TIÊU
CHUẨN VIỆT NAM
TCVN
7446-2 : 2004
ISO
4948 2 : 1981
THÉP - PHÂN LOẠI - PHẦN 2: PHÂN LOẠI THÉP KHÔNG HỢP KIM
VÀ THÉP HỢP KIM THEO CẤP CHẤT LƯỢNG CHÍNH VÀ ĐẶC TÍNH HOẶC TÍNH CHẤT SỬ DỤNG
Steels -
Classification -
Part 2: Classification of
unalloyed and alloy steels according to main quality classes and main property
or application characteristics
Lời nói đầu
TCVN 7446-2 : 2004 hoàn toàn
tương đương với ISO 4948-2 : 1981.
TCVN 7446-2 : 2004 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THÉP - PHÂN
LOẠI - PHẦN 2: PHÂN LOẠI
THÉP KHÔNG HỢP KIM VÀ THÉP HỢP KIM THEO CẤP CHẤT LƯỢNG CHÍNH VÀ ĐẶC TÍNH HOẶC TÍNH CHẤT
SỬ DỤNG
Steels -
Classification -
Part 2: Classification of unalloyed and alloy steels
according to main quality classes and main property or application
characteristics
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định việc phân loại
thép không hợp kim và thép hợp kim theo cấp chất lượng chính và đặc tính hoặc tính chất
sử dụng.
TCVN 7446 -1: 2004 quy định việc phân
loại thép thành thép không hợp kim và thép hợp kim trên cơ sở thành phần hóa học.
2. Tài liệu viện dẫn
ISO 630, Structural
steels (Thép kết cấu).
ISO 683-1 : 1987, Heat-treated steels,
alloy steels and free-cutting steels - Part 1: Direct - harding unalloyed and
low- alloyed wrought steel in form
of different black product (Thép qua nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần
1: Thép hợp kim thấp và không hợp kim gia công áp lực biến cứng trực tiếp ở dạng
sản phẩm đen khác nhau)
ISO 683-9 : 1988, Heat-treated steels,
alloy steels and free-cutting steels - Part 9: Wrought free-cutting
steels (Thép qua nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 9: Thép dễ cắt
gia công áp lực);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 683-11 : 1987, Heat-treated
steels, alloy steels and free-cutting
steels - Part 11: Wrought ca hardening
steels (Thép qua nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 11: Thép biến
cứng bền gia công áp lực);
ISO 683-15 : 1992, Heat-treated
steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 15: Valve steels internal combustion
engines. (Thép qua nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt – Phần 15: Thép lá van dùng cho động cơ đốt trong);
ISO 683-17 : 1987, Heat-treated
steels, alloy steels
and free-cutting steels - Part 17: Ball and ro
bearing steels (Thép qua nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 17: Thép ổ bi và thép ổ lăn
ISO 683-18 : 1987, Heat-treated
steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 18: Bright products unalloyed
and low alloyed steels (Thép qua nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần
18: Sản phẩm bóng của thép không hợp kim và hợp kim
thấp);
ISO 1052, Steels, for general
engineering purposes (Thép chế tạo máy thông dụng);
ISO 2640, Steel products for
pressure purposes (Sản phẩm thép chịu áp lực);
Part 1: Forgings (Thép rèn);
Part 2: Wrought seamless tubes (Ống thép không hàn gia
công áp lực);
Part 3: Electric reistance and
induction-welded tubes (Ống thép hàn cảm
ứng và điện trở);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Part 6: Submerged arc longitudinally
or spirally welded steel tubes (Ống thép hàn hố
quang phủ …
hoặc
hàn xoắn);
ISO 3183, Oil and natural gas
Industries- Steel line pipe (Công nghiệp dầu và khí tự nhiên - Đường ống
thép);
ISO 3573, Hot-rolled carbon steet
sheet of commercial and drawing qualities (Thép tấm cácbon nóng chất lượng
thương mại và dùng để kéo vuốt);
ISO 3574, Cold-reduced carbon Steel
sheet of commercial and drawing qualities (Thép tấm cácbon cán nguội chất lượng
thương mại và dùng để dập vuốt);
ISO 3575, Continous hot-dip
zinc-coated carbon steel sheet of
commercial, lock-forming and draw… qualities
(Thép lá cácbon mạ nhúng kẽm liên tục chất lượng thương mại, định hình và dập
vuốt);
ISO 3755, Cast steels for general engineering
purposes (Thép
đúc chế tạo máy thông
dụng);
ISO 3845, Oil and natural
gas Industries - High-test steel line
pipe (Công nghiệp dầu mỏ và khí tự nhiên -
Đường ống thép giới hạn bền cao);
TCVN 7446-1: 2004, Thép - Phân loại – Phần 1: Phân loại
thép không hợp
kim và thép hợp kim trên cơ sở thành phần hóa học.
