|
STT
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
A
|
SỞ XÂY DỰNG
|
|
|
I
|
Văn phòng Sở Xây dựng
|
|
|
1
|
Máy vi
tính chuyên dùng (tích hợp dữ liệu, tính kết cấu)
|
03 máy
|
|
2
|
Máy định
vi
|
01 máy
|
|
3
|
Máy đo độ
sâu
|
01 máy
|
|
4
|
Máy in
thẻ và các phụ kiện
|
3 bộ
|
|
5
|
Máy định
vị cầm tay xác định tọa độ
|
01 cái
|
|
6
|
Máy đo độ
sâu cầm tay (máy hồi âm)
|
01 cái
|
|
7
|
Ống nhòm
|
01 cái
|
|
8
|
Máy thủy
bình
|
2 máy
|
|
9
|
Máy ảnh,
quay phim chuyên dụng
|
01 bộ
|
|
10
|
Thiết bị
do chiều dài đường
|
01 cái
|
|
11
|
Máy Scan
chuyên dùng
|
01 máy
|
|
12
|
Máy tính
chuyên dùng
|
02 máy
|
|
13
|
Xe mô tô
thanh tra giao thông các loại
|
17 chiếc
|
|
14
|
Camera
đặt trên xe ô tô giám sát hành trình
|
06 cái
|
|
15
|
Hệ thống
đèn, còi
|
07 bộ
|
|
16
|
Thiết bị
dẫn đường lắp trên ô tô
|
01 bộ
|
|
17
|
Thiết bị
trích xuất dữ liệu hành trình
|
04 bộ
|
|
18
|
Camera
gắn cầu vai
|
12 cái
|
|
II
|
Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng
|
|
|
1
|
Máy bơm
hơi
|
01 máy
|
|
2
|
Máy khoan
|
02 bộ
|
|
3
|
Máy thủy
chuẩn các loại
|
03 máy
|
|
4
|
Máy mài
tang quay
|
01 máy
|
|
5
|
Máy rung
tạo mẫu
|
01 máy
|
|
6
|
Máy trộn
cưỡng bức
|
01 máy
|
|
7
|
Súng bật
nẩy thử cường độ
|
01 cái
|
|
8
|
Máy đo độ
chặt
|
01 máy
|
|
9
|
Máy định
vị cốt thép
|
01 máy
|
|
10
|
Búa thử
cường độ betong
|
01 cái
|
|
11
|
Búa thử
cường độ vữa
|
01 cái
|
|
12
|
Cân điện
tử các loại
|
9 cái
|
|
13
|
Máy khoan
tay
|
01 máy
|
|
14
|
Bộ cảm
biến
|
01 bộ
|
|
15
|
Cần
Benkelman
|
01 cái
|
|
16
|
Bộ Xilanh
thủy lực
|
02 bộ
|
|
17
|
Mũi khoan
các loại + đầu
|
05 bộ
|
|
18
|
Cân thuỷ
tĩnh
|
01 cái
|
|
19
|
Máy toàn
đạt
|
01 máy
|
|
20
|
Bơm tay
thuỷ lực
|
01 cái
|
|
21
|
Máy thử
vạn năng
|
01 máy
|
|
22
|
Máy nén
đất tam liên
|
01 máy
|
|
23
|
Máy cắt
đất
|
01 máy
|
|
24
|
Thiết bị
CBR (trong phòng)
|
01 cái
|
|
25
|
Bộ dụng
cụ khảo sát
|
01 bộ
|
|
26
|
Máy đo k
cách
|
01 máy
|
|
27
|
Máy đo
đường chuẩn
|
01 máy
|
|
28
|
Bộ xuyên
tĩnh
|
01 bộ
|
|
29
|
Bộ xuyên
tiêu chuẩn
|
01 bộ
|
|
30
|
Bộ thí
nghiệm cắt cánh đất trong hố khoan (chưa có cần nối dài)
|
01 bộ
|
|
31
|
Bộ CBR
hiện trường
|
02 bộ
|
|
32
|
Thiết bị
đo độ ẩm nhanh
|
01 cái
|
|
33
|
Máy siêu
âm mối hàn
|
01 máy
|
|
34
|
Thiết bị
Siêu âm khuyết tật kỹ thuật số cầm tay
|
01 cái
|
|
35
|
Thiết bị
kiểm tra độ ăn mòn cốt thép
|
01 cái
|
|
36
|
Máy nén,
uốn xi măng
|
01 máy
|
|
37
|
Máy trộn
vữa xi măng tiêu chuẩn
|
01 máy
|
|
38
|
Máy dằn
vữa xi măng tiêu chuẩn
|
01 máy
|
|
39
|
Bộ thí
nghiệm độ mịn
|
01 bộ
|
|
40
|
Tủ dưỡng
hộ mẫu xi măng
|
01 cái
|
|
41
|
Bàn dằn
tạo mẫu vữa xi măng; kèm khâu chuẩn và thước kẹp
|
01 cái
|
|
42
|
Bể điều
nhiệt mẫu
|
01 cái
|
|
43
|
Bộ Vicat
thử đông kết xi măng
|
01 bộ
|
|
44
|
Máy trộn
bê tông
|
02 máy
|
|
45
|
Khối
chuẩn ( Đe chuẩn )
|
01 cái
|
|
46
|
Thiết bị
thử thấm bê tông
|
01 cái
|
|
47
|
Máy mài
mòn bê tông, gạch.
|
01 máy
|
|
48
|
Máy kiểm
tra độ dày của tôn
|
01 máy
|
|
49
|
Máy đo độ
dày màng sơn, lớp phủ
|
01 máy
|
|
50
|
Búa thử
cường độ bê tông
|
01 cái
|
|
51
|
Máy siêu
âm bê tông
|
02 cái
|
|
52
|
Thiết bị
nén tĩnh cọc
|
01 bộ
|
|
53
|
Thiết bị
thử ăn mòn cốt thép
|
01 bộ
|
|
54
|
Máy kiểm
tra độ dày của tôn
|
01 máy
|
|
55
|
Máy siêu
âm khuyết tật kim loại
|
01 máy
|
|
56
|
Máy đo bề
dày lớp phủ
|
01 máy
|
|
57
|
Máy thử
thấm bê tông
|
01 máy
|
|
58
|
Bộ máy
khoan khảo sát địa chất
|
01 bộ
|
|
59
|
Bộ sàng cát
|
02 bộ
|
|
60
|
Bộ sàng
đá
|
02 bộ
|
|
61
|
Máy định
vị cốt thép
|
01 máy
|
|
62
|
Hàm lượng
bọt khí
|
01 cái
|
|
63
|
Độ mài
mòn
|
01 cái
|
|
64
|
Bàn dằn
vữa quay tay
|
01 cái
|
|
65
|
Bể ngâm
mẫu xi măng
|
01 cái
|
|
66
|
Máy thử
độ dãn dài nhựa, lạnh
|
01 máy
|
|
67
|
Thiết bị
thí nghiệm độ bắt lửa
|
01 bộ
|
|
68
|
Thiết bị
xác định tổn thất khi nung
|
01 bộ
|
|
69
|
Máy trộn
bê tông nhựa nóng
|
01 máy
|
|
70
|
Lò nung
|
2 cái
|
|
71
|
Thí
nghiệm cắt cánh hiện trường
|
01 cái
|
|
72
|
Máy toàn
đạc điện tử
|
01 máy
|
|
73
|
Máy vi
tính chuyên dùng
|
02 bộ
|
|
74
|
Gá thử
uốn xi măng
|
01 cái
|
|
75
|
Gá thử nén
xi măng
|
01 cái
|
|
76
|
Máy đo
điện trở đất
|
01 cái
|
|
77
|
Tủ sấy
250ºC
|
01 cái
|
|
78
|
Máy nén
bê tông 3000 kN tự động hoàn toàn
|
01 cái
|
|
79
|
Thang tải
thấp
|
01 cái
|
|
80
|
Bộ sàng
|
03 cái
|
|
81
|
Máy lắc
sàng
|
01 cái
|
|
82
|
Chén bạch
kim
|
01 cái
|
|
83
|
Chén
Nickel
|
01 cái
|
|
84
|
Máy đầm
nén PROCTOR / CBR tự động
|
01 cái
|
|
85
|
Máy nén
Marshall / CBR 3 tốc độ
|
01 cái
|
|
86
|
Phụ kiện
thí nghiệm Marshall
|
01 bộ
|
|
87
|
Bộ gá thí
nghiệm ép chẻ
|
01 cái
|
|
88
|
Máy đầm
Marshall
|
01 cái
|
|
89
|
Kích tháo
mẫu
|
01 cái
|
|
90
|
Bể điều
nhiệt kỹ thuật số
|
01 cái
|
|
91
|
Máy ly
tâm nhựa 3000g
|
01 cái
|
|
92
|
Bộ dụng
cụ thủy tinh dùng để xác định khối lượng riêng của BTN
|
01 bộ
|
|
93
|
Bộ sàng
thành phần hạt bê tông nhựa theo TCVN
|
02 bộ
|
|
94
|
Bộ kim
lún nhựa đường bán tự động
|
01 cái
|
|
95
|
Bộ thiết
bị thí nghiệm nhiệt độ hóa mềm của nhựa
|
01 bộ
|
|
96
|
Dụ cụng
đo chiều dày gạch ốp lát
|
01 cái
|
|
97
|
Thiết bị
đo độ thẳng cạnh và độ bằng phẳng của gạch
|
01 cái
|
|
98
|
Máy thí
nghiệm uốn gạch
|
01 cái
|
|
99
|
Thiết bị
thí nghiệm độ bền va đập
|
01 cái
|
|
100
|
Thiết bị
thí nghiệm độ mài mòn sâu
|
01 cái
|
|
101
|
Thiết bị
thí nghiệm độ mài mòn bề mặt
|
01 cái
|
|
102
|
Thiết bị
quan sát độ mài mòn
|
01 cái
|
|
103
|
Bộ thiết
bị thí nghiệm độ thấm nước
|
01 bộ
|
|
104
|
Tủ khí
hậu
|
01 bộ
|
|
105
|
Dụng cụ
đo chiều dài
|
01 bộ
|
|
106
|
Bộ gá kéo
bu long
|
01 bộ
|
|
107
|
Máy siêu
âm kiểm tra khuyết tật bê tông bằng phương pháp xung dội
|
01 bộ
|
|
108
|
Bộ đầu dò
(thu/phát)
|
01 bộ
|
|
109
|
Bộ KIT
nâng cấp máy Profometer 650 AI thành Profometer corrosion để đo ăn mòn cốt
thép bên trong bê tông
|
01 bộ
|
|
110
|
Thiết bị
thí nghiệm lực kéo đứt bê tông
|
01 cái
|
|
111
|
Thiết bị
xác định độ bám dính của vữa
|
01 cái
|
|
112
|
Đầu dò
thẳng 0º đáp ứng tiêu chuẩn AWS D1.1
|
01 cái
|
|
113
|
Đầu dò
góc
|
03 cái
|
|
114
|
Mẫu chuẩn
IIW (V1) để hiệu chuẩn hệ thống và đặt độ nhạy.
|
01 cái
|
|
115
|
Mẫu đối
chứng DAC để dựng đường cong DAC đánh giá.
|
01 cái
|
|
116
|
Phần mềm
Corrosion Module để thiết bị có thể trở thành một thiết bị đo chiều dày
chuyên nghiệp có độ chính xác cao lên đến ±1% và hiển thị được dạng mặt cắt
cạnh B-Scan đi kèm, với dải đo trong thép từ 0,71mm đến 254mm
|
01 cái
|
|
117
|
Đầu dò để
thực hiện kiểm tra đo chiều dày có độ chính xác cao, dải đo trong thép: từ
1mm đến 254mm.
|
01 cái
|
|
118
|
Cáp kết
nối máy chính với đầu dò
|
01 cái
|
|
119
|
Bộ đo mô
đun đàn hồi bằng cần Benkelman
|
01 bộ
|
|
120
|
Máy cân
mực Laser
|
01 cái
|
|
III
|
Trung tâm Quy hoạch Đô thị và Nông thôn
|
|
|
1
|
Máy in
chuyên dùng các loại
|
3 máy
|
|
2
|
Máy toàn
đạc điện tử
|
1 máy
|
|
3
|
Máy thủy
chuẩn
|
1 máy
|
|
4
|
Máy và
thiết bị đo đạc
|
01 bộ
|
|
5
|
Máy vi
tính chuyên dùng (thiết kế, đồ họa)
|
20 máy
|
|
IV
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa
|
|
|
1
|
Ca nô cao
tốc vỏ composite
|
01 chiếc
|
|
2
|
Xe mô tô
các loại
|
8 chiếc
|
|
3
|
Máy định
vị cầm tay xác định tọa độ
|
02 cái
|
|
4
|
Máy đo độ
sâu cầm tay
|
02 cái
|
|
5
|
Máy đo
khoảng cánh laser
|
01 cái
|
|
6
|
Máy ảnh
|
02 máy
|
|
7
|
Bộ máy vi
tính xách tay chuyên dùng
|
04 bộ
|
|
8
|
Cân xách
tay các loại
|
2 cái
|
|
V
|
Trung tâm Kiểm định và Bảo dưỡng Công trình giao thông
|
|
|
1
|
Máy sơn
kẻ vạch phân làn
|
01 cái
|
|
2
|
Máy thủy
chuẩn tự động
|
01 cái
|
|
3
|
Máy hàn
|
07 cái
|
|
4
|
Máy kinh
vĩ + bộ đàm
|
01 cái
|
|
5
|
Bồn tưới
nhựa
|
01 cái
|
|
6
|
Cần
Benkenlman
|
01 cái
|
|
7
|
Máy tiện
|
03 cái
|
|
8
|
Máy hàn
|
01 cái
|
|
9
|
Máy ép
hơi
|
01 cái
|
|
10
|
Máy đầm
cốc
|
04 cái
|
|
11
|
Máy cày +
máy kéo (kèm rơmóc)
|
03 chiếc
|
|
12
|
Búa đóng
cọc
|
4 cái
|
|
13
|
Palăng
xích kéo tay
|
03 cái
|
|
14
|
Máy hàn
Boss điện
|
04 cái
|
|
15
|
Máy khoan
|
01 cái
|
|
16
|
Dàn Solex
|
01 cái
|
|
17
|
Phà sắt
|
01 chiếc
|
|
18
|
Tàu kéo +
máy Kobuta
|
01 chiếc
|
|
19
|
Sà lan
|
02 chiếc
|
|
20
|
Sà lan
|
01 cái
|
|
21
|
Búa rung
|
01 cái
|
|
22
|
Máy ủi
|
02 máy
|
|
23
|
Máy đào
bánh lốp
|
2 máy
|
|
24
|
Máy lu
các loại
|
04 máy
|
|
25
|
Máy bang
|
01 máy
|
|
26
|
Máy toàn
đạt điện tử
|
01 máy
|
|
27
|
Mấy đầm
nhảy
|
01 máy
|
|
28
|
Thiết bị
kiểm định cầu
|
01 bộ
|
|
29
|
Thiết bị
rải đá
|
01 máy
|
|
30
|
Máy cắt
bê tông
|
01 máy
|
|
31
|
Gàu cạp
vật tư (cát, đá,…)
|
01 cái
|
|
32
|
Bồn nấu
nhựa
|
01 cái
|
|
33
|
Đoạn cần
|
02 cái
|
|
34
|
Ca nô
chạy máy dầu
|
02 chiếc
|
|
35
|
Cần cẩu
|
01 cái
|
|
36
|
Máy thủy
chuẩn tự động
|
01 cái
|
|
37
|
Máy lu
các loại
|
01 máy
|
|
38
|
Ca nô
chạy máy dầu
|
01 chiếc
|
|
39
|
Máy cắt
cỏ
|
01 máy
|
|
40
|
Nồi nấu
sơn đơn
|
01 cái
|
|
41
|
Trạm biến
áp
|
01 cái
|
|
42
|
Thiết bị
định vị
|
01 cái
|
|
43
|
Máy đo độ
sâu cầm tay
|
01 cái
|
|
44
|
Máy đo
khoảng cách
|
01 cái
|
|
45
|
Máy phát
điện 3P
|
01 cái
|
|
46
|
Bồn trộn
bê tông
|
01 cái
|
|
47
|
Máy lu
tay
|
01 cái
|
|
48
|
Máy cắt
Plasma
|
01 cái
|
|
VI
|
Phà Đồng Tháp
|
|
|
1
|
Cột đo
nhiên liệu điện tử (bơm dầu)
|
8 cái
|
|
2
|
Bồn chứa
nhiên liệu
|
8 cái
|
|
3
|
Hệ thống
phao tiêu báo hiệu 02 bờ
|
8 bộ
|
|
4
|
Máy tiện
dài
|
02 cái
|
|
5
|
Cân trọng
tải xách tay
|
8 cái
|
|
6
|
Máy hàn
điện
|
5 cái
|
|
7
|
Máy hàn
điện tử
|
3 cái
|
|
8
|
Máy bơm
nước
|
8 cái
|
|
9
|
Cầu dẫn
(Eiffel + gỗ)
|
7 cây
|
|
10
|
Pontong
vỏ thép
|
9 chiếc
|
|
11
|
Phà vỏ
thép
|
17 chiếc
|
|
12
|
Máy phát
điện
|
03 cái
|
|
13
|
Pa lăng
|
04 cái
|
|
14
|
Trạm biến
áp
|
06 cái
|
|
15
|
Đèn pha
phà
|
38 cái
|
|
16
|
Máy khoan
|
04 cái
|
|
17
|
Hệ thống
camera
|
06 bộ
|
|
18
|
Trụ tựa
ponton
|
16 trụ
|
|
19
|
Trụ neo
phà
|
16 trụ
|
|
20
|
Cầu dẫn
Bailey
|
05 cây
|
|
21
|
Máy trộn
hồ
|
02 cái
|
|
22
|
Cầu dẫn
|
02 cây
|
|
23
|
Phao phụ
|
03 cái
|
|
VII
|
Trung tâm Đăng kiểm phương tiện cơ giới thủy, bộ
|
|
|
a
|
Thiết bị
kiểm định xe cơ giới
|
|
|
1
|
Bộ máy
kiểm tra khí xả động cơ xăng
|
5 bộ
|
|
2
|
Bộ máy
kiểm tra khí xả động cơ diesel
|
5 bộ
|
|
3
|
Thiết bị
kiểm tra độ ồn
|
4 bộ
|
|
4
|
Thiết bị
kiểm tra đèn chiếu sáng
|
5 bộ
|
|
5
|
Máy đo độ
dầy kim loại
|
1 bộ
|
|
6
|
Thước đo
mối hàn đa năng
|
02 cái
|
|
7
|
Đồng hồ
vạn năng
|
02 cái
|
|
8
|
Quả dọi
|
03 cái
|
|
9
|
Mẫu thử
tải trọng kiểm định cẩu các loại
|
20 mẫu
|
|
10
|
Cân xách
tay các loại
|
4 cái
|
|
11
|
Máy định
GPS 73
|
01 cái
|
|
12
|
Máy vi
tính xách tay chuyên dùng
|
01 bộ
|
|
b
|
Thiết bị
đối với xe cơ giới có khối lượng phân bố lên trục đơn đến 2.000kg
|
|
|
13
|
Thiết bị
kiểm tra trượt ngang
|
1 bộ
|
|
14
|
Thiết bị
kiểm tra phanh bán cơ giới
|
1 bộ
|
|
15
|
Thiết bị
hỗ trợ kiểm tra gầm xe con
|
1 bộ
|
|
16
|
Kích nâng
|
1 bộ
|
|
c
|
Thiết bị
đối với xe cơ giới có khối lượng phân bố lên trục đơn đến 13.000kg
|
|
|
17
|
Thiết bị
kiểm tra trượt ngang
|
03 bộ
|
|
18
|
Thiết bị
kiểm tra phanh bán cơ giới
|
03 bộ
|
|
19
|
Thiết bị
hỗ trợ kiểm tra gầm xe con
|
03 bộ
|
|
20
|
Kích nâng
|
03 bộ
|
|
d
|
Thiết bị
kiểm định phương tiện thủy nội địa
|
|
|
21
|
Máy đo độ
dày tol bằng siêu âm
|
02 cái
|
|
22
|
Máy đo
nhiệt độ bằng hồng ngoại
|
01 cái
|
|
22
|
Máy đo
khí đa chỉ tiêu
|
01 cái
|
|
23
|
Máy định
vị vệ tinh
|
01 cái
|
|
23
|
Máy đo
tốc độ vòng quay kiểu tiếp xúc và Laser
|
01 cái
|
|
24
|
Máy đo độ
bóng
|
01 cái
|
|
24
|
Đồng hồ
co bóp trục khuỷu
|
01 cái
|
|
25
|
Panme đo
trong dạng khẩu
|
01 cái
|
|
25
|
Panme đo
ngoài cơ khí
|
02 cái
|
|
26
|
Thước đo
mối hàn đa năng
|
02 cái
|
|
26
|
Đồng hồ
so điện tử
|
02 cái
|
|
27
|
Máy đo
khoảng cách
|
01 cái
|
|
27
|
Thước
thủy điện tử
|
02 cái
|
|
28
|
Đồng hồ
bấm giờ
|
02 cái
|
|
28
|
Đồng hồ
vạn năng
|
01 cái
|
|
29
|
Quả dọi
|
01 cái
|
|
29
|
Thiết bị
cân ô tô xách tay
|
03 cái
|
|
30
|
Máy hút
khí xả
|
04 cái
|
|
B.
