|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
246/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
16/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 246/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 16
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC
THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM
ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
4060/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Huế;
Căn cứ Quyết định số
132/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 235/TTr-SNNMT ngày 13 tháng 01
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 22 quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền
giải quyết cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường. (Phần I. Danh mục quy
trình)
Điều 2. Sở
Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết
TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung
quy trình)
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số
1964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
việc phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ
tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND
THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
I.
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
(10 TTHC)
|
|
|
|
1.
|
Công
nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
2.001236
|
Quyết định số 4060/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Huế
|
|
2.
|
Cấp Giấy
phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
1.003971
|
|
3.
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
1.004493
|
|
4.
|
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
1.004546
|
|
5.
|
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
1.004524
|
|
6.
|
Cấp
Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
1.007926
|
|
7.
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
1.007927
|
|
8.
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
1.007928
|
|
|
9.
|
Cấp Giấy
phép nhập khẩu phân bón
|
1.007929
|
|
10.
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
1.003395
|
- Quyết định số 4060/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố
Huế
- Quyết định số
132/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
II.
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (12
TTHC)
|
|
11.
|
Công nhận các tiêu chuẩn Thực
hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ
trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
1.010090
|
|
|
12.
|
Cấp, cấp
lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
1.007998
|
|
13.
|
Cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
1.012072
|
Quyết định số 4060/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Huế
|
|
14.
|
Sửa đổi,
đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ.
|
1.012071
|
|
15.
|
Cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
1.012073
|
|
16.
|
Chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc.
|
1.012070
|
|
17.
|
Ghi
nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
1.012063
|
|
18.
|
Ghi
nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
1.012064
|
|
19.
|
Cấp
Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
1.012062
|
|
20.
|
Đăng
ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
|
1.011998
|
|
21.
|
Cấp
phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với
mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây
trồng).
|
1.007999
|
|
22.
|
Cấp
phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục
nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng
cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.
|
1.007994
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (10 TTHC)
1. TTHC:
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
(2.001236)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Tham mưu dự thảo Quyết định
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật.
- Trường hợp không cấp thì phải
có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục xem xét.
|
88 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
104 giờ
|
2. Tên thủ
tục: Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (1.003971)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định Cấp giấy
phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
- Trường hợp không cấp thì phải
có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
3. TTHC:
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (1.004493)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy
xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật;
- Trường hợp không cấp thì phải
có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
4. TTHC:
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (1.004546)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định quyết định
cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.
- Trường hợp không cấp thì phải
có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ
|
5. TTHC: Cấp
lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (1.004524)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ
thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Trường hợp không cấp thì phải
có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ
|
6. TTHC: Cấp
Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (1.007926)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ
thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón.
- Trường hợp quyết định không
cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
144 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
160 giờ
|
7. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007927)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.
- Trường hợp không cấp thì phải
có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
144 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
160 giờ
|
8. TTHC: Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007928)
8.1. Đối với trường hợp cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm
sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất
trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.
- Trường hợp không cấp lại
thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
144 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
160 giờ
|
8.2. Đối với trường hợp cấp
lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá
nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời
gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.
- Trường hợp không cấp lại
thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
48 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
64 giờ
|
9. TTHC: Cấp
Giấy phép nhập khẩu phân bón (1.007929)
- Thời hạn giải quyết: 7 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy
phép nhập khẩu phân bón.
- Trường hợp không cấp thì phải
có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
40 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ
|
10. TTHC:
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất
khẩu (1.003395)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo kết quả
kiểm tra thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
06 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
II. LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT (12 TTHC)
1. TTHC:
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng
để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
(1.010090)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định, đánh giá
(thành lập Hội đồng thẩm định).
- Dự thảo Quyết định công nhận
các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được
hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
- Trường hợp không công nhận
thì phải có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
144 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
160 giờ
|
2. TTHC:
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
(1.007998)
2.1 Trường hợp cấp Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ
- Dự thảo Quyết định Công nhận
tổ chức khảo nghiệm
- Trường hợp không đủ điều kiện
thì phải có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
144 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
160 giờ
|
2.2.Trường hợp cấp lại
Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định công nhận
tổ chức khảo nghiệm
- Trường hợp không cấp thì phải
có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
3. TTHC Cấp
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012072)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp không cấp thì phải
có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
32 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48 giờ
|
4. TTHC: Sửa
đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ (1.012071)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định,
xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định sửa đổi,
đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng
- Trường hợp không sửa đổi,
đình chỉ, hủy bỏ thì phải có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
32 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48 giờ
|
5. TTHC:
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012073)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ
thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp không cấp lại
thì phải có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
32 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48 giờ
|
6. TTHC:
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
(1.012070)
6.1 Đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công
cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực
và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như
thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
- Thời hạn giải quyết: 12 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ
- Dự thảo Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng đồng thời thông báo cho bên chuyển
giao và bên nhận chuyển giao để thực hiện
- Trường hợp không ban hành
thì phải có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
80 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
96 giờ
|
6.2. Đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu
cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thỏa thuận với người nắm
độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng
mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với
mức giá và các điều kiện thương mại thỏa đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống
cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm
theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ,
thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về yêu cầu chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
- Dự thảo Quyết định Bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng và thông báo cho bên chuyển giao và
bên nhận chuyển giao để thực hiện
+ Trường hợp yêu cầu chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng không có đủ căn cứ thì ban hành
thông báo từ chối và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
224 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ
|
7. TTHC: Ghi
nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012063)
- Thời hạn giải quyết: 18 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định, đánh giá
(thành lập Hội đồng thẩm định).
- Dự thảo Quyết định ghi nhận
tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp không ghi nhận thì
phải có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
128 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
144 giờ
|
8. TTHC:
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012064)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định ghi nhận
lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp không ghi nhận lại
thì phải có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
32 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48 giờ
|
9. TTHC:
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(1.012062)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp giấy
chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp không cấp thì phải
có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
88 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
104 giờ
|
10.
TTHC: Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
(1.011998)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định chấp nhận
đề nghị đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp không chấp nhận
thì phải có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
64 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
11. TTHC: Cấp
phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao
đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục
đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)(1.007999)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ
thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định, đánh giá
(thành lập Hội đồng thẩm định).
- Dự thảo Quyết định cấp phép
nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự
công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao
đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục
đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
- Trường hợp không cấp phép
thì phải có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
64 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
12. TTHC:
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn
gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại (1.007994)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định,
xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ
- Dự thảo Quyết định cấp phép
xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết
định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn
gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
- Trường hợp không công nhận
cấp phép thì phải có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá
nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Chi cục
|
88 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự
thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần
mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
104 giờ
|
Quyết định 246/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 246/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
188
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|