|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 477/QĐ-TTCP 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản lĩnh vực quản lý Nhà nước
|
Số hiệu:
|
477/QĐ-TTCP
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thanh tra Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Lê Minh Khái
|
|
Ngày ban hành:
|
28/06/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
THANH TRA CHÍNH PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 477/QĐ-TTCP
|
Hà Nội, ngày 28
tháng 06 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ KẾT QUẢ HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC LĨNH VỰC
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA THANH TRA CHÍNH PHỦ THỜI KỲ 2014 - 2018
TỔNG THANH TRA CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 50/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục hệ thống hóa văn bản
quy phạm pháp luật thời kỳ 2014 - 2018 thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Thanh tra Chính phủ, bao gồm:
+ Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ
trong thời kỳ 2014-2018 (Phụ lục I);
+ Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ
trong thời kỳ 2014-2018 (Phụ lục II);
+ Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ trong thời kỳ 2014 -
2018 (Phụ lục III).
Điều 2. Căn cứ kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật được
công bố tại Quyết định này, Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với Trung tâm thông
tin đăng tải kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật lên Cổng thông tin
điện tử của Thanh tra Chính phủ.
Điều 3.
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ
trưởng các đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ và các cơ quan, tổ chức liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước; VP Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Tổng Thanh tra Chính phủ, các Phó Tổng TTCP;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cổng thông tin điện tử Thanh tra Chính phủ;
- Công báo;
- Lưu: VT, PC (05).
|
TỔNG THANH TRA
Lê Minh Khái
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC,
NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA THANH TRA CHÍNH PHỦ
TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 477/QĐ-TTCP ngày 28/6/2019 của Thanh tra
Chính phủ)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày tháng năm ban hành văn bản;
|
Tên gọi của văn
bản
|
Lý do hết hiệu
lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu
lực, ngưng hiệu lực
|
|
Luật
|
|
1
|
Luật
|
Số 55/2005/QH11
ngày 29/11/2005
|
Phòng, chống tham nhũng
|
Luật số 36/2018/QH14
ngày 20/11/2018 Phòng, chống tham nhũng
|
01/7/2019
|
|
2
|
Luật
|
Số 01/2007/QH12
ngày 04/8/2007
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng
|
|
3
|
Luật
|
Số 27/2012/QH13
ngày 23/11/2012
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng
|
|
4
|
Luật
|
Số 03/2011/QH13
ngày 11/11/2011
|
Tố cáo
|
Luật số 25/2018/QH14
ngày 12/6/2018 Tố cáo
|
01/01/2019
|
|
Nghị định
|
|
1
|
Nghị định
|
Số 99/2005/NĐ-CP
ngày 28/7/2005
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thanh tra về tổ chức và hoạt động của Ban
thanh tra nhân dân
|
Nghị định số 159/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và biện pháp thi hành
một số điều của Luật Thanh tra về tổ chức và hoạt động của Ban thanh tra nhân
dân
|
01/2/2017
|
|
2
|
Nghị định
|
Số 120/2006/NĐ-CP
ngày 20/10/2006
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật phòng, chống tham nhũng
|
Nghị định số 59/2013/NĐ-CP