|
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
I
|
Văn phòng Sở
|
|
|
1
|
Máy in
màu chuyên dùng
|
01 máy
|
|
2
|
Máy vi
tính chuyên dùng (thiết kế, đồ họa)
|
02 máy
|
|
3
|
Máy ảnh,
quay phim chuyên dùng
|
01 bộ
|
|
4
|
UPS
chuyên dùng (Bộ lưu điện online)
|
18 cái
|
|
5
|
Bộ hệ
thống âm thanh các loại
|
03 bộ
|
|
**
|
Dùng cho
hoạt động thanh tra văn hóa
|
|
|
6
|
Thiết bị
đo độ PH, tiêu chuẩn nước bể bơi
|
01 cái
|
|
7
|
Thiết bị
ghi âm, hình ảnh
|
01 máy
|
|
8
|
Máy in,
máy tính xách tay
|
01 máy
|
|
II
|
Khu Di tích Xẻo Quít
|
|
|
1
|
Máy bơm
các loại (phòng cháy chữa cháy)
|
04 máy
|
|
2
|
Máy chụp
ảnh
|
01 máy
|
|
3
|
Ti vi
phát phim tư liệu
|
01 cái
|
|
4
|
Hệ thống
báo cháy tự động
|
01 hệ thống
|
|
5
|
Thiết bị
phục vụ công tác an ninh (01 ti vi, 08 camera)
|
01 bộ
|
|
6
|
Máy phát
cỏ
|
01 máy
|
|
7
|
Máy hàn
|
01 máy
|
|
8
|
Mô tơ
trạm bơm điện 3 pha
|
02 hệ thống
|
|
9
|
Hệ thống
thuyết minh tự động cầm tay (40 cái gồm thiết bị cầm tay, dây tai nghe, dây
đeo, pin, bộ sạc)
|
01 hệ thống
|
|
III
|
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao (Đổi tên thành
Trường Phổ thông Năng khiếu, Huấn luyện và Thi đấu
thể thao Tỉnh)
|
|
|
1
|
Thảm Judo
tập luyện
|
02 bộ
|
|
2
|
Thảm Judo
thi đấu
|
02 bộ
|
|
3
|
Thảm tập
luyện các môn võ
|
12 bộ
|
|
4
|
Xe gắn
máy phục vụ đua xe
|
05 chiếc
|
|
5
|
Xe đạp
tập luyện và thi đấu
|
71 chiếc
|
|
6
|
Cung
|
14 cây
|
|
7
|
Tên
|
28 hộp
|
|
8
|
Thuyền
|
20 chiếc
|
|
9
|
Chèo
|
20 chiếc
|
|
10
|
Bàn bóng
bàn
|
05 cái
|
|
11
|
Nệm tập
luyện điền kinh
|
01 bộ
|
|
12
|
Xà + trụ
(bộ)
|
01 bộ
|
|
13
|
Bộ tạ tập
thể lực liên hoàn
|
04 bộ
|
|
14
|
Hình nộm
tập võ
|
08 cái
|
|
15
|
Máy đo
nhịp tim trong quá trình tập luyện
|
20 cái
|
|
16
|
Máy kiểm
tra lượng vận động trong thể thao
|
02 cái
|
|
17
|
Máy chụp
hình
|
01 cái
|
|
18
|
Hệ thống
âm thanh
|
01 bộ
|
|
19
|
Xe lu đã
qua sử dụng
|
01 xe
|
|
20
|
Máy hút
cặn đáy bể bơi tự động
|
02 máy
|
|
21
|
Xe đẩy vệ
sinh hồ bơi
|
01 cái
|
|
22
|
Máy cắt
cỏ người lái
|
01 máy
|
|
23
|
Máy chà
sàn liên hợp
|
01 máy
|
|
24
|
Máy đo
luyện tim và lượng vận động
|
04 máy
|
|
25
|
Máy phun
áp lực
|
02 máy
|
|
26
|
Máy đi bộ
thể hình
|
04 máy
|
|
27
|
Hàng rào
đá phạt bóng đá
|
08 cái
|
|
28
|
Cầu môn
bóng đá
|
08 cái
|
|
29
|
Camera
phục vụ thi đấu
|
06 cái
|
|
30
|
Dụng cụ
tập ngoài trời
|
07 cái
|
|
31
|
Sàn tạ
tập luyện môn Cử tạ (3m x 2,4m; độ dày 5cm)
|
04 bộ
|
|
32
|
Bộ tạ tập
luyện chuyên dùng môn Cử tạ
|
09 bộ
|
|
33
|
Gương tập
luyện (kiếng thủy)
|
04 tấm
|
|
34
|
Cân điện
tử (cân bàn)
|
04 cái
|
|
35
|
Giáp điện
tử
|
08 bộ
|
|
36
|
Tất điện
tử
|
08 bộ
|
|
37
|
Bộ chấm
điểm thi đấu Taekwondo
|
02 bộ
|
|
38
|
Dàn bao
cát tập luyện
|
04 bộ
|
|
39
|
Trụ đá di
động Karate
|
06 cái
|
|
40
|
Ti vi
(49” inch)
|
07 cái
|
|
41
|
Giá đỡ Ti
vi
|
02 cái
|
|
42
|
Máy vi
tính
|
41 bộ
|
|
43
|
Tủ thiết
(10 ngăn)
|
01 cái
|
|
44
|
Tủ kiến
gỗ (nhiều ngăn đựng sách)
|
01 cái
|
|
45
|
Động cơ
máy chạy ghe, xuồng
|
01 máy
|
|
IV
|
Khu Di tích Nguyễn Sinh Sắc
|
|
|
1
|
Máy bơm
nước
|
04 máy
|
|
2
|
Máy xới
tay
|
01 máy
|
|
3
|
Máy bơm
hơi
|
01 máy
|
|
4
|
Thiết bị
phòng cháy chữa cháy
|
02 máy
|
|
5
|
Thiết bị
phục vụ công tác an ninh (24 cái camera, 2 cái ti vi và phụ kiện
|
01 bộ
|
|
6
|
Ti vi
phát phim tư liệu + máy chiếu
|
02 cái
|
|
7
|
Hệ thống
báo cháy, chữa cháy
|
01 hệ thống
|
|
8
|
Máy in
màu chuyên dùng
|
01 máy
|
|
9
|
Hệ thống
âm thanh (loa, âm ly, micro không dây, ...)
|
01 hệ thống
|
|
V
|
Thư viện Tỉnh
|
|
|
1
|
Máy quét
chuyên dùng
|
01 máy
|
|
2
|
Máy in
thẻ đọc Datacard (in thẻ từ)
|
01 máy
|
|
3
|
Máy đọc
sách phóng to chữ dành cho người khiếm thị
|
01 máy
|
|
4
|
Máy đọc
chữ nổi dành cho người khiếm thị
|
01 máy
|
|
5
|
Máy đọc
vi phim
|
01 máy
|
|
6
|
Máy đóng
sách
|
01 máy
|
|
7
|
Máy đọc
đĩa CD
|
01 máy
|
|
8
|
Hệ thống
thu âm sách nói cho người khiếm thị, thu âm tài liệu địa phương
|
01 cái
|
|
9
|
Thiết bị
cổng từ nhận dạng tài liệu
|
01 máy
|
|
10
|
Máy quay
phim chuyên dùng để tuyên truyền giới thiệu sách
|
01 cái
|
|
11
|
Máy in
Laser màu (in mã màu xử lý tài liệu)
|
01 máy
|
|
12
|
Máy vi
tính chuyên dùng (xử lý video giới thiệu sách)
|
01 bộ
|
|
13
|
Máy Tra
cứu thông tin (phục vụ bạn đọc tra tìm tài liệu, đọc tài liệu điện tử
|
06 máy
|
|
14
|
Tivi phục
vụ tuyên truyền cơ sở
|
01 cái
|
|
15
|
Máy ảnh
kỹ thuật số (làm thẻ bạn đọc)
|
01 cái
|
|
16
|
Tủ để đồ
bạn đọc
|
02 cái
|
|
17
|
Tủ trưng
bày triển lãm sách
|
06 cái
|
|
18
|
Micro bục
phát biểu (phục vụ tuyên truyền, hội nghị bạn đọc,...)
|
02 cái
|
|
19
|
Đầu đọc
barcode (xử lý tài liệu)
|
02 cái
|
|
20
|
Xe đẩy
sách chuyên dùng phục vụ xử lý nghiệp vụ
|
03 cái
|
|
21
|
Phần mềm
đọc màn hình máy tính (phục vụ người khiếm thị)
|
01 bộ
|
|
22
|
Hệ thống
âm thanh sân khấu phục vụ tuyên truyền (Mixer, Micro, Loa, Power, Controler
digital, Equalizer, Cosseve, Echo,...)
|
01 hệ thống
|
|
VI
|
Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh
|
|
|
a
|
Thiết bị
âm thanh
|
|
|
1
|
Bộ hệ
thống âm thanh các loại
|
07 bộ
|
|
2
|
Mixer âm
thanh (Bộ điều khiển âm thanh)
|
10 cái
|
|
3
|
Micro các
loại
|
81 cái
|
|
4
|
Loa các
loại
|
97 cặp
|
|
5
|
Power
(Công suất âm thanh)
|
24 cái
|
|
6
|
Đầu đĩa
MD Tascam
|
01 cái
|
|
7
|
Sound
card (Phần mềm thu âm)
|
03 cái
|
|
8
|
Controler
digital (Xử lý tính hiệu số) kỹ thuật số
|
06 cái
|
|
9
|
Equalizer
(Bộ lọc âm thanh)
|
06 cái
|
|
10
|
Cossever
(Bộ phân tần âm thanh)
|
04 cái
|
|
11
|
Echo (Bộ
tạo tiếng vang)
|
04 cái
|
|
12
|
Khung,
giá treo loa
|
02 bộ
|
|
13
|
Dây cáp
line (Dây nối tín hiệu) 24/12 - 100m
|
05 cái
|
|
14
|
Amply các
loại
|
20 cái
|
|
15
|
Bộ mở
rộng kỹ thuật số
|
02 cái
|
|
16
|
Bộ điều
khiển các loại
|
02 cái
|
|
17
|
Bộ chia
tín hiệu các loại
|
04 bộ
|
|
18
|
Máy
laptop
|
05 bộ
|
|
19
|
Dây kết
nối
|
01 bộ
|
|
20
|
Thùng
đựng thiết bị
|
09 cái
|
|
b
|
Thiết bị
ánh sáng
|
|
|
1
|
Bộ điều
khiển ánh sáng các loại
|
10 bộ
|
|
2
|
Đèn
Moving head các loại
|
116 cây
|
|
3
|
Đèn
Follow các loại
|
05 cái
|
|
4
|
Chân đèn
các loại
|
04 bộ
|
|
5
|
Power
công suất ánh sáng
|
20 cái
|
|
6
|
Máy phun
khói
|
05 máy
|
|
7
|
Hệ thống
khung treo đèn bằng hợp kim nhôm (các linh kiện kèm loại struss
|
01 bộ
|
|
8
|
Hệ sân
khấu hợp kim nhôm
|
01 bộ
|
|
9
|
Dàn khung
sắt treo đèn sân khấu
|
01 cái
|
|
10
|
Đèn led
các loại
|
63 cái
|
|
11
|
Đèn Laser
các loại
|
01 cái
|
|
12
|
Đèn
Fresnel các loại
|
08 cái
|
|
13
|
Đèn
moving led các loại
|
10 cái
|
|
14
|
Đèn
skylinght các loại
|
02 cái
|
|
15
|
Chân đèn
tay quay treo 16 đèn
|
02 cặp
|
|
16
|
Công suất
(thiết bị để tải nguồn điện theo yêu cầu dùng cho âm thanh và ánh sáng
|
01 bộ
|
|
17
|
Tủ điện
|
01 cái
|
|
18
|
Bộ khuyết
đại tín hiệu
|
01 cái
|
|
19
|
Loa kiểm
âm
|
02 cái
|
|
20
|
Bộ trộn
tiền khuyếch đại Microphone
|
01 bộ
|
|
21
|
Bàn trộn
hình ảnh
|
01 bộ
|
|
22
|
Bộ chuyển
tín hiệu hình ảnh
|
01 bộ
|
|
23
|
Đèn
Youngnuo
|
03 cái
|
|
24
|
Đèn Kino
|
01 cái
|
|
c
|
Thiết bị
điện ảnh
|
|
|
1
|
Máy chiếu
các loại
|
12 cái
|
|
2
|
Màn chiếu
các loại
|
05 cái
|
|
3
|
Giải mã
tín hiệu chiếu phim
|
04 cái
|
|
4
|
Hệ thống
dựng phim
|
02 hệ thống
|
|
5
|
Phần mềm
dựng phim
|
02 cái
|
|
6
|
Latop dựng
phim Macbook Pro, chuyên dùng cho đội TTLĐ
|
06 bộ
|
|
7
|
Máy lưu
|
04 máy
|
|
8
|
Máy in
đĩa 1 ra 20
|
02 máy
|
|
9
|
Thiết bị
flycam trên không
|
03 cái
|
|
10
|
Máy quay
phim, thiết bị quay phim
|
06 bộ
|
|
11
|
Máy chụp
ảnh, đèn lash, ống kính, chân máy chụp ảnh
|
03 bộ
|
|
12
|
Thiết bị
phân tần cho loa kỹ thuật số
|
03 cái
|
|
13
|
Màn hình
LED ngoài trời lưu động và các phụ kiện kèm theo….)
|
02 bộ
|
|
14
|
Chân máy
quay phim
|
03 bộ
|
|
15
|
Ổ cứng di
động
|
02 cái
|
|
16
|
Máy phát
điện lưu động
|
02 máy
|
|
17
|
Micro thu
âm
|
03 cái
|
|
18
|
Máy
chuyển băng video sang đĩa
|
03 cái
|
|
19
|
Đầu câm
|
03 cái
|
|
20
|
Tivi
|
02 cái
|
|
d
|
Thiết bị
tuyên truyền cổ động
|
|
|
1
|
Máy cắt
đecal
|
01 máy
|
|
2
|
Máy in
màu chuyên dùng
|
04 máy
|
|
3
|
Máy in
màu khổ lớn
|
01 bộ
|
|
e
|
Nhạc cụ
|
|
|
1
|
Đàn các
loại
|
30 cái
|
|
2
|
Trống
|
02 bộ
|
|
c
|
Thiết bị
khác
|
|
|
1
|
Màn hình
LED ngoài trời lưu động (các phụ kiện kèm theo….)
|
01 bộ
|
|
2
|
Màn hình
LED trong nhà (các phụ kiện kèm theo….)
