|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
32/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Trương Việt Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
06/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 32/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 06 tháng
01 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Căn cứ Luật Tổ
chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành
Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ các Quyết định
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường số 4569/QĐ-BNNMT ngày 31/10/2025 về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính và lĩnh vực môi trường;
số 3771/QĐ-BNNMT ngày 16/9/2025 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung và thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Kế hoạch số
281/KH-UBND ngày 28/10/2022 của UBND Thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa
TTHC nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội giai đoạn
2022-2025; Kế hoạch số 219/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND Thành phố về việc rà
soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các
cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội năm 2025 kèm theo danh mục thủ tục
hành chính nội bộ lĩnh nông nghiệp và môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND
thành phố đã được thống kê tại văn bản số 5990/VPCP-KSTTHC ngày 22/8/2024 của
Văn phòng Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1153/TTr-SNNMT-VP ngày
26/12/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này 23 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban,
ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bí thư Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, PCVP B.V.Thắng, các phòng: NNMT, TH, NC;
- Lưu: VT, NC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Trương Việt Dũng
|
PHỤ
LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm
theo Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Căn
cứ pháp lý
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan
thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
|
1
|
Ban hành kế hoạch xử
lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc
trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định
tại điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
|
- Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14.
- Điều 36, Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
|
Môi
trường
|
- Ủy ban nhân dân
Thành phố
- Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
2
|
Xây dựng kế hoạch xử
lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc
trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định
tại điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
|
- Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14.
- Khoản 1 Điều 18
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Khoản 1, Điều 37,
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
|
Môi
trường
|
- Ủy ban nhân dân
Thành phố
- Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
3
|
Xây dựng phương án xử
lý, cải tạo và phục hồi môi trường đối với khu vực ô nhiễm môi trường đất do
lịch sử để lại hoặc không xác định được tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm môi
trường trên địa bàn
|
- Điều 15, 16, 17, 18
và 19 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Điều 12, 14, 15,
16, 17 Nghị định số 08/2022-NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Khoản 1 Điều 7
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
Môi
trường
|
- Ủy ban nhân dân
Thành phố
- Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
4
|
Phê duyệt kế hoạch
quản lý chất lượng môi trường không khí cấp tỉnh
|
- Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14.
- Điều 9 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP.
|
Môi
trường
|
- Ủy ban nhân dân
Thành phố
- Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
5
|
Khoanh định, phê
duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản
|
1) Điều 26 Luật Địa
chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Điều 12, 13 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ; (3) Điểm a khoản 1 Điều 33 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Địa
chất và Khoáng sản
|
UBND thành phố
(Sở Nông nghiệp và
môi trường)
|
|
6
|
Khoanh định, phê
duyệt, điều chỉnh khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm
quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
(1) Điều 100 Luật Địa
chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Điều 143 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ.
|
Địa
chất và Khoáng sản
|
UBND thành phố
(Sở Nông nghiệp và
môi trường)
|
|
7
|
Thu hồi giấy phép thăm
dò khoáng sản
|
(1) Điều 52 Luật Địa
chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Điều 48 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
(3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
(4) Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Địa
chất và Khoáng sản
|
UBND thành phố
(Sở Nông nghiệp và
môi trường)
|
|
8
|
Thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản
|
(1) Điều 66 Luật Địa
chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Điều 71, 72 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Địa
chất và Khoáng sản
|
UBND thành phố
(Sở Nông nghiệp và
môi trường)
|
|
9
|
Thu hồi giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản
|
(1) Điều 71 Luật Địa
chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Điều 86 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Địa
chất và Khoáng sản
|
UBND thành phố
(Sở Nông nghiệp và
môi trường)
|
|
10
|
Thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV
|
(1) Điều 74 Luật Địa
chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Điều 93 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Địa
chất và Khoáng sản
|
UBND thành phố
(Sở Nông nghiệp và
môi trường)
|
|
11
|
Lập, phê duyệt, công
khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
(1) Điều 144 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ.
