|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3311/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Dương Mah Tiệp
|
|
Ngày ban hành:
|
07/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3311/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 07
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước
ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị quyết số
346/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Nghị
quyết Phê duyệt điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn
tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1140/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm không được san
lấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
1. Hợp nhất Danh mục hồ, ao, đầm
không được san lấp trên địa bàn tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai (trước khi thực
hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh) theo Quyết định 605/QĐ-UBND ngày 18
tháng 09 năm 2021 của UBND tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) và Quyết định
1433/QĐ-UBND ngày 04 tháng 05 năm 2022 của UBND tỉnh Bình Định thành Danh mục hồ,
ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai (kèm theo Phụ lục I).
2. Đưa ra khỏi 04 Danh mục hồ,
ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai (kèm theo Phụ lục II).
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở
Nông nghiệp và Môi trường:
a) Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, có trách nhiệm tổ chức công bố Danh mục
hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh đến các sở, ban, ngành, đơn vị
có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường; gửi đăng tải lên Cổng thông tin
điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ
liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các cơ quan liên quan định kỳ rà soát, thống kê, cập
nhật và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ, ao, đầm
không được san lấp trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định của pháp luật.
2. Trách nhiệm của các sở,
ban, ngành liên quan:
Các Sở: Xây dựng, Công Thương,
Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ chức
năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường
trong công tác quản lý, bảo vệ, rà soát, đề xuất điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ,
ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh.
3. Trách nhiệm của Ủy
ban nhân dân các xã, phường:
a) Thông báo, phổ biến nội dung
Quyết định này đến Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân trực
tiếp quản lý hồ, ao, đầm thuộc Danh mục trên địa bàn để biết và thực hiện.
b) Theo dõi, giám sát các hành
vi lấn chiếm xây dựng công trình trái phép, xả nước thải sinh hoạt, sản xuất,
kinh doanh trực tiếp vào hồ, ao, đầm; trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm
phải kịp thời xử lý hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của
pháp luật.
Điều 3.
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Quyết định này thay
thế Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 18 tháng 09 năm 2021 của UBND tỉnh Gia Lai
(trước sắp xếp) và Quyết định số 1433/QĐ-UBND ngày 04 tháng 05 năm 2022 của
UBND tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) về việc phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm
không được san lấp.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Cục Quản lý tài nguyên nước (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, N8.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Mah Tiệp
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC AO, HỒ, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
GIA LAI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên ao, hồ, đầm
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Chức năng
|
|
I.
|
CÁC AO, HỒ, ĐẦM TRÊN ĐỊA
BÀN NHIỀU XÃ, PHƯỜNG
|
|
1
|
Đầm Thị Nại
|
Phườn: Quy Nhơn, Quy Nhơn
Đông; xã: Tuy Phước, Tuy Phước Đông, Ngô Mây, Cát Tiến
|
5.000,0
|
NTTS, TTN
|
|
2
|
Đầm Trà Ổ
|
Xã: Phù Mỹ Đông, Phù Mỹ Bắc
|
-
|
SXNN, NTTS, PTDL, PĐ
|
|
3
|
Hồ Bàu Lát
|
Phường: Quy Nhơn Bắc, Quy
Nhơn Tây
|
11,06
|
SXNN, TTN
|
|
4
|
Hồ Cà Rưng
|
Xã: Xuân An, Phù Cát
|
96,28
|
SXNN
|
|
5
|
Hồ Phú Hòa
|
Phường: Quy Nhơn, Quy Nhơn Bắc,
Quy Nhơn Nam
|
80,94
|
SXNN, TTN
|
|
6
|
Hồ thủy lợi Tầu Dầu 2
|
Phường An Bình, xã Đăk Pơ
|
48,97
|
SXNN, CNSH, PL
|
|
7
|
Hồ thuỷ điện An Khê
|
Phường An Khê; xã: Cửu An,
Bình Khê
|
340,0
|
PĐ, CNSH, PL
|
|
8
|
Hồ thuỷ điện Đak Đoa
|
Xã: Đak Sơmei, Kon Gang
|
327,661
|
PĐ, PL, SXNN
|
|
9
|
Hồ thuỷ điện Đăk Srông 2
|
Xã: Kông Chro, Ya Ma
|
2638,0
|
PĐ, PL
|
|
10
|
Hồ thuỷ điện Đăk Srông 2A
|
Xã: Kông Chro, Ya Ma
|
12,4
|
PĐ, PL
|
|
11
|
Hồ thuỷ điện H'Mun
|
Xã: Bờ Ngoong, Lơ Pang
|
18,0
|
PĐ, PL
|
|
12
|
Thủy điện Nước Lương
|
Xã: Ân Tường, Vạn Đức
|
11.230
|
PĐ
|
|
II.
|
CÁC AO, HỒ, ĐẦM TRÊN ĐỊA
BÀN XÃ, PHƯỜNG
|
|
|
PHƯỜNG AN NHƠN
|
|
1
|
Bàu Bể
|
Tổ dân phố Bả Canh, phường An
Nhơn
|
54,282
|
Nằm trong khu di tích
Thành Hoàng Đế
|
|
2
|
Bàu Sen
|
Tổ dân phố Vân Sơn, phường An
Nhơn
|
8,6
|
PTDL
|
|
3
|
Bàu Vệ
|
Tổ dân phố Tân Thuận Hòa, phường
An Nhơn
|
0,2
|
Giá trị di tích lịch sử, văn
hóa, danh lam thắng cảnh
|
|
|
PHƯỜNG AN NHƠN BẮC
|
|
4
|
Hồ Sen
|
Tổ dân phố Châu Thành, phường
An Nhơn Bắc
|
0,155
|
Bảo vệ và phát triển
giá trị Di tích lịch sử Chùa Thập Tháp
|
|
5
|
Cống Ba Trang
|
Tổ dân phố Châu Thành, phường
An Nhơn Bắc
|
0,145
|
SXNN
|
|
|
PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
|
|
6
|
Hào Thành Bình Định
|
Tổ dân phố Kim Châu, phường
Bình Định
|
0,56
|
Di tích
|
|
7
|
Bi tổ 3 Kim Châu
|
Tổ dân phố Kim Châu, phường
Bình Định
|
0,1
|
TTN
|
|
8
|
Cầu Liêm Trực 1
|
Tổ dân phố Liêm Trực, phường
Bình Định
|
1,04
|
TTN
|
|
9
|
Cầu Liêm Trực 2
|
Tổ dân phố Liêm Trực, phường
Bình Định
|
0,32
|
TTN
|
|
10
|
Bàu Giếng
|
Tổ dân phố Nhơn Nghĩa, phường
Bình Định
|
0,77
|
MTCQ
|
|
11
|
Bàu Sen
|
Tổ dân phố An Hòa, phường
Bình Định
|
0,47
|
SXNN
|
|
12
|
Sông
|
Tổ dân phố Quan Quang, phường
Bình Định
|
0,155
|
SXNN
|
|
|
PHƯỜNG BỒNG SƠN
|
|
13
|
Hồ Thiết Đính
|
Khu phố Thiết Đính, phường Bồng
Sơn
|
15,0
|
SXNN
|
|
14
|
Hồ Lòng Bong
|
Khu phố Thiết Đính, phường Bồng
Sơn
|
9,5
|
SXNN
|
|
15
|
Hồ Văn Khánh Đức
|
Khu phố Hoài Đức, phường Bồng
Sơn
|
44,0
|
SXNN
|
|
16
|
Hóc Dài
|
Khu phố Hoài Đức, phường Bồng
Sơn
|
2,0
|
SXNN
|
|
17
|
Hóc Cau
|
Khu phố Lại Khánh, phường Bồng
Sơn
|
4,0
|
SXNN
|
|
|
PHƯỜNG HOÀI NHƠN
|
|
18
|
Hồ Ông Trĩ
|
Tổ dân phố Ngọc Sơn, phường
Hoài Nhơn
|
6,26
|
SXNN
|
|
|
PHƯỜNG HOÀI NHƠN BẮC
|
|
19
|
Hồ Cần Hậu
|
Tổ dân phố Hoài Sơn Bắc, phường
Hoài Nhơn Bắc
|
46,19
|
SXNN
|
|
20
|
Hồ Hóc Quăn
|
Tổ dân phố Hoài Sơn Bắc, phường
Hoài Nhơn Bắc
|
2,4
|
SXNN
|
|
21
|
Hồ An Đỗ
|
Tổ dân phố Hoài Sơn Bắc, phường
Hoài Nhơn Bắc
|
3,71
|
SXNN
|
|
22
|
Hồ Đồng Tranh
|
Tổ dân phố Hoài Sơn Đông, phường
Hoài Nhơn Bắc
|
4,6
|
SXNN
|
|
23
|
Hồ Suối Mới
|
Tổ dân phố Hoài Sơn Nam, phường
Hoài Nhơn Bắc
|
14,96
|
SXNN
|
|
|
PHƯỜNG HOÀI NHƠN ĐÔNG
|
|
24
|
Hồ Cây Khế
|
Tổ dân phố Xuân Vinh, phường
Hoài Nhơn Đông
|
43,70
|
SXNN
|
|
|
PHƯỜNG HOÀI NHƠN NAM
|
|
25
|
Hồ Giao Hội
|
Khu phố Giao Hội, phường Hoài
Nhơn Nam
|
18,26
|
SXNN
|
|
26
|
Hồ Hóc Thờ
|
Khu phố Đệ Đức, phường Hoài
