|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3604/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
20/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3604/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 20
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1077/QĐ-BXD
ngày 29 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 879/TTr-SXD ngày 15 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh
vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý cấp tỉnh, cấp xã trên
địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Các nội dung công bố Danh mục
thủ tục hành chính trước đây trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành kể
từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc,Thủ trưởng các sở, ban,
ngành thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC Lam.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Hải
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY
DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM
ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 3604/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (19 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
CẤP TỈNH (12 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH)
|
|
1
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
- Không quá 60 ngày đối với
dự án quan trọng quốc gia;
- Không quá 25 ngày làm việc
đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm A còn lại;
- Không quá 20 ngày làm việc
đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm B còn lại;
- Không quá 15 ngày làm việc
đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm C còn lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP
ngày 19/6/2026 Của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng.
|
|
2
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 212/2026/NĐ- CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây
dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
|
|
3
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
|
11 ngày làm việc kể từ ngày
có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định về phí,
lệ phí
|
Nghị định số 212/2026/NĐ- CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ
|
|
4
|
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 212/2026/NĐ- CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ
|
|
5
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 212/2026/NĐ- CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ
|
|
6
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 212/2026/NĐ- CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ
|
|
7
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến
trong đô thị/Dự án).tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo
|
Cấp giấy phép xây dựng mới,
có thời hạn đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP
ngày 19/6/2026 của
|
|
8
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và nhà ở riêng lẻ (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ (trừ nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân) và
09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
|
|
9
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP ngày
19/6/2026 của Chính phủ
|
|
10
|
1.013230
|
Cấp giấy phép xây dựng di dời
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Cấp giấy phép xây dựng di dời
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
|
|
11
|
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II đình, cá nhân) (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
|
|
12
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyếntrongđôthị/Dựán).
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
|
|
II
|
CẤP XÃ (07 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH)
|
|
1
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.
|
- Không quá 60 ngày đối với
dự án quan trọng quốc gia;
- Không quá 25 ngày làm việc
đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm A còn lại;
- Không quá 20 ngày làm việc
đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm B còn lại;
- Không quá 15 ngày làm việc
đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm C còn lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
|
|
2
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới,
đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia
đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ.
|
Cấp giấy phép xây dựng mới,
có thời hạn đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ
của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 10 ngày làm việc đối
với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
|
|
3
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ
gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ.
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ
gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 09 ngày làm việc đối
với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
|
|
4
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ
của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ
của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 09 ngày làm việc đối
với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
|
|
5
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình,
cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình,
cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 10 ngày làm việc đối
với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
|
|
6
|
1.013227
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia
đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ.
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia
đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ.
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
|
|
7
|
1.013228
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia
đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ.
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia
đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ.
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định về phí, lệ phí
|
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
|
1
|
1.013234
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
|
|
2
|
1.013223
|
Công nhận tổ chức xã hội nghề
nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng
lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình
|
Quyết định 3604/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3604/QĐ-UBND ngày 20/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
55
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|