TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9571:2013
ISO
15014:2007
CHẤT DẺO - TẤM ĐÙN POLY(VINYLDEN FLORUA) (PVDF) - YÊU CẦU
VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Plastics -
Extruded sheets of poly(vinylidene fluoride) (PVDF) -
Requirements and test
methods
Lời nói đầu
TCVN 9571:2013 hoàn toàn tương đương với
ISO 15014:2007.
TCVN 9571:2013 do Tiểu ban kỹ thuật
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC61/SC11 Sản phẩm bằng chất dẻo biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Plastics -
Extruded sheets of poly(vinylidene fluoride)
(PVDF) - Requirements and test methods
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các
yêu cầu và phương pháp thử cho các tấm đùn phẳng cứng poly(vinylden florua) đồng
thể và poly(vinylden florua) đồng
trùng hợp không có chất độn hoặc vật liệu gia cường. Tiêu chuẩn cũng áp dụng được
cho tấm PVDF dạng cuộn. Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho tấm có độ dày từ 1 mm đến
15 mm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 4501-2 (ISO 527-2), Chất dẻo -
Xác định tính chất kéo - Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn.
ISO 179-1, Plastics - Determination
of Charpy impact strength - Part 1: Non-instrumented impact test (Chất dẻo
- Xác định độ bền va đập Charpy - Phần 1: Thử va đập không dùng máy).
ISO 179-2, Plastics - Determination
of Charpy impact strength - Part 2: Instrumented impact test (Chất dẻo - Xác định
độ bền va đập Charpy - Phần 2: Thử va đập bằng máy).
ISO 291, Plastics - Standard
atmospheres for conditioning and testing (Chất dẻo - Môi trường
chuẩn để điều hòa và thử).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 2818, Plastics -
Preparation of test specimens by machining (Chất dẻo - Chuẩn bị mẫu thử bằng máy).
ISO/TR 9080, Thermoplastic pipes
for the transport of fluids - Methods of extrapolation of hydrostatic stress
rupture data to determine the long-term hydrostatic strength of thermoplastics
pipe materials (Ống bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng -
Phương pháp ngoại suy các số liệu ứng suất thủy tĩnh để xác định độ bền thủy
tĩnh dài hạn của vật liệu ống bằng nhựa nhiệt dẻo).
ISO 11501, Plastics - Film and
sheeting - Determination of dimensional change on heating (Chất dẻo - Tấm và
màng - Xác định sự thay đổi kích thước khi gia nhiệt).
ISO 12086-1, Plastics -
Fluoropolymer disperstions and moulding and extrusion materials - Part 1: Designation
system and basis for specification (Chất dẻo - Vật liệu flopolyme dạng phân
tán, đúc và đùn - Phần 1: Hệ thống ký hiệu và cơ sở của các yêu cầu kỹ thuật)
3. Vật liệu
Tấm phải được làm từ vật liệu đùn bằng
PVDF theo quy định của ISO 12086-1, không có chất độn hoặc vật liệu gia cường.
Hợp chất đùn này có thể có các phụ gia như chất trợ gia công, chất ổn định, chất
chống cháy và chất tạo màu. Không sử dụng các hợp chất và phụ gia không biết rõ
nguồn gốc.
CHÚ THÍCH Tùy theo các quy định của luật pháp có thể có những lựa chọn hợp chất
đùn riêng (xem 4.3.3).
4. Yêu cầu
4.1. Ngoại
quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Dung sai
kích thước
4.2.1. Độ dày
Đối với từng tấm, dung sai độ dày so với
độ dày danh nghĩa phải nằm trong khoảng:
|Dh| £ (0,08mm + 0,03 x hn) (1)
Trong đó
Dh là dung sai độ dày, tính bằng
milimét;
hn là độ dày
danh nghĩa, tính bằng milimét.
Phép thử phải được tiến hành theo
5.4.1.
4.2.2. Chiều dài và chiều rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với từng tấm riêng biệt được lựa
chọn ngẫu nhiên từ lô bất kỳ, dung sai chiều dài và chiều rộng phải tuân theo Bảng
1. Phép thử phải được tiến hành theo 5.4.2.
Bảng 1 - Dung
sai chiều dài và chiều rộng của tấm
Giá trị tính bằng milimet
Kích thước
danh nghĩa
Dn
Dung sai
Chiều dài
Chiều rộng
Dn £ 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 1
+ 2
- 1
500 < Dn £ 1 000
+ 3
-1
+ 3
-1
1 000 < Dn £ 1 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-1
+ 4
-1
1 500 < Dn £ 2 000
+ 6
-1
+ 4
-1
2 000 < Dn £ 3 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-1
+ 6
-1
3 000 < Dn £ 4 000
+ 11
-1
+ 7
-1
Đối với tấm dạng cuộn, chiều dài tối
thiểu là chiều dài danh nghĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với từng tấm riêng biệt, được chọn
ngẫu nhiên từ lô bất kỳ, dung sai độ vuông góc được biểu thị bằng sai lệch độ
dài của các đường chéo (|d1 - d2|, xem Hình
1), phải nằm trong khoảng phù hợp như nêu tại bảng A.1.