|
01 bộ
|
|
3
|
Máy thổi
kim tuyến nòng lớn
|
01 cái
|
|
4
|
Thiết bị
sân khấu các loại
|
01 cái
|
|
5
|
Máy hàn
điện tử
|
01 máy
|
|
6
|
Máy cắt,
máy khoan dùng phin
|
01 máy
|
|
7
|
Máy uốn
kim loại
|
01 máy
|
|
8
|
Máy in
phun canon
|
01 máy
|
|
9
|
Dây tín
hiệu (CMK 222)
|
100m
|
|
10
|
Jack
canon cái kết máy (NC3FXX)
|
20 cái
|
|
11
|
Jack 6 ly
(Mono)(NYS224)
|
20 cái
|
|
12
|
Jack
canon đực kết nối máy (NC3MXX)
|
20 cái
|
|
13
|
Dây cáp
mạng
|
100 m
|
|
14
|
Bộ đàm TK
2000
|
05 cái
|
|
15
|
Chân micro
đứng cao
|
10 cái
|
|
16
|
Đèn bạc
64
|
30 cây
|
|
17
|
Đèn COB
4x100W
|
24 cây
|
|
VII
|
Ban quản lý khu di tích Gò Tháp
|
|
|
1
|
Xe gắn
máy
|
03 chiếc
|
|
2
|
Xe công
nông
|
01 chiếc
|
|
3
|
Máy chữa
cháy các loại
|
03 máy
|
|
4
|
Máy cưa
cành
|
01 cái
|
|
5
|
Tivi
chuyên dùng phát phim tư liệu
|
01 cái
|
|
6
|
Thiết bị
an ninh khu di tích (gồm: 13 camera; 01 Tivi và phụ kiện kèm theo
|
01 bộ
|
|
7
|
Máy cắt
tỉa cây cảnh
|
02 máy
|
|
8
|
Flycam
|
01 máy
|
|
9
|
Hệ thống
âm thanh chiếu phim tư liệu tại Nhà trưng bày (Tivi, bộ xử lý âm thanh, thiết
bị âm thanh và phụ kiện)
|
01 hệ thống
|
|
VIII
|
Bảo tàng Đồng Tháp
|
|
|
1
|
Tivi
chuyên dùng phát phim tư liệu
|
01 cái
|
|
2
|
Máy quay
phim
|
01 cái
|
|
3
|
Tủ chống
ẩm cho máy ảnh và camera
|
01 cái
|
|
4
|
Thiết bị
phục vụ công tác an ninh (10 cái camera, 1 cái ti vi và phụ kiện)
|
01 bộ
|
|
5
|
Máy hút
ẩm tại kho
|
03 cái
|
|
6
|
Máy chụp
ảnh
|
01 cái
|
|
7
|
Máy hút
ẩm tại kho
|
01 cái
|
|
8
|
Máy chụp
ảnh
|
01 cái
|
|
9
|
Micro cho
thuyết minh viên
|
07 cái
|
|
10
|
Máy phát
cỏ
|
01 cái
|
|
11
|
Máy vi
tính chuyên dùng (thiết kế, đồ hoạ)
|
03 cái
|
|
12
|
Flycam
|
01 cái
|
|
13
|
Máy hút
bụi
|
02 cái
|
|
14
|
Máy nâng
tay
|
01 cái
|
|
p[
|
Máy in
màu chuyên dùng
|
01 máy
|
|
16
|
Máy scan
3D
|
01 máy
|
|
C
|
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
Văn Phòng Sở
|
|
|
1
|
Thiết bị
định vị toàn cầu (GPS)
|
1 cái
|
|
2
|
Thiết bị
đo kiểm mạng thông tin di động (Máy Tems)
|
1 cái
|
|
3
|
Thiết bị
đo kiểm mạng thông tin di động (Máy Sitemaster)
|
1 cái
|
|
4
|
Thiết bị
đo kiểm mạng thông tin di động (Máy đo tần số)
|
1 cái
|
|
5
|
Máy đo
khoảng cách laser
|
1 máy
|
|
6
|
Máy phân
tích sóng RF
|
1 máy
|
|
7
|
Máy đo
phơi nhiễm điện từ trường
|
1 máy
|
|
8
|
Đồng hồ
đo điện trở đất
|
1 cái
|
|
9
|
Máy phân
tích sóng đứng VSWR
|
1 máy
|
|
10
|
Hệ thống
màn hình Led
|
1 Hệ thống
|
|
11
|
Thiết bị
Wifi công cộng
|
1 Hệ thống
|
|
12
|
Máy chủ
quản lý hệ thống màn hình, bảng điện tử
|
1 Hệ thống
|
|
13
|
Phần mềm
quản lý hệ thống màn hình, bảng điện tử
|
1 Hệ thống
|
|
14
|
Máy chủ
quản lý hệ thống tường lửa tập trung
|
2 Hệ thống
|
|
15
|
Máy chủ
quản lý tập trung hệ thống bảng, màn hình điện tử
|
1 Hệ thống
|
|
16
|
Máy chủ
eoffice
|
1 máy
|
|
17
|
Tường lửa
|
1 cái
|
|
18
|
Thiết bị
lưu trữ mạng (NAS)
|
2 cái
|
|
19
|
Máy tính
phục vụ ứng cứu sự cố
|
3 máy
|
|
20
|
Máy scan
tốc độ cao
|
1 Máy
|
|
21
|
Thiết bị
chuyển mạch (Switch)
|
3 cái
|
|
22
|
Thiết bị
định tuyến mạng (Router)
|
1 cái
|
|
23
|
Điện
thoại vệ tinh
|
01 cái
|
|
24
|
Hệ thống
camera giám sát màn hình, bảng điện tử
|
01 Hệ thống
|
|
25
|
Hệ thống
truyền thanh IP
|
02 Hệ thống
|
|
26
|
Hệ thống
điều khiển báo giờ làm việc
|
01 Hệ thống
|
|
27
|
Hệ thống
tổng đài 1002
|
01 Hệ thống
|
|
28
|
Phần mềm
quản lý hạ tầng bưu chính viễn thông, phát thanh, truyền thanh, công nghệ
thông tin
|
01 Hệ thống
|
|
29
|
Máy trạm
(workstation) kết nối màn hình giám sát trung tâm điều hành thông minh
|
01 Hệ thống (10 máy)
|
|
30
|
Máy trạm (workstation)
quản lý, vận hành hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin – Viễn
thông và theo dõi thông tin trên internet
|
01 Hệ thống (01 máy)
|
|
31
|
Điện
thoại vệ tinh.
|
5 máy
|
|
32
|
Thiết bị
cân bằng tải đường truyền.
|
3 thiết bị
|
|
33
|
Hệ thống
IoT phục vụ quản lý hạ tầng thông tin và truyền thông.
|
1 hệ thống
|
|
34
|
Thiết bị
kiểm công tơ điện 1 pha các loại
|
05 cái
|
|
35
|
Thiết bị
kiểm công tơ điện 3 pha các loại
|
01 cái
|
|
36
|
Thiết bị
kiểm công tơ điện xoay chiều 1 pha, 3 pha các loại
|
02 cái
|
|
37
|
Thiết bị
kiểm máy đo độ ẩm các loại hạt
|
02 cái
|
|
38
|
Bộ quả
chuẩn
|
01 bộ
|
|
39
|
Máy đo
chỉ số Octane và Cetane trong xăng và dầu DO
|
02 máy
|
|
40
|
Cân phân
tích các loại
|
05 cái
|
|
41
|
Bình
chuẩn các loại
|
06 cái
|
|
42
|
Quả cân
hạng 04 (40 quả 20 kg)
|
01 cái
|
|
43
|
Kiểm định
đồng hồ đo nước lạnh có cơ cấu điện tử
|
01 cái
|
|
44
|
Thiết bị
kiểm định phương tiện kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông
|
01 cái
|
|
45
|
Phòng
hiệu chuẩn đo lường khối lượng
|
01 cái
|
|
46
|
Thiết bị
bộ gá kiểm định và 6 phụ kiện thử nghiệm nén/uốn gạch, sắt thép
|
01 bộ
|
|
47
|
Bộ thử
ngón tay
|
01 bộ
|
|
48
|
Máy đo
dòng điện rò
|
01 máy
|
|
49
|
Bộ thiết
bị đo khoảng hở
|
01 bộ
|
|
50
|
Bộ thiết
bị đo nhiệt độ chính xác cao
|
01 bộ
|
|
51
|
Bộ thiết
bị thử nghiệm tính liên tục của nối đất
|
01 bộ
|
|
52
|
Bộ lực kế
|
01 bộ
|
|
53
|
Bộ đồng
hồ vạn năng
|
01 bộ
|
|
54
|
Bộ thiết
bị phân tích công suất
|
01 bộ
|
|
55
|
Bộ thiết
bị đo tốc độ vòng xoay hiển thị số
|
01 bộ
|
|
56
|
DATALOGGER
nhiệt độ, độ ẩm môi trường
|
01 cái
|
|
57
|
Bộ thiết
bị thử độ rơi của bàn là
|
01 bộ
|
|
58
|
Thiết bị
đo tốc độ gió có đầu đo không dây
|
01 cái
|
|
59
|
Bộ thiết
bị thử độ bền cho công tác lò nướng điện
|
01 bộ
|
|
60
|
Bộ đỡ mẫu
điều chỉnh độ cao
|
01 bộ
|
|
61
|
Bàn
nghiêng
|
01 cái
|
|
62
|
Bàn xoay
|
01 cái
|
|
63
|
Bộ máy vi
tính kèm 9 bàn chuyên dụng để thiết bị
|
01 bộ
|
|
64
|
Thiết bị
kiểm tra hàng đóng gói sẵn
|
01 bộ
|
|
65
|
Bộ quả tỷ
lệ F1các loại
|
03 bộ
|
|
66
|
Bộ phần
mềm đo và xử lý biên bản kiểm tra hàng đóng gói sẵn kèm máy tính xách tay và
cáp kết nối
|
01 bộ
|
|
67
|
Bộ quả
cân chuẩn E2
|
01 bộ
|
|
68
|
Máy kiểm
tra chất lượng vàng
|
01 bộ
|
|
69
|
Bộ Pipet
hạng I (2,5,10,20L)
|
01 bộ
|
|
70
|
Máy in
xách tay chuyên dùng
|
01 bộ
|
|
71
|
Thiết bị
phổ huỳnh quang tia X lưu động kiểm tra tuổi vàng, đồ trang sức
|
01 hệ thống
|
|
II
|
Trung tâm Kiểm định và Kiểm nghiệm
|
|
1
|
Bộ quả F2
các loại
|
04 bộ
|
|
2
|
Quả M1
các loại
|
287 cái
|
|
3
|
Bộ quả E2
các loại
|
01 bộ
|
|
4
|
Cân điện
tử
|
03 cái
|
|
5
|
Thiết bị
kiểm công tơ 1 pha (cố định)
|
03 cái
|
|
6
|
Bộ bình
chuẩn các loại
|
04 bộ
|
|
7
|
Bộ Pipet
hạng I (2,5,10,20L)
|
01 bộ
|
|
8
|
Thiết bị
kiểm định, kiểm tra máy đo điện tim
|
01 cái
|
|
9
|
Máy thử
kiểm tra huyết áp kế
|
01 máy
|
|
10
|
Thiết bị
kiểm đồng hồ nước lạnh các loại
|
02 cái
|
|
11
|
Hệ thống
kiểm định taximet
|
02 hệ thống
|
|
12
|
Bộ kiểm
đồng hồ áp suất(bình phân lập, đồng hồ chuẩn, bình khí Ni tơ)
|
01 bộ
|
|
13
|
Hệ thống
kiểm định Xitec ô tô
|
1 hệ thống
|
|
14
|
Thiết bị
kiểm định công tơ điện 01 pha 24 vị trí tự động - kỹ thuật số
|
02 cái
|
|
15
|
Thiết bị
kiểm định cân đồng hồ lò xo
|
2 thiết bị
|
|
16
|
Bàn cân
phân tích
|
3 bộ
|
|
17
|
Bàn thí
nghiệm các loại
|
12 bộ
|
|
18
|
Bể cách
thủy
|
1 bộ
|
|
19
|
Bể điều
nhiệt các loại
|
02 cái
|
|
20
|
Bể điều
nóng lạnh tuần hoàn
|
04 bộ
|
|
21
|
Bể siêu
âm
|
2 bộ
|
|
22
|
Bếp đun
gia nhiệt
|
7 bộ
|
|
23
|
Bếp đun
phá mẫu 8 chỗ + Bộ hút khí độc
|
2 bộ
|
|
24
|
Bộ chuẩn
khối lượng
|
01 bộ
|
|
25
|
Bộ điện
di nằm ngang
|
01 bộ
|
|
26
|
Bộ điều
áp
|
01 bộ
|
|
27
|
Bộ đưa
mẫu tự động-HT sắc ký Ion
|
01 bộ
|
|
28
|
Bộ dụng
cụ xác định thành phần cơ giới đất
|
01 bộ
|
|
29
|
Bộ hút
khí độc
|
02 bộ
|
|
30
|
Bộ kết
nối với MS, ICP-MS - HT Sắc Ký Ion
|
01 bộ
|
|
31
|
Bộ lấy
mẫu bùn, đất
|
1 bộ
|
|
32
|
Bộ lấy
mẫu động thực vật thuỷ sinh
|
1 bộ
|
|
33
|
Bộ lấy
mẫu nước, nước thải
|
1 bộ
|
|
34
|
Bộ phụ
kiện cho phân tích - HT Sắc Ký Ion
|
01 bộ
|
|
35
|
Bộ thiết
bị kiểm tra hệ thống chụp XQuang
|
02 bộ
|
|
36
|
Bộ thổi
khô dung môi
|
1 bộ
|
|
37
|
Bộ trộn
dung môi
|
01 bộ
|
|
38
|
Buồng
điều nhiệt
|
01 cái
|
|
39
|
Cân kỹ
thuật, cân phân tích các loại
|
14 cái
|
|
40
|
Cân xác
định độ ẩm vật liệu
|
1 bộ
|
|
41
|
Đầu dò
huỳnh quang
|
01 cái
|
|
42
|
Đèn D2
|
01 cái
|
|
43
|
Đèn
selenium máy hấp thu nguyên tử
|
01 cái
|
|
44
|
Đèn tử
ngoại máy quang phổ
|
01 cái
|
|
45
|
Đèn vàng
|
01 cái
|
|
46
|
Fluorometer
for quantifying RNA and DNA
|
1 bộ
|
|
47
|
Gương cầu
cho máy quang phổ
|
01 cái
|
|
48
|
Hệ thống
bảo quản BOD
|
01 hệ thống
|
|
49
|
Hệ thống
BOD (máy đo, tủ ấm)
|
03 hệ thống
|
|
50
|
Hệ thống
chưng cất đạm tự động Kendan
|
02 bộ
|
|
51
|
Hệ thống
chụp ảnh gel kỹ thuật số
|
01 hệ thống
|
|
52
|
Hệ thống
Elisa (máy rửa vi đĩa, máy lắc ủ)
|
01 hệ thống
|
|
53
|
Hệ thống
loại khí chân không
|
01 hệ thống
|
|
54
|
Hệ thống
lọc chân không
|
2 bộ
|
|
55
|
Hệ thống
lọc màng vi sinh 6 chỗ
|
01 hệ thống
|
|
56
|
Hệ thống
phá mẫu tự động 06 chổ
|
02 hệ thống
|
|
57
|
Hệ thống
phân tích xơ tự động
|
01 hệ thống
|
|
58
|
Kệ cấy mô
|
01 cái
|
|
59
|
Kính lúp
2 mắt
|
01 cái
|
|
60
|
Kính hiển
vi đầu quang sát 3 đường truyền (kèm máy chụp ảnh KTS)
|
01 cái
|
|
61
|
Kính hiển
vi quang học
|
01 cái
|
|
62
|
Lò nung
|
03 bộ
|
|
63
|
Máy cất
nước 2 lần
|
03 máy
|
|
64
|
Máy chiết
béo tự động
|
01 máy
|
|
65
|
Máy chụp
hình kỹ thuật số
|
01 máy
|
|
66
|
Máy cô
đặc dung môi
|
1 bộ
|
|
67
|
Máy cô
quay chân Không
|
01 máy
|
|
68
|
Máy dập
mẫu vi sinh
|
03 máy
|
|
69
|
Máy định
vị cầm tay
|
02 máy
|
|
70
|
Máy đo
bụi hiển thị số
|
01 máy
|
|
71
|
Máy đo DO
|
01 máy
|
|
72
|
Máy đo độ
dẫn Hanna
|
01 máy
|
|
73
|
Máy đo độ
đục
|
01 máy
|
|
74
|
Máy đo độ
ồn
|
02 máy
|
|
75
|
Máy đo độ
phóng xạ điện tử hiện số
|
01 máy
|
|
76
|
Máy đo độ
rung
|
02 máy
|
|
77
|
Máy do
khí thải ống khói
|
01 máy
|
|
78
|
Máy đo
liều chiếu
|
01 máy
|
|
79
|
Máy đổ
môi trường ra ống nghiệm
|
1 bộ
|
|
80
|
Máy đo
oxy hòa tan Hanna
|
02 máy
|
|
81
|
Máy đo pH
|
09 bộ
|
|
82
|
Máy đo
quang phổ khả biến
|
01 máy
|
|
83
|
Máy đo
tốc độ gió
|
02 máy
|
|
84
|
Máy đọc
Elisa
|
01 máy
|
|
85
|
Máy khuấy
đũa đồng nhất mẫu
|
1 bộ
|
|
86
|
Máy khuấy
từ gia nhiệt
|
08 bộ
|
|
87
|
Máy kiểm
nhanh mức độ vệ sinh của bề mặt hoặc chất lỏng (tiếp xúc thực phẩm, thuốc…)
theo nguyên tắc ATP
|
1 bộ
|
|
88
|
Máy lắc
mẫu các loại
|
08 máy
|
|
89
|
Máy lắc
vortex
|
8 bộ
|
|
90
|
Máy lấy
mẫu không khí thể tích cao
|
02 bộ
|
|
91
|
Máy lấy
mẫu không khí tốc độ thấp
|
02 bộ
|
|
92
|
Máy lấy
mẫu vi sinh không khí
|
02 máy
|
|
93
|
Máy lấy
mẫu vi sinh trong không khí tự động đạt chuẩn ISO 14.698, có thể gắn thêm phụ
kiện để lấy mẫu trên cao
|
1 bộ
|
|
94
|
Máy lọc
nước siêu sạch
|
01 máy
|
|
95
|
Máy ly
tâm lạnh
|
1 bộ
|
|
96
|
Máy ly
tâm tốc độ cao
|
1 bộ
|
|
97
|
Máy
nghiền mẫu
|
01 máy
|
|
98
|
Máy
nghiền mẫu ướt
|
1 bộ
|
|
99
|
Máy pha
loãng mẫu tự động
|
01 máy
|
|
100
|
Máy quang
phổ hấp thu phân tử khả biến
|
01 máy
|
|
101
|
Máy rửa
và sấy dụng cụ thuỷ tinh trong phòng thí nghiệm
|
01 máy
|
|
102
|
Máy ủ
nhiệt khô
|
01 máy
|
|
103
|
Micropipet
10ul - 10ml
|
10bộ
|
|
104
|
Nồi hấp
tiệt trùng các loại
|
5 cái
|
|
105
|
Nồi hấp
tiệt trùng kiểu đứng
|
3 bộ
|
|
106
|
Ống dẫn
khí Hydro
|
01 ống
|
|
107
|
Phần mềm
điều khiển - HT sắc ký Ion
|
01 cái
|
|
108
|
Phụ kiện
máy AAS
|
01 cái
|
|
109
|
Phụ kiện
máy LCMS -Filamnet Dassy
|
04 cái
|
|
110
|
Quang phổ
tử ngoại khả kiển UV-VIS
|
2 bộ
|
|
111
|
Skimmer
ICAP Q NI for Insert
|
03 cái
|
|
112
|
Thiết bị
phân tích hệ thống phá mẫu bằng lò vi sóng
|