ngày 17/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng
|
31/7/2013
|
|
3
|
Nghị định
|
Số 136/2006/NĐ-CP
ngày 14/11/2006
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật khiếu nại,
tố cáo
|
Nghị định số 75/2012/NĐ-CP
ngày 03/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại
|
20/11/2012
|
|
4
|
Nghị định
|
Số 37/2007/NĐ-CP
ngày 09/3/2007
|
Về minh bạch tài sản, thu nhập
|
Nghị định số 78/2013/NĐ-CP
ngày 17/7/2013 của Chính phủ về minh bạch tài sản, thu nhập
|
05/9/2013
|
|
5
|
Nghị định
|
Số 68/2011/NĐ-CP
ngày 08/8/2011
|
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 37/2007/NĐ-CP ngày 09/3/2007 về minh bạch
tài sản, thu nhập
|
|
6
|
Nghị định
|
Số 76/2012/NĐ-CP
ngày 03/10/2012
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo
|
Nghị định số 31/2019/NĐ-CP
ngày 10/4/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo
|
28/5/2019
|
|
7
|
Nghị định
|
Số 83/2012/NĐ-CP
ngày 09/10/2012
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Thanh tra Chính phủ
|
Nghị định số 50/2018/NĐ-CP
ngày 09/4/2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Thanh tra Chính phủ
|
29/5/2018
|
|
Quyết định Thủ
tướng Chính phủ
|
|
1
|
Quyết định
|
Số 1424/2006/QĐ-
TTg ngày 31/10/2006
|
Về việc thành lập Cục Chống tham nhũng thuộc
Thanh tra Chính phủ
|
Nghị định số 65/2008/NĐ-CP
ngày 20/5/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Thanh tra Chính phủ
|
05/5/2008
|
|
Thông tư
|
|
1
|
Thông tư
|
Số 01/2009/TT- TTCP ngày 15/12/2009
|
Quy định quy trình giải quyết tố cáo
|
Thông tư 06/2013/TT-TTCP
ngày 30/9/2013 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết tố cáo
|
15/11/2013
|
|
2
|
Thông tư
|
Số 1680/2009/TT-TTCP ngày 17/7/2009
|
Quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh
tra của cán bộ, công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ
chuyển đổi
|
Thông tư số 10/2014/TT-TTCP
ngày 24/11/2014 của Thanh tra Chính phủ quy định chi tiết danh mục vị trí
công tác thanh tra của công chức trong cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ
chuyển đổi
|
15/01/2015
|
|
3
|
Thông tư
|
Số 2442/2007/TT- TTCP ngày 13/11/2007
|
Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 37/2007/NĐ-CP ngày 09/3/2007 của Chính phủ về
Minh bạch tài sản, thu nhập
|
Thông tư số 08/2013/TT-TTCP
ngày 31/10/2013 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thi hành quy định về minh bạch
tài sản, thu nhập
|
16/12/2013
|
|
4
|
Thông tư
|
Số 01/2010/TT-TTCP ngày 22/01/2010
|
Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Thông tư số 2442/2007/TT-TTCP ngày 13/11/2007 hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 37/2007/NĐ-CP ngày 09/3/2007 của Chính
phủ về Minh bạch tài sản, thu nhập
|
Thông tư số 08/2013/TT-TTCP
ngày 31/10/2013 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thi hành quy định về minh bạch
tài sản, thu nhập
|
16/12/2013
|
|
5
|
Thông tư
|
Số 02/2010/TT- TTCP ngày 02/3/2010
|
Quy định quy trình tiến hành một cuộc thanh tra
|
Thông tư số 05/2014/TT-TTCP
ngày 16/10/2014 của Thanh tra Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động, quan
hệ công tác của Đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh
tra
|
01/12/2014
|
|
6
|
Thông tư
|
Số 03/2010/TT- TTCP ngày 16/7/2010
|
Hướng dẫn về màu sắc, chất liệu, quy cách và quản
lý, sử dụng trang phục của thanh tra viên, cán bộ thuộc các cơ quan Thanh tra
Nhà nước
|
Thông tư số 02/2015/TT-TTCP
ngày 16/3/2015 của Thanh tra Chính phủ quy định về trang phục của cán bộ,
thanh tra viên, công chức, viên chức thuộc các cơ quan thanh tra nhà nước
