|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2581/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
21/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2581/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 21
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN
MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 quy định về chế độ báo cáo của các
cơ quan hành chính nhà nước; số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về quản lý, kết nối
và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước; số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024
quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ
giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số
131/NQ-CP ngày 06/10/2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính
và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ các Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ: số 05/2023/QĐ-TTg ngày 24/02/2023 về ban hành Hệ thống chỉ
tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; số 1012/QĐ-TTg ngày 20/9/2024 về ban
hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định
hướng đến năm 2030;
Căn cứ Văn bản số
7146/VPCP-KSTT ngày 31/7/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn các bộ,
ngành, địa phương xác định, xây dựng chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành và kết nối,
chia sẻ dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 5797/TTr-STC ngày 20/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chỉ số phục vụ
công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Hà Tĩnh, gồm các nhóm
chỉ số:
1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo,
điều hành hằng ngày, hằng tháng.
2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ
thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm.
3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ
thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia đến năm
2025.
4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo,
điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và
tìm kiếm cứu nạn.
(Chi
tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh, Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh, Chi cục
Hải quan khu vực XI, Ngân hàng nhà nước Chi nhánh khu vực 8, Ủy ban nhân dân
các xã, phường:
- Cung cấp thông tin, phân
tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại các Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân tỉnh. Chịu trách nhiệm về tính chuẩn hoá, chính xác, thống nhất,
an toàn, bảo mật, kịp thời, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của các
chỉ số được giao cung cấp, tích hợp, kết nối, chia sẻ.
- Xây dựng, lựa chọn các chỉ số
thành phần cốt lõi phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá việc thực hiện các chỉ
tiêu kinh tế - xã hội, các chương trình, dự án trọng điểm theo chức năng, nhiệm
vụ được giao.
- Định kỳ rà soát, đề xuất sửa
đổi, bổ sung các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
việc thực hiện các nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân
tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh giao các đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu
số; việc gửi, nhận văn bản điện tử, thực hiện chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo,
điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân tỉnh; kiến nghị, đề xuất các biện pháp cần thiết nhằm đôn đốc thực
hiện, khắc phục tồn tại, hạn chế, bảo đảm kỷ cương, kỷ luật hành chính và hiệu
lực, hiệu quả quản lý nhà nước.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị, địa phương xây dựng biểu mẫu báo cáo các chỉ tiêu; hướng dẫn các
cơ quan, đơn vị, địa phương quy trình gửi báo cáo, tạo nguồn dữ liệu thường
xuyên, chính xác và duy trì ổn định để đưa vào Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa
học và Công nghệ và các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất nâng cấp, phát triển,
hoàn thiện Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh hướng tới hình thành Hệ thống
thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh Hà Tĩnh và kết nối với Hệ thống thông tin chỉ
đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa
học và Công nghệ và các cơ quan liên quan tổ chức vận hành Hệ thống thông tin
chỉ đạo, điều hành tỉnh Hà Tĩnh kết nối, tích hợp, đồng bộ giữa các hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu với Hệ thống thông tin, dữ liệu của Văn phòng Chính phủ
và các bộ, ngành Trung ương có liên quan.
3. Sở Khoa học và Công nghệ:
- Điều phối, tích hợp, kết nối,
chia sẻ thông tin dữ liệu các chỉ số, nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành của
các đơn vị, địa phương phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
theo quy định pháp luật.
- Phối hợp với Công an tỉnh bảo
đảm an toàn thông tin, an ninh mạng phục vụ việc cung cấp, kết nối, tích hợp,
chia sẻ các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.
4. Công an tỉnh: chủ trì, phối
hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện rà soát,
đánh giá và triển khai các giải pháp đảm bảo an toàn thông tin mạng khi thực hiện
nâng cấp, hoàn thiện Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh hướng tới hình thành Hệ
thống thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh Hà Tĩnh.
