường hợp điều chỉnh diện tích khu vực thăm dò
(45) Chỉ áp dụng đối với các
trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
-------
|
Phụ lục I(46)
|
TỌA
ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC THĂM DÒ,
KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường)
|
Điểm
góc
|
Hệ
tọa độ VN-2000
(Kinh
tuyến trục … múi chiếu 60)
|
|
X
(m)
|
Y
(m)
|
|
I. Khu vực không được
thăm dò khoáng sản: …ha/km2
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
II. Khu vực được tiếp
tục thăm dò khoáng sản: …ha/km2
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
____________________________
(46) Chỉ áp dụng đối với các
trường hợp điều chỉnh diện tích khu vực thăm dò
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
-------
|
Phụ lục I(47)
|
TỌA
ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC TRẢ LẠI, KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường)
|
Điểm
góc
|
Hệ
tọa độ VN-2000
(Kinh
tuyến trục … múi chiếu 60)
|
|
X
(m)
|
Y
(m)
|
|
I. Khu vực được trả
lại: …ha/km2
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
II. Khu vực tiếp tục
thăm dò khoáng sản: …ha/km2
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
____________________________
(47) Chỉ áp dụng đối với các
trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
Mẫu số 19: Quyết định điều chỉnh giấy phép thăm
dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:....../QĐ-UBND
|
Địa danh.......,
ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)……
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày ...
tháng ....năm…..;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm
dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp
giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Xét hồ sơ đề nghị điều
chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày
…..tháng ….. năm ….. nộp tại ……….; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh ………. (nội
dung, điều, khoản)…… quy định trong Giấy phép thăm dò khoáng sản số……..
ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)……… thăm dò ... (tên khoáng
sản)…… tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… như sau:
……………(nội dung điều
chỉnh)………………..
……………(nội dung điều
chỉnh)………………..
Tọa độ, diện tích khu
vực không được tiếp tục thăm dò, được tiếp tục thăm dò khoáng sản được giới hạn
bởi các điểm góc có toạ độ xác định theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này(48).
Tọa độ, diện tích khu
vực thăm dò khoáng sản được trả lại, được tiếp tục thăm dò khoáng sản được giới
hạn bởi các điểm góc có toạ độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(49) kèm theo Quyết đinh này(50.
Điều 2. ……(Tên tổ
chức, cá nhân)…… có
trách nhiệm:
1. Nộp các khoản phí,
lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành (nếu có).
2. Tiếp tục thăm dò
khoáng sản và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định của pháp luật
về địa chất và khoáng sản và quy định tại Giấy phép thăm dò khoáng sản số……..
ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
3. Chấm dứt hoạt động
thăm khoáng sản tại phần diện tích không được tiếp tục thăm dò và thực hiện
việc san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò theo quy định
của pháp luật(5!).
4. Chấm dứt hoạt động
thăm khoáng sản tại phần diện tích được trả lại và thực hiện việc san lấp, đưa
về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò theo quy định của pháp luật(52).
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép thăm dò khoáng sản
số…….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, …….(tên tổ chức, cá
nhân)……. và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Tổ chức, cá nhân;
- UBND tỉnh (thành phố)...;
- Bộ NNMT;
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)...;
- Lưu HS, VT.
|
CHỦ TỊCH
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(48) Chỉ áp dụng đối với các
trường hợp điều chỉnh diện tích khu vực thăm dò
(49) Bản đồ ranh giới khu vực
trả lại, khu vực tiếp tục thăm dò thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4
của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
(51) Chỉ áp dụng đối với các
trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
(51) Chỉ áp dụng đối với các
trường hợp điều chỉnh diện tích khu vực thăm dò
(52) Chỉ áp dụng đối với các
trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)…
-------
|
Phụ lục I(53)
|
TỌA
ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC THĂM DÒ, KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh
(thành phố)…)
|
Điểm
góc
|
Hệ
tọa độ VN-2000
(Kinh
tuyến trục … múi chiếu 30)
|
|
X
(m)
|
Y
(m)
|
|
I. Khu vực không được
thăm dò khoáng sản: …ha/km2
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
II. Khu vực được tiếp
tục thăm dò khoáng sản: …ha/km2
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
____________________________
(53) Chỉ áp dụng đối với các
trường hợp điều chỉnh diện tích khu vực thăm dò
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)…
-------
|
Phụ lục I(54)
|
TỌA
ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC TRẢ LẠI, KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh
(thành phố)……)
|
Điểm
góc
|
Hệ
tọa độ VN-2000
(Kinh
tuyến trục … múi chiếu 30)
|
|
X
(m)
|
Y
(m)
|
|
I. Khu vực được trả
lại: …ha/km2
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
II. Khu vực tiếp tục
thăm dò khoáng sản: …ha/km2
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
____________________________
(54) Chỉ áp dụng đối với
trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
Mẫu số 20: Quyết định cho phép trả lại giấy
phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:....../QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày...
tháng... năm...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc cho phép trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số
........./2025/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm
dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp
giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ Công văn số…….
ngày….. tháng….. năm…… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…...;
Xét hồ sơ đề nghị trả
lại giấy phép thăm dò khoáng sản ngày….. tháng..... năm..... của ………(tên tổ
chức, cá nhân)......;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ……(Tên tổ
chức, cá nhân).......... được trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản.......
số..... ngày..... tháng..... năm.... do .... (tên cơ quan cấp Giấy phép thăm
dò) ... cấp tại khu vực (mỏ)...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên
cấp tỉnh)……
Điều 2. Kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực, ……….(Tên tổ chức, cá nhân).......... phải chấm dứt hoạt
động thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số..... ngày.....
tháng..... năm ....... và có trách nhiệm thực hiện việc san lấp, đưa về trạng
thái an toàn các công trình đã thăm dò và các nghĩa vụ khác theo quy định của
pháp luật.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng, Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, …….(tên tổ chức, cá nhân)…….
và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
….(Tên tổ chức, cá nhân)… (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- UBND tỉnh (thành phố)……….
- .........................................
- Lưu VT, ........ (.....)
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 21: Quyết định cho phép trả lại giấy
phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
.............
