|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1103/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Hoàng Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1103/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
27 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THUỘC HỆ THỐNG QUỐC DÂN, LĨNH VỰC THI TUYỂN SINH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1674/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số
1693/QĐ-BGDĐT ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục trung học; lĩnh vực
giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; lĩnh vực thi tuyển sinh thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ các Quyết định: Số
44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi; số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 của UBND tỉnh
ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 575/TTr-SGDĐT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống quốc dân, lĩnh vực thi tuyển sinh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi,
bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2.
Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Thực hiện cập nhật, công
khai các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC theo quy định.
b) Xây dựng nội dung cụ thể của
từng TTHC được công bố, gửi Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC để cập nhật dữ liệu, thiết lập lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh; gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội
dung thực hiện.
c) Cập nhật, đăng tải công
khai, đầy đủ Danh mục, nội dung cụ thể TTHC trên Trang thông tin điện tử thành
phần của Sở; niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện tiếp nhận và giải quyết
TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ
Quyết định này xây dựng quy trình điện tử nội bộ giải quyết TTHC và cập nhật,
đăng tải công khai nội dung cụ thể của TTHC được công bố trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
3. UBND cấp xã thực hiện niêm yết
công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể từng TTHC theo quy định;
đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương và thực hiện tiếp
nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết
định này.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Danh mục các TTHC đã được công
bố tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: Số 404/QĐ-UBND ngày 14/3/2025;
1613/QĐ-UBND ngày 22/11/2022; 737/QĐ-UBND ngày 11/5/2023; 928/QĐ-UBND ngày
18/7/2022; 297/QĐ-UBND ngày 25/2/2025 không được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định
này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ;
Chủ tịch UBND cấp xã và và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hoàng Tuấn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG QUỐC DÂN, LĨNH VỰC THI TUYỂN SINH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNsG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục nghề
nghiệp (G07-LĐ06)
|
|
1
|
2.001959
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
|
03 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thông qua các cách thức sau: Nộp
hồ sơ trực tiếp.
|
Thông tư số 11/2025/TT- BVHXH
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ VHXH Quy định về phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa
phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên.
|
Được sửa đổi, bổ sung nội
dung về: Trình tự thực hiện; căn cứ pháp lý.
|
|
II. Lĩnh vực Giáo dục và
đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
1
|
1.001714
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh
phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại
các cơ sở giáo dục
|
Việc chi trả học bổng và hỗ
trợ chi phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật
được thực hiện 2 lần trong năm: lần 1 chi trả vào tháng 9 hoặc tháng 10,
tháng 11; lần 2 chi trả vào tháng 3 hoặc tháng 4, tháng 5. Việc chi trả học bổng
và hỗ trợ chi phí mua phương tiện, đồ dùng học tập phải đảm bảo thuận tiện
cho người khuyết tật đi học. Trường hợp người học chưa nhận được chế độ theo
thời hạn quy định thì được truy lĩnh trong kỳ chi trả tiếp theo.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại phường Kon Tum,
tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.
gov.vn.
|
Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT-
BLĐTBXH-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 quy định chính sách về giáo dục đối với
người khuyết tật; Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
|
Được sửa đổi, bổ sung nội
dung về: Cơ quan thực hiện; Trình tự thực hiện; căn cứ pháp lý.
|
|
II. Lĩnh vực Thi, tuyển
sinh
|
|
1
|
1.005090
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
Không quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua đường Bưu điện cho đơn vị chủ trì tuyển sinh.
|
Thông tư số 04/2023/TT- BGDĐT ngày 23 tháng
02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thông tư số
10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước.
|
Được sửa đổi, bổ sung nội
dung về: Trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; đối tượng thực hiện; yêu cầu,
điều kiện; căn cứ pháp lý.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục nghề
nghiệp (G07-LĐ06)
|
|
1
|
2.001960
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước
ngoài
|
03 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức
sau: Nộp hồ sơ trực tiếp.
|
Thông tư số 11/2025/TT- BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy định về phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa
phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên.
|
Được sửa đổi, bổ sung nội
dung về: Trình tự thực hiện; cơ quan thực hiện; căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
2.002284
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp xã
|
03 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thông qua các cách thức sau: Nộp
hồ sơ trực tiếp.
|
Thông tư số 11/2025/TT- BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy định về phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa
phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên.