|
04/5/2015
|
|
7
|
Thông tư
|
Số 04/2010/TT- TTCP ngày 26/8/2010
|
Quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố
cáo, đơn phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo
|
Thông tư số 07/2014/TT-TTCP
ngày 31/10/2014 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại,
đơn tố cáo, đơn kiến nghị, đơn phản ánh
|
15/12/2014
|
|
8
|
Thông tư
|
Số 11/2011/TT- TTCP ngày 09/11/2011
|
Quy định tiêu chí nhận định tình hình tham nhũng
và đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng
|
Thông tư số 04/2014/TT-TTCP
ngày 18/9/2014 của Thanh tra Chính phủ quy định về nhận định tình hình tham
nhũng và đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng
|
01/01/2015
|
|
9
|
Thông tư
|
Số 06/2011/TT- TTCP ngày 19/5/2011
|
Hướng dẫn xét tặng kỷ niệm chương "Vì sự
nghiệp thanh tra"
|
Thông tư số 03/2015/TT-TTCP ngày 20/5/2015 của
Thanh tra Chính phủ quy định xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Thanh
tra"
|
06/7/2015
|
|
10
|
Thông tư
|
Số 07/2011/TT- TTCP ngày 28/7/2011
|
Hướng dẫn quy trình tiếp công dân
|
Thông tư số 06/2014/TT-TTCP ngày
31/10/2014 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình tiếp công dân
|
15/12/2014
|
|
11
|
Thông tư
|
Số 10/2011/TT- TTCP ngày 27/9/2011
|
Quy định công tác thi đua, khen thưởng ngành
Thanh tra
|
Thông tư số 01/2016/TT-TTCP
ngày 06/10/2016 của Thanh tra Chính phủ quy định công tác thi đua, khen thưởng
trong ngành Thanh tra
|
20/11/2016
|
|
12
|
Thông tư
|
Số 03/2015/TT- TTCP ngày 20/5/2015
|
Quy định xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp
Thanh tra"
|
Thông tư số 01/2017/TT-TTCP
ngày 10/4/2017 của Thanh tra Chính phủ Quy định xét tặng Kỷ niệm chương
"Vì sự nghiệp Thanh tra"
|
25/5/2017
|
|
Thông tư liên tịch
|
|
1
|
Thông tư liên tịch
|
Số 03/2006/TTLT- VKSTC-TTrCP- BCA-BQP ngày
23/5/2006
|
Về quan hệ phối hợp trong việc phát hiện, điều
tra, xử lý các vụ việc có dấu hiệu tội phạm do Cơ quan thanh tra kiến nghị khởi
tố
|
Thông tư liên tịch số 02/2012/TTLT-VKSTC-TTCP-BCA-BQP ngày 22/3/2012
của Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Thanh tra Chính phủ, Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng quy định về mối quan hệ phối hợp giữa Cơ quan thanh tra, Cơ quan điều
tra, Viện kiểm sát trong việc phát hiện, điều tra, xử lý các vụ việc có dấu
hiệu tội phạm do Cơ quan thanh tra kiến nghị khởi tố vụ án hình sự; trao đổi
thông tin về tình hình vi phạm pháp luật và tội phạm.
|
06/5/2012
|
|
2
|
Thông tư liên tịch
|
Số 475/2009/TTLT- TTCP-BNV ngày 13/3/2009
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thanh tra huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
|
Thông tư liên tịch số 03/2014/TTLT-TTCP-BNV ngày 08/9/2014 của
Thanh tra Chính phủ và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thanh tra
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
|
01/11/2014
|
|
3
|
Thông tư liên tịch
|
Số 03/2011/TTLT- BNV-TTCP ngày 06/5/2011
|
Quy định khen thưởng cho cá nhân có thành tích xuất
sắc trong tố cáo, phát hiện hành vi tham nhũng
|
Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-TTCP-BNV ngày 16/3/2015 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ Và Thanh tra Chính phủ quy định khen thưởng cá nhân có thành
tích xuất sắc trong việc tố cáo hành vi tham nhũng
|
01/5/2015
|
|
Quyết định của
Tổng Thanh tra Chính phủ
|
|
1
|
Quyết định
|
Số 854/QĐ-TTNN
ngày 10/9/1994
|
Về việc ban hành tiêu chuẩn Chánh Thanh tra tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