ISO 4950-2, High yield strength
flat steel products -
Part 2: Products supplied in the normalized or controlled condition (Sản phẩm thép dẹt
giới hạn bền chảy cao -
Phần 2: sản phẩm được cung cấp dưới dạng
được thường hóa hoặc được kiểm
soát);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 4954, Steel for cold
heading and cold extruding (Thép chồn nguội và đùn ép nguội):
ISO 4957, Tool steels (Thép dụng cụ);
TCVN 6522 : 1999 (ISO 4995), Thép tấm kết
cấu cán nóng;
TCVN 6523 : 1999 (ISO 4996), Thép tấm
kết cấu cán
nóng
có
giới hạn chảy cao;
TCVN 6524 : 1999 (ISO 4997), Thép tấm
kết cấu cán
nguội;
ISO 5002 Hot-rolled and
cold-reduce electrolytic zinc coated carbon steel sheet of commercial and drawing qualities
(Thép tấm cácbon cán
nóng và cán nguội mạ
kẽm điện phân chất lượng
thương mại và dùng để kéo vuốt);
ISO 5003, Flat bottom railway rails
and special rail sections for
switches and crossings of non-treated steel - Technical delivery requyrements (Thép
đường ray đáy phẳng và thép đường ray đặc biệt không nhiệt luyện dùng cho đoạn
chuyển tiếp và chỗ giao nhau - Yèu cầu kỹ thuật giao nhận).
3. Định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các định
nghĩa "thép không hợp kim" và "thép hợp kim” trong TCVN 7446-1 :
2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Các loại thép không hợp
kim chính được nêu trong Bảng 1. Từng loại thép này được đặc trưng bởi:
a) cấp chất lượng chính (xem 4.2); và
b) các tính chất chính của thép
đó (xem 4.3).
4.2. Cấp chất lượng chính
4.2.1. Phân loại
Thép không hợp kim được chia thành các
cấp chất lượng chính sau:
- Thép thường (xem 4.2.2);
- Thép không hợp kim tốt (xem
4.2.3);
- Thép không hợp kim đặc biệt tốt (xem
4.2.4).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2.1. Mô tả chung
Thuật ngữ "thép thường" áp dụng
cho tất cả các loại thép không có các yêu cầu về chất lượng đòi phải quan tâm đặc
biệt trong quá trình sản xuất thép.
4.2.2.2. Định nghĩa
Thép thường là thép đồng thời đáp ứng
bốn điều kiện sau:
a) Là thép không hợp kim;
b) Không quy định phải nhiệt luyện;
c) Các tính chất, nếu được quy định trong
tiêu chuẩn sản phẩm hoặc trong quy định kỹ thuật, phải thỏa mãn:
Giới hạn bền kéo nhỏ
nhất:
£
690 MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
£
360
MPa
Độ giãn dài nhỏ nhất (Lo = 5 do):
£
26 %
Đường kính gối uốn nhỏ nhất:
³ 1 x chiều dày mẫu thử
Năng lượng hấp thụ nhỏ nhất ở 20 °C (trong mẫu
thử va đập rãnh chữ V theo chiều dọc):
£
27 J
Độ cứng Rockwell lớn nhất:
³ 60 HRB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³ 0,10%
Hàm lượng phốt pho lớn nhất:
³
0,050 %
Hàm lượng lưu huỳnh lớn nhất:
³
0,050 %
Hàm lượng nitơ lớn nhất:
³
0,007 %
CHÚ THÍCH: Các tính chất cơ học nêu
trên tương ứng với
khoảng chiều dày từ 3 mm
đến 16 mm và áp dụng cho mẫu thử lấy
theo chiều dọc hoặc
chiều ngang phù hợp với tiêu chuẩn
hoặc quy định kỹ thuật tương ứng.
d) Không có yêu cầu đặc biệt khác về chất
lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3.1. Mô tả chung
Thuật ngữ "Thép không hợp kim tốt"
áp dụng cho
các thép không hợp kim
đòi hỏi các chú ý đặc biệt trong quá trình sản xuất
(ví dụ kiểm soát kích thước hạt, làm giảm hàm lượng lưu huỳnh và phốt
pho nâng cao chất lượng bề mặt hoặc tăng cường kiểm soát quá trình sản xuất
v.v...) để đạt được chất lượng tốt
như nâng cao khả năng chống gãy giòn, nâng cao tính biến dạng nguội v.v... so với thép thường.