01 cái
|
|
113
|
Thiết bị
chiết mẫu pha rắn chân không 12 cổng
|
01 cái
|
|
114
|
Thiết bị
đo carbon monoxide
|
01 cái
|
|
115
|
Thiết bị
đo liều phóng xạ sử dụng buồng Ion hóa nén
|
02 cái
|
|
116
|
Thiết bị
kiểm tra mas
|
02 cái
|
|
117
|
Thiết bi
lấy dung dịch axit đặc
|
5 bộ
|
|
118
|
Thiết bị
phân tích BOD
|
1 bộ
|
|
119
|
Thiết bị
phân tích COD + Bộ phá mẫu COD
|
3 bộ
|
|
120
|
Thiết bị
phân tích hệ thống phá mẫu và chưng cất đạm tự động
|
01 cái
|
|
121
|
Thiết bị
spin mẫu
|
01 cái
|
|
122
|
Tủ ấm các
loại
|
12 cái
|
|
123
|
Tủ ẩm
lạnh
|
2 bộ
|
|
124
|
Tủ cấy an
toàn sinh học cấp II các loại
|
4 bộ
|
|
125
|
Tủ cấy vi
sinh
|
6 cái
|
|
126
|
Tủ đựng
hóa chất, chất chuẩn
|
3 bộ
|
|
127
|
Tủ hút
khí độc
|
2 bộ
|
|
128
|
Tủ lạnh
bảo quản các loại
|
4 cái
|
|
129
|
Tủ lạnh
các loại
|
05 cái
|
|
130
|
Tủ mát
các loại
|
7 cái
|
|
131
|
Tủ sấy
các loại
|
5 cái
|
|
132
|
Tủ sấy
chân không
|
1 bộ
|
|
133
|
Tủ thao
tác
|
02 cái
|
|
134
|
Tủ ủ lắc
|
1 bộ
|
|
135
|
Bộ phân
phối dung môi (Bơm cao áp, gradient bốn dòng dung môi có khử khí)-HT Sắc Ký
Ion
|
01 bộ
|
|
136
|
Hệ thống
đầu dò sắc ký lỏng ghép khối phồ
|
01 hệ thống
|
|
137
|
Máy Phân
Tích 5 Nguyên Tố CHNSO
|
01 cái
|
|
138
|
Máy đổ
đĩa Petri tự động
|
1 bộ
|
|
139
|
Máy hấp
thu nguyên tử
|
01 máy
|
|
140
|
Hệ thống
PCR - Real time
|
01 hệ thống
|
|
141
|
Hệ thống
phát hiện và định lượng nhanh vi sinh bằng phương pháp nhuộm huỳnh quang
|
1 bộ
|
|
142
|
Hệ thống
phối phổ Plasma ICP-MS
|
02 hệ thống
|
|
143
|
Hệ thống
Sắc ký khí ghép khối phổ
|
2 hệ thống
|
|
144
|
Hệ thống
sắc khí lỏng HPLC-UV-VIS
|
3 bộ
|
|
145
|
Hệ thống
sắc ký khí GC-FID
|
3 bộ
|
|
146
|
Hệ thống
sắc ký lỏng Ion ( máy in+ máy tính com paq)
|
03 hệ thống
|
|
147
|
Hệ thống
phá mẫu lò vi sóng
|
2 bộ
|
|
148
|
Thiết bị
kiểm định máy CT Scanner và X – quang tăng sáng truyền hình
|
02 hệ thống
|
|
149
|
Thiết bị
đếm khuẩn lạc tự động
|
01 cái
|
|
150
|
Máy Trãi
Đĩa Tự Động
|
01 máy
|
|
151
|
Máy hấp
môi trường tự động
|
1 bộ
|
|
152
|
Máy chuẩn
độ điện thế xác định độ ẩm theo karh fisher
|
01 bộ
|
|
153
|
Bể điều
nhiệt lạnh hoàn lưu, điện tử hiện số
|
04 bộ
|
|
154
|
Máy đo tỷ
trọng mẫu lỏng
|
01 bộ
|
|
155
|
Hệ thống
chiết pha rắn tự động (SPE) 12 kênh chiết tuần tự
|
01 bộ
|
|
156
|
Thiết bị
lẫy mẫu khí ISOKENETIC: Bụi tổng, VOCS, hơi axit, kim loại nặng
|
02 bộ
|
|
157
|
Tủ ấm vi
sinh
|
02 bộ
|
|
158
|
Tủ bảo
quản môi trường nuôi cấy
|
4 bộ
|
|
159
|
Thiết bị
tiệt trùng que cấy bằng điện
|
02 bộ
|
|
160
|
Tủ chuẩn
nhiệt độ, độ ẩm dùng để hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế
|
01 bộ
|
|
161
|
Máy Quang
Phổ tán xạ năng lượng huỳnh quang tia X
|
01 bộ
|
|
162
|
Tủ sấy thăng
hoa
|
02 cái
|
|
163
|
Máy in
date
|
02 cái
|
|
164
|
Hệ
bioreactor
|
05 bộ
|
|
165
|
Máy đóng
gói
|
02 cái
|
|
166
|
Hệ thống
lên men sinh khối
|
05 cái
|
|
167
|
Bộ lấy
mẫu bùn, đất
|
02 bộ
|
|
168
|
Bộ lấy
mẫu động thực vật thuỷ sinh
|
02 bộ
|
|
169
|
Bộ lấy
mẫu nước, nước thải
|
02 bộ
|
|
170
|
Bàn để
cân phân tích
|
04 cái
|
|
171
|
Vòi rửa
mắt, cơ thể chuyên dùng cho phòng thí nghiệm (An toàn lao động)
|
02 cái
|
|
172
|
Bộ nguồn
âm chuẩn
|
01 bộ
|
|
173
|
Bộ thiết
bị chuẩn kiểm định nhiệt kế y học điện tử và bức xạ hồng ngoại đo tai
|
01 bộ
|
|
174
|
Bộ thiết
bị hiệu chuẩn nồi hấp tiệt trùng y tế
|
02 bộ
|
|
175
|
Bộ thiết
bị hiệu chuẩn nhiệt độ 30 kênh
|
02 bộ
|
|
176
|
Bộ thiết
bị chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt
|
01 bộ
|
|
177
|
Thiết bị
kiểm định công tơ điện 03 pha tự động kỹ thuật số 12 vị trí
|
01 bộ
|
|
178
|
Bơm thử
áp lực điều khiển điện dải cao đến 70 bar
|
01 bộ
|
|
179
|
Bàn tạo
áp suất dạng piston – Tích hợp thêm chức năng kiểm đồng hồ Oxigen kèm phụ
kiện (tới 800bar)
|
01 bộ
|
|
180
|
Bộ áp kế
chuẩn điện tử chính xác cao 0.05% FS (-1 bar đến 700 bar)
|
01 bộ
|
|
181
|
Bộ thiết
bị lưu động kiểm định van an toàn trực tiếp tại nhà máy
|
01 bộ
|
|
182
|
Bàn tạo
áp suất lưu động dạng khí nén (đến 60bar)
|
01 bộ
|
|
183
|
Thiết bị
đo điện trở đất – Điện trở suất của đất – chỉ thị số
|
02 bộ
|
|
184
|
Thiết bị
đo điện trở cách điện – chỉ thị số
|
01 bộ
|
|
185
|
Máy thủy
bình
|
01 bộ
|
|
186
|
Thiết bị
đo cường độ ánh sáng
|
01 bộ
|
|
187
|
Thiết bị
đo nhiệt độ hồng ngoại
|
01 bộ
|
|
188
|
Thiết bị
đo ồn điện tử
|
01 bộ
|
|
189
|
Bộ dụng
cụ đo độ dài, đo đường kính, đo chu vi,…
|
01 bộ
|
|
190
|
Bộ gá thử
van an toàn lưu động
|
01 bộ
|
|
191
|
Máy rò
khí Gas lạnh
|
01 bộ
|
|
192
|
Máy rò
khí Gas hóa lỏng
|
01 bộ
|
|
193
|
Máy siêu
âm đo chiều dầy kiểm tra ăn mòn đường ống, thành bình
|
01 bộ
|
|
194
|
Máy nội
soi kiểm tra khuyết tật bên trong thành ống, bình chứa
|
01 bộ
|
|
195
|
Các dụng
cụ phụ trợ khác phục vụ thao tác và An toàn cho kỹ thuật viên kiểm định kỹ
thuật an toàn
|
01 bộ
|
|
196
|
Bộ
Phantom chuẩn kiểm định chất lượng hình ảnh X-quang Răng
|
01 Bộ
|
|
197
|
Thiết bị
đọc liều kế cá nhân
|
02 Bộ
|
|
198
|
Bộ
phantom chuẩn kiểm định chất lượng hình ảnh X-quang Vú
|
01 bộ
|
|
199
|
Bộ thiết
bị kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Máy thận nhân tạo
|
01 bộ
|
|
200
|
Hệ thống
sắc ký khí ghép khối phổ ba tứ cực (GC/MS/MS).
|
01 hệ thống
|
|
201
|
Hệ thống
sắc ký lỏng ghép nối khối phổ 3 tứ cực (LC/MS/MS)
|
02 hệ thống
|
|
202
|
Hệ thống
chiết pha rắn tự động (SPE) 36 kênh chiết tuần tự
|
01 bộ
|
|
203
|
Tủ lạnh
đông sâu
|
02 bộ
|
|
204
|
Kính hiển
vi quang học kèm camera
|
01 bộ
|
|
205
|
Thiết bị
kiểm định cân đồng hồ lò xo
|
01 thiết bị
|
|
206
|
Bộ thiết
bị kiểm tra hệ thống chụp X-quang
|
01 bộ
|
|
207
|
Máy đo
liều phóng xạ đa năng
|
01 máy
|
|
208
|
Bộ thiết
bị kiểm định máy thở và máy gây mê kèm thở
|
01 bộ
|
|
209
|
Bộ thiết
bị kiểm định Dao mổ điện cao tần kèm máy đo tần số
|
01 bộ
|
|
210
|
Thiết bị
phân tích kiểm tra an toàn điện cho các máy y tế
|
01 máy
|
|
211
|
Bộ thiết
bị kiểm định Máy rung tim, máy tạo nhịp tim ngoài
|
01 bộ
|
|
212
|
Bộ thiết
bị kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật cho lồng ấp trẻ sơ sinh/ giường
sưởi ấm
|
01 bộ
|
|
213
|
Bộ
phantom chuẩn kiểm tra chất lượng máy X-quang đo mật độ loãng xương
|
01 máy
|
|
214
|
Bàn phục
vụ công tác chuyên môn các loại
|
15 cái
|
|
215
|
Máy vi
tính phục vụ công tác thông tin, thống kê khoa học và công nghệ
|
02 bộ
|
|
216
|
Máy vi
tính kết nối thiết bị phân tích thử nghiệm
|
04 bộ
|
|
217
|
Xuồng ba
lá
|
01 cái
|
|
218
|
Tắc ráng
(gỗ) + máy dầu
|
2 bộ
|
|
219
|
Máy bơm
ly tâm
|
04 máy
|
|
220
|
Hệ thống
tưới phun
|
5 hệ thống
|
|
221
|
Máy nén
|
3 máy
|
|
222
|
Đầu máy
dầu
|
01 máy
|
|
223
|
Máy chạy
xuồng PCCC
|
4 máy
|
|
224
|
Tủ cấy vi
sinh
|
17 cái
|
|
225
|
Máy thổi
hạt chắc lép
|
2 máy
|
|
226
|
Nồi hấp
tiệt trùng
|
9 cái
|
|
227
|
Máy đo độ
ẩm PM
|
06 máy
|
|
228
|
Máy cất
nước
|
3 máy
|
|
229
|
Máy khuấy
từ gia nhiệt
|
5 máy
|
|
230
|
Thiết bị
xử lý nước
|
01 cái
|
|
231
|
Máy đo độ
PH
|
10 máy
|
|
232
|
Máy
nghiền hạt
|
01 máy
|
|
233
|
Tủ ấm
|
3 cái
|
|
234
|
Tủ sấy
|
3 cái
|
|
235
|
Thiết bị
chia mẫu dạng hình nón
|
02 cái
|
|
236
|
Kính hiển
vi các loại
|
3 cái
|
|
237
|
Bộ kiểm
phẩm hạt gạo
|
01 bộ
|
|
238
|
Hệ thống
nuôi CM ngập chìm
|
2 hệ thống
|
|
239
|
Bộ quả
cân chuẩn
|
2 bộ
|
|
240
|
Cân điện
tử các loại
|
3 cái
|
|
241
|
Cân cơ 3
cần
|
01 cái
|
|
242
|
Máy phòng
cháy chữa cháy
|
4 máy
|
|
243
|
Máy nổ và
hệ thống bơm
|
4 cái
|
|
244
|
Đầu, ống
và tủ điều khiển bơm nước
|
09 bộ
|
|
245
|
Tủ hút
khí độc
|
01 cái
|
|
246
|
Bộ bơm
rút
|
15 bộ
|
|
247
|
Hệ thống
kệ + đèn
|
60 cái
|
|
248
|
Máy
Vikyno RV70
|
05 cái
|
|
249
|
Kính hiển
vi có màn hình
|
02 bộ
|
|
250
|
Máy phát
điện
|
05 bộ
|
|
251
|
Máy đóng
chậu
|
01 bộ
|
|
252
|
Máy trộn
giá thể
|
01 bộ
|
|
253
|
Máy sàn
giá thể
|
01 bộ
|
|
254
|
Máy rót môi
trường
|
01 cái
|
|
255
|
Tủ thanh
trùng
|
01 cái
|
|
256
|
Ghe
Composite + máy dầu
|
04 bộ
|
|
257
|
Pipet tự
động
|
10 cái
|
|
258
|
Xuồng
Composite
|
20 cái
|
|
259
|
Bể
Composite 10 m3
|
05 cái
|
|
260
|
Máy cải
tạo ao
|
16 bộ
|
|
261
|
Máy quang
phổ đo độ đục hiện số
|
01 bộ
|
|
262
|
Thiết bị
đo BOD5
|
01 bộ
|
|
263
|
Tủ mát
trữ mẫu
|
01 cái
|
|
264
|
Bàn lắc
|
03 cái
|
|
265
|
Máy lắc
|
03 cái
|
|
266
|
Máy gieo
hạt chân không 6x1
|
1 cái
|
|
267
|
Motuer
bơm nước 45HP
|
9 cái
|
|
268
|
Motuer
bơm nước 22HP
|
7 cái
|
|
269
|
Motuer
bơm nước 60HP
|
2 cái
|
|
270
|
Máy in
màu chuyên dùng
|
01 cái
|
|
271
|
Máy hút bụi
|
03 cái
|
|
272
|
Máy ép
plastic A3
|
2 cái
|
|
273
|
Bình phun
thuốc đeo vai
|
01 cái
|
|
274
|
Tủ lạnh
trữ mẫu, hóa chất
|
2 cái
|
|
275
|
Máy giặt
áo Blouse
|
1 cái
|
|
276
|
Máy cưa
cành
|
01 cái
|
|
277
|
Thùng rác
chuyên dụng 100l
|
01 cái
|
|
278
|
Máy phát
cỏ
|
01 máy
|
|
279
|
Kính lúp
soi nổi
|
01 cái
|
|
280
|
Cân phân
tích 4 số lẻ
|
04 cái
|
|
281
|
Cân kỹ
thuật 2 số lẻ
|
04 cái
|
|
282
|
Máy hàn
điện
|
01 máy
|
|
II
|
Trung tâm Chuyển đổi số Tỉnh
|
|
|
1
|
Máy vi
tính thiết kế Đồ Họa
|
4 máy
|
|
2
|
Máy vi
tính thiết kế Website
|
4 máy
|
|
3
|
Máy vi
tính chuyên lập trình
|
6 máy
|
|
4
|
Máy vi
tính phục vụ quản trị hệ thống
|
8 máy
|
|
5
|
Máy vi
tính phục vụ HNTT
|
3 máy
|
|
6
|
Máy chủ
Cổng thông tin điện tử, Sở ban ngành, huyện thị thành phố
|
12 máy
|
|
7
|
Máy chủ
Mail
|
8 máy
|
|
8
|
Máy chủ
một cửa điện tử và dịch vụ công trực tuyến
|
12 máy
|
|
9
|
Máy chủ
eoffice
|
5 máy
|
|
10
|
Máy chủ
hosting
|
4 máy
|
|
11
|
Máy chủ
DNS
|
4 máy
|
|
12
|
Máy chủ
LDAP
|
4 máy
|
|
13
|
Máy chủ
Hội nghị trực tuyến
|
5 máy
|
|
14
|
Máy chủ
App (Websphere Application)
|
4 máy
|
|
15
|
Máy chủ
Web dotnet
|
4 máy
|
|
16
|
Máy chủ
Số hoá tài liệu
|
2 máy
|
|
17
|
Máy chủ
hỗ trợ các đơn vị đặt phần mềm tại TTTHDL
|
4 máy
|
|
18
|
Máy chủ
giám sát
|
4 máy
|
|
19
|
Máy chủ
dự phòng
|
4 máy
|
|
20
|
Máy chủ
phục vụ công tác thực hành
|
1 máy
|
|
21
|
Máy tính
bảng phục vụ lập trình HĐH Android
|
1 máy
|
|
22
|
Máy tính
bảng phục vụ lập trình HĐH iOS
|
1 máy
|
|
23
|
Thiết bị
Firewall + IPS
|
4 Cái
|
|
24
|
Thiết bị
chống DDOS
|
4 Cái
|
|
25
|
Anti Spam
mail
|
4 Cái
|
|
26
|
Web APP
Firewall
|
6 cái
|
|
27
|
Switch
Core Layer 3
|
6 cái
|
|
28
|
Switch
Distribution
|
12 cái
|
|
29
|
Switch
Access
|
8 cái
|
|
30
|
Router
|
6 cái
|
|
31
|
Thiết bị
cân bằng tải
|
6 cái
|
|
32
|
Tủ Rack
|
16 cái
|
|
33
|
Thiết bị
backup Tape
|
4 cái
|
|
34
|
Thiết bị
backup NAS
|
8 cái
|
|
35
|
Hệ thống
Storage SAN
|
8 Hệ thống
|
|
36
|
Thiết bị
KVM
|
4 cái
|
|
37
|
Thiết bị
đầu cuối HNTT (VCS)
|
4 cái
|
|
38
|
Thiết bị
nhắn tin GSM
|
2 cái
|
|
39
|
Thiết bị
phát sóng wifi
|
3 cái
|
|
40
|
Máy quét
mã vạch
|
2 máy
|
|
41
|
Đầu đọc
thẻ từ
|
2 cái
|
|
42
|
Board
mạch lập trình IoT
|
3 cái
|
|
43
|
Mobile
chạy hệ điều hành Android
|
1 cái
|
|
44
|
Mobile
chạy hệ điều hành iOS
|
1 cái
|
|
45
|
Camera
Phục vụ phòng học
|
12 cái
|
|
46
|
Thiết bị
lưu trữ
|
3 cái
|
|
47
|
Máy in
màu
|
3 máy
|
|
48
|
Máy vi
tính - Phòng thực hành quản trị mạng, an toàn thông tin
|
30 máy
|
|
49
|
Máy chiếu
phục vụ phòng họp trực tuyến
|
2 máy
|
|
50
|
Loa +
Micro + Ampli phục vụ họp trực tuyến
|
2 bộ
|
|
51
|
Màn hình
giám sát Trung tâm dữ liệu
|
4 cái
|
|
52
|
Thang
nhôm rút 5mét
|
2 cái
|
|
53
|
Máy khoan
điện bê tông
|
1 máy
|
|
54
|
Máy khoan
pin
|
1 Máy
|
|
55
|
Máy cắt
bê tông
|
1 Máy
|
|
56
|
Máy đục,
phá bê tông
|
1 máy
|
|
57
|
Đồng hồ
đo điện, đo ampere kế.
