|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
16/2008/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Trương Chí Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2008
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
|
|
Số:
16/2008/QĐ-BTC
|
Hà
Nội, ngày 14 tháng 04 năm 2008
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH CÁC MỨC THUẾ SUẤT TRONG BIỂU THUẾ TÀI
NGUYÊN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/1998/NĐ-CP NGÀY 03/09/1998 CỦA CHÍNH
PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH PHÁP LỆNH THUẾ TÀI NGUYÊN (SỬA ĐỔI) VÀ NGHỊ ĐỊNH
SỐ 147/2006/NĐ-CP NGÀY 01/12/2006 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA
NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/1998/NĐ-CP
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Pháp lệnh Thuế tài nguyên
(sửa đổi);
Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/09/1998 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi);
Căn cứ Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/09/1998 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi);
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu thuế điều chỉnh các
mức thuế suất trong Biểu thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị định số
68/1998/NĐ-CP ngày 03/09/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh
Thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP .
Điều 2.
Đối với dầu mỏ, khí đốt thực hiện theo quy định tại Điều
44, Điều 45 Nghị định số 48/2000/NĐ-CP ngày 12/9/2000 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Dầu khí.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ
ngày đăng Công báo, thay thế Biểu thuế suất thuế tài nguyên (Phụ lục 2) ban hành
kèm theo Thông tư số 42/2007/TT-BTC ngày 27/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn
thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số
147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Nghị định số 68/1998/NĐ-CP .
Điều 4.
Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên, cơ
quan thuế và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban
của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CST (CST3).
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương Chí Trung
|
BIỂU THUẾ TÀI NGUYÊN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BTC ngày 14 tháng 04 năm 2008 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
STT
|
Nhóm,
loại tài nguyên
|
Thuế
suất (%)
|
|
I
|
Khoáng sản
kim loại
|
|
|
1
|
Khoáng sản kim loại đen (sắt, man
gan, titan v.v…)
|
5
|
|
2
|
Khoáng sản kim loại màu:
|
|
|
|
- Vàng sa khoáng
|
6
|
|
|
- Vàng cốm
|
6
|
|
|
- Đất hiếm
|
8
|
|
|
- Bạch kim, thiếc, Won fram, bạc,
antimoan.
|
5
|
|
|
- Chì, kẽm, nhôm, bau xít, đồng,
niken, coban, monlipden, thủy ngân, ma nhê, vanadi, platin.
|
5
|
|
|
- Các loại khoáng sản kim loại
màu khác….
|
5
|
|
II
|
Khoáng sản
không kim loại (trừ nước nóng), nước khoáng thiên nhiên được quy định tại Mục
VII dưới đây)
|
|
|
1
|
Khoáng sản không kim loại dùng
làm vật liệu xây dựng thông thường:
|
|
|
|
- Đất khai thác san lấp, xây lắp
công trình
|
1
|
|
|
- Khoáng sản không kim loại làm vật
liệu xây dựng thông thường khác (đá, cát, sỏi, đất làm gạch …)
|
4
|
|
2
|
Khoáng sản không kim loại làm vật
liệu xây dựng cao cấp (grannít, đônômit, sét chịu lửa, quâc zít, …
|
5
|
|
3
|
Khoáng sản không kim loại
dùng trong sản xuất công nghiệp (pirít, phosphorít, cao lanh, mica, thạch anh
kỹ thuật, đá nung vôi và sản xuất ciment, cát làm thủy tinh …).
|
5
|
|
|
- Riêng: apatít, séc păng tin
|
2
|
|
4
|
Than:
|
|
|
|
- Than an tra xít hầm lò
|
2
|
|
|
- Than an tra xít lộ thiên
|
3
|
|
|
- Than nâu, than mỡ
|
3
|
|
|
- Than khác
|
2
|
|
5
|
Đá quý:
|
|
|
|
a. Kim cương, ru bi, saphia,
emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen
|
8
|
|
|
b. A dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen,
tôpaz, thạch anh tinh thể (màu tím xanh, vàng lục, da cam), crizôlit, pan quý
(màu trắng, đỏ lửa), fenpat, birusa, nêfrit
|
5
|
|
|
c. Các loại đá quý khác
|
3
|
|
6
|
Các loại khoáng sản không kim loại
khác
|
2
|
|
III
|
Dầu mỏ
(1)
|
|
|
IV
|
Khí đốt
(2)
|
|
|
V
|
Sản phẩm
rừng tự nhiên
|
|
|
1
|
Gỗ tròn các loại:
|
|
|
|
- Nhóm I
|
40
|
|
|
- Nhóm II
|
35
|
|
|
- Nhóm III, IV
|
25
|
|
|
- Nhóm V, VI, VII, VIII
|
15
|
|
2
|
Gỗ trụ mỏ
|
15
|
|
3
|
Gỗ làm nguyên liệu sản xuất giấy
(bồ đề, thông mỡ…)
|
20
|
|
4
|
Gỗ cột buồm, gỗ cọc đáy
|
20
|
|
5
|
Gỗ tấm, gỗ đước, gỗ tràm
|
15
|
|
6
|
Cành, ngọn, củi
|
5
|
|
7
|
Tre, nứa, giang, mai, vấu, lồ ô,
…
|
10
|
|
8
|
Dược liệu:
|
|
|
|
- Trầm hương, ba kích, kỳ nam
|
25
|
|
|
- Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
|
10
|
|
|
- Các loại dược liệu khác
|
5
|
|
9
|
Các loại sản phẩm rừng tự nhiên
khác
|
|
|
|
- Chim, thú rừng (loại được phép
khai thác)
|
20
|
|
|
- Sản phẩm rừng tự nhiên khác
|
5
|
|
VI
|
Thủy sản
tự nhiên
|
|
|
|
- Ngọc trai, bào ngư, hải sâm
|
10
|
|
|
- Tôm, cá, mực và các loại thủy sản
khác
|
2
|
|
VII
|
Nước
khoáng, nước thiên nhiên
|
|
|
1
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước
thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
8
|
|
2
|
Nước thiên nhiên dùng sản xuất thủy
điện
|
2
|
|
3
|
Nước thiên nhiên khai thác phục vụ
các ngành sản xuất (ngoài quy định tại điểm 1 và điểm 2):
|
|
|
|
a. Sử dụng làm nguyên liệu chính
hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm.