5. Sở Tài chính:
- Tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân
dân tỉnh việc điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành
trên môi trường điện tử tỉnh Hà Tĩnh đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong quản lý,
chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn
vị, cơ quan liên quan bố trí kinh phí thực hiện Quyết định này theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Công an tỉnh,
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh, Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh, Chi cục
Hải quan khu vực XI, Ngân hàng nhà nước Chi nhánh khu vực 8, Thủ trưởng các
ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm CB-TH;
- Lưu: VT, TH, VX1.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
PHỤ LỤC
BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI
TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
|
STT
|
Thông tin, dữ liệu (chỉ số)
|
Phạm vi
|
Thời gian (tần suất)
|
Phân tổ
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
A
|
Nhóm
chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hằng ngày, hằng tháng
|
|
|
I
|
Chỉ
số giá
|
|
|
1
|
Chỉ số giá tiêu dùng tháng (so
với tháng trước; so với tháng 12 năm trước; so với cùng kỳ năm trước)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
11 nhóm hàng chính
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2
|
Chỉ số giá tiêu dùng bình
quân so với cùng kỳ năm trước
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
11 nhóm hàng chính
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
3
|
Chỉ số giá vàng (so với
tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
4
|
Chỉ số giá đô la Mỹ (so với
tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm
trước)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
II
|
Tài
chính - ngân sách nhà nước
|
|
|
|
1
|
Thu ngân sách nhà nước trên địa
bàn (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán và cùng kỳ năm trước)
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/tháng
|
Các khoản thu chủ yếu
|
Sở Tài chính
|
Thuế tỉnh Hà Tĩnh (cung cấp số liệu đối với thu nội địa và thu khác
theo quy định) Chi cục Hải quan khu vực XI (cung cấp số liệu đối với thu XNK)
|
|
2
|
Chi ngân sách địa phương (lũy
kế đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán và cùng kỳ năm trước)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Các khoản chi chủ yếu
|
Sở Tài chính
|
|
|
3
|
Giải ngân vốn đầu tư công
|
Toàn tỉnh
|
Tuần/tháng
|
Các Ban QLDA cấp tỉnh; các sở, ngành, đơn vị cấp xã
|
Sở Tài chính
|
Báo cáo tháng phải chi tiết đến từng chủ đầu tư
|
|
4
|
Xuất nhập khẩu (trị giá xuất
khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại hàng hoá; số lượng doanh nghiệp
xuất khẩu)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/mặt hàng
|
Chi cục Hải quan khu vực XI
|
|
|
5
|
Sắp xếp lại, xử lý nhà, đất
(tổng số nhà, đất thuộc đối tượng; số nhà, đất đã được phê duyệt phương án; số
nhà, đất đã triển khai theo phương án được phê duyệt; số nhà, đất dôi dư và
tình hình xử lý)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành, địa phương
|
Sở Tài chính
|
Phân loại theo từng hình thức xử lý, chi tiết đến từng đơn vị chủ quản
|
|
III
|
Ngân
hàng
|
|
|
|
1
|
Lãi suất cho vay bình quân
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
VNĐ, USD/kỳ hạn
|
Ngân hàng nhà nước Chi nhánh khu vực 8
|
|
|
2
|
Tổng dư nợ tín dụng của các tổ
chức tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế (VSIC)/ loại hình kinh tế
|
Ngân hàng nhà nước Chi nhánh khu vực 8
|
|
|
3
|
Tổng nguồn vốn huy động của
các tổ chức tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Ngân hàng nhà nước Chi nhánh khu vực 8
|
|
|
IV
|
Doanh
nghiệp - đầu tư
|
|
|
|
1
|
Doanh nghiệp (đang hoạt động;
thành lập mới; số vốn đăng ký; quay trở lại hoạt động; tạm ngừng kinh doanh;
chờ làm thủ tục giải thể; giải thể…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế (VSIC)
|
Sở Tài chính
|
|
|
2
|
Đấu thầu (tổng số gói thầu,
tổng giá trị trúng thầu và tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/năm
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
|
|
3
|
Hợp tác xã, kinh tế tập thể (đang
hoạt động; thành lập mới; vốn điều lệ; giải thể)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
|
|
4
|
Khu công nghiệp, khu chế xuất,
khu kinh tế (thành lập, điều chỉnh; thu hút đầu tư; đầu tư kết cấu hạ tầng;
bảo vệ môi trường; tình hình sản xuất kinh doanh…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/đối tác đầu tư
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
|
|
5
|
Đầu tư nước ngoài (số lượng
dự án, tổng vốn đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, điều chỉnh vốn,
góp vốn mua cổ phần…;vốn thực hiện; tình hình sản xuất kinh doanh)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế (VSIC)/đối tác đầu tư
|
Sở Tài chính: Báo cáo đối với các dự án ngoài KKT, KCN. Ban Quản lý KKT
tỉnh: Báo cáo đối với các dự án đầu tư trong các KKT, KCN.
