|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
308/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Đào Mỹ
|
|
Ngày ban hành:
|
23/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 308/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 23
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ CÔNG
THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục
hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 10/TTr-SCT ngày 20/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Công
Thương, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Công
Thương căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố mới tại Điều 1 Quyết
định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội
dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu
quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các bộ phận tạo thành thủ tục
hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy
phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo
thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch
UBND cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Phòng, TT: CNXD, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P.02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Mỹ
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) MỚI BAN HÀNH, TTHC BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HÓA CHẤT
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 308/QĐ-UBND ngày 23/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên
ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp lại Chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư
vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
4
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
5
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
6
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
7
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
8
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
9
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
11
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
12
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
15
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
16
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
19
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
20
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
|
21
|
Thẩm định, phê duyệt kế hoạch
phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
|
45 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.
|
II. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
1.003820
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
2.
|
1.003775
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
3.
|
2.001585
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
4.
|
1.003724
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
5.
|
2.001722
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
6.
|
1.004031
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
7.
|
2.000431
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
8.
|
1.012429
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
9.
|
1.012430
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
10.
|
1.012431
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
11.
|
2.000257
|
Cấp phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
12.
|
1.012432
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
13.
|
1.012433
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
14.
|
1.012434
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
15.
|
1.012438
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
16.
|
1.012439
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
17.
|
1.012440
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
18.
|
1.012441
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
19.
|
1.012442
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
20.
|
1.012443
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
21.
|
2.001547
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số
82/2022/NĐ- CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
Hóa chất
|
UBND tỉnh
|
|
22.
|
2.001175
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Hóa chất
|
UBND tỉnh
|
|
23.
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
UBND tỉnh
|
|
24.
|
1.002758
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Hóa chất
|
UBND tỉnh
|
|
25.
|
2.001161
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
UBND tỉnh
|
|
26.
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
UBND tỉnh
|
|
27.
|
1.011506
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị
định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
Hóa chất
|
UBND tỉnh
|
|
28.
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
UBND tỉnh
|
|
29.
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
UBND tỉnh
|
Quyết định 308/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 308/QĐ-UBND ngày 23/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
18/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
220
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|