|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
58/2000/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Trọng
|
|
Ngày ban hành:
|
21/04/2000
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
TÀI CHÍNH
********
|
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
|
|
Số:
58/2000/QĐ-BTC
|
Hà
Nội, ngày 21 tháng 4 năm 2000
|
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 58/2000/QĐ-BTC NGÀY 21 THÁNG 4
NĂM 2000 VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ LỆ PHÍ CẤP
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG CÁC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, VẬT TƯ VÀ CÁC CHẤT CÓ YÊU CẦU NGHIÊM
NGẶT VỀ AN TOÀN
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP
ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà
nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền
hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ
phí thuộc ngân sách Nhà nước;
Sau khi có ý kiến tham gia của các Bộ liên quan và theo đề nghị của Tổng cục
trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1:
Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu lệ phí kiểm
định kỹ thuật, lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy móc, thiết bị, vật tư và các chất
có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
Đối với lệ phí kiểm định kỹ thuật
áp dụng thu như sau:
1. Kiểm định lần đầu để cấp giấy
phép, kiểm định định kỳ để gia hạn giấy phép thu 100% mức thu quy định tại biểu
mức thu.
2. Kiểm định định
kỳ theo tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn không gia hạn giấy phép thu bằng 50% mức
thu quy định tại biểu mức thu.
3. Kiểm định bất thường theo qui
định của tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn hoặc theo yêu cầu của cơ sở thu 100% mức
thu quy định tại biểu mức thu.
Điều 2:
Đối tượng nộp lệ phí theo mức thu quy định tại Quyết định
này là các tổ chức, cá nhân (kể cả các tổ chức, cá nhân nước ngoài, các đơn vị
quốc phòng làm kinh tế) khi được các Trung tâm kiểm định an toàn thành lập theo
Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết
bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thanh tra nhà nước
về an toàn lao động cấp giấy phép sử dụng theo quy định của pháp luật.
Điều 3:
Các Trung tâm kiểm định an toàn thành lập theo Quyết định
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thu lệ phí kiểm định kỹ thuật và lệ
phí cấp giấy phép sử dụng máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn (gọi chung là cơ quan thu) và quản lý, sử dụng như sau:
1. Đối với lệ phí kiểm định kỹ
thuật:
a) Trường hợp cơ quan thu lệ phí
được ngân sách nhà nước cấp kinh phí thường xuyên cho hoạt động kiểm định thì
được tạm trích tối đa 10% (mười phần trăm) số tiền lệ phí thực thu được để chi
phí cho việc tổ chức thu lệ phí theo quy định tại điểm 5.b mục III Thông tư số
54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính. Số tiền lệ phí thu được còn lại
(90%) phải nộp vào ngân sách nhà nước.
b) Trường hợp cơ quan thu lệ phí
không được ngân sách nhà nước cấp kinh phí thường xuyên cho hoạt động kiểm định
thì được tạm trích số tiền lệ phí kiểm định thu được trước khi nộp ngân sách
nhà nước để chi phí cho công tác tổ chức thu và công tác kiểm định kỹ thuật
theo dự toán chi được cấp có thẩm quyền duyệt sau khi có sự thoả thuận bằng văn
bản của Bộ Tài chính, nhưng mức trích tối đa không quá 90 % số tiền lệ phí thu
được; Số tiền lệ phí thu được còn lại (tối thiểu là 10%) phải nộp vào ngân sách
nhà nước.
2. Đối với lệ phí cấp giấy phép
sử dụng máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
cơ quan thu lệ phí được trích 10% số tiền lệ phí cấp giấy phép thu được trước
khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho việc tổ chức thu, số tiền lệ phí
cấp giấy phép còn lại (90%) phải nộp vào ngân sách nhà nước.
Cơ quan thu lệ phí có nhiệm vụ tổ
chức thu, nộp, quản lý tiền lệ phí theo quy định tại Nghị định số 04/1999/NĐ-CP
ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và Thông
tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện.
Điều 4:
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ
ngày ký. Biểu mức thu ban hành kèm theo Quyết định này thay thế biểu mức thu
kèm theo Thông tư số 66 TT/LB ngày 29/8/1995 của liên Bộ Tài chính- Lao động
Thương binh và xã hội.
