TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11300:2016
KÊNH
THUÊ RIÊNG ETHERNET ĐIỂM-ĐIỂM - YÊU CẦU TRUYỀN TẢI
Point-to-point
ethernet leased lines -
Transportation requirements
Lời nói đầu
TCVN 11300:2016 được xây dựng trên cơ sở
các tiêu chuẩn MEF 23.1, MEF 14 của Metro Ethernet Forum.
TCVN 11300:2016 do Viện Khoa học Kỹ
thuật Bưu điện biên soạn, Bộ Thông tin và Truyền thông đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
KÊNH THUÊ
RIÊNG ETHERNET ĐIỂM-ĐIỂM - YÊU CẦU TRUYỀN TẢI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này bao gồm các chỉ tiêu chất lượng kỹ
thuật đối với kênh thuê riêng Ethernet
điểm-điểm cung cấp tại
Việt Nam.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu
chuẩn này. Đối với các tài
liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài
liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm
cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
MEF 23.1: "Class of Service
Phase 2 Implementation Agreement" (Thỏa thuận thực thi Pha 2 về lớp dịch vụ).
MEF14: "Abstract Test Suite
for Traffic Management
Phase 1" (Bộ bài đo về quản lý lưu lượng Pha 1).
MEF 10.2: "Ethernet
Services Attributes Phase 2" (Các thuộc tính dịch vụ Ethernet pha 2).
IEEE 802.3-2012: "IEEE Standard
for Ethernet" (Tiêu chuẩn IEEE cho Ethernet).
3 Thuật ngữ, định
nghĩa và chữ viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ
và định nghĩa sau:
3.1.1 Nhà cung cấp dịch vụ
Doanh nghiệp viễn thông
cung cấp dịch vụ kênh thuê riêng Ethernet
trên mạng viễn thông theo cáo
quy định của pháp
luật
3.1.2 Khách hàng (người sử dụng)
Các cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước
ngoài sử dụng dịch vụ kênh thuê riêng Ethernet trên lãnh thổ Việt Nam.
3.1.3 Mạng Metro
Ethernet (Metro
Ethernet Network)
Mạng viễn thông cấp vùng đô thị
cung cấp các dịch vụ
Ethernet của doanh nghiệp viễn thông.
3.1.4 Giao diện người
sử dụng mạng
(User Network Interface)
Điểm vật lý, phân chia ranh giới giữa
trách nhiệm của nhà cung cấp dịch vụ và trách nhiệm của thuê bao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giao diện được sử dụng để kết nối hai
nhà khai thác mạng MEN.
3.1.6 Thiết bị
khách hàng ở biên (Customer Edge)
Thiết bị của thuê bao nằm sau giao diện
UNI.
3.1.7 Khung dữ liệu
Ethernet
(Frame Service)
Một khung Ethernet được truyền tải qua
giao diện UNI tới mạng MEN của nhà cung cấp dịch vụ (được gọi là khung dữ liệu
đi vào) hoặc là một khung Ethernet được truyền tải qua giao diện UNI tới
thuê bao (được gọi là khung dữ liệu đi ra). Khung dữ liệu bao gồm bit đầu tiên của
trường địa chỉ đích
(Destination MAC
Address) đến bit cuối cùng của trường kiểm tra khung (Frame Check Sequence).
Giao thức được quan sát bởi CE hoạt động ở UNI phải là Ethernet tiêu chuẩn IEEE
802.3, độ dài cực đại của khung dữ liệu phải là 1518 byte khi không có thẻ IEEE 802.1Q Tag và phải là 1522
byte khi có thẻ IEEE 802.Q Tag, là
1526 byte khi có thẻ IEEE 802.1ad.
3.1.8 Kết nối ảo
Ethernet (Ethernet Virtual Connection)
Sự kết hợp của hai hoặc nhiều hơn các
giao diện UNI để giới hạn sự trao đổi các khung dữ liệu giữa các UNI trong kết
nối ảo Ethernet

Hình 1 - Kết
nối ảo Ethernet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EVC chỉ có hai giao diện UNI được kết
hợp với nhau. Một khung dữ liệu đi vào được gán tới EVC ở một UNI và được truyền
dẫn tới một UNI khác kết hợp trong
EVC.

Hình 2 - Các
mô hình kết nối
cung cấp EVC điểm-điểm
Trong tiêu chuẩn này chỉ đề cập đến kết
nối EVC điểm-điểm từ giao diện UNI tới giao diện UNI cho nhà khai thác mạng MEN
đơn hoặc kết nối EVC điểm-điểm từ giao diện UNI tới giao diện UNI thông
qua giao diện ENNI giữa các nhà khai thác mạng MEN.
