|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
355/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hòa Bình
|
|
Người ký:
|
Quách Tất Liêm
|
|
Ngày ban hành:
|
03/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 355/QĐ-UBND
|
Hòa Bình, ngày 03
tháng 03 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN TÂN LẠC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm
2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày ngày 30
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3
năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất
quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc
gia 5 năm 2021- 2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ
tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng
Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 1648/QĐ-TTg ngày 20 tháng
12 năm 2023 của Thủ tướng Chỉnh phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hòa Bình
thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định về
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2030/QĐ-UBND ngày 13 tháng
9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng
đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tân Lạc.
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc tại
Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2025; Giám đốc Sở Tài nguyên và
Môi trường (nay hợp nhất thành Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại Tờ trình số
72/TTr-STNMT ngày 11 tháng 02 năm 2025, Công văn số 574/SNNMT-QLĐĐ ngày 26
tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
huyện Tân Lạc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
- Diện tích đất nông nghiệp có 46.232,32 ha, chiếm
87,09% tổng diện tích tự nhiên, thực giảm 633,95 ha so với năm 2023 và tăng
3.126,25 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số
2030/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
- Diện tích đất phi nông nghiệp có 6.280,30 ha, chiếm
11,83% tổng diện tích tự nhiên, thực tăng 697,09 ha so với năm 2023 và giảm
3.076,66 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số
2030/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
- Diện tích đất chưa sử dụng của huyện còn 573,12
ha, chiếm 1,08%, giảm 63,14 ha so với hiện trạng năm 2023 và giảm 49,60 ha so với
chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2030/QĐ-UBND ngày 13 tháng
9 năm 2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
(Chi tiết các
loại đất và phân bổ cho các xã, thị trấn theo Biểu 01 kèm theo).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Điều chỉnh Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến
năm 2030 của huyện Tân Lạc là 1.333,81 ha, bao gồm: Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp 813,25 ha; chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông
nghiệp 517,67 ha; đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
2,89 ha.
(Chi tiết chuyển
mục đích sử dụng đất theo Biểu 02 kèm theo).
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho
các mục đích
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đến năm 2030, diện
tích đất chưa sử dụng khai thác đưa vào sử dụng của huyện Tân Lạc là 63,13 ha,
bao gồm sử dụng vào mục đích: Đất nông nghiệp là 33,35 ha; đất phi nông nghiệp
là 29,78 ha.
(Chi tiết đưa đất
chưa sử dụng vào sử dụng theo Biểu 03 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Tân Lạc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được
duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các
sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc; các cơ
quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Quách Tất Liêm
|
BIỂU