|
Địa
chất và Khoáng sản
|
UBND thành phố
(Sở Nông nghiệp và
môi trường)
|
|
12
|
Xác định, phê duyệt
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước
đầu tư
|
(1) Điều 126 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
(2) Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Địa
chất và Khoáng sản
|
UBND thành phố
(Sở Nông nghiệp và
môi trường)
|
|
13
|
Phê duyệt kế hoạch
điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và
thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi
trường
|
Luật Tiếp cận thông
tin năm 2016;
Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Nghị định 73/2017/NĐ-CP
ngày 14/6/2017
|
Thu
thập thông tin, dữ liệu TN&MT
|
UBND thành phố
(Sở Nông nghiệp và
môi trường)
|
|
14
|
Phê duyệt kế hoạch
triển khai dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách địa
phương
|
- Căn cứ Nghị định số
52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông
thôn;
- Căn cứ Nghị định số
131/2025/ NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền
của Chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực kinh tế hợp tác và Phát
triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Kinh
tế hợp tác và phát triển nông thôn
|
UBND thành phố
(Sở Nông nghiệp và
môi trường)
|
|
15
|
Thu hồi bằng công
nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
|
- Căn cứ Nghị định số
52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông
thôn;
- Căn cứ Nghị định số
131/2025/ NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền
của Chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Kinh
tế hợp tác và phát triển nông thôn
|
UBND thành phố
(Sở Nông nghiệp và môi
trường)
|
|
16
|
Quyết định công nhận
kết quả đánh giá, phân hạng và cấp Giấy chứng nhận sản phẩm đạt 3 sao, 4 sao.
|
Quyết định số
148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023, Quyết định 1489/QĐ-TTg ngày 06/7/2025 của Thủ
tướng Chính phủ
|
Nông
nghiệp và phát triển nông thôn
|
UBND thành phố
(Sở Nông nghiệp và
môi trường)
|
|
17
|
Đề nghị đánh giá,
phân hạng, công nhận sản phẩm OCOP cấp quốc gia.
|
Quyết định số
148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023, Quyết định 1489/QĐ-TTg ngày 06/7/2025 của Thủ
tướng Chính phủ
|
Nông
nghiệp và phát triển nông thôn
|
UBND thành phố
(Sở Nông nghiệp và
môi trường)
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CẤP XÃ
|
|
1
|
Phê duyệt PABVMT cho
làng nghề do UBND cấp xã trên địa bàn trình
|
- Điểm a khoản 4 Điều
56 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.
- Khoản 2 Điều 33
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
|
Môi
trường
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
2
|
Công bố sự cố môi
trường theo quy định tại khoản 2 Điều 125 Luật Bảo vệ môi trường
|
- Khoản 2 Điều 125
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
- Khoản 6 Điều 28
Nghị định 131/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Điều 36 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Quyết định số
11/2025/QĐ-TTg ngày 23/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ
|
Môi
trường
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
3
|
Kế hoạch ứng phó sự
cố môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều 127 Luật Bảo vệ môi trường
|
- Khoản 2 Điều 125
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.
- Điều 108 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
- Khoản 9 Điều 28
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
Môi
trường
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
4
|
Kế hoạch cải tạo,
phục hồi môi trường đối với sự cố chất thải theo quy định tại điểm a khoản 2
Điều 126 Luật Bảo vệ môi trường quy định tại khoản 1 Điều 14 Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg
ngày 23/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế ứng phó sự cố
chất thải
|
- Điểm a Khoản 2,
khoản 3 Điều 126 Luật Bảo vệ môi trường
- Điều 72, Điều 73,
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Khoản 8 Điều 28
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Khoản 1 Điều 14
Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg ngày 23/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ
|
Môi
trường
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
5
|
Thành lập tổ công tác
xác định nguyên nguyên nhân sự cố chất thải cấp xã ngày sau khi sự cố xảy ra
theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg ngày 23/4/2025
của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế ứng phó sự cố chất thải
|
- Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ
- Nghị định 131/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg
ngày 23/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ
|
Môi
trường
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
6
|
Tiếp nhận đăng ký môi
trường của các dự án, cơ sở thuộc đối tượng quy định tại khoản 4 Điều 41 Luật
Bảo vệ môi trường, trừ các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị
định 131/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
- Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020.
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ
- Nghị định 131/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
Môi
trường
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 32/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/11/2025
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2025
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
12/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
28/10/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2022
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2022
42
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|