|
|
|
6
|
Đầu tư ra nước ngoài (số lượng
dự án, tổng vốn đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, tăng vốn…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/nước tiếp nhận đầu tư
|
Sở Tài chính
|
|
|
7
|
Thu hút đầu tư trong nước (số
lượng dự án, tổng vốn đăng ký đầu tư, tổng vốn thực hiện…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính: Báo cáo đối với các dự án ngoài KKT, KCN; Ban Quản lý KKT
tỉnh: Báo cáo đối với các dự án đầu tư trong các KKT, KCN
|
|
|
8
|
Dự án đầu tư công (số lượng
dự án, tổng vốn đầu tư, giải ngân theo dự án)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
|
|
V
|
Công
Thương
|
|
|
|
1
|
Chỉ số sản xuất công nghiệp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2
|
Sản lượng một số sản phẩm
công nghiệp chủ yếu
|
|
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.1
|
Quặng inmenit và tinh quặng
inmenit
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.2
|
Quặng zircon và tinh quặng
zircon
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.3
|
Đá xây dựng khác
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.4
|
Chè (trà) nguyên chất (như:
chè (trà) xanh, chè (trà) đen)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.5
|
Thức ăn cho gia súc
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.6
|
Bia đóng lon
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.7
|
Sợi xe từ các loại sợi tự
nhiên: bông, đay, lanh, xơ dừa, cói ...
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.8
|
Vỏ bào, dăm gỗ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.9
|
Dịch vụ sản xuất dược phẩm
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.10
|
Gạch xây dựng bằng đất sét
nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220x105x60mm
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.11
|
Bê tông trộn sẵn (bê tông
tươi)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.12
|
Thép không gỉ ở dạng bán
thành phẩm
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.13
|
Ắc quy bằng ion lithi
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.14
|
Nước uống được
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2.15
|
Nước không uống được
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
3
|
Điện năng (nguồn, phụ tải,
năng lượng tái tạo, nhập khẩu…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
3.1
|
Điện sản xuất
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
3.2
|
Điện thương phẩm
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
4
|
Xăng dầu (sản lượng tiêu
thụ; sản xuất trong nước, nhập khẩu...)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Số lượng cửa hàng xăng dầu
đang hoạt động
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
|
4.2
|
Ước sản lượng tiêu thụ
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Công Thương
|
|
|
5
|
Than (than sạch sản xuất
trong nước, than nhập khẩu,…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
|
|
|
5.1
|
Số lượng mỏ than đang hoạt động
khai thác
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Công Thương
|
|
|
5.2
|
Sản lượng than khai thác
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Công Thương
|
|
|
VI
|
Nông
nghiệp
|
|
|
|
1
|
Xuất khẩu ngành nông nghiệp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Đơn vị cấp xã
|
Chi cục Hải quan Khu vực XI
|
|
|
2
|
Nhập khẩu ngành nông nghiệp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Đơn vị cấp xã
|
Chi cục Hải quan Khu vực XI
|
|
|
3
|
Xuất khẩu gạo
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Chi cục Hải quan Khu vực XI
|
|
|
4
|
Sản lượng lúa
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 12/2025
|
Đơn vị cấp xã
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
5
|
Diện tích gieo trồng cây hàng
năm
|
Toàn tỉnh
|
Vụ/năm
|
Đơn vị cấp xã
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
6
|
Diện tích rừng bị thiệt hại (bị
chặt phá, bị cháy…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp tỉnh
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
7
|
Diện tích rừng trồng mới tập
trung
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp tỉnh
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
8
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
Toàn tỉnh
|
06 tháng/năm
|
Cấp tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
9
|
Sản lượng thuỷ sản
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp tỉnh
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
-
|
Nuôi trồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp tỉnh
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
-
|
Khai thác
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp tỉnh
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
VII
|
Xây
dựng
|
|
|
|
1
|
Nhà ở và thị trường bất động
sản (số lượng, diện tích công trình xây dựng nhà ở)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý
|
|
Sở Xây dựng
|
|
|
2
|
Dự án quan trọng quốc gia,
công trình trọng điểm giao thông vận tải (dự án; tổng vốn đầu tư; giải
ngân; tiến độ thực hiện, vướng mắc, kiến nghị…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Xây dựng
|
|
|
3
|
Tổng số nhà ở xã hội hoàn
thành
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Xây dựng
|
|
|
VIII
|
Các
ngành dịch vụ khác
|
|
|
|
1
|
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và
doanh thu dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú ăn uống, dịch
vụ lữ hành, dịch vụ kinh doanh bất động sản, dịch vụ khác)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Nhóm hàng chủ yếu
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh, Sở Công Thương
|
|
|
2
|
Số lượt khách quốc tế đến (hàng
không, đường bộ)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Châu lục, nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