Nhơn Nam
|
2,0
|
SXNN
|
|
|
PHƯỜNG HOÀI NHƠN TÂY
|
|
27
|
Hồ Mỹ Bình
|
Tổ dân phố Mỹ Bình, phường
Hoài Nhơn Tây
|
66,29
|
SXNN
|
|
28
|
Hồ Cự Lễ
|
Tổ dân phố Cự Lễ, phường Hoài
Nhơn Tây
|
9,4
|
SXNN
|
|
29
|
Hồ Phú Thạnh
|
Tổ dân phố Hội Phú, phường Hoài
Nhơn Tây
|
10,0
|
SXNN
|
|
|
PHƯỜNG QUY NHƠN
|
|
30
|
Hồ Bàu Sen
|
Phường Quy Nhơn
|
3,83
|
TTN
|
|
31
|
Hồ sinh thái Đống Đa
|
Phường Quy Nhơn
|
12,0
|
TTN
|
|
|
PHƯỜNG QUY NHƠN NAM
|
|
32
|
Hồ điều hòa Khu đô thị Hưng
Thịnh
|
Khu phố 3, phường Quy Nhơn
Nam
|
0,83
|
TTN
|
|
|
PHƯỜNG QUY NHƠN TÂY
|
|
33
|
Hồ Long Mỹ
|
Khu phố Long Thành, phường
Quy Nhơn Tây
|
38,0
|
SXNN, TTN
|
|
|
PHƯỜNG TAM QUAN
|
|
34
|
Hồ Hố Giang
|
Khu phố Tân An, phường Tam
Quan
|
26,15
|
SXNN
|
|
35
|
Đập Cấm
|
Khu phố Hoài Châu, phường Tam
Quan
|
14,4
|
SXNN
|
|
|
XÃ AN HÒA
|
|
36
|
Hồ thủy điện Nước Xáng
|
Xã An Hòa
|
3,000 (DTLV)
|
PĐ
|
|
37
|
Hồ Hưng Long
|
Xã An Hòa
|
30,0
|
SXNN
|
|
38
|
Hồ Hóc Tranh
|
Xã An Hòa
|
10,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ AN LÃO
|
|
39
|
Hồ Sông Vố
|
Xã An Lão
|
21,94
|
SXNN, CNSH
|
|
|
XÃ AN LƯƠNG
|
|
40
|
Hồ Cây Me
|
Thôn Xuân Bình, xã An Lương
|
5,9
|
SXNN
|
|
41
|
Hồ Hố Trạch
|
Thôn Trung Xuân, xã An Lương
|
7,7
|
SXNN, NTTS
|
|
42
|
Đầm Đề Gi
|
Thôn An Xuyên, xã An Lương
|
114,3
|
TTN
|
|
|
XÃ AN NHƠN TÂY
|
|
43
|
Hồ Núi Một
|
Thôn Thọ Tân, xã An Nhơn Tây
|
968,0
|
SXNN, CNSH, PĐ, PTDL
|
|
|
XÃ AN VINH
|
|
44
|
Hồ Trong Thượng
|
Xã An Vinh
|
19,90
|
SXNN
|
|
45
|
Hồ Đèo Cạnh
|
Xã An Vinh
|
-
|
TTN, MTCQ, SXNN
|
|
46
|
Hồ Đồng Mít
|
Thôn 5, xã An Vinh
|
453
|
SXNN, NTTS, PĐ, PL
|
|
|
XÃ ÂN HẢO
|
|
47
|
Hồ Đập Chùa
|
Thôn Vạn Trung, xã Ân Hảo
|
2,67
|
SXNN
|
|
48
|
Hồ Hội Long
|
Thôn Hội Long, xã Ân Hảo
|
24,5
|
SXNN
|
|
49
|
Hồ Mỹ Đức
|
Thôn Mỹ Thành, Xã Ân Hảo
|
59,95
|
SXNN
|
|
|
XÃ ÂN TƯỜNG
|
|
50
|
Hồ Bàu Tích
|
Thôn Phú Xuân, xã Ân Tường
|
0,2
|
SXNN
|
|
51
|
Hồ Phú Khương
|
Xã Ân Tường
|
15,0
|
SXNN
|
|
52
|
Hồ Hóc Tài
|
Thôn Ân Hữu, xã Ân Tường
|
9,5
|
SXNN
|
|
53
|
Hồ Hóc Mỹ
|
Thôn Ân Hữu, xã Ân Tường
|
22,5
|
SXNN
|
|
54
|
Hồ Phú Hữu (Suối Rùn)
|
Thôn Phú Hữu 1, xã Ân Tường
|
70,0
|
SXNN
|
|
55
|
Bàu Sen
|
Thôn Tân Thạnh, xã Ân Tường
|
1,5
|
TTN, SXNN
|
|
56
|
Hồ Thạch Khê
|
Xã Ân Tường
|
116,38
|
SXNN
|
|
|
XÃ BÌNH AN
|
|
57
|
Hồ Lỗ Ỏi
|
Thôn Kiên Long, xã Bình An
|
6,0
|
SXNN
|
|
58
|
Hồ Rộc Đàng
|
Thôn Phú Lạc, xã Bình An
|
1,3
|
SXNN
|
|
59
|
Hồ Hòn Gà
|
Xã Bình An
|
22,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ BÌNH DƯƠNG
|
|
60
|
Hồ Núi Miếu
|
Thôn Mỹ Phú, xã Bình Dương
|
26,37
|
SXNN, NTTS, PTDL
|
|
61
|
Sông Lỡ
|
Thôn Chánh Khoan, xã Bình
Dương
|
15,2
|
SXNN
|
|
62
|
Hồ Suối Sổ
|
Thôn An Phú, xã Bình Dương
|
51,72
|
SXNN
|
|
63
|
Hồ Hóc Sinh
|
Thôn Vĩnh Phước, xã Bình
Dương
|
5,32
|
SXNN
|
|
64
|
Hồ Hải Lương
|
Thôn Văn Trường, xã Bình
Dương
|
3,82
|
SXNN
|
|
|
XÃ BÌNH HIỆP
|
|
65
|
Hồ Hòa Mỹ (Mặt Cật)
|
Thôn Bình Thuận, xã Bình Hiệp
|
0,8
|
SXNN
|
|
66
|
Hồ Đập Làng
|
Thôn Tây An, xã Bình Hiệp
|
2,1
|
SXNN
|
|
67
|
Hồ Đồng Quy
|
Thôn Văn Phong, xã Bình Hiệp
|
3,0
|
SXNN
|
|
68
|
Hồ Bàu Năng
|
Thôn Bình Tân, xã Bình Hiệp
|
2,5
|
SXNN
|
|
69
|
Hồ Thuận Ninh
|
Xã Bình Hiệp
|
496,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ BÌNH KHÊ
|
|
70
|
Hồ Hóc Đèo
|
Thôn Thượng Giang, xã Bình
Khê
|
10,0
|
SXNN
|
|
71
|
Hồ Hải Nam
|
Thôn Tả Giang, xã Bình Khê
|
5,0
|
SXNN
|
|
72
|
Hồ Lỗ Môn
|
Thôn Thượng Giang, xã Bình
Khê
|
3,6
|
SXNN
|
|
73
|
Hồ Bàu Dài
|
Thôn Tả Giang, xã Bình Khê
|
2,0
|
SXNN
|
|
74
|
Hồ Hóc Cát
|
Thôn Thượng Giang, xã Bình
Khê
|
2,0
|
SXNN
|
|
75
|
Hồ Truông Ỏi
|
Thôn Thượng Sơn, xã Bình Khê
|
1,3
|
SXNN
|
|
|
XÃ BÌNH PHÚ
|
|
76
|
Hồ Hóc Thánh
|
xã Bình Phú
|
5,0
|
SXNN
|
|
77
|
Hồ Hóc Rộng
|
Thôn Hòa Hiệp, xã Bình Phú
|
0,5
|
SXNN
|
|
78
|
Hồ Bàu Làng
|
Thôn Hòa Sơn, xã Bình Phú
|
2,6
|
SXNN
|
|
79
|
Hồ Bàu Sen
|
Thôn Hòa Hiệp, xã Bình Phú
|
1,0
|
SXNN
|
|
80
|
Hồ Cây Sung
|
Thôn Hòa Sơn, xã Bình Phú
|
3,8
|
SXNN
|
|
81
|
Hồ Ông Chánh
|
Xã Bình Phú
|
1,2
|
-
|
|
82
|
Hồ Đồng Đo
|
Thôn Phú Mỹ, xã Bình Phú
|
1,3
|
SXNN
|
|
|
XÃ CANH VINH
|
|
83
|
Hồ Bà Thiền
|
Thôn Tân Vinh, xã Canh Vinh
|
4,0
|
SXNN
|
|
84
|
Hồ Suối Cầu
|
Thôn Quang Hiển, xã Canh Vinh
|
4,0
|
SXNN
|
|
85
|
Hồ Quang Hiển
|
Thôn Quang Hiển, xã Canh Vinh
|
69,3
|
SXNN
|
|
86
|
Hồ Ông Lành
|
Thôn Hiệp Vinh 1, xã Canh
Vinh
|
39,9
|
SXNN
|
|
|
XÃ CÁT TIẾN
|
|
87
|
Hồ Chánh Hùng
|
Thôn Thắng Hùng, xã Cát Tiến
|
37,9
|
SXNN
|
|
88
|
Hồ Tân Thắng
|
Thôn Cát Hải Bắc, xã Cát Tiến
|
17,9
|
SXNN
|
|
89
|
Hồ Đá Bàn
|
Thôn Cát Hải Nam, xã Cát Tiến
|
2,64
|
SXNN
|
|
90
|
Bàu Dừng
|
Thôn Cát Hải Bắc, xã Cát Tiến
|
5,0
|
TTN
|
|
|
XÃ ĐỀ GI
|
|
91
|
Hồ Hố Xoài
|
Thôn Đại Bằng, xã Đề Gi
|
16,64
|
SXNN
|
|
92
|
Hồ Hóc Quy
|
Thôn Trung Chánh, xã Đề Gi
|
4,62
|
SXNN
|
|
93
|
Hồ Mu Rùa
|
Thôn Xuân An, xã Đề Gi
|
2,54
|
SXNN
|
|
94
|
Hồ Hóc Xeo
|
Thôn An Phú, xã Đề Gi
|
15,53
|
SXNN
|
|
95
|
Đầm Đề Gi
|
Thôn Đức Phổ, Thôn Cát Khánh,
Thôn An Quang Tây, Thôn An Quang Đông, xã Đề Gi
|
6,0
|
NTTS
|
|
|
XÃ HÒA HỘI
|
|
96
|
Hồ Hóc Cau
|
Thôn Trị Bình, xã Hòa Hội
|
14,62
|
SXNN
|
|
97
|
Hồ Bờ Sề
|
Thôn Trị Bình, xã Hòa Hội
|
13,17
|
SXNN
|
|
98
|
Hồ Hóc Chợ
|
Thôn Cát Hanh, xã Hòa Hội
|
4,01
|
SXNN
|
|
|
XÃ HOÀI ÂN
|
|
99
|
Hồ Cây Điều
|
Thôn An Chiểu, xã Hoài Ân
|
1,23
|
SXNN
|
|
100
|
Hồ Hóc Cau
|
Thôn An Hòa, xã Hoài Ân
|
3,5
|
SXNN
|
|
101
|
Hồ Hóc Kỷ
|
Thôn An Chiểu, xã Hoài Ân
|
6,0
|
SXNN
|
|
102
|
Hồ Hóc Hảo
|
Thôn Ân Phong, Xã Hoài Ân
|
19,5
|
SXNN
|
|
103
|
Hồ Hóc Sim
|
Thôn Lộc Tường, xã Hoài Ân
|
16,5
|
SXNN
|
|
104
|
Ao Bèo Vưng
|
Thôn Ân Đức, xã Hoài Ân
|
3,8
|
SXNN
|
|
105
|
Hồ Phú Thuận
|
Xã Hoài Ân
|
49,54
|
SXNN
|
|
106
|
Hồ An Đôn
|
Xã Hoài Ân
|
29,50
|
SXNN
|
|
107
|
Hồ Đá Bản
|
Xã Hoài Ân
|
20,43
|
SXNN
|
|
108
|
Bàu Đưng (hồ sinh thái)
|
Thôn Gia Chiều, xã Hoài Ân
|
1,0
|
MTCQ
|
|
|
XÃ HỘI SƠN
|
|
109
|
Hồ Hội Sơn
|
Thôn Hội Sơn, xã Hội Sơn
|
480
|
SXNN
|
|
110
|
Hồ Thạch Bàn
|
Thôn Thạch Bàn, xã Hội Sơn
|
21,35
|
SXNN
|
|
111
|
Hồ Suối Tre
|
Thôn Đại Khoang, xã Hội Sơn
|
72,78
|
SXNN
|
|
112
|
Hồ Tam Sơn
|
Thôn Thuận Phong, xã Hội Sơn
|
20
|
SXNN
|
|
|
XÃ KIM SƠN
|
|
113
|
Hồ Bè Né
|
Thôn Bình Điền, xã Kim Sơn
|
1,52
|
SXNN
|
|
114
|
Hồ Đồng Quang
|
xã Kim Sơn
|
6,0
|
SXNN
|
|
115
|
Hồ Kim Sơn
|
Thôn Kim Sơn, xã Kim Sơn
|
28,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ NGÔ MÂY
|
|
|
|
|
116
|
Hồ Mỹ Thuận
|
Thôn Cát Hưng, xã Ngô Mây
|
97,6
|
SXNN
|
|
|
XÃ PHÙ CÁT
|
|
117
|
Hồ Suối Chay
|
Thôn An Đức, xã Phù Cát
|
44,16
|
SXNN
|
|
118
|
Hồ Hóc Ổi
|
Thôn Tân Hoà, xã Phù Cát
|
3,0
|
SXNN
|
|
119
|
Hồ Sân Bay
|
Thôn Hoà Bình, xã Phù Cát
|
25,0
|
SXNN
|
|
120
|
Hồ Tân Lệ
|
Thôn Tân Hoà, xã Phù Cát
|
12,11
|
SXNN
|
|
121
|
Hồ Hóc Sanh
|
Thôn Tân Hòa, xã Phù Cát
|
5,17
|
SXNN
|
|
122
|
Hồ Kênh Kênh
|
Thôn An Hành Tây, Thôn Phong
An, Thôn Phú Kim, xã Phù Cát
|
6,69
|
MTCQ
|
|
123
|
Ao cá Bác Hồ
|
Thôn An Kim, xã Phù Cát
|
0,53
|
MTCQ
|
|
|
XÃ PHÙ MỸ
|
|
124
|
Bàu Trâu
|
Thôn Trung Thành, xã Phù Mỹ
|
1,7
|
SXNN
|
|
125
|
Bàu Son
|
Thôn Trung Thành, xã Phù Mỹ
|
1,2
|
SXNN
|
|
126
|
Hồ Hóc Mẳn
|
Thôn Tân Tường An, xã Phù Mỹ
|
14,3
|
SXNN
|
|
127
|
Hồ Nhà Hồ
|
Thôn Trung Thứ, xã Phù Mỹ
|