01: ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI Kǵ 2021 - 2030 CỦA HUYỆN TÂN LẠC
(Kèm theo Quyết định
số 355/QĐ-UBND ngày 03/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện trạng năm
2020
|
Hiện trạng năm
2023
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ
|
Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung
|
Tổng diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
TT. Mãn
Đức
|
X. Vân Sơn
|
X. Đông
Lai
|
X. Gia Mô
|
X. Lỗ Sơn
|
X. Mỹ Hòa
|
X. Ngổ Luông
|
X. Ngọc Mỹ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)=(12)+... +(28)
|
(11)
|
(12)
|
(13
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
|
53.085,75
|
100,00
|
53.085,75
|
100,00
|
53.085,75
|
|
53.085,75
|
100,00
|
4.117,82
|
5.551,25
|
2.342,24
|
2.004,83
|
1.647,61
|
3.176,12
|
3.829,91
|
3.181,36
|
|
I
|
Loại đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
46.942,11
|
88,43
|
46.866,27
|
88,28
|
46.232,32
|
|
46.232,32
|
87,09
|
3.442,42
|
5.249,23
|
2.034,42
|
1.848,46
|
1.458,46
|
2.800,05
|
3.722,12
|
2.715,81
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4.428,07
|
9,43
|
4.404,38
|
9,40
|
4.333,50
|
|
4.333,50
|
9,37
|
442,78
|
349,38
|
269,14
|
188,96
|
202,55
|
216,49
|
53,74
|
343,46
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
3.199,24
|
6,82
|
3.192,42
|
6,81
|
3.168,81
|
|
3.168,81
|
6,85
|
251,22
|
240,03
|
226,27
|
187,32
|
202,55
|
124,04
|
39,17
|
344,64
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
3.720,36
|
7,93
|
3.712,66
|
7,92
|
|
4.009,72
|
4.009,72
|
8,67
|
163,32
|
615,37
|
48,25
|
173,72
|
93,51
|
333,83
|
204,71
|
31,96
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
3.130,24
|
6,67
|
3.128,93
|
6,68
|
3.084,51
|
|
3.084,51
|
6,67
|
694,77
|
167,76
|
197,02
|
129,16
|
133,19
|
422,46
|
70,11
|
104,38
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
15.194,24
|
32,37
|
15.194,24
|
32,42
|
14.579,32
|
|
14.579,32
|
31,53
|
1.091,43
|
595,13
|
452,94
|
879,22
|
497,46
|
1.309,19
|
|
792,68
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
5.923,70
|
12,62
|
5.923,70
|
12,64
|
5.895,78
|
|
5.895,78
|
12,75
|
|
2.571,74
|
|
|
|
|
3.324,04
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
14.376,46
|
30,63
|
14.333,64
|
30,58
|
14.003,67
|
|
14.003,67
|
30,29
|
1.041,08
|
935,26
|
1.056,78
|
417,41
|
527,85
|
510,43
|
65,16
|
1.428,28
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.924,52
|
6,23
|
2.924,53
|
6,24
|
2.924,53
|
|
2.924,53
|
6,33
|
225,78
|
745,54
|
29,97
|
16,88
|
32,77
|
123,48
|
22,59
|
1,83
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
151,52
|
0,32
|
151,18
|
0,32
|
|
171,68
|
171,68
|
0,37
|
9,04
|
7,60
|
10,30
|
14,99
|
3,90
|
7,66
|
4,37
|
5,44
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
17,52
|
0,04
|
17,52
|
0,04
|
|
154,14
|
154,14
|
0,33
|
|
7,00
|
|
45,00
|
|
|
|
9,62
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
5.506,72
|
10,37
|
5.583,21
|
10,52
|
6.280,30
|
|
6.280,30
|
11,83
|
639,44
|
207,26
|
292,83
|
147,00
|
181,51
|
367,60
|
69,26
|
448,02
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
332,40
|
6,04
|
332,40
|
5,95
|
362,77
|
|
362,77
|
5,78
|
70,30
|
1,60
|
1,60
|
0,08
|
0,90
|
164,95
|
1,34
|
1,88
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,89
|
0,03
|
1,89
|
0,03
|
4,26
|
|
4,26
|
0,07
|
2,19
|
0,12
|
0,11
|
0,20
|
0,12
|
0,10
|
0,18
|
0,15
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
100,00
|
|
100,00
|
1,59
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
35,00
|
|
35,00
|
0,56
|
|
|
5,00
|
|
|
14,00
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
12,71
|
0,23
|
55,74
|
1,00
|