3.1.10 Kênh thuê riêng Ethernet
điểm-điểm
Kênh truyền tải các khung dữ liệu
Ethernet ở lớp 2 giữa CE và mạng MEN qua giao diện UNI. Kết nối Kênh
thuê riêng giữa các UNI được quy định
bởi các chỉ tiêu của EVC điểm-điểm.

HÌnh 3 - Kênh thuê riêng Ethernet
điểm-điểm
3.1.11 Lớp dịch vụ (Class of
Service)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.12 Nhãn lớp dịch vụ (Class of
Service Label)
Nhãn lớp dịch vụ mô tả tập các chỉ tiêu chất lượng và
các tham số chất lượng liên quan. Các nhãn lớp dịch vụ được mô tả bởi các mức
chất lượng cao (H),
trung bình (M) và thấp
(L).
Việc gán mô tả EVC đến nhãn lớp dịch vụ
được xác định theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp dịch vụ và thuê bao ở giao diện
UNI hoặc giữa các nhà khai thác ở giao diện ENNI.
Khi sử dụng một trong các nhãn
lớp dịch vụ, nhà khai thác
phải sử dụng một trong các kiểu của mã nhận dạng lớp dịch vụ trong Bảng 4 để chỉ
thị một trong các nhãn lớp dịch vụ.
3.1.13 Mã nhận dạng lớp
dịch vụ
(Class of Service ldentifier)
Các khung dữ liệu được gán đến các kết
nối ảo EVC khác nhau phải có các mã nhận dạng lớp dịch vụ khác nhau. Có ba
phương thức để xác định mã nhận dạng lớp dịch vụ từ nội dung của một khung dữ
liệu xác định như mô tả dưới đây.
3.1.13.1 Mã chất Iượng trên EVC
Trong trường hợp này, tất cả các khung dữ
liệu đi vào được gán tới EVC phải có cùng mã chất lượng trên
EVC.
3.1.13.2 Mã chất lượng trên trường mã điểm ưu
tiên PCP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.13.3 Mã chất lượng trên DSCP
Trong trường hợp này, mã chất lượng trên khung dữ liệu
đi vào bao gồm một gói IP phải được quyết định bởi EVC và tập hợp không được chồng
chéo các giá trị của DSCP. Việc hợp nhất tập hợp các giá trị DSCP phải bao gồm
tất cả các giá trị DSCP có thể có. Tất cả các khung dữ liệu đi vào không bao gồm
gói IP và được gán tới một EVC xác định phải có cùng mã chất lượng với giá trị được thỏa
thuận bởi thuê bao và nhà cung cấp dịch vụ.
3.1.14 Mã nhận dạng
màu
(Color Identifier)
Một thuộc tính dịch vụ mô tả phương thức
khung dữ liệu chỉ thị
màu.
Khung dữ liệu CoS FS có các giá trị
PCP hoặc DSCP như là một phần của CoS ID và Color ID (Bảng 6) hoặc có thể chỉ sử
dụng EVC như là CoS ID (Bảng 4). Nếu EVC cũng cung cấp Color ID thì Color ID
không được chỉ thị trên mỗi khung
và phải được xác định là Xanh hoặc là Vàng. Nếu CoS ID dựa trên EVC và Color ID
được chỉ thị trên mỗi khung thì Color ID yêu cầu sử dụng PCP hoặc DSCP (Bảng
.5).
3.1.15 Tốc độ cam kết (Committed
Information
Rate)
Tham số băng thông, được định
nghĩa như là tốc độ bit/s trung bình của các khung dữ liệu mà mạng phân phát và
thỏa mãn các chỉ
tiêu chất lượng được định nghĩa bởi thuộc tính dịch vụ CoS.
3.1.16 Tốc độ tối đa (Excess Information
Rate)
Tham số băng thông, được
định nghĩa như là lốc độ bit/s trung bình của các khung dữ liệu mà mạng có
thể phân phát, không quan tâm đến các chỉ tiêu chất lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương thức mô tả các khung dữ liệu
khi tốc độ trung bình
của
khung
nằm trong đặc tính băng thông hay nằm ngoài đặc tính băng thông thông
qua việc sử dụng các màu. Một khung dữ liệu là màu xanh nếu nó tuân thủ tốc độ cam kết
của đặc tính băng thông. Một khung
dữ liệu là màu vàng nếu nó không tuân thủ tốc
độ cam kết nhưng tuân thủ tốc độ tối đa của đặc tính băng
thông.