202,73
|
SXNN
|
|
128
|
Hồ Chòi Hiền
|
Thôn Trung Thứ, xã Phù Mỹ
|
11,63
|
SXNN
|
|
129
|
Hồ Hóc Mít
|
Thôn Trung Thứ, xã Phù Mỹ
|
9,11
|
SXNN
|
|
|
XÃ PHÙ MỸ BẮC
|
|
130
|
Hồ Hóc Môn
|
Thôn Vạn Thiết, xã Phù Mỹ Bắc
|
7,1
|
SXNN
|
|
131
|
Hồ Đập Ký
|
Thôn Vạn An, xã Phù Mỹ Bắc
|
6,5
|
SXNN
|
|
132
|
Hồ Hóc Hòm
|
Thôn Lộc Thái, xã Phù Mỹ Bắc
|
5,59
|
SXNN, NTTS
|
|
133
|
Hồ Đồng Dụ
|
Thôn Lộc Thái, xã Phù Mỹ Bắc
|
1,24
|
SXNN
|
|
134
|
Hồ Đội 10 (Đập Đội 10)
|
Thôn Vạn An, xã Phù Mỹ Bắc
|
2,0
|
SXNN
|
|
135
|
Tích thuỷ đội 14
|
Thôn Vạn An, xã Phù Mỹ Bắc
|
1,75
|
SXNN
|
|
136
|
Ao Tây, ao Nghề
|
Thôn Vạn An, xã Phù Mỹ Bắc
|
0,9
|
SXNN
|
|
137
|
Vực Lỡ, Lỗ Sôi
|
Thôn Vạn An, xã Phù Mỹ Bắc
|
1,28
|
SXNN
|
|
138
|
Hồ Đồng Đèo 1
|
Thôn Lộc Thái, xã Phù Mỹ Bắc
|
1,18
|
SXNN
|
|
139
|
Hồ Đồng Đèo 2 (Đập Đồng Đèo)
|
Thôn Lộc Thái, xã Phù Mỹ Bắc
|
7,39
|
SXNN, NTTS
|
|
140
|
Hồ Hóc Lách (Đập Hóc Lách)
|
Thôn Lộc Thái, xã Phù Mỹ Bắc
|
2,1
|
SXNN, NTTS
|
|
141
|
Hồ Phú Hà
|
Thôn Hòa Tân, xã Phù Mỹ Bắc
|
76,32
|
SXNN
|
|
142
|
Truông Tây
|
Thôn An Giang, xã Phù Mỹ Bắc
|
0,5
|
SXNN
|
|
143
|
Hóc Lách
|
Thôn An Giang, xã Phù Mỹ Bắc
|
7,4
|
SXNN
|
|
144
|
Bàu Tùng
|
Thôn An Giang, xã Phù Mỹ Bắc
|
1,9
|
SXNN
|
|
145
|
Bàu Nguyên
|
Thôn An Giang, xã Phù Mỹ Bắc
|
0,7
|
SXNN
|
|
146
|
Hồ Sò Bó
|
Thôn An Bão, xã Phù Mỹ Bắc
|
13,0
|
SXNN
|
|
147
|
Hồ Cây Sung
|
Thôn Cửu Thảnh, xã Phù Mỹ Bắc
|
26,48
|
SXNN
|
|
148
|
Hồ Vạn Sơn
|
Thôn Vạn Định, xã Phù Mỹ Bắc
|
45,0
|
SXNN
|
|
149
|
Hồ Vạn Định
|
Xã Phù Mỹ Bắc
|
62,50
|
SXNN
|
|
150
|
Hồ An Tường
|
Xã Phù Mỹ Bắc
|
15,315
|
SXNN
|
|
|
XÃ PHÙ MỸ ĐÔNG
|
|
151
|
Đập Cửa Thượng
|
Thôn Phú Lộc, Xã Phù Mỹ Đông
|
2,0
|
SXNN
|
|
152
|
Bàu Sen
|
Thôn An Lạc, thôn An Hòa, Xã
Phù Mỹ Đông
|
80,0
|
SXNN
|
|
153
|
Hồ Hóc Nhạn
|
Xã Phù Mỹ Đông
|
59
|
SXNN
|
|
154
|
Hồ Hố Cùng
|
Xã Phù Mỹ Đông
|
8,77
|
SXNN
|
|
155
|
Hồ Đá Bàn
|
Xã Phù Mỹ Đông
|
11,72
|
SXNN
|
|
156
|
Đập Mù U
|
Xã Phù Mỹ Đông
|
1,0
|
SXNN
|
|
157
|
Hồ Thuận An
|
Xã Phù Mỹ Đông
|
1,2
|
SXNN
|
|
158
|
Hồ Hòa Ninh
|
Xã Phù Mỹ Đông
|
1,5
|
SXNN
|
|
|
XÃ PHÙ MỸ NAM
|
|
159
|
Hồ Đại Sơn (Hồ Đập Cục)
|
Thôn Bình Tân, xã Phù Mỹ Nam
|
81,5
|
SXNN
|
|
160
|
Hồ Đập Phố
|
Thôn Bình Tân, xã Phù Mỹ Nam
|
11,0
|
SXNN
|
|
161
|
Hồ Rèn Quyền
|
Thôn Bình Tân, xã Phù Mỹ Nam
|
1,75
|
SXNN
|
|
162
|
Hồ Rộc Đình
|
Thôn Bình Tân, xã Phù Mỹ Nam
|
1,0
|
SXNN
|
|
163
|
Hồ Hóc Ráy
|
Thôn Bình Tân, xã Phù Mỹ Nam
|
1,4
|
SXNN
|
|
164
|
Hồ Đại Thuận
|
Thôn Đại Thuận, xã Phù Mỹ Nam
|
3,5
|
SXNN
|
|
165
|
Hồ Chí Hoà 1 (hồ Bao
Sang)
|
Thôn Vạn Phước, xã Phù Mỹ Nam
|
8,2
|
SXNN
|
|
166
|
Đập Muồn
|
Thôn Trà Bình, xã Phù Mỹ Nam
|
0,96
|
SXNN
|
|
167
|
Bàu Trôi
|
Thôn An Trinh, xã Phù Mỹ Nam
|
0,8
|
SXNN
|
|
168
|
Hồ Hóc Quảng
|
Thôn Kiên Phú, xã Phù Mỹ Nam
|
3,5
|
SXNN
|
|
169
|
Hồ Núi Giàu
|
Thôn Mỹ Hội, xã Phù Mỹ Nam
|
4,0
|
SXNN
|
|
170
|
Đập Bàu
|
Thôn Vĩnh Nhơn, xã Phù Mỹ Nam
|
1,0
|
SXNN
|
|
171
|
Đập Hoanh
|
Thôn Kiên Phú, xã Phù Mỹ Nam
|
0,35
|
SXNN
|
|
172
|
Đập Ngõ Đến
|
Thôn Mỹ Hội, xã Phù Mỹ Nam
|
0,3
|
SXNN
|
|
173
|
Bàu Đá
|
Thôn Kiên Phú, xã Phù Mỹ Nam
|
3,0
|
SXNN
|
|
174
|
Hồ Chí Hòa 2
|
Xã Phù Mỹ Nam
|
23,10
|
SXNN
|
|
|
XÃ PHÙ MỸ TÂY
|
|
175
|
Hồ Hội Khánh
|
Thôn Hội Khánh, xã Phù Mỹ Tây
|
97,3
|
SXNN
|
|
176
|
Hồ Tây Dâu
|
Thôn Phước Thiện, xã Phù Mỹ
Tây
|
11,12
|
SXNN
|
|
177
|
Hồ Giàn Tranh
|
Thôn Phước Thiện, xã Phù Mỹ
Tây
|
7,3
|
SXNN
|
|
178
|
Hồ Đồng Phó
|
Thôn Phước Thiện, xã Phù Mỹ
Tây
|
1,2
|
SXNN
|
|
179
|
Hồ Đập Miếu
|
Thôn An Lạc, xã Phù Mỹ Tây
|
2,2
|
SXNN
|
|
180
|
Hồ Đập Lồi
|
Thôn Hội Phú, xã Phù Mỹ Tây
|
11,94
|
SXNN
|
|
181
|
Hồ Ông Rồng
|
Thôn Hội Phú, xã Phù Mỹ Tây
|
1,2
|
SXNN
|
|
182
|
Hồ Hố Voi
|
Thôn Trinh Vân, xã Phù Mỹ Tây
|
29,21
|
SXNN
|
|
183
|
Hồ Trung Sơn
|
Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây
|
27,26
|
SXNN
|
|
184
|
Hồ Dốc Đá
|
Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây
|
4,39
|
SXNN
|
|
185
|
Hồ Hóc Xoài
|
Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây
|
3,96
|
SXNN
|
|
186
|
Hồ Hóc Cau
|
Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây
|
1,8
|
SXNN
|
|
187
|
Hồ Bờ Bạn
|
Thôn Trinh Vân, xã Phù Mỹ Tây
|
2,95
|
SXNN
|
|
188
|
Hồ Chánh Thuận (Đập Thiết)
|
Thôn Thuận Lương, xã Phù Mỹ
Tây
|
13,33
|
SXNN
|
|
189
|
Bàu Cống
|
Thôn Thuận Lương, xã Phù Mỹ
Tây
|
2,8
|
SXNN
|
|
190
|
Hồ Diêm Tiêu
|
Thôn Thuận Lương, xã Phù Mỹ
Tây
|
105,87
|
SXNN
|
|
191
|
Đập Đồng Chại
|
Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây
|
0,1
|
SXNN
|
|
192
|
Đập Đồng Tây
|
Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây
|
0,3
|
SXNN
|
|
193
|
Đập Đồng Cầu
|
Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây
|
0,3
|
SXNN
|
|
194
|
Đập Đá
|
Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây
|
0,1
|
SXNN
|
|
195
|
Đập Đồng Vũ
|
Thôn Thuận Lương, xã Phù Mỹ
Tây
|
0,2
|
SXNN
|
|
196
|
Đập Đồng Nhông
|
Thôn Thuận Lương, xã Phù Mỹ
Tây
|
0,1
|
SXNN
|
|
197
|
Đập Báu
|
Thôn Trung Trực, xã Phù Mỹ
Tây
|
0,3
|
SXNN
|
|
198
|
Đập Bố
|
Thôn Trung Trực, xã Phù Mỹ
Tây
|
0,3
|
SXNN
|
|
199
|
Đập Bàu
|
Thôn Trung Trực, xã Phù Mỹ
Tây
|
0,2
|
SXNN
|
|
200
|
Lỗ Lát
|
Thôn Trung Sơn, xã Phù Mỹ Tây
|
0,1
|
SXNN
|
|
201
|
Hồ Trinh Vân
|
Xã Phù Mỹ Tây
|
61,14
|
SXNN
|
|
202
|
Hồ Đập Quang
|
Xã Phù Mỹ Tây
|
2,7
|
SXNN
|
|
|
XÃ TÂY SƠN
|
|
203
|
Hồ Thủ Thiện
|
Thôn Bình Nghi, xã Tây Sơn
|
18,4
|
SXNN
|
|
204
|
Hồ Hóc Lách
|
Thôn Bình Nghi, xã Tây Sơn
|
1,0
|
-
|
|
205
|
Hồ Hóc Bông
|
Thôn Tây Xuân, xã Tây Sơn
|
1,0
|
SXNN
|
|
206
|
Hồ Thủy Dẻ
|
Xã Tây Sơn
|
10,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ TUY PHƯỚC TÂY
|
|
207
|
Hồ Cây Da
|
Thôn Bình An, xã Tuy Phước
Tây
|
23,32
|
SXNN
|
|
208
|
Hồ Cây Thích
|
Thôn Bình An, xã Tuy Phước
Tây
|
21,41
|
SXNN
|
|
209
|
Hồ Đá Vàng
|
Thôn Cảnh An, xã Tuy Phước
Tây
|
62,0
|
SXNN
|
|
210
|
Bàu Sen
|
Thôn Bình An, xã Tuy Phước
Tây
|
3,37
|
TTN
|
|
211
|
Bàu Trảy
|
Thôn Bình An, xã Tuy Phước
Tây
|
1,06
|
TTN
|
|
212
|
Hồ Hóc Ké
|
Thôn An Sơn, xã Tuy Phước Tây
|
680,0
|
SXNN
|
|
213
|
Ao cá Bác Hồ
|
Thôn An Hòa, xã Tuy Phước Tây
|
3,1
|
TTN
|
|
214
|
Bàu Đưng
|
Thôn Đại Hội, xã Tuy Phước
Tây
|
28,3
|
TTN
|
|
|
XÃ VẠN ĐỨC
|
|
215
|
Hồ Hố Chuối
|
Thôn Thế Thạnh, xã Vạn Đức
|
4,5
|
SXNN
|
|
216
|
Hồ Hóc Của
|
Xã Vạn Đức
|
21,0
|
SXNN
|
|
217
|
Bàu Đá
|
Thôn Thế Thạnh, Thôn An Thạnh,
xã Vạn Đức
|
15,88
|
TTN, SXNN
|
|
218
|
Bàu Sen
|
Thôn Ân Tín, xã Vạn Đức
|
1,76
|
SXNN, NTTS
|
|
219
|
Hồ Vạn Hội
|
Xã Vạn Đức
|
140,94
|
SXNN
|
|
220
|
Thủy điện Nước Lương
|
Xã Vạn Đức
|
-
|
PĐ
|
|
|
XÃ VÂN CANH
|
|
221
|
Hồ Suối Mây
|
Thôn Thịnh Văn 2, xã Vân Canh
|
0,32
|
SXNN
|
|
222
|
Hồ Hòn Mẻ (tổ 7)
|
Làng Hòn Mê, xã Vân Canh
|
0,15
|
SXNN
|
|
223
|
Hồ Làng Trợi
|
Làng Hòn Mê, xã Vân Canh
|
1,2
|
SXNN
|
|
224
|
Hồ Suối Đuốc
|
Thôn Hiệp Hà, xã Vân Canh
|
19,43
|
SXNN
|
|
|
XÃ VĨNH QUANG
|
|
225
|
Ao Cám
|
Thôn Tiên An, xã Vĩnh Quang
|
0,4
|
SXNN, NTTS
|
|
226
|
Ao Hố Sâu
|
Thôn Tiên An, xã Vĩnh Quang
|
0,06
|
SXNN, NTTS
|
|
227
|
Ao Mười Bá
|
Thôn Tiên An, xã Vĩnh Quang
|
0,03
|
SXNN, NTTS
|
|
228
|
Bàu Sen
|
Thôn Tiên An, xã Vĩnh Quang
|
0,6
|
SXNN
|
|
229
|
Ao Thúy
|
Thôn Định Thái, xã Vĩnh Quang
|
0,8
|
SXNN, NTTS
|
|
230
|