|
3
|
|
|
b. Sử dụng chung phục vụ sản xuất
(vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi …).
|
1
|
|
|
- Trường hợp dùng nước dưới đất
|
2
|
|
|
c. Nước thiên nhiên dùng sản xuất
nước sạch, dùng phục vụ các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm
nghiệp và nước thiên nhiên khai thác từ giếng đào, giếng khoan phục vụ sinh
hoạt.
|
0
|
|
|
- Trường hợp dùng nước dưới đất
|
0,5
|
|
4
|
Nước thiên nhiên khai thác dùng
vào các mục đích khác ngoài quy định tại điểm 1, 2 và 3
|
0
|
|
|
a. Trong hoạt động dịch vụ:
- Sử dụng nước mặt
- Sử dụng nước dưới đất
|
3
5
|
|
|
b. Trong sản xuất công nghiệp và
xây dựng:
- Sử dụng nước mặt
- Sử dụng nước dưới đất
|
3
4
|
|
|
c. Khai thác dùng vào mục đích
khác:
- Sử dụng nước mặt
- Sử dụng nước dưới đất
|
0
0,5
|
|
VIII
|
Tài
nguyên khác
|
|
|
|
- Yến sào
|
20
|
|
|
- Tài nguyên khác
|
10
|
(1) (2): Thuế suất đối với dầu mỏ,
khí đốt thực hiện theo quy định tại Điều 44, Điều 45 Nghị định số 48/2000/NĐ-CP
ngày 12/9/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dầu khí.
Quyết định 16/2008/QĐ-BTC điều chỉnh các mức thuế suất trong biểu thuế Tài nguyên kèm theo Nghị định 68/1998/NĐ-CP thi hành Pháp lệnh Thuế Tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định 147/2006/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/1998/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
THE MINISTRY OF FINANCE
-------
|
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------
|
|
No.
16/2008/QD-BTC
|
Hanoi, April 14, 2008
|
DECISION ADJUSTING
TAX RATES IN THE ROYALTIES TARIFF ATTACHED TO THE GOVERNMENT’S DECREE No. 68/1998/ND-CP
OF SEPTEMBER 3, 1998, DETAILING THE IMPLEMENTATION OF THE ORDINANCE ON
ROYALTIES (AMENDED), AND DECREE No. 147/2006/ND-CP OF DECEMBER 1, 2006,
AMENDING AND SUPPLEMENTING A NUMBER OF ARTICLES OF DECREE No. 68/1998/ND-CP THE MINISTER OF FINANCE Pursuant to the Ordinance on Royalties (amended);
Pursuant to the Government’s Decree No. 68/1998/ND-CP of September 3, 1998,
detailing the implementation of the Ordinance on Royalties (amended);
Pursuant to the Government’s Decree No. 147/2006/ND-CP of December 1, 2006,
amending and supplementing a number of articles of Decree No. 68/1998/ND-CP of
September 3, 1998, detailing the implementation of the Ordinance on Royalties
(amended);
Pursuant to the Government’s Decree No. 77/2003/ND-CP of July 1, 2003, defining
the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of
Finance;
At the proposal of the director of the Tax Policy Department, DECIDES: Article 1.- To promulgate together with this Decision the
Tariff adjusting tax rates in the Royalties Tariff attached to the Government’s
Decree No. 68/1998/ND-CP of September 3, 1998, detailing the implementation of
the Ordinance on Royalties (amended), and Decree No. 147/2006/ND-CP of December
1, 2006, amending and supplementing a number of articles of Decree No.
