|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
127/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
14/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 127/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 14
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng
01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Tờ trình số 24/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm cấp tỉnh thuộc tham quyền giải
quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường (phụ lục đính kèm), cụ thể:
- Ban hành mới: 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh.
- Sửa đổi, bổ sung: 04 thủ tục hành chính
cấp tỉnh.
- Bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết
định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật
hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
1. Thay thế các thủ tục hành chính, gồm:
- 01 thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND
tỉnh công bố tại các quyết định số 1513/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 về
việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải quyết của ngành
nông nghiệp và môi trường tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 3.000198).
- 02 thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND
tỉnh công bố tại quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn
tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 3.000179, 1.007916).
- 01 thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND
tỉnh công bố tại quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2025 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm
quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn
tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.000045).
2. Bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính được Chủ
tịch UBND tỉnh công bố tại Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại các quyết định số 2218/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông
nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 3.000180).
Các nội dung khác tại các quyết định số
1513/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025, quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 26 tháng
6 năm 2025, quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh vẫn còn giá trị pháp lý.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan
có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại
trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho
người dân theo quy định tại Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối
hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được
công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
các Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014605
|
Cấp, cấp lại mã số rừng sản
xuất là rừng trồng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trực tiếp tại Bộ phận một cửa
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (Một phần)
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Chi cục Kiểm lâm hoặc Cơ quan chuyên ngành thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Không
|
Điều 14 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 01/QĐ- BNNMT
ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
1
|
3.000198
|
Công nhận nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp
|
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trực tiếp tại Bộ phận một cửa
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công
quốc gia (Một phần)
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Công nhận lâm phần tuyển
chọn: 600.000 đồng/lô giống;
- Công nhận vườn giống:
2.400.000 đồng/vườn giống;
- Bình tuyển, công nhận cây
mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa
phương thực hiện
|
Khoản 7 Điều 6 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 01/QĐ-BNNMT
ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
3.000179
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu giống cây trồng lâm nghiệp[1]
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trực tiếp tại Bộ phận một cửa
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công
quốc gia (một phần)
|
Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Miễn phí
|
Điều 9 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư
|
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 01/QĐ- BNNMT
ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.007916
|
Nộp tiền trồng rừng thay thế
|
- 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp
tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án;
- 27 ngày làm việc đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay
thế tại địa phương khác
|
Trực tiếp tại Bộ phận một cửa
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công
quốc gia.
|
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
Điều 11 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 01/QĐ- BNNMT
ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.000045
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
- Trường hợp không phải xác minh: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức
tạp: trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trực tiếp hoặc gửi qua dịch
vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử (một phần)
|
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Cơ quan Kiểm lâm sở tại.
|
Không
|
Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở
hữu toàn dân, được sửa đổi bổ sung bởi khoản 2 Điều 20 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 01/QĐ- BNNMT
ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
PHẦN III. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
3.000180
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
|
Khoản 8 Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính
|
[1] Áp dụng đối với tổ
chức, cá nhân không thuộc Bộ Nông nghiệp và môi trường
Quyết định 127/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 127/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
02/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
194
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|