3.1.18 Khu vực đo
chất lượng (Performance Tier)
Một tập các chỉ tiêu chất lượng CoS.
Các chỉ tiêu chất lượng được xác định thỏa mãn chúng áp dụng chỉ tới khung dữ liệu
có mức đặc tính băng thông đi vào được xác định là Xanh.
Một PT được áp dụng cho một EVC. Các
PT khác nhau có thể cung cấp các chỉ tiêu chất lượng CoS khác nhau. Tập chỉ tiêu chất lượng
PT đạt được dựa trên khoảng cách
ở khu vực đô
thị Metro - PT1 (<250 km), khu vực mức miền - PT2 (<1200 km) và khu vực mức liên miền PT3
(<
7000
km).
Một PT xác định cũng có thể được lựa
chọn dựa trên tiêu chuẩn
khác, không chỉ dựa trên khoảng
cách. Tuy nhiên các tiêu chuẩn áp dụng cho một PT xác định phải được xây dựng dựa
trên Bảng 1 Bảng
2, Bảng 3 và không được mâu thuẫn với
các chỉ tiêu chất lượng đưa
ra trong các Bảng này.
Phụ lục A là ví dụ tham khảo
xác định một PT.
3.2 Chữ viết tắt
CBS
Kích thước cụm cam kết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CCTV
Truyền hình mạch kín
Closed-circuit Television
CE
Thiết bị biên khách
hàng
Customer Edge
CE-VLAN ID
VLAN ID biên khách
hàng
Customer Edge VLAN ID
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cờ ghép
Coupling Flag
CIR
Tốc độ thông tin cam kết
Committed Information Rate
CM
Chế độ màu
Color Mode
CoS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Class of Service
CoS Label
Nhãn lớp dịch vụ
Class of Service Label
CoS ID
Mã nhận dạng lớp dịch vụ
Class of Service ldentifier
Color ID
Mã nhận dạng màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DEI
Bộ chỉ thị có thể rẽ
Drop Eligibte Indicator
DSCP
Mã điểm dịch vụ phân biệt
Differentiated
Services Code Point
EBS
Kích thước cụm tối đa
Excess Burst Size
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ thông tin tối đa
Excess Information Rate
EMIX
Trộn các kích thước khung Ethernet
Ethernet Mix
ENNI
Giao diện mạng với mạng ngoài
External Network Network Interface
EVC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ethernet Virtual Connection
FD
Trễ khung
Frame Delay
FDV
Biến thiên trễ khung
Frame Delay Variation
FLR
Tỷ lệ mất khung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FS
Khung dữ liệu Ethernet
Frame Service
IEEE
Viện Kỹ nghệ Điện và Điện tử
Institute of Electrical and
Electronics
Engineers
IP
Giao thức Internet
Internet Protocol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Truyền hình trên
giao thức Internet
Internet Protocol Television
ITU
Liên minh Viễn thông Thế giới
International Telecommunication
Union
MAC
Điều khiển truy nhập môi trường
Medium Address Control
MEF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Metro Ethernet Forum
MEN
Mạng Metro Ethernet
Metro Ethernet Network
MTU
Đơn vị truyền dẫn cực đại
Maximum Transmission Unit
N/S
Không được quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OVC
Kết nối ảo của nhà khai thác
Operator Virtual Connection
PCP
Mã điểm ưu tiên
Priority Code Point
PEA
Phần trăm độ khả dụng
kênh Ethernet
Percent Ethernet Service
availability
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần trăm độ không khả dụng kênh
Ethernet
Percent Ethernet Service
unavailability
PHB
Phản ứng trên mỗi chặng
Per-hop Behaviors
PT
Khu vực đo chất lượng
Performance Tier
SAN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Storage Area Network
SESETH
Các giây bị lỗi nghiêm trọng ở lớp
Ethernet
Severe Errored Seconds in the Ethernet
layer
UNI
Giao diện người sử dụng mạng
User Network Interface
VolP
Thoại trên giao thức Internet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WAN
Mạng diện rộng
Wide Area Network
4 Chỉ tiêu chất lượng
kênh thuê riêng Ethernet
4.1 Trễ khung (FD) của
EVC
Khoảng thời gian trôi qua tính từ khi
nhận được bit
thứ
nhất của khung dữ liệu đi vào tại UNI đi vào đến khi phát đi bit cuối cùng của
khung dữ liệu đó tại UNI đi ra. Trễ khung của mỗi khung dữ liệu là trễ một chiều
bao gồm trễ do truyền dẫn qua các UNI đi vào và đi ra và trễ gây ra do truyền tải
qua mạng MEN.