68/1998/ND-CP . Article 2.- For petroleum oil and gas, the provisions of
Articles 44 and 45 of the Government’s Decree No. 48/2000/ND-CP of September
12, 2000, detailing the implementation of the Petroleum Law, apply. Article 3.- This Decision takes effect 15 days after its
publication in “CONG BAO”[1]
and replaces the Royalties Tariff (Appendix 2) attached to the Finance
Ministry’s Circular No. 42/2007/TT-BTC of April 27, 2007, guiding the
implementation of the Government’s
Decree No. 68/1998/ND-CP of September 3, 1998, detailing the
implementation of the Ordinance on Royalties (amended), and Decree No.
147/2006/ND-CP of December 1, 2006, amending and supplementing a number of
articles of Decree No. 68/1998/ND-CP . ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER
Truong Chi Trung ROYALTIES TARIFF (Attached to the Finance Minister’s Decision
No. 16/2008/QD-BTC of April 14, 2008 No. Groups and types of natural resources Royalties rate (%) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Metallic
minerals 1 Minerals
of ferrous metals (iron, manganese, titanium, etc.) 5 2 Minerals
of non-ferrous metals: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. -
Gold nuggets -
Rare earths -
Platinum, tin, tungsten, silver, antimony -
Lead, zinc, aluminum, bauxite, copper, nickel, cobalt, molybdenum, mercury,
magnesium, vanadium, platinum -
Minerals of other non-ferrous metals 6 6 8 5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. II Non-metallic
minerals (except for thermal mineral water and natural mineral water specified
in Section VII below) 1 Non-metallic
minerals used as common construction materials: -
Earth exploited for ground-leveling or fill-up or building of works -
Non-metallic minerals used as other common construction materials (stone,
sand, gravel, earth for brick-making, etc.) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 2 Non-metallic
minerals used as high-grade construction materials (granite, dolomite, fire
clay, quartzite, etc.) 5 3 Non-metallic
minerals used in industrial production (pyrite, phosphorite, kaolin, mica,
technical quartz, stone for lime and cement manufacture, sand for glass
manufacture, etc.) -
Particularly: apatite, serpentine 5
2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Coal: -
Pit anthracite coal -
Open-cast anthracite coal -
Lignite, fat coal -
Other coals 2 3 3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5 Gems: a/
Diamond, ruby, sapphire, emerald, alexandrite, precious black opal b/
Adrite, rhodonite, pyrope, beryl, spinel, topaz, crystalline quartz (purple
blue, greenish yellow, orange), chrysolite, precious opal (white or scarlet),
feldspar, birusa, nephrite c/
Other gems 8 5
3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Other
non-metallic minerals 2 III Petroleum
(1) IV Gas
(2) V ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Log
timber of various kinds: -
Group I -
Group II -
Groups III and IV -
Groups V, VI, VII and VIII 40 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 25 15 2 Pit
props 15 3 Timber
used as raw materials for paper production (storax, pines, etc.) 20 4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 20 5 Impregnated
timber, mangrove timber, cajuput timber 15 6 Tree
branches and tops, firewood 5 7 Bamboo
of all kinds ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8 Pharmaceutical
materials: -
Sandal-wood, codonopsis and aloe -
Anise, cinnamon, aquilegia, cardamom -
Pharmaceutical materials of other types 25 10 5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Other
natural forest products: -
Wild birds and animals (allowed to be hunted) -
Other natural forest products 20 5 VI Natural
aquatic resources -
Pearl, abalone, holothurian ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10 2 VII Mineral
water, natural water 1 Natural
mineral water, purified natural water, bottled or canned 8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Natural
water used for hydroelectricity generation 2 3 Natural
water exploited for production sectors (other than those specified at Points
1 and 2): a)
Used as main or auxiliary raw materials which constitute material elements of
products b)
Used for general production purposes (industrial hygiene, cooling,
steam-making, etc.) - In
case ground water is used ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - In
case ground water is used 3
1
2 0
0.5 4 Natural
water exploited for purposes other than those specified at Points 1, 2 and 3 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. a/
For services: -
Use of surface water -
Use of ground water 3 5 b/
For industrial production and construction: -
Use of surface water ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3 4 c/
For other purposes: -
Use of surface water -
Use of ground water 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. VIII Other natural resources -
Salangane's nests -
Other natural resources 20 10
Quyết định 16/2008/QĐ-BTC ngày 14/04/2008 điều chỉnh các mức thuế suất trong biểu thuế Tài nguyên kèm theo Nghị định 68/1998/NĐ-CP thi hành Pháp lệnh Thuế Tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định 147/2006/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/1998/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/12/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2006
Ban hành:
01/07/2003
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2009
Ban hành:
12/09/2000
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/12/2015
Ban hành:
03/09/1998
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2009
Ban hành:
16/04/1998
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2010
7.873
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|