|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5035/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Mai Xuân Liêm
|
|
Ngày ban hành:
|
19/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5035/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày
19 tháng 12 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ LUẬN THÀNH,
HUYỆN THƯỜNG XUÂN, TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2045
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm
2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết
1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về
Phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số
26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng
5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 20 2 3 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số
06/2023/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một
số nội dung về chương trình phát triển đô thị;
Căn cứ Quyết định số
1252/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt
chương trình phát triển đô thị tỉnh Thanh Hóa giai đoạn đến năm 2020 và giai đoạn
2021-2030;
Căn cứ Kế hoạch số
275/KH-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa về phát
triển hệ thống đô thị tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025 đạt mục tiêu đô thị
hóa 40% trở lên;
Căn cứ Quyết định số
3899/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt
đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số
483/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt
điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung đô thị Luận Thành (trước đây là đô thị Khe
Hạ), huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số
966/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế
hoạch tổ chức lập Chương trình phát triển đô thị Luận Thành, huyện Thường Xuân,
tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, định hướng đến năm 2045;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng
tại Báo cáo thẩm định số 9464/TTr-SXD ngày 14 tháng 12 năm 2024 về việc đề nghị
phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Luận Thành, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh
Hóa đến năm 2030 , định hướng đến năm 2045 (kèm theo Tờ trình số 321/TTr-UBND
ngày 04 tháng 10 tháng 2024 của UBND huyện Thường Xuân).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Chương trình phát triển đô thị Luận Thành, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh
Hóa đến năm 2030, định hướng đến năm 2045, với nội dung chính sau:
1. Phạm vi
lập Chương trình phát triển đô thị
Phạm vi ranh giới lập chương
trình bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên của xã Luận Thành, huyện Thường Xuân
(trùng với ranh giới lập đồ án điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung đô thị Luận
Thành (trước đây là đô thị Khe Hạ), huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm
2045 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 với
tổng diện tích khoảng là 3.402,4 ha); ranh giới cụ thể như sau:
- Phía Bắc giáp xã Xuân Phú (Thọ
Xuân), xã Xuân Cao (Thường Xuân);
- Phía Nam giáp xã Tân Thành
(Thường Xuân);
- Phía Đông giáp xã Xuân Thọ
(Như Thanh) và xã Bình Sơn (Triệu Sơn);
- Phía Tây giáp xã Luận Khê
(Thường Xuân).
2. Chỉ tiêu
phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm, cụ thể hóa theo từng