Hình 1 -
Chênh lệch chiều dài giữa các đường chéo, |d1 - d2|
Phép thử phải được tiến hành theo
5.4.3.
4.3. Tính chất
4.3.1. Tính chất cơ học và nhiệt
Các yêu cầu về tính chất cơ học và nhiệt
phải theo quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Các
tính chất cơ học và nhiệt
Tính chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
(giá trị trung bình)
Điều phương
pháp thử
Nhóm PVDF đồng thể
Nhóm PVDF đồng
trùng hợp 2.1
1.1a
1.2
Ứng suất kéo tại điểm chảy dẻo
MPa
³ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³ 20
5.5
Độ giãn dài khi đứt
%
³ 20
³ 6
³ 8
5.5
Mođun đàn hồi kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³ 1700
³ 1500
³ 400
5.6
Độ bền va đập Charpy của mẫu thử có
khíab
kJ/m2
³ 10
³ 10
³ 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MFR (230°C/5 kg)
g/10 min
0,4 đến 3,0
1,0 đến 7,0
0,2 đến 6,0
5,8
a Các tấm của
nhóm 1.1 chỉ được sản xuất từ các hợp chất đùn phù hợp với các yêu cầu riêng
về độ bền đứt dão (xem ISO 9080) và được chấp nhận bởi các bên liên quan
b Chỉ có giá
trị đối với tấm có độ dày danh nghĩa hn ³ 4 mm.
4.3.2. Trạng thái khi gia
nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các tấm sử dụng trong ứng dụng
chung, độ co tối đa theo hướng đùn phải nhỏ hơn 3 % sau khi gia nhiệt. Phép thử
phải được tiến hành theo 5.9 và Bảng 5.
4.3.2.2. Độ co tối đa đối với các ứng
dụng nhiệt
Đối với các tấm sử dụng trong các ứng
dụng nhiệt, độ co tối đa theo hướng đùn không được vượt quá các giá trị cho
trong Bảng 3 khi thử theo 5.9 và với các điều kiện nêu trong Bảng 6.
Bảng 3 - Độ
co tối đa đối với các ứng dụng nhiệt
Độ dày danh nghĩa hn,
mm
1
2
4
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
>10
Độ co tối đa theo hướng đùn, %
50
40
30
20
15
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.3. Ảnh hưởng sinh lý
Đối với các ảnh hưởng này phải xem xét đến các quy định pháp luật có liên
quan.
5. Phương pháp thử
5.1. Mẫu thử
5.1.1. Chuẩn bị mẫu thử
Các mẫu thử đại diện phải được cắt dọc
và ngang, cách đều nhau theo toàn bộ chiều dài và chiều rộng của tấm. Từ tấm dạng
cuộn, cắt một mẫu dài 2 m ở đầu cuộn làm mẫu thử. Đánh dấu hướng đùn trên mẫu
thử. Bề mặt của mẫu thử không được bị hư hỏng và lỗi để tránh hiệu ứng vết
khía. Các bavia xuất hiện khi chế tạo mẫu phải được loại bỏ mà không làm hỏng bề
mặt của mẫu. Nếu có yêu cầu, các mép cắt của mẫu thử phải được làm nhẵn bằng giấy
ráp (cỡ hạt 220 hoặc mịn hơn), hướng mài theo chiều dài của mẫu thử. Nếu cần
gia công mẫu để có được mẫu thử có chiều dày yêu cầu nhỏ hơn thì một bề mặt ban
đầu của mẫu phải được giữ lại. Đặc biệt, các mẫu thử có chiều dày trên 4,2 mm
thường được sử dụng trong phép thử nêu tại 5.5 đến 5.7 phải được gia công để giảm
độ dày trên một mặt đến độ dày (4,0 ± 0,2) mm theo ISO 2818.
5.1.2. Điều hòa
Tất cả các mẫu thử phải được điều hòa
ít nhất 16 h trong môi trường chuẩn theo ISO 291 hoặc theo quy định trong tiêu
chuẩn vật liệu tương ứng. Có thể sử dụng thời gian điều hòa ngắn hơn theo thỏa thuận giữa các bên liên quan nếu không có
sai lệch đáng kể về kết quả.
