|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1770/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Phú
|
|
Ngày ban hành:
|
07/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1770/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
07 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ, về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày 30
tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ
thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ
các Quy trình:
- Quy trình số 05, 07, 08, 10 ban hành kèm theo Quyết
định số 678/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh
Điện Biên.
- Quy trình số 05, 06 ban hành kèm theo Quyết định
số 1231/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh
Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC(NTVA).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Phú
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1770/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ
giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm
định (Mã 1.013089).
|
Trình tự thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đầy
đủ, hợp lệ theo quy định, thực hiện tiếp nhận, thu lệ phí, chuyển Trung tâm
kiểm định kỹ thuật, phương tiện thiết bị giao thông cơ giới.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì
hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết,
từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Điện Biên/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện
thiết bị giao thông cơ giới.
|
0,5 giờ làm việc
|
Phiếu theo dõi hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Thực hiện kiểm tra, kiểm soát hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: kiểm tra đối chiếu
sự phù hợp của ảnh xe thực tế nộp trong hồ sơ với ảnh xe mẫu đã được chứng nhận
đối với xe nhập khẩu hoặc xe sản xuất, lắp ráp. Lập phiếu kiểm soát, lập phiếu
hồ sơ phương tiện và hồ sơ phương tiện.
Việc lập Phiếu hồ sơ phương tiện được phần mềm tự
động lập căn cứ trên cơ sở dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
|
Đăng kiểm viên được giao xử lý.
|
01 giờ làm việc
|
Phiếu kiểm soát, phiếu hồ sơ phương tiện và hồ sơ
phương tiện.
|
|
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo
thông báo cho người nộp hồ sơ.
|
Thông báo kết quả kiểm tra
|
|
Bước 4
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ, Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo Trung tâm đăng kiểm xem xét.
|
Đăng kiểm viên được giao xử lý.
|
1,5 giờ làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử /
Tem kiểm định.
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển
nhân viên nghiệp vụ.
|
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện
thiết bị giao thông cơ giới.
|
0,5 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử / Tem kiểm
định.
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC; Đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Nhân viên nghiệp vụ.
|
0,5 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử / Tem kiểm
định.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử / Tem kiểm
định.
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đạt yêu cầu.
|
2. Quy trình số 02:
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy),
xe máy chuyên dùng trong trường hợp kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ, kiểm
định cho xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời (Mã 1.005103).
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đầy
đủ, hợp lệ theo quy định, xe không bị từ chối kiểm định, thực hiện tiếp nhận,
thu lệ phí, chuyển hồ sơ cho Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện thiết
bị giao thông cơ giới.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cần
bổ sung thì công chức tiếp nhận hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, xe bị từ chối kiểm
định, công chức tiếp nhận hồ sơ thông báo đến chủ xe và nêu rõ lý do.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Điện Biên/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện
thiết bị giao thông cơ giới.
|
0,25 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát kiểm định (kèm theo hồ sơ TTHC).
|
|
Bước 3
|
Thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ
- Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu: thông báo thời
gian kiểm định xe trên hệ thống trực tuyến hoặc thông báo trực tiếp cho người
nộp hồ sơ hoặc gửi qua hệ thống bưu chính.
+ Nếu hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: thông báo
không đạt trên hệ thống trực tuyến hoặc gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính cho người nộp hồ sơ.
- Trường hợp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu: lập giấy hẹn lịch
kiểm định gửi cho người nộp hồ sơ; lập phiếu kiểm soát kiểm định.
+ Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu: thông báo trên hệ
thống trực tuyến hoặc gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính cho người nộp
hồ sơ.
- Trường hợp xe chưa có dữ liệu trong cơ sở dữ
liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam (như xe tịch thu, thanh lý bán đấu giá)
Dự thảo bản xác nhận thông số kỹ thuật của xe
đính kèm các tài liệu về thông số kỹ thuật, năm sản xuất của xe (tài liệu
công bố của nhà sản xuất hoặc kết quả giám định của tổ chức có thẩm quyền) để
làm căn cứ lập hồ sơ phương tiện.
|
Đăng kiểm viên được giao xử lý.
|
- Đối với trường hợp
kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: 0,25 ngày làm việc.
|
- Phiếu kiểm soát kiểm định.
- Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ theo
mẫu quy định.
|
|
- Đối với trường hợp
kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm: 0,75 ngày làm việc.
|
- Giấy hẹn lịch kiểm định/ Phiếu kiểm soát kiểm định.
- Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ.
|
|
Bản xác nhận thông số kỹ thuật.
|
|
Bước 4
|
Kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, xử
lý hồ sơ TTHC
- Trường hợp xe có kết quả kiểm định không đạt
yêu cầu:
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá, nhập
rõ nội dung không đạt vào phần mềm quản lý kiểm định để cảnh báo ngay sau khi
kết thúc kiểm tra, đánh giá.
|
Đăng kiểm viên được giao xử lý.
|
- Đối với trường hợp
kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: 0,25 ngày làm việc
- Đối với trường hợp
kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm: 1,75 ngày làm việc
|
- Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá xe.
|
|
- Trường hợp phát hiện thông tin trên bản sao:
Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp ráp trong nước)
hoặc Thông báo miễn kiểm tra hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường (đối với xe nhập khẩu) hoặc xe thực tế hoặc dữ liệu về
thông số kỹ thuật của chứng nhận đăng ký xe khác với dữ liệu xe sản xuất, lắp
ráp, nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt Nam; hoặc thông tin của xe cải tạo khác
với xe thực tế:
Thông báo cho người nộp hồ sơ, đồng thời thông
báo cho Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc Cơ sở đăng kiểm chứng nhận xe cải tạo, cơ
quan đăng ký xe để phối hợp xử lý. Cơ sở đăng kiểm chỉ thực hiện việc lập hồ
sơ phương tiện sau khi có thông tin phù hợp.
+ Trường hợp xe thực tế phù hợp với hồ sơ đề
nghị:
Lập phiếu hồ sơ phương tiện đối với xe kiểm định
lần đầu (trừ trường hợp xe có chứng nhận đăng ký tạm thời), lập hồ sơ phương
tiện và thực hiện kiểm định.
|
- dự thảo Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
An toàn kỹ thuật & Bảo vệ môi trường viết cụ thể xong mới viết tắt.
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, phê duyệt kết quả kiểm định, chuyển
nhân viên nghiệp vụ.
|
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện
thiết bị giao thông cơ giới.
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định An toàn
kỹ thuật & Bảo vệ môi trường/ Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu
không đạt).
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC; Đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Nhân viên nghiệp vụ
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định An toàn
kỹ thuật & Bảo vệ môi trường/Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu
không đạt).
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định An toàn
kỹ thuật & Bảo vệ môi trường/Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu
không đạt).
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
- Kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: Trong ngày làm
việc và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
- Kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ; lập giấy hẹn
lịch kiểm định: ngay trong ngày nhận được hồ sơ hồ sơ kiểm định đạt yêu cầu.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định: 02
ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm định đạt
yêu cầu.
|
3. Quy trình số 03:
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy (bao gồm kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ và xe có đăng ký tạm thời)
(Mã 1.013101)
|
Trình tự thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đầy
đủ, hợp lệ theo quy định, thực hiện tiếp nhận, thu lệ phí, chuyển cho Trung
tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện thiết bị giao thông cơ giới.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì
hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện
Biên/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện
thiết bị giao thông cơ giới.
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ:
- Nếu hồ sơ kiểm định đạt yêu cầu:
+ Trường hợp không phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm:
Lập phiếu kiểm soát. Căn cứ hồ sơ đề nghị đạt yêu cầu, chuyển xử lý sang Bước
5.
|
Đăng kiểm viên được giao xử lý.
|
01 giờ làm việc
|
Phiếu kiểm soát.
|
|
+ Trường hợp phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm: dự
thảo Thông báo về thời gian kiểm định khí thải trên hệ thống trực tuyến hoặc
thông báo trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính cho người nộp hồ sơ. Đồng
thời, lập phiếu kiểm soát, chuyển xử lý sang Bước 4.
|
Thông báo về thời gian kiểm định khí thải/Phiếu
kiểm soát.
|
|
- Nếu hồ sơ kiểm định không đạt yêu cầu:
Dự thảo Thông báo trên hệ thống trực tuyến hoặc gửi
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính cho người nộp hồ sơ.
|
Dự thảo Thông báo hồ sơ kiểm định không đạt yêu cầu.
|
|
Bước 4
|
Tiến hành chụp ảnh lưu hồ sơ và thực hiện kiểm định
khí thải, kiểm tra, đối chiếu xe thực tế với hồ sơ đề nghị, dự thảo kết quả
giải quyết TTHC.
|
Đăng kiểm viên được giao xử lý.
|
01 giờ làm việc
|
Dự thảo Giấy Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy (bản điện tử).
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
- Trường hợp kết quả kiểm định khí thải đạt yêu cầu:
Ký duyệt kết quả.
