VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HOÁ DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH PHÚC
Nội dung cụ thể của các danh
mục TTHC chuẩn hóa được thực hiện theo quy định tại Mục B, C, D phần II Phụ lục
kèm theo Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp & Môi trường về việc công bố chuẩn hóa TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số 1936/QĐ-UBND
ngày 13/8/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục TTHC tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc; Danh mục
TTHC tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả tại cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quyết định số 1310/QĐ-CT ngày
24/5/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh; quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính tiếp nhận, giải
quyết, trả kết quả tại cơ quan, đơn vị thuốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn tỉnh Vĩnh Phúc;
- Quyết định số 3525/QĐ-CT ngày
24/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố 01 danh mục TTHC và
phê duyệt 01 quy trình nội bộ giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm
nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & PTNT tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Quyết định số 362/QĐ-CT ngày 22/02/2022
của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố 01 danh mục TTHC và Phê duyệt
01 quy trình nội bộ giải quyết TTHC được thay thế lĩnh vực Lâm nghiệp; bãi bỏ
03 danh mục TTHC và 03 quy trình nội bộ lĩnh vực Lâm nghiệp và Thủy lợi thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh
Phúc;
- Quyết định số 342/QĐ-CT ngày 17/02/2023
của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục TTHC mới ban hành;
sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC lĩnh
vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & PTNT;
- Quyết định số 452/QĐ-CT ngày 01/3/2023
của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & PTNT;
- Quyết định số số 105/QĐ-CT
ngày 22/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục TTHC
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
các TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp & PTNT;
- Quyết định số 297/QĐ-CT ngày 20/02/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết các TTHC trong lĩnh vực Lâm
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & PTNT;
- Quyết định số 471/QĐ-UBND
ngày 26/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục TTHC
mới ban hành và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Kiểm lâm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & PTNT;
- Quyết định số 610/QĐ-CT ngày 03/5/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ
sung và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & PTNT;
- Quyết định số 1011/QĐ-CT ngày
16/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục TTHC mới ban
hành; được sửa đổi, bổ sung và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh
vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & PTNT;
- Quyết định số 1165/QĐ-CT ngày
15/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục TTHC mới ban
hành; được sửa đổi, bổ sung và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong
lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp & PTNT;
- Quyết định số số 1705/QĐ-CT
ngày 18/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục TTHC
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & PTNT;
- Quyết định số 1842/QĐ-CT ngày
09/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về Phê duyệt các quy trình nội bộ giải
quyết TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 58/QĐ-CT ngày 15/01/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung
và Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và PTNT;
Sở Nông nghiệp và Môi trường có
trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, xây dựng
quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính trên, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành theo quy định tại điểm a, khoản 3, điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
DANH
MỤC TTHC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH PHÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1156/QĐ-CT ngày 09 tháng 06 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
|
Cách thức thực hiện
|
DVC trực tuyến
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A
|
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm
quyền quyết định của địa phương
|
24 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ
công trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 01, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2.
|
Phê duyệt Phương án khai thác
thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
|
08 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ
công trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
- Thông tư số
26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về
quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản;
- Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn, sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 03, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3.
|
Công nhận, công nhận lại nguồn
giống cây trồng lâm nghiệp
|
14 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ
công trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
- Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 3.000.000 đồng/1 lần
bình tuyển, công nhận
- Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống:
7.500.000 đồng/ 1 lần bình tuyển, công nhận.
- Công nhận lâm phần tuyển chọn: 600.000 đồng/lô giống.
|
- Thông tư số
22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống
và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp.
- Luật phí và lệ phí ngày 25
tháng 11 năm 2015.
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày
07 tháng 02 năm 2018 của Bộ trường Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
- Nghị quyết số
02/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của UBND tỉnh.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 04, phụ lục kèm theo Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4.
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn
đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
đầu tư
|
12 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 05, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5.
|
Phê duyệt Phương án trồng rừng
thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế
|
Trong thời hạn 24 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (đối với trường hợp không phải kiểm tra, đánh
giá Phương án trồng rừng tại thực địa); Trong thời hạn 36 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (đối với trường hợp phải kiểm tra, đánh giá Phương
án trồng rừng tại thực địa).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
- Thông tư số
25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về
trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;
- Điều 2 Thông tư số
24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 06, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6.
|
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng
thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
(i) Trường hợp Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn: 17,5 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
(ii) Trường hợp Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh không bố trí được đất để trồng rừng trên địa bàn:
+ Trường hợp chủ dự án không
đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 45,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ TH chủ dự án đề nghị nộp ngay
số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền: 20,5 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
- Thông tư số
25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác;
- Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm
nghiệp;
- Điều 2 Thông tư số
24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm
nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 07, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7.
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản
xuất thuộc địa phương quản lý
|
31,5 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 09, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8.
|
Phê duyệt chương trình, dự án
và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
cấp tỉnh
|
28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Điều 84 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 10, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9.
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi
trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa
giới hành chính của một tỉnh)
|
10,5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Điều 75 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 11, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
10.
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương
án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
22,5 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
- Thông tư số
28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững.
- Thông tư số
13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý rừng bền vững.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 12, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
11.
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác: 28 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Chưa tính thời gian
HĐND tỉnh xem xét, quyết định).
- Trường hợp diện tích rừng
chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng
là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác: 41,5 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Chưa tính thời gian HĐND
tỉnh xem xét, quyết định).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 13, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
12.
|
Quyết định thu hồi rừng đối
với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
|
16 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 14, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
13.