|
1 cái
|
|
58
|
Thước đo
khoảng cách dạng bánh xe có đồng hồ.
|
1 cái
|
|
59
|
Tủ phân
phối điện
|
2 cái
|
|
60
|
Thanh
phân phối điện PDU
|
4 cái
|
|
61
|
UPS
chuyên dụng
|
16 cái
|
|
62
|
Máy lạnh
chuyên dụng
|
2 máy
|
|
63
|
Máy phát
điện chuyên dụng
|
2 máy
|
|
64
|
Máy chủ
Hệ thống Cổng dữ liệu mở
|
5 Máy
|
|
65
|
Máy chủ
Hệ thống Kho dữ liệu
|
5 Máy
|
|
66
|
Máy chủ
Hệ thống IOC
|
4 Máy
|
|
67
|
Máy chủ
Hệ thống Camera giám sát
|
10 Máy
|
|
68
|
Máy chủ
Hệ thống Cloud Computing
|
10 Máy
|
|
69
|
Máy chủ
Hệ thống SSO
|
2 Máy
|
|
70
|
Máy chủ
Hệ thống LGSP
|
2 Máy
|
|
71
|
Máy chủ
File Server
|
10 Máy
|
|
72
|
Database
Firewall
|
4 thiết bị
|
|
73
|
Data Loss
Prevention (DLP)
|
4 thiết bị
|
|
74
|
Màn hình
giám sát Trung tâm dữ liệu - IOC tỉnh
|
2 Bộ
|
|
75
|
Card Màn
hình chuyên dụng
|
10 Cái
|
|
D.
|
ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH ĐỒNG THÁP
|
|
|
1
|
Server
phát sóng phát thanh
|
04 bộ
|
|
2
|
Server
phát sóng phát thanh
|
06 bộ
|
|
3
|
Lưu trữ
biên bản phát sóng truyền hình
|
02 bộ
|
|
4
|
Hệ thống
server mail và backup
|
02 bộ
|
|
5
|
Hệ thống
server FTP
|
03 bộ
|
|
6
|
Server
lưu trữ phát thanh
|
02 bộ
|
|
7
|
Hệ thống
Router HD
|
02 hệ thống
|
|
8
|
Hệ thống
máy lạnh trung tâm
|
02 hệ thống
|
|
9
|
Thiết bị
thu phát quang
|
06 bộ
|
|
10
|
Hệ thống
tổng khống chế HD
|
02 hệ thống
|
|
11
|
Thiết bị
thu phát 3G, 4G
|
07 bộ
|
|
12
|
Camera
phim trường
|
26 bộ
|
|
13
|
Hệ thống
phim trường ảo
|
02 bộ
|
|
14
|
Prompter
studio
|
10 bộ
|
|
15
|
Máy tính
CG
|
02 bộ
|
|
16
|
Máy tính
capture
|
12 bộ
|
|
17
|
Hệ thống
liên lạc (intercom)
|
03 bộ
|
|
18
|
Máy tính
kỷ xảo và đồ họa
|
20 bộ
|
|
19
|
Máy dựng
hình phi tuyến
|
19 bộ
|
|
20
|
Hệ thống
boom camera phim trường
|
01 hệ thống
|
|
21
|
Hệ thống
màn chiếu sau phim trường
|
03 hệ thống
|
|
22
|
Camera
phóng viên
|
86 bộ
|
|
23
|
Máy tính
thu vệ tinh
|
03 bộ
|
|
24
|
Hệ thống
camera link HD (cam di động)
|
26 bộ
|
|
25
|
Hệ thống
doly
|
02 bộ
|
|
26
|
Máy tính
biên tập, kiểm duyệt chương trình truyền hình
|
19 bộ
|
|
27
|
Laptop
cho phóng viên (truyền tin tức)
|
10 bộ
|
|
28
|
Thiết bị
ghi âm cho phóng viên
|
06 bộ
|
|
29
|
Máy tính
dựng chương trình phát thanh
|
08 bộ
|
|
30
|
Máy tính
kiểm duyệt các TVC quảng cáo
|
05 bộ
|
|
31
|
Hệ thống
camera an ninh
|
01 hệ thống
|
|
32
|
Mixer
audio Phòng thu
|
06 Cái
|
|
33
|
Thiết bị
chuyển đổi tín hiệu video
|
10 Bộ
|
|
34
|
Thiết bị
tách, ghép tín hiệu audio-video
|
10 Bộ
|
|
35
|
Thiết bị
Live Streaming
|
4 Bộ
|
|
36
|
Thiết bị
phát file
|
7 Bộ
|
|
37
|
Hệ thống
Router HD
|
02 Hệ thống
|
|
38
|
Hệ thống
tổng khống chế HD
|
02 Hệ thống
|
|
39
|
Thiết bị
phát thanh trực tiếp từ hiện trường
|
02 Bộ
|
|
40
|
Thiết bị
trực tiếp phát thanh qua mạng xã hội
|
02 Bộ
|
|
41
|
Máy phát
thanh FM 10KW
|
02 hệ thống
|
|
42
|
Hệ thống
lưu trữ trung tâm
|
01 hệthống
|
|
43
|
Hệ thống
lưu trữ bằng từ LTO
|
02 hệ thống
|
|
44
|
Hệ thống
mạng quang cho mạng phát sóng phát hình- phát thanh
|
02 hệ thống
|
|
45
|
Bàn trộn
hình chuẩn SD/HD
|
07 bộ
|
|
46
|
Hệ thống
đèn phim trường
|
04 hệ thống
|
|
47
|
Studio
(phòng thu hình)
|
03 hệ thống
|
|
48
|
Hệ thống
âm thanh lưu động
|
01 hệ thống
|
|
49
|
Studio
(phòng thu tiếng)
|
03 hệ thống
|
|
50
|
Thiết bị
(phòng thu tiếng)
|
05 hệ thống
|
|
51
|
Hệ Thống
Server Steaming tín hiệu
|
03 Hệ thống
|
|
52
|
Hệ thống
phát chương trình truyền hình
|
02 Hệ thống
|
|
53
|
Đường
trục mạng Sản xuất chương trình
|
01 Hệ thống
|
|
54
|
Thiết bị
CG HD
|
07 Hệ thống
|
|
55
|
Thiết bị
âm thanh phim trường
|
01 Hệ thống
|
|
56
|
Máy photo
màu
|
01 máy
|
|
57
|
Màn hình
Led sân khấu chuyên dụng
|
01 bộ
|
|
58
|
Hệ thống
ghế phim trường
|
1 Hệ thống
|
|
E.
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
I.
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
1
|
Tắc ráng
|
.1 cái
|
|
2
|
Máy thủy
|
.2 cái
|
|
3
|
Máy chụp
hình
|
1 cái
|
|
4
|
Máy định
vị
|
6 máy
|
|
5
|
Máy đo độ
sâu
|
3 máy
|
|
6
|
Ống nhòm
|
01 máy
|
|
7
|
Máy chủ
sever IBM
|
03 máy
|
|
8
|
Máy Scan
02 mặt
|
02 máy
|
|
9
|
Thiết bị
ghi âm (Phục vụ công tác tiếp công dân)
|
04 cái
|
|
10
|
Máy chụp
hình phục vụ công tác thanh tra
|
04 cái
|
|
11
|
Máy tính
chuyên dùng xử lý tốc độ cao
|
03 bộ
|
|
12
|
Máy định
vị toàn cầu (GPS)
|
04 máy
|
|
13
|
Máy đo
sâu hồi âm (đo độ sâu đáy sông)
|
03 máy
|
|
14
|
Thiết bị
đo mực nước tỉnh, động các giếng khoan
|
02 máy
|
|
15
|
Máy đo độ
mặn của nước sông
|
02 máy
|
|
16
|
Máy đo
khoảng cách cầm tay
|
03 cái
|
|
17
|
Máy in
A3, phục vụ in ấn bản đồ
|
02 máy
|
|
18
|
Máy toàn
đạc điện tử
|
08 máy
|
|
19
|
Máy định
vị toàn cầu
|
04 máy
|
|
20
|
Máy bộ
đàm
|
08 máy
|
|
21
|
Máy
photocopy Scan
|
05 máy
|
|
22
|
Máy in
chuyên dùng các loại
|
60 máy
|
|
23
|
Máy scan
chuyên dùng
|
10 máy
|
|
24
|
Băng tape
LTO-6
|
10 cái
|
|
25
|
Đĩa cứng
lưu trữ cho thiết bị NAS
|
20 cái
|
|
26
|
Tủ hút ẩm
chuyên dụng đựng ổ cứng và Băng từ
|
01 cái
|
|
27
|
Thay thế
acqui cho toàn bộ bộ tích điện phòng máy chủ
|
12 cái
|
|
28
|
Bộ nhớ
RAM 32Gb nâng cấp máy chủ
|
04 cái
|
|
29
|
Gia hạn
License cho FireWall F280 máy chủ hết bản quyền
|
02 cái
|
|
II.
|
Phòng Môi trường
|
|
|
a
|
Trang
thiết bị cho trạm quan trắc không khí tự động, cố định
|
2 trạm (bộ)
|
|
1
|
Vỏ trạm
loại chuyên dụng
|
2 cái
|
|
2
|
Điều hòa
trạm
|
4 cái
|
|
3
|
Hệ thống
lấy mẫu khí
|
2 cái
|
|
4
|
Hệ thống
làm mát khí mẫu
|
2 cái
|
|
5
|
Hệ thống
điện cho trạm
|
2 cái
|
|
6
|
Bộ lưu
điện Online
|
2 cái
|
|
7
|
Giá 19
inch và phụ kiện cho trạm
|
2 cái
|
|
8
|
Thiết bị
phân tích SO2
|
2 cái
|
|
9
|
Thiết bị
phân tích NO, NO2, NOx
|
2 cái
|
|
10
|
Thiết bị
phân tích CO
|
2 cái
|
|
11
|
Thiết bị
phân tích Ozone (O3)
|
2 cái
|
|
12
|
Hệ thống
chuẩn khí
|
2 cái
|
|
13
|
Bộ điều
khiển khí cho pha loãng
|
2 cái
|
|
14
|
Máy tạo
ozon
|
2 cái
|
|
15
|
Van cấp
khí mở rộng
|
4 cái
|
|
16
|
Van
chuyển đổi dòng khí
|
12 cái
|
|
17
|
Bộ tạo
khí Zero
|
2 cái
|
|
18
|
Van điều
áp bằng đồng
|
2 cái
|
|
19
|
Van điều
áp bằng thép không gỉ
|
2 cái
|
|
20
|
Chai khí
chuẩn 10lit CO, NO, SO2 trong N2
|
2 cái
|
|
21
|
Chai khí
chuẩn N2
|
2 cái
|
|
22
|
Hệ thống
lấy mẫu và phân tích bụi TSP, PM10, PM2.5
|
2 cái
|
|
23
|
Cột khí
tượng
|
2 cái
|
|
24
|
Thiết bị
đo khí tượng đa thông số
|
2 cái
|
|
25
|
Hệ thống
thu thập dữ liệu
|
2 cái
|
|
26
|
Thẻ đầu
vào kỹ thuật số
|
12 cái
|
|
27
|
Cổng kết
nối mạng Lan 16 chỗ cắm và linh kiện đồng bộ
|
2 cái
|
|
28
|
Cáp kết
nối bộ phân tích/MSA
|
12 cái
|
|
29
|
Phần mềm
chuyên dụng và bộ máy tính
|
2 cái
|
|
30
|
Modem
truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm
|
2 cái
|
|
31
|
Hệ thống
báo cháy báo khói
|
2 cái
|
|
32
|
Hệ thống
chống sét trực tiếp, lan truyền
|
2 cái
|
|
b
|
Trang
thiết bị cho trạm quan trắc nước sông tự động, cố định
|
|
|
1
|
Vỏ trạm
loại chuyên dụng
|
4 cái
|
|
2
|
Điều hòa
trạm
|
8 cái
|
|
3
|
Hệ thống
điện cho trạm
|
4 cái
|
|
4
|
Bộ lưu
điện Online
|
4 cái
|
|
5
|
Hệ thống
lấy mẫu (không bao gồm chi phí thi công sàn công tác, lồng bảo vệ bơm)
|
4 cái
|
|
6
|
Bộ kết
nối điều khiển các cảm biến
|
4 cái
|
|
7
|
Thiết bị
đo pH, nhiệt độ
|
4 cái
|
|
8
|
Thiết bị
đo DO
|
4 cái
|
|
9
|
Máy đo
COD
|
4 cái
|
|
10
|
Thiết bị
đo TSS
|
4 cái
|
|
11
|
Thiết bị
đo ammoni
|
4 cái
|
|
12
|
Bộ lấy
mẫu nước tự động
|
4 cái
|
|
13
|
Hệ thống
thu thập dữ liệu
|
4 cái
|
|
14
|
Thẻ đầu
vào kỹ thuật số
|
8 cái
|
|
15
|
Thẻ điều
khiển cho tín hiệu đầu vào analog
|
4 cái
|
|
16
|
Cáp kết
nối phân tích
|
12 cái
|
|
17
|
Phần mềm
chuyên dụng và bộ máy tính
|
4 cái
|
|
18
|
Modem
truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm Điều hành
|
4 cái
|
|
19
|
Hệ thống
báo cháy báo khói
|
4 cái
|
|
20
|
Hệ thống
chống sét trực tiếp, lan truyền
|
4 cái
|
|
c
|
Trang
thiết bị cho trạm quan trắc nước thải tự động, cố định
|
1 trạm (bộ)
|
|
1
|
Vỏ trạm
loại chuyên dụng
|
1 cái
|
|
2
|
Điều hòa
trạm
|
2 cái
|
|
3
|
Nguồn
điện cho trạm
|
1 cái
|
|
4
|
Bộ lưu điện
Online
|
1 cái
|
|
5
|
Hệ thống
lấy mẫu (không bao gồm chi phí thi công sàn công tác, lồng bảo vệ bơm)
|
1 cái
|
|
6
|
Bộ kết
nối điều khiển các cảm biến
|
1 cái
|
|
7
|
Thiết bị
đo pH, nhiệt độ
|
1 cái
|
|
8
|
Máy đo
COD
|
1 cái
|
|
9
|
Thiết bị
đo TSS
|
1 cái
|
|
10
|
Thiết bị
đo ammoni
|
1 cái
|
|
11
|
Hệ thống
đo lưu lượng kênh hở
|
1 cái
|
|
12
|
Bộ lấy
mẫu nước tự động
|
1 cái
|
|
13
|
Hệ thống
thu thập dữ liệu
|
1 cái
|
|
14
|
Thẻ đầu
vào kỹ thuật số
|
2 cái
|
|
15
|
Thẻ điều
khiển cho tín hiệu đầu vào analog
|
1 cái
|
|
16
|
Cáp kết
nối phân tích
|
4 cái
|
|
17
|
Phần mềm
chuyên dụng và máy tính
|
1 cái
|
|
18
|
Modem
truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm Điều hành
|
1 cái
|
|
19
|
Camera
giám sát (bên trong trạm, mương đo lưu lượng, đầu ghi hình + ổ ghi
|
1 cái
|
|
20
|
Hệ thống
báo cháy báo khói
|
1 cái
|
|
21
|
Hệ thống
chống sét trực tiếp, lan truyền
|
1 cái
|
|
**
|
Các đơn
vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi truòng
|
|
|
I
|
Văn phòng đăng ký đất đai một cấp
|
|
|
1
|
Máy toàn
đạc điện tử
|
40 máy
|
|
2
|
Máy định
vị toàn cầu
|
40 máy
|
|
3
|
Máy chủ
sever IBM
|
09 máy
|
|
4
|
Máy trạm
đồ họa
|
50 máy
|
|
5
|
Máy bộ
đàm
|
20 máy
|
|
6
|
Máy in Ao
|
15 máy
|
|
7
|
Máy
photocopy Scan
|
20 máy
|
|
8
|
Máy vi
tính chuyên dùng
|
200 máy (Chức danh đã được trang bị thiết bị này thì không trang
bị thêm thiết bị văn phòng phổ biến
|
|
9
|
Máy in
chuyên dùng các loại
|
150 máy
|
|
10
|
Máy Scan
chuyên dùng
|
90 máy
|
|
11
|
Hệ thống
định vị vệ tinh CORS GNSS 02 tần số
|
01 hệ thống
|
|
12
|
Tủ băng
từ
|
4 bộ
|
|
10
|
Băng tape
|
30 cái
|
|
11
|
Băng tape
LTO-6
|
10 cái
|
|
12
|
Đĩa cứng
lưu trữ cho thiết bị NAS
|
20 cái
|
|
13
|
Tủ hút ẩm
chuyên dụng đựng ổ cứng và Băng từ
|
01 cái
|
|
14
|
Thay thế
acqui cho toàn bộ bộ tích điện phòng máy chủ
|
12 cái
|
|
15
|
Bộ nhớ
RAM 32Gb nâng cấp máy chủ
|
04 cái
|
|
16
|
Gia hạn
License cho FireWall F280 máy chủ hết bản quyền
|
02 cái
|
|
II
|
Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
|
|
1
|
Xe gắn
máy
|
11 chiếc
|
|
2
|