|
Thông tư số 09/2011/TT-TTCP
ngày 12/9/2011 của Thanh tra Chính phủ quy định tiêu chuẩn Chánh Thanh tra tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
27/10/2011
|
|
2
|
Quyết định
|
Số 1657/2005/QĐ- TTCP ngày 06/9/2005
|
Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành Thanh
tra
|
Thông tư số 04/2015/TT-TTCP
ngày 09/7/2015 của Thanh tra Chính phủ quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước
trong ngành Thanh tra
|
15/9/2015
|
|
3
|
Quyết định
|
Số 822/QĐ-TTCP ngày 25/4/2007
|
Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra
|
Thông tư số 03/2013/TT-TTCP
ngày 10/6/2013 của Thanh tra Chính phủ quy định chế độ báo cáo công tác thanh
tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng
|
09/8/2013
|
|
4
|
Quyết định
|
Số 2015/2007/QĐ- TTCP ngày 26/9/2007
|
Quy chế về các hoạt động của Thanh tra Chính phủ
trong việc soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
|
Thông tư 02/2013/TT-TTCP
quy định về soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc
trách nhiệm của Thanh tra Chính phủ
|
01/6/2013
|
|
5
|
Quyết định
|
Số 2014/2007/QĐ- TTCP ngày 26/9/2007
|
Ban hành quy chế kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm
pháp luật thuộc thẩm quyền của Tổng Thanh tra
|
Thông tư số 06/2015/TT-TTCP
ngày 21/10/2015 của Thanh tra Chính phủ quy định về rà soát, hệ thống hóa,
pháp điển, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật; theo dõi tình hình thi
hành pháp luật thuộc trách nhiệm của Thanh tra Chính phủ
|
08/12/2015
|
|
6
|
Quyết định
|
Số 2861/2008/QĐ- TTCP ngày 22/12/2008
|
Quy chế giám sát, kiểm tra hoạt động Đoàn thanh
tra
|
Thông tư số 05/2015/TT-TTCP
ngày 10/9/2015 của Thanh tra Chính phủ quy định về giám sát hoạt động của
Đoàn thanh tra
|
01/11/2015
|
|
7
|
Quyết định
|
Số 2151/2006/QĐ- TTCP ngày 10/11/2006
|
Quy chế hoạt động của Đoàn thanh tra
|
Thông tư số 05/2014/TT-TTCP
ngày 16/10/2014 của Thanh tra Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động, quan
hệ công tác của Đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh
tra
|
01/12/2014
|
|
8
|
Quyết định
|
Số 2894/2008/QĐ- TTCP ngày 23/12/2008
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế hoạt động
của Đoàn thanh tra ban hành tại Quyết định số 2151/2006/QĐ-TTCP
ngày 10/11/2006
|
|
9
|
Quyết định
|
Số 1131/2008/QĐ- TTCP ngày 17/6/2008
|
Về việc ban hành mẫu văn bản trong hoạt động
thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
PHỤ LỤC II
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC
MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CỦA THANH TRA CHÍNH PHỦ TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA
2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 477/QĐ-TTCP ngày 28/6/2019 của Thanh tra
Chính phủ)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày tháng năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản
|
Nội dung, quy định
hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực
|
|
1
|
Luật
|
Số 02/2011/QH13
ngày 11/11/2011 Khiếu nại
|
Chương 5. Tiếp công dân
|
Luật số 42/2013/QH13
ngày 25/11/2013 Tiếp công dân
|
01/7/2014
|
|
2
|
Nghị định
|
Số 97/2011/NĐ-CP
ngày 21/10/2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên
thanh tra
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 16
|
Nghị định số 92/2014/NĐ-CP
ngày 08/10/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 16 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21/10/2011 của Chính phủ
quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra.