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:....../QĐ-UBND
|
Địa danh.......,
ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc cho phép trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ).......
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày ...
tháng ... năm ...;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số …
2025/TT-BNNMT ngày … tháng …… năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường …………;
Căn cứ Giấy phép thăm
dò khoáng sản số ............... ngày ...... tháng ...... năm ...... của .………..;
Xét hồ sơ đề nghị trả
lại giấy phép thăm dò khoáng sản ngày….. tháng..... năm..... của ………(tên tổ
chức, cá nhân)......;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (Tên tổ
chức, cá nhân).......... được trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản.......
số..... ngày..... tháng..... năm.... do .... (tên cơ quan cấp giấy phép thăm
dò) ... cấp tại khu vực (mỏ)...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên
cấp tỉnh)……
Điều 2. Kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực, ……….(Tên tổ chức, cá nhân).......... phải chấm dứt hoạt
động thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số..... ngày.....
tháng..... năm ....... và có trách nhiệm thực hiện việc san lấp, đưa về trạng
thái an toàn các công trình đã thăm dò và các nghĩa vụ khác theo quy định của
pháp luật.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, …….(tên tổ chức,
cá nhân)……. và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
….(Tên tổ chức, cá nhân)… (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- .........................................
- Lưu VT, ........ (.....)
|
CHỦ TỊCH
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 22: Quyết định thu hồi giấy phép thăm dò
khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:....../QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày...
tháng... năm...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số
........./2025/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm
dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp
giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ Công văn số…….
ngày….. tháng….. năm…… của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…... (nếu có);
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy phép thăm
dò khoáng sản số …./GP-…. ngày … tháng … năm … do … (tên cơ quan cấp giấy
phép) … cấp cho ……(Tên tổ chức, cá nhân).......... để thăm dò … (tên
khoáng sản) … tại xã/phường/thị trấn …, tỉnh/thành phố …
Lý do thu hồi:
Điều 2. Kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực, ……….(Tên tổ chức, cá nhân).......... phải chấm dứt hoạt
động thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số..... ngày.....
tháng..... năm ....... và có trách nhiệm thực hiện việc san lấp, đưa về trạng
thái an toàn các công trình đã thăm dò và các nghĩa vụ khác theo quy định của
pháp luật.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng, Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, …….(tên tổ chức, cá nhân)…….
và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
….(Tên tổ chức, cá nhân)… (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- UBND tỉnh/thành phố……….
- .........................................
- Lưu VT, ........ (.....)
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 23: Quyết định thu hồi giấy phép thăm dò
khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ
.............
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:....../QĐ-UBND
|
Địa danh.......,
ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.......
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày ...
tháng ... năm ...;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số …
2025/TT-BNNMT ngày … tháng …… năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường …………;
Căn cứ Giấy phép thăm
dò khoáng sản số ............... ngày ...... tháng ...... năm ...... của
.………..;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy phép thăm
dò khoáng sản số …./GP-… ngày … tháng … năm … do … (tên cơ quan cấp giấy
phép)… cấp cho ……(Tên tổ chức, cá nhân).......... để thăm dò … (tên
khoáng sản) … tại xã/phường/thị trấn …, tỉnh/thành phố …
Lý do thu hồi:
Điều 2. Kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực, ……….(Tên tổ chức, cá nhân).......... phải chấm dứt hoạt
động thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số..... ngày.....
tháng..... năm ....... và có trách nhiệm thực hiện việc san lấp, đưa về trạng
thái an toàn các công trình đã thăm dò và các nghĩa vụ khác theo quy định của
pháp luật.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, …….(tên tổ chức,
cá nhân)……. và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
….(Tên tổ chức, cá nhân)… (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- .........................................
- Lưu VT, ........ (.....)
|
CHỦ TỊCH
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 24: Quyết định công nhận báo cáo kết quả
thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn thuộc thẩm
quyền công nhận của Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia
|
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ
TRỮ LƯỢNG
KHOÁNG SẢN QUỐC GIA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/QĐ-HĐTLQG
|
Địa danh, ngày…..
tháng ….. năm ...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Công
nhận kết quả thăm dò khoáng sản
mỏ
………(tên khoáng sản)….… tại khu vực ……(tên cấp xã)…….., ……(tên
cấp tỉnh)……
(Trữ
lượng tính đến tháng ….. năm ……)
HỘI
ĐỒNG ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN QUỐC GIA
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số
......./QĐ-TTg ngày ... tháng ... năm…… của Thủ tướng Chính phủ về việc thành
lập Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
…(trích Thông tư quy định về biểu mẫu …);
Căn cứ Thông tư số ….../2025/TT-BNNMT
ngày ... tháng ... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định về …(trích Thông tư quy định về phân cấp trữ lượng…);
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-HĐTLQG
ngày ….. tháng …… năm …. của Chủ tịch Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản
quốc gia ban hành quy chế của Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia.
Căn cứ Giấy phép thăm dò
khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp
giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ kết luận của Hội
đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia tại phiên họp ngày...... tháng……
năm…… và phiếu đánh giá của các Ủy viên Hội đồng;
Xét hồ sơ đề nghị công
nhận kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung của ………(tên tổ chức, cá
nhân)………. ngày …..tháng ….. năm ….. nộp tại …….;
Theo đề nghị của Chánh
Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả thăm
dò khoáng sản/thăm dò bổ sung theo “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản .... tại
khu vực ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……”, với các nội dung
chính sau đây:
1. Diện tích khu vực
công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung là …..ha (Bằng chữ……..),
có tọa độ xác định tại Phụ lục I và Bình đồ phân khối trữ lượng (Bình đồ phân
bố thân quặng) kèm theo Quyết định này.
2. Công nhận trữ lượng
khoáng sản………(tên khoáng sản)........... đã tính trong báo cáo, bao gồm:
Cấp 121: ……… tấn (hoặc
m3).
Cấp 122: ……… tấn (hoặc
m3).
3. Tài nguyên cấp
333:…………. tấn (hoặc m3).
4. Các khoáng sản đi
kèm (nếu có):
Trữ lượng cấp 121: ……….
tấn (hoặc m3).
Trữ lượng cấp 122: ……….
tấn (hoặc m3).