Điều 5:
Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí; đơn vị
tổ chức thu lệ phí kiểm định kỹ thuật và lệ phí cấp giấy phép sử dụng các máy
móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và các cơ
quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ
KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG CÁC
MÁY MÓC, THIẾT BỊ, VẬT TƯ VÀ CÁC CHẤT CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58 /2000/QĐ/BTC ngày 21 tháng 4 năm 2000 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
I. BIỂU MỨC LỆ
PHÍ KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN
|
STT
|
Tên
loại thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Công
suất, dung tích, trọng tải
|
Mức
thu một lần (đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
01
|
Nồi hơi
|
cái/kiểm
định
|
Nhỏ hơn 0,5T/h
|
300.000
|
|
|
|
-nt-
|
Từ 0,5 T/h đến 1 T/h
|
500.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 1 T/h đến 2T/h
|
1.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 2 T/h đến 4T/h
|
1.500.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 4 T/h đến 6T/h
|
1.800.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 6 T/h đến 10T/h
|
2.200.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 10 T/h đến 25T/h
|
4.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 25 T/h đến 75T/h
|
6.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 75 T/h đến 125T/h
|
8.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 125 T/h đến 200T/h
|
13.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 200 T/h đến 400T/h
|
18.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 400 T/h
|
22.000.000
|
|
02
|
Bình chịu áp lực
|
Bình/kiểm
định
|
Nhỏ hơn 1m3
|
150.000
|
|
|
|
-nt-
|
Từ 1m3 đến 2 m3
|
300.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 2 m3 đến 5m3
|
400.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 5m3 đến 10 m3
|
600.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 10m3 đến 25 m3
|
800.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 25m3 đến 50 m3
|
1.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 50m3 đến 100 m3
|
2.500.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 100 m3 đến 500m3
|
4.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 500 m3
|
6.000.000
|
|
03
|
Chai chứa
khí
|
Chai/kiểm
định
|
Chai tiêu chuẩn
|
60.000
|
|
|
|
-nt-
|
Chai phi tiêu chuẩn
|
80.000
|
|
04
|
Hệ thống lạnh
|
Hệ
thống/ kiểm định
|
|
|
|
|
|
-nt-
|
Dưới 30.000Kcal/h
|
1.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Từ 30.000Kcal/h đến 50.000Kcal
|
1.500.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 50.000Kcal/h đến
100.000Kcal/h
|
2.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 100.000 Kcal/h đến
250.000Kcal/h
|
2.500.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 250.000Kcal/h đến
1.000.000 Kcal/h
|
3.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 1.000.000 Kcal/h
|
4.000.000
|
|
05
|
Hệ thống điều chế và nạp khí
|
Hệ
thống/ kiểm định
|
|
|
|
|
|
-nt-
|
Hệ thống có 20 miệng nạp trở
xuống
|
2.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Hệ thống có 21 miệng nạp trở
lên
|
3.000.000
|
|
06
|
Đường ống dẫn các loại (không
kể dung môi)
|
mét/kiểm
định
|
|
|
|
|
|
-nt-
|
Đường kính bằng hoặc nhỏ hơn
150mm
|
10.000
|
|
|
|
-nt-
|
Đường kính trên 150mm
|
15.000
|
|
07
|
Thang cuốn (không kể năng suất)
|
cái/kiểm
định
|
|
2.000.000
|
|
08
|
Thang máy
|
|
|
|
|
|
|
cái/kiểm
định
|
Dưới 10 tầng
|
1.500.000
|
|
|
|
-nt-
|
Từ 10 tầng trở lên
|
2.500.000
|
|
09
|
Máy trục
|
cái/kiểm
định
|
|
|
|
|
|
-nt-
|
Dưới 1 tấn
|
500.000
|
|
|
|
-nt-
|
Từ 1 tấn đến 3 tấn
|
600.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 3 tấn đến 5 tấn
|
800.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 5 tấn đến 7,5 tấn
|
1.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 7,5 tấn đến 10 tấn
|
1.500.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 10 tấn đến 15 tấn
|
1.700.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 15 tấn đến 20 tấn
|
2.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 20 tấn đến 30 tấn
|
2.500.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 30 tấn đến 50 tấn
|
3.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 50 tấn đến 75 tấn
|
3.500.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 75 tấn đến 100 tấn
|
4.000.000
|
|
|
|
-nt-
|
Trên 100 tấn
|
6.000.000
|
II. MỨC THU LỆ
PHÍ CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG:
Mức thu lệ phí cấp giấy phép sử
dụng máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
là: 40.000 đồng/1giấy.