131,27
|
|
131,27
|
2,09
|
15,92
|
1,90
|
1,47
|
0,18
|
0,15
|
|
0,21
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
18,21
|
0,33
|
24,65
|
0,44
|
30,21
|
|
30,21
|
0,48
|
3,62
|
|
4,65
|
|
|
|
|
0,52
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
3,74
|
0,07
|
3,74
|
0,07
|
12,76
|
|
12,76
|
0,20
|
6,53
|
|
|
|
4,74
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
21,36
|
0,39
|
21,36
|
0,38
|
|
39,56
|
39,56
|
0,63
|
22,08
|
|
|
|
|
4,55
|
|
2,27
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
3.253,27
|
59,08
|
3.271,07
|
58,59
|
3.634,24
|
|
3.634,24
|
57,87
|
298,99
|
107,22
|
158,35
|
70,05
|
87,47
|
135,90
|
48,55
|
125,23
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
861,73
|
15,65
|
876,64
|
15,70
|
1.001,89
|
|
1.001,89
|
15,95
|
128,21
|
62,41
|
51,35
|
35,57
|
36,65
|
50,09
|
24,23
|
48,96
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
527,96
|
9,59
|
529,42
|
9,48
|
538,68
|
|
538,68
|
8,58
|
77,27
|
7,53
|
53,96
|
5,66
|
16,00
|
49,81
|
3,58
|
13,08
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
DVH
|
31,54
|
0,57
|
31,39
|
0,56
|
55,01
|
|
55,01
|
0,88
|
10,78
|
1,53
|
2,02
|
2,01
|
3,03
|
1,12
|
1,61
|
1,57
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
7,57
|
0,14
|
7,57
|
0,14
|
7,89
|
|
7,89
|
0,13
|
2,28
|
0,41
|
0,36
|
0,48
|
0,32
|
0,20
|
0,13
|
0,18
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
54,97
|
1,00
|
55,71
|
1,00
|
73,75
|
|
73,75
|
1,17
|
17,97
|
5,24
|
3,75
|
2,25
|
2,17
|
6,48
|
1,80
|
2,22
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục thể thao
|
DTT
|
41,36
|
0,75
|
40,93
|
0,73
|
42,67
|
|
42,67
|
0,68
|
3,33
|
2,65
|
1,64
|
2,27
|
1,41
|
3,70
|
1,03
|
3,05
|
|
-
|
Đất công trình
năng lượng
|
DNL
|
1.388,72
|
25,22
|
1.388,70
|
24,87
|
1.560,72
|
|
1.560,72
|
24,85
|
12,82
|
10,22
|
10,34
|
9,54
|
8,95
|
1,04
|
9,50
|
36,58
|
|
-
|
Đất công trình
bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
0,54
|
0,01
|
0,54
|
0,01
|
2,59
|
|
2,59
|
0,04
|
0,17
|
0,11
|
0,02
|
0,03
|
|
|
0,02
|
0,01
|
|
-
|
Đất xây dựng kho
dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa
|
DDT
|
0,06
|
0,00
|
0,21
|
0,00
|
0,86
|
|
0,86
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử
lý chất thải
|
DRA
|
4,77
|
0,09
|
4,77
|
0,09
|
9,00
|
|
9,00
|
0,14
|
2,62
|
0,48
|
0,23
|
|
0,01
|
0,91
|
1,00
|
0,50
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn
giáo
|
TON
|
0,19
|
0,00
|
0,19
|
0,00
|
0,99
|
|
0,99
|
0,02
|
|
|
|
|
0,18
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng
|
NTD
|
326,47
|
5,93
|
326,47
|
5,85
|
326,47
|
|
326,47
|
5,20
|
38,88
|
16,60
|
34,18
|
11,24
|
17,65
|
22,55
|
5,65
|
18,10
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
7,37
|
0,13
|
8,54
|
0,15
|
|
13,72
|
13,72
|
0,22
|
4,66
|
0,04
|
0,50
|
1,00
|
1,10
|
|
|
0,98
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng
cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
9,40
|
|
9,40
|
0,15
|
|
4,40
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
1,16
|
0,02
|
|
137,80
|
137,80
|
2,19
|
20,05
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.164,88
|
21,15
|
1.166,25
|
20,89
|
1.246,38
|
|
1.246,38
|
19,85
|
|
73,94
|
96,24
|
50,46
|
44,06
|
36,29
|
17,00
|
250,31
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
110,12
|
2,00
|
117,30
|
2,10
|
140,65
|
|
140,65
|
2,24
|
140,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
14,79
|
0,27
|
14,57
|
0,26
|
22,05
|
|
22,05
|
0,35
|
8,05
|
1,18
|
0,59
|
0,40
|
0,56
|
0,30
|
0,76
|
0,63
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,62
|
0,01
|
0,94
|
0,02
|
0,94
|
|
0,94
|
0,01
|