năm trong giai đoạn 05 năm đầu của chương trình
2.1. Chỉ tiêu phát triển đô
thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm
|
TT
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Hiện trạng
|
Đề xuất 2025- 2029
|
Đề xuất 2030- 2040
|
Đề xuất 2041- 2045
|
|
I
|
Quy mô dân số
|
Người
|
8.586
|
12.500
|
17.000
|
18.000
|
|
II
|
Các chỉ tiêu phát triển đô
thị
(gồm các tiêu chuẩn thấp hơn
mức tối thiểu theo tiêu chuẩn phân loại đô thị)
|
|
1
|
Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn đa
chiều
|
%
|
7,8
|
5
|
4
|
3
|
|
2
|
Công trình đầu mối giao thông
|
Cấp công trình
|
0
|
cấp huyện
|
cấp huyện
|
cấp huyện
|
|
3
|
Tỷ lệ đường phố chính được
chiếu sáng
|
%
|
chưa có
|
80
|
95
|
100
|
|
4
|
Tỷ lệ ngõ, ngách, hẻm được
chiếu sáng
|
%
|
3
|
85
|
100
|
100
|
|
5
|
Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ
thống cấp nước tập trung
|
l/người/ngđ
|
0
|
50
|
80
|
100
|
|
6
|
Mật độ đường cống thoát nước
chính
|
Km/km²
|
0
|
2,5
|
5
|
7
|
|
7
|
Tỷ lệ nước thải đô thị được xử
lý đạt quy chuẩn kỹ thuật
|
%
|
0
|
10
|
60
|
80
|
|
8
|
Quy chế quản lý kiến trúc đô
thị
|
% thực hiện tốt quy chế
|
chưa ban hành
|
100
|
100
|
100
|
|
9
|
Tỷ lệ các tuyến phố văn minh
đô thị
|
%
|
chưa có
|
20
|
60
|
70
|
|
10
|
Công trình xanh được cấp giấy
chứng nhận
|
Số công trình
|
0
|
0
|
1
|
1
|
2.2. Chỉ tiêu phát triển đô
thị theo từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu
|
TT
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Hiện trạng
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
|
I
|
Quy mô dân số
|
Người
|
8.586
|
9.500
|
10.200
|
11.000
|
11.700
|
12.500
|
|
II
|
Các chỉ tiêu phát triển đô
thị
(gồm các tiêu chuẩn thấp hơn
mức tối thiểu theo tiêu chuẩn phân loại đô thị)
|
|
1
|
Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn đa
chiều
|
%
|
7,8
|
5,8
|
5,5
|
5,5
|
5,4
|
5
|
|
2
|
Công trình đầu mối giao thông
|
Cấp công trình
|
0
|
cấp huyện
|
cấp huyện
|
cấp huyện
|
cấp huyện
|
cấp huyện
|
|
3
|
Tỷ lệ đường phố chính được
chiếu sáng
|
%
|
chưa có
|
35
|
50
|
80
|
80
|
80
|
|
4
|
Tỷ lệ ngõ, ngách, hẻm được
chiếu sáng
|
%
|
3
|
50
|
60
|
80
|
85
|
85
|
|
5
|
Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ
thống cấp nước tập trung
|
l/người/ ngđ
|
0
|
20
|
30
|
40
|
45
|
50
|
|
6
|
Mật độ đường cống thoát nước
chính
|
Km/km²
|
0
|
1
|
1,5
|
2
|
2,5
|
2,5
|
|
7
|
Tỷ lệ nước thải đô thị được xử
lý đạt quy chuẩn kỹ thuật
|
%
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10
|
|
8
|
Quy chế QL kiến trúc đô thị
|
%
|
chưa có
|
ban hành
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
9
|
Tỷ lệ các tuyến phố văn minh
đô thị
|
%
|
chưa có
|
ban hành tiêu chuẩn
|
bắt đầu thực hiện
|
bắt đầu thực hiện
|
10
|
20
|
|
10
|
Công trình xanh được cấp giấy
chứng nhận
|
Số công trình
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Danh mục
dự án đầu tư xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng ưu tiên và kiến trúc cảnh quan
đô thị đáp ứng các tiêu chuẩn, tiêu chí phân loại đô thị
|
TT
|
Danh mục dự án đầu tư
|
Quy mô đầu tư
|
Tiêu chuẩn cần khắc phục
|
Nguồn vốn
|
|
1
|
Đường từ Thị trấn - Xuân Cao
- Luận Thành (tuyến đường 16) mặt cắt đường 10,5 m
|
4,00 km
|
tiêu chuẩn mật độ đường giao thông, tỷ lệ đất giao thông so với đất xây
dựng
|
Ngoài vốn đầu tư công
|
|
2
|
Đường vào cụm CN Khe Hạ
|
2,00 km
|