Quyết định 58/2000/QĐ-BTC về biểu mức thu lệ phí kiểm định ký thuật và lệ phí cấp giấy phép sử dụng các loại máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
THE MINISTRY OF FINANCE
----------
|
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom Happiness
--------------
|
|
No. 58/2000/QD-BTC
|
Hanoi, April 21, 2000
|
DECISION PROMULGATING THE TABLE OF FEE LEVELS
FOR TECHNICAL EXPERTISE AND ISSUANCE OF PERMITS FOR THE USE OF MACHINERY,
EQUIPMENT, SUPPLIES AND SUBSTANCES SUBJECT TO STRICT SAFETY REQUIREMENTS THE MINISTER OF FINANCE Pursuant to the Governments Decree No.15/CP of March 2, 1993
on the tasks, powers and State management responsibility of the ministries and
ministerial-level agencies;
Pursuant to the Governments Decree No.178/CP of October 28, 1994 on the tasks, powers and
organizational structure of the Finance Ministry;
Pursuant to the Governments Decree No.04/1999/ND-CP of January 30, 1999 on charges and fees
belonging to the State budget;
After consulting the relevant ministries and at the proposal of the General
Director of Tax, DECIDES: Article 1.- To issue together with this
Decision the table of fee levels for technical expertise and issuance of
permits for the use of machinery, equipment, supplies and substances subject to
strict safety requirements. The technical expertise fee shall apply as follows: 1. For the first-time expertise to issue permits and the
regular expertise to extend permits, the fee level shall be 100% of that
prescribed in the table. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3. For the irregular expertise according to safety technical
standards or at the request of the concerned establishment, the fee level shall
be 100% of that prescribed in the table. Article 2.- Payers of fees at the levels
prescribed in this Decision are organizations and individuals (including
foreign organizations and individuals, and defense units engaged in economic
activities), that have their machinery, equipment, supplies and substances
subject to strict safety requirements technically expertized by the
safety-expertizing centers set up under decisions of the competent State
agencies, and are granted use permits by the labor safety State inspectorate
according to law provisions. Article 3.- The safety-expertizing centers set
up by decisions of the competent State agencies shall collect the fees for
technical expertise and issuance of permits for the use of machinery,
equipment, supplies and substances subject to strict safety requirements
(referred collectively to as the collecting agencies) and manage and use such
fees as follows: 1. For technical expertise fee: a/ Where the fee-collecting agencies are regularly provided
with the State budget fund for their expertizing activities, they may make a
maximum temporary deduction of 10% (ten percent) of the actually collected fee
amount to spend on the organization of fee collection according to the
provisions at Point 5.b, Section III of the Finance Ministry�s Circular No.54/1999/TT-BTC of May
10, 1999. The remaining collected fee amount (90%) must be remitted to the
State budget. b/ Where the fee-collecting agencies are not regularly
provided with State budget fund for their expertizing activities, they may temporarily
deduct the collected expertise fee amount before remitting it to the State
budget in order to spend on the organization of fee collection and the
technical expertise activities according to the expenditure estimates already
approved by the competent authorities after getting written consent from the
Finance Ministry, provided that the maximum deduction level shall not exceed
90% of the collected fee amount; the remaining fee amount (at least 10%) must
be remitted to the State budget. 2. For the permit-issuing fee for the use of machinery,
equipment, supplies and substances subject to strict safety requirements, the
fee-collecting agencies shall be entitled to deduct 10% of the collected
permit-issuing fee amount before remitting it to the State budget for spending
on the organization of fee collection; the remaining fee amount (90%) shall be
remitted to the State budget. The fee-collecting agencies shall have to organize the
collection, remittance and management of fees according to the provisions of
Government�s Decree No.04/1999/ND-CP of January
30, 1999 on charges and fees belonging to the State budget and the Finance
Ministry�s Circular No.54/1999/TT-BTC of May
10, 1999 guiding the implementation thereof. Article 4.- This Decision takes effect 15 days
after its signing. The table of fee levels issued together with this Decision
shall replace the table issued together with Inter-ministerial Circular
No.66-TT/LB of August 29, 1995 of the Ministry of Finance and the Ministry of