0,79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,45
|
0,06
|
3,45
|
0,06
|
|
6,30
|
6,30
|
0,10
|
1,25
|
|
0,50
|
|
0,30
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
525,76
|
9,55
|
524,91
|
9,40
|
|
324,96
|
324,96
|
5,17
|
45,50
|
16,84
|
21,24
|
24,11
|
43,21
|
11,51
|
1,22
|
66,95
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
40,87
|
0,74
|
41,12
|
0,74
|
|
40,24
|
40,24
|
0,64
|
3,52
|
0,06
|
2,07
|
|
|
|
|
0,09
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
2,66
|
0,05
|
2,66
|
0,05
|
|
1,52
|
1,52
|
0,02
|
|
|
|
1,52
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
636,90
|
1,20
|
636,26
|
1,20
|
573,12
|
|
573,12
|
1,08
|
35,96
|
94,76
|
14,99
|
9,37
|
7,64
|
8,47
|
38,53
|
17,52
|
|
II
|
Khu chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ
cao
|
KCN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
|
|
|
|
|
4.117,82
|
4.117,82
|
7,76
|
4.117,82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu sản xuất
nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công
nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
|
|
|
|
|
6.253,32
|
6.253,32
|
11,78
|
945,99
|
407,79
|
423,29
|
316,48
|
335,74
|
546,50
|
109,28
|
449,02
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp
(khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
|
|
|
|
|
34.478,77
|
34.478,77
|
64,95
|
2.132,51
|
4.102,12
|
1.509,72
|
1.296,63
|
1.025,31
|
1.819,62
|
3.389,20
|
2.220,96
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
|
|
|
|
|
4.123,82
|
4.123,82
|
7,77
|
161,55
|
495,91
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
|
|
|
|
|
5.895,78
|
5.895,78
|
11,11
|
|
2.571,74
|
|
|
|
|
3.324,04
|
|
|
8
|
Khu phát triển
công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
|
|
|
|
|
135,00
|
135,00
|
0,25
|
|
|
5,00
|
|
|
14,00
|
|
|
|
9
|
Khu đô thị (trong
đó có khu đô thị mới)
|
DTC
|
|
|
|
|
|
16,00
|
16,00
|
0,03
|
16,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Khu thương mại -
dịch vụ
|
KTM
|
|
|
|
|
|
43,00
|
43,00
|
0,08
|
7,96
|
0,95
|
0,74
|
0,09
|
0,08
|
|
0,11
|
|
|
11
|
Khu đô thị -
thương mại - dịch vụ
|
KDV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Khu dân cư nông
thôn
|
DNT
|
|
|
|
|
|
2.690,44
|
2.690,44
|
5,07
|
|
157,92
|
191,43
|
120,41
|
104,43
|
192,56
|
53,28
|
307,84
|
|
13
|
Khu ở, làng nghề,
sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
|
KON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Khu chức năng không tổng
hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên;
- Trong quá trình triển khai thực hiện, chỉ tiêu
đất quốc phòng, đất an ninh được điều chỉnh phù hợp với quy hoạch sử dụng đất
quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện trạng năm
2020
|
Hiện trạng năm
2023
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ
|
Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung
|
Tổng diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích phân bổ theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
X. Nhân
Mỹ
|
X. Phong
Phú
|
X. Phú Cường
|
X. Phú Vinh
|
X. Quyết
Chiến
|
X. Suối Hoa
|
X. Thanh
Hối
|
X. Tử Nê
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)=(12)+... +(28)
|
(11)
|
(12)
|
(13
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
|
53.085,75
|
100,00
|
53.085,75
|
100,00
|
53.085,75
|
|
53.085,75
|
100,00
|
3.457,53
|
2.518,02
|
3.784,51
|
3.375,46
|
2.672,16
|
7.078,66
|
2.634,34
|
1.713,94
|
|
I
|
Loại đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
46.942,11
|
88,43
|
46.866,27
|
88,28
|
46.232,32
|
|
46.232,32
|
87,09
|
3.103,50
|
1.957,13
|
3.365,19
|
3.175,36
|
2.555,43
|
5.096,01
|
2.172,16
