|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
36/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
07/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 36/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 07
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT THUỘC PHẠM VI THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ
PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
27/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã,
phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Căn cứ Thông tư số
15/2025/TT-BTP ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi
hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Căn cứ Quyết định số
3124/QĐ-BTP ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính nội bộ thay thế trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Công văn số
8536/VPCP-KSTT ngày 11/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn công bố,
công khai; rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Căn cứ Quyết định số
02/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban
hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh
Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 209/TTr-STP ngày 23 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội
bộ lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý của ngành
Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm
theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ.
2. Sở Khoa học và Công nghệ phối
hợp Sở Tư pháp, các địa phương và đơn vị liên quan có trách nhiệm nghiên cứu, đề
xuất xây dựng, nâng cấp hoàn thiện Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu phục vụ quản
trị nội bộ trên môi trường điện tử để tích hợp, kết nối trực tuyến, cập nhật
các nội dung, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ đã được
công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ngành
và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Tư pháp;
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai;
- Lưu: VT, HCC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN XÃ, PHƯỜNG ĐẠT
CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
I. THÀNH PHẦN
HỒ SƠ:
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Nộp trực tiếp
|
Nộp trực tuyến
|
Ghi chú
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
1
|
Văn bản đề nghị công nhận cấp
xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 01 Phụ lục II Thông tư số
15/2025/TT-BTP)
|
01 bộ
|
x
|
x
|
Hồ sơ được gửi bằng bản giấy và bản điện tử trên hệ thống quản lý và điều
hành Đồng Nai (Trường hợp nhiều hồ sơ tài liệu chứng minh thì chỉ nộp
bản giấy đối với nội dung hồ sơ đã được tổng hợp, liệt kê,....và nộp bản
điện tử đối với tài liệu chi tiết)
|
|
2
|
Bản tự đánh giá mức độ đạt
chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (Mẫu 02 Phụ lục II Thông
tư số 15/2025/TT-BTP)
|
x
|
x
|
|
3
|
Bản tổng hợp, tiếp thu, giải
trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả tự đánh giá mức độ đạt chuẩn
các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (nếu có) (Mẫu 03 Phụ lục II
Thông tư số 15/2025/TT-BTP)
|
x
|
x
|
|
4
|
Biên bản cuộc họp đề nghị
xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 04 Phụ lục
II Thông tư số 15/2025/TT-BTP)
|
x
|
x
|
|
5
|
Tài liệu chứng minh mức độ đạt
các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
|
x
|
x
|
|
Sở Tư pháp
|
|
1
|
Hồ sơ đề nghị công nhận đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật của cấp xã
|
01 bộ
|
|
x
|
|
|
2
|
Báo cáo kết quả thẩm định hồ
sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 05 Phụ lục II Thông tư số
15/2025/TT-BTP)
|
|
x
|
|
|
3
|
Dự thảo Quyết định công nhận
cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 06 Phụ lục II Thông tư số
15/2025/TT-BTP)
|
|
x
|
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
1
|
Quyết định công nhận cấp xã đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 06 Phụ lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP)
|
|
|
x
|
|
II. QUY
TRÌNH THỰC HIỆN
1. Đối với
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Bước công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước 1
|
Xây dựng Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; thông
tin, số liệu của Báo cáo đánh giá
|
Công chức Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Mục I
|
- Các công chức Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã theo dõi các tiêu chí, chỉ tiêu tự đánh giá mức độ đạt
chuẩn, tổng hợp kết quả; lấy ý kiến và tổng hợp kết quả đánh giá hình thức,
mô hình thông tin, phổ biến, giáo dục pháp luật hiệu quả tại cơ sở; chuẩn bị
tài liệu đánh giá; đề xuất giải pháp khắc phục tồn tại, hạn chế trong thực hiện
tiêu chí, chỉ tiêu (nếu có).
- Xây dựng dự thảo Bản tự
đánh giá mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; thông tin, số liệu của Báo cáo
đánh giá được tính từ ngày 31 tháng 10 đến ngày 31 tháng 10 của năm liền kề.
|
|
Bước 2
|
Tổ chức cuộc họp xem xét, đánh giá, thống nhất kết quả đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật của cấp xã
|
UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mục I
|
- Tổ chức cuộc họp xem xét,
đánh giá, thống nhất kết quả đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của cấp xã do đại
diện lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì.