các chỉ tiêu còn yếu liên quan đến dân số, tiêu chuẩn mật độ đường giao
thông, tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng
|
Ngoài vốn đầu tư công
|
|
3
|
Cụm công nghiệp Khe Hạ
|
50,00 ha
|
Ngoài vốn đầu tư công
|
|
4
|
Chợ Khe Hạ
|
2,20 ha
|
các chỉ tiêu còn yếu liên quan đến dân số
|
Ngoài vốn đầu tư công
|
|
5
|
Khu dân cư thôn Liên Thành
|
26,18 ha
|
Ngoài vốn đầu tư công
|
|
Khu dân cư thôn Cao Tiến
|
2,60 ha
|
|
Khu dân cư thôn Tiến Hưng 1
|
0,24 ha
|
|
6
|
Xây dựng đường điện chiếu
sáng ngõ xóm
|
32 km
|
Tiêu chuẩn tỷ lệ đường, ngõ, ngách, hẻm được chiếu sáng
|
Đầu tư công
|
|
7
|
Xây dựng nhà máy cấp nước công
suất 1.500 m³
|
1500 m³
|
Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
|
Ngoài vốn đầu tư công
|
|
8
|
Bến xe Luận Thành
|
2,2 ha
|
Tiêu chuẩn Công trình đầu mối giao thông
|
Ngoài vốn đầu tư công
|
|
9
|
Ban hành Quy chế quản lý kiến
trúc đô thị
|
|
tiêu chuẩn quy chế quản lý kiến trúc đô thị
|
Đầu tư công
|
|
10
|
Lập Đề án công nhận đô thị Luận
Thành đạt tiêu chuẩn đô thị loại V
|
|
Mục tiêu phát triển đô thị
|
Đầu tư công
|
|
11
|
Lập Đề án thành lập thị trấn
Luận Thành
|
|
Mục tiêu phát triển đô thị
|
Đầu tư công
|
4. Các
chương trình, kế hoạch phát triển các khu vực được xác định theo quy hoạch đô
thị
|
TT
|
Tên khu vực
|
Tính chất
|
Quy mô (ha)
|
Giai đoạn
|
|
1
|
KV1: Khu vực trung tâm đô thị
|
Đầu tư xây dựng Trung tâm hành
chính – văn hoá – TDTT gồm: UBND xã (khoảng 1,4 ha), trung tâm văn hoá, TDTT
(quy hoạch phía Tây UBND xã, diện tích khoảng 3,2 ha), trạm y tế với quy mô
diện tích khoảng 0,3 ha.
- Quy hoạch mới bệnh viện đa
khoa cấp tiểu vùng tại vị trí Ban quản lý rừng sông Đằn hiện trạng, với quy
mô diện tích khoảng 2,4 ha.
|
7,3
|
2024- 2030
|
|
2
|
KV2: Khu vực các công trình dịch
vụ thương mại
|
- Quy hoạch chợ mới (ký hiệu
CH-01) tại vị trí tiếp giáp đường Hồ Chí Minh, phía Nam cầu Bến Khoán, diện
tích khoảng 2,2 ha.
- Các khu đất dịch vụ thương
mại hiện có và được xác định trong QHSDĐ đã được phê duyệt tại khu vực trung
tâm đô thị (ký hiệu DVTM-01, DVTM-06, DVTM-08, DVTM- 09, DVTM-10, DVTM-13) với
tổng diện tích khoảng 5,7 ha.
- Các khu đất sản xuất kinh
doanh được xác định trong QHSDĐ đã được phê duyệt chưa được UBND tỉnh chấp
thuận chủ trương đầu tư và ít lợi thế về sản xuất công nghiệp được chuyển đổi
mục đích sử dụng đất sang đất dịch vụ thương mại (ký hiệu DVTM-02, DVTM-03,
DVTM-04, DVTM-05, DVTM- 07, DVTM-11, DVTM-12) với tổng diện tích khoảng 23,8
ha.
|
31,7
|
2025- 2045
|
|
3
|
KV3: Khu vực hiện trạng cải tạo
|
Cơ bản ổn định các khu dân cư
hiện có, rà soát đánh giá và tiến hành nâng cấp cải tạo hệ thống hạ tầng kỹ
thuật trong các khu dân cư này gồm (giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước
thải, vệ sinh môi trường...) nhằm nâng cao dần chất lượng sống cho nhân dân,
đáp ứng yêu cầu phát triển theo mô hình đô thị. Đối với các hộ nằm trong lộ
giới xây dựng đường Hồ Chí Minh, từng bước có kế hoạch tái định cư đến các
khu dân cư mới theo quy hoạch.
|
338,4
|
2025- 2045
|
|
4
|
KV4: Khu vực dân cư phát triển
mới
|
Hình thành 2 khu đô thị mới:
Khu đô thị phía Nam trung tâm hành chính, quy mô khoảng 30 ha; Khu đô thị bổ
trợ cụm công nghiệp phía Bắc, quy mô khoảng 20 ha; Hình thành một số khu dân
cư mới quy mô nhỏ (≤ 2 ha) trên các vị trí thuận lợi và bố trí một số khu xen
cư và tái định cư trong các khu vực cũ.
