|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
294/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kon Tum
|
|
Người ký:
|
Lê Ngọc Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
18/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 294/QĐ-UBND
|
Kon Tum, ngày 18
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ
ĐA DẠNG SINH HỌC, NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, CHĂN NUÔI, THÚ Y, KINH TẾ HỢP TÁC
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
696/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
704/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính về khai thác và sử dụng
thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
778/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp
tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 77/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Nông
nghiệp và Môi trường, Chăn nuôi, Thú y, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Danh mục các thủ tục hành chính kèm
theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế: 11 thủ tục hành chính tại
Mục 2 Phần I; 04 thủ tục hành chính tại Mục 6 Phần I; 08 thủ tục hành chính tại
Mục 12 Phần I; thủ tục hành chính số 7, 8 Mục 17 Phần I; 01 thủ tục hành chính
tại Mục 19 Phần I; 01 thủ tục hành chính tại Mục 2 Phần II; 02 thủ tục hành
chính tại Mục 5 Phần II và thủ tục hành chính số 2 Mục 8 Phần III Danh mục thủ
tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon
Tum.
2. Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm tham mưu trình Chủ tӏch Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính để thực hiện theo
đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở,
ban ngành; Chủ tӏch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tӏch Ủy ban nhân
dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các
cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3 (t/h);
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để báo cáo);
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ PCVP-Tạ Văn Lực; Phòng KTN;
+ Trung tâm Phục vụ HCC;
- UBND các huyện, thành phố (để thực hiện);
- UBND các xã, phường, thị trấn (để thực hiện);
- Viễn thông Kon Tum (để phối hợp);
- Lưu: VT, TTHCC.LTLH
|
CHỦ TỊCH
Lê Ngọc Tuấn
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 294/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH: 26 TTHC
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Bưu chính công ích
|
|
1
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học: 02 TTHC
|
|
|
|
|
|
1
|
1.008675. 000.00.00 .H34
|
Cấp giấy phép trao đổi, mua,
bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
35 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ.
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
1.008682. 000.00.00 .H34
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
|
60 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP
ngày 11/6/2010 của Chính phủ;
- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ.
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Lĩnh vực Nông nghiệp và
môi trường: 01 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.004237. H34
|
Khai thác và sử dụng thông
tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
05 ngày làm việc
|
Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh
|
Nghị quyết số 28/2020/NQ- HĐND ngày 13/7/2020 của HĐND tỉnh Kon Tum
|
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP
ngày 16/4/2017 của Chính phủ
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Lĩnh vực Chăn nuôi: 08 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.008126. 000.00.00 .H34
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
+ 25 ngày làm việc: Đối với
cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc:
+ 10 ngày làm việc: Đối với
cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống
nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
* Phí Đánh giá điều kiện thực
tế: 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần
* Phí Không đánh giá điều
kiện thực tế: 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần
* Phí Giám sát duy trì:
1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ.
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
1.008127. 000.00.00 .H34
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt
hàng
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
+ Thu phí: 250.000 đồng/01 cơ
sở/lần (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế).
+ Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ.
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
1.008128. 000.00.00 .H34
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
+ Thẩm định để cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
+ Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ
sở/lần.)
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ.
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
1.008129. 000.00.00 .H34
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
+ Thẩm định cấp lại (trường
hợp không đánh giá điều kiện thực tế) 250.000 đồng/01 cơ sở/lần.
+ Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ
sở/lần.)
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
1.012832. H34
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án
nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công
|
15 ngày, tính từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều
10, Điều 13 Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
1.012833. H34
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự
án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công
|
32 ngày, tính từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều
10, Điều 13 Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
1.012834. H34
|
Quyết định hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà
nước
|
20 ngày tính từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều
9, Điều 10, Điều 14 Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
1.012835. H34
|
Đề nghị thanh toán kinh phí
hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
- Sở Tài chính chủ trì, phối
hợp với đối tượng được hỗ trợ rà soát và lập hồ sơ giải ngân gửi tới Kho bạc
Nhà nước cấp tỉnh: Trong thời hạn không quá 15 ngày tính từ ngày nhận được hồ
sơ;
- Giải ngân khoản kinh phí hỗ
trợ cho tổ chức, cá nhân: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, tính từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 5, Điều 6, Điều 13 Nghị
định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Lĩnh vực Thú y: 11 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.011478. H34
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật
|
+ 30 ngày đối với các trường
hợp sau:
(1) Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ,
không phải thực hiện khắc phục theo quy định;
(2) Hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ, không phải thực hiện khắc phục theo quy định (không kể thời gian vùng
hoàn thiện hồ sơ).
+ 35 ngày đối với các trường
hợp:
(1) Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ,
phải thực hiện khắc phục theo quy định (không kể thời gian vùng thực hiện khắc
phục);
(2) Hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định (không kể thời gian vùng hoàn
thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phí: Thẩm định vùng an toàn
dịch bệnh động vật. Mức thu: 3.500.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ NN&PTNT;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
1.011479. H34
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phí: Thẩm định vùng an toàn
dịch bệnh động vật.
Mức thu: 3.500.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 24/2022/TT-
NNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ NN&PTNT;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
1.011475. H34
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật
|
+ 20 ngày đối với các trường
hợp sau:
(1) Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ,
không phải thực hiện khắc phục theo quy định;
(2) Hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ, không phải thực hiện khắc phục theo quy định (không kể thời gian cơ sở
hoàn thiện hồ sơ).