5. Mức sâu thấp nhất
của các khối trữ lượng; thống kê chi tiết trữ lượng khoáng sản theo khối, cấp
được thống kê chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Các tài liệu của báo
cáo kết quả thăm dò khoáng sản được sử dụng để lập dự án đầu tư khai thác mỏ và
giao nộp lưu trữ địa chất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Hội
đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia, …….(tên tổ chức, cá nhân)…….,
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
UBND tỉnh (thành phố) ………;
- Cục ĐC&KS Việt Nam;
- Tổ chức, cá nhân;
- TT Thông tin, Lưu trữ và Bảo tàng địa chất;
- Lưu VT, VPTLKS.
|
TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH
|
|
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ TRỮ
LƯỢNG
KHOÁNG SẢN QUỐC GIA
-------
|
Phụ lục I
|
TỌA
ĐỘ KHU VỰC CÔNG NHẬN KẾT QUẢ
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN/THĂM DÒ BỔ SUNG
khoáng
sản ……(tên khoáng sản)…. tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp
tỉnh)……
(Kèm
theo Quyết định số ……/QĐ-HĐTLQG ngày … tháng … năm…….. của Hội đồng đánh giá
trữ lượng khoáng sản quốc gia)
|
Điểm
góc
|
TỌA
ĐỘ VN2000
Kinh
tuyến trục..., múi chiếu 6°
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện
tích: … ha
|
|
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ TRỮ
LƯỢNG
KHOÁNG SẢN QUỐC GIA
-------
|
Phụ lục II
|
THỐNG
KÊ TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN
khoáng
sản ……(tên khoáng sản)…. tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp
tỉnh)……
(Kèm
theo Quyết định số ……/QĐ-HĐTLQG ngày … tháng … năm…….của Hội đồng đánh giá trữ
lượng khoáng sản quốc gia)
|
STT
|
Khối
trữ lượng
|
Mức
sâu thấp nhất (m)
|
Trữ
lượng
(tấn/m3/…)
|
Ghi
chú (nếu có)
|
|
1
|
1-121
|
|
|
|
|
2
|
2-121
|
|
|
|
|
.
. .
|
…
|
|
|
|
|
Tổng
121
|
|
|
|
|
|
1-122
|
|
|
|
|
|
2-122
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
Tổng
122
|
|
|
|
|
121+122
|
|
|
|
Mẫu số 25: Quyết định công nhận báo cáo kết quả
thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn thuộc thẩm
quyền công nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/QĐ-UBND
|
Địa danh, ngày…..
tháng ….. năm ...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Công
nhận kết quả thăm dò khoáng sản
mỏ
………(tên khoáng sản)….… tại khu vực ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên
cấp tỉnh)……
(Trữ
lượng tính đến tháng ….. năm ……)
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)……….
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương…..
ngày.... tháng …… năm …….;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
…(trích Thông tư quy định về biểu mẫu….);
Căn cứ Thông tư số ….../2025/TT-BNNMT
ngày ... tháng ... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định về …(trích Thông tư quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên …);
Căn cứ Quyết định số
.... ngày …. tháng... năm …. của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)… ban hành quy
chế của Hội đồng tư vấn thăm dò khoáng sản.
Căn cứ Giấy phép thăm
dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp
giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ kết luận của Hội
đồng tư vấn tỉnh (thành phố)……. tại phiên họp ngày.... tháng…… năm…… và phiếu
đánh giá của các Ủy viên Hội đồng;
Xét hồ sơ đề nghị công
nhận kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung của ………(tên tổ chức, cá
nhân)………. ngày …..tháng ….. năm ….. nộp tại ……;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả thăm
dò khoáng sản/ thăm dò bổ sung theo “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản ....
tại khu vực …… ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……”, với các
nội dung chính sau đây:
1. Diện tích khu vực
công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/ thăm dò bổ sung là …..ha (Bằng
chữ……..), có tọa độ xác định tại Phụ lục I và Bình đồ phân khối trữ lượng
(Bình đồ phân bố thân quặng) kèm theo Quyết định này.
2. Công nhận trữ lượng
khoáng sản………(tên khoáng sản)........... đã tính trong báo cáo, bao gồm:
Cấp 121: ……… tấn (hoặc
m3).
Cấp 122: ……… tấn (hoặc
m3).
3. Tài nguyên cấp
333:…………. tấn (hoặc m3).
4. Các khoáng sản đi
kèm (nếu có):
Trữ lượng cấp 121: ……….
tấn (hoặc m3).
Trữ lượng cấp 122: ……….
tấn (hoặc m3).
5. Mức sâu thấp nhất
các khối trữ lượng; thống kê chi tiết trữ lượng khoáng sản theo khối, cấp được
thống kê chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Các tài liệu của báo
cáo kết quả thăm dò khoáng sản được sử dụng để lập dự án đầu tư khai thác mỏ và
giao nộp lưu trữ địa chất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, …….(tên tổ chức, cá nhân)…….,
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Sở NN&MT tỉnh….;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Văn phòng Hội đồng ĐGTLKSQG;
- Tổ chức, cá nhân đề nghị PDTL;
- Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Bảo tàng địa chất;
- Lưu VT, lưu trữ…..
|
CHỦ TỊCH
|
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
…...
-------
|
Phụ lục I
|
TỌA
ĐỘ KHU VỰC CÔNG NHẬN KẾT QUẢ
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN/THĂM DÒ BỔ SUNG
khoáng
sản ……(tên khoáng sản)…. tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp
tỉnh)……
(Kèm
theo Quyết định số ……/QĐ- UBND ngày … tháng … năm…….. của Ủy ban nhân dân tỉnh
(thành phố)…….)
|
Điểm
góc
|
TỌA
ĐỘ VN2000
Kinh tuyến trục …, múi chiếu 30
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện
tích: … ha
|
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
…...
-------
|
Phụ lục II
|
THỐNG
KÊ TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN
khoáng
sản ……(tên khoáng sản)…. tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp
tỉnh)……
(Kèm
theo Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày … tháng … năm…….. của Ủy ban nhân dân tỉnh
(thành phố)…….)
|
STT
|
Khối
trữ lượng
|
Mức
sâu thấp nhất (m)
|
Trữ
lượng
(tấn/m3/…)
|
Ghi
chú (nếu có)
|
|
1
|
1-121
|
|
|
|
|
2
|
2-121
|
|
|
|
|
.