Tuy nhiên so với thép không
hợp kim đặc biệt tốt các yêu cầu liên quan đến việc sản xuất của các thép này ít nghiêm
ngặt hơn, ví dụ thép có độ biến cứng được kiểm soát.
4.2.3.2. Định nghĩa
Thép không hợp kim tốt là thép không
hợp kim không thuộc định nghĩa ở 4.2.2 đối với thép thường hoặc ở 4.2.4
đối với thép không hợp kim đặc biệt tốt.
4.2.3.3. Ví dụ
Xem Bảng 1, cột "tốt".
4.2.4. Thép không hợp kim đặc
biệt tốt
4.2.4.1. Mô tả chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.4.2. Định nghĩa
Các thép không hợp kim
sau là thép đặc biệt tốt
a) Tất cả các thép không hợp kim (kể cả
thép không hợp kim dễ cắt và thép dụng cụ) có xử lý nhiệt đạt ít nhất
một trong các yêu cầu sau:
1) các yêu cầu liên quan đến tính chất va
đập sau tôi và ram hoặc sau khi thấm cácbon;
2) Các yêu cầu liên quan đến chiều sâu lớp thấm
tôi hoặc độ cứng bề mặt sau tôi hoặc sau tôi và
3) Các yêu cầu liên quan đến sự không liên
tục của bề mặt;
4) Các yêu cầu liên quan đến giới hạn hàm
lượng tạp chất phi kim loại và/hoặc độ đồng nhất tương.
b) Các thép không hợp kim
không xử lý nhiệt phải đáp ứng ít nhất một
trong các yêu cầu sau:
1) Các yêu cầu liên quan đến giới hạn hàm
lượng tạp chất phi kim loại
và/hoặc độ đồng nhất tương, ví dụ
thép tấm chống xé lớp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với phân tích mẫu từ thùng rót: £ 0,020 %;
- Đối với phân tích mẫu từ sản
phẩm: £ 0,025 %;
VÍ DỤ: Dây thép hàn, thép
tanh lốp xe;
3) Hàm lượng các thành phần nguyên tố khác
đồng thời phải như
sau:
Cu max khi phân tích đúc £ 0,10 %;
Co max khi phân tích đúc £ 0,05 %;
V max khi phân tích đúc £ 0,05 %.
4) Các yêu cầu đối với chất lượng
bề mặt cao hơn quy định trong ISO 4954 cho thép chồn nguội đùn ép nguội
VÍ DỤ: Chất lượng rèn nguội, kéo nguội và nhất lượng
lớp phủ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Các tính chất cơ bản
4.3.1. Trong tiêu chuẩn này,
các tính chất cơ bản là các đặc
tính được ưu tiên sử dụng rõ ràng trong hệ thống ký hiệu hoặc phân loại thép.
4.3.2. Đối với thép không hợp kim, sự
phân loại theo tính chất cơ bản sử dụng trong Bảng 1 như sau:
a) Thép không hợp kim với Re max, Rm
max hoặc HB max (hoặc đường kính gối uốn lớn
nhất...) là tính cơ bản
(ví dụ: thép tấm mềm dập nguội);
b) Thép không hợp kim với Re min, Rm min là đặc
tính cơ bản (ví dụ thép kết cấu bao gồm thép tầu, thép đường ống, thép chịu áp
lực và thép chống ăn mòn khí quyển);
c) Thép không hợp kim với hàm lượng cácbon là
đặc tính cơ bản, ngoại trừ
thép thuộc d) và e). V… thép làm dây thép, thép tôi và ram v.v...;
d) Thép không hợp kim
dễ cắt (% S min khi phân
tích đúc ³ 0,070 % và/hoặc Pb, Bi, Te, Se hoặc …
e) Thép không hợp kim dụng cụ;
f) Thép không hợp kim
với các yêu cầu đặc biệt về tính chất từ
hoặc
điện (ví dụ: thép lá và băng thép có độ từ thẩm
cao làm dây điện thoại,
máy phát radiô...);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Các loại thép hợp
kim chính
5.1. Các loại thép hợp kim
chính cho trong Bảng 2. Các loại thép này được đặc trưng bởi:
a) Cấp chất lượng chính (xem 5.2)
và;
b) Các tính chất cơ bản (xem
5.3) của thép đó.