- Thành phần cuộc họp bao gồm
các công chức chuyên môn được giao theo dõi các tiêu chí, chỉ tiêu; đại diện
Công an cấp xã; đại diện lãnh đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức
chính trị - xã hội cấp xã; Trưởng thôn, làng, bản, ấp, buôn, bon, phum, sóc
(sau đây gọi chung là thôn); Tổ trưởng tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm,
tiểu khu (sau đây gọi chung là tổ dân phố).
|
|
Bước 3
|
Niêm yết hoặc đăng tải công khai kết quả tự đánh giá
|
Công chức Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
|
ít nhất là 10 ngày
|
Không quy định
|
Niêm yết hoặc đăng tải công
khai kết quả tự đánh giá trong ít nhất là 10 (mười) ngày để lấy ý kiến của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn.
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
Công chức Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
|
03 ngày
|
Mục I
|
- Tổng hợp, tiếp thu, giải
trình đầy đủ, khách quan ý kiến của Nhân dân, kiến nghị, phản ánh của cơ
quan, tổ chức, cá nhân (nếu có).
- Căn cứ kết quả cuộc họp, nếu
xã, phường đáp ứng đầy đủ các điều kiện công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
quy định tại Điều 4 của Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg thì Ủy ban nhân dân cấp
xã gửi hồ sơ đề nghị công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp luật quy định tại khoản
4 Điều 6 Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg (bằng bản giấy và bản điện tử) đến Sở
Tư pháp tổ chức thẩm định. (Hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật được gửi đến Sở Tư pháp trước ngày 25 tháng 11 của năm đánh
giá.)
|
|
Bước 5
|
Thực hiện công khai cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
UBND cấp xã
|
Chậm nhất 05 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Chậm nhất là 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật,
Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, tại nhà văn hóa và các điểm sinh
hoạt cộng đồng ở thôn, tổ dân phố trong ít nhất là 30 ngày liên tục; thông
báo trên hệ thống truyền thanh của cấp xã (nếu có) trong ít nhất là 03 ngày
liên tục và đăng tải trên Cổng (hoặc Trang) Thông tin điện tử của Ủy ban nhân
dân cấp xã (nếu có).
|
2. Đối với
Sở Tư pháp
|
Bước công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, rà soát, kiểm tra hồ sơ đề nghị công nhận đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật của xã, phường
|
Công chức Sở Tư pháp
|
02 ngày
|
Không quy định
|
Tiếp nhận, rà soát, kiểm tra
hồ sơ đề nghị công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của xã, phường; yêu cầu Ủy
ban nhân dân cấp xã bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu liên quan (nếu có). Ủy
ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu chậm
nhất trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu.
|
|
Bước 2
|
Tiến hành tổ chức thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật của xã, phường
|
Công chức Sở Tư pháp
|
10 ngày
|
Mục I
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp tổ chức thẩm định bằng hình thức rà
soát, đối chiếu hồ sơ theo 5 tiêu chí, 25 chỉ tiêu theo quy định tại Thông tư
số 15/2025/TT-BTP. Đồng thời, xây dựng báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức
độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của từng đơn vị cấp xã.
|
|
Bước 3
|
Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định công nhận các xã, phường đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật
|
Công chức Sở Tư pháp
|
Căn cứ kết quả thẩm định Sở
Tư pháp hoàn thiện hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (bằng bản điện
tử) xem xét, quyết định công nhận các xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
|
3. Đối với
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bước công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, rà soát, kiểm tra hồ sơ trình UBND tỉnh công nhận các xã,
phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Không quy định
|
- Tiếp nhận, rà soát, kiểm
tra hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định công nhận
các xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của Sở Tư pháp.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, tiếp
tục tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận các xã,
phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
|
|
Bước 2
|
Quyết định công nhận các xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Trước 31/12 hằng năm
|
Mẫu I
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật và công bố
kết quả xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật trước ngày 31 tháng 12 hằng
năm.
|
4. Đối với
Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai
|
Bước công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước 1
|
Thực hiện công bố kết quả xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai
|
Chậm nhất 05 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Việc công bố kết quả thực hiện
trên Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất 05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày ký quyết định công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
|
III. CƠ SỞ
PHÁP LÝ
- Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg
ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc
khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
- Thông tư số 15/2025/TT-BTP
ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định
số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về
xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
- Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai.
Quyết định 36/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 36/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
17/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2025
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
180
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|