Tủ lạnh
chuyên dùng
|
15 cái
|
|
3
|
Buồng cấy
vi trùng
|
3 cái
|
|
4
|
Nồi hấp
tiệt trùng
|
2 cái
|
|
5
|
Tủ hấp
dụng cụ
|
1 cái
|
|
6
|
Tủ đông
|
1 cái
|
|
7
|
Máy ly
tâm
|
4 máy
|
|
8
|
Máy cất
nước 2 lần
|
1 máy
|
|
9
|
Máy đo đa
chỉ tiêu
|
1 máy
|
|
10
|
Tủ sấy
|
2 cái
|
|
11
|
Tủ ấm
|
7 cái
|
|
12
|
Máy gia
nhiệt mẫu
|
1 máy
|
|
13
|
Máy Điện
di ngang
|
1 máy
|
|
14
|
Cân điện
tử
|
2 cái
|
|
15
|
Máy quang
phổ
|
2 Máy
|
|
16
|
Bàn Thí
Nghiệm áp tường kháng hóa chất
|
3 cái
|
|
17
|
Máy
Realtime PCR
|
1 máy
|
|
18
|
Tủ cấy vi
sinh
|
1 cái
|
|
19
|
Tủ lạnh
|
2 cái
|
|
20
|
Tủ Sấy
điện tử hiện số thời gian & nhiệt độ
|
1 cái
|
|
21
|
Máy gia
nhiệt chuẩn bị phân tích mẫu COD
|
1 cái
|
|
22
|
Bơm chân
không
|
1 cái
|
|
23
|
Máy Elisa
|
01 máy
|
|
24
|
Bộ đồ mỗ
gia cầm
|
01 bộ
|
|
25
|
Lò đốt
bệnh phẩm
|
01 cái
|
|
26
|
Kính hiển
vi
|
15 cái
|
|
27
|
Máy định
vị GPS
|
01 máy
|
|
28
|
Bể rửa
siêu âm nhiệt
|
01 cái
|
|
29
|
Cân phân
tích AB
|
01 cái
|
|
30
|
Máy đo
PH, oxy hòa tan, độ dẫn
|
02 máy
|
|
31
|
Súng bắn
chất gây mê
|
01 bộ
|
|
32
|
Máy đo độ
mặn, đo nhiệt độ cầm tay
|
02 bộ
|
|
33
|
Thiết bị
bay Flycam
|
01 bộ
|
|
III
|
Chi cục Kiểm Lâm
|
|
|
1
|
Xe gắn
máy
|
23 chiếc
|
|
2
|
Máy nổ
|
2 máy
|
|
3
|
Tắc ráng
|
1 cái
|
|
4
|
Máy bơm
chữa cháy
|
26 máy
|
|
5
|
Máy định
vị
|
28 máy
|
|
6
|
Máy quay
phim
|
04 máy
|
|
8
|
Nhà bạt
|
07 chiếc
|
|
9
|
Máy chụp
hình
|
4 cái
|
|
10
|
Máy thổi
gió
|
10 cái
|
|
11
|
Máy tính
bảng, phần mềm hỗ trợ điều tra rừng, xây dựng bảng đồ hiện trạng rừng
|
5 bộ
|
|
12
|
Thiết bị
bay Flycam
|
6 bộ
|
|
13
|
Súng bắn
chất gây mê
|
02 bộ
|
|
IV
|
Chi cục Thủy Lợi
|
|
|
1
|
Máy kinh
vĩ
|
01 máy
|
|
2
|
Máy đo độ
xa
|
01 máy
|
|
3
|
Máy tự
ghi mực nước
|
05 máy
|
|
4
|
Máy định
vị
|
2 máy
|
|
5
|
Máy đo độ
mặn, đo nhiệt độ cầm tay
|
02 bộ
|
|
6
|
Thiết bị
bay Flycam
|
01 bộ
|
|
V
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
1
|
Cân phân
tích
|
01 cái
|
|
2
|
Tủ sấy
|
01 cái
|
|
3
|
Kính hiển
vi
|
02 cái
|
|
4
|
Máy đo độ
ẩm
|
01 máy
|
|
5
|
Tủ ấm
|
01 cái
|
|
6
|
Kính hiển
vi soi nổi
|
7 cái
|
|
VI
|
Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
1
|
Máy cất
nước 1 lần 4 lít/h
|
01 cái
|
|
2
|
Máy khấy
Jartest 4 vị trí loại xách tay đi hiện trường
|
01 cái
|
|
3
|
Máy thủy
bình
|
01 cái
|
|
4
|
Nồi hấp
tiệt trùng
|
02 cái
|
|
5
|
Tủ ấm
|
05 cái
|
|
6
|
Tủ cấy vi
sinh
|
04 cái
|
|
7
|
Máy quang
phổ
|
03 máy
|
|
8
|
Hệ thống
chưng cất đạm có phụ kiện
|
02 hệ thống
|
|
9
|
Máy ly
tâm
|
02 máy
|
|
10
|
Tủ sấy
|
02 cái
|
|
11
|
Máy đo
nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió
|
02 máy
|
|
12
|
Máy đo độ
đục
|
04 máy
|
|
13
|
Máy đo
bức xạ
|
02 máy
|
|
14
|
Bơm lấy
mẫu khí lưu lượng lớn
|
05 cái
|
|
15
|
Hệ thống
đo BOD 20 chỗ
|
04 hệ thống
|
|
16
|
Thiết bị
đo hơi khí độc cầm tay
|
01 cái
|
|
17
|
Máy đo độ
ồn
|
02 máy
|
|
18
|
Máy định
vị cầm tay
|
02 máy
|
|
19
|
Máy đo độ
rung
|
02 máy
|
|
20
|
Bộ phản
ứng BOD
|
02 bộ
|
|
21
|
Bếp đun
bình cầu
|
04 cái
|
|
22
|
Máy đo
chỉ tiêu của nước
|
02 máy
|
|
23
|
Máy đo
khí thải ống khói
|
03 máy
|
|
24
|
Máy đo độ
dẫn, TDS, độ mặn
|
04 máy
|
|
25
|
Máy cất
nước 02 lần
|
02 máy
|
|
26
|
Cân phân
tích các loại
|
08 cái
|
|
27
|
Máy đo
Oxy hòa tan
|
04 máy
|
|
28
|
Tủ hút
hóa chất
|
02 cái
|
|
29
|
Tủ đựng
hóa chất
|
05 cái
|
|
30
|
Máy đo
không khí xung quanh
|
01 máy
|
|
31
|
Máy đo
bụi
|
02 máy
|
|
32
|
Thiết bị
đo chất rắn lơ lửng
|
2 cái
|
|
33
|
Bộ đo
dòng chảy các loại
|
2 bộ
|
|
34
|
Bộ lấy
mẫu đất mini
|
1 bộ
|
|
35
|
Bộ nhiệt
COD
|
2 bộ
|
|
36
|
Dụng cụ
lấy mẫu các loại
|
7 cái
|
|
37
|
Máy đo
cường độ ánh sáng
|
2 máy
|
|
38
|
Máy đo PH
|
7 máy
|
|
39
|
Máy quang
phổ hấp thu nguyên tử (bao gồm máy tính, bình khí acetylen)
|
02 máy
|
|
40
|
Hệ thống
máy sắc khí ghép nổi
|
01 hệ
|
|
khối phổ
GCMS
|
thống
|
|
41
|
Bộ phân
tích dầu mỡ trong nước
|
02 bộ
|
|
42
|
Máy lắc
mẫu
|
01 máy
|
|
43
|
Máy đo
ozon trong không khí
|
02 máy
|
|
44
|
Tủ sấy
500 độ C
|
02 cái
|
|
45
|
Lò phá
mẫu vi sóng 6 chỗ
|
04 cái
|
|
46
|
Pipet hút
mẫu tự động 25ml
|
02 cái
|
|
47
|
Bếp đun
cách thủy
|
02 cái
|
|
48
|
Máy
nghiền ly tâm
|
02 máy
|
|
49
|
Bè điều
nhiệt
|
02 máy
|
|
50
|
Bơm thu
mẫu khí lưu lượng thấp
|
06 cái
|
|
51
|
Hệ thống
thiết bị thu mẫu bụi - khí thải ống khói đẳng tốc tự động
|
2 hệ thống
|
|
52
|
Máy chủ
sever IBM
|
01 máy
|
|
53
|
Tủ bảo
quản mẫu các loại
|
04 cái
|
|
54
|
Hệ thống
phân tích khối phổ
|
01 hệ thống
|
|
55
|
Hệ thống
phân tích sulfua (S2-) trong nước
|
02 hệ thống
|
|
56
|
Nhíp
thạch anh
|
02 cái
|
|
57
|
Máy xác
định cacbon hữu cơ
|
02 cái
|
|
58
|
Kính hiển
vi điện tử
|
02 cái
|
|
59
|
Kính lúp
|
05 cái
|
|
60
|
Buồng đếm
|
02 cái
|
|
61
|
Thiết bị
lọc cao áp
|
02 cái
|
|
62
|
Bộ tách
chiết Zero Headspace Extractor
|
02 bộ
|
|
63
|
Máy chiết
độc trong bùn thải, chất thải
|
02 cái
|
|
64
|
Hệ thống
chưng cất hoàn lưu (gồm bộ gia nhiệt, ống sinh hàn, các ống nối, các thanh
giữ hệ thống)
|
01 hệ thống
|
|
65
|
Hệ thống
máy sắc khí ghép nổi khối phổ GCMS
|
01 hệ thống
|
|
66
|
Hệ thống
thiết bị thu mẫu bụi - khí thải ống khói đẳng tốc tự động
|
01 hệ thống
|
|
VII
|
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên môi trường
|
|
|
1
|
Máy toàn
đạc điện tử
|
16 máy
|
|
2
|
Máy định
vị
|
4 máy
|
|
3
|
Máy định
vị toàn cầu
|
18 máy
|
|
4
|
Máy đo độ
sâu hồi âm
|
02 máy
|
|
5
|
Máy thủy
chuẩn
|
01 máy
|
|
6
|
Máy biến
áp lưới điện
|
01 máy
|
|
7
|
Máy Scan
Ao (A3)
|
02 máy
|
|
8
|
Máy chủ
sever IBM
|
01 máy
|
|
9
|
Máy vi
tính chuyên dùng
|
20 máy
|
|
10
|
Máy in Ao
|
08 máy
|
|
11
|
Máy in A3
chuyên dùng
|
11 máy
|
|
VIII
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất
|
|
|
1
|
Máy tính
chuyên dùng
|
20 máy
|
|
2
|
Máy in A3
|
02 máy
|
|
3
|
Dụng cụ
phục vụ đo đạc bản đồ
|
|
|
|
Gương
(đo)
|
01 cái
|
|
|
Sào tiêu
|
01 cây
|
|
|
Pin máy
Pentax
|
01 cái
|
|
|
Mia thủy
chuẩn 4m
|
02 cái
|
|
|
Bộ đàm 03
máy
|
01 bộ
|
|
|
Thước dây
50m
|
01 cây
|
|
|
Chân máy
|
01 cây
|
|
|
Máy toàn
đạc điện tử Leica
|
01 máy
|
|
4
|
Máy chụp
hình chuyên dùng
|
03 máy
|
|
5
|
Máy định
vị GPS 2 tần số
|
02 máy
|
|
F.
|
SỞ CÔNG THƯƠNG
|
|
|
I
|
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp
|
|
1
|
Thiết bị
đo các loại
|
30 bộ
|
|
2
|
Mainboard,
Cell đo O2, Cell đo CO2
|
1 cái
|
|
3
|
Đầu dò đo
vận tốc
|
1 bộ
|
|
4
|
Đầu đo áp
lực cao
|
1 cái
|
|
5
|
Máy quay
phim, pin, thẻ nhớ
|
1 máy
|
|
6
|
Cảm biến
Oxy
|
1 cái
|
|
7
|
Máy in
chuyên dùng các loại
|
1 máy
|
|
8
|
Máy toàn
đạc điện tử
|
1 máy
|
|
9
|
Máy thủy
chuẩn
|
1 máy
|
|
10
|
Máy vi
tính chuyên dùng (thiết kế, đồ họa)
|
3 máy
|
|
II
|
Chi cục Quản lý thị trường
|
|
1
|
Máy in
xách tay lưu động
|
13 máy
|
|
2
|
Máy
photocopy
|
3 máy
|
|
3
|
Máy scan
|
1 máy
|
|
4
|
Máy tính
xách tay chuyên dùng
|
17 máy
|
|
G.
|
SỞ NỘI VỤ
|
|
|
I
|
Văn phòng Sở Nội vụ
|
|
|
1
|
Máy vi
tính phục vụ thi tuyển
|
01 cái
|
|
2
|
Máy in A3
(in bằng khen)
|
01 cái
|
|
3
|
Máy Scan
chuyên dùng
|
03 cái
|
|
II
|
Trung tâm Lưu trữ lịch sử
|
|
|
1
|
Giá (kệ)
bảo quản tài liệu chuyên dụng
|
648 cái
|
|
2
|
Máy hút
ẩm
|
36 cái
|
|
3
|
Máy điều
hòa nhiệt độ phục vụ lưu trữ Tài liệu
|
36 bộ
|
|
4
|
Dụng cụ
đo nhiệt độ, độ ẩm
|
02 chiếc
|
|
5
|
Máy khử
trùng tài liệu bằng phương pháp đông lạnh hoặc hút chân không
|
01 máy
|
|
6
|
Máy khử
axit
|
01 chiếc
|
|
7
|
Hệ thống
thiết bị tu bổ, phục chế tài liệu
|
01 hệ thống
|
|
8
|
Hệ thống
thiết bị lập bản sao bảo hiểm microfilm
|
01 hệ thống
|
|
9
|
Bàn là
phục chế tài liệu chuyên dụng
|
05 cái
|
|
10
|
Máy bồi
nền
|
01 cái
|
|
11
|
Tủ lưu
ảnh
|
02 cái
|
|
12
|
Tủ chống
ẩm lưu băng, ghi âm
|
02 cái
|
|
13
|
Máy xay
bột giấy
|
01 cái
|
|
14
|
Đèn kiểm
tra tài liệu bằng tia cực tím
|
01 cái
|
|
15
|
Thiết bị
bóc tách (keo, giấy, hồ,…)
|
5 cái
|
|
16
|
Hệ thống
chữa cháy kho lưu trữ
|
01 hệ thống
|
|
17
|
Phần mềm
Số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử
|
01 hệ thống
|
|
H.
|
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
|
I
|
Văn phòng Sở
|
|
|
1
|
Thiết bị
định vị toàn cầu (GPS)
|
1 cái
|
|
2
|
Thiết bị
đo kiểm mạng thông tin di động (Máy Tems)
|
1 cái
|
|
3
|
Thiết bị
đo kiểm mạng thông tin di động (Máy Sitemaster)
|
1 cái
|
|
4
|
Thiết bị
đo kiểm mạng thông tin di động (Máy đo tần số)
|
1 cái
|
|
5
|
Máy đo
khoảng cách laser
|
1 máy
|
|
6
|
Máy phân
tích sóng RF
|
1 máy
|
|
7
|
Máy đo
phơi nhiễm điện từ trường
|
1 máy
|
|
8
|
Đồng hồ
đo điện trở đất
|
1 cái
|
|
9
|
Máy phân
tích sóng đứng VSWR
|
1 máy
|
|
10
|
Hệ thống
màn hình Led
|
1 Hệ thống
|
|
11
|
Thiết bị
Wifi công cộng
|
1 Hệ thống
|
|
12
|
Máy chủ
quản lý hệ thống màn hình, bảng điện tử
|
1 Hệ thống
|
|
13
|
Phần mềm
quản lý hệ thống màn hình, bảng điện tử
|
1 Hệ thống
|
|
14
|
Máy chủ
quản lý hệ thống tường lửa tập trung
|
2 Hệ thống
|
|
15
|
Máy chủ
quản lý tập trung hệ thống bảng, màn hình điện tử
|
1 Hệ thống
|
|
16
|
Máy chủ
eoffice
|
1 máy
|
|
17
|
Tường lửa
|
1 cái
|
|
18
|
Thiết bị
lưu trữ mạng (NAS)
|
2 cái
|
|
19
|
Máy tính
phục vụ ứng cứu sự cố
|
3 máy
|
|
20
|
Máy scan
tốc độ cao
|
1 Máy
|
|
21
|
Thiết bị
chuyển mạch (Switch)
|
3 cái
|
|
22
|
Thiết bị
định tuyến mạng (Router)
|
1 cái
|
|
23
|
Điện
thoại vệ tinh
|
01 cái
|
|
24
|
Hệ thống
camera giám sát màn hình, bảng điện tử
|
01 Hệ thống
|
|
25
|
Hệ thống
truyền thanh IP
|
02 Hệ thống
|
|
26
|
Hệ thống
điều khiển báo giờ làm việc
|
01 Hệ thống
|
|
27
|
Hệ thống
tổng đài 1002
|
01 Hệ thống
|
|
28
|
Phần mềm
quản lý hạ tầng bưu chính viễn thông, phát thanh, truyền thanh, công nghệ
thông tin
|
01 Hệ thống
|
|
29
|
Máy trạm
(workstation) kết nối màn hình giám sát trung tâm điều hành thông minh
|
01 Hệ thống (10 máy)
|
|
30
|
Máy trạm
(workstation) quản lý, vận hành hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ
thông tin – Viễn thông và theo dõi thông tin trên internet
|
01 Hệ thống (01 máy)
|
|
31
|
Điện
thoại vệ tinh.
|
5 máy
|
|
32
|
Thiết bị
cân bằng tải đường truyền.
|
3 thiết bị
|
|
33
|
Hệ thống
IoT phục vụ quản lý hạ tầng thông tin và truyền thông.
