|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4741/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
29/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4741/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
29 tháng 7 năm 2026
|
CÔNG
BỐ DANH MỤC 12 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT
12 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC
TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƠN GIẢN HÓA THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 4626/QĐ-UBND VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định
118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục
hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 4626/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Phương án đơn giản
hóa 12 thủ tục hành chính lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 221/TTr-SCT ngày 28 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 (Mười
hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt
12 (Mười hai) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công
Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính đơn giản hóa theo Quyết định số
4626/QĐ-UBND và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)(Chi tiết tại
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực
hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giám đốc Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Thực hiện việc theo dõi, cập nhật công khai đầy đủ
danh mục, nội dung của từng thủ tục hành chính, thực hiện việc tiếp nhận thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ theo nội dung đã được đơn giản hóa.
- Phối hợp cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết,
trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ
tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này,
trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành
chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy
ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể
của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
a) Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung (số thứ tự 64) và 01 quy trình nội bộ (số thứ tự 64) trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực thương mại quốc tế tại Phụ lục được ban hành kèm
theo Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh công bố danh mục 112 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt 112 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy
quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
b) Bãi bỏ danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung (số thứ tự 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 14, 15 và 16) và 11 quy
trình nội bộ (số thứ tự 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 43 và 44) trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thương mại quốc tế tại Phụ lục được ban hành
kèm theo Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành
và 64 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 28 thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và phê duyệt mới 76 quy trình nội bộ, bãi bỏ 89 quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công
Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân cấp, ủy quyền, cắt giảm
đơn giản hóa dựa trên dữ liệu điện tử và thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP.UBND tỉnh;
- TTPVHCC, P.KTN;
- Lưu: VT, 06PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4741/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
1. LĨNH VỰC: THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
|
1.
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa trừ các hàng
hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (1)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm
2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa
đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có
điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về
hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 4626/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Phương án đơn giản
hóa 12 thủ tục hành chính lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long.
|
|
2.
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các
hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn (1)(2)
|
28 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
|
3.
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường;
vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (1)(3)
|
28 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
|
4.
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e,
g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP (1)(2)
|
28 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
|
5.
|
2.000340
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài (1)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
|
6.
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài (1)(2)
|
28 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
|
7.
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập
cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (1)
|
20 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
|
8.
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (1)(2)
|
20 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
|
9.
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế
(ENT) (1)(2)
|
58 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
|
10.
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và
trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa
hàng tiện lợi, siêu thị mini (2)
|
58 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
|
11.
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (1)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
|
12.
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán
lẻ được tiếp tục hoạt động (1)(2)
|
55 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
|
Không
|
Ghi chú:
(1) Thủ tục giảm thành phần hồ sơ: Bản
sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (tra cứu trên cơ sở dữ liệu)
(2) Thủ tục giảm số lượng hồ sơ: Giảm
từ 02 bộ hồ sơ xuống còn 01 bộ hồ sơ.
(3) Thủ tục giảm số lượng hồ sơ: Giảm
từ 03 bộ hồ sơ xuống còn 01 bộ hồ sơ.
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4741 /QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 Của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. LĨNH VỰC: THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ
quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
- Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết
điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
2. Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn (mã số TTHC:
2.000370; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ
quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
23 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
- Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết
điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
28 ngày làm việc
|
3. Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (mã
số TTHC: 2.000362; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ
quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
23 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu,
phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
28 ngày làm việc
|
4. Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (mã
số TTHC: 2.000351; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa,
cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ
quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
23 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu,
phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
28 ngày làm việc
|
5. Cấp lại Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (mã số TTHC:
2.000340; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ
quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát
hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
6. Điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (mã số TTHC:
2.000330; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ
quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
23 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu,
phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
28 ngày làm việc
|
7. Cấp giấy phép kinh doanh đồng
thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP (mã số TTHC: 2.000272; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ
quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu,
phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
8. Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (mã số TTHC:
2.000361; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa,
cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ
quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu,
phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
9. Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT) (mã số TTHC: 1.000774; mức độ DVCTT: toàn
trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ
quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
53 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
- Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết
điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
58 ngày làm việc
|
10. Điều chỉnh tăng diện tích
cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini (mã số TTHC:
2.002166; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ
quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
53 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
- Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết
điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
58 ngày làm việc
|
11. Gia hạn Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ (mã số TTHC: 1.001441; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại
tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ
quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
- Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết
điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
12. Cấp Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (mã số
TTHC: 2.000662; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định,
thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); lấy ý kiến các cơ quan liên quan, cơ
quan có thẩm quyền (nếu có). Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
50 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
- Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết
điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
55 ngày làm việc
|
Quyết định 4741/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 12 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 12 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính đơn giản hóa theo Quyết định 4626/QĐ-UBND và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4741/QĐ-UBND ngày 29/07/2026 công bố Danh mục 12 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 12 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính đơn giản hóa theo Quyết định 4626/QĐ-UBND và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
02/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
43
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|