Hình thành một số khu dân cư
mới đáp ứng cho yêu cầu phát triển của đô thị và tái định cư với mô hình khu ở
tập trung, loại hình nhà ở có vườn được khuyến khích phát triển, hạn chế mô
hình nhà liền kề, khai thác các mô hình kiến trúc truyền thống, nhằm tạo cho
đô thị có không gian đặc trưng, hấp dẫn, mô hình đô thị xanh, sạch, đẹp, môi
trường trong lành, bền vững.
Vị trí các khu dân cư mới được
bố trí về hai bên tuyến đường gom đường Hồ Chí Minh, đường tỉnh 519B và các
tuyến đường ngang phát triển mới.
|
62,7
|
2024- 2045
|
|
5
|
KV5: Khu vực phát triển công
nghiệp, cụm TTCN
|
- Cụm công nghiệp Kha Hạ với
quy mô 50 ha, và 2 mỏ khoáng sản do UBND tỉnh quản lý, cấp phép là Mỏ núi đá
VLXD làng Khoán diện tích khoảng 2,9 ha và Mỏ đất VLXD Luận Thành diện tích
khoảng 7,0 ha đã được xác định trong quy hoạch phát triển cụm công nghiệp Thanh
Hóa đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
- Các vị trí phía Nam và phía
Tây là các khu sản xuất hỗ trợ cho cụm công nghiệp phía Bắc
|
80,3
|
2024- 2030
|
|
6
|
KV6: Khu vực phát triển nông
nghiệp
|
Phát huy lợi thế điều kiện tự
nhiên, hệ sinh thái tại khu vực để phát triển hoạt động sản xuất nông nghiệp,
các khu vực nông nghiệp. Quy hoạch khu vực phía Đông đường Hồ Chí Minh, tại
thôn Tiến Hưng 1, hiện trạng thuộc lâm trường Sông Đằn làm khu nông nghiệp
công nghệ cao với tổng diện tích khoảng 350 ha.
|
640,3
|
2030- 2045
|
|
7
|
KV7: Khu vực phát triển du lịch
cộng đồng
|
Tại khu vực làng Than, thôn
Thành Thắng
|
200 ha
|
2035- 2045
|
|
8
|
KV8: Khu vực phát triển lâm
nghiệp
|
Rừng phòng hộ: Khu vực phía
Đông Bắc khu vực, giáp phía Nam khu đất quân sự của Sư đoàn 324, Quân khu 4
được giữ lại với diện tích khoảng 75,6 ha.
- Rừng sản xuất: Phần lớn diện
tích trong khu vực nghiên cứu là rừng sản xuất của lâm trường Sông Đằn với diện
tích khoảng 1.645,8 ha.