Hình 4 - Trễ
khung của khung dữ liệu
Chỉ tiêu chất lượng trễ khung được quy
định trong các Bảng 1, Bảng 2, và Bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự biến thiên trong trễ khung giữa một
cặp các khung dữ liệu. Hiệu năng FDV áp dụng đối với tất cả các khung dữ
liệu được phát thành công có mức cam kết đặc tính băng thông được xác định là Xanh đối
với một mã nhận dạng lớp dịch vụ xác định trên một EVC điểm-điểm trong
khoảng thời gian T.
Chỉ tiêu chất lượng biến thiên trễ khung được
quy định trong Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3.
4.3 Tỷ lệ mất khung
(FLR) của EVC
Tỷ lệ tính theo phần trăm của số các khung dữ liệu
bị mất trên số các khung dữ liệu giữa UNI đi vào và UNI đi ra. Hiệu năng tỷ lệ
mất khung đối với một lớp dịch vụ nhất định của EVC điểm-điểm được dựa trên số các khung dữ
liệu đến UNI đi vào trong khoảng thời gian T sẽ được phát đến UNI đi ra
theo các thuộc tính dịch vụ phát khung dữ liệu và các khung có mức cam kết đặc
tính băng thông được xác định là Xanh.
Chỉ tiêu chất lượng tỷ lệ mất khung được
quy định trong Bảng 1, Bảng
2, và Bảng 3.
Bảng 1 - Các
tham số chất lượng kênh thuê riêng Ethernet điểm-điểm khu vực đô thị Metro (PT1)
Tham số chất lượng
Nhãn lớp dịch
vụ cao (H)
Nhãn lớp dịch
vụ trung bình (M)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FD (ms)
≤ 10
≤ 20
≤ 37
FDV (ms)
≤ 3
≤ 8
N/S
FLR (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,01%
≤ 0,1%
Bảng 2 - Các
tham số chất lượng
kênh thuê riêng Ethernet điểm-điểm
khu vực mức miền (PT2)
Tham số chất
lượng
Nhãn lớp dịch
vụ cao (H)
Nhãn lớp dịch
vụ trung bình (M)
Nhãn lớp dịch
vụ thấp (L)
FD (ms)
≤ 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 125
FDV (ms)
≤ 8
≤ 40
N/S
FLR (%)
≤ 0,01%
≤ 0,01%
≤ 0,1%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tham số chất
lượng
Nhãn lớp dịch
vụ cao (H)
Nhãn lớp dịch
vụ trung bình (M)
Nhãn lớp dịch
vụ thấp (L)
FD (ms)
≤ 77
≤ 115
≤ 230
FDV (ms)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 40
N/S
FLR (%)
≤ 0,025%
≤ 0,025%
< 0,1%
Bảng 4 mô tả các nhãn lớp dịch vụ (CoS
Label), các đặc tính băng thông và các kiểu nhận dạng lớp dịch vụ (CoS ID).
Bảng 4 - Các
nhãn lớp dịch vụ và các kiểu mã nhận dạng lớp dịch
vụ
Nhãn lớp dịch
vụ (CoS Label)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáo kiểu nhận
dạng lớp dịch vụ (CoS ID)
EVC
PCP hoặc
DSCP
H
CIR > 0 (cam kết);
EIR ≥ 0
Xem Bảng 5
Xem Bảng 6
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EIR ≥ 0
Xem Bảng 5
Xem Bảng 6
L
CIR ≥ 0 (cam kết);
EIR ≥ 0
Xem Bảng 5
Xem Bảng 6
Bảng 5 mô tả các giá trị PCP và DSCP được sử
dụng trên mỗi mã nhận dạng
màu (Color ID) của khung. Trong Bảng 5 các giá trị PCP và DSCP đối với mỗi nhãn
lớp dịch vụ, bao gồm tất cả các giá
trị được mô tả trong Bảng 6 cho nhãn lớp dịch vụ đó. Đây là do các giá trị
trong Bảng 5 chỉ chỉ thị màu Color
(không chỉ thị nhãn lớp dịch vụ). Điều này chỉ khả dụng khi CoS ID không được chỉ
thị bởi PCP hoặc DSCP, mà bởi EVC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn lớp dịch vụ
(CoS Label)
Kiểu mã nhận
dạng lớp dịch vụ
(CoS ID)
Mã nhận dạng
màu (Color ID)
C-Tag PCP
PHB (DSCP)
Màu Xanh
Màu Vàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu Vàng
H
EVC
5,3 hoặc 1
N/S
EF hoặc AF
(10,
26
hoặc 46)
N/S
M
EVC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 hoặc 0
EF hoặc AF
(10,
26
hoặc 46)
AF (0, 12, 14, 28 hoặc 30)
L
EVC
5,3 hoặc 1
2 hoặc 0
EF hoặc AF
(10,
26
hoặc 46)
AF (0, 12, 14, 28 hoặc 30)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 6 - Các
mã nhận dạng lớp
dịch vụ (CoS ID) và nhận dạng màu (Color ID)
Nhãn lớp dịch
vụ (CoS Label)
Các mã nhận
dạng lớp dịch vụ (CoS ID) và
nhận dạng màu (Color ID)