|
1.536,55
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4.428,07
|
9,43
|
4.404,38
|
9,40
|
4.333,50
|
|
4.333,50
|
9,37
|
464,32
|
396,28
|
435,27
|
272,30
|
108,18
|
110,42
|
292,36
|
187,88
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
3.199,24
|
6,82
|
3.192,42
|
6,81
|
3.168,81
|
|
3.168,81
|
6,85
|
411,46
|
366,95
|
340,94
|
32,86
|
46,60
|
46,18
|
180,38
|
128,21
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
3.720,36
|
7,93
|
3.712,66
|
7,92
|
|
4.009,72
|
4.009,72
|
8,67
|
195,50
|
146,39
|
464,37
|
880,06
|
147,74
|
310,84
|
126,99
|
73,18
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
3.130,24
|
6,67
|
3.128,93
|
6,68
|
3.084,51
|
|
3.084,51
|
6,67
|
162,74
|
140,93
|
154,29
|
251,39
|
31,85
|
145,53
|
142,11
|
136,83
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
15.194,24
|
32,37
|
15.194,24
|
32,42
|
14.579,32
|
|
14.579,32
|
31,53
|
864,79
|
290,54
|
1.217,22
|
1.122,67
|
1.992,89
|
2.759,05
|
419,19
|
294,92
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
5.923,70
|
12,62
|
5.923,70
|
12,64
|
5.895,78
|
|
5.895,78
|
12,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
14.376,46
|
30,63
|
14.333,64
|
30,58
|
14.003,67
|
|
14.003,67
|
30,29
|
1.356,09
|
959,99
|
1.053,12
|
634,05
|
235,92
|
1.767,67
|
1.178,70
|
835,90
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.924,52
|
6,23
|
2.924,53
|
6,24
|
2.924,53
|
|
2.924,53
|
6,33
|
601,96
|
49,59
|
146,82
|
221,96
|
106,69
|
465,51
|
39,98
|
93,18
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
151,52
|
0,32
|
151,18
|
0,32
|
|
171,68
|
171,68
|
0,37
|
22,80
|
23,00
|
25,92
|
8,89
|
4,60
|
2,51
|
12,81
|
7,85
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
17,52
|
0,04
|
17,52
|
0,04
|
|
154,14
|
154,14
|
0,33
|
37,27
|
|
15,00
|
6,00
|
34,25
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
5.506,72
|
10,37
|
5.583,21
|
10,52
|
6.280,30
|
|
6.280,30
|
11,83
|
298,01
|
538,03
|
307,80
|
164,46
|
90,82
|
1.894,93
|
461,74
|
171,62
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
332,40
|
6,04
|
332,40
|
5,95
|
362,77
|
|
362,77
|
5,78
|
3,94
|
48,80
|
1,90
|
0,60
|
1,10
|
55,94
|
6,60
|
1,24
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,89
|
0,03
|
1,89
|
0,03
|
4,26
|
|
4,26
|
0,07
|
0,16
|
0,10
|
0,16
|
0,12
|
0,12
|
0,15
|
0,15
|
0,14
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
100,00
|
|
100,00
|
1,59
|
|
|
|
|
|
|
100,00
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
35,00
|
|
35,00
|
0,56
|
|
11,00
|
|
|
|
|
5,00
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
12,71
|
0,23
|
55,74
|
1,00
|
131,27
|
|
131,27
|
2,09
|
|
7,91
|
0,01
|
|
1,90
|
99,06
|
1,67
|
0,89
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
18,21
|
0,33
|
24,65
|
0,44
|
30,21
|
|
30,21
|
0,48
|
|
13,19
|
|
|
|
|
4,56
|
3,66
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
3,74
|
0,07
|
3,74
|
0,07
|
12,76
|
|
12,76
|
0,20
|
1,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
21,36
|
0,39
|
21,36
|
0,38
|
|
39,56
|
39,56
|
0,63
|
2,28
|
3,84
|
|
|
|
|
|
4,55
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
3.253,27
|
59,08
|
3.271,07
|
58,59
|
3.634,24
|
|
3.634,24
|
57,87
|
183,75
|
251,65
|
228,77
|
118,53
|
61,59
|
1.551,71
|
119,57
|
86,91
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
861,73
|
15,65
|
876,64
|
15,70
|
1.001,89
|
|
1.001,89
|
15,95
|
72,02
|
107,18
|
88,71
|
59,48
|
28,36
|
110,47
|
61,89
|
36,30
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
527,96
|
9,59
|
529,42
|
9,48
|
538,68
|
|
538,68
|
8,58
|
50,95
|
89,90
|
86,79
|
20,74
|
5,85
|
3,76
|
27,73
|
26,08