|
Được sửa đổi, bổ sung nội
dung về: Trình tự thực hiện; căn cứ pháp lý.
|
|
II. Lĩnh vực Thi, tuyển
sinh
|
|
1
|
1.005090
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
Không quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua đường Bưu điện cho đơn vị chủ trì tuyển sinh.
|
Thông tư số 04/2023/TT- BGDĐT ngày 23 tháng
02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thông tư số
10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước.
|
Được sửa đổi, bổ sung nội
dung về: Trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; đối tượng thực hiện; yêu cầu,
điều kiện; căn cứ pháp lý.
|
|
III. Lĩnh vực Giáo dục
trung học
|
|
1
|
2.004831
|
Chuyển
trường đối với học sinh trung học cơ sở
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức
sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov .vn.
|
Thông tư số 50/2021/TTBGDĐT
ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thông tư số
10/2025/TT- BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước.
|
Được sửa đổi, bổ sung nội
dung về: Cơ quan thực hiện; căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
3.000182
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
|
Theo hướng dẫn của Sở Giáo dục
và Đào tạo.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức
sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov .vn.
|
Thông tư số 30/2024/TT- BGDĐT ngày
30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh
trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông; ; Thông tư số
10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước.
|
Được sửa đổi, bổ sung nội
dung về: Trình tự thực hiện; cơ quan thực hiện; yêu cầu, điều kiện; căn cứ
pháp lý.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG QUỐC DÂN, LĨNH VỰC THI TUYỂN SINH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 04 Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh)
và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên
người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm
điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển đến phải ban hành Thông
báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định
số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung
hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết ( Mẫu
số 08 - Quyết
định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý tại
các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị
cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm tỉnh”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã, viết tắt là: “Trung tâm xã”.
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Giáo dục nghề nghiệp, viết tắt
là: “GDNN”.
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1. Thủ tục
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo
trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực
thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Thời gian thực hiện: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Học sinh, sinh viên thuộc đối
tượng quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg nộp hồ sơ tới cơ sở giáo dục
nghề nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo học.
|
Tổ chức, cá nhân, viên chức, văn thư của cơ sở GDNN.
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng chuyên môn của cơ sở GDNN.
|
Cơ sở GDNN.
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Phòng chuyên môn.
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên tham mưu xử lý,
thẩm định hồ sơ theo quy định. Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh
đạo cơ sở GDNN phê duyệt.
|
Phòng chuyên môn.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản kèm danh sách.
- Mẫu số 07, 08.
|
|
B5: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo cơ sở GDNN xem xét,
quyết định.
|
Cơ sở GDNN.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Công văn kèm danh sách.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả
|
Phát hành văn bản, lưu trữ hồ
sơ.
|
Cơ sở GDNN.
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản kèm danh sách.
|
|
B7: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Tổ chức, cá nhân, viên chức, văn thư của cơ sở GDNN.
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
2. Thủ tục
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho
người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục
Tổng thời gian giải quyết:
- Việc chi trả học bổng và hỗ
trợ chi phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật được
thực hiện 2 lần trong năm: lần 1 chi trả vào tháng 9 hoặc tháng 10, tháng 11; lần
2 chi trả vào tháng 3 hoặc tháng 4, tháng 5. Việc chi t rả học bổng và hỗ trợ
chi phí mua phương tiện, đồ dùng học tập phải đảm bảo thuận tiện cho người khuyết
tật đi học.
- Trường hợp người học chưa nhận
được chế độ theo thời hạn quy định thì được truy lĩnh trong kỳ chi trả tiếp
theo.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở GDĐT.
|
Nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công
cho Phòng chuyên môn xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT; Phòng chuyên môn.
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cho cán bộ, công chức chuyên môn xử lý.
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức Phòng
chuyên môn phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu xử lý theo quy định.
|
Phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả giải quyết
TTHC.
- Mẫu số 04.
- Mẫu số 07, 08.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả giải quyết
TTHC.
- Mẫu số 04.
- Mẫu số 07, 08.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Kết quả giải quyết TTHC.
- Mẫu số 04.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm tỉnh.
|
Sở GDĐT
|
Trong giờ hành chính
|
- Kết quả giải quyết TTHC
- Mẫu số 04.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; Nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
3. Xét
tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú
- Tuyển sinh đối với các trường
phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông.
