|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Hoàng Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
23/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 278/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 23 tháng
01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 49 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; 09 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định
này được quy định tại Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường; Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật; Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ quy
định về nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng
gói; Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các nội dung quy định tại số thứ tự 1,
2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 23, 24, 25, 27 phần I Mục A; số
thứ tự 5, 6, 9, 10, 11, 13, 14, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 27, 28 phần II Mục
A; số thứ tự 2, 3, 7 phần I mục B; số thứ tự 1, 2, 3 phần II Mục B Phần I (Danh
mục thủ tục hành chính) và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính này tại Phần
II ban hành kèm theo Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Bãi bỏ nội dung quy định tại số thứ tự 1, 2, 3,
6, 7, 8, 9 phần I Mục A; số thứ tự 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 phần II
Mục A Phần I (Danh mục thủ tục hành chính) và nội dung cụ thể của thủ tục hành
chính này tại Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, Văn phòng Bộ (Phòng
Kiểm soát TTHC), Cổng Thông tin điện tử của Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, TTTV.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Trung
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
2.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
TT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ
quan
thực hiện
|
|
A.
|
Thủ tục hành chính
cấp Trung ương
|
|
I.
|
Lĩnh vực bảo vệ thực
vật
|
|
1.
|
2.001335
|
Cấp Giấy phép khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa
đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
2.
|
2.001328
|
Cấp Giấy phép khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa
đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
3.
|
2.001323
|
Cấp lại Giấy phép khảo
nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa
đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
4.
|
1.002947
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa
đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
5.
|
1.002510
|
Gia
hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa
đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
6.
|
2.001429
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan
đến tổ chức, cá nhân đăng ký
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa
đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
7.
|
1.003394
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa
đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
8.
|
2.001062
|
Kiểm
tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
|
Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa
đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được Cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật ủy quyền
|
|
9.
|
2.001673
|
Cấp Giấy phép kiểm dịch
thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa
đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
10.
|
1.002417
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật[1]
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cơ quan chuyên ngành bảo
vệ và kiểm dịch thực vật ở trung ương được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
giao giải quyết thủ tục hành chính (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
11.
|
1.007923
|
Cấp
Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
12.
|
3.000104
|
Cấp
lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
13.
|
1.007924
|
Gia
hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
14.
|
1.007930
|
Kiểm
tra Nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật hoặc tổ chức chứng nhận hợp quy có phòng thử nghiệm đáp ứng quy
định tại Nghị định số 74/2018 /NĐ-CP, Nghị
định số 154/2018/NĐ- CP và được Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật ủy quyền
|
|
II.
|
Lĩnh vực trồng trọt
|
|
1.
|
1.012069
|
Phục
hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng.
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
|
Trồng
trọt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
2.
|
1.012065
|
Đăng
ký bảo hộ giống cây trồng.
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
|
Trồng
trọt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
3.
|
1.012068
|
Sửa đổi, cấp lại Bằng
bảo hộ giống cây trồng.
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
|
Trồng
trọt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
4.
|
1.012067
|
Cấp
Bằng bảo hộ giống cây trồng.
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
|
Trồng
trọt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
5.
|
1.012066
|
Sửa
đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng.
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
|
Trồng
trọt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
6.
|
1.012056
|
Đình chỉ hiệu lực
Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
|
Trồng
trọt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
7.
|
1.012057
|
Hủy bỏ hiệu lực Bằng
bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức cá nhân
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
|
Trồng
trọt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
8.
|
1.012061
|
Đăng
ký chuyển nhượng quyền chủ sở hữu Bằng bảo hộ giống cây trồng
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
|
Trồng
trọt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
9.
|
2.002339
|
Chứng
nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo
hạn ngạch
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
|
Trồng
trọt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
10.
|
2.002338
|
Chứng
nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn
ngạch
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
|
Trồng
trọt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
11.
|
1.007996
|
Cấp,
cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao
gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng
ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Trồng
trọt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
12.
|
1.007992
|
Tự
công bố lưu hành giống cây trồng
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
13.
|
1.007997
|
Cấp
Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng[2]
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Trồng
trọt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
B.
|
Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
I.
|
Lĩnh vực bảo vệ thực
vật
|
|
1.
|
2.001427
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
2.
|
1.002560
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
3.
|
1.004363
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
4.
|
1.004346
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
5.
|
2.001236
|
Công nhận tổ chức đủ
điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
6.
|
1.003971
|
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
7.
|
1.007926
|
Cấp Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
8.
|
1.007927
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
9.
|
1.007928
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
10.
|
1.007929
|
Cấp Giấy phép nhập
khẩu phân bón
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thủ tục hành chính
|
|
II.
|
Lĩnh vực trồng trọt
|
|
1.
|
1.008003
|
Cấp Quyết định, phục
hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp,
cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
2.
|
1.007998
|
Cấp,
cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
3.
|
1.012072
|
Cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
4.
|
1.012071
|
Sửa đổi, đình chỉ,
hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây
trồng được bảo hộ.
|
- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
5.
|
1.012073
|
Cấp
lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
6.
|
1.012070
|
Chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc.
|
- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
7.
|
1.012063
|
Ghi
nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
8.
|
1.012064
|
Ghi
nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
9.
|
1.012062
|
Cấp
Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
10.
|
1.011998
|
Đăng
ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
|
- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
11.
|
1.007999
|
Cấp phép nhập khẩu
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố
lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc
tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo
nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng).
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
12.
|
1.007994
|
Cấp phép xuất khẩu
giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công
nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen
giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
3.
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
TT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên
thủ tục hành
chính
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ
quan
thực hiện
|
|
A.
|
Thủ tục hành chính
cấp Trung ương
|
|
I.
|
Lĩnh vực bảo vệ thực
vật
|
|
1.
|
2.001432
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp mất, sai sót, hư hỏng
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
2.
|
1.004579
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
II.
|
Lĩnh vực trồng trọt
|
|
1.
|
1.012058
|
Giao quyền đăng ký
đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
|
Trồng
trọt
|
Đại diện chủ sở hữu
nhà nước Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan
khác ở Trung ương đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia được giao
quản lý; nhiệm vụ khoa học và công nghệ do mình phê duyệt hoặc người đứng đầu
cơ quan, tổ chức đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ do mình phê duyệt
|
|
2.
|
1.012059
|
Quyết định cho phép tổ
chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm
vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ. (Bộ, ngành, cơ quan thuộc Chính phủ,
cơ quan khác ở Trung ương đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia
được giao quản lý; nhiệm vụ khoa học và công nghệ do mình phê duyệt hoặc cơ
quan, tổ chức đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ do mình phê duyệt).
|
|
3.
|
1.012060
|
Yêu cầu chấm dứt việc
cho phép tổ chức, cá nhân khác khai thác, sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
|
Trồng
trọt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
B.
|
Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
I.
|
Lĩnh vực bảo vệ thực
vật
|
|
1.
|
1.007933
|
Xác nhận nội dung quảng
cáo phân bón
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
|
Bảo
vệ thực vật
|
Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được Sở Nông
nghiệp và Môi trường giao thực hiện thủ tục hành chính
|
|
2.
|
1.004493
|
Cấp Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Bảo
vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
II.
|
Lĩnh vực trồng trọt
|
|
1.
|
1.012075
|
Quyết định cho phép tổ
chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm
vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
2.
|
1.012074
|
Giao quyền đăng ký
đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước.
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Trồng
trọt
|
Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
[1] Tên cũ của TTHC này là “Cấp Giấy chứng
nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật”.
[2] Tên cũ của TTHC này là “Cấp, cấp lại
Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng”.
Quyết định 278/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
1.109
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|