C-Tag PCP
PHB (DSCP)
S-Tag PCP
không có DEI
được hỗ trợ
S-Tag PCP có DEI được hỗ trợ
Màu Xanh
Màu Vàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu Vàng
Màu Xanh
Màu Vàng
H
5
N/S
EF (46)
N/S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/S
5
M
3
2
AF31
(26)
AF32 (28) hoặc AF33 (30)
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
L
1
0
AF11
(10)
AF12 (12),
AF13 (14) hoặc Mặc định (0)
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Phương pháp đo chất
lượng kênh thuê riêng Ethernet
Các phép đo các tham số chất lượng
kênh thuê riêng Ethernet được thực hiện bằng cách kết nối giao diện Ethernet hoặc
các giao diện của thiết bị đo với giao diện Ethernet hoặc các giao diện tại UNI. Vì UNI là một điểm ranh giới vật
lý giới hạn trách nhiệm của khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ, nên thiết bị đo
được kết nối theo phương pháp này sẽ nhìn MEN từ quan điểm của thiết bị khách
hàng và có thể đo khả năng của MEN trong việc cung cấp các dịch vụ Ethernet đến khách
hàng.

Hình 5 - Sơ đồ đo chất
lượng kênh thuê riêng Ethernet tại UNI
5.1 Đo trễ
khung
Sơ đồ đo và cấu hình đo trễ khung được
mô tả trên Hình 5 và trong Bảng
7
Bảng 7 - Đo
trễ khung (FD)
Tên bài đo
Đo chất lượng trễ khung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các khung dữ liệu
được xác định là Xanh và được kết hợp với một mã nhận dạng lớp dịch
vụ (CoS ID) nhất định
trên EVC điểm-điểm đến ở UNI trong khoảng thời gian T, chất lượng trễ khung
phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị chỉ tiêu chất lượng trễ khung
Chỉ tiêu kiểm tra
Kiểm tra tất cả các khung dữ liệu được
xác định là Xanh và
được kết hợp với một
mã nhận dạng lớp dịch vụ (CoS ID) nhất định trên EVC điểm-điểm đến ở
UNI trong khoảng thời gian T,
chất lượng trễ khung phải
nhỏ hơn hoặc bằng
giá trị chỉ tiêu chất lượng trễ
khung
Cấu hình đo
Ít nhất một EVC được kết hợp với ít
nhất hai UNI được cấu hình và ít nhất
một đặc tính băng thông với CIR > 0 được kết hợp với
ít nhất một trong các UNI. Các máy đo được kết nối tới tất cả các UNI
trong các EVC được cấu hình
a) Các thuộc tính UNI:
- Tốc độ cổng: 10
Mbit/s, 100 Mbit/s, 10/100
Mbit/s Auto negotiate, 1 Gbit/s, 10 Gbit/s
- Kiểu cổng: Kết hợp
các lựa chọn sau đây; 10/100BASE-T, 100BASE-FX, 100BASE-T, 1000BASE-X,
10GBASE-W, 10GBASE-R
- Auto-negotiation nên được cho phép
ở hai đầu. Khi
auto-negotiation
off thì cần off ở
cả hai đầu và thiết
lập cả hai đầu sử dụng chính xác cùng tốc độ và chế độ song
công
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Các cấu hình thuộc tính dịch vụ đối
với mỗi dịch vụ:
- Băng thông (CIR/CBS/EIR/EBS/CM/CF tùy chọn), cụ
thể:
Trên mỗi UNI đi vào
UNI
Các tham số đặc tính băng
thông
UNIA
CIRA CBSA EIRA EBSA
Chú ý: (0 < CIRA ≤ Tốc độ
UNI), (CBSA ≥ Kích thước khung cực đại)
- Kích thước đơn vị truyền dẫn cực đại
khi đo (mặc định là 1518)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ánh xạ VLAN-ID/EVC:
UNI ‘A’ đi vào
UNI ‘B’ đi ra
CE-VLAN ID
EVC
CE-VLAN ID
EVC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EVC1
10
EVC1
Việc sử dụng các CE-VLAN ID khác
là được phép miễn là cấu hình của các CE-VLAN ID tuân theo MEF 10
e) Kích thước khung kiểm tra:
- Cố định (64, 128, 256,
512,
1024, 1280, 1518, hoặc
MTU)
- EMIX tùy chọn (64, 128, 256,
512,
1024, 1280, 1518, MTU)
f) Khoảng thời gian đo kiểm
tra chất lượng: Các tùy chọn bao gồm ít nhất là 15 phút, 2 giờ, và 24 giờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CoS ID
Thuộc tính dịch vụ
chất lượng EVC
Chỉ tiêu
chất lượng
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FD1
Thủ tục đo
Thiết bị đo cung cấp các khung dữ liệu
ở UNI đi vào trong các EVC được cấu hình và đo trễ khung (FD) được định nghĩa