5.1.3. Thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Điều kiện giao nhận
Các tấm phải được kiểm tra bằng mắt
thường trước khi được giao nhận để đảm bảo không có các hư hỏng cơ học hoặc các
khuyết tật khác. Nếu cần, có thể kiểm tra bằng phương pháp siêu âm hoặc tia X.
5.3. Ngoại quan
Tấm phải được kiểm tra các khuyết tật
bằng mắt thường, sử dụng ánh sáng truyền qua bởi nguồn sáng phù hợp. Ngoài ra,
phải sử dụng ánh sáng phản xạ nhẹ. Bất kỳ khuyết tật nào tìm thấy phải được so sánh với các yêu cầu được chấp nhận
(ở dạng văn bản hoặc mẫu chuẩn) và được
phân loại một cách thích hợp.
5.4. Kích thước
5.4.1. Độ dày, h
Độ dày, h, phải được đo bằng
các thiết bị đo được hiệu chuẩn phù hợp theo bảng 4.
Bảng 4 - Giới
hạn sai số của thiết bị
Giá trị tính
bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn sai số
1,00 < hn
£ 10,00
10,00 < hn
£ 15,00
£ + 0,05
£ + 0,10
5.4.2. Chiều dài, l và chiều rộng,
b
Chiều dài, l, và chiều rộng, b,
phải được đo chính xác đến 1 mm bằng thiết bị được hiệu chuẩn thích hợp. Các
phép đo phải được thực hiện trực tiếp trên bề mặt của mẫu và dọc theo các mép cắt.
5.4.3. Độ vuông góc
Đối với tấm dạng phẳng, độ vuông góc
được biểu thị bằng sai lệch chiều dài của các đường chéo, |d1 - d2|
theo Hình 1, phải được đo chính xác đến 1 mm bằng thiết bị được hiệu chuẩn
thích hợp hoặc thước đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ứng suất kéo tại điểm chảy, sy và độ giãn
khi đứt, eB phải được
xác định ít nhất trên năm mẫu thử loại 1B theo mỗi hướng, theo TCVN 4501-2 (ISO
527-2), sử dụng tốc độ thử là 50 mm/min ± 5 mm/min.
5.6. Modul đàn hồi kéo, Et
Modul đàn hồi kéo, Et phải
được xác định ít nhất trên năm mẫu thử loại 1B theo mỗi hướng, theo TCVN 4501-2
(ISO 527-2), sử dụng tốc độ kéo là 1 mm/min ± 0,2 mm/min.
5.7. Độ bền va đập Charpy của mẫu thử
có khía,
acn
Đối với tấm có độ dày danh nghĩa hn
³ 4 mm, độ bền va đập
Charpy của mẫu thử có khía, acn
phải được xác định theo ISO 179-1/1eA hoặc ISO 179-2/1eA, sử dụng ít nhất 10 mẫu
thử theo mỗi hướng.
5.8. Chỉ số chảy, MFR
Chỉ số chảy phải được xác định theo
ISO 1133 sử dụng nhiệt độ 230 °C và tải trọng 5 kg.
5.9. Xác định độ co sau
khi gia nhiệt
Độ co khi gia nhiệt phải được xác định
theo nguyên tắc của ISO 11501. Nguyên tắc của phép thử như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) chiều dài ban đầu giữa các vạch dấu
chuẩn trên từng mẫu thử được đo theo hướng dọc;
c) các mẫu thử được gia nhiệt trong
khoảng thời gian quy định ở nhiệt độ nhất định trên lớp caolanh hoặc bột talc
trong tủ sấy có tuần hoàn không khí;
d) khoảng cách giữa các vạch dấu chuẩn
theo chiều dọc được đo lại sau khi mẫu được làm lạnh và tính toán sự thay đổi
chiều dài của từng mẫu.
Phải cắt ít nhất ba mẫu thử có kích
thước 100 mm x 100 mm từ tâm và hai bên cạnh của tấm. Mẫu thử cắt ở cạnh tấm phải
cách mép ít nhất 50 mm. Hướng đùn của tấm phải được đánh dấu trên mẫu thử bằng
một hoặc nhiều cặp vạch dấu chuẩn. Đo chiều dài ban đầu, Lo,
theo hướng đùn giữa các cặp vạch dấu, với độ chính xác đến 0,1 mm ở nhiệt độ
phòng. Phủ lên trên mẫu thử một lớp caolanh hoặc bột talc và đặt mẫu bằng phẳng
trên lớp caolanh hoặc bột talc ở trong tủ sấy có tuần hoàn không khí. Nhiệt độ
và thời gian thử được nêu tại Bảng 5 và Bảng 6.