|
1.721,4
|
2024- 2045
|
|
9
|
KV9: Khu vực hạn chế phát triển
|
Khu vực đất phục vụ an ninh quốc
phòng
|
270
|
2024- 2045
|
5. Các dự
án phát triển đô thị sử dụng nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác ngoài
vốn đầu tư công
5.1. Giai đoạn 2024 - 2025
|
TT
|
Tên công trình
|
|
1
|
Đường từ Thị trấn - Xuân Cao
- Luận Thành (tuyến đường 16) mặt cắt đường 10,5 m
|
|
2
|
Đường vào cụm CN Khe Hạ
|
|
3
|
Cụm công nghiệp Khe Hạ
|
|
4
|
Chợ Khe Hạ
|
|
5
|
Khu dân cư thôn Liên Thành
|
|
6
|
Khu dân cư thôn Cao Tiến
|
|
7
|
Khu dân cư thôn Tiến Hưng 1
|
|
8
|
Xây dựng đường điện chiếu
sáng ngõ xóm
|
|
9
|
Xây dựng nhà máy cấp nước
công suất 1.500 m³
|
|
10
|
Bến xe Luận Thành
|
|
11
|
Ban hành Quy chế quản lý kiến
trúc đô thị
|
|
12
|
Lập Đề án công nhận đô thị Luận
Thành đạt tiêu chuẩn đô thị loại V
|
|
13
|
Lập Đề án thành lập thị trấn
Luận Thành
|
5.2. Giai đoạn 2026 - 2030
|
TT
|
Tên công trình
|
|
1
|
Đường tỉnh 519B điều chỉnh -
tuyến đường trung tâm, dự kiến là 519B ĐC
|
|
2
|
Nâng cấp đường tỉnh 519B hiện
trạng
|
|
3
|
Đường tỉnh 519B hiện trạng:
Đoạn phía Tây đường HCM nâng cấp lên mặt cắt 12 m
|
|
4
|
Đường tỉnh 519B hiện trạng:
Đoạn phía đông đường HCM đến thôn Tiến Hưng 2: nâng cấp lên mặt cắt 12 m
|
|
5
|
Tuyến đường 2A (phía Tây đường
HCM, song song với đường 519B): nâng cấp lên mặt đường 10,5 m
|
|
6
|
Tuyến đường 6A (nâng cấp lên
MC 10,5 m)
|
|
7
|
Tuyến đường 6B (nâng cấp lên
MC 10,5 m)
|
|
8
|
Tuyến đường 10 (nâng cấp lên
MC 10,5 m)
|
|
9
|
Tuyến đường từ đường HCM đến
đường nối 3 quốc lộ (MC 15 m x 2)
|
|
10
|
Tuyến đường vào làng Than
nâng cấp thành tuyến đường kết nối từ trung tâm đô thị qua làng Than và sang
huyện Như Thanh, mặt đường 10,5 m
|
|
11
|
Hệ thống điện chiếu sáng,
trang trí đường 519B ĐC (tuyến đường 4)
|
|
12
|
Hệ thống điện chiếu sáng
trang trí đường từ Thị trấn - Xuân Cao - Luận Thành (tuyến đường 16)
|
|
13
|
Nâng cấp hạ tầng viễn thông
(Hệ thống chuyển mạch, cáp quang, Internet ADSL, cột phát sóng, …)
|
|
14
|
Xây dựng Cột ăn ten thu phát
sóng di động
|
|
15
|
Xây dựng trạm viễn thông mới
|
|
16
|
Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát
nước, bó vỉa và lát đá vỉa hè đường 519B hiện trạng và 519B ĐC
|
|
17
|
Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát
nước, bó vỉa và lát đá vỉa hè tuyến đường 2A
|
|
18
|
Hệ thống thu gom xử lý nước
thải đô thị
|
|
19
|
Xây 1 trạm xử lý nước thải số
1 công suất 2.000 m³ (tại khu đất giáp khu đất nghĩa trang, phía Bắc suối
Khoán, sát phía Đông đường dây 500 kV)
|
|
20
|
Đầu tư hệ thống thu gom CTR
|
|
21
|
Điểm tập kết rác thải nằm tại
khu vực làng Than
|
|
22
|
Đất cây xanh đô thị CXĐT -01
|
|
23
|
Đất cây xanh đô thị CXĐT -05
|
|
24
|
Đầu tư, cải tạo Nhà văn hoá
CC-01
|
|
25
|
Đầu tư, cải tạo Nhà văn hoá
CC-02
|
|
26
|
Xây dựng trường mầm non GD-05
|
|
27
|
Hoàn thiện các khu trường học
hiện có
|
|
28
|
Đầu tư, nâng cấp trang thiết
bị của trạm y tế
|
|
29
|
Trụ sở công an
|
|
30
|
Hoàn thiện Khu dân cư phía
