|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2553/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 06
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HỘI
NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ; LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1546/QĐ-BCT ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 132/TTr- SCT ngày 03/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế; lĩnh vực Xúc tiến
thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cà Mau (kèm
theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối
hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ
chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại
Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT PVHCC tỉnh (PL6/7);
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Vũ Thăng
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ
QUỐC TẾ; LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2553/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Công Thương tỉnh Cà Mau thông qua
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng
2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau;
điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh
quốc gia (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I.
|
Lĩnh vực Hội nhập Kinh tế
Quốc tế
|
|
1
|
1.115397.H12
|
Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối
với Thành viên của Hệ thống sinh thái tận dụng các FTA
|
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện: Sở Công Thương.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù
nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế;
- Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái
tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.115397” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
2
|
1.115398.H12
|
Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc
ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ thành viên của hệ sinh thái tận dụng FTA
|
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện: Sở Công Thương.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù
nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế;
- Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái
tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.115398” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
II.
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
|
3
|
1.115399.H12
|
Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất
khẩu ngành hàng.
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Sở Công Thương.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù
nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế;
- Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái
tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.115399” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
4
|
1.115400.H12
|
Chấm dứt hoạt động của Quỹ
Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
|
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Sở Công Thương.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù
nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế;
- Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái
tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.115400” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
Tổng
số: 04 TTHC./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ; LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2553/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. LĨNH VỰC
HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ
1. Phê
duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ thống sinh thái tận dụng các FTA
(Mã TTHC 1.115397.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 30 ngày. Trong đó:
- Tại Sở Công Thương: 20 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 10 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Công Thương
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Công Thương (Phòng Thương mại) để xử lý hồ sơ: 0.25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Thương mại tiếp nhận hồ sơ, (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo chuyển lãnh đạo Phòng
Thương mại duyệt, trình lãnh đạo Sở Công Thương ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định: 19.5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0.25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình của Sở Công Thương, hoàn
thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính đúng theo quy định: 9.75 ngày (trường hợp không phê duyệt phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0.25 ngày.
2. Phê
duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ thành viên của
hệ sinh thái tận dụng FTA (Mã TTHC 1.115398.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của thành viên Hệ sinh
thái tận dụng các FTA. Trong đó:
- Tại Sở Công Thương: 15 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 15 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Công Thương
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Công Thương (Phòng Thương mại) để xử lý hồ sơ: 0.25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Thương mại tiếp nhận hồ sơ, (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo chuyển lãnh đạo Phòng
Thương mại duyệt, trình lãnh đạo Sở Công Thương ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định: 14.5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0.25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình của Sở Công Thương, hoàn
thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính đúng theo quy định: 14.75 ngày (trường hợp không phê duyệt phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0.25 ngày.
II. LĨNH
VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
1. Thành
lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng (Mã TTHC: 1.115399.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Công Thương: 05 ngày
làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Công Thương
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Công Thương (Phòng Thương mại) để xử lý hồ sơ: 0.5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Thương mại tiếp nhận hồ sơ, (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng Thương mại duyệt, trình lãnh đạo Sở Công Thương
ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 04 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0.5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình của Sở Công Thương, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính đúng theo quy định: 1.75 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0.25 ngày
làm việc.
2. Chấm dứt
hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng (Mã TTHC: 1.115400.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Công Thương: 25 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Công Thương
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Công Thương (Phòng Thương mại) để xử lý hồ sơ: 0.5 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Thương mại tiếp nhận hồ sơ, (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng Thương mại duyệt, trình lãnh đạo Sở Công Thương
ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 24 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0.5 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình của Sở Công Thương, hoàn
thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính đúng theo quy định: 4.75 ngày (trường hợp không phê duyệt
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0.25 ngày.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa trước 01 buổi. Đồng
thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành
chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.