- Thời gian giải quyết: Theo
quyết định phê duyệt kế hoạch tuyển sinh của UBND tỉnh và hướng dẫn tuyển sinh
hằng năm của Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ;
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm;
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử (nếu có).
|
Thí sinh, cơ sở giáo dục
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
|
|
B2: Phân công xử lý hồ sơ
|
Thủ trưởng đơn vị phân công
cho bộ phận chuyên môn xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04);
- Trên phần mềm.
|
Cơ sở giáo dục
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
|
|
B3: Thực hiện xử lý, thẩm định
|
- Kiểm tra, tham mưu xử lý,
thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành;
- Lập danh sách thí sinh đủ
điều kiện dự thi.
|
Cơ sở giáo dục
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Danh sách thí sinh dự thi.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Mẫu số 07, 08.
- Mẫu số 04.
|
|
B4: Trình
phê duyệt
|
Trình Lãnh đạo Sở GDĐT (tuyển
sinh trung học phổ thông) phê duyệt danh sách dự thi.
|
Cơ sở giáo dục
|
Trong giờ hành chính
|
- Tờ trình.
- Danh sách thí sinh dự thi,
đĩa CD dữ liệu,...
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Mẫu số 04.
|
|
B5: Phê duyệt danh sách, tổ
chức thi tuyển
|
- Phê duyệt danh sách dự thi;
- Tổ chức thi tuyển: Thành lập
Hội đồng ra đề thi, Hội đồng coi thi, Hội đồng chấm thi.
|
- Phòng GDTrH;
- Lãnh đạo Sở GDĐT.
|
Trong giờ hành chính
|
- Danh sách thí sinh dự thi.
- Các văn bản, quyết định có
liên quan.
- Mẫu số 04.
|
|
B6: Công bố điểm thi
|
Công bố điểm thi
|
Sở GDĐT
|
Trong giờ hành chính
|
- Quyết định.
|
|
B7: Công bố điểm chuẩn
|
Trên cơ sở chỉ tiêu được
giao, các cơ sở giáo dục trình Lãnh đạo Sở GDĐT phê duyệt điểm chuẩn, công bố
công khai
|
- Cơ sở giáo dục;
- Lãnh đạo Sở GDĐT.
|
Trong giờ hành chính
|
- Quyết định.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Sở GDĐT chuyển kết quả về
cho các cơ sở giáo dục;
- Cơ sở giáo dục trả kết quả
cho thí sinh.
|
- Sở GDĐT, cơ sở giáo dục (đối với tuyển sinh trung học phổ thông).
|
Trong giờ hành chính
|
- Danh sách học sinh trúng
tuyển.
- Thu lại Mẫu giấy số 01.
- Thu giấy ủy quyền (nếu có).
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
1. Cấp
chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình
độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở
giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Thời gian thực hiện: 03 ngày
làm việc khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức tại tại Trung tâm xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng chuyên môn.
|
Công chức tại tại Trung tâm xã
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cho cán bộ, công chức chuyên môn xử lý.
|
UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý theo quy định
|
UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
- Văn bản kèm danh sách.
- Mẫu số 07, 08.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
|
UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
- Văn bản kèm danh sách.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
quyết định.
|
UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
- Công văn kèm danh sách.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm xã.
|
UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Công văn kèm danh sách.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức tại tại Trung tâm xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
2. Cấp chính
sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao
đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp xã
Thời gian thực hiện: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Học sinh, sinh viên thuộc đối
tượng quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg nộp hồ sơ tới cơ sở giáo dục
nghề nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo học.
|
Tổ chức, cá nhân, viên chức, văn thư của cơ sở GDNN
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng chuyên môn của cơ sở GDNN.
|
Cơ sở GDNN
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên tham mưu xử lý,
thẩm định hồ sơ theo quy định.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo cơ sở GDNN phê duyệt.
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản kèm danh
sách.
- Mẫu số 07, 08.
|
|
B5: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo cơ sở GDNN xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo cơ sở GDNN
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Công văn kèm danh sách.
- Văn bản liên quan (nếu có).
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả
|
Phát hành văn bản, lưu trữ hồ
sơ.
|
Cơ sở GDNN
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản kèm danh sách.
|
|
B7: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Tổ chức, cá nhân, viên chức, văn thư của cơ sở GDNN
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
3. Xét
tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú
- Tuyển sinh đối với các
trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở.