Ao Thuộc Danh
|
Thôn Định Thái, xã Vĩnh Quang
|
0,5
|
SXNN, NTTS
|
|
231
|
Ao Lớn
|
Thôn Định Thái, xã Vĩnh Quang
|
1,0
|
SXNN, NTTS
|
|
232
|
Ao Tài
|
Thôn Định Thái, xã Vĩnh Quang
|
1,1
|
SXNN, NTTS
|
|
233
|
Ao Đội 5
|
Thôn Định Quang, xã Vĩnh
Quang
|
0,9
|
SXNN, NTTS
|
|
234
|
Ao Hang Cua
|
Thôn Định Trung, xã Vĩnh
Quang
|
0,8
|
SXNN, NTTS
|
|
235
|
Ao Lê
|
Thôn Định Xuân, xã Vĩnh Quang
|
0,5
|
SXNN, NTTS
|
|
236
|
Ao Cà Te
|
Thôn Định Xuân, xã Vĩnh Quang
|
0,8
|
SXNN, NTTS
|
|
237
|
Hồ Hà Nhe
|
Xã Vĩnh Quang
|
42,70
|
SXNN
|
|
238
|
Hồ Tà Niềng
|
Xã Vĩnh Quang
|
11,21
|
SXNN
|
|
|
XÃ VĨNH SƠN
|
|
239
|
Hồ A Thủy điện Vĩnh Sơn
|
Xã Vĩnh Sơn
|
334,12
|
PĐ
|
|
240
|
Hồ Thủy điện Trà Xom
|
Xã Vĩnh Sơn
|
8,690 (DTLV)
|
PĐ
|
|
241
|
Hồ thủy điện Vĩnh Sơn 5
|
Xã Vĩnh Sơn
|
48,200 (DTLV)
|
PĐ
|
|
|
XÃ VĨNH THẠNH
|
|
242
|
Bàu Ông Vị
|
Thôn Định Thành, xã Vĩnh Thạnh
|
1,2
|
SXNN, NTTS
|
|
243
|
Bàu Hương Hỏa
|
Thôn Định Thành, xã Vĩnh Thạnh
|
0,2
|
SXNN, NTTS
|
|
244
|
Bàu Làng
|
Thôn Định Thành, xã Vĩnh Thạnh
|
1,3
|
SXNN, NTTS
|
|
245
|
Bàu Trưng
|
Thôn Định Trị, xã Vĩnh Thạnh
|
1,2
|
SXNN, NTTS
|
|
246
|
Hồ sinh thái Bàu Dum
|
Thôn Định Tố, xã Vĩnh Thạnh
|
0,72
|
MTCQ
|
|
247
|
Bàu Sen
|
Thôn Định Tố, xã Vĩnh Thạnh
|
0,15
|
MTCQ
|
|
248
|
Bàu Thủy Quyền
|
Thôn Định Tố, xã Vĩnh Thạnh
|
0,9
|
SXNN NTTS
|
|
249
|
Bàu Nước Tung
|
Thôn Tà Điệk, xã Vĩnh Thạnh
|
0,8
|
SXNN, NTTS
|
|
250
|
Bàu Hóc Cau
|
Thôn Định Thiền, xã Vĩnh Thạnh
|
1,9
|
SXNN, NTTS
|
|
251
|
Hồ Định Bình
|
Xã Vĩnh Thạnh
|
1.288,0
|
SXNN, CNSH, PĐ
|
|
252
|
Hồ thủy điện Ken Lút Hạ
|
Xã Vĩnh Thạnh
|
3,011 (DTLV)
|
PĐ
|
|
|
XÃ VĨNH THỊNH
|
|
253
|
Bàu Sen
|
Thôn Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Thịnh
|
0,4
|
SXNN
|
|
254
|
Bàu Sen
|
Thôn Vĩnh Trường, xã Vĩnh Thịnh
|
0,2
|
SXNN
|
|
255
|
Bàu Sen
|
Thôn Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Thịnh
|
0,15
|
SXNN
|
|
256
|
Hồ Hòn Lập
|
Thôn Kon Tơ Lok, Xã Vĩnh Thịnh
|
48,8
|
SXNN
|
|
257
|
Bàu Thủy
|
Thôn Vĩnh Cửu, xã Vĩnh Thịnh
|
1,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ XUÂN AN
|
|
258
|
Hồ Hố Dội
|
Thôn Cát Nhơn, xã Xuân An
|
10,0
|
SXNN
|
|
259
|
Hồ Mương Chuông
|
Thôn Chánh Mẫn, xã Xuân An
|
7,36
|
SXNN
|
|
260
|
Hồ Cửa Khâu
|
Thôn Cát Tường, xã Xuân An
|
17,6
|
SXNN
|
|
261
|
Hồ Tường Sơn
|
Xã Xuân An
|
81,81
|
SXNN
|
|
|
PHƯỜNG AN BÌNH
|
|
262
|
Bàu (Ao) Điền
|
Tổ dân phố 1, phường An Bình
|
1,677
|
SXNN
|
|
263
|
Bàu (Ao) Rộc Bẩy
|
Tổ dân phố 1, phường An Bình
|
1,078
|
SXNN
|
|
264
|
Bàu (Ao) Cai Năm
|
Tổ dân phố 2, phường An Bình
|
0,567
|
SXNN
|
|
265
|
Bàu (Ao) Cây Gáo
|
Tổ dân phố 1, phường An Bình
|
1,026
|
SXNN
|
|
266
|
Bàu (Ao) Kho
|
Tổ dân phố 1, phường An Bình
|
0,825
|
SXNN
|
|
267
|
Bàu (Ao) Lở
|
Tổ dân phố 3, phường An Bình
|
1,993
|
SXNN
|
|
268
|
Bàu (Ao) máy kéo
|
Tổ dân phố 11, phường An Bình
|
0,176
|
SXNN
|
|
269
|
Bàu (Ao) Bảy Phụng
|
Tổ dân phố 11, phường An Bình
|
0,178
|
SXNN
|
|
270
|
Bàu (Ao) Ông Tửu
|
Tổ dân phố 11, phường An Bình
|
0,082
|
SXNN
|
|
271
|
Bàu (Ao) Gia Đàn
|
Tổ dân phố 7, phường An Bình
|
0,262
|
SXNN
|
|
272
|
Bàu (Ao) Rộc Phố
|
Tổ dân phố 7, phường An Bình
|
0,292
|
SXNN
|
|
273
|
Bàu (Ao) Hai Giác
|
Tổ dân phố 7, phường An Bình
|
0,431
|
SXNN
|
|
274
|
Bàu (Ao) Bà Mỹ
|
Tổ dân phố 7, phường An Bình
|
0,354
|
SXNN
|
|
275
|
Bàu (Ao) Bà Thu
|
Tổ dân phố 7, phường An Bình
|
0,432
|
SXNN
|
|
276
|
Bàu (Ao) Hai Thả
|
Tổ dân phố 8, phường An Bình
|
0,201
|
SXNN
|
|
277
|
Bàu (Ao) Đình
|
Tổ dân phố 8, phường An Bình
|
0,381
|
SXNN
|
|
278
|
Bàu (Ao) đội 3
|
Tổ dân phố 10, phường An Bình
|
0,452
|
SXNN
|
|
279
|
Bàu (Ao) Âu
|
Tổ dân phố 10, phường An Bình
|
0,841
|
SXNN
|
|
280
|
Bàu (Ao) Sáu Hải
|
Tổ dân phố 10, phường An Bình
|
0,317
|
SXNN
|
|
281
|
Bàu (Ao) Lâm Thường
|
Tổ dân phố 10, phường An Bình
|
0,297
|
SXNN
|
|
282
|
Bàu (Ao) Rù Rì
|
Tổ dân phố 10, phường An Bình
|
0,488
|
SXNN
|
|
283
|
Bàu (Ao) Ri An Phong
|
Tổ dân phố 10, phường An Bình
|
0,219
|
SXNN
|
|
284
|
Bàu (Ao) Công đất đen
|
Tổ dân phố 10, phường An Bình
|
0,336
|
SXNN
|
|
285
|
Bàu (Ao) Hai Hoàng
|
Tổ dân phố 10, phường An Bình
|
0,169
|
SXNN
|
|
286
|
Bàu (Ao) Bà Trang
|
Tổ dân phố 9, phường An Bình
|
0,469
|
SXNN
|
|
287
|
Bàu (Ao) Lở
|
Tổ dân phố 9, phường An Bình
|
0,822
|
SXNN
|
|
288
|
Bàu (Ao) Ông Đào
|
Tổ dân phố 9, phường An Bình
|
0,315
|
SXNN
|
|
289
|
Bàu (Ao) Ông Bốn
|
Tổ dân phố 9, phường An Bình
|
0,427
|
SXNN
|
|
290
|
Bàu (Ao) Mười Lễ
|
Tổ dân phố 9 phường An Bình
|
0,235
|
SXNN
|
|
291
|
Bàu (Ao) Thiệu
|
Tổ dân phố 9, phường An Bình
|
0,186
|
SXNN
|
|
292
|
Bàu (Ao) Mười Thanh
|
Tổ dân phố 9, phường An Bình
|
0,169
|
SXNN
|
|
293
|
Hồ Tà Ly I
|
Tổ dân phố 5, phường An Bình
|
1,0
|
SXNN
|
|
294
|
Hồ Tà Ly II
|
Tổ dân phố 5, phường An Bình
|
3,8
|
SXNN
|
|
295
|
Bàu (Ao) Sen
|
Tổ dân phố 2, phường An Bình
|
0,8
|
SXNN
|
|
296
|
Bàu (Ao) Thanh Niên
|
Tổ dân phố 5, phường An Bình
|
0,7
|
SXNN
|
|
297
|
Bàu (Ao) Đá Mài I
|
Tổ dân phố 5, phường An Bình
|
0,8
|
SXNN
|
|
298
|
Bàu (Ao) Đá Mài II
|
Tổ dân phố 5, phường An Bình
|
0,3
|
SXNN
|
|
299
|
Bàu (Ao) Bàn Cúng
|
Tổ dân phố 5, phường An Bình
|
0,6
|
SXNN
|
|
|
PHƯỜNG AN KHÊ
|
|
300
|
Bàu (Ao) Dồn
|
Tổ dân phố 15, phường An Khê
|
10,0
|
SXNN
|
|
301
|
Hồ chứa ông Tâm
|
Tổ dân phố 15, phường An Khê
|
0,5
|
SXNN
|
|
302
|
Hồ chứa ông Toàn
|
Tổ dân phố 15, phường An Khê
|
0,3
|
SXNN
|
|
303
|
Hồ chứa ông Đào
|
Tổ dân phố 15, phường An Khê
|
0,4
|
SXNN
|
|
304
|
Bàu (Ao) Rộc Giãn
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,698
|
SXNN
|
|
305
|
Bàu (Ao) Lỡ
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,592
|
SXNN
|
|
306
|
Bàu (Ao) Ấu
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,252
|
SXNN
|
|
307
|
Bàu (Ao) Lò rèn
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,938
|
SXNN
|
|
308
|
Bàu (Ao) Nga
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,126
|
SXNN
|
|
309
|
Bàu (Ao) Sinh Lã
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,343
|
SXNN
|
|
310
|
Bàu (Ao) Rộc Dứa
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,545
|
SXNN
|
|
311
|
Bàu (Ao) Giai
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,522
|
SXNN
|
|
312
|
Bàu (Ao) Rộc Tới
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,332
|
SXNN
|
|
313
|
Bàu (Ao) Đáo
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,20
|
SXNN
|
|
314
|
Bàu (Ao) Phổ
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,672
|
SXNN
|
|
315
|
Bàu (Ao) Rộc Ưu
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,392
|
SXNN
|
|
316
|
Bàu (Ao) Quỳnh
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,794
|
SXNN
|
|
317
|
Bàu (Ao) Lê Thai
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,315
|
SXNN
|
|
318
|
Bàu (Ao) Cài
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,4870
|
SXNN
|
|
319
|
Bàu (Ao) Sình Tòng
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,1570
|
SXNN
|
|
320
|
Bàu (Ao) Rộc Trâm
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,327
|
SXNN
|
|
321
|
Bàu (Ao) Cây Thị
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,77
|
SXNN
|
|
322
|
Bàu (Ao) Sen
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,515
|
SXNN
|
|
323
|
Bàu (Ao) Mừng Quân