|
01/12/2014
|
|
3
|
Thông tư
|
Số 07/2013/TT-TTCP
ngày 31/10/2013 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại
hành chính
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5; khoản 1 Điều 12;
khoản 4 Điều 13; khoản 1 Điều 15; khoản 1 Điều 18; khoản 1 và khoản 2 Điều
21. Bổ sung khoản 3 Điều 7; 03 biểu mẫu
|
Thông tư số 02/2016/TT-TTCP
ngày 20/10/2016 của Thanh tra Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013
của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính
|
05/12/2016
|
PHỤ LỤC III
DANH QUY VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC DO
THANH TRA CHÍNH PHỦ BAN HÀNH KỲ 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 477/QĐ-TTCP ngày 28/6/2019 của Thanh tra
Chính phủ)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản
|
Thời điểm có hiệu
lực
|
Ghi chú
|
|
Luật
|
|
1
|
Luật
|
Số 56/2010/QH12 ngày 15/11/2010
|
Thanh tra
|
01/7/2011
|
|
|
2
|
Luật
|
Số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011
|
Khiếu nại
|
01/7/2012
|
|
|
3
|
Luật
|
Số 42/2013/QH13 ngày 25/11/2013
|
Tiếp công dân
|
01/7/2014
|
|
|
4
|
Luật
|
Số 25/2018/QH14 ngày 12/6/2018
|
Tố cáo
|
01/01/2019
|
|
|
5
|
Luật
|
Số 36/2018/QH14 ngày 20/11/2018
|
Phòng, chống tham nhũng
|
01/7/2019
|
|
|
Nghị định
|
|
6
|
Nghị định
|
Số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật
Thanh tra
|
15/11/2011
|
|
|
7
|
Nghị định
|
Số 97/2011/NĐ-CP ngày 21/10/2011
|
Quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh
tra
|
15/12/2011
|
|
|
8
|
Nghị định
|
Số 07/2012/NĐ-CP ngày 09/02/2012
|
Quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng
thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành
|
05/4/2012
|
|
|
9
|
Nghị định
|
Số 75/2012/NĐ-CP
ngày 03/10/2012
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại
|
20/11/2012
|
|
|
10
|
Nghị định
|
Số 59/2013/NĐ-CP ngày 17/6/2013
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng
|
31/7/2013
|
|
|
11
|
Nghị định
|
Số 78/2013/NĐ-CP ngày 17/7/2013
|
Về minh bạch tài sản, thu nhập
|
05/9/2013
|
|
|
12
|
Nghị định
|
Số 90/2013/NĐ-CP ngày 8/8/2013
|
Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà
nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao
|
30/9/2013
|
|
|
13
|
Nghị định
|
Số 49/2014/NĐ-CP ngày 20/5/2014
|
Về giám sát, kiểm tra, thanh tra đối với doanh
nghiệp nhà nước trong việc chấp hành pháp luật và tuân thủ các quyết định của
chủ sở hữu
|
10/7/2014
|
|
|
14
|
Nghị định
|
Số 92/2014/NĐ-CP ngày 08/10/2014
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 16 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21/10/2011 của Chính phủ
quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra
|
01/12/2014
|
|
|
15
|
Nghị định
|
Số 33/2015/NĐ-CP ngày 27/3/2015
|
Quy định việc thực hiện kết luận thanh tra
|
15/5/2015
|
|
|
16
|
Nghị định
|
Số 159/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
|
Về việc quy định chi tiết và biện pháp thi hành một
số điều của Luật Thanh tra về tổ chức và
hoạt động của Ban thanh tra nhân dân
|
01/2/2017
|
|
|
17
|
Nghị định
|
Số 50/2018/NĐ-CP ngày 09/4/2018
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Thanh tra Chính phủ
|
09/4/2018
|
|
|
18
|
Nghị định
|
Số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019
|
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức
thi hành Luật Tố cáo
|
28/5/2019
|
|
|
Quyết định Thủ
tướng Chính phủ
|
|
19
|
Quyết định
|
Số 30/2006/QĐ - TTg ngày 06/02/2006
|
Về việc ban hành Chương trình hành động của Chính
phủ thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng
|
21/02/2006
|
|
|
20
|
Quyết định
|
Số 31/2011/QĐ-TTg ngày 02/6/2011
|
Quy định việc công khai, minh bạch, kiểm tra,
giám sát việc thực hiện quy định pháp luật về an sinh xã hội
|
20/7/2011
|
|
|
21
|
Quyết định
|
