|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
133/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
17/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 133/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 17
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LƯU THÔNG
HÀNG HÓA TRONG NƯỚC VÀ QUẢN LÝ BÁN HÀNG
ĐA CẤP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/NĐ- CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ nghị định
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 12/TTr-SCT ngày 14 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này 10 danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và Quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương và thay thế 10 danh mục thủ tục hành chính,
cụ thể như sau:
1.1. Tại số thứ tự 01, 04, 07 mục
II, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 699/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi,
bổ sung danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
1.2. Tại số thứ tự 01, mục VI
và 01, mục X phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1597/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
1.3. Tại số thứ tự 11, mục I,
phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố sửa đổi, bổ sung và thay thế danh mục thủ tục hành
chính, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng
đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tại Quyết định
số 590/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 và Quyết định số 2768/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 của
Chủ tịch UBND tỉnh.
1.4. Tại số thứ tự 12, 15 mục
X, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 28/5/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
1.5. Tại số thứ tự 01, 02, mục
I, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1346/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố sửa đổi, bổ sung và thay thế danh mục thủ tục
hành chính, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán
hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tại Quyết
định số 590/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 và Quyết định số 2768/QĐ-UBND ngày
11/11/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(có
Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ
tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC VÀ QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 133/QĐ-UBND ngày 17/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thực thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
|
|
|
1
|
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo
kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ
Mã TTHC: 1.010696
|
05 ngày làm việc tính từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục hành
chính công cấp xã
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi
hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 95/2021/NĐ-CP
ngày 01/11/ 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định định số
80/2023/NĐ-CP ngày 17/01/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT
ngày 8/12/2017 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT
ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương về việc Quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
- Thông tư 17/2021/TT-BCT
ngày 15/11/2021 của Bộ Công Thương sửa đổi Thông tư 38/2014/TT-BCT ngày
24/10/2014 của Bộ Công Thương về hướng dẫn Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày
03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm đại lý bán lẻ xăng dầu
Mã TTHC: 2.000673
|
12 ngày làm việc tính từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Công Thương tại Trung tâm hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục
hành chính công cấp xã
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi
hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- 600.000 đồng;
- Hoặc thực hiện theo các
Thông tư miễn giảm phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính
đang có hiệu lực (nếu có).
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày
03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 95/2021/NĐ-CP
ngày 01/11/ 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03 /9/2014 về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định định số
80/2023/NĐ-CP ngày 17/01/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT
ngày 8/12/2017 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT
ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương về việc Quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
- Thông tư 17/2021/TT-BCT
ngày 15/11/2021 của Bộ Công Thương sửa đổi Thông tư 38/2014/TT-BCT ngày
24/10/2014 của Bộ Công Thương về hướng dẫn Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày
03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu
Mã TTHC: 2.000648
|
14 ngày làm việc tính từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Công Thương tại Trung tâm hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục
hành chính công cấp xã
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi
hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- 600.000 đồng;
- Hoặc thực hiện theo các
Thông tư miễn giảm phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính
đang có hiệu lực (nếu có).
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 95/2021/NĐ-CP
ngày 01/11/ 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 /9/2014 về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP
ngày 17/01/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT
ngày
8/12/2017 của Bộ Công Thương
về
việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh
giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT
ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương về việc Quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
- Thông tư 17/2021/TT-BCT
ngày 15/11/2021 của Bộ Công Thương sửa đổi Thông tư 38/2014/TT-BCT ngày
24/10/2014 của Bộ Công Thương về hướng dẫn Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày
03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
4
|
Cấp giấy phép phân phối rượu
Mã TTHC: 1.003977
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Công Thương tại Trung tâm hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục
hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính công ích
|
300.000 đồng theo Thông tư
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về kinh doanh rượu, có hiệu lực
kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
5
|
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
Mã TTHC: 1.001338
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Công Thương tại Trung tâm hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục hành
chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính công ích
|
300.000 đồng theo Thông tư
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
6
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
Mã TTHC: 2.001624
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Công Thương tại Trung tâm hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục
hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính công ích
|
300.000 đồng theo Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về kinh doanh rượu, có hiệu lực
kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
7
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm
thuốc lá
Mã TTHC: 2.000190
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Công Thương tại Trung tâm hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục hành
chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính công ích
|
300.000 đồng theo Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
|
- Luật phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-
CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số
67/2013/NĐ- CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 sửa đổi
một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý Nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuốc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 28/2019/TT-BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG
ĐA CẤP
|
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa
cấp tại địa phương
Mã TTHC: 2.000309
|
10 ngày làm việc tính từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Công Thương tại Trung tâm hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục
hành chính công cấp xã
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi
hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định 40/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2018 về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa
cấp;
- Nghị định 03/2023/NĐ-CP
ngày 10 tháng 2 năm 2023 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia;
- Nghị định 18/2023/NĐ-CP
ngày 28 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều
của nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản
lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
Mã TTHC: 2.000631
|
07 ngày làm việc tính từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Công Thương tại Trung tâm hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục
hành chính công cấp xã
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi
hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định 40/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2018 về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa
cấp.
- Nghị định 03/2023/NĐ-CP
ngày 10 tháng 2 năm 2023 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia;
- Nghị định 18/2023/NĐ-CP
ngày 28 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều
của nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản
lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp
Mã TTHC: 2.001573
|
10 ngày làm việc tính từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND tỉnh tại Trung tâm hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục hành
chính công cấp xã
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi
hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết) trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 3 năm 2018 về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Nghị định 03/2023/NĐ-CP
ngày 10 tháng 2 năm 2023 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia;
- Nghị định 18/2023/NĐ-CP
ngày 28 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều
của nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản
lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương.
|
Ghi
chú: Chữ in nghiêng là sửa đổi, bổ sung./.
Quyết định 133/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và Quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 133/QĐ-UBND ngày 17/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và Quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
20/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
208
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|