. .
|
…
|
|
|
|
|
Tổng
121
|
|
|
|
|
|
1-122
|
|
|
|
|
|
2-122
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
Tổng
122
|
|
|
|
|
121+122
|
|
|
|
Mẫu số 26: Quyết định công nhận báo cáo kết quả
thăm dò, thăm dò bổ sung đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH (THÀNH PHỐ)…....
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-UBND
|
Địa
danh, ngày tháng năm
|
QUYẾT
ĐỊNH
Công
nhận kết quả thăm dò nước nóng thiên nhiên/nước khoáng thiên nhiên tại lỗ khoan
………(tên lỗ khoan)….… tại khu vực ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp
tỉnh)……
(Trữ
lượng tính đến tháng ….. năm ……)
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)……
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP
ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương…..
ngày.... tháng …… năm ……….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT
ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
…(trích Thông tư quy định biểu mẫu …);
Căn cứ Thông tư số ….../2025/TT-BNNMT
ngày ... tháng ... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định …(trích Thông tư quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên …);
Căn cứ Quyết định số
.... ngày …. tháng... năm …. của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ban hành quy
chế của Hội đồng tư vấn thăm dò khoáng sản.
Căn cứ Giấy phép thăm
dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp
giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ kết luận của Hội
đồng tư vấn thăm dò khoáng sản tỉnh (thành phố)……. tại phiên họp ngày....
tháng…… năm…… và phiếu đánh giá của các Ủy viên Hội đồng;
Xét hồ sơ đề nghị công
nhận kết quả thăm dò khoáng sản/ thăm dò bổ sung của ………(tên tổ chức, cá
nhân)………. ngày …..tháng ….. năm ….. nộp tại ……….;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả thăm
dò khoáng sản/ thăm dò bổ sung nước nóng thiên nhiên/ nước khoáng thiên nhiên
tại lỗ khoan ………(tên lỗ khoan)….… theo “Báo cáo kết quả thăm dò nước
nóng thiên nhiên/ nước khoáng thiên nhiên …... tại khu vực ……, ……(tên cấp xã)……..,
……(tên cấp tỉnh)……”, với các nội dung chính sau đây:
1. Tọa độ lỗ khoan ………(tên
lỗ khoan)….… được xác định theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục … , múi
chiếu 30:
X(m)……… Y(m)……………. và
bản đồ ….. kèm theo Quyết định này.
2. Trữ lượng nước nóng
thiên nhiên/ nước khoáng thiên nhiên tại lỗ khoan ………(tên lỗ khoan)….…
như sau:
Cấp B: ……….m3/ngày.
Cấp C1: ………m3/ngày
3. Nguồn nước tại lỗ
khoan ………(tên lỗ khoan)….… là nước khoáng thiên nhiên khoáng hóa …….,
tổng khoáng hóa……… mg/l, nhiệt độ .......°C.
Điều 2. Các tài liệu của báo
cáo kết quả thăm dò khoáng sản được sử dụng để lập dự án đầu tư khai thác mỏ,
thiết kế khai thác mỏ và giao nộp lưu trữ địa chất. Quá trình khai thác và sử
dụng nước nóng thiên nhiên/ nước khoáng thiên nhiên phải tiến hành lấy mẫu định
kỳ, quan trắc theo yêu cầu chuyên môn, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, …….(tên tổ chức, cá
nhân)……., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Sở NN&MT tỉnh….;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Văn phòng Hội đồng ĐGTLKSQG;
- Tổ chức, cá nhân đề nghị PDTL;
- Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Bảo tàng địa chất;
- Lưu VT, lưu trữ…..
|
CHỦ TỊCH
|
Phụ lục IV. MẪU VĂN BẢN THÔNG BÁO KẾ HOẠCH KHẢO
SÁT LẤY MẪU TRÊN MẶT ĐẤT, KẾ HOẠCH THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Ban
hành kèm theo Thông tư số …../2025/TT-BNNMT ngày .. tháng .. năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 27: Văn bản thông báo kế hoạch thăm dò
khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./TB-……..
|
Địa danh, ngày....
tháng.... năm ....
|
THÔNG
BÁO
KẾ HOẠCH THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Áp
dụng cho các trường hợp tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung)
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)………….
……(Tên tổ chức, cá
nhân)
..........................................................................
Trụ sở tại:
.....................................................................................................
Điện thoại:…………………………
Fax:.....................................................
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư
số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ
quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng
đại diện (chi nhánh)(55) số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(56) số
........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
……(Tên tổ chức, cá
nhân)………. được ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……… cấp Giấy
phép thăm dò khoáng sản số ………. ngày …… tháng …… năm …… với các nội dung chính
như sau:
- Vị trí khu vực thăm
dò khoáng sản:............................................................
- Diện tích thăm dò:
......................................................................................
- Thời hạn thăm dò:
.......................................................................................
Thực hiện các quy định
của pháp luật về địa chất và khoáng sản, ……(Tên tổ chức, cá nhân)……….
thông báo kế hoạch triển khai công tác thăm dò khoáng sản/ thăm dò bổ sung
...........(tên khoáng sản).......... tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên
cấp tỉnh)…… theo Giấy phép thăm dò khoáng sản nêu trên với thời gian dự
kiến thực hiện từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ..., cụ
thể:
|
STT
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Khối lượng
|
Thời
gian thực hiện dự kiến (tháng)
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Công tác trắc địa
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ Bản đồ địa hình
tỷ lệ...
|
Km2 (ha)
|
|
|
|
|
1.1
|
….
|
|
|
|
|
|
II
|
Công tác địa chất
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ bản đồ địa chất
tỷ lệ...
|
Km2 (ha)
|
|
|
|
|
1.1
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Khoan thăm dò
|
m
|
|
|
|
|
2.1
|
…
|
|
|
|
|
|
3
|
…
|
|
|
|
|
|
III
|
Công tác địa vật lý
(nếu có)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo ...
|
|
|
|
|
|
2
|
Đo...