- Trường hợp kết quả kiểm định khí thải không đạt
yêu cầu: chuyển lại Đăng kiểm viên nhập nội dung không đạt vào phần mềm quản
lý phương tiện vi phạm của Cục Đăng kiểm Việt Nam để đưa thông tin phương tiện
có kết quả kiểm định không đạt ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá.
(Trường hợp xe kiểm định lại đạt yêu cầu, thực hiện gỡ thông tin không đạt
trước đó ngay sau khi kết thúc việc kiểm định).
|
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện
thiết bị giao thông cơ giới.
|
01 giờ làm việc
|
Giấy Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy (bản điện tử).
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo
Trung tâm; Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Nhân viên nghiệp vụ
|
Giờ hành chính
|
Giấy Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy (bản điện tử).
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
Giấy Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy (bản điện tử).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp không phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm:
04 giờ làm việc.
- Trường hợp phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 04 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ và kết quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu;
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận: ngay sau khi kết
thúc việc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu.
|
4. Quy trình số 04: Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (Mã 1.013092)
(1) Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định,tem kiểm
định bị sai thông tin;bị hỏng nhưng có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển
số xe
|
Trình tự thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đầy
đủ, hợp lệ theo quy định, thực hiện tiếp nhận, thu lệ phí, chuyển cho Trung
tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện thiết bị giao thông cơ giới.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì
hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, trả lại hồ
sơ, thông báo cho người nộp hồ sơ và phải nêu rõ lý do.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Điện Biên/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện
thiết bị giao thông cơ giới.
|
0,5 giờ làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ:
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo
Trung tâm đăng kiểm xem xét.
|
Đăng kiểm viên được giao xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
ATKT & BVMT.
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển
nhân viên nghiệp vụ.
|
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện
thiết bị giao thông cơ giới.
|
01 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định ATKT
& BVMT.
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC; Đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Nhân viên nghiệp vụ
|
0,5 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định ATKT
& BVMT.
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
và thu hồi Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định ATKT & BVMT bị hỏng,
bị sai.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định ATKT
& BVMT.
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
(2) Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy)
hoặc tem kiểm định bị mất; tem kiểm định bị hỏng nhưng không có đủ thông tin để
xác định số seri hoặc biển số xe
|
Trình tự thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đầy
đủ, hợp lệ theo quy định, thực hiện tiếp nhận, thu lệ phí, lập Giấy tiếp nhận
thông tin báo mất tem kiểm định trả cho cá nhân, tổ chức, đồng thời, chuyển hồ
sơ cho Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện thiết bị giao thông cơ giới.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì
hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Điện Biên/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Giấy tiếp
nhận thông tin báo mất tem kiểm định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
TIẾP NHẬN, ĐĂNG
TẢI THÔNG TIN BÁO MẤT GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH
(Thực hiện trên
phần mềm quản lý phương tiện vi phạm của Cục Đăng kiểm Việt Nam)
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận thông tin báo mất, đăng tải thông tin
báo mất giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trên phần mềm quản lý phương
tiện vi phạm của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
|
Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện thiết bị
giao thông cơ giới.
|
15 ngày kể từ ngày
đăng tải thông tin báo mất
|
Giấy tiếp nhận thông tin.
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận lại Giấy tiếp nhận thông tin báo mất và
Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định (không bị mất) của chủ hồ sơ.
|
|
XỬ LÝ, GIẢI QUYẾT
HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Sau 15 ngày
kể từ ngày đăng thông tin báo mất nếu không được tìm thấy, người nộp hồ
sơ mang theo giấy tiếp nhận thông tin báo mất và giấy chứng nhận kiểm định,
tem kiểm định (không bị mất) tới cơ sở đăng kiểm nộp lại để được cấp lại giấy
chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trong ngày làm việc)
|
|
Bước 4
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện
thiết bị giao thông cơ giới.
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 5
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ:
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo
Trung tâm xem xé, phê duyệt.
|
Đăng kiểm viên được giao xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
ATKT & BVMT.
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển
nhân viên nghiệp vụ.
|
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện
thiết bị giao thông cơ giới.
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định ATKT
& BVMT.
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC; Đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Nhân viên nghiệp vụ.
|
01 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định ATKT
& BVMT.
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định ATKT
& BVMT.
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: sau 15 ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất.
|
5. Quy trình số 05: Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo (Mã 1.013206)
|
Trình tự thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đầy
đủ, hợp lệ theo quy định, thực hiện tiếp nhận, thu lệ phí, chuyển cho Trung
tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện thiết bị giao thông cơ giới.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì
hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp xe bị cấm cải tạo, công chức tiếp nhận
từ chối hồ sơ và nêu rõ lý do.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Điện Biên/Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện
thiết bị giao thông cơ giới.