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
31,54
|
0,57
|
31,39
|
0,56
|
55,01
|
|
55,01
|
0,88
|
3,46
|
13,75
|
5,95
|
3,00
|
0,66
|
0,86
|
1,85
|
1,81
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
7,57
|
0,14
|
7,57
|
0,14
|
7,89
|
|
7,89
|
0,13
|
0,77
|
0,96
|
0,31
|
0,32
|
0,45
|
0,26
|
0,22
|
0,23
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
54,97
|
1,00
|
55,71
|
1,00
|
73,75
|
|
73,75
|
1,17
|
3,49
|
5,57
|
4,28
|
2,83
|
1,88
|
8,35
|
3,82
|
1,66
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục thể thao
|
DTT
|
41,36
|
0,75
|
40,93
|
0,73
|
42,67
|
|
42,67
|
0,68
|
4,08
|
3,48
|
1,15
|
2,00
|
2,07
|
1,83
|
5,19
|
3,80
|
|
-
|
Đất công trình
năng lượng
|
DNL
|
1.388,72
|
25,22
|
1.388,70
|
24,87
|
1.560,72
|
|
1.560,72
|
24,85
|
10,52
|
15,15
|
9,30
|
9,19
|
8,85
|
1.390,49
|
9,72
|
8,54
|
|
-
|
Đất công trình
bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
0,54
|
0,01
|
0,54
|
0,01
|
2,59
|
|
2,59
|
0,04
|
1,81
|
0,05
|
0,03
|
0,22
|
0,08
|
0,03
|
0,01
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho
dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa
|
DDT
|
0,06
|
0,00
|
0,21
|
0,00
|
0,86
|
|
0,86
|
0,01
|
0,71
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử
lý chất thải
|
DRA
|
4,77
|
0,09
|
4,77
|
0,09
|
9,00
|
|
9,00
|
0,14
|
0,15
|
1,21
|
|
0,22
|
0,22
|
0,05
|
1,40
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn
giáo
|
TON
|
0,19
|
0,00
|
0,19
|
0,00
|
0,99
|
|
0,99
|
0,02
|
|
0,80
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng
|
NTD
|
326,47
|
5,93
|
326,47
|
5,85
|
326,47
|
|
326,47
|
5,20
|
35,79
|
11,65
|
31,86
|
20,55
|
13,16
|
35,42
|
5,33
|
7,86
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
7,37
|
0,13
|
8,54
|
0,15
|
|
13,72
|
13,72
|
0,22
|
|
1,81
|
0,39
|
|
|
0,20
|
2,41
|
0,63
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng
cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
9,40
|
|
9,40
|
0,15
|
5,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
1,16
|
0,02
|
|
137,80
|
137,80
|
2,19
|
|
6,27
|
|
|
|
109,84
|
|
0,63
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.164,88
|
21,15
|
1.166,25
|
20,89
|
1.246,38
|
|
1.246,38
|
19,85
|
86,99
|
160,75
|
67,38
|
36,27
|
22,41
|
44,41
|
207,88
|
51,99
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
110,12
|
2,00
|
117,30
|
2,10
|
140,65
|
|
140,65
|
2,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
14,79
|
0,27
|
14,57
|
0,26
|
22,05
|
|
22,05
|
0,35
|
0,92
|
1,15
|
1,76
|
1,31
|
0,30
|
1,53
|
1,13
|
1,48
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,62
|
0,01
|
0,94
|
0,02
|
0,94
|
|
0,94
|
0,01
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,45
|
0,06
|
3,45
|
0,06
|
|
6,30
|
6,30
|
0,10
|
0,07
|
0,65
|
|
2,61
|
|
0,53
|
0,38
|
0,02
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
525,76
|
9,55
|
524,91
|
9,40
|
|
324,96
|
324,96
|
5,17
|
13,41
|
31,57
|
7,81
|
5,02
|
3,16
|
1,04
|
14,80
|
17,57
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
40,87
|
0,74
|
41,12
|
0,74
|
|
40,24
|
40,24
|
0,64
|
|
0,99
|
|
|
0,24
|
30,73
|
|
2,54
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
2,66
|
0,05
|
2,66
|
0,05
|
|
1,52
|
1,52
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
636,90
|
1,20
|
636,26
|
1,20
|
573,12
|
|
573,12
|
1,08
|
56,02
|
22,85
|
111,52
|
35,64
|
25,91
|
87,73
|
0,44
|
5,77
|
|
II
|
Khu chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ
cao
|
KCN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
|
|
|
|
|
4.117,82
|
4.117,82
|
7,76
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu sản xuất nông
nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp
lâu năm)
|
KNN
|
|
|
|
|
|
6.253,32
|
6.253,32
|
11,78
|
574,20
|
507,88
|
495,23
|
284,25
|
78,45
|
191,71
|
322,49
|
265,04
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp
(khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
|
|
|
|
|
34.478,77
|
34.478,77
|
64,95
|
2.220,88
|
1.250,53
|
2.270,34
|
1.756,72
|
2.228,81
|
4.526,72
|
1.597,89
|
1.130,82
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
|
|
|
|
|
4.123,82
|
4.123,82
|
7,77
|
167,48
|
355,15
|
260,63
|
|
574,09
|
2.109,01
|
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
|
|
|
|
|
5.895,78
|
5.895,78
|
11,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Khu phát triển
công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
|
|
|
|
|
135,00
|
135,00
|
0,25
|
|
11,00
|
|
|
|
|
105,00
|
|
|
9
|
Khu đô thị
(trong đó có khu đô thị mới)
|
DTC
|
|
|
|
|
|
16,00
|
16,00
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Khu thương mại -
dịch vụ
|
KTM
|
|
|
|
|
|
43,00
|
43,00
|
0,08
|
|
3,96
|
0,01
|
|
0,95
|
26,90
|
0,84
|
0,45
|
|
11
|
Khu đô thị -
thương mại - dịch vụ
|
KDV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Khu dân cư nông
thôn
|
DNT
|
|
|
|
|
|
2.690,44
|
2.690,44
|
5,07
|
188,07
|
296,09
|
171,68
|
142,60
|
50,02
|
294,31
|
297,05
|
122,73
|
|
13
|
Khu ở, làng nghề,
sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
|
KON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Khu chức năng không tổng
hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên;
- Trong quá trình triển khai thực hiện, chỉ tiêu
đất quốc phòng, đất an ninh được điều chỉnh phù hợp với quy hoạch sử dụng đất
quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Biểu
02: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG Kǵ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN TÂN LẠC
(Kèm theo Quyết định
số 355/QĐ-UBND ngày 03/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT. Mãn
Đức
|
X. Vân
Sơn
|
X. Đông
Lai
|
X. Gia Mô
|
X. Lỗ Sơn
|
X. Mỹ
Hòa
|
X. Ngổ Luông
|
X. Ngọc Mỹ
|
X. Nhân
Mỹ
|
X. Phong
Phú
|
X. Phú Cường
|
X. Phú
Vinh
|
X. Quyết
Chiến
|
X. Suối
Hoa
|
X. Thanh
Hối
|
X. Tử Nê
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+... +(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
813,25
|
101,69
|
46,44
|
31,49
|
16,99
|
14,70
|
24,35
|
16,44
|
46,05
|
34,51
|
73,00
|
28,47
|
28,37
|
21,32
|
207,78
|
88,77
|
32,90
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
157,39
|
24,66
|
14,46
|
7,97
|
2,95
|
2,70
|
2,78
|
3,10
|
7,48
|
8,05
|
22,13
|
6,00
|
7,61
|
4,16
|
10,61
|
22,59
|
10,13
|
|
-
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
110,11
|
16,85
|
4,33
|
4,14
|
2,45
|
2,70
|
2,03
|
2,97
|
6,30
|
8,03
|
20,94
|
4,73
|
6,39
|
2,41
|
8,50
|
12,57
|
4,76
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
99,59
|
9,83
|
6,96
|
3,42
|
3,00
|
1,95
|
10,29
|
3,36
|
6,04
|
7,90
|
13,87
|
5,30
|
4,97
|
2,06
|
8,28
|
11,14
|
1,23
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
98,41
|
11,72
|
5,10
|
5,06
|
4,22
|
1,53
|
5,65
|
4,41
|
4,40
|
0,99
|
11,77
|
6,44
|
3,47
|
7,60
|
7,17
|
14,13
|
4,76
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
95,85
|
9,16
|
4,33
|
3,13
|
3,13
|
3,63
|
0,50
|
|
4,16
|
6,00
|
6,50
|
3,47
|
3,62
|
3,12
|
28,36
|
13,62
|
3,12
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
0,24
|
|
0,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
361,33
|
46,24
|
15,35
|
11,91
|
3,69
|
4,89
|
5,13
|
5,57
|
23,97
|
11,36
|
18,64
|
7,26
|
8,70
|
4,38
|
153,33
|
27,27
|
13,65
|
|
-
|
Trong đó:đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
0,42