3
|
Số lượt khách du lịch nội địa
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
4
|
Vận tải hành khách (vận
chuyển, luân chuyển…)
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh
|
Tháng
|
Phương thức vận tải
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
5
|
Vận tải hàng hóa (vận chuyển,
luân chuyển…)
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh
|
Tháng
|
Phương thức vận tải
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
6
|
Doanh thu vận tải, kho bãi và
dịch vụ hỗ trợ vận tải
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh
|
Tháng
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
IX
|
Bảo
hiểm xã hội
|
|
|
|
1
|
Số người tham gia BHXH, BHYT,
BHTN
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
BHXH, BHYT, BHTN
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
|
|
2
|
Số người hưởng BHXH, BHYT,
BHTN
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
BHXH, BHYT, BHTN
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
|
|
3
|
Thu BHXH, BHYT, BHTN
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
BHXH, BHYT, BHTN
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
|
|
4
|
Chi trả BHXH, BHYT, BHTN
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
BHXH, BHYT, BHTN
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
|
|
X
|
Quản
lý xã hội, an ninh trật tự, thanh tra
|
|
|
|
1
|
Dân cư (giới tính; thành thị,
nông thôn; dân tộc; tôn giáo; tỷ trọng dân số; thẻ CCCD đã cấp; tài khoản định
danh điện tử)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh
|
|
|
2
|
Xuất nhập cảnh (qua đường
bộ, đường hàng không)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Nước, vùng lãnh thổ
|
Công an tỉnh
|
|
|
3
|
Phòng cháy, chữa cháy (số
vụ, số người chết, bị thương, thiệt hại…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh
|
|
|
4
|
An toàn giao thông (số vụ
tai nạn; số người chết; số người bị thương)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Ban An toàn giao thông tỉnh
|
|
|
5
|
Ngộ độc thực phẩm (số vụ, số
người bị ngộ độc, số người chết…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
UBND địa phương
|
Sở Y tế
|
|
|
6
|
Dịch bệnh nhóm A, B theo Luật
Phòng chống bệnh truyền nhiễm (số người nhiễm, số người tử vong…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
UBND địa phương
|
Sở Y tế
|
|
|
7
|
Phòng, chống tội phạm (ma
túy; công nghệ cao; quản lý kinh tế; tham nhũng, tội phạm có tổ chức…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh
|
|
|
8
|
Công tác thanh tra (số cuộc
thanh tra, phát hiện sai phạm, kiến nghị xử lý, kết quả thực hiện kết luận
thanh tra)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Không
|
Thanh tra tỉnh
|
|
|
9
|
Tiếp công dân, giải quyết khiếu
nại, tố cáo (cuộc tiếp công dân; tiếp nhận đơn thư; giải quyết vụ việc khiếu
nại, tố cáo …)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Không
|
Thanh tra tỉnh
|
|
|
XI
|
Lao
động, việc làm, giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
1
|
Lao động (lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam, giao dịch việc làm, lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp…)
|
Toàn tỉnh
|
Quý/06 tháng/cả năm
|
Nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Nội vụ
|
|
|
2
|
Giáo dục nghề nghiệp (cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, tuyển mới, tốt nghiệp,...)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Công lập/ ngoài công lập, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
3
|
Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp
có dạy nghề cho người khuyết tật
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
4
|
Bảo trợ xã hội (số người
được trợ cấp xã hội hàng tháng; số người/hộ gia đình được hỗ trợ kinh phí
chăm sóc hàng tháng; số người khuyết tật được cấp giấy chứng nhận; số
người khuyết tật được cấp thẻ bảo hiểm y tế,..)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
UBND xã, phường/ Cơ sở trợ giúp xã hội
|
Sở Y tế
|
|
|
5
|
Giáo dục và đào tạo (Giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7 và 11 hằng năm
|
Công lập, ngoài công lập, giới tính, dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
XII
|
Nội
vụ - Cải cách hành chính, chuyển đổi số
|
|
|
|
1
|
Công chức, viên chức (biên
chế hưởng lương từ NSNN; biên chế được giao; biên chế thực hiện; số tuyển mới,
số nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác ra khỏi cơ quan…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nội vụ
|
|
|
2
|
Tỷ lệ người dân sử dụng dịch
vụ công trực tuyến
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
3
|
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
4
|
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
5
|
Tỷ lệ hồ sơ giải quyết đúng hạn
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
6
|
Nhóm chỉ số đánh giá chất lượng
phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ
công theo thời gian thực trên môi trường điện tử
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
7
|
Nhóm chỉ số theo dõi việc thực
hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
|
Sở, ngành/ Đơn vị cấp xã
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
8
|
Chỉ số cải cách hành chính của
tỉnh và của các sở, ngành, địa phương
|
Sở, ngành/ Đơn vị cấp xã
|
Năm
|
|
Sở Nội vụ
|
|
|
9
|
Chỉ số hài lòng của người dân
về sự phục vụ của cơ quan hành chính Nhà nước (SIPAS)
|
Sở, ngành/ Đơn vị cấp xã
|
Năm
|
|
Sở Nội vụ
|
|
|
10
|
Tỉ lệ hoàn thành các nhiệm vụ
được giao về khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06
|
Sở, ngành/ Đơn vị cấp xã
|
Tuần, Tháng
|
|
- Sở Khoa học và Công nghệ: Báo cáo đối với các nhiệm vụ về khoa học
công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số; - Công an tỉnh: báo cáo đối với
các nhiệm vụ thực hiện Đề án 06.