Labor, War Invalids and Social Affairs. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER
Pham Van Trong TABLE OF FEE LEVELS FOR TECHNICAL EXPERTISE AND ISSUANCE
OF PERMITS FOR THE USE OF MACHINERY, EQUIPMENT, SUPPLIES AND SUBSTANCES SUBJECT
TO STRICT SAFETY REQUIREMENTS (Issued together with the Finance
Minister�s Decision No.58/2000/QD-BTC of
April 21, 2000) I. TABLE OF TECHNICAL SAFETY EXPERTISE FEE LEVELS: Ordinal number ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Calculation units Capacity, volume, tonnage Collection level each time (VND) 01 Steam boilers Unit/expertise Under 0.5 T/h 300,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From 0.5 T/h to 1 T/h 500,000 Ditto From over 1 T/h to 2 T/h 1,000,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From over 2 T/h to 4 T/h 1,500,000 Ditto From over 4 T/h to 6 T/h 1,800,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From over 6 T/h to 10 T/h 2,200,000 Ditto From over 10 T/h to 25 T/h 4,000,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From over 25 T/h to 75 T/h 6,000,000 Ditto From over 75 T/h to 125 T/h 8,000,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From over 125 T/h to 200 T/h 13,000,000 Ditto From over 200 T/h to 400 T/h 18,000,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto Over 400 T/h 22,000,000 02 Pressure tanks Tank/expertise Under 1m3 150,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From over 1m3 to 2m3 300,000 Ditto From over 2m3 to 5m3 400,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From over 5m3 to 10m3 600,000 Ditto From over 10m3 to 25m3 800,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From over 25m3 to 50m3 1,000,000 Ditto From over 50m3 to 100m3 2,500,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From over 100m3 to 500m3 4,000,000 Ditto Over 500m3 6,000,000 03 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cylinder/expertise Standard cylinders 60,000 Ditto Non-standard cylinders 80,000 04 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. System/expertise Ditto Under 30,000 Kcal/h 1,000,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From 30,000 Kcal/h to 50,000 Kcal/h 1,500,000 Ditto From over 50,000 Kcal/h to 100,000 Kcal/h 2,000,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From over 100,000 Kcal/h to 250,000 Kcal/h 2,500,000 Ditto From over 250,000 Kcal/h to 1,000,000 Kcal/h 3,000,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto Over 1,000,000 Kcal/h 4,000,000 05 Gas-regulating and feeding system System/expertise ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto System with 20 feeding mouths or less 2,000,000 Ditto System with 21 feeding mouths or more 3,000,000 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Meter/expertise Ditto With a diameter equal to or smaller than 150 mm 10,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto With a diameter of over 150 mm 15,000 07 Escalators (irrespective of their
capacities) Unit/expertise 2,000,000 08 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Unit/expertise For under 10 stories 1,500,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto For 10 stories or more 2,500,000 09 Mechanical lifts Unit/expertise ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto Under 1 ton 500,000 Ditto From 1 ton to 3 tons 600,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From over 3 tons to 5 tons 800,000 Ditto From over 5 tons to 7.5 tons 1,000,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From over 7.5 tons to 10 tons 1,500,000 Ditto From over 10 tons to 15 tons 1,700,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From over 15 tons to 20 tons 2,000,000 Ditto From over 20 tons to 30 tons 2,500,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From over 30 tons to 50 tons 3,000,000 Ditto From over 50 tons to 75 tons 3,500,000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ditto From over 75 tons to 100 tons 4,000,000 Ditto Over 100 tons 6,000,000 II. USE PERMIT-ISSUING FEE LEVEL: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Quyết định 58/2000/QĐ-BTC ngày 21/04/2000 về biểu mức thu lệ phí kiểm định ký thuật và lệ phí cấp giấy phép sử dụng các loại máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/01/2003
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2013
Ban hành:
01/02/2002
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2009
Ban hành:
10/05/1999
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/10/2012
Ban hành:
30/01/1999
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2009
Ban hành:
29/08/1995
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2010
Ban hành:
28/10/1994
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2009
4.927
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|