|
1 hệ thống
|
|
II
|
Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
|
1
|
Máy vi
tính thiết kế Đồ Họa
|
2 máy
|
|
2
|
Máy vi
tính thiết kế Website
|
4 máy
|
|
3
|
Máy vi
tính chuyên lập trình
|
5 máy
|
|
4
|
Máy vi
tính phục vụ quản trị hệ thống
|
4 máy
|
|
5
|
Máy vi
tính phục vụ HNTT
|
2 máy
|
|
6
|
Máy chủ
Cổng thông tin điện tử, Sở ban ngành, huyện thị thành phố
|
6 máy
|
|
7
|
Máy chủ
Mail
|
4 máy
|
|
8
|
Máy chủ
một cửa điện tử và dịch vụ công trực tuyến
|
6 máy
|
|
9
|
Máy chủ
eoffice
|
5 máy
|
|
10
|
Máy chủ
hosting
|
2 máy
|
|
11
|
Máy chủ
DNS
|
2 máy
|
|
12
|
Máy chủ
LDAP
|
2 máy
|
|
13
|
Máy chủ
Hội nghị trực tuyến
|
3 máy
|
|
14
|
Máy chủ
App (Websphere Application)
|
4 máy
|
|
15
|
Máy chủ
Web dotnet
|
2 máy
|
|
16
|
Máy chủ
Số hoá tài liệu
|
2 máy
|
|
17
|
Máy chủ
hỗ trợ các đơn vị đặt phần mềm tại TTTHDL
|
4 máy
|
|
18
|
Máy chủ
giám sát
|
1 máy
|
|
19
|
Máy chủ
dự phòng
|
2 máy
|
|
20
|
Máy chủ
phục vụ công tác thực hành
|
1 máy
|
|
21
|
Máy tính
bảng phục vụ lập trình HĐH Android
|
1 máy
|
|
22
|
Máy tính
bảng phục vụ lập trình HĐH iOS
|
1 máy
|
|
23
|
Thiết bị
Firewall + IPS
|
2 Cái
|
|
24
|
Thiết bị
chống DDOS
|
2 Cái
|
|
25
|
Anti Spam
mail
|
2 Cái
|
|
26
|
Web APP
Firewall
|
4 cái
|
|
27
|
Switch
Core Layer 3
|
2 cái
|
|
28
|
Switch
Distribution
|
4 cái
|
|
29
|
Switch
Access
|
8 cái
|
|
30
|
Router
|
6 cái
|
|
31
|
Thiết bị
cân bằng tải
|
2 cái
|
|
32
|
Tủ Rack
|
8 cái
|
|
33
|
Thiết bị
backup Tape
|
2 cái
|
|
34
|
Thiết bị
backup NAS
|
4 cái
|
|
35
|
Hệ thống
Storage SAN
|
4 Hệ thống
|
|
36
|
Thiết bị
KVM
|
4 cái
|
|
37
|
Thiết bị
đầu cuối HNTT (VCS)
|
2 cái
|
|
38
|
Thiết bị
nhắn tin GSM
|
2 cái
|
|
39
|
Thiết bị
phát sóng wifi
|
3 cái
|
|
40
|
Máy quét
mã vạch
|
2 máy
|
|
41
|
Đầu đọc
thẻ từ
|
2 cái
|
|
42
|
Board
mạch lập trình IoT
|
3 cái
|
|
43
|
Mobile
chạy hệ điều hành Android
|
1 cái
|
|
44
|
Mobile
chạy hệ điều hành iOS
|
1 cái
|
|
45
|
Camera
Phục vụ phòng học
|
4 cái
|
|
46
|
Thiết bị
lưu trữ
|
1 cái
|
|
47
|
Máy in
màu
|
1 máy
|
|
48
|
Máy vi
tính - Phòng thực hành quản trị mạng, an toàn thông tin
|
30 máy
|
|
49
|
Máy chiếu
phục vụ phòng họp trực tuyến
|
1 máy
|
|
50
|
Loa +
Micro + Ampli phục vụ họp trực tuyến
|
1 bộ
|
|
51
|
Màn hình
giám sát Trung tâm dữ liệu
|
2 cái
|
|
52
|
Thang
nhôm rút 5mét
|
1 cái
|
|
53
|
Máy khoan
điện bê tông
|
1 máy
|
|
54
|
Máy khoan
pin
|
1 Máy
|
|
55
|
Máy cắt
bê tông
|
1 Máy
|
|
56
|
Máy đục,
phá bê tông
|
1 máy
|
|
57
|
Đồng hồ
đo điện, đo ampere kế.
|
1 cái
|
|
58
|
Thước đo
khoảng cách dạng bánh xe có đồng hồ.
|
1 cái
|
|
59
|
Tủ phân
phối điện
|
1 cái
|
|
60
|
Thanh
phân phối điện PDU
|
2 cái
|
|
61
|
UPS
chuyên dụng
|
8 cái
|
|
62
|
Máy lạnh
chuyên dụng
|
1 máy
|
|
63
|
Máy phát
điện chuyên dụng
|
1 máy
|
|
I.
|
VƯỜN QUỐC GIA TRÀM CHIM
|
|
|
I
|
Văn phòng Vườn Quốc gia Tràm chim
|
|
|
1
|
Máy ảnh
chuyên dùng
|
02 máy
|
|
2
|
Máy cày
và các thiết bị kèm theo
|
02 máy
|
|
3
|
Phà vận
chuyển + máy chạy
|
03 cái
|
|
4
|
Bình xịt
máy
|
20 máy
|
|
5
|
Xe gắn
máy
|
08 chiếc
|
|
6
|
Tắc ráng
+ mái che
|
31 chiếc
|
|
7
|
Máy định
vị
|
07 máy
|
|
8
|
Hệ thống
bộ đàm
|
02 hệ thống
|
|
9
|
Máy động
lực/máy xăng
|
31 máy
|
|
10
|
Thiết bị
chữa cháy
|
01 bộ
|
|
11
|
Nhà bạt
(lều)
|
04 cái
|
|
12
|
Máy xới
tay + thiết bị kèm theo
|
01 bộ
|
|
13
|
Ống nhòm
|
03 cái
|
|
14
|
Máy đo độ
rắn
|
01 máy
|
|
15
|
Thiết bị
đo tốc độ gió
|
02 cái
|
|
16
|
Khoan đất
|
02 cái
|
|
17
|
Máy đo độ
đục
|
01 máy
|
|
18
|
Máy đo PH
|
01 máy
|
|
19
|
Máy đo DO
|
01 máy
|
|
20
|
Bộ thiết
bị BOD + tủ ấm
|
01 bộ
|
|
21
|
Tủ chứa
thiết bị
|
01 cái
|
|
22
|
Tủ đựng
vũ khí
|
01 cái
|
|
23
|
Hệ thống
Camera chuyên dùng
|
02 hệ thống
|
|
24
|
Máy đo độ
dẫn điện
|
01 máy
|
|
25
|
Máy dò
dưới lòng đất
|
01 máy
|
|
26
|
Máy bơm
nước
|
01 máy
|
|
27
|
Máy xúc
đào
|
01 máy
|
|
28
|
Máy bơm
chữa cháy
|
20 máy
|
|
29
|
Thiết bị
bay không người lái (Flycam)
|
02 bộ
|
|
30
|
Xe mô tô
phục vụ tuần tra
|
02 Chiếc
|
|
31
|
Máy honda
20HP
|
03 máy
|
|
32
|
Tủ chống
ẩm
|
01 máy
|
|
33
|
Máy ảnh
chuyên dùng
|
01 máy
|
|
34
|
Máy định
vị
|
03 máy
|
|
35
|
Máy đo đa
chỉ tiêu nước - đo nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
|
01 máy
|
|
36
|
Máy đo
khoảng cách từ xa
|
01 máy
|
|
37
|
Máy Honđa
|
01 máy
|
|
38
|
Tắc ráng
|
01 chiếc
|
|
39
|
Ống nhòm
|
01 cái
|
|
J.
|
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÃ BỔ SUNG
|
|
|
1
|
Máy in
chuyên dùng
|
01 cái
|
|
2
|
Máy vi
tính chuyên dùng
|
04 bộ
|
|
K.
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
1
|
Máy chủ
|
02 Bộ
|
|
2
|
Thiết bị
Firewall
|
01 Bộ
|
|
3
|
Máy chấm
trắc nghiệm
|
03 Cái
|
|
4
|
Máy photo
siêu tốc
|
05 Cái
|
|
5
|
Máy xếp
giấy theo bộ đề thi
|
03 Cái
|
|
6
|
Máy bấm
ghim theo bộ đề thi
|
03 Cái
|
|
7
|
Máy vi
tính phục vụ làm đề thi các kỳ thi
|
20 Cái
|
|
8
|
Máy tính
(Laptop) quản lý, xử lý dữ liệu thi THPT
|
02 cái
|
|
9
|
Máy in
phục vụ làm đề thi , chấm thi các kỳ thi
|
06 Cái
|
|
10
|
Máy Scan
tốc độ nhanh quét bài thi trắc nghiệm
|
04 Cái
|
|
11
|
Máy in
laser màu in thẻ dự thi tốt nghiệp THPT
|
01 cái
|
|
12
|
Máy in
chuyên dụng in bằng tốt nghiệp THPT, in cấp bản sao bằng tốt nghiệp hàng ngày
|
04 cái
|
|
13
|
Máy vi
tính in bằng tốt nghiệp THPT
|
01 bộ
|
|
14
|
Máy cắt
phách bài thi
|
01 cái
|
|
STT
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
A
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
A.1
|
TRƯỜNG TRUNG CẤP THÁP MƯỜI
|
|
|
I
|
Nghề Bảo vệ thực vật
|
|
|
1
|
Phòng học
lý thuyết
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Bảng đen
|
1 Bộ
|
|
1.4
|
Bảng
trắng
|
1 chiếc
|
|
1.5
|
Nam châm
dính bảng
|
12 chiếc
|
|
1.6
|
Quạt gió
|
1 chiếc
|
|
1.7
|
Thước cây
|
1 chiếc
|
|
1.8
|
Tài liệu
video clip chuyên ngành, hình ảnh động, hình khối 3D
|
1 Bộ
|
|
1.9
|
Bộ tiêu
bản mẫu sâu hại
|
1 Bộ
|
|
1.10
|
Bộ tiêu
bản mẫu các loại nhện hại
|
1 Bộ
|
|
1.11
|
Bộ tiêu
bản mẫu bệnh hại
|
1 Bộ
|
|
1.12
|
Hình ảnh
ốc hại
|
2 Bộ
|
|
1.13
|
Các dạng
thuốc bảo vệ thực vật
|
100 Tờ
|
|
1.14
|
Hộp mẫu
tiêu bản côn trùng có ích
|
1 Bộ
|
|
1.15
|
Bộ mẫu
tiêu bản vi sinh vật có ích
|
1 Bộ
|
|
1.16
|
Bộ mẫu
tiêu bản nhện có ích
|
1 Bộ
|
|
1.17
|
Hộp tiêu
bản mẫu về các bộ côn trùng
|
1 Bộ
|
|
1.18
|
Hộp tiêu
bản mẫu về triệu chứng gây hại của các bộ côn trùng
|
1 Bộ
|
|
1.19
|
Hình ảnh
mẫu bệnh cây
|
1 Bộ
|
|
1.20
|
Hình ảnh
mẫu triệu chứng bệnh cây
|
1 Bộ
|
|
1.21
|
Hình ảnh
chuột hại
|
1 Bộ
|
|
2
|
Phòng học
kỹ thuật cơ sở
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Máy đo pH
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
2.4
|
Máy tính
tay
|
2 chiếc
|
|
2.5
|
Tủ sấy
|
2 chiếc
|
|
2.6
|
Máy lắc
ống nghiệm
|
2 chiếc
|
|
2.7
|
Tủ lạnh
|
2 chiếc
|
|
2.8
|
Bộ cân
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cân phân
tích
|
1 chiếc
|
|
|
Cân kỹ
thuật
|
1 chiếc
|
|
|
Cân 1 kg
|
1 chiếc
|
|
|
Cân 5 kg
|
1 chiếc
|
|
2.9
|
Bộ kính
phóng đại
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kính hiển
vi quang học
|
11 chiếc
|
|
|
Kính hiển
vi điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Kính lúp
cầm tay
|
11 chiếc
|
|
|
Kính hiển
vi soi nổi
|
6 chiếc
|
|
2.10
|
Máy chụp
ảnh
|
2 chiếc
|
|
2.11
|
Ống
nghiệm
|
120 chiếc
|
|
2.12
|
Giá ống
nghiệm
|
20 chiếc
|
|
2.13
|
Bộ bình
cầu đáy bằng
|
2 Bộ
|
|
2.14
|
Bộ
Micropipet
|
2 Bộ
|
|
2.15
|
Bộ cốc
đong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 1000
ml
|
5 chiếc
|
|
2.16
|
Bộ cốc
đong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
5 chiếc
|
|
2.17
|
Bình định
mức
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 50ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại
100ml
|
10 chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
5 chiếc
|
|
2.18
|
Bình tam
giác
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ bao
gồm
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
10 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
10 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
10 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
5 chiếc
|
|
2.19
|
Bộ Pipet
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 10
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 20
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 25
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Giá để
pipet
|
5 chiếc
|
|
|
Bóp cao
su
|
5 chiếc
|
|
2.20
|
Buret
|
10 chiếc
|
|
2.21
|
Giá kẹp
buret đơn
|
10 chiếc
|
|
2.22
|
Chai đựng
mẫu
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 250
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 1000
ml
|
5 chiếc
|
|
2.23
|
Bộ phễu
lọc
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 5 cm
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 7 cm
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 9 cm
|
5 chiếc
|
|
2.24
|
Đĩa petri
|
200 chiếc
|
|
2.25
|
Bộ cối,
chày
|
10 Bộ
|
|
2.26
|
Thìa inox
|
10 chiếc
|
|
2.27
|
Đũa thủy
tinh
|
10 chiếc
|
|
2.28
|
Lam kính
|
10 Hộp
|
|
2.29
|
Lamen
|
10 Hộp
|
|
2.30
|
Bộ dụng
cụ làm tiêu bản thực vật
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kim mũi
mác
|
10 chiếc
|
|
|
Kim khêu
nấm
|
10 chiếc
|
|
|
Dao giải
phẫu
|
10 chiếc
|
|
|
Panh kẹp
cán ngắn
|
5 chiếc
|
|
|
Panh kẹp
cán dài
|
5 chiếc
|
|
|
Kéo
|
5 chiếc
|
|
|
Đèn cồn
|
5 chiếc
|
|
2.31
|
Bảo hộ
lao động
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Áo blouse
|
1 chiếc
|
|
|
Khẩu
trang
|
1 chiếc
|
|
|
Găng tay
|
1 Đôi
|
|
|
Mặt nạ
phòng độc
|
1 chiếc
|
|
|
Ủng cao
su
|
1 Đôi
|
|
|
Quần bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Áo bảo hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Dép đi
trong phòng thí nghiệm
|
1 Đôi
|
|
2.32
|
Bộ dụng
cụ chữa cháy
|
2 Bộ
|
|
2.33
|
Bộ dung
cụ phòng độc
|
2 Bộ
|
|
2.34
|
Hình biểu
thị mức độ độc của thuốc
|
2 Bộ
|
|
2.35
|
Máy rửa
mắt khẩn cấp
|
2 chiếc
|
|
2.36
|
Bộ dụng
cụ sơ cứu y tế
|
2 Bộ
|
|
2.37
|
Giường di
động
|
2 chiếc
|
|
2.38
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
2 Bộ
|
|
2.39
|
Bộ que
cấy vi sinh
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại
thẳng
|
6 chiếc
|
|
|
Loại vòng
|
6 chiếc
|
|
2.40
|
Bình giữ
lạnh
|
4 chiếc
|
|
2.41
|
Bộ rây
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 250
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 200
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 150
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 75
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 40
μm
|
1 chiếc
|
|
2.42
|
Bàn thực
hành
|
2 Bộ
|
|
2.43
|
Thùng rác
chuyên dụng
|
2 chiếc
|
|
3
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
3.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.3
|
Bộ phần
mềm văn phòng Microsoft Office
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2
|
|
3.7
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
3.8
|
Phần mềm
xử lý thống kê
|
2 Bộ
|
|
4
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
4.1
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.2
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
4.3
|
Bàn thực
hành
|
2 chiếc
|
|
4.4
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
4.5
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
4.6
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
4.7
|
Loa máy
tính
|
2 chiếc
|
|
4.8
|
Ampli
|
2 chiếc
|
|
4.9
|
Micro
|
2 chiếc
|
|
4.10
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
5
|
Phòng
thực hành côn trùng và sinh vật hại khác
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
5.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
5.3
|
Tủ sấy
|
2 chiếc
|
|
5.4
|
Bộ kính
phóng đại
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ bao
gồm:
|
|
|
|
Kính lúp
cầm tay
|
11 chiếc
|
|
|
Kính lúp
để bàn
|
6 chiếc
|
|
|
Kính hiển
vi soi nổi
|
6 chiếc
|
|
5.5
|
Bộ cân
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cân phân
tích
|
1 chiếc
|
|
|
Cân kỹ
thuật
|
1 chiếc
|
|
|
Cân 1 kg
|
1 chiếc
|
|
|
Cân 5 kg
|
1 chiếc
|
|
5.6
|
Tủ lạnh
|
2 chiếc
|
|
5.7
|
Máy chụp
ảnh
|
2 chiếc
|
|
5.8
|
Kéo cắt
cành
|
22 chiếc
|
|
5.9
|
Bình giữ
lạnh
|
4 chiếc
|
|
5.10
|
Bộ rây
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 250
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 200
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 150
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 75
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 40
μm
|
1 chiếc
|
|
5.11
|
Bình tam
giác
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
6 chiếc
|
|
5.12
|
Ống đong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 10
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 50
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
6 chiếc
|
|
5.13
|
Bộ đĩa
petri
|
100 Bộ
|
|
5.14
|
Ống
nghiệm
|
100 chiếc
|
|
5.15
|
Giá ống
nghiệm
|
10 chiếc
|
|
5.16
|
Kẹp ống
nghiệm
|
10 chiếc
|
|
5.17
|
Lam kính
|
4 Hộp
|
|
5.18
|
Bộ dụng
cụ làm tiêu bản thực vật
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kim mũi
mác
|
11 chiếc
|
|
|
Kim khêu
nấm
|
11 chiếc
|
|
|
Dao giải
phẫu
|
11 chiếc
|
|
|
Panh kẹp
cán ngắn
|
5 chiếc
|
|
|
Panh kẹp
cán dài
|
5 chiếc
|
|
|
Kéo
|
5 chiếc
|
|
|
Đèn cồn
|
5 chiếc
|
|
5.19
|
Bộ phễu
lọc
|
12 chiếc
|
|
5.20
|
Đũa thủy
tinh
|
12 chiếc
|
|
5.21
|
Khay inox
|
20 chiếc
|
|
5.22
|
Hộp đựng
mẫu côn trùng
|
20 chiếc
|
|
5.23
|
Bộ dụng
cụ bẫy sinh vật hại
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bẫy phe
rô môn (Pheromone)
|
5 chiếc
|
|
|
Bẫy đèn
|
5 chiếc
|
|
|
Bẫy màu
sắc
|
5 chiếc
|
|
|
Bẫy treo
trong không khí
|
5 chiếc
|
|
|
Bẫy hầm
|
5 chiếc
|
|
5.24
|
Khung ép
mẫu
|
22 chiếc
|
|
5.25
|
Bàn thực
hành
|
4 Bộ
|
|
5.26
|
Khung
điều tra dịch hại
|
22 Bộ
|
|
5.27
|
Kim ghim
côn trùng
|
22 Bộ
|
|
5.28
|
Vợt bắt
côn trùng
|
22 chiếc
|
|
5.29
|
Bộ tiêu
bản mẫu sâu hại
|
2 Bộ
|
|
5.30
|
Bộ tiêu
bản mẫu cỏ dại
|
2 Bộ
|
|
5.31
|
Bộ tiêu
bản mẫu các loại nhện hại
|
2 Bộ
|
|
5.32
|
Lồng nuôi
sâu hại và thiên địch
|
6 chiếc
|
|
5.33
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
2 Bộ
|
|
5.34
|
Tủ đựng
mẫu
|
4 chiếc
|
|
5.35
|
Thùng rác
chuyên dụng
|
2 chiếc
|
|
6
|
Phòng
thực hành bệnh cây và vi sinh vật
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
6.3
|
Tủ sấy
|
2 chiếc
|
|
6.4
|
Máy cất
nước
|
2 Bộ
|
|
6.5
|
Buồng cấy
vô trùng
|
2 chiếc
|
|
6.6
|
Bộ kính
phóng đại
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kính lúp