|
|
|
|
|
|
IV
|
Công tác ĐCTV-ĐCCT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ bản đồ
ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ ...
|
Km2 (ha)
|
|
|
|
|
1.1
|
…
|
|
|
|
|
|
V
|
Công tác lấy, gia
công, phân tích mẫu
|
|
|
|
|
|
1
|
Lấy mẫu
|
Mẫu
|
|
|
|
|
1.1
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Gia công mẫu
|
Mẫu
|
|
|
|
|
2.2
|
…
|
|
|
|
|
|
3
|
Phân tích mẫu
|
Mẫu
|
|
|
|
|
3.3
|
….
|
|
|
|
|
|
VI
|
Lập báo cáo tổng kết
|
|
|
|
|
|
1
|
…
|
|
|
|
|
|
VII
|
Các công tác khác
|
|
|
|
|
|
1
|
Lấp hào
|
|
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
…………(Tên tổ chức, cá
nhân)……… cam kết thực hiện đúng khối lượng công tác thăm dò khoáng sản và
thời gian dự kiến nêu trên theo quy định. Trường hợp có sự thay đổi về khối
lượng công tác thăm dò khoáng sản và thời gian dự kiến thực hiện theo diễn biến
thực tế thi công, …………(Tên tổ chức, cá nhân)……… sẽ có văn bản thông báo
để quý Ủy ban biết, chỉ đạo công tác quản lý nhà nước theo quy định.
…………(Tên tổ chức, cá
nhân)……… trân trọng thông báo./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(55) Áp dụng đối với doanh
nghiệp nước ngoài
(56) Áp dụng đối với cá nhân
Mẫu số 28: Văn bản thông báo kế hoạch khảo sát,
lấy mẫu trên mặt đất để lập đề án thăm dò khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
LẬP HỒ SƠ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./TB-……..
|
Địa danh, ngày....
tháng.... năm ....
|
THÔNG
BÁO
KẾ HOẠCH KHẢO SÁT, LẤY MẪU TRÊN MẶT ĐẤT
(Áp
dụng cho trường hợp khảo sát để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng
sản)
|
Kính gửi:
|
|
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…;
Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn…
|
………(Tên tổ chức, cá
nhân)……….
Trụ sở
tại:…………………………………………………………………
Điện
thoại:............................................. Fax:………………………………
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp(57) số………………. ngày…... tháng…...
năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)…….
cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng......
năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc
Căn cước công dân(58) số
........................ cấp ngày…... tháng...... năm.......
Là tổ chức/cá nhân
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo Quyết định số ……… của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường/UBND tỉnh, thành phố ….
(Hoặc) Được lựa chọn là
tổ chức/cá nhân để thăm dò khoáng sản tại khu vực không đấu giá quyền khai thác
khoáng sản theo Văn bản thông báo số …. của Bộ Nông nghiệp và Môi trường/UBND
tỉnh, thành phố …
Thông báo kế hoạch khảo
sát, lấy mẫu trên mặt đất để lập đề án thăm dò khoáng sản đối với khoáng sản
(tên khoáng sản) tại khu vực …, xã/phường/thị trấn …, tỉnh/thành phố …. với các
nội dung như sau:
1. Phạm vi khảo sát,
lấy mẫu: ……ha/km2 (diện tích khu vực
đề nghị khảo sát, lấy mẫu), có tọa độ dự kiến khu vực khảo sát, lấy mẫu kèm
theo.
2. Thời gian thực hiện:
từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
3. Phương pháp, biện
pháp kỹ thuật:
3.1. Khảo sát tại thực
địa: ..............(chiều dài lộ trình)..............km lộ trình.
3.2. Thi công công
trình: ........(Liệt kê tên công trình, khối lượng)..............
3.3. Công tác mẫu:
................(số lượng, chủng loại mẫu)............................
……(Tên tổ chức, cá
nhân)............ cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa
chất, khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(57) Áp dụng đối với tổ chức
(58) Áp dụng đối với cá nhân
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ
-------
|
|
TỌA
ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC
ĐỀ NGHỊ KHẢO SÁT, LẤY MẪU TRÊN MẶT ĐẤT
(Kèm
theo Văn bản thông báo kế hoạch khảo sát, lấy mẫu trên mặt đất số … ngày ……
tháng …… năm của ……(tên tổ chức, cá nhân)………)
|
Điểm
góc
|
Hệ
tọa độ VN-2000
(Kinh
tuyến trục … múi chiếu...)
|
|
X
(m)
|
Y
(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện
tích: ...... ha/km2
|
Mẫu số 29: Thông báo kế hoạch thi công bổ sung
khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./TB-……..
|
Địa danh, ngày....
tháng.... năm ....
|
THÔNG
BÁO
KẾ HOẠCH THI CÔNG BỔ SUNG KHỐI LƯỢNG
CÔNG TÁC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Áp
dụng trong trường hợp phải bổ sung công trình thăm dò theo yêu cầu của cơ quan
có thẩm quyền công nhận trữ lượng khoáng sản nhưng giấy phép thăm dò đã hết
thời hạn)
|
Kính gửi:
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh/thành phố…;
Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn… (nơi có khoáng sản)
|
……(Tên tổ chức, cá
nhân)
..........................................................................
Trụ sở tại:
.....................................................................................................
Điện thoại:…………………………
Fax:.....................................................
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)…………..
cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)(59) số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(60) số
........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
……(Tên tổ chức, cá
nhân)………. được ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……… cấp Giấy
phép thăm dò khoáng sản số ………. ngày …… tháng …… năm …… với các nội dung chính
như sau:
- Vị trí khu vực thăm
dò khoáng sản:............................................................
- Diện tích thăm dò:
......................................................................................
- Thời hạn thăm dò:
.......................................................................................
Thực hiện yêu cầu của …….(tên
cơ quan có thẩm quyền công nhận trữ lượng khoáng sản) tại Văn bản số ….ngày
… tháng … năm …, ……(Tên tổ chức, cá nhân)………. thông báo kế hoạch thi
công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản ...........(tên khoáng
sản).......... tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
theo Giấy phép thăm dò khoáng sản nêu trên với thời gian dự kiến thực hiện từ
ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ..., (gửi Kế hoạch thi
công thăm dò bổ sung cụ thể kèm theo).
