|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2885/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
22/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2885/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 22
tháng 6 năm 2026
|
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG
THỦY VĂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2129/QĐ-UBND ngày 07 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 699/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
(TTHC) lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm 04 TTHC cấp tỉnh).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ,
ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, nvthanh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
TÊN THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.000987
|
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn
|
|
|
2
|
1.000970
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
|
3
|
1.000943
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn
|
|
|
4
|
1.013861
|
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu
khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế tổ chức, cá
nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến
đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh
|
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ
(Mã TTHC 1.000987).
Tổng thời gian giải quyết là 14 ngày làm việc (112
giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẫu
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ)
kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu
nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (nếu có). Chuyển
hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức
TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ
sơ
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo
văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ;
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra
chuyên ngành
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo
Tờ trình + Quyết định.
|
Phòng Kiểm tra
chuyên ngành
|
84 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình
trình BGĐ Sở Nông nghiệp và Môi trường (NNMT) xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở
+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ
thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức một cửa
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ
|
|
|
B9
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy
định.
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời
gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban
hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
(Mã số TTHC 1.000970).
Tổng thời gian giải quyết 14 ngày làm việc (112 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẫu
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ)
kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu
nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (nếu có). Chuyển
hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL)
|
Công chức
TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công
chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn
bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ;
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do;
|
Phòng Kiểm tra
chuyên ngành
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo
Tờ trình + Quyết định.
|
Phòng Kiểm tra
chuyên ngành
|
84 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình
trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở
+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ
thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức một cửa
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ
|
|
|
B9
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy
định.
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời
gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban
hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
(Mã TTHC 1.000943).
Tổng thời gian giải quyết là 03 ngày làm việc (24
giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẫu
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ)
kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu
nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (nếu có). Chuyển
hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL)
|
Công chức
TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ
sơ
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo
văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ;
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra
chuyên ngành
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo
Tờ trình + Quyết định.
|
Phòng Kiểm tra
chuyên ngành
|
08 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình
trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở;
+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ
thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức một cửa
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy
định.
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian
chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành
phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
(Mã TTHC 1.013861).
Tổng thời gian giải quyết là 13 ngày làm việc (104
giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẫu
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ)
kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp
phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL)
|
Công chức
TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ
sơ
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn
bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ;
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản
từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra
chuyên ngành
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo
Tờ trình + Quyết định.
|
Phòng Kiểm tra
chuyên ngành
|
72 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình
trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở
+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ
thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức một cửa
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
+ Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
08 giờ
|
|
|
B9
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy
định.
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời
gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban
hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
Quyết định 2885/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2885/QĐ-UBND ngày 22/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
44
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|