5.2. Cấp chất lượng chính
5.2.1. Thép hợp kim tốt
5.2.1.1. Mô tả chung
Thuật ngữ "Thép hợp kim tốt” áp dụng
cho các loại thép có hàm lượng nguyên tố hợp kim thấp sản xuất với số lượng
tương đối nhiều và yêu cầu về chất lượng
dễ đạt được hơn so với thép hợp chất lượng đặc biệt tốt.
5.2.1.2. Định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.1.2.1. Thép kết cấu hàn hạt
mịn có giới hạn bền chảy cao đồng thời phải đạt các điều kiện sau:
a) Giới hạn chảy nhỏ nhất nhỏ hơn 420 MPa
(đối với chiều dày £ 16 mm);
b) Hàm lượng nguyên tố hợp kim, được xác định
bằng trị số nhỏ nhất hoặc trị số thấp hơn trong k… giá trị, nhỏ
hơn trị số trong Bảng 3.
Nếu thành phần nguyên tố hợp kim hóa được xác định bằng
trị số lớn nhất, dùng trị số bằng 70% lớn nhất đó để xếp cấp chất lượng cho thép đó.
5.2.1.2.2. Thép chỉ được hợp kim
hóa bằng đồng với hàm lượng
đồng nhỏ nhất lớn hơn hoặc bằng 0,40 % nhưng nhỏ hơn 0,50 % hoặc nếu
không quy định trị số nhỏ nhất, thì
hàm lượng đồng lớn nhất được quy định
lớn hơn hoặc bằng 0,57 % nhưng nhỏ hơn 0,70 %.
5.2.1.2.3. Thép hợp kim làm đường ray.
5.2.1.2.4. Thép silic-mangan làm
lò so hoặc chi tiết chịu mài mòn chứa
P và S > 0,035 %.
5.2.1.2.5. Thép tấm và băng chỉ
chứa Si và/hoặc AI như là nguyên tố hợp kim và có yêu cầu khử từ chỉ có trị số nhỏ nhất đối với
cảm ứng từ (có nghĩa là, ví dụ, không có yêu cầu về độ từ thẩm).
5.2.2. Thép hợp kim đặc biệt
tốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Các tính chất cơ bản
5.3.1. Các miêu tả chung
trong 4.3.1 của các tính chất cơ bản của thép không hợp kim cũng áp dụng cho thép hợp
kim.
5.3.2. Các chuẩn cứ được sử
dụng đối với các tính chất cơ bản của thép hợp kim là việc sử dụng tính chất cơ bản,
đặc tính và/hoặc thành phần chất hợp
kim (xem Bảng 2).
Bảng 1 - Các loại thép
không hợp kim
Tính chất chính
(xem 4.3.2)
Cấp chất lượng
chính
Thường
(xem định nghĩa
trong 4.2.2.20
Tốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc biệt tốt
(xem định nghĩa trong
42.4.2)
1
Nhóm 1 (thép mềm)
Re max, Rm max hoặc HB
max
Các ví dụ
a) Thép tấm mềm thương mại
ISO 3573, loại HR 1 ISO 3574, loại CR 1
ISO 3575, loại Z 1, Z F 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Thép mềm làm tấm
và kéo: ISO 3573, ISO 3574,
ISO 3575, ISO 5002:
tất cả trừ ô “thường"
b) Thép tráng kẽm và tấm đen theo
ISO/R 1111/1 và ISO 1111/21)
c) Chồn nguội và đùn ép
nguội không xử lý nhiệt: ISO 4954, các loại của bảng 7 A1R đến
A5A1
theo 4.2.4.2..