…………(Tên tổ chức, cá
nhân)……… cam kết thực hiện đúng kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công
tác thăm dò khoáng sản và thời gian dự kiến theo quy định. Trường hợp có sự
thay đổi về khối lượng thi công bổ sung công tác thăm dò khoáng sản, thời gian
dự kiến thực hiện theo diễn biến thực tế thi công và đã được ...(tên cơ quan
có thẩm quyền công nhận trữ lượng) ... chấp thuận, …………(Tên tổ chức, cá
nhân)……… sẽ có văn bản thông báo bổ sung để Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh/thành phố…, Ủy ban dân dân xã/phường/thị trấn …. biết, chỉ đạo công tác
quản lý nhà nước theo quy định.
…………(Tên tổ chức, cá
nhân)……… trân trọng thông báo./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(59) Áp dụng đối với doanh
nghiệp nước ngoài
(60) Áp dụng đối với cá nhân
Mẫu số 30: Kế hoạch thi công bổ sung khối lượng
công tác thăm dò khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./KH-……..
|
Địa danh, ngày....
tháng.... năm ....
|
KẾ
HOẠCH THI CÔNG BỔ SUNG
KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo Thông báo số …/TB-… ngày … tháng … năm … của …..)
(Áp
dụng trong trường hợp phải bổ sung công trình thăm dò theo yêu cầu của cơ quan
có thẩm quyền công nhận trữ lượng khoáng sản nhưng giấy phép thăm dò đã hết
thời hạn)
I. Mở đầu
Khái quát nội dung Đề
án thăm dò (đối tượng, phạm vi, mục tiêu nhiệm vụ, các phương pháp áp dụng);
tóm tắt kết quả thi công đề án và vấn đề còn tồn tại.
II. Kế hoạch thi công
bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
- Nêu cơ sở pháp lý của
việc thực hiện thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản.
- Trình bày các dạng
công tác cần thực hiện.
Bảng khối lượng hạng mục
công việc:
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng thi công bổ sung
|
Thời gian thực hiện dự kiến
(ngày/tháng)
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Phụ lục V. MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THĂM
DÒ KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ BỔ SUNG
(Ban
hành kèm theo Thông tư số …/2025/TT-BTNMT ngày .. tháng … năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 31: Báo cáo định kỳ kết quả thăm dò
khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./BC-…..
|
Địa danh, ngày....
tháng.... năm ....
|
BÁO
CÁO ĐỊNH KỲ
KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN NĂM...
Kính
gửi: ………………
I. Phần chung
1. Tổ chức, cá nhân
được phép thăm dò khoáng sản: ..................................
2. Loại hình doanh
nghiệp: ……………. (Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,
Doanh nghiệp khác...)……;
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư
số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ
quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng
đại diện (chi nhánh)(61) số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(62) số
........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
3. Địa chỉ:
.....................................................................................................
Điện thoại: ………………………;
Fax: .....................................................
4. Người đại diện theo
pháp luật:
Họ và tên:
......................................................................................................
Năm sinh:
......................................................................................................
Trình độ chuyên môn:
...................................................................................
II. Kết quả hoạt động
thăm dò khoáng sản
1. Giấy phép thăm dò
khoáng sản số: ..... ngày... tháng.... năm…….
1.1. Cơ quan cấp
phép:..................................................................................
1.2. Loại khoáng sản
được phép thăm dò: ....................................................
1.3. Diện tích khu vực
thăm dò: ........................................(m2, ha, km2).
1.4. Vị trí khu vực
thăm dò: khu vực……….., ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
1.5. Thời hạn giấy
phép: ……………… tháng (năm).
1.6. Tên đề án thăm dò
khoáng sản: .............................................................
1.7. Đơn vị thi công đề
án thăm dò khoáng sản ...........................................
1.8. Chủ nhiệm đề án
thăm dò khoáng sản:
Họ tên:
...........................................................................................................
Năm sinh
.......................................................................................................
Trình độ chuyên môn:
...................................................................................
1.9. Khối lượng công
tác thăm dò khoáng sản và chi phí đã thực hiện tính đến ngày…… tháng......
năm......
|
STT
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
KHỐI
LƯỢNG
|
CHI
PHÍ
|
|
Theo đề án
|
Thực
hiện trong kỳ báo cáo
|
Thực
hiện
cộng dồn
|
Còn
lại
|
Theo đề án
|
Thực
hiện trong kỳ báo cáo
|
Thực
hiện cộng dồn
|
Còn
lại
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
I
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10. Nhận xét, đánh
giá về công tác thăm dò khoáng sản:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Giấy phép thăm dò
khoáng sản số:…….. ngày... tháng.... năm…….. (nếu có)
(Nội dung báo cáo tương
tự như tại mục 1)
III. Đề xuất, kiến nghị
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
|
|
Tổ chức, cá nhân được
phép thăm dò
(Ký
tên, đóng dấu)
|
(Ghi chú: Tổ chức, cá
nhân có hơn một (01) giấy phép thăm dò chỉ lập một (01) báo cáo này; trong đó, mục
I và mục III là phần báo cáo chung; mục II báo cáo riêng cho từng giấy phép).
____________________________
(61) Áp dụng đối với doanh
nghiệp nước ngoài
(62) Áp dụng đối với cá nhân
Mẫu số 32: Báo cáo kết quả thăm dò và kế hoạch
thăm dò tiếp theo trong hồ sơ đề nghị gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép
thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./BC-…..
|
Địa danh, ngày....
tháng.... năm ....
|
BÁO
CÁO
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
VÀ KẾ HOẠCH THĂM DÒ TIẾP THEO
Kính
gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
……(Tên tổ chức, cá
nhân)
.........................................................................
Trụ sở tại:
.....................................................................................................
Điện thoại:……………………
Fax:.............................................................
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do …… (tên cơ quan giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)…………..
cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)(63) số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(64) số
........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
Được ….. (Tên cơ
quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày
...... tháng ...... năm ...... cho phép thăm dò khoáng sản ........(tên
khoáng sản)……. tại khu vực ........., ……(tên cấp xã)…….., ……(tên
cấp tỉnh)……; được gia hạn tại Giấy phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) số
....... ngày …... tháng ... năm …., thời hạn gia hạn ....... tháng (nếu có).