là khoảng thời gian trôi qua tính từ khi nhận được bit thứ nhất của khung dữ
liệu đi vào được xác định là Xanh tại UNI đi vào đến khi phát đi bit cuối
cùng của khung dữ liệu đó tại UNI đi ra
Đơn vị
Thời gian (ms)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tham số đặc tính băng thông CIRA, CBSA,
EIRA, EBSA, tốc độ giao diện các UNI, số lượng các EVC trên mỗi UNI,
số lượng và các giá trị
CE-VLAN ID, số lượng và các giá trị CoS ID, khoảng thời gian T
Kết quả
Đạt hay Không đạt
Nhận xét
5.2 Đo biến
thiên trễ khung
Sơ đồ đo và cấu hình đo biến
thiên trễ khung được mô tả trên Hình 5 và trong Bảng 8.
Bảng 8 - Đo
biến thiên trễ khung (FDV)
Tên bài đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả yêu cầu
Tất cả các khung dữ liệu được xác định
là Xanh và được kết hợp với một mã nhận dạng lớp dịch vụ (CoS ID) nhất định
trên EVC điểm-điểm đến ở UNI trong khoảng thời gian T, chất lượng biến
thiên trễ khung phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị chỉ tiêu chất lượng biến
thiên trễ khung
Chỉ tiêu kiểm tra
Kiểm tra tất cả các khung
dữ liệu được xác định là Xanh và được kết hợp với một mã nhận dạng
lớp dịch vụ (CoS ID) nhất định trên EVC điểm-điểm
đến ở UNI trong khoảng
thời gian T, chất lượng biến thiên trễ khung phải nhỏ hơn hoặc bằng
giá trị chỉ tiêu
chất lượng biến thiên trễ
khung
Cấu hình đo
Ít nhất một EVC được kết
hợp với ít nhất hai UNI được cấu hình và ít nhất một băng thông với CIR > 0 được kết
hợp với ít nhất một trong các UNI. Các máy đo được kết nối tới tất cả các UNI
trong các EVC được cấu hình
a) Các thuộc tính UNI:
- Tốc độ cổng: 10 Mbit/s, 100
Mbit/s, 10/100 Mbit/s Auto
negotiate, 1 Gbit/s, 10 Gbit/s
- Kiểu cổng: Kết hợp các lựa chọn
sau đây; 10/100BASE-T, 100BASE-FX, 1000BASE-T, 1000BASE-X, 10GBASE-W, 10GBASE-R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Số lượng các dịch vụ
được kiểm tra (thiết bị đo phải hỗ trợ ít nhất một dịch vụ)
c) Các cấu hình thuộc tính dịch vụ đối
với mỗi dịch vụ:
- Đặc tính băng thông
(CIR/CBS/EIR/EBS/CM/CF tùy chọn), cụ thể:
Trên mỗi UNI đi vào
UNI
Các tham số đặc tính băng
thông
UNIA
CIRA CBSA EIRA EBSA
Chú ý: (0 < CIRA ≤ Tốc độ
UNI), (CBSA ≥ Kích thước khung cực đại)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đ) Trên mỗi luồng kiểm tra định
nghĩa khung - địa chỉ MAC đích, địa chỉ MAC nguồn, 0 hoặc 1 VLAN ID/thẻ ưu
tiên, VLAN ID thứ hai tùy chọn đối với S-TAG, ID giao thức TAG, PCP hoặc IP
DSCP
Ánh xạ VLAN-ID/EVC:
UNI ‘A’ đi vào
UNI ‘B’ đi ra
CE-VLAN ID
EVC
CE-VLAN ID
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
EVC1
10
EVC1
Việc sử dụng các CE-VLAN ID khác
là được phép miễn là cấu hình của các CE-VLAN ID tuân theo MEF 10
e) Kích thước khung kiểm tra:
- Cố định
(64,
128, 256,
512,1024, 1280, 1518, hoặc MTU)
- EMIX tùy chọn (64, 128, 256,
512, 1024, 1280, 1518, MTU)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất lượng biến thiên trễ khung
CoS ID
Thuộc tính dịch vụ
chất lượng EVC
Chỉ tiêu
chất lượng
1
Chất lượng biến thiên
trễ khung (FDV)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thủ tục đo
Thiết bị đo cung cấp
các khung dữ liệu ở UNI đi vào trong các EVC được cấu hình và đo biến thiên trễ khung
(FDV) là sự biến thiên trong trễ
khung giữa một cặp các khung dữ liệu được xác định là Xanh
Đơn vị
Thời gian (ms)
Các tham biến
Các tham số đặc tính băng thông CIRA, CBSA,
EIRA, EBSA, tốc độ giao diện các UNI, số lượng các EVC
trên mỗi UNI,
số lượng và các giá trị CE-VLAN ID, số lượng và các giá trị CoS ID, khoảng thời
gian
T
Kết quả
Đạt hay Không đạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Đo tỷ lệ
mất khung
Sơ đồ đo và cấu hình đo tỷ lệ mất
khung được mô tả trên Hình 5 và trong Bảng 9.