Nam khu hành chính
|
|
31
|
Dự án khu dân cư mới DCM-06
|
|
32
|
Dự án khu dân cư mới DCM-07
|
|
33
|
Dự án khu dân cư mới DCM-08
|
|
34
|
Dự án khu dân cư mới DCM-09
|
|
35
|
Dự án khu dân cư mới DCM-10
|
|
36
|
Dự án khu dân cư mới DCM-11
|
|
37
|
Dự án khu tái định cư TDC-01
|
|
38
|
Dự án khu tái định cư TDC-02
|
|
39
|
Dự án khu tái định cư TDC-03
|
|
40
|
Dự án khu tái định cư TDC-04
|
|
41
|
Dự án khu tái định cư TDC-05
|
|
42
|
Dự án khu tái định cư TDC-06
|
|
43
|
Sắp xếp, cải tạo, nâng cấp hệ
thống HTKT các khu dân cư hiện hữu đô thị
|
|
44
|
Khu đô thị phía Bắc, bổ trợ cụm
công nghiệp
|
|
45
|
Tiếp tục đầu tư hoàn thiện
KCN Luận Thành
|
|
46
|
Cụm tiểu thủ công nghiệp
CN-02
|
|
47
|
Cụm tiểu thủ công nghiệp
CN-03
|
|
48
|
Cụm tiểu thủ công nghiệp
CN-04
|
|
49
|
Cụm tiểu thủ công nghiệp
CN-05
|
|
50
|
Cụm tiểu thủ công nghiệp
CN-06
|
|
51
|
Đầu tư, nâng cấp hoàn thiện
chợ Luận Thành, mở rộng thành 3,6ha
|
|
52
|
Xây dựng khu dịch vụ thương mại
DVTM-07
|
|
53
|
Xây dựng khu dịch vụ thương mại
DVTM-08
|
|
54
|
Xây dựng khu dịch vụ thương mại
DVTM-09
|
|
55
|
Công viên nghĩa trang NT-02
|
|
56
|
Công viên nghĩa trang NT-03
|
|
57
|
Đầu tư tuyến xe bus lên xã Luận
Thành
|
5.3. Giai đoạn 2031 - 2045
|
TT
|
Danh mục dự án ưu tiên đầu tư
|
|
1
|
Đường tỉnh 519B hiện trạng:
Đoạn từ thôn Tiến Hưng 2 đến Xuân Phú - Thọ Xuân: nâng cấp lên mặt cắt 8m
|
|
2
|
Đường đi Triệu Sơn: nâng cấp
mặt đường 8m
|
|
3
|
Tuyến đường 7 (nâng cấp lên
MC 10,5m)
|
|
4
|
Tuyến đường LT1 (nâng cấp lên
MC 10,5m)
|
|
5
|
Tuyến đường LT2 (nâng cấp lên
MC 10,5m)
|
|
6
|
Tuyến đường LT4 (nâng cấp lên
MC 10,5m)
|
|
7
|
Tuyến đường LT5 (nâng cấp lên
MC 10,5m)
|
|
8
|
Tuyến đường 13A (nâng cấp lên
MC 10,5m)
|
|
9
|
Tuyến đường 14 (nâng cấp lên
MC 10,5m)
|
|
10
|
Tuyến đường LT3 (nâng cấp lên
MC 10,5m)
|
|
11
|
Tuyến đường LT6 (nâng cấp lên
MC 10,5m)
|
|
12
|
Tuyến đường LT7 (nâng cấp lên
MC 10,5m)
|
|
13
|
Tuyến đường LT8 (nâng cấp lên
MC 10,5m)
|
|
14
|
Tuyến đường 12 (nâng cấp lên
MC 8m)
|
|
15
|
Tuyến đường 13 (nâng cấp lên
MC 10,5m)
|
|
16
|
Tuyến đường LT9 (nâng cấp lên
MC 10,5m)
|
|
17
|
Tuyến đường LT10 (nâng cấp
lên MC 10,5m)
|
|
18
|
Đường Làng Than 1 (nâng cấp
lên MC 8m)
|
|
19
|
Đường Làng Than 2 (nâng cấp
lên MC 8m)
|
|
20
|
Đường Làng Than 3 (nâng cấp
lên MC 8m)
|
|
21
|
Hệ thống điện chiếu sáng,
trang trí đường 519B
|
|
22
|
Hệ thống điện chiếu sáng,
trang trí đường tuyến 2A
|
|
23
|
Hệ thống điện chiếu sáng,
trang trí đường tuyến 6A, 6B
|
|
24
|
Hệ thống điện chiếu sáng,
trang trí các tuyến đường vào làng Than
|
|
25
|
Hệ thống đèn đường chiếu sáng
đường 519B hiện trạng: Đoạn từ thôn Tiến Hưng 2 đến Xuân Phú -Thọ Xuân
|
|
26
|
Hệ thống đèn đường chiếu sáng
đường đi Triệu Sơn
|
|
27
|
Hệ thống đèn đường chiếu sáng
tuyến đường 7
|
|
28
|
Hệ thống đèn đường chiếu sáng
tuyến đường LT1
|
|
29
|
Hệ thống đèn đường chiếu sáng
tuyến đường LT2
|
|
30
|
Hệ thống đèn đường chiếu sáng
tuyến đường LT4
|
|
31
|
Hệ thống đèn đường chiếu sáng