Số 31/2012/QĐ-TTg ngày 26/7/2012
|
Quy chế phối hợp thực hiện Công ước của Liên hợp
quốc về chống tham nhũng
|
15/9/2012
|
|
|
22
|
Quyết định
|
Số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31/12/2014
|
Về việc phối hợp giữa các Bộ, ngành, Ủy ban nhân
dân các cấp với các cấp Hội Nông dân Việt Nam trong việc tiếp công dân giải,
quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân
|
20/2/2015
|
|
|
Thông tư
|
|
23
|
Thông tư
|
Số 08/2011/TT-TTCP ngày 12/9/2011
|
Quy định tiêu chuẩn Chánh Thanh tra Bộ, cơ quan
ngang Bộ
|
27/10/2011
|
|
|
24
|
Thông tư
|
Số 09/2011/TT-TTCP ngày 12/9/2011
|
Quy định tiêu chuẩn Chánh Thanh tra tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
27/10/2011
|
|
|
25
|
Thông tư
|
Số 01/2012/TT-TTCP ngày 09/4/2012
|
Quy định mẫu và quản lý, sử dụng thẻ thanh tra
|
01/6/2012
|
|
|
26
|
Thông tư
|
Số 02/2012/TT-TTCP ngày 13/7/2012
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành thẩm quyền,
nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng
|
03/9/2012
|
|
|
27
|
Thông tư
|
Số 01/2013/TT-TTCP ngày 12/3/2013
|
Quy định về hoạt động theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
việc thực hiện kết luận, kiến nghị quyết định xử lý về thanh tra
|
01/5/2013
|
|
|
28
|
Thông tư
|
Số 02/2013/TT-TTCP ngày 02/4/2013
|
Quy định về soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản
quy phạm pháp luật thuộc trách nhiệm của Thanh tra Chính phủ
|
01/6/2013
|
|
|
29
|
Thông tư
|
Số 03/2013/TT-TTCP ngày 10/6/2013
|
Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải
quyết khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng
|
09/8/2013
|
|
|
30
|
Thông tư
|
Số 04/2013/TT-TTCP ngày 29/7/2013
|
Quy định thẩm quyền thanh tra trách nhiệm thực hiện
pháp luật về khiếu nại
|
15/9/2013
|
|
|
31
|
Thông tư
|
Số 05/2013/TT-TTCP ngày 29/7/2013
|
Quy định thẩm quyền thanh tra trách nhiệm thực hiện
pháp luật về tố cáo
|
15/9/2013
|
|
|
32
|
Thông tư
|
Số 06/2013/TT-TTCP ngày 30/9/2013
|
Quy định quy trình giải quyết tố cáo
|
15/11/2013
|
|
|
33
|
Thông tư
|
Số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013
|
Quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành
chính
|
16/12/2013
|
|
|
34
|
Thông tư
|
Số 08/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013
|
Hướng dẫn thi hành quy định về minh bạch tài sản,
thu nhập
|
16/12/2013
|
|
|
35
|
Thông tư
|
Số 01/2014/TT-TTCP ngày 23/4/2014
|
Quy định việc xây dựng, phê duyệt định hướng
chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra
|
01/7/2014
|
|
|
36
|
Thông tư
|
Số 02/2014/TT-TTCP ngày 29/4/2014
|
Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày
08/8/2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước
trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao
|
13/6/2014
|
|
|
37
|
Thông tư
|
Số 04/2014/TT-TTCP ngày 18/9/2014
|
Quy định về nhận định tình hình tham nhũng và
đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng
|
01/01/2015
|
|
|
38
|
Thông tư
|
Số 05/2014/TT-TTCP ngày 16/10/2014
|
Quy định về tổ chức, hoạt động, quan hệ công tác
của Đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra
|
01/12/2014
|
|
|
39
|
Thông tư
|
Số 06/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014
|
Quy định quy trình tiếp công dân
|
15/12/2014
|
|
|
40
|
Thông tư
|
Số 07/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014
|
Quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố
cáo, đơn kiến nghị, đơn phản ánh
|
15/12/2014
|
|
|
41
|
Thông tư
|
Số 08/2014/TT-TTCP ngày 24/11/2014
|
Quy định thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm
thực hiện pháp luật về thanh tra
|
15/12/2014
|
|
|
42
|
Thông tư
|
Số 09/2014/TT-TTCP ngày 24/11/2014
|
Quy định tiêu chuẩn chức danh Phó Chánh Thanh tra