Bảng 9 - Đo tỷ
lệ mất khung (FLR)
Tên bài đo
Đo chất lượng trễ khung
Mô tả yêu cầu
Tất cả các khung dữ liệu được xác định
là Xanh và được kết hợp với
một mã nhận dạng lớp dịch vụ (CoS ID) nhất định trên EVC điểm-điểm
đến ở UNI trong khoảng thời gian T, chất lượng tỷ lệ mắt khung phải nhỏ hơn
hoặc bằng giá
trị chỉ tiêu chất
lượng tỷ lệ mất khung
Chỉ tiêu kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấu hình đo
Ít nhất một EVC được kết
hợp với ít nhất hai UNI
được cấu hình và ít nhất một Băng
thông với CIR >0
được kết hợp với
ít nhất một trong
các UNI. Các máy đo được kết nối tới tất cả các UNI trong các EVC
được cấu hình
a) Các thuộc tính UNl:
- Tốc độ cổng: 10 Mbit/s, 100 Mbit/s, 10/100
Mbit/s Auto negotiate, 1 Gbit/s, 10 Gbit/s
- Kiểu cổng: Kết hợp các lựa
chọn sau đây: 10/100BASE-T, 100BASE-FX, 1000BASE-T, 1000BASE-X, 10GBASE-W, 10GBASE-R
- Auto-negotiation nên được cho phép
ở hai đầu. Khi
auto-negotiation off thì cần off ở cả hai đầu và thiết lập cả hai đầu sử dụng
chính xác cùng tốc độ và chế độ song công
b) Số lượng các dịch vụ được kiểm
tra (thiết bị đo phải hỗ trợ ít nhất một dịch vụ)
c) Các cấu hình thuộc tính dịch vụ đối
với mỗi dịch vụ:
- Băng thông (CIR/CBS/EIR/EBS/CM/CF tùy
chọn), cụ thể:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UNI
Các tham số đặc tính băng
thông
UNIA
CIRA CBSA EIRA EBSA
Chú ý: (0 < CIRA ≤ Tốc độ
UNI), (CBSA ≥ Kích thước khung cực đại)
- Kích thước đơn vị truyền dẫn cực đại
khi đo (mặc định là 1518)
d) Trên mỗi luồng kiểm tra định
nghĩa khung - địa chỉ MAC đích, địa chỉ MAC nguồn, 0 hoặc 1 VLAN ID/thẻ ưu tiên,
VLAN ID thứ hai tùy chọn đối với S-TAG, ID giao thức TAG, PCP hoặc IP
DSCP
Ánh xạ VLAN-ID/EVC:
UNI ‘A’ đi vào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UNI ‘B’ đi ra
CE-VLAN ID
EVC
CE-VLAN ID
EVC
10
EVC1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EVC1
Việc sử dụng các CE-VLAN ID khác
là được phép miễn là cấu hình của các CE-VLAN ID tuân theo MEF 10
e) Kích thước khung kiểm tra:
- Cố định
(64,
128,
256, 512,
1024, 1280, 1518, hoặc MTU)
- EMIX tùy chọn (64, 128, 256, 512, 1024, 1280, 1518, MTU)
f) Khoảng thời gian đo kiểm tra chất
lượng: Các tùy chọn bao gồm ít nhất à 15 phút, 2 giờ, và 24 giờ
Chất lượng tỷ lệ mất khung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CoS ID
Thuộc tính dịch vụ
chất lượng EVC
Chỉ tiêu
chất lượng
1
Tỷ lệ mất khung (FLR)
FLR1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị đo cung cấp các khung dữ liệu
ở UNI đi vào trong các EVC được cấu hình và qua khoảng thời gian T đếm số lượng
các khung dữ liệu được xác định là Xanh ở UNI đi vào và thu
được thành công ở UNI đi ra. Tỷ lệ mất khung được tính là tỷ lệ giữa
số lượng các khung dữ liệu được xác định là Xanh không được phát ở UNI đi ra
trên tổng số lượng
các khung dữ liệu.