2
Re min hoặc Rm min
a) Thép làm cốt bê tông
b) Thép kết cấu chất lượng 0, A hoặc B
theo ISO 630, TCVN 6522 (ISO 4995), TCVN 6524 (ISO 4997), nếu không
kèm yêu
cầu
kỹ thuật gì đặc biệt,
ví dụ thép chồn nguội bích,
thép rèn khuôn..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Thép cơ khí công dụng chung không xử lý nhiệt:
ISO 1052, các loại
thép Fe 50-1 đến Fe 70-2.
a) Thép làm cốt bê tông và
thép dự ứng lực2)
b) Thép kết cấu chất lượng
A hoặc B theo ISO 630. TCVN 6522 (ISO 4995) hoặc TCVN 6524 (ISO 4997), nếu có yêu cầu đặc biệt ví dụ chồn bích nguội, rèn khuôn...
Thép kết cấu chất lượng C và D theo TCVN 6522 (ISO 4995), TCVN 6524
(ISO 4997). Thép kết cấu hạt mịn: E 355 theo ISO 4950/2, E 355 theo ISO 4951.
HS 355 theo TCVN 6523 (ISO 4996)3).
c) Thép cọc rào không theo 4
2.2.2.
d) Thép ống dầu khí theo ISO
3183 và các loại E 29, E 32 và E
36 theo ISO 3845.
e) Thép đóng tàu.2)
f) Thép cán kéo cácbon chịu
áp theo ISO 2604 Phần 1 đến 4
và phần 6 và ISO 4978.
Thép hạt mịn. 2)
Thép đúc cácbon. 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h) Thép đường ray theo ISO
5003.
j) Thép đúc cơ khí công dụng
chung theo ISO 3755.
a) Thép chống xé lớp.
b) Một số thép làm bình chịu lực lò phản ứng hạt
nhân nguyên tử.
Theo 2.4.2b)
Theo 4.2.4.2 b
3
% C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Thép không hợp kim tôi và ram:
Các loại thép ISO 683/1,3,5 và ISO
683/18 nhưng không phải loại ở
Ô “Ô đặc biệt tốt” S 3b.
e) Thép thấm tôi 1b,2b,3b)
theo ISO 683/11.
d) Thép không hợp kim làm lò xo theo
ISO 683/14.
a) Thép dây hàn Pmax và/hoặc
Smax £ 0.02 %.
b) Thép không hợp kim tôi tam:
Loại e và cả theo ISO 683/1,3 và ISO
683/18. Loại 1,1a, 2 và 2a theo
ISO
683/5.
c) Thép thấm tôi 1,1a, 2,
2a, 3, 3a theo ISO 683/11.
đ) Thép không hợp kim làm lò xo: Loại
2 theo ISO 683/14.
e) Thép tôi cảm ứng và tôi ngọn lửa:
loại 1 đến 5 theo ISO 683/12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B1, B2, B3, C1 đến C6, C10
và C11 theo ISO 4954.
Theo 4.24.2b) 2..
Theo 4.2.4.2 a)1
và/hoặc) a) 4)e
Theo 4.2.4.2 a) và hoặc)
a) 4)e
Theo 4.2.4.2 a)4
theo 4.2.4.2a)2
theo 4.2.4.2 a)1
3), a) 4) và … phần a) 2).
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Tất cả các thép theo ISO 683/9.
Thép không hợp kim để cắt xử lý nhiệt với
tính chất chịu
va đập
đặc biệt.
Theo
4.2.4.2 a)
5
Thép dụng cụ
Tất cả các thép
không hợp kim theo
ISO 4957.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Các thép với từ tính hoặc diện tính
đặc biệt
a) Các thép không hợp kim có độ dẫn điện nhỏ hơn 9 S/m.
b) Thép không hợp kim làm tấm và lá từ (ngoại trừ
4.24.2 c).
a) Các thép không hợp kim tính dẫn điện đặc biệt ³ 9 S/m.
b) Thép không hợp kim
với từ tính đặc biệt theo 4.2.4.2 c)
Theo
4.2.4.1
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép hàng rào
1) ISO 1111 chỉ quy định độ cứng HR
30 T và trị
số
này thường cao hơn
60 HRB cho trong
4.2.2.2.