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,238
|
SXNN
|
|
324
|
Bàu (Ao) Bằng Lễ
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,576
|
SXNN
|
|
325
|
Bàu (Ao) Cây Bùi
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,43
|
SXNN
|
|
326
|
Bàu (Ao) Chành Rành
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,347
|
SXNN
|
|
327
|
Bàu (Ao) Ngựa Tía
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
1,11
|
SXNN
|
|
328
|
Bàu (Ao) Cây Tín
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,429
|
SXNN
|
|
329
|
Bàu (Ao) Cầu Sình
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,856
|
SXNN
|
|
330
|
Bàu (Ao) Sen Rộc Hờn
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,886
|
SXNN
|
|
331
|
Bàu (Ao) Vường Cau
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,148
|
SXNN
|
|
332
|
Bàu (Ao) Bà Dây
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,152
|
SXNN
|
|
333
|
Bàu (Ao) Ổi
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,496
|
SXNN
|
|
334
|
Bàu (Ao) Rộc Trẹt
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,295
|
SXNN
|
|
335
|
Bàu (Ao) Thàng
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,27
|
SXNN
|
|
336
|
Bàu (Ao) Chùa
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,356
|
SXNN
|
|
337
|
Bàu (Ao) Lại
|
Tổ dân phố 14, phường An Khê
|
0,454
|
SXNN
|
|
338
|
Bàu (Ao) Kính
|
Tổ dân phố 13, phường An Khê
|
0,228
|
SXNN
|
|
339
|
Bàu (Ao) Lẻ
|
Tổ dân phố 13, phường An Khê
|
0,48
|
SXNN
|
|
340
|
Bàu (Ao) Mới
|
Tổ dân phố 13, phường An Khê
|
0,236
|
SXNN
|
|
341
|
Bàu (Ao) Da Đá
|
Tổ dân phố 13, phường An Khê
|
0,305
|
SXNN
|
|
342
|
Bàu (Ao) Ấm
|
Tổ dân phố 13, phường An Khê
|
0,646
|
SXNN
|
|
343
|
Bàu (Ao) Sen
|
Tổ dân phố 13, phường An Khê
|
0,956
|
SXNN
|
|
344
|
Hồ Rộc Bàu
|
Tổ dân phố 13, phường An Khê
|
0,665
|
SXNN
|
|
345
|
Hồ nước cạnh Núi đá
|
Tổ dân phố 13, phường An Khê
|
0,17
|
SXNN
|
|
346
|
Bàu (Ao) Rộc Nãi
|
Tổ dân phố 6, phường An Khê
|
0,325
|
SXNN
|
|
347
|
Bàu (Ao) Rỗ Cù
|
Tổ dân phố 6, phường An Khê
|
0,65
|
SXNN
|
|
348
|
Bàu (Ao) Rộc Chùa
|
Tổ dân phố 6, phường An Khê
|
0,21
|
SXNN
|
|
349
|
Bàu (Ao) Rộc Tre
|
Tổ dân phố 6, phường An Khê
|
0,32
|
SXNN
|
|
350
|
Bàu (Ao) Dinh
|
Tổ dân phố 6, phường An Khê
|
0,41
|
SXNN
|
|
351
|
Bàu (Ao) cá Bác Hồ
|
Tổ dân phố 1, phường An Khê
|
0,707
|
SXNN
|
|
|
PHƯỜNG AN PHÚ
|
|
352
|
Hồ Bà Zĩ
|
Làng Bông Phun, phường An Phú
|
5,5
|
SXNN
|
|
|
PHƯỜNG DIÊN HỒNG
|
|
353
|
Hồ chứa nước Công viên
Diên Hồng
|
Tổ dân phố 8, Phường Diên Hồng
|
2,63
|
TTN, PTDL, MTCQ
|
|
|
PHƯỜNG PLEIKU
|
|
354
|
Hồ Trà Đa
|
Tổ dân phố 16, phường Pleiku
|
8,4
|
SXNN
|
|
355
|
Hồ nông trường Trà Đa
|
Tổ dân phố 16, phường Pleiku
|
3,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ AYUN
|
|
356
|
Hồ chứa thôn 5
|
Xã Ayun
|
0,1
|
TTN, SXNN
|
|
357
|
Hồ Yang Trung
|
Xã Ayun
|
-
|
PĐ
|
|
|
XÃ BÀU CẠN
|
|
358
|
Hồ Ia Mua
|
Xã Bàu Cạn
|
26,0
|
TTN; PTDL; SXNN
|
|
359
|
Hồ thuỷ điện Bàu Cạn
|
Xã Bàu Cạn
|
-
|
PĐ, SXNN
|
|
|
XÃ BIỂN HỒ
|
|
360
|
Hồ chứa nước làng Hol
|
Làng Ia Băng, xã Biển Hồ
|
4,82
|
SXNN
|
|
361
|
Hồ Ia Băng
|
Làng Ia Băng, xã Biển Hồ
|
3,0
|
SXNN
|
|
362
|
Hồ Ia Ó
|
Làng Nú, xã Biển Hồ
|
0,5
|
SXNN
|
|
363
|
Hồ chứa nước thôn 76
|
Làng Ia Mút, xã Biển Hồ
|
1,532
|
SXNN
|
|
364
|
Hồ Thôn 2
|
Thôn Nghĩa Hưng 1, xã Biển Hồ
|
4,224
|
SXNN
|
|
365
|
Hồ Ea Lũh
|
Thôn Nghĩa Hưng 4, xã Biển Hồ
|
6,93
|
SXNN
|
|
366
|
Hồ thuỷ lợi Tân Sơn
|
Thôn Nghĩa Hưng 1, xã Biển Hồ
|
41,6
|
SXNN
|
|
367
|
Hồ Thôn 4
|
Thôn Nghĩa Hưng 4, xã Biển Hồ
|
0,057
|
SXNN
|
|
368
|
Hồ Thôn 4
|
Thôn Nghĩa Hưng 4, xã Biển Hồ
|
1,67
|
SXNN
|
|
369
|
Hồ Thôn 6
|
Thôn Nghĩa Hưng 4, xã Biển Hồ
|
2,488
|
SXNN
|
|
370
|
Hồ Thôn 7
|
Thôn Nghĩa Hưng 2, xã Biển Hồ
|
2,602
|
SXNN
|
|
371
|
Hồ Ia Rưng
|
Xã Biển Hồ
|
-
|
PĐ
|
|
372
|
Hồ chứa nước Biển Hồ A
|
Thôn Nghĩa Hưng 3, Xã Biển Hồ
|
229,35
|
CNSH, CNCN
|
|
373
|
Hồ thủy lợi Biển Hồ B
|
Xã Biển Hồ
|
450
|
SXNN, MTCQ, PĐ
|
|
374
|
Hồ Cạn Biển Hồ
|
Lâm Viên Biển Hồ, xã Biển Hồ
|
3,429
|
SXNN
|
|
|
XÃ BỜ NGOONG
|
|
375
|
Hồ Hờ Ming
|
Thôn Đồng Tâm, xã Bờ Ngoong
|
36,89
|
SXNN
|
|
376
|
Hồ thuỷ lợi Ia Ring
|
Làng Khối Zét và Làng Kênh
Siêu, xã Bờ Ngoong
|
112,38
|
SXNN, CNSH, CNCN
|
|
377
|
Hồ Hố Lang
|
Làng Kênh Siêu, xã Bờ Ngoong
|
7,44
|
SXNN
|
|
378
|
Hồ Kênh Siêu
|
Làng Kênh Siêu, xã Bờ Ngoong
|
3,16
|
SXNN
|
|
|
XÃ CHƠ LONG
|
|
379
|
Ao, đầm
|
Làng Kúc Gmối, xã Chơ Long
|
0,15
|
SXNN
|
|
380
|
Ao
|
Làng Kúc Gmối, xã Chơ Long
|
0,35
|
SXNN
|
|
381
|
Ao, đầm
|
Làng Kúc Rơng, xã Chơ Long
|
0,36
|
SXNN
|
|
382
|
Ao, đầm
|
Làng Kúc Rơng, xã Chơ Long
|
01,05
|
SXNN
|
|
383
|
Hồ thuỷ điện Đak Pi Hao 2
|
Xã Chơ Long
|
35,0
|
PĐ, PL
|
|
|
XÃ CHƯ A THAI
|
|
384
|
Hồ thủy lợi Ayun Hạ
|
Thôn Thanh Thượng, xã Chư A
Thai
|
3.700
|
CNSH, SXNN, PĐ, CNCN,
NTTS
|
|
|
XÃ CHƯ PRÔNG
|
|
385
|
Hồ chứa nước Chư Prông
|
Xã Chư Prông
|
60,0
|
CNSH, SXNN
|
|
386
|
Hồ chứa nước Hoàng Ân
|
Xã Chư Prông
|
115,0
|
SXNN
|
|
387
|
Hồ thuỷ điện Ia Đrăng 1
|
Xã Chư Prông
|
1,5
|
PĐ, SXNN
|
|
388
|
Hồ thuỷ điện Ia Đrăng 2
|
Xã Chư Prông
|
1,5
|
PĐ, SXNN
|
|
|
XÃ CHƯ PƯH
|
|
389
|
Hồ thủy lợi Plei Thơ Ga
|
Thôn Plei Thơ Ga, xã Chư Pưh
|
102,2
|
SXNN, TTN, CNSH
|
|
|
XÃ CHƯ SÊ
|
|
390
|
Hồ thủy lợi Ia Glai
|
Thôn Yon Tok, xã Chư Sê
|
70,0
|
SXNN, CNCN
|
|
391
|
Hồ Ia Pal
|
Thôn Phú Cường, xã Chư Sê
|
11,7
|
SXNN
|
|
392
|
Hồ Cạn
|
Thôn Đoàn Kết, xã Chư Sê
|
1,8
|
SXNN
|
|
393
|
Đập Dun Bêu
|
Thôn Dun Bêu, xã Chư Sê
|
0,45
|
SXNN
|
|
|
XÃ CỬU AN
|
|
394
|
Bàu (Ao) Rộc Quý
|
Thôn Thượng An, xã Cửu An
|
0,145
|
SXNN
|
|
395
|
Bàu (Ao) Xu
|
Thôn Thượng An, xã Cửu An
|
0,08
|
SXNN
|
|
396
|
Bàu (Ao) Rộc Dỡ
|
Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An
|
0,238
|
SXNN
|
|
397
|
Bờ Đập
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
-
|
SXNN
|
|
398
|
Đập Chày
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
-
|
SXNN
|
|
399
|
Bàu (Ao) Lớ
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
0,453
|
SXNN
|
|
400
|
Bàu (Ao) nhỏ
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
O,449
|
SXNN
|
|
401
|
Bàu (Ao) Hóc Rỏi
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
0,325
|
SXNN
|
|
402
|
Bàu (Ao) Hóc Cối
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
0,41
|
SXNN
|
|
403
|
Bàu (Ao) Tre
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
0,354
|
SXNN
|
|
404
|
Bàu (Ao) Me
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
0,87
|
SXNN
|
|
405
|
Bàu (Ao) Lò Gạch
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,265
|
SXNN
|
|
406
|
Bàu (Ao) Lát
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,416
|
SXNN
|
|
407
|
Bàu (Ao) Quy
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
0,648
|
SXNN
|
|
408
|
Bàu (Ao) Lớn
|
Thôn An Thượng 2, xã Cửu An
|
0,56
|
SXNN
|
|
409
|
Bàu (Ao) Chán Hai
|
Thôn An Thượng 2, xã Cửu An
|
0,147
|
SXNN
|
|
410
|
Bàu (Ao) Chuyện
|
Thôn An Thượng 3, xã Cửu An
|
0,192
|
SXNN
|
|
411
|
Bàu (Ao) Hữu
|
Thôn An Thượng 3, xã Cửu An
|
0,261
|
SXNN
|
|
412
|
Bàu (Ao) Cây Xoài
|
Thôn Thượng An, xã Cửu An
|
0,256
|
SXNN
|
|
413
|
Bàu (Ao) Truyền
|
Thôn Thượng An, xã Cửu An
|
0,243
|
SXNN
|
|
414
|
Bàu (Ao) Lùn
|
Thôn Thượng An, xã Cửu An