Bảng 5 - Điều
kiện thử đối với các ứng dụng chung
Độ dày danh
nghĩa
hn,
mm
Nhiệt độ thử
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min
Nhóm PVDF đồng
thể 1.1 và 1.2
Nhóm PVDF đồng
trùng hợp 2.1
1 £ hn £ 2
150 ±2
135 ±2
45 ±1
2 < hn £ 10
150 ±2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60 ±1
10< hn £ 15
150 ±2
135 ±2
90 ±1
a Không tính
khoảng thời gian từ khi gia nhiệt đến khi đạt được nhiệt độ thử
Bảng 6 - Điều
kiện thử đối với các ứng dụng nhiệt
Độ dày danh
nghĩa
hn,
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
Thời gian
thửa
min
Nhóm PVDF đồng
thể 1.1 và 1.2
Nhóm PVDF đồng
trùng hợp 2.1
1 £ hn £ 2
200 ±2
185 ±2
45 ± 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200 ±2
185 ±2
60 ±1
10 < hn £ 15
200 ±2
185 ±2
90 ±1
a Không tính
khoảng thời gian từ khi gia nhiệt đến khi đạt được nhiệt độ thử
Lấy khay đựng mẫu thử ra khỏi tủ sấy
có tuần hoàn không khí và để nguội đến nhiệt độ phòng. Đo chiều dài, L,
của từng mẫu thử giữa các cặp vạch dấu chuẩn. Tính độ co, DL, đối với từng
cặp vị trí được đánh dấu theo công thức (2):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
DL là độ co sau khi gia nhiệt, tính bằng
phần trăm
Lo là chiều dài ban đầu
theo hướng đùn trước khi gia nhiệt, tính bằng milimét
L là chiều dài theo hướng
đùn sau khi gia nhiệt, tính bằng milimét
Tính giá trị trung bình số học của tất
cả các giá trị DL của các mẫu
thử.
6. Ký hiệu
6.1. Ví dụ đối với tấm

Ký hiệu: 5/tấm/TCVN 9571 (ISO
15014)/PVDF-1.1/8 x 2000 x 1000/tự
nhiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ký hiệu: 500kg/tấm dạng cuộn/TCVN
9571 (ISO 15014)/PVDF-1.1/1 x 1000 x 76 x 1000/tự nhiên
7. Ghi nhãn
Các tấm phù hợp với tiêu chuẩn này phải
được ghi nhãn với các nội dung sau:
- Tên nhà sản xuất, thương hiệu hoặc dấu
hiệu nhận biết;
- Số hiệu tiêu chuẩn này;
- Ngày sản xuất/số lô sản xuất.
PHỤ
LỤC A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
YÊU CẦU VỀ ĐỘ VUÔNG GÓC
Bảng A.1 -
Dung sai độ vuông góc (xem 4.2.3)
Giá trị tính
bằng milimét
Kích thước
danh nghĩa của tấm
(Chiều dài x
chiều rộng)
Giá trị tối
đa đối với dung sai độ vuông góc
|d1 - d2|
£ 550 x 1000
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
(> 900 đến
1 500) x 1000
5
(> 1500
đến 4000) x 1000
6
£ 550 x 1220
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
(> 800 đến
1100)
x
1220
5
(>1100 đến
1750) x 1220
6
(> 1750
đến 4000) x 1220
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
(> 550 đến
750) x 1500
4
(> 750 đến
1000) x 1500
5
(> 1000
đến 1350) x 1500
6
(> 1350
đến 1850) x 1500
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
(> 3000
đến 4000) x
1500
9
£ 500 x 2000
3
(> 500 đến
700) x 2000
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
(> 900 đến
1150) x 2000
6
(> 1150
đến 1450) x 2000
7
(> 1450
đến 1800) x 2000
8
(> 1800
đến 2300) x 2000
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
(> 3000
đến 4000) x 2000
11
£ 500 x 3000
3
(> 500 đến
700) x 3000
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
(> 850 đến
1050) x 3000
6
(> 1050
đến 1250) x 3000
7
(> 1250
đến 1500) x 3000
8
(> 1500
đến 1700) x 3000
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
(> 2000
đến 2300) x 3000
11
(> 2300
đến 2700) x 3000
12
(> 2700
đến 3100) x 3000
13
(>3100 đến
3700) x 3000
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15