+ 25 ngày đối với các trường
hợp:
(1) Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ,
phải thực hiện khắc phục theo quy định (không kể thời gian cơ sở thực hiện
khắc phục);
(2) Hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định (không kể thời gian cơ sở hoàn
thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phí: Thẩm định cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật. Mức thu: 300.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ NN&PTNT;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
1.011477. H34
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phí: Thẩm định cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật. Mức thu: 300.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ NN&PTNT;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
1.001686.000.
00.00.H34
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
08 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phí: Kiểm tra điều kiện cơ sở
buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ NN&PTNT;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ NN&PTNT.
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
1.004839.000.
00.00.H34
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ NN&PTNT;
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
1.004022.000.
00.00.H34
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y
|
15 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phí: Phí thẩm định nội dung
thông tin quảng cáo thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản, trang thiết bị, dụng
cụ trong thú y: 900.000 đồng/lần cấp.
|
- Thông tư số 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ NN&PTNT;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính.
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
2.001064.000.
00.00.H34
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm
tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan
đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn
bán thuốc thú y)
|
+ 05 ngày làm việc: Trường
hợp cấp mới.
+ 03 ngày làm việc: Trường
hợp cấp gia hạn.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí: 50.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính.
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
1.005319.000.
00.00.H34
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí: 50.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính.
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
1.002338.000.
00.00.H34
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
- Kiểm dịch động vật vận
chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh:
+ Đối với động vật xuất phát
từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bắt đầu kiểm dịch.
+ Đối với động vật xuất phát
từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có
mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với các
bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT- BNNPTNT
(được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2022/TT- BNNPTNT): Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký
kiểm dịch.
- Kiểm dịch sản phẩm động vật
trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh:
+ Đối với sản phẩm động vật
xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: Cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bắt đầu kiểm
dịch.
+ Đối với sản phẩm động vật
xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát
không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo
hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-
BNNPTNT, từ cơ sở sơ chế, chế biến được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y: Cấp
Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đăng ký kiểm dịch.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1. Lệ phí: 40.000 đồng/ lần
cấp.
2. Phí kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật: Theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Chi phí khác: Biểu khung
giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng
cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 25/2016/TT-
BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ NN&PTNT;
- Thông tư số 35/2018/TT-
BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ NN&PTNT;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BNNPTNT ngày 01/4/2024 của Bộ NN&PTNT;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
11
|
2.000873.000.
00.00.H34
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
- Đối với động vật, sản phẩm
động vật thủy sản quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật thú y:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ khi nhận được đăng ký kiểm dịch, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo
cho chủ hàng về Địa điểm và thời gian kiểm dịch;
+ Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch thì cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch; trường hợp kéo dài hơn 03 ngày làm việc hoặc không cấp
Giấy chứng nhận kiểm dịch thì thông báo, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với động vật thủy sản
làm giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình
giám sát dịch bệnh, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1. Lệ phí: 40.000 đồng/ lần
cấp.
2. Phí kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật: Theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Chi phí khác: Biểu khung
giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 26/2016/TT-
BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ NN&PTNT;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ tài chính.
|
x
|
|
x
|
|
5
|
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn: 04 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.003727.000.
00.00.H34
|
Công nhận làng nghề truyền
thống
|
30 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị định số 52/2018/NĐ- CP ngày 12/4/2018
của Chính phủ
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
1.003712.000.
00.00.H34
|
Công nhận nghề truyền thống
|
30 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị định số 52/2018/NĐ- CP ngày 12/4/2018
của Chính phủ
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
1.003695.000.
00.00.H34
|
Công nhận làng nghề
|
30 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị định số 52/2018/NĐ- CP ngày 12/4/2018
của Chính phủ
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
1.003397.000.
00.00.H34
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp
tỉnh)
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
Nghị định số 98/2018/NĐ- CP ngày 05/7/2018
của Chính phủ
|
x
|
x
|
x
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN: 03 TTHC
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Hình thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Dịch vụ bưu chính
|
|
1
|
Lĩnh vực Chăn nuôi: 02 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.012836.H34
|
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu
quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái
đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
- Nộp danh sách gia súc đã
được phối giống nhân tạo cho cơ quan chuyên môn cấp huyện: 03 tháng/lần.
- Tổ chức thẩm định hồ sơ và nghiệm
thu kết quả phối giống nhân tạo: trong thời hạn 90 ngày, tính từ ngày kết
thúc thời hạn nộp hồ sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
Điều 8, Điều 14 Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
1.012837.H34
|
Quyết định phê duyệt kinh phí
hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi
phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối
giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
|
40 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
Điều 7, Điều 8, Điều 14 Nghị
định số 106/2024/NĐ- CP, ngày 01/8/2024 của Chính phủ
|
x
|
|
|
|
2
|
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn: 01 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.003434. 000.00.00. H34
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp
huyện)
|
25 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
Nghị định số 98/2018/NĐ- CP ngày 05/7/2018
của Chính phủ
|
x
|
x
|
x
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ: 01 TTHC
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Hình thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Dịch vụ bưu chính
|
|
1
|
Bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.004082. 000.00.00. H34
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
|
03 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Đa dạng sinh học năm
2008.
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
ngày 12/5/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
|
x
|
|
x
|
Tổng cộng: 30 thủ tục hành
chính
Quyết định 294/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Nông nghiệp và Môi trường, Chăn nuôi, Thú y, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 294/QĐ-UBND ngày 18/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Nông nghiệp và Môi trường, Chăn nuôi, Thú y, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
374
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|