|
|
|
B
|
Nhóm
chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng
năm
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng tổng sản phẩm
GRDP của địa phương
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
3
|
Tỷ trọng công nghiệp chế biến,
chế tạo trong GRDP
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
4
|
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
bình quân
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Năm
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
5
|
Vốn đầu tư thực hiện trên địa
bàn theo giá hiện hành
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
6
|
Tốc độ tăng năng suất lao động
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
7
|
Tỷ trọng lao động nông, lâm,
thuỷ sản trong tổng lao động xã hội
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Thống kê tỉnh Hà Tĩnh, Sở Nội vụ
|
|
|
8
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ lao động qua
đào tạo có văn bằng, chứng chỉ
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
9
|
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực
thành thị
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Thống kê tỉnh (chủ trì); Sở Nội vụ
|
|
|
10
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo theo
chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Cả nước/dân tộc thiểu số
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
11
|
Số bác sĩ trên 10.000 dân
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Xã, phường
|
Sở Y tế
|
|
|
12
|
Số giường bệnh trên 10.000
dân
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Xã, phường
|
Sở Y tế
|
|
|
13
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm
y tế
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
Bảo hiểm Xã hội tỉnh
|
|
|
14
|
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông
thôn mới
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
15
|
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất
thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
Cấp tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
16
|
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng
nước sạch đáp ứng quy chuẩn
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Cấp tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
17
|
Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt
động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Ban Quản lý KKT tỉnh
|
|
|
C
|
Nhóm
chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia,
dự án trọng điểm quốc gia đến năm 2025
|
|
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia về xây dựng nông thôn mới
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
-
|
Tỷ lệ xã được công nhận đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu,...
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 12/2025
|
Đơn vị cấp xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Theo Dự án
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
3
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Theo Dự án
|
Sở Nội vụ
|
|
|
4
|
Các dự án quan trọng quốc
gia, công trình trọng điểm giao thông vận tải
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Theo Dự án
|
Sở Xây dựng
|
|
|
D
|
Nhóm
chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên
tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn
|
|
|
|
1
|
Các thông tin về khí tượng thủy
văn (số liệu quan trắc khí tượng thủy văn, bản tin dự báo thời tiết, cảnh
báo thiên tai khí tượng thuỷ văn tại khu vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng
phó và tìm kiếm cứu nạn)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Các thông tin về khí tượng thủy
văn (số liệu quan trắc khí tượng thủy văn, bản tin dự báo thời tiết, cảnh báo
thiên tai khí tượng thủy văn)
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/Tháng
|
|
Đài Khí tượng thuỷ văn tỉnh
|
|
|
1.2
|
Các thông tin về dịch bệnh, ứng
phó và tìm kiếm cứu nạn
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
2
|
Các thông tin về công trình
phòng chống thiên tai (hồ chứa thủy lợi, thủy điện, đê điều, sạt lở bờ
sông, bờ biển)
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/Tháng
|
Cấp tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương
|
|
|
3
|
Các thông tin về dân sinh -
kinh tế (dân cư, nhà ở, đất diện tích trồng trọt, số đầu con trong chăn
nuôi, diện tích thủy sản, số hộ thiếu đói…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Đơn vị cấp xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng
|
|
|
4
|
Số hộ/người được hỗ trợ lương
thực do thiên tai, hỏa hoạn, giáp hạt hoặc lý do bất khả kháng khác
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Đơn vị cấp xã
|
Sở Y tế
|
|
|
5
|
Tổng số gạo hỗ trợ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Đơn vị cấp xã
|
Sở Y tế
|
|
|
6
|
Các thông tin dữ liệu về công
trình giao thông vận tải (điểm có nguy cơ sạt lở, lở, bao gồm tọa độ, chiều
dài, phương án xử lý…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Xây dựng
|
|
|
7
|
Các thông tin về tàu cá (số
lượng tàu, loại tàu, khu vực neo đậu, thông tin về chủ tàu, vị trí hành
trình, camera…)
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Quyết định 2581/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2581/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
04/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2026
Ban hành:
18/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
416
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|