Tuy nhiên, các thép …
thường được sản xuất với hàm lượng cácbon dưới 0,10 % và, từ chất lượng của chúng, tương ứng với thép mềm
làm chất lượng thương mại. Thông thường chúng được phân loại là
thép thường;
2) Tiêu chuẩn ISO liên quan đến loại thép
này đang được biên
soạn;
3) Trên cơ sở quy định kỹ thuật không đủ
khác đối với thành phần hóa học trong
TCVN 6523 (ISO 4996), tất cả các thép theo tiêu chuẩn này
(HS 355 đến HS 490) có thể là thép không hợp kim chất lượng. Tuy nhiên phải thừa
nhận rằng đối với thép này phải chỉnh sửa sự phân loại tương tự như đối
với các loại tương đương trong ISO 4950/
2;
4) Sự chỉ dẫn đối với thành phần hóa học trong ISO 3845 chứa đầy đủ việc phân
loại thành thép hợp kim và thép không
kim hạt mịn trên cơ sở thành phần quy định đối với các loại
tương tự trong ISO
4950/2;
5) Các thép này tạo thành đối tượng của ISO 4978;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Các
loại thép hợp kim
Các loại chính
Cấp chất lượng
chính
Thép tốt (xem
5.2.1)
Thép đặc biệt tốt
(xem 5.2.2)
Tính chất sử dụng
chính
Thép kết cấu
Thép khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép cơ khí 1)
khác so với cột 4 và ô 61
Thép chống rỉ, chịu
nhiệt và chống rão2)
Thép dụng cụ
Thép khác
Các ví dụ đối với việc phân loại thép tiếp
theo với những tính chất sử dụng khác so với đã nói ở trên
11
Thép kết cấu hàn được hạt mịn với Re<
420 N/mm2 và hàm lượng hợp kim thấp hơn trong Bảng 3
13
Thép đường ray
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép kết cấu hợp kim hàn được hạt mịn hơn
so với ô 11
31
Mn (x)
41 ferit hoặc 42
mác tenxít
411/421
Cr
51 Cho gia công
nóng và nguội
511
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
61
Thép vòng bi
412/422
CrNi (x)
512
Ni (x)
CrNi (x)
62
Thép lý tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Thép với độ dãn
nở nhiệt đặc biệt;
c) thép từ mềm khác
so với 5.2.1.2.5
14
Thép lò so Si Mn và thép chống ăn mòn Pmin
và Smin . 0,035 % (xem 5.2.1.2.4)
22
Thép chống ăn mòn khí quyển khác với ô 12
32
Cr (x)
413/423
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CrCo (x)
513
Mo (x)
CrMo (x)
33
Cr NiMo (x)
414/424
Cr/Al 9x),
CrSi (x)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V (x)
CrV (x)
34
CrNiMO (x),
NiCrMo (x)
415/425
Khác
515
W (x), Cr (x)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
Ni (x)
431
CrNi
516
Khác
12
Thép chống ăn mòn khí quyển theo 5.2.1.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tấm và băng từ (xem 5.2.1.2.5)
36
Khác Mo (x), Si (x), vv
43 ôstenic
432
CrNiMo
52 Tốc độ cao
512
Mo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CrNi + Tl hoặc Nb
522
W
434
CrNiMo + Tl hoặc Nb
435
+ V, W, Co
436
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
437
Khác
1) Dấu (X) chỉ ra rằng hợp kim với
thành phần hợp kim hóa bổ sung nếu
chưa có loại này dành cho chúng, có thể được xếp vào loại tương ứng này.
Như vậy, Cr (x) ở 32 có nghĩa
là, ví dụ, CrV hoặc CrAlMo - thép kết cấu có
thể được phân vào
nhóm 32.
2) Với hàm lượng crom trung bình ³ 10,8 %.
Bảng 3 - Thép hợp kim giới
hạn chảy cao - Thành phần nguyên tố hợp kim với thép hợp kim chất
lượng
Thành phần nguyên tố
hợp kim
Hàm lượng giới
hạn, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
Đồng1)
0,50
Họ lanthan
0,06
Mangan
1,80
Molypden 1)
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
Niobi 2)
0,08
Titan 2)
0,12
Vanad 2)
0,12
Zircon 2)
0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem bảng 1
1) Khi hai, ba hoặc bốn thành phần này được
quy định chung trong thép được xem xét, cần phải xem xét đồng thời:
- Hàm lượng giới hạn đối với từng thành phần:
- Hàm lượng giới hạn đối với tất cả các
thành phần này, phải lấy bằng
70 % của tổng hàm lượng giới hạn của từng thành phần của hai, ba hoặc bốn
thành phần được xem
xét.
2) Quy tắc trong chú
thích 1) cũng được
áp dụng cho các thành phần này.