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
0,21
|
0,09
|
|
|
|
0,03
|
0,02
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
517,67
|
21,47
|
24,49
|
17,03
|
62,19
|
30,01
|
30,22
|
36,38
|
27,40
|
27,69
|
32,61
|
44,45
|
32,45
|
47,18
|
26,70
|
27,70
|
29,70
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm
khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
HNK/NTS
|
2,28
|
1,90
|
|
|
|
|
|
|
|
0,38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng
năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển
sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
23,40
|
2,75
|
5,49
|
|
|
2,31
|
3,60
|
|
|
|
|
2,75
|
2,75
|
3,75
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a )
|
27,68
|
|
15,00
|
|
|
|
|
12,68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
464,31
|
16,82
|
4,00
|
17,03
|
62,19
|
27,70
|
26,62
|
23,70
|
27,40
|
27,31
|
32,61
|
41,70
|
29,70
|
43,43
|
26,70
|
27,70
|
29,70
|
|
-
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông
nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
2,89
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
2,20
|
0,63
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất
nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Biểu
03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG Kǵ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN TÂN LẠC
(Kèm theo Quyết định
số 355/QĐ-UBND ngày 03/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT. Mãn
Đức
|
X. Vân
Sơn
|
X. Đông
Lai
|
X. Gia Mô
|
X. Lỗ Sơn
|
X. Mỹ
Hòa
|
X. Ngổ
Luông
|
X. Ngọc Mỹ
|
X. Nhân
Mỹ
|
X. Phong
Phú
|
X. Phú Cường
|
X. Phú
Vinh
|
X. Quyết
Chiến
|
X. Suối
Hoa
|
X. Thanh
Hối
|
X. Tử
Nê
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(.20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
33,35
|
5,77
|
5,77
|
10,27
|
|
|
|
|
5,77
|
|
|
|
|
|
5,77
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
33,35
|
5,77
|
5,77
|
10,27
|
|
|
|
|
5,77
|
|
|
|
|
|
5,77
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
33,35
|
5,77
|
5,77
|
10,27
|
|
|
|
|
5,77
|
|
|
|
|
|
5,77
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
29,78
|
2,25
|
0,01
|
0,20
|
|
|
|
|
|
0,67
|
1,07
|
|
|
|
5,09
|
20,50
|
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
20,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20,50
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
4,30
|
0,61
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
0,67
|
0,02
|
|
|
|
3,00
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
3,04
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
3,00
|
|
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,61
|
0,61
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình
năng lượng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình
bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng kho
dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa
|
DDT
|
0,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở tôn
giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ
sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng
cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
3,73
|
1,64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,09
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,20
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 355/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 355/QĐ-UBND ngày 03/03/2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
20/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2023
Ban hành:
09/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2022
535
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|