|
0,428
|
SXNN
|
|
415
|
Bàu (Ao) Lớn
|
Thôn Thượng An, xã Cửu An
|
0,592
|
SXNN
|
|
416
|
Bàu (Ao) Thanh
|
Thôn Thượng An, xã Cửu An
|
0,289
|
SXNN
|
|
417
|
Bàu (Ao) Trong
|
Thôn Thượng An, xã Cửu An
|
0,105
|
SXNN
|
|
418
|
Bàu (Ao) Mới
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
0,558
|
SXNN
|
|
419
|
Bàu (Ao) Hóc Quýt
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
0,439
|
SXNN
|
|
420
|
Bàu (Ao) Cây lớ
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
1,089
|
SXNN
|
|
421
|
Bàu (Ao) Lỗ Bún
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
1,032
|
SXNN
|
|
422
|
Bàu (Ao) Bông Giang 1
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
0,12
|
SXNN
|
|
423
|
Bàu (Ao) Trại
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
0,739
|
SXNN
|
|
424
|
Bàu (Ao) Lớn Cây Sanh
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
1,998
|
SXNN
|
|
425
|
Ao Tập thể
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
0,139
|
SXNN
|
|
426
|
Bàu (Ao) Cả
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
0,69
|
SXNN
|
|
427
|
Bàu (Ao) Cây Sanh
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
0,326
|
SXNN
|
|
428
|
Bàu (Ao) Hóc Ngõ
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
0,337
|
SXNN
|
|
429
|
Bàu (Ao) Bàng
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
1,714
|
SXNN
|
|
430
|
Bàu (Ao) Nhỏ
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
0,29
|
SXNN
|
|
431
|
Bàu (Ao) Hóc Phong
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
0,214
|
SXNN
|
|
432
|
Bàu (Ao) Tre Con Én
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
1,429
|
SXNN
|
|
433
|
Bàu (Ao) Mừng Quân
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,764
|
SXNN
|
|
434
|
Bàu (Ao) Cầy Bộng
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,621
|
SXNN
|
|
435
|
Bàu (Ao) Rộc Bành
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,371
|
SXNN
|
|
436
|
Bàu (Ao) Cây Táo
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,338
|
SXNN
|
|
437
|
Bàu (Ao) Rừng Cử
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,479
|
SXNN
|
|
438
|
Bàu (Ao) Sáng
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,271
|
SXNN
|
|
439
|
Bàu (Ao) Tre
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,78
|
SXNN
|
|
440
|
Bàu (Ao) Sau
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,386
|
SXNN
|
|
441
|
Bàu (Ao) Sình
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,102
|
SXNN
|
|
442
|
Bàu (Ao) Rộc Lách
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,669
|
SXNN
|
|
443
|
Bàu (Ao) Dừng
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,448
|
SXNN
|
|
444
|
Bàu (Ao) Giáng Hương
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,927
|
SXNN
|
|
445
|
Bàu (Ao) Cây Chanh
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,258
|
SXNN
|
|
446
|
Bàu (Ao) Lỡ
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,429
|
SXNN
|
|
447
|
Bàu (Ao) Kè
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,148
|
SXNN
|
|
448
|
Bàu (Ao) Bông Giang 2
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
0,358
|
SXNN
|
|
449
|
Bàu (Ao) Họ
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
1,766
|
SXNN
|
|
450
|
Bàu (Ao) Tre Ngô
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
0,533
|
SXNN
|
|
451
|
Bàu (Ao) Cây Da
|
Thôn An Xuân, xã Cửu An
|
3,757
|
SXNN
|
|
452
|
Bàu (Ao) Rộc Giáo
|
Thôn An Xuân, xã Cửu An
|
0,746
|
SXNN
|
|
453
|
Bàu (Ao) Phụng Hiên
|
Thôn An Xuân, xã Cửu An
|
0,11
|
SXNN
|
|
454
|
Bàu (Ao) Rộc Lớn
|
Thôn An Xuân, xã Cửu An
|
0,331
|
SXNN
|
|
455
|
Bàu (Ao) Bằng
|
Thôn An Xuân, xã Cửu An
|
0,996
|
SXNN
|
|
456
|
Bàu (Ao) Rộc Sạn
|
Thôn An Xuân, xã Cửu An
|
1,321
|
SXNN
|
|
457
|
Bàu (Ao) Mới
|
Thôn An Xuân, xã Cửu An
|
1,363
|
SXNN
|
|
458
|
Bàu (Ao) Tre
|
Thôn An Thạch, xã Cửu An
|
0,594
|
SXNN
|
|
459
|
Bàu (Ao) Miễu
|
Thôn An Thạch, xã Cửu An
|
0,594
|
SXNN
|
|
460
|
Bàu (Ao) Cử
|
Thôn An Thạch, xã Cửu An
|
0,725
|
SXNN
|
|
461
|
Bàu (Ao) Hộ
|
Thôn An Thạch, xã Cửu An
|
1,125
|
SXNN
|
|
462
|
Bàu (Ao) Mừng Quân
|
Thôn An Thạch, xã Cửu An
|
0,399
|
SXNN
|
|
463
|
Bàu (Ao) Trước
|
Thôn An Thạch, xã Cửu An
|
0,557
|
SXNN
|
|
464
|
Bàu (Ao) Hòn Lúp
|
Thôn An Thạch, xã Cửu An
|
0,308
|
SXNN
|
|
465
|
Bàu (Ao) Cây Thị
|
Thôn An Xuân, xã Cửu An
|
1,465
|
SXNN
|
|
466
|
Bàu (Ao) Cây Cui
|
Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An
|
2,162
|
SXNN
|
|
467
|
Bàu (Ao) Yên
|
Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An
|
1,191
|
SXNN
|
|
468
|
Bàu (Ao) Rộc Tảo
|
Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An
|
0,372
|
SXNN
|
|
469
|
Bàu (Ao) Sủm
|
Thôn Tú Thủy 1, xã Cửu An
|
1,209
|
SXNN
|
|
470
|
Bàu (Ao) Đá
|
Thôn Tú Thủy 1, xã Cửu An
|
0,369
|
SXNN
|
|
471
|
Bàu (Ao) Mới
|
Thôn Tú Thủy 1, xã Cửu An
|
1,417
|
SXNN
|
|
472
|
Bàu (Ao) Lượng
|
Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An
|
0,61
|
SXNN
|
|
473
|
Bàu (Ao) Rộc Môn
|
Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An
|
0,525
|
SXNN
|
|
474
|
Bàu (Ao) Chào Rào
|
Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An
|
0,121
|
SXNN
|
|
475
|
Bàu (Ao) Ấu
|
Thôn Thượng An, xã Cửu An
|
1,012
|
SXNN
|
|
476
|
Hồ chứa Hòn Cỏ
|
Thôn Thượng An, xã Cửu An
|
4,628
|
SXNN
|
|
477
|
Bàu (Ao) Họp
|
Thôn Thượng An, xã Cửu An
|
0,369
|
SXNN
|
|
478
|
Bàu (Ao) Phụng
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
2,985
|
SXNN
|
|
479
|
Bàu (Ao) Làng
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
2,12
|
SXNN
|
|
480
|
Bàu (Ao) Chánh
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
1,151
|
SXNN
|
|
481
|
Bàu (Ao) 10A (10 Thiên)
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
3,492
|
SXNN
|
|
482
|
Bàu (Ao) Sen
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
2,843
|
SXNN
|
|
483
|
Bàu (Ao) Lớn Sình
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
1,152
|
SXNN
|
|
484
|
Đập Cây Ké (Bàu (Ao)/ao Cây
ké)
|
Thôn An Xuân, xã Cửu An
|
4,215
|
SXNN
|
|
485
|
Hồ suối Le
|
Thôn Tú Thủy 1, xã Cửu An
|
5,252
|
SXNN
|
|
486
|
Bàu (Ao) Tre
|
Thôn An Thạch, xã Cửu An
|
0,827
|
SXNN
|
|
487
|
Bàu (Ao) Mười A
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
3,497
|
SXNN
|
|
488
|
Hồ Mười Thiều
|
Xã Cửu An
|
-
|
SXNN
|
|
489
|
Hồ chứa nước làng Pơ
Nang
|
Xã Cửu An
|
4,5
|
SXNN
|
|
490
|
Đập Giảo
|
Thôn An Thạch, xã Cửu An
|
4,301
|
SXNN
|
|
491
|
Đập Đất Khách
|
Thôn An Thượng 3, xã Cửu An
|
1,286
|
SXNN
|
|
492
|
Hồ chứa nước làng Nhoi
|
Xã Cửu An
|
1,6
|
SXNN
|
|
493
|
Bàu (Ao) Tre
|
Thôn Cửu Đạo, xã Cửu An
|
0,238
|
SXNN
|
|
494
|
Đập Dừng
|
Thôn An Bình, xã Cửu An
|
1,819
|
SXNN
|
|
495
|
Đập Dầu
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
919
|
SXNN
|
|
496
|
Đập Soi Tròn
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
1,751
|
SXNN
|
|
497
|
Đập dâng Suối Tôm
|
Làng Pốt, xã Cửu An
|
-
|
SXNN
|
|
498
|
Đập Hòn Ngang
|
Thôn Thượng An, xã Cửu An
|
1,451
|
SXNN
|
|
499
|
Đập Bụng
|
Thôn An Thượng 2, xã Cửu An
|
0,192
|
SXNN
|
|
500
|
Đập Quán Bút
|
Thôn An Điền Bắc, xã Cửu An
|
-
|
SXNN
|
|
501
|
Đập Phân Sa
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
-
|
SXNN
|
|
502
|
Đập Cây Da
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