………(Tên tổ chức, cá
nhân) ………. báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản kể từ ngày ... tháng ... năm
.... đến ngày ... tháng ... năm ... như sau:
I. KẾT QUẢ THĂM DÒ
KHOÁNG SẢN ĐẾN NGÀY ….
1. Tình hình thi công
đề án thăm dò khoáng sản
Trình bày cụ thể phương
pháp, khối lượng các hạng mục công việc đã thực hiện đến thời điểm báo cáo.
2. Nhận xét, đánh giá
về công tác thăm dò khoáng sản
- Đánh giá kết quả thăm
dò khoáng sản đã đạt được đến thời điểm báo cáo.
- Nêu cụ thể những thay
đổi về diện tích, phương pháp, khối lượng đã thực hiện (nếu có), nêu rõ nguyên
nhân và đánh giá tác động của sự thay đổi.
- Đánh giá triển vọng
chung của mỏ và kiến nghị công tác nghiên cứu, thăm dò khoáng sản tiếp theo
(trừ trường hợp đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản).
- Dự kiến đề xuất điều
chỉnh về diện tích, phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản tiếp
theo (nếu có), nêu rõ nguyên nhân và đánh giá tác động của sự thay đổi (trừ
trường hợp đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản).
II. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐÃ THỰC HIỆN
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
KHỐI LƯỢNG
|
CHI PHÍ
|
|
Theo đề án
|
Đã thực hiện đến thời điểm
báo cáo
|
Còn lại
|
Theo đề án
|
Đã thực hiện đến thời điểm báo cáo
|
Còn lại
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. KẾ HOẠCH THĂM DÒ
KHOÁNG SẢN TIẾP THEO(65)
1. Thời gian tiếp tục
thăm dò khoáng sản: ….. tháng (năm), từ ngày.... tháng …. năm.... đến ngày…..
tháng…. năm...
2. Khối lượng, thời
gian tiếp tục thăm dò khoáng sản:
|
STT
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Khối
lượng
|
Ghi
chú; lý do tăng giảm khối lượng
|
|
Còn
lại tiếp tục thăm dò
|
Dự
kiến thời gian thực hiện
|
Tăng,
giảm so với đề án
|
|
I
|
Công tác trắc địa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ Bản đồ địa hình
tỷ lệ ...
|
Km2 (ha)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
….
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Công tác địa chất
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ bản đồ địa chất
tỷ lệ...
|
Km2 (ha)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
…
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Khoan thăm dò
|
m
|
|
|
|
|
|
2.1
|
…
|
|
|
|
|
|
|
3
|
…
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Công tác địa vật lý
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo ...
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đo...
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Công tác ĐCTV-ĐCCT
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ bản đồ
ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ ...
|
Km2 (ha)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
…
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Công tác lấy, gia
công, phân tích mẫu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lấy mẫu
|
Mẫu
|
|
|
|
|
|
1.1
|
…
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Gia công mẫu
|
Mẫu
|
|
|
|
|
|
2.2
|
…
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phân tích mẫu
|
Mẫu
|
|
|
|
|
|
3.3
|
….
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Lập báo cáo tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
1
|
…
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Các công tác khác
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lấp hào
|
|
|
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
|
…………(Tên tổ chức, cá
nhân)……… cam đoan thực hiện đúng thời hạn và khối lượng công tác thăm dò
khoáng sản theo quy định.
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
|
|
Tổ chức, cá nhân được
phép thăm dò
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(63) Áp dụng đối với doanh
nghiệp nước ngoài
(64) Áp dụng đối với cá nhân
(65) Không phải thực hiện
nội dung này trong trường hợp trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
Mẫu số 33: Văn bản báo cáo đề xuất thăm dò
xuống sâu và mở rộng của tổ chức, cá nhân đang khai thác khoáng sản hợp pháp
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./…-……..
|
Địa danh, ngày....
tháng.... năm ....
|
BÁO
CÁO ĐỀ XUẤT
THĂM DÒ XUỐNG SÂU VÀ MỞ RỘNG
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố………….
I. Thông tin chung
……(Tên tổ chức, cá
nhân)
..........................................................................
Trụ sở tại: .....................................................................................................
Điện thoại:…………………………
Fax:.....................................................
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư
số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ
quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng
đại diện (chi nhánh)(66) số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(67) số
........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
……(Tên tổ chức, cá
nhân)………. được ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép khai thác)……… cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản số ………. ngày …… tháng …… năm …… với các nội dung
chính như sau:
- Loại khoáng sản được
phép khai thác: ......................................................
- Vị trí khu vực khai
thác khoáng sản: ..........................................................
- Diện tích khai thác:
.....................................................................................
- Thời hạn khai thác:
.....................................................................................
II. Đề xuất thăm dò
xuống sâu và mở rộng
Cơ sở tài liệu: (Nêu
cụ thể cơ sở tài liệu đã có hoặc kết quả khai thác thực tế đối với việc đề xuất
thăm dò xuống sâu và mở rộng).
…. (tên tổ chức, cá
nhân) đề nghị cho phép được thăm dò mở rộng/ xuống sâu để đánh giá đầy đủ,
khống chế hết thân khoáng sản …(tên khoáng sản) … đã được cấp giấy phép
khai thác, cụ thể như sau:
1. Loại khoáng sản thăm
dò xuống sâu và mở rộng: ....................................
2. Vị trí khu vực thăm
dò xuống sâu và mở rộng: ........................................
3. Diện tích thăm dò
xuống sâu và mở rộng:……………….ha (km2), được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ xác
định trên bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản (mở rộng và xuống sâu)(68) kèm theo Văn bản này.
4. Thời gian thăm dò
xuống sâu và mở rộng: … tháng/năm kể từ ngày được cấp giấy phép.
5. Hợp đồng kinh tế số
………., ngày ….. tháng ...... năm ...... với ......(tên tổ chức lập đề án thăm
dò)………(69)
6. Mục đích sử dụng
khoáng sản: ..........................................................