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
16 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ
công trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 15, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
14.
|
Quyết định giao rừng cho tổ
chức
|
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban
hành Quyết định giao rừng: 28 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức bàn
giao rừng tại thực địa cho tổ chức: 10 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định
giao rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 16, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
15.
|
Phê duyệt Phương án sử dụng
rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng
thuộc địa phương quản lý
|
12 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 17, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
16.
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương
án tạm sử dụng rừng
|
- Trường hợp diện tích rừng
tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 9,5 ngày làm
việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp diện tích rừng
tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các
bộ, ngành chủ quản: 17 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày
06/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Lâm nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 18, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
17.
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
- Trường hợp không kiểm tra,
xác minh: 3,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp phải kiểm tra,
xác minh: 9,1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Chương III Nghị định số
102/2020/NĐ-CP; khoản 12, khoản 13, khoản 14, khoản 15, khoản 16, khoản 17,
khoản 18 Điều 1 và khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2024/NĐ-CP.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 19, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
18.
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 2,8
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Cơ
quan kiểm lâm sở tại quyết định tăng thời hạn kiểm tra (khi có thông tin vi
phạm): 4,2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Điều 8, Điều 9 Nghị định số
102/2020/NĐ-CP; khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 1 và khoản 4, khoản 5, khoản
6, khoản 7 Điều 2 Nghị định số 120/2024/NĐ-CP.
|
Những nội dung còn lại của
TTHC được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 20, phụ lục kèm theo Quyết
định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
19.
|
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Trường hợp Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác: 28 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Chưa tính thời gian HĐND tỉnh
xem xét, quyết định).
- Trường hợp diện tích rừng
chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng
là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 41,5
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Chưa tính thời gian HĐND tỉnh xem xét,
quyết định).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 21, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
20.
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng
các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động
vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
3,5 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng,
không quá 21 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày
22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp.
- Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc
tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 23, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
21.
|
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
07 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Một phần
|
Không
|
Điều 7 Thông tư 26/2022/TT-
BNNPTNT.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 24, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
22.
|
Xác nhận bảng kê lâm sản.
|
- Trường hợp không phải xác
minh: 1,4 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp phải xác minh:
2,8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp xác minh có nhiều
nội dung phức tạp: Không quá 5,6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
|
Chi cục Kiểm lâm tỉnh hoặc Hạt
Kiểm lâm các huyện, thành phố
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Chi cục
Kiểm lâm tỉnh hoặc Hạt Kiểm lâm các huyện, thành phố
|
Một phần
|
Không
|
- Thông tư số
26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất
nguồn gốc lâm sản;
- Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt
Nam;
- Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22
tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp;
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày
22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động
vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục B, số thứ tự 25, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
B
|
DANH MỤC TTHC CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường
xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
04 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bộ phận Một cửa
UBND cấp huyện
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Bộ phận Một
cửa cấp huyện
|
Một phần
|
Không
|
Khoản 1 Điều 10 Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục C, số thứ tự 01, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
16 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Bộ phận
Một cửa cấp huyện
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục C, số thứ tự 02, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương
án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có
tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
17,5 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Bộ phận
Một cửa cấp huyện
|
Một phần
|
Không
|
- Thông tư số 28/2018/TT- BNNPTNT
ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý rừng bền vững.
- Thông tư số 13/2023/TT- BNNPTNT
ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền
vững.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục C, số thứ tự 03, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
Phê duyệt Phương án khai thác
thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
08 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Bộ phận
Một cửa cấp huyện
|
Một phần
|
Không
|
- Thông tư số 26/2022/TT- BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về quản lý, truy xuất
nguồn gốc lâm sản;
- Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục C, số thứ tự 04, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn
đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
quyết định đầu tư
|
12 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa
UBND cấp huyện
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Bộ phận Một
cửa cấp huyện
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục C, số thứ tự 05, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
Quyết định thu hồi rừng đối
với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
16 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa
UBND cấp huyện
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Bộ phận
Một cửa cấp huyện
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục C, số thứ tự 06, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
16 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Bộ phận
Một cửa cấp huyện
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục C, số thứ tự 07, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
Thủ tục hải quan đối với gỗ
nhập khẩu
|
Thực hiện theo Quyết định số 2770/QĐ-BTC
ngày 25/12/2015 của Bộ Tài chính về việc công bố TTHC mới/TTHC thay thế/TTHC
bãi bỏ/TTHC giữ nguyên trong lĩnh vực Hải quan thuộc phạm vi chức năng quản
lý Nhà nước của Bộ Tài chính (mã hồ sơ TTHC số 1.007859 được công khai trên
Cổng dịch vụ công quốc gia).
|
Chi cục Hải quan tỉnh Vĩnh
Phúc
|
Nộp hồ sơ qua môi trường điện
tử
|
Toàn trình
|
20.000 đồng/tờ khai
|
- Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày
25/12/2015 của Bộ Tài chính về việc công bố TTHC mới/TTHC thay thế/TTHC bãi
bỏ/TTHC giữ nguyên trong lĩnh vực Hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý
Nhà nước của Bộ Tài chính (mã hồ sơ TTHC số 1.0067859 được công khai trên
Cổng dịch vụ công quốc gia).
- Điều 7 Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ Quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp
pháp Việt Nam; khoản 7 Điều 1 và khoản 4, khoản 12 Điều 2 Nghị định
120/2024/NĐ-CP).
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục C, số thứ tự 08, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
C
|
DANH MỤC TTHC CẤP XÃ
|
|
1
|
Quyết định giao rừng cho hộ
gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư
|
40 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến: https://dichvu cong.vinhphuc.gov.vn
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp: Tại Bộ phận
Một cửa cấp xã
|
Một phần
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp
|
Những nội dung còn lại của TTHC
được thực hiện tại phần II, mục D, số thứ tự 01, phụ lục kèm theo Quyết định
số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|