Đơn vị
Tỷ lệ (%)
Các tham biến
Các tham số băng thông CIRA,
CBSA, EIRA, EBSA, tốc độ giao
diện các UNI, số lượng các EVC trên mỗi UNl, số lượng và các giá trị
CE-VLAN ID, số lượng và các giá trị CoS ID, khoảng thời gian T
Kết quả
Đạt hay Không đạt
Nhận xét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
Ví dụ xác định khu vực đo chất lượng PT
Ví dụ xác định một PT được mô tả ở Bảng A, Bảng B, và Bảng C.
Bảng A - Các
tham số chất lượng
kênh thuê riêng
Ethernet điểm-điểm khu vực nội tỉnh, thành phố (PT1)
Tham số chất
lượng
Nhãn dịch vụ
cao (H)
Nhãn lớp dịch
vụ trung bình (M)
Nhãn lớp dịch
vụ thấp
(L)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 10
≤ 20
≤ 37
FDV (ms)
≤ 3
≤ 8
N/S
FLR (%)
≤ 0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,1%
Bảng B - Các
tham số chất lượng kênh thuê riêng Ethernet
điểm-điểm khu vực liên tỉnh (PT2)
Tham số chất
lượng
Nhãn lớp dịch
vụ cao (H)
Nhãn lớp dịch
vụ trung bình (M)
Nhãn lớp dịch
vụ thấp (L)
FD (ms)
≤ 25
≤ 75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FDV (ms)
≤ 8
≤ 40
N/S
FLR (%)
≤ 0,01%
≤ 0,01%
≤ 0,1%
Bảng C - Các tham số
chất lượng kênh thuê riêng Ethernet điểm-điểm khu vực liên tỉnh cách vùng
(PT3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn lớp dịch
vụ cao (H)
Nhãn lớp dịch
vụ trung bình (M)
Nhãn lớp dịch
vụ thấp (L)
FD (ms)
≤ 77
≤ 115
≤ 230
FDV (ms)
≤ 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/S
FLR (%)
≤ 0,025%
≤ 0,025%
≤ 0,1%
PHỤ
LỤC B
(Tham khảo)
Gán các ứng dụng tới các CoS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng D - Ví dụ
gán các ứng dụng tới các CoS
Nhãn lớp dịch vụ
(CoS Label)
H
M
L
Khu vực đo chất lượng
(PT)
PT1
PT2
PT3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PT2
PT3
PT1
PT2
PT3
VolP
X
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo hiệu VolP và truyền hình hội nghị
Video
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Dữ liệu truyền hình hội nghị Video
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Dữ liệu IPTV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Điều khiển IPTV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Streaming Media
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
Game tương tác
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Đồng bộ mạng SAN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu trữ được gắn trên mạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
Đầu cuối text và đồ họa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
Fax T.38 trên IP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Dự phòng nóng cơ sở
dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sao lưu cơ sở dữ liệu mạng WAN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ sở dữ liệu client/server
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
Tài chính/thương mại
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CCTV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Mobile Backhaul lớp H
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mobile Backhaul lớp M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mobile Backhaul lớp L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] ITU-T Recommendation Y.1563:
“Ethernet frame transfer and
availability performance".
[2] ITU-T Recommendation Y.1564:
“Ethernet Service activation test methodology”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ, định
nghĩa và chữ viết tắt
3.1 Thuật ngữ và định nghĩa
3.2 Chữ viết tắt
4 Chỉ tiêu chất lượng
kênh thuê riêng
Ethernet
5 Phương pháp
đo chất lượng kênh thuê riêng Ethernet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Đo biến thiên
trễ khung
5.3 Đo tỷ lệ mất
khung
Phụ lục A (Tham khảo) Ví dụ xác định
khu vực đo chất lượng PT
Phụ lục B (Tham khảo) Gán các ứng dụng
tới các CoS
Thư mục tài liệu tham khảo