III. Báo cáo về việc
thực hiện các nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong quá trình hoạt động khai thác
khoáng sản
1. Về việc nộp tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản; hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi
phí thăm dò khoáng sản; nộp thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật:
- Nộp tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản: …(liệt kê đầy đủ số tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản đã nộp theo từng năm đến thời điểm báo cáo; kèm theo văn bản, chứng từ, tài
liệu có liên quan).
- Hoàn trả chi phí đánh
giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản (nếu có): …(liệt kê đầy
đủ số tiền đã hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò
khoáng sản cho nhà nước; kèm theo văn bản, chứng từ, tài liệu có liên quan).
- Nộp thuế, phí, lệ phí
theo quy định của pháp luật: … (liệt kê đầy đủ các loại thuế, phí đã thực
hiện đến thời điểm báo cáo đề xuất; kèm theo văn bản, chứng từ, tài liệu có
liên quan).
2. Về việc đăng ký ngày
bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác khoáng sản với cơ quan quản
lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản; thông báo cho Ủy
ban nhân dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực hiện: …(nêu cụ thể đã đăng ký,
thông báo chưa, tại văn bản nào (số … ngày … tháng … năm…), kèm theo văn bản
liên quan);
3. Văn bản gửi cơ quan
nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản trong trường hợp thăm
dò bổ sung, kèm theo văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu
có): …(báo cáo và nộp văn bản liên quan kèm theo).
4. Việc lưu giữ, cập
nhật, cung cấp thông tin về kết quả thăm dò bổ sung (nếu có), khai thác khoáng
sản; kiểm soát sản lượng khoáng sản khai thác thực tế trước khi vận chuyển ra
khỏi khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản; đầu tư, lắp đặt và
vận hành hệ thống thông tin, dữ liệu về hoạt động khoáng sản và kết nối với hệ
thống thông tin, dữ liệu về hoạt động khoáng sản của cơ quan quản lý nhà nước
có thẩm quyền cấp giấy phép (trường hợp có quy định bắt buộc phải thực hiện): …
(liệt kê đầy đủ các văn bản, tài liệu đã thực hiện, kèm theo văn bản, tài
liệu có liên quan).
5. Về việc báo cáo kết
quả hoạt động khai thác khoáng sản cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền:
… (liệt kê đầy đủ các báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản theo
quy định và các báo cáo đột xuất (nếu có) đến thời điểm báo cáo).
6. Về việc bồi thường
thiệt hại do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra theo quy định của pháp luật
(nếu có): …(báo cáo cụ thể việc bồi thường thiệt trong quá trình hoạt động
khai thác, kèm theo văn bản, chứng từ, tài liệu có liên quan).
……… (Tên tổ chức, cá
nhân) …… cam kết các thông tin, số liệu tại báo cáo này là chính xác và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin, số liệu đã báo cáo; cam kết thực
hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp
luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________________
(66) Áp dụng đối với doanh
nghiệp nước ngoài
(67) Áp dụng đối với cá nhân
(68) Bản đồ khu vực thăm dò
khoáng sản (mở rộng và xuống sâu) thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4
của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
(69) Áp dụng đối với trường
hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuê tổ chức khác
lập đề án thăm dò khoáng sản
Mẫu số 34: Văn bản đề nghị chấp thuận nội dung
điều chỉnh đề án thăm dò khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa
danh, ngày... tháng... năm...
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính
gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
……(Tên tổ chức, cá
nhân) ...................................................................
Trụ sở tại:
...............................................................................................
Điện thoại:……………………
Fax:.......................................................
Được phép thăm dò ……… (tên
khoáng sản)…………. tại xã ………….., tỉnh…….. theo Giấy phép thăm dò khoáng sản
số................. ngày …… tháng …….. năm ……. của …….. (Tên cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép thăm dò khoáng sản)………
Căn cứ quy định tại khoản
… Điều …. Nghị định số …. ngày … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản,
……(Tên tổ chức, cá nhân)………. đề nghị …. (tên cơ quan có thẩm quyền
cấp phép) điều chỉnh phương pháp/khối lượng của đề án thăm dò khoáng sản
theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số................. ngày …… tháng …….. năm
……. của …….. (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò) như sau:
Điều chỉnh/bổ
sung………………. (nêu cụ thể các phương pháp/ khối lượng hạng mục công việc đề nghị điều
chỉnh hoặc bổ sung).
(Báo cáo đề nghị điều
chỉnh hoặc bổ sung phương pháp/ khối lượng của đề án thăm dò khoáng sản và các
tài liệu, bản vẽ minh chứng kèm theo)
……… (Tên tổ chức, cá
nhân) …… cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và
khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
BÁO
CÁO
ĐỀ
NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/BỔ SUNG PHƯƠNG PHÁP/ KHỐI LƯỢNG CỦA ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm
theo văn bản đề nghị chấp thuận điều chỉnh nội dung đề án thăm dò khoáng sản
ngày … tháng … năm … của …(tên tổ chức, cá nhân)…)
I. Kết quả thi công
công tác thăm dò đến thời điểm báo cáo
- Khái quát nội dung Đề
án thăm dò (đối tượng, phạm vi, mục tiêu nhiệm vụ, các phương pháp áp dụng,
khối lượng thi công công tác thăm dò của đề án);
- Tóm tắt kết quả thi
công đề án đến thời điểm báo cáo và vấn đề còn tồn tại. Cập nhật kết quả thi
công trên các sơ đồ, bản vẽ thi công.
II. Cơ sở tài liệu đề
nghị điều chỉnh phương pháp/khối lượng công tác thăm dò hoặc đề nghị bổ sung
khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
- Nêu cơ sở tài liệu
của việc đề nghị điều chỉnh phương pháp/khối lượng công tác thăm dò hoặc đề nghị
bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản.
- Trình bày các dạng
công tác đề nghị điều chỉnh/bổ sung cần thực hiện.
Bảng khối lượng hạng mục
công việc đề nghị điều chỉnh/bổ sung:
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng theo đề án
|
Khối lượng đề nghị điều
chỉnh/thi công bổ sung
|
Thời gian thực hiện dự kiến
(ngày/tháng)
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|