tuyến đường LT5
|
|
32
|
Hệ thống chiếu sáng tuyến đường
13A
|
|
33
|
Hệ thống đèn đường chiếu sáng
tuyến đường 14
|
|
34
|
Hệ thống đèn đường chiếu sáng
tuyến đường LT3
|
|
35
|
Hệ thống đèn đường chiếu sáng
tuyến đường LT6
|
|
36
|
Hệ thống đèn đường chiếu sáng
tuyến đường LT7
|
|
37
|
Hệ thống đèn đường chiếu sáng
tuyến đường LT8
|
|
38
|
Hệ thống đèn đường chiếu sáng
các tuyến đường vào làng Than
|
|
39
|
Nâng cấp hạ tầng viễn thông
|
|
40
|
Nâng cấp nhà máy cấp nước lên
công suất 3.000m³
|
|
41
|
Nâng cấp trạm xử lý số 1 lên
2.500m³
|
|
42
|
Xây trạm xử lý số 2 công suất
500m³ (tại làng Than)
|
|
43
|
Hoàn thiện, nâng cấp trạm xử
lý số 2 công suất 500m³ (tại làng Than)
|
|
44
|
Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát
nước, bó vỉa, lát đá vỉa hè trên các tuyến đường chính đô thị
|
|
45
|
Hệ thống thu gom xử lý nước
thải đô thị
|
|
46
|
Nâng cấp hoàn thiện hệ thống
thu gom xử lý nước thải
|
|
47
|
Điểm tập kết rác thải phía
Đông đường HCM (thôn Tiến Hưng 1)
|
|
48
|
Tường bao, dải cây xanh cách
ly các nghĩa trang nhỏ lẻ
|
|
49
|
Công viên nghĩa trang NT-01
|
|
50
|
Đầu tư xây dựng nhà tang lễ
|
|
51
|
Nâng cấp hoàn thiện hệ thống
thu gom CTR
|
|
52
|
Trung tâm văn hoá TDTT ở phía
Bắc
|
|
53
|
Cây xanh đô thị CXĐT-02
|
|
54
|
Cây xanh đô thị CXĐT-03
|
|
55
|
Hoàn thiện trường mầm non
GD-05
|
|
56
|
Xây dựng trường liên cấp (mầm
non, cấp I, II)
|
|
57
|
Xây dựng mới 01 trường liên cấp
ngoài công lập tại phía Nam GD-01
|
|
58
|
Bệnh viện đa khoa ngoài công
lập (YT-02)
|
|
59
|
Nâng cấp trạm y tế xã thành
trung tâm y tế chuyên ngành
|
|
60
|
Trụ sở công an xã Luận Thành
|
|
61
|
Cải tạo chỉnh trang khu dân
cư làng Than (thôn Thành Thắng)
|
|
62
|
Khu dân cư đô thị DCM -01
|
|
63
|
Khu dân cư đô thị DCM -02
|
|
64
|
Khu dân cư đô thị DCM -03
|
|
65
|
Khu dân cư đô thị DCM -04
|
|
66
|
Nâng cấp, hoàn thiện HTKH các
khu dân cư mới và hiện trạng cải tạo
|
|
67
|
Khu dân cư đô thị DCM -05
|
|
68
|
Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật
các khu đô thị mới
|
|
69
|
Sắp xếp, cải tạo, nâng cấp hệ
thống HTKT các khu dân cư hiện hữu
|
|
70
|
Đầu tư xây dựng khu dịch vụ
thương mại DVTM-01
|
|
71
|
Đầu tư xây dựng khu dịch vụ
thương mại DVTM-02
|
|
72
|
Đầu tư các tour, tuyến du lịch
vào làng Than
|
|
73
|
Đầu tư nâng cấp hoàn thiện bến
xe Luận Thành
|
|
74
|
Đầu tư xây dựng tuyến xe bus
công cộng vào làng Than
|
6. Nguồn lực
và việc sử dụng nguồn lực, giải pháp, danh mục thứ tự ưu tiên các dự án đầu tư
phát triển đô thị sử dụng nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác ngoài vốn
đầu tư công, kết quả dự kiến theo khung thời gian hàng năm, 05 năm và 10 năm
- Vốn từ ngân sách nhà nước và
các nguồn hỗ trợ đầu tư phát triển: đầu tư các công trình mang tính chất tạo
nguồn lực phát triển đô thị và đảm bảo dân sinh. Giai đoạn 2023 - 2025, nguồn vốn
ngân sách sẽ đầu tư các công trình như: trường học, hệ thống hạ tầng kỹ thuật
đô thị.
- Vốn huy động đầu tư (vốn tín
