|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
16/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
06/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 16/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 06 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NGÀNH CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1287/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số
1868/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi bổ
sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành
Công Thương tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số
3043/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc
ủy quyền giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 5487/TTr-SCT ngày 31 tháng 12 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của 12 thủ tục
hành chính cấp tỉnh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Công Thương tỉnh
Đồng Nai.
(Phụ
lục quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ, quy
trình điện tử của các thủ tục hành chính có các mã số: 2.001547, 2.001175,
2.001172, 1.002758, 2.001161, 2.000652, 1.011506, 1.011507, 1.011508 thuộc lĩnh
vực Hóa chất, mã số 1.001335 thuộc lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng, mã số
2.001384 thuộc lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện được công bố tại Quyết định
số 1868/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; mã số
1.000264 thuộc lĩnh vực Xuất nhập khẩu được công bố tại Quyết định số
1287/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2025.
Các nội dung khác đã được công
bố tại Quyết định số 1287/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2025 và Quyết định số
1868/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên
giá trị pháp lý.
Điều 3. Sở
Công Thương triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức theo quy trình nội bộ, điện tử đã được phê duyệt.
Sở Khoa học và Công nghệ có
trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị liên
quan thực hiện cấu hình, cập nhật các nội dung thủ tục hành chính được công bố
theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh;
thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh
theo quy định.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov
|
Cơ quan giải quyết
|
|
I
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
|
1
|
2.001547
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
15 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Sở Công
Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua cổng
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Sửa đổi
|
Sở Công Thương (Được ủy quyền theo QĐ số 3043/QĐ-UBND ngày 10/12/2025)
|
|
2
|
2.001175
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
5 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Sở Công
Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua cổng
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Sửa đổi
|
Sở Công Thương (Được ủy quyền theo QĐ số 3043/QĐ-UBND ngày 10/12/2025)
|
|
3
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
15 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Sở Công
Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua cổng
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Sửa đổi
|
Sở Công Thương (Được ủy quyền theo QĐ số 3043/QĐ-UBND ngày 10/12/2025)
|
|
4
|
1.002758
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
15 Ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Sở Công
Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua cổng
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Sửa đổi
|
Sở Công Thương (Được ủy quyền theo QĐ số 3043/QĐ-UBND ngày 10/12/2025)
|
|
5
|
2.001161
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
5 Ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Sở Công
Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua cổng
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Sửa đổi
|
Sở Công Thương (Được ủy quyền theo QĐ số 3043/QĐ-UBND ngày 10/12/2025)
|
|
6
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp.
|
15 Ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Sở Công
Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua cổng
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Sửa đổi
|
Sở Công Thương (Được ủy quyền theo QĐ số 3043/QĐ-UBND ngày 10/12/2025)
|
|
7
|
1.011506
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
15 Ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Sở Công
Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua cổng
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Sửa đổi
|
Sở Công Thương (Được ủy quyền theo QĐ số 3043/QĐ-UBND ngày 10/12/2025)
|
|
8
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
5 Ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Sở Công
Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua cổng
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Sửa đổi
|
Sở Công Thương (Được ủy quyền theo QĐ số 3043/QĐ-UBND ngày 10/12/2025)
|
|
9
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
15 Ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Sở Công
Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua cổng
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Sửa đổi
|
Sở Công Thương (Được ủy quyền theo QĐ số 3043/QĐ-UBND ngày 10/12/2025)
|
|
II
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU
DÙNG
|
|
10
|
1.001335
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc
lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
20 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Sở Công
Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua cổng
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Sửa đổi
|
Sở Công Thương (Được ủy quyền theo QĐ số 3043/QĐ-UBND ngày 10/12/2025)
|
|
III
|
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ
CHỨA THỦY ĐIỆN
|
|
11
|
2.001384
|
Phê duyệt phương án cắm mốc
chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
25 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Sở Công
Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua cổng
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Sửa đổi
|
Sở Công Thương (Được ủy quyền theo QĐ số 3043/QĐ-UBND ngày 10/12/2025)
|
|
IV
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
12
|
1.000264
|
Đăng ký xác nhận Giấy chứng
nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Sở Công
Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua cổng
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Sửa đổi
|
Sở Công Thương (Được ủy quyền theo QĐ số 3043/QĐ-UBND ngày 10/12/2025)
|
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
I. LĨNH VỰC
HÓA CHẤT
1. Thủ tục
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp – Mã TTHC: 2.001547 – Một phần
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
1.200.000đ/Giấy chứng nhận
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp
|
10,5 ngày
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
2 ngày
|
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
15 ngày làm việc
|
|
|
2. Thủ tục
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp – Mã TTHC: 2.001175 – Toàn trình
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
600.000đ/Giấy chứng nhận
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp
|
2 ngày
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
05 ngày làm việc
|
|
|
3. Thủ tục
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp – Mã TTHC: 2.001172 – Một phần
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
1.200.000đ/Giấy chứng nhận
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp
|
10,5 ngày
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
2 ngày
|
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
15 ngày làm việc
|
|
|
4. Thủ tục
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp – Mã TTHC: 1.002758 – Một phần
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
1.200.000đ/Giấy chứng nhận
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp
|
10,5 ngày
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
2 ngày
|
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
15 ngày làm việc
|
|
|
5. Thủ tục
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp – Mã TTHC: 2.001161 – Toàn trình
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
600.000đ/Giấy chứng nhận
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp
|
2 ngày
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
05 ngày làm việc
|
|
|
6. Thủ tục
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp – Mã TTHC: 2.000652– Một phần
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
1.200.000đ/Giấy chứng nhận
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày
|
|
-
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp
|
10,5 ngày
|
|
-
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
2 ngày
|
|
-
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
15 ngày làm việc
|
|
|
7. Thủ tục
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh sản xuất và kinh doanh hóa chất sản
xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp – Mã TTHC: 1.011506 –
Một phần
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
1.200.000đ/Giấy chứng nhận
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp
|
10,5 ngày
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
2 ngày
|
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
15 ngày làm việc
|
|
|
8. Thủ tục
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh sản xuất và kinh doanh hóa chất
sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp – Mã TTHC:
1.011507 – Toàn trình
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
600.000đ/Giấy chứng nhận
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp
|
2 ngày
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
05 ngày làm việc
|
|
|
9. Thủ tục
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh sản xuất và kinh doanh
hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp – Mã
TTHC: 1.011508 – Một phần
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
1.200.000đ/Giấy chứng nhận
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp
|
10,5 ngày
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
2 ngày
|
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
15 ngày làm việc
|
|
|
II. LĨNH VỰC
CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
10. Thủ tục
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm
thuốc lá tiêu thụ trong nước – Mã TTHC: 1.001335– Một phần
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
Không thu phí
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp
|
16 ngày
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
1 ngày
|
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc
|
|
|
|
III. LĨNH
VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
11. Thủ tục
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện – Mã
TTHC: 2.001384
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
Không thu phí
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng
|
01 ngày
|
|
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Quản lý Năng lượng
|
20 ngày
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng
|
1,5 ngày
|
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
25 ngày làm việc
|
|
|
IV. LĨNH VỰC
XUẤT NHẬP KHẨU
12. Đăng
ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật
Bản – Mã TTHC: 1.000264 – Toàn trình
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,25
|
Không thu phí
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại
|
0,25
|
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Quản lý Thương mại
|
1,5
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại
|
0,5
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,25
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
|
Quyết định 16/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt sửa đổi quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 16/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 phê duyệt sửa đổi quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2025
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2025
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
211
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|