Bộ, cơ quan ngang Bộ, Phó Chánh Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
|
15/01/2015
|
|
|
43
|
Thông tư
|
Số 10/2014/TT-TTCP ngày 24/11/2014
|
Quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh
tra của công chức trong cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ chuyển đổi
|
15/01/2015
|
|
|
44
|
Thông tư
|
Số 02/2015/TT-TTCP ngày 16/3/2015
|
Quy định về trang phục của cán bộ, thanh tra
viên, công chức, viên chức thuộc các cơ quan thanh tra nhà nước
|
04/5/2015
|
|
|
45
|
Thông tư
|
Số 04/2015/TT-TTCP ngày 09/7/2015
|
Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong
ngành Thanh tra
|
15/9/2015
|
|
|
46
|
Thông tư
|
Số 05/2015/TT-TTCP ngày 10/9/2015
|
Quy định về giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
|
01/11/2015
|
|
|
47
|
Thông tư
|
Số 06/2015/TT-TTCP ngày 21/10/2015
|
Quy định về rà soát, hệ thống hóa, pháp điển, kiểm
tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật; theo dõi tình hình thi hành pháp luật
thuộc trách nhiệm của Thanh tra Chính phủ
|
08/12/2015
|
|
|
48
|
Thông tư
|
Số 08/2015/TT-TTCP ngày 15/12/2015
|
Quy định về Sổ nhật ký đoàn thanh tra
|
01/2/2016
|
|
|
49
|
Thông tư
|
Số 01/2016/TT-TTCP ngày 06/10/2016
|
Quy định công tác thi đua, khen thưởng trong
ngành Thanh tra
|
20/11/2016
|
|
|
50
|
Thông tư
|
Số 02/2016/TT-TTCP ngày 20/10/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 của Thanh
tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính
|
05/12/2016
|
|
|
51
|
Thông tư
|
Số 03/2016/TT-TTCP ngày 29/12/2016
|
Quy định về trang phục đối với cán bộ, công chức
làm nhiệm vụ tiếp công dân thường xuyên tại Trụ sở tiếp công dân
|
15/02/2017
|
|
|
52
|
Thông tư
|
Số 01/2017/TT-TTCP ngày 10/4/2017
|
Quy định xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp
Thanh tra"
|
25/5/2017
|
|
|
Thông tư liên tịch
|
|
53
|
Thông tư liên tịch
|
Số 02/2012/TTLT- VKSTC-TTCP- BCA-BQP ngày
22/3/2012
|
Quy định về mối quan hệ phối hợp giữa Cơ quan
thanh tra, Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát trong việc phát hiện, điều tra, xử
lý các vụ việc có dấu hiệu tội phạm do Cơ quan thanh tra kiến nghị khởi tố vụ
án hình sự; trao đổi thông tin về tình hình vi phạm pháp luật và tội phạm
|
06/5/2012
|
|
|
54
|
Thông tư liên tịch
|
Số 03/2014/TTLT- TTCP-BNV ngày 08/9/2014
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thanh tra huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
|
01/11/2014
|
|
|
55
|
Thông tư liên tịch
|
Số 01/2015/TTLT- TTCP-BNV ngày 16/3/2015
|
Quy định khen thưởng cá nhân có thành tích xuất sắc
trong việc tố cáo hành vi tham nhũng
|
01/5/2015
|
|
|
56
|
Thông tư liên tịch
|
Số 07/2015/TTLT- TTCP-NHNN ngày 25/11/2015
|
Hướng dẫn việc phong tỏa tài khoản của đối tượng
thanh tra
|
10/01/2016
|
|
Quyết định 477/QĐ-TTCP năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ thời kỳ 2014- 2018
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 477/QĐ-TTCP ngày 28/06/2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ thời kỳ 2014- 2018
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2024
Ban hành:
03/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/01/2024
Ban hành:
09/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2021
Ban hành:
30/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2019
Ban hành:
15/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2019
Ban hành:
04/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2019
Ban hành:
28/02/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2019
Ban hành:
19/02/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2019
Ban hành:
09/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2018
Ban hành:
14/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2016
3.477
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|