dụng đầu tư, vốn đầu tư từ doanh nghiệp, hợp tác liên doanh, huy động của tư
nhân, trái phiếu): đầu tư vào các công trình xây dựng nhà ở mới, công trình
công cộng đô thị có thu như: chợ, y tế.
- Vốn thu hút từ cá nhân, tổ chức
và doanh nghiệp trong nước, liên doanh và đầu tư trực tiếp nước ngoài sản xuất,
kinh doanh: đầu tư các công trình thương mại dịch vụ, công trình dịch vụ đa chức
năng.
- Dự kiến sơ bộ nhu cầu kinh
phí
|
Giai đoạn
|
Tổng kinh phí (tỷ đồng)
|
Nguồn vốn (tỷ đồng)
|
|
Ngân sách cấp trên
|
Ngân sách huyện
|
Ngân sách xã
|
Nguồn vốn khác
|
|
2024-2025
|
944,06
|
88,52
|
252,83
|
26,83
|
575,89
|
|
2026 - 2030
|
1.235,81
|
302,33
|
270,33
|
18,67
|
644,48
|
|
2031 - 2045
|
1.555
|
110
|
157
|
136
|
1.147
|
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. UBND huyện Thường Xuân tổ chức
thực hiện các nội dung của chương trình theo quy định của pháp luật; phối hợp với
các Sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan để thực hiện các nội dung của chương
trình; đồng thời giải quyết kịp thời hoặc báo cáo, đề xuất cấp có thẩm quyền giải
quyết kịp thời các vấn đề phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện và thực
hiện báo cáo tình hình thực hiện chương trình phát triển đô thị định kỳ hàng
năm theo quy định.
2. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư,
Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ, Giao thông vận tải, Tài chính, Công
Thương, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông
tin và Truyền thông, Giáo dục và Đào tạo, Y tế và các Ban, Ngành, các đơn vị
liên quan theo chức năng nhiệm vụ được giao, hướng dẫn, phối hợp và kiểm tra, giám
sát việc thực hiện chương trình phát triển đô thị theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông
vận tải, Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân và Thủ trưởng các ngành,
các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H4.(2024)QDPD CT PTDT Luan T hanh
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
|
Quyết định 5035/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Luận Thành, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, định hướng đến năm 2045
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5035/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Luận Thành, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, định hướng đến năm 2045
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
24/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
11/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
29/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2024
Ban hành:
08/09/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2023
Ban hành:
20/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2023
Ban hành:
27/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2023
Ban hành:
21/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/10/2022
Ban hành:
06/10/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2023
151
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|