-
|
SXNN
|
|
503
|
Đập Tà Dinh
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
-
|
SXNN
|
|
504
|
Đập Hạnh
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
-
|
SXNN
|
|
505
|
Đập Sỹ
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
-
|
SXNN
|
|
506
|
Bàu (Ao) Ngoài
|
Thôn Thượng An, xã Cửu An
|
0,24
|
SXNN
|
|
507
|
Đập Ý
|
Thôn An Điền Nam, xã Cửu An
|
0,264
|
SXNN
|
|
|
XÃ ĐAK ĐOA
|
|
508
|
Hồ Thuỷ lợi (đập 3- 1)
|
Xã Đak Đoa
|
7,405
|
SXNN
|
|
509
|
Hồ thuỷ điện Thác Ba
|
Xã Đak Đoa
|
15,0
|
PĐ, SXNN
|
|
|
XÃ ĐAK PƠ
|
|
510
|
Bàu (Ao) cụ lão
|
Thôn 2, xã Đak Pơ
|
0,65
|
SXNN
|
|
511
|
Bàu (Ao) Thanh Niên
|
Thôn 2, xã Đak Pơ
|
0,856
|
SXNN
|
|
512
|
Bàu (Ao) Ông Hữu
|
Thôn 2, xã Đak Pơ
|
0,956
|
SXNN
|
|
513
|
Bàu (Ao) Ngọc Dũng
|
Thôn 2, xã Đak Pơ
|
0,45
|
SXNN
|
|
514
|
Hồ Thôn Trang
|
Làng Jro Dơng, xã Đak Pơ
|
3,7
|
SXNN
|
|
515
|
Hồ Klãh Môn
|
Làng Klah Môn, xã Đak Pơ
|
0,58
|
SXNN
|
|
516
|
Hồ Cà Tung
|
Thôn 2, xã Đak Pơ
|
10,0
|
CNSH, SXNN
|
|
517
|
Hồ Công viên (hồ lớn)
|
Thôn 2, xã Đak Pơ
|
3,0
|
MTCQ
|
|
518
|
Hồ Công viên (hồ nhỏ)
|
Thôn 2, xã Đak Pơ
|
1,0
|
MTCQ
|
|
519
|
Hồ Tiếp giáp MTTQ huyện
|
Thôn 2, xã Đak Pơ
|
0,4
|
MTCQ
|
|
520
|
Ao cá Bác Hồ
|
Thôn 2, xã Đak Pơ
|
6,0
|
MTCQ
|
|
521
|
Hồ trước TTYT huyện
|
Thôn 2, xã Đak Pơ
|
8,0
|
MTCQ
|
|
|
XÃ ĐAK RONG
|
|
522
|
Hồ Thuỷ điện Krông Pa 2
|
Xã Đak Rong
|
9,0
|
PĐ, PL
|
|
523
|
Hồ thuỷ điện Đak Ble
|
Xã Đak Rong
|
7,7
|
PĐ, PL
|
|
524
|
Hồ Đak Krek
|
Làng Kon Lanh, xã Đak Rong
|
0,35
|
SXNN
|
|
525
|
Hồ C thuỷ điện Vĩnh Sơn
|
Xã Đak Rong
|
320,0
|
PĐ, PL
|
|
|
XÃ ĐAK SƠMEI
|
|
526
|
Hồ thuỷ lợi căn cứ Hậu
cần
|
Xã Đak Sơmei
|
59,915
|
SXNN
|
|
|
XÃ ĐỨC CƠ
|
|
527
|
Hồ Tổ dân phố 5
|
Thôn Chư Ty 1, xã Đức Cơ
|
2,3
|
SXNN
|
|
528
|
Hồ Sư đoàn 15 (cũ)
|
Thôn Chư Ty 6, xã Đức Cơ
|
4,7
|
SXNN
|
|
529
|
Hồ Tổ dân phố 7
|
Thôn Chư Ty 6, xã Đức Cơ
|
1,7
|
SXNN
|
|
530
|
Hồ Công viên Đức Cơ
|
Thôn Chư Ty 2, xã Đức Cơ
|
2,5
|
TTN, MTCQ
|
|
|
XÃ GÀO
|
|
531
|
Hồ Ia Hung
|
Plei Gao D, xã Gào
|
5,474
|
SXNN
|
|
532
|
Hồ Ia Nao
|
Thôn Plei Thoong, xã Gào
|
3,9
|
SXNN
|
|
533
|
Hồ Ia Xe
|
Thôn Plei Thoong, xã Gào
|
0,15
|
SXNN
|
|
534
|
Hồ Ku Toong
|
Plei Ku Tong, Xã Gào
|
8,0
|
SXNN
|
|
535
|
Hồ Ia Lâm
|
Plei De Chí, Xã Gào
|
3,0
|
SXNN
|
|
536
|
Hồ Ia Jong
|
Plei O Grang, Xã Gào
|
8,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ HRA
|
|
537
|
Hồ thủy lợi Hra Bắc
|
Xã Hra
|
13,65
|
SXNN
|
|
538
|
Hồ thủy lợi Hra Nam
|
Xã Hra
|
29,67
|
SXNN,CNSH
|
|
|
XÃ IA BĂNG
|
|
539
|
Hồ Ia Băng
|
Thôn La Sơn, xã Ia Băng
|
3,0
|
SXNN
|
|
540
|
Hồ Doanh nghiệp Đức Cường
|
Thôn O, xã Ia Băng
|
1,0
|
SXNN
|
|
541
|
Hồ Đak Ơi
|
thôn Biă Tĩh, xã Ia Băng
|
35,12
|
MTCQ
|
|
542
|
Hồ Phạm Quang Đạo
|
Thôn O, xã Ia Băng
|
0,3
|
SXNN
|
|
543
|
Đầm Ia Bông
|
Thôn O Đất, xã Ia Băng
|
5,0
|
SXNN
|
|
544
|
Hồ Ia Nol
|
Thôn Alphun, xã Ia Băng
|
0,15
|
SXNN
|
|
|
XÃ IA BOÒNG
|
|
545
|
Hồ thuỷ điện Ia Púch 3
|
Xã Ia Boòng
|
3,5
|
PĐ, PL
|
|
546
|
Hồ thuỷ điện Ia Muar 3
|
Xã Ia Boòng
|
8,0
|
PĐ, SXNN
|
|
547
|
Hồ thuỷ điện Ia Đrăng 3
|
Xã Ia Boòng
|
20,0
|
PĐ, SXNN
|
|
|
XÃ IA CHIA
|
|
548
|
Hồ đập Ia Grúi
|
Xã Ia Chia
|
-
|
SXNN
|
|
|
XÃ IA DREH
|
|
549
|
Hồ thủy lợi Ia Dreh
|
Xã Ia Dreh
|
109,89
|
SXNN
|
|
550
|
Hồ thuỷ điện sông Ba Hạ
|
Xã Ia Dreh
|
90,2
|
PĐ, PL
|
|
|
XÃ IA DƠK
|
|
551
|
Hồ Ia Blan
|
Làng Dơk Lăh, xã Ia Dơk
|
18,7
|
SXNN
|
|
552
|
Hồ Làng Mới
|
Làng Dơk Ngol, Xã Ia Dơk
|
9,1
|
SXNN
|
|
553
|
Hồ thuỷ điện Ia Krel
|
Thôn Đoàn kết, xã Ia Dơk
|
24,9
|
SXNN PĐ, PL
|
|
|
XÃ IA GRAI
|
|
554
|
Hồ Ia Năng
|
Thôn 4, Xã Ia Grai
|
10,0
|
SXNN
|
|
555
|
Hồ C5
|
Thôn 5, Xã Ia Grai
|
17,13
|
SXNN
|
|
556
|
Hồ thủy điện Chư Prông
|
Làng Ia Grăng 1, Xã Ia Grai
|
23,8
|
PĐ, PL
|
|
557
|
Hồ thủy điện Ia Hrung
|
Làng Ia Grăng 1, Xã Ia Grai
|
10,68
|
PĐ, PL
|
|
558
|
Hồ thuỷ điện Ia Grăng 1
|
Làng Bejk, Xã Ia Grai
|
7,23
|
PĐ, PL
|
|
|
XÃ IA HIAO
|
|
559
|
Hồ EKrát
|
Thôn Thanh Bình, xã Ia Hiao
|
6,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ IA HRUNG
|
|
560
|
Hồ làng Me
|
Làng Máih, xã Ia Hrung
|
8,0
|
SXNN
|
|
561
|
Hồ Ia Bong
|
Làng Máih, xã Ia Hrung
|
5,0
|
SXNN
|
|
562
|
Hồ Ia Bất
|
Làng Máih, xã Ia Hrung
|
-
|
SXNN
|
|
563
|
Hồ C5
|
Thôn Thanh Hà, Xã Ia Hrung
|
-
|
SXNN
|
|
564
|
Hồ đội 10
|
Làng Máih, xã Ia Hrung
|
9,0
|
SXNN
|
|
565
|
Hồ đội 4
|
Thôn Thanh Hà, xã Ia Hrung
|
4,34
|
SXNN
|
|
566
|
Hồ Ia Hrung (Hồ đội 1)
|
Thôn Thanh Hà, xã Ia Hrung
|
9,57
|
SXNN
|
|
567
|
Hồ la Thông
|
Làng Máih, xã Ia Hrung
|
21,771
|
SXNN
|
|
568
|
Hồ đội 2
|
Thôn Thanh Hà, xã Ia Hrung
|
8,69
|
SXNN
|
|
569
|
Hồ thuỷ lợi Ia Hrung
|
Xã Ia Hrung
|
3,95 ha
|
SXNN
|
|
570
|
Hồ Đập tràn Ia Kha (Đập
tràn C3)
|
Thôn Thanh Hà, xã Ia Hrung
|
11,7
|
SXNN
|
|
571
|
Hồ Ia Tâu
|
Làng Ngai Ngó, xã Ia Hrung
|
5,8
|
SXNN
|
|
572
|
Hồ Đội 3
|
Thôn Thanh Hà, xã Ia Hrung
|
6,1
|
SXNN
|
|
573
|
Hồ Đội 5
|
Thôn Thanh Hà, xã Ia Hrung
|
1,71
|
SXNN
|
|
574
|
Hồ Làng Tốt
|
Xã Ia Hrung
|
0,2
|
SXNN
|
|
575
|
Hồ đội 3 (bản Jút)
|
Xã Ia Hrung
|
-
|
SXNN
|
|
576
|
Hồ trạm xá
|
Xã Ia Hrung
|
-
|
SXNN
|
|
577
|
Hồ đội 8
|
Xã Ia Hrung
|
-
|
SXNN
|
|
578
|
Hồ đập Ia Tên
|
Xã Ia Hrung
|
-
|
SXNN
|
|
579
|
Hồ đội C3 đội 2
|
Xã Ia Hrung
|
-
|
SXNN
|
|
580
|
Hồ đội 2
|
Xã Ia Hrung
|
-
|
SXNN
|
|
581
|
Hồ đội 1
|
Xã Ia Hrung
|
-
|
SXNN
|
|
582
|
Hồ đội 9 (số 1)
|
Xã Ia Hrung
|
-
|
SXNN
|
|
583
|
Hồ đội 9 (số 2)
|
Xã Ia Hrung
|
-
|
SXNN
|
|
584
|
Hồ đội 2
|
Thôn Thanh Hà, xã Ia Hrung
|
2,5
|
SXNN
|
|
585
|
Hồ đội 5
|
Thôn Hưng Bình, xã Ia Hrung
|
6,0
|
SXNN
|
|
586
|
Hồ đội 2
|
Thôn Lập Thành, xã Ia Hrung
|
6,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ IA KHƯƠL
|
|
587
|
Hồ thủy điện Hà Tây
|
Làng Kon Sơn Lang, Xã Ia
Khươl
|
138,0
|
PĐ, PL
|
|
|
XÃ IA KO
|
|
588
|
Hồ Tai Glai
|
Làng Tai Glai, xã Ia Ko
|
5,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ IA KRÁI
|
|
589
|
Hồ Ia Tá
|
Xã Ia Krái
|
9,0
|
SXNN
|
|
590
|
Hồ chứa nước Ia Tôn A
|
Thôn Ia Blan, xã Ia Krái
|
12,0
|
SXNN
|
|
591
|
Hồ chứa nước Ia Ran
|
Thôn Ia Blan, xã Ia Krái
|
9,0
|
SXNN
|
|
592
|
Hồ chứa nước Ia Pếch
|
Xã Ia Krái
|
-
|
SXNN
|
|
593
|
Hồ Thủy Điện Ia Grai 1 (hồ A)
|
Xã Ia Krái
|
328,0
|
PĐ, PL
|
|
594
|
Hồ Thủy Điện Ia Grai 1 (hồ B)
|
Xã Ia Krái
|
1,2
|
PĐ, PL
|
|
595
|
Hồ Thủy Điện Ia Grai 2
|
Xã Ia Krái
|
710,0
|
PĐ, PL
|
|
596
|
Hồ đội 2
|
Xã Ia Krái
|
-
|
SXNN
|
|
597
|
Hồ 707
|
Thôn 2, xã Ia Krái
|
-
|
SXNN
|
|
598
|
Hồ đội 4 (1)
|
Xã Ia Krái
|
-
|
SXNN
|
|
599
|
Hồ đội 4 (2)
|
Xã Ia Krái
|
-
|
SXNN
|
|
600
|
Hồ đội 7
|
Xã Ia Krái
|
-
|
SXNN
|
|
601
|
Hồ đội 9
|
Xã Ia Krái
|
-
|
SXNN
|
|
602
|
Hồ Thanh niên
|
Thôn 1, xã Ia Krái
|
-
|
SXNN
|
|
603
|
Hồ đội 6
|
Xã Ia Krái
|
-
|
SXNN
|
|
604
|
Hồ chứa nước Ia Tôn B
|
Thôn 5, xã Ia Krái
|
8,2
|
SXNN
|
|
605
|
Hồ thủy điện Ia Grai 3
|
Xã Ia Krái
|
360,0
|
PĐ, PL
|
|
|
XÃ IA KRÊL
|
|
606
|
Hồ C5
|
Thôn Quyết Thắng, xã Ia Krêl
|
1,4
|
SXNN
|
|
607
|
Hồ Làng Khóp
|
Xã Ia Krêl
|
3,2
|
SXNN
|
|
|
XÃ IA LÂU
|
|
608
|
Hồ thủy lợi Plei Pai
|
Xã Ia Lâu
|
604,7
|
SXNN, CNSH
|
|
609
|
Hồ thuỷ điện Ia Lốp
|
Xã Ia Lâu
|
15,0
|
PĐ, SXNN
|
|
|
XÃ IA LY
|
|
610
|
Hồ thuỷ điện Sê San 3
|
Xã Ia Ly
|
320,0
|
PĐ, NTTS
|