- Thời gian giải quyết: Theo
quyết định phê duyệt kế hoạch tuyển sinh của UBND tỉnh và hướng dẫn tuyển sinh hằng
năm của Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ;
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm;
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử (nếu có).
|
Thí sinh, cơ sở giáo dục
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01, 04
|
|
B2: Phân công xử lý hồ
sơ
|
Thủ trưởng đơn vị phân công
cho bộ phận chuyên môn xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04);
- Trên phần mềm.
|
Cơ sở giáo dục
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
B3: Thực hiện xử lý,
thẩm định
|
- Kiểm tra, tham mưu xử lý,
thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành;
- Lập danh sách thí sinh,
tính điểm xét tuyển.
|
Cơ sở giáo dục
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ duyệt tuyển sinh
- Danh sách thí sinh,
điểm xét tuyển từ cao xuống
thấp
- Mẫu số 04, 07, 08
|
|
B4: Trình phê duyệt
|
Trình Lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt danh sách trúng tuyển.
|
Cơ sở giáo dục
|
Trong giờ hành chính
|
- Tờ trình
- Hồ sơ duyệt tuyển sinh
- Danh sách thí sinh, điểm
xét tuyển từ cao xuống thấp
- Mẫu số 04
|
|
B5: Phê duyệt danh
sách trúng tuyển, tổ chức thi tuyển
|
Phê duyệt danh sách trúng tuyển.
|
- Bộ phận chuyên môn tham mưu;
- UBND cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Danh sách học sinh trúng
tuyển
- Mẫu số 04
|
|
B6: Trả kết quả
|
- UBND cấp xã chuyển kết quả
về cho các cơ sở giáo dục;
- Nhà trường trả kết quả cho
cá nhân.
|
- UBND cấp xã, cơ sở giáo dục (tuyển sinh trung học cơ sở);
|
Trong giờ hành chính
|
- Danh sách học sinh trúng
tuyển
- Thu lại Mẫu giấy số 01
- Thu giấy ủy quyền (nếu có)
|
4. Chuyển
trường đối với học sinh trung học cơ sở
Tổng thời gian giải quyết: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức tại tại Trung tâm xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng chuyên môn.
|
Công chức tại tại Trung tâm xã
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cho cán bộ, công chức chuyên môn xử lý.
|
UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý theo quy định
|
UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chuyển trường.
- Mẫu số 07, 08.
- Các văn bản liên quan (nếu
có).
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
|
UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chuyển trường
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
quyết định.
|
UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Giấy chuyển trường.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm xã.
|
UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Giấy chuyển trường.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức tại tại Trung tâm xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
5. Thủ tục
Tuyển sinh trung học cơ sở
Tổng thời gian giải quyết: Theo
hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn đăng ký tuyển sinh,
kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Thí sinh đăng ký dự thi; Hội đồng tuyển sinh của cơ sở giáo dục nơi thí
sinh đăng ký dự thi.
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
Tổ chức việc xét tuyển theo kế
hoạch tuyển sinh đã được phê duyệt; đề xuất danh sách học sinh trúng tuyển với
Hiệu trưởng nhà trường để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt.
|
Hội đồng tuyển sinh
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
- Mẫu số 07, 08
- Danh sách thí sinh.
- Bảng điểm xét tuyển, thi
tuyển.
- Dự thảo Danh sách học sinh
trúng tuyển.
|
|
B3: Trình phê duyệt
|
Hiệu trưởng nhà trường trình
Danh sách học sinh trúng tuyển để Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét,
phê duyệt.
|
Hiệu trưởng nhà trường
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
- Tờ trình.
- Dự thảo Danh sách học sinh
trúng tuyển.
|
|
B4: Phê duyệt kết quả tuyển
sinh
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
xem xét, phê duyệt Danh sách học sinh trúng tuyển
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
- Quyết định phê duyệt Danh
sách học sinh trúng tuyển.
|
|
B5: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho các cơ sở giáo dục.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
- Quyết định phê duyệt Danh
sách học sinh trúng tuyển.
|
|
B6: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Thí sinh đăng ký dự thi; các cơ sở giáo dục.
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
Quyết định 1103/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, giáo dục trung học, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân, thi tuyển sinh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1103/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, giáo dục trung học, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân, thi tuyển sinh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
24/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2023
Ban hành:
24/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2022
138
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|