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo:
- Trường hợp nội dung hồ sơ thiết kế cải tạo
đáp ứng theo quy định và nội dung thiết kế phù hợp các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới, cơ sở đăng kiểm: Dự thảo thông báo
thông tin về thời gian và địa điểm kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo
trình lãnh đạo Trung tâm xem xét.
|
Đăng kiểm viên được giao xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận cải tạo.
|
|
- Trường hợp nội dung hồ sơ thiết kế cải tạo
không đủ nội dung theo quy định, hoặc có nội dung không phù hợp với các quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới: Dự thảo thông báo
ghi rõ nội dung cần bổ sung, sửa đổi. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông
báo, người nộp hồ sơ có trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thiết kế cải tạo.
|
Dự thảo thông báo nội dung cần bổ sung, sửa đổi.
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu:
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Trung tâm xem xét.
|
Đăng kiểm viên được giao xử lý.
|
- Đối với xe cải tạo
phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: 03 ngày làm việc.
- Đối với xe cải tạo
không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: 01 ngày làm việc.
|
Biên bản kiểm tra, đánh giá và dự thảo Giấy chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải
tạo.
|
|
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt
yêu cầu: Dự thảo Thông báo ghi rõ nội dung không đạt yêu cầu cho người nộp hồ
sơ.
|
Biên bản kiểm tra, đánh giá và Thông báo nội dung
không đạt yêu cầu.
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện
thiết bị giao thông cơ giới.
|
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo.
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo
Trung tâm đăng kiểm; Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Nhân viên nghiệp vụ
|
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo.
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
- Kiểm tra hồ sơ thiết kế: Tối đa 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra thực tế xe và cấp GCN: Tối đa 03 ngày
làm việc (hoặc ngay trong ngày đối với xe miễn lập hồ sơ thiết kế).
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải
tạo và thông báo thời gian và địa điểm kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo:
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo:
+ Đối với xe phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: 03
ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế.
+ Đối với xe không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo:
ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận cải tạo: ngay khi
kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
|
6. Quy trình số 06: Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo (Mã 1.013097).
|
Trình tự thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đầy
đủ, hợp lệ theo quy định, thực hiện tiếp nhận, thu lệ phí, chuyển cho Trung
tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện thiết bị giao thông cơ giới.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì
hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Điện Biên/Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện
thiết bị giao thông cơ giới.
|
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc
trường hợp hồ sơ điện tử được lưu tại phần mềm quản lý việc chứng nhận cải tạo
của Cục Đăng kiểm Việt Nam: 01 giờ làm việc.
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm
khác: 0,25 ngày làm việc.
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ, Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình lãnh đạo Trung tâm xem xét
- Đối với trường hợp giấy chứng nhận cải tạo bị mất,
hỏng: căn cứ hồ sơ cải tạo lưu trữ hoặc dữ liệu lưu trữ trên phần mềm quản lý
xe cải tạo và dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Đối với trường hợp giấy chứng nhận cải tạo sai
thông tin: căn cứ dữ liệu lưu trữ trên phần mềm quản lý xe cải tạo và hồ sơ cải
tạo lưu trữ, trường hợp đủ căn cứ xác định giấy chứng nhận cải tạo đã cấp sai
thông tin, thực hiện điều chỉnh thông tin và dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Đăng kiểm viên được giao xử lý
|
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc
trường hợp hồ sơ điện tử được lưu tại phần mềm quản lý việc chứng nhận cải tạo
của Cục Đăng kiểm Việt Nam: 04 giờ làm việc.
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm
khác: 0,5 ngày làm việc.
|
Dự thảo Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo.
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển
nhân viên nghiệp vụ.
|
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện
thiết bị giao thông cơ giới.
|
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc
trường hợp hồ sơ điện tử được lưu tại phần mềm quản lý việc chứng nhận cải tạo
của Cục Đăng kiểm Việt Nam: 02 giờ làm việc.
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm
khác: 0,5 ngày làm việc.
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo.
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC; Đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Nhân viên nghiệp vụ.
|
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc
trường hợp hồ sơ điện tử được lưu tại phần mềm quản lý việc chứng nhận cải tạo
của Cục Đăng kiểm Việt Nam: 01 giờ làm việc.
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm
khác: 0,25 ngày làm việc.
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo.
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo.
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc
trường hợp hồ sơ điện tử được lưu tại phần mềm quản lý việc chứng nhận cải tạo
của Cục Đăng kiểm Việt Nam: 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm
khác: 1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ.
|
Quyết định 1770/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1770/QĐ-UBND ngày 07/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
56
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|