|
611
|
Hồ thuỷ điện Ry Ninh II
|
Xã Ia Ly
|
4,371
|
PĐ, PL
|
|
612
|
Hồ thuỷ điện Ry Ninh
|
Thôn Ia Ping, xã Ia Ly
|
4,7
|
PĐ, PL
|
|
613
|
Hồ Ia Mơ Nông
|
Làng AL, xã Ia Ly
|
64,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ IA MƠ
|
|
614
|
Hồ thủy lợi Ia Mơr
|
Xã Ia Mơ
|
2.510
|
PTDL, SXNN, CNSH, NTTS, PĐ
|
|
|
XÃ IA NAN
|
|
615
|
Hồ C3
|
Xã Ia Nan
|
6,7
|
SXNN
|
|
616
|
Hồ thuỷ lợi Làng Sơn
|
Xã Ia Nan
|
3,0
|
SXNN
|
|
617
|
Hồ thuỷ lợi Làng Tung
|
Xã Ia Nan
|
3,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ IA O
|
|
618
|
Hồ Làng Cúc
|
Làng Cúc, xã Ia O
|
8,0
|
SXNN
|
|
619
|
Hồ đội 12
|
Làng Lân, xã Ia O
|
-
|
SXNN
|
|
620
|
Hồ đội 15
|
Làng Mít Kom II, xã Ia O
|
-
|
SXNN
|
|
621
|
Hồ đội 16
|
Làng Mít Kom II, xã Ia O
|
-
|
SXNN
|
|
622
|
Hồ đội 17
|
Xã Ia O
|
-
|
SXNN
|
|
623
|
Hồ đội 18
|
Làng Mít Kom II, xã Ia O
|
-
|
SXNN
|
|
|
XÃ IA PA
|
|
624
|
Hồ Sen
|
Thôn BahLeng, xã Ia Pa
|
2,0
|
SXNN, NTTS
|
|
625
|
Hồ Sen
|
Thôn BahLeng, xã Ia Pa
|
7,0
|
SXNN, NTTS
|
|
|
XÃ IA PHÍ
|
|
626
|
Hồ đội 3
|
Làng Bàng, xã Ia Phí
|
10,0
|
SXNN
|
|
627
|
Hồ đội 7
|
Thôn 4, xã Ia Phí
|
0,5
|
SXNN
|
|
628
|
Hồ đội 9
|
Thôn 4, xã Ia Phí
|
0,7
|
SXNN
|
|
|
XÃ IA PIA
|
|
629
|
Hồ C1
|
Xã Ia Pia
|
-
|
SXNN
|
|
630
|
Hồ C2
|
Xã Ia Pia
|
-
|
SXNN
|
|
631
|
Hồ C3
|
Xã Ia Pia
|
-
|
SXNN
|
|
632
|
Hồ C3
|
Xã Ia Pia
|
-
|
SXNN
|
|
|
XÃ IA PNÔN
|
|
633
|
Hồ C5
|
Làng Chan, xã Ia Pnôn
|
15,1
|
SXNN
|
|
634
|
Hồ C12
|
Làng Chan, xã Ia Pnôn
|
6,7
|
SXNN
|
|
635
|
Hồ thuỷ lợi Ia Sấp
|
Làng Bua, xã Ia Pnôn
|
4,3
|
SXNN
|
|
|
XÃ IA PÚCH
|
|
636
|
Hồ chứa nước Ia Púch
|
Xã Ia Púch
|
21,2
|
TTN, SXNN
|
|
|
XÃ IA RSAI
|
|
637
|
Đầm cói
|
Thôn Quỳnh Phụ, xã Ia Rsai
|
2,45
|
SXNN
|
|
638
|
Ao tự nhiên
|
Buôn Chư Jú, xã Ia Rsai
|
0,312
|
SXNN
|
|
639
|
Hồ Cây
|
Thôn Chư Gu, xã Ia Rsai
|
1,0
|
SXNN
|
|
640
|
Hồ Buôn Lao
|
Thôn Chư Gu, xã Ia Rsai
|
1,974
|
SXNN
|
|
641
|
Hồ Chư Gu
|
Xã Ia Rsai
|
-
|
SXNN
|
|
|
XÃ IA SAO
|
|
642
|
Hồ thủy lợi Ia Rtô
|
Bôn Khăn, xã Ia Sao
|
42,54
|
SXNN, CNSH
|
|
|
XÃ IA TUL
|
|
643
|
Hồ Ia Tơnao Rmai
|
Bôn Biah A, xã Ia Tul
|
0,5
|
SXNN, NTTS
|
|
644
|
Hồ Ia Tơnao Ptao (trên)
|
Bôn Biah A, xã Ia Tul
|
0,8
|
SXNN, NTTS
|
|
645
|
Hồ Ia Tơnao Aliang
|
Bôn Biah A, xã Ia Tul
|
0,7
|
SXNN, NTTS
|
|
646
|
Hồ Ia Tơnao Ptao (dưới)
|
Bôn Biah A, xã Ia Tul
|
0,6
|
SXNN, NTTS
|
|
|
XÃ KBANG
|
|
647
|
Hồ Công viên
|
Thôn 4, xã Kbang
|
0,05
|
MTCQ
|
|
648
|
Hồ Thuỷ điện Ka Nak
|
Xã Kbang
|
1700,0
|
PĐ, PL
|
|
649
|
Hồ Đăk Đăng
|
Xã Kbang
|
10,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ KDANG
|
|
650
|
Hồ Cống Vối
|
Thôn Cầu Vàng, xã KDang
|
1,27
|
SXNN
|
|
651
|
Hồ Hnap
|
Thôn Aluk, xã KDang
|
0,24
|
SXNN
|
|
652
|
Hồ Lam Sơn
|
Thôn BotGrek, xã KDang
|
0,1
|
SXNN
|
|
653
|
Hồ thuỷ điện Đăk H'Nol
|
Xã KDang
|
0,6
|
PĐ, SXNN
|
|
|
XÃ KÔNG BƠ LA
|
|
654
|
Hồ Rong
|
Xã Kông Bơ La
|
0,65
|
SXNN
|
|
655
|
Hồ Lâm Sinh
|
Xã Kông Bơ La
|
4,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ KÔNG CHRO
|
|
656
|
Hồ TPơng
|
Xã Kông Chro
|
0,9
|
SXNN, CNSH
|
|
657
|
Hồ thuỷ điện Đăk Srông
|
Xã Kông Chro
|
67,0
|
PĐ, PL
|
|
|
XÃ KON CHIÊNG
|
|
658
|
Hồ thủy điện Đak Pi Hao1
|
Xã Kon Chiêng
|
4,9
|
PĐ, PL, SXNN
|
|
|
XÃ KON GANG
|
|
659
|
Hồ chứa nước suối Đak
Jrang
|
Xã Kon Gang
|
2,273
|
SXNN
|
|
660
|
Hồ chứa nước Công ty cà
phê
|
Thôn Kóp, xã Kon Gang
|
3,024
|
SXNN
|
|
661
|
Hồ Ba Bông
|
Thôn 2, xã Kon Gang
|
2,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ KRONG
|
|
662
|
Ao Làng Sơ Lam
|
Làng Sơ Lam, xã Krong
|
0,04
|
SXNN
|
|
663
|
Hồ Mơ Trai
|
Làng Đăk Kopier, xã Krong
|
2,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ LƠ PANG
|
|
664
|
Hồ thủy điện Ayun Trung
|
Xã Lơ Pang
|
29,71
|
PĐ, PL, SXNN
|
|
665
|
Hồ thủy điện Ayun Thượng
1A
|
Xã Lơ Pang
|
32,09
|
PĐ, PL, SXNN
|
|
666
|
Hồ thủy điện H'Chan
|
Xã Lơ Pang
|
10,0
|
PĐ, PL, SXNN
|
|
667
|
Hồ thủy điện Plei Keo
|
Xã Lơ Pang
|
14,59
|
PĐ, PL, SXNN
|
|
|
XÃ MANG YANG
|
|
668
|
Hồ đập dâng nước thị trấn
Kon Dơng
|
Xã Mang Yang
|
5,0
|
TTN, SXNN
|
|
669
|
Hồ chứa Đak Neur
|
Xã Mang Yang
|
5,0
|
SXNN
|
|
670
|
Hồ chứa nước gần Kho K
896
|
Xã Mang Yang
|
3,144
|
SXNN
|
|
|
XÃ PHÚ THIỆN
|
|
671
|
Hồ KLãh
|
Thôn Hiệp Thắng, xã Phú Thiện
|
2,75
|
NTTS
|
|
672
|
Hồ Krang
|
Thôn Plei Kte, xã Phú Thiện
|
10,7
|
SXNN
|
|
673
|
Hồ Ktoan
|
Thôn Plei Kual, xã Phú Thiện
|
14,2
|
SXNN
|
|
674
|
Hồ nước Ia Wing
|
Thôn Ia Yeng, xã Phú Thiện
|
1,98
|
SXNN
|
|
675
|
Hồ nước Ayun Kluh
|
Thôn Plei Kual, xã Phú Thiện
|
5,78
|
SXNN
|
|
|
XÃ PHÚ TÚC
|
|
676
|
Hồ Ia Thong Toi
|
Buôn Chư Ngọc, xã Phú Túc
|
8,9
|
SXNN
|
|
677
|
Hồ Rơ Nao Kơ Nhí
|
Buôn Ia Mlah, xã Phú Túc
|
0,4
|
SXNN
|
|
678
|
Hồ thủy lợi Ia M'Lah
|
Xã Phú Túc
|
404,0
|
SXNN, CNSH, PL
|
|
679
|
Hồ thủy lợi Phú Cần
|
Buôn Phú Cần, xã Phú Túc
|
35,13
|
SXNN, CNSH
|
|
|
XÃ SƠN LANG
|
|
680
|
Đầm suối cạn
|
Thôn 5, xã Sơn Lang
|
15,0
|
TTN, SXNN
|
|
681
|
Đầm suối cạn
|
Thôn 6, xã Sơn Lang
|
25,0
|
TTN, SXNN
|
|
682
|
Ao Trạm Lập
|
Thôn 8, xã Sơn Lang
|
0,4
|
TTN, SXNN
|
|
683
|
Hồ B thuỷ điện Vĩnh Sơn
|
Xã Sơn Lang
|
1000,0
|
PĐ, PL
|
|
684
|
Hồ Buôn Lưới
|
Thôn 3, xã Sơn Lang
|
33,0
|
SXNN
|
|
685
|
Hồ Plei Tơ Kơn
|
Xã Sơn Lang
|
42,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ TƠ TUNG
|
|
686
|
Hồ Gu Ga
|
Làng Mơhra, xã Tơ Tung
|
4,0
|
SXNN
|
|
|
XÃ UAR
|
|
687
|
Đầm Mơ Nao Ka Tung
|
Buôn Nu, xã Uar
|
171,1
|
SXNN
|
|
688
|
Hồ thuỷ điện Đăk Srông 3A
|
Buôn Phùm, Xã Uar
|
134,0
|
PĐ, PL
|
|
689
|
Hồ thuỷ điện Đăk Srông 3B
|
Buôn Phùm, Xã Uar
|
77,0
|
PĐ, PL
|
|
|
XÃ YA HỘI
|
|
690
|
Hồ Tờ Đo
|
Thôn An Quý, xã Ya Hội
|
2,051
|
SXNN
|
|
691
|
Bàu (Ao) Âu
|
Thôn Phú An, xã Ya Hội
|
4,74
|
SXNN, NTTS
|
|
692
|
Bàu (Ao) Thuỷ Nông
|
Thôn Phú An, xã Ya Hội
|
2,198
|
SXNN, NTTS
|
|
|
XÃ YA MA
|
|
693
|
Ao, đầm
|
Làng Đăk Hway, xã Ya Ma
|
0,12
|
SXNN
|
|
694
|
Ao, đầm
|
Làng Đăk Hway, xã Ya Ma
|
0,15
|
SXNN
|
|
695
|
Ao, đầm
|
Làng Đăk Hway, xã Ya Ma
|
0,08
|
SXNN
|
|
696
|
Ao, đầm
|
Làng Đăk Hway, xã Ya Ma
|
0,35
|
SXNN
|
Ghi chú:
SXNN: Cấp nước sản xuất nông
nghiệp
CNSH: Cấp nước sinh hoạt
CNCN: Cấp nước công nghiệp
NTTS: Nuôi trồng thủy sản
PĐ: Phát điện
PL: Phòng lũ
TTN: Tiêu thoát nước
MTCQ: Môi trường cảnh quan
DTLV: Diện tích lưu vực
PHỤ LỤC II
DANH MỤC AO, HỒ, ĐẦM ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC AO, HỒ, ĐẦM
KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT
|
Tên ao, hồ, đầm
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Hồ Nam Hương
|
Thôn Thượng Giang, xã Bình
Khê
|
2,0
|
|
2
|
Hồ Bôn Sar
|
Bôn Krái, xã Ia Rbol
|
1,0
|
|
3
|
Bàu (Ao) Rộc Còng
|
Tổ dân phố 6, phường An Khê
|
1,43
|
|
4
|
Bàu (Ao) Ông Mai
|
Tổ dân phố 7, phường An Bình
|
0,214
|
Quyết định 3311/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3311/QĐ-UBND ngày 07/08/2026 phê duyệt điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
16/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2024
Ban hành:
27/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2023
Ban hành:
10/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2023
Ban hành:
18/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2023
63
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|