cầm tay
|
10 chiếc
|
|
|
Kính hiển
vi soi nổi
|
5 chiếc
|
|
6.7
|
Bộ cân
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cân phân
tích
|
1 chiếc
|
|
|
Cân kỹ
thuật
|
1 chiếc
|
|
|
Cân 1 kg
|
1 chiếc
|
|
|
Cân 5kg
|
1 chiếc
|
|
6.8
|
Tủ lạnh
|
2 chiếc
|
|
6.9
|
Máy lắc
ống nghiệm
|
2 chiếc
|
|
6.10
|
Bình tia
|
2 chiếc
|
|
6.11
|
Máy chụp
ảnh
|
2
|
|
6.12
|
Kéo cắt
cành
|
20 chiếc
|
|
6.13
|
Bình giữ
lạnh
|
4 chiếc
|
|
6.14
|
Rây
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 250
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 200
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 150
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 75
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 40
μm
|
1 chiếc
|
|
6.15
|
Bộ que
cấy vi sinh
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại
thẳng
|
5 chiếc
|
|
|
Loại vòng
|
5 chiếc
|
|
6.16
|
Đĩa petri
|
40 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại (60
x 15) mm
|
5 chiếc
|
|
|
Loại (90
x 15) mm
|
5 chiếc
|
|
|
Loại (100
x 15) mm
|
5 chiếc
|
|
|
Loại (100
x 20) mm
|
5 chiếc
|
|
6.17
|
Bình tam
giác
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
2 chiếc
|
|
6.18
|
Ống đong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
10 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
10 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
10 chiếc
|
|
|
Loại 1000
ml
|
10 chiếc
|
|
6.19
|
Bộ dụng
cụ làm tiêu bản thực vật
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kim mũi
mác
|
10 chiếc
|
|
|
Kim khêu
nấm
|
10 chiếc
|
|
|
Dao giải
phẫu
|
10 chiếc
|
|
|
Panh kẹp
cán ngắn
|
10 chiếc
|
|
|
Panh kẹp
cán dài
|
10 chiếc
|
|
|
Kéo
|
10 chiếc
|
|
|
Đèn cồn
|
10 chiếc
|
|
6.20
|
Bộ phễu
lọc
|
10 chiếc
|
|
6.21
|
Đũa thủy
tinh
|
10 chiếc
|
|
6.22
|
Khay đựng
dụng cụ
|
20 chiếc
|
|
6.23
|
Bàn thực
hành
|
2 Bộ
|
|
6.24
|
Cối chày
|
4 Bộ
|
|
6.25
|
Thìa inox
|
12 chiếc
|
|
6.26
|
Thùng rác
thông thường
|
2 chiếc
|
|
6.27
|
Thùng rác
chuyên dụng
|
2 chiếc
|
|
6.28
|
Bộ tiêu
bản mẫu bệnh hại
|
2 Bộ
|
|
6.29
|
Hộp đựng
mẫu bệnh hại
|
2 Bộ
|
|
6.30
|
Hộp đựng
mẫu dịch hại
|
2 Bộ
|
|
7
|
Trại thực
nghiệm
|
|
|
7.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
7.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
7.3
|
Máy cày
|
2 Bộ
|
|
7.4
|
Máy bơm
nước
|
2 chiếc
|
|
7.5
|
Bình phun
thuốc đeo vai
|
6 chiếc
|
|
7.6
|
Bình phun
máy
|
6 chiếc
|
|
7.7
|
Máy cắt
cỏ
|
6 chiếc
|
|
7.8
|
Nhà lưới (thực
tập danh nghiệp)
|
2 Bộ
|
|
7.9
|
Bộ cân
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cân 5 kg
|
1 chiếc
|
|
|
Cân 100
kg
|
1 chiếc
|
|
7.10
|
Tủ lạnh
|
2 chiếc
|
|
7.11
|
Dụng cụ
làm đất
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cuốc
|
11 chiếc
|
|
|
Cào
|
11 chiếc
|
|
|
Thuổng
|
11 chiếc
|
|
|
Xẻng
|
11 chiếc
|
|
7.12
|
Bộ dụng
cụ làm vườn
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dao phát,
rựa, cưa
|
11 chiếc
|
|
|
Dao thái
|
11 chiếc
|
|
|
Kéo
|
11 chiếc
|
|
|
Liềm
|
11 chiếc
|
|
7.13
|
Bộ Thước
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thước dây
|
3 chiếc
|
|
|
Thước cây
|
3 chiếc
|
|
|
Thước
panme
|
3 chiếc
|
|
|
Thước đo
độ dốc
|
3 chiếc
|
|
7.14
|
Bộ dụng
cụ pha thuốc bảo vệ thực vật
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cốc đong
loại 100ml
|
3 chiếc
|
|
|
Đũa khấy
|
3 chiếc
|
|
7.15
|
Bộ dụng
cụ đựng, vận chuyển mẫu, nguyên liệu
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Xô
|
6 chiếc
|
|
|
Thúng
|
6 chiếc
|
|
|
Gùi
|
6 chiếc
|
|
|
Hộp nhựa
|
11 chiếc
|
|
|
Chậu
|
3 chiếc
|
|
|
Thùng
đựng
|
1 chiếc
|
|
7.16
|
Kệ nhiều
tầng
|
12 chiếc
|
|
7.17
|
Giá
|
12 chiếc
|
|
7.18
|
Cọc thí
nghiệm
|
12 chiếc
|
|
7.19
|
Thẻ thí
nghiệm
|
12 chiếc
|
|
7.20
|
Bảng thí
nghiệm
|
12 chiếc
|
|
7.21
|
Thùng xốp
|
12 chiếc
|
|
7.22
|
Bảng cảnh
báo phun thuốc
|
12 chiếc
|
|
7.23
|
Bảng cảnh
báo các loại thuốc
|
12 chiếc
|
|
7.24
|
Bảng tên
các loại dụng cụ, thiết bị
|
12 chiếc
|
|
7.25
|
Biển cảnh
báo nguy hiểm
|
12 chiếc
|
|
II
|
Nghề Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
|
|
|
1
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
1.3
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
1.4
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
1.5
|
Phần mềm
từ điển Anh - Việt
|
2 Bộ
|
|
1.6
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
1.7
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
1.8
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
1.9
|
Phần mềm
mô phỏng hệ thống mạng
|
2 Bộ
|
|
1.10
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
1.11
|
Máy quét
(scanner)
|
2 Bộ
|
|
1.12
|
Phần mềm
hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối
|
2 Bộ
|
|
1.13
|
Bộ dụng
cụ cứu thương
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Hộp sơ
cứu
|
1 chiếc
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
|
Xe đẩy y
tế
|
1 chiếc
|
|
|
Panh y tế
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo y tế
|
1 chiếc
|
|
|
Hình nộm
|
1 chiếc
|
|
1.14
|
Bộ dụng
cụ phòng cháy, chữa cháy
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bình chữa
cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Bảng tiêu
lệnh chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Thùng
đựng cát
|
1 Bộ
|
|
1.15
|
Bộ dụng
cụ bảo hộ lao động
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mũ bảo hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Khẩu
trang
|
1 chiếc
|
|
|
Nút tai
chống ồn
|
1 Đôi
|
|
|
Găng tay
bảo hộ
|
1 Đôi
|
|
1.16
|
Bộ thực
hành kỹ thuật xung số
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Khối điều
chế và phát xung
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
hàm logic cơ bản
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
trigơ Flip-Flop
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
mạch ghi dịch, vào/ra
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
mạch đếm
|
1 Bộ
|
|
|
Khối mạch
mã hóa
|
1 Bộ
|
|
|
Khối mạch
giải mã
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
mạch dồn kênh, phân kênh
|
1 Bộ
|
|
1.17
|
Bộ thực
hành điện tử cơ bản
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mô đun
nguồn
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
mạch khuếch đại dùng BJT cơ bản
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
mạch khuếch đại dùng FET cơ bản
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
khuếch đại công suất âm tần
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
mạch dao động
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
mạch ổn áp.
|
1 Bộ
|
|
1.18
|
Bộ thực
hành vi điều khiển
|
12 Bộ
|
|
1.19
|
Máy hiện
sóng (Oscilloscope)
|
6 Bộ
|
|
1.20
|
Đồng hồ
vạn năng
|
38 chiếc
|
|
1.21
|
Máy phát
xung
|
6 chiếc
|
|
1.22
|
Dụng cụ
sửa chữa máy tính cầm tay
|
38 Bộ
|
|
1.23
|
Bảng ghim
|
2 chiếc
|
|
1.24
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
1.25
|
Dụng cụ
cầm tay nghề điện
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít đa năng
|
1 Bộ
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Vòng tĩnh
điện
|
1 chiếc
|
|
1.26
|
Thiết bị
khò hàn
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
kim
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
|
1 chiếc
|
|
|
Ống hút
thiếc
|
1 chiếc
|
|
2
|
Phòng
thực hành máy tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Bàn để
máy tính
|
38 Bộ
|
|
2.3
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
2.5
|
Máy quét
(scanner)
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Switch
|
1 chiếc
|
|
|
Patch
panel
|
1 chiếc
|
|
|
WallPlate
|
1 chiếc
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
200 Mét
|
|
2.7
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
2.8
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
2.9
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.10
|
Phần mềm
từ điển Anh - Việt
|
2 Bộ
|
|
2.11
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
2.12
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
2.13
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
2.14
|
Phần mềm
lập trình trực quan
|
2 Bộ
|
|
2.15
|
Phần mềm
hỗ trợ lập trình, thiết kế Web
|
2 Bộ
|
|
2.16
|
Phần mềm
hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối
|
2 Bộ
|
|
2.17
|
Phần mềm
vẽ kỹ thuật
|
2 Bộ
|
|
2.18
|
Phẩn mềm
phòng chống Virus
|
2 Bộ
|
|
2.19
|
Phần mềm
truyền tệp tin
|
2 Bộ
|
|
2.20
|
Bảng ghim
|
2 chiếc
|
|
2.21
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
3
|
Phòng học
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
Bộ
|
|
3.8
|
Máy quét
(scanner)
|
chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
chiếc
|
|
4
|
Phòng
thực hành lắp ráp, cài đặt máy tính
|
|
|
4.1
|
Bộ linh
kiện máy tính
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
CPU
|
1 chiếc
|
|
|
Quạt CPU
|
1 chiếc
|
|
|
Bo mạch
chính
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nhớ
RAM
|
1 chiếc
|
|
|
VGA card
|
1 chiếc
|
|
|
Sound
card
|
1 chiếc
|
|
|
Network card
|
1 chiếc
|
|
|
Ổ cứng
|
1 chiếc
|
|
|
Ổ đĩa
quang
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nguồn
|
1 Bộ
|
|
|
Vỏ máy
|
1 Bộ
|
|
|
Màn hình
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn phím
|
1 chiếc
|
|
|
Chuột
|
1 chiếc
|
|
|
Loa
|
1 chiếc
|
|
4.2
|
Bàn thực
hành tháo, lắp
|
38 chiếc
|
|
4.3
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.4
|
Máy in
|
6 Bộ
|
|
4.5
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Switch
|
1 chiếc
|
|
|
Patch
panel
|
1 chiếc
|
|
|
WallPlate
|
1 chiếc
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
200 Mét
|
|
4.6
|
Máy tính
chủ (Server)
|
4 Bộ
|
|
4.7
|
Hệ thống
lưu trữ NAS
|
2 Bộ
|
|
4.8
|
Phần mềm
hệ điều hành Máy tính chủ (Server)
|
2 Bộ
|
|
4.9
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
4.10
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
4.11
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
4.12
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
4.13
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
4.14
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
4.15
|
Phần mềm
đồ họa
|
2 Bộ
|
|
4.16
|
Phần mềm
quản trị cơ sở dữ liệu
|
2 Bộ
|
|
4.17
|
Phần mềm
quản giám sát máy tính và mạng máy tính
|
2 Bộ
|
|
4.18
|
Phần mềm
sao lưu và phục hồi dữ liệu (Backup và Restore)
|
2 Bộ
|
|
4.19
|
Phần mềm
quản lý phân chia ổ đĩa cứng
|
2 Bộ
|
|
4.20
|
Phần mềm
tiện ích khởi động máy tính (Boot)
|
2 Bộ
|
|
4.21
|
Phần mềm
truyền tệp tin
|
2 Bộ
|
|
4.22
|
Phần mềm
điều khiển (trợ giúp từ xa)
|
2 Bộ
|
|
4.23
|
Phần mềm
Ảo hóa máy chủ
|
2 Bộ
|
|
4.24
|
Bộ điều
khiển Raid
|
6 Bộ
|
|
4.25
|
Card mạng
không dây (Wireless Card)
|
38 chiếc
|
|
4.26
|
Máy tính
xách tay (Laptop)
|
18 Bộ
|
|
4.27
|
Dụng cụ
sửa chữa máy tính cầm tay
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít đa năng
|
1 Bộ
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Vòng tĩnh
điện
|
1 chiếc
|
|
5
|
Phòng
thực hành bảo trì, sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
5.2
|
Máy tính
xách tay (laptop)
|
18 Bộ
|
|
5.3
|
Bộ linh
kiện máy tính
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
CPU
|
1 chiếc
|
|
|
Quạt CPU
|
1 chiếc
|
|
|
Bo mạch
chính
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nhớ
RAM
|
1 chiếc
|
|
|
VGA card
|
1 chiếc
|
|
|
Sound
card
|
1 chiếc
|
|
|
Network card
|
1 chiếc
|
|
|
Ổ cứng
|
1 chiếc
|
|
|
Ổ đĩa
quang
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nguồn
|
1 Bộ
|
|
|
Vỏ máy
|
1 Bộ
|
|
|
Màn hình
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn phím
|
1 chiếc
|
|
|
Chuột
|
1 chiếc
|
|
|
Loa
|
1 chiếc
|
|
5.4
|
Bàn thực
hành tháo, lắp
|
38 chiếc
|
|
5.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
5.6
|
Máy in
|
6 Bộ
|
|
5.7
|
Máy quét
(scanner)
|
6 Bộ
|
|
5.8
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Switch
|
1 chiếc
|
|
|
Patch
panel
|
1 chiếc
|
|
|
WallPlate
|
1 chiếc
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
200 Mét
|
|
5.9
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
5.10
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
5.11
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
5.12
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
5.13
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
5.14
|
Màn hình
máy vi tính
|
38 chiếc
|
|
5.15
|
Card mạng
không dây (Wireless Card)
|
38 chiếc
|
|
5.16
|
Máy vặn
vít cầm tay
|
2 chiếc
|
|
5.17
|
Máy hút
bụi
|
2 chiếc
|
|
5.18
|
Máy thổi
khí
|
6 chiếc
|
|
5.19
|
Hộp mực
máy in lazer
|
18 chiếc
|
|
5.20
|
Bộ thiết
bị đào tạo khắc phục sự cố máy vi tính
|
12 Bộ
|
|
5.21
|
Bộ đào
tạo sửa chữa nguồn máy vi tính
|
12 Bộ
|
|
5.22
|
Bộ thiết
bị đào tạo khắc phục sự cố màn hình
|
12 Bộ
|
|
5.23
|
Router
|
18 Bộ
|
|
5.24
|
Máy nạp
Rom, EPROM
|
6 Bộ
|
|
5.25
|
Máy đóng
chíp
|
6 Bộ
|
|
5.26
|
Máy hiện
sóng (Oscilloscope)
|
6 Bộ
|
|
5.27
|
Đồng hồ
vạn năng
|
38 chiếc
|
|
5.28
|
Thiết bị
kiểm tra bo mạch chủ (Card Test Mainboard)
|
38 chiếc
|
|
5.29
|
Thiết bị
kiểm tra nguồn máy vi tính
|
18 Bộ
|
|
5.30
|
Dụng cụ
sửa chữa máy tính cầm tay
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít đa năng
|
1 Bộ
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Vòng tĩnh
điện
|
1 chiếc
|
|
5.31
|
Thiết bị
khò hàn
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
kim
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
|
1 chiếc
|
|
|
Ống hút
thiếc
|
1 chiếc
|
|
6
|
Phòng
thực hành thiết kế và lắp đặt hệt thống mạng
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
6.3
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
6.4
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Switch
|
1 chiếc
|
|
|
Patch
panel
|
1 chiếc
|
|
|
WallPlate
|
1 chiếc
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
200 Mét
|
|
6.5
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
6.6
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
6.7
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
6.8
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
6.9
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
6.10
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
6.11
|
Phần mềm
hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối
|
2 Bộ
|
|
6.12
|
Phần mềm
vẽ kỹ thuật
|
2 Bộ
|
|
6.13
|
Card mạng
không dây (Wireless Card)
|
38 chiếc
|
|
6.14
|
Máy kiểm
tra thông quang
|
2 Bộ
|
|
6.15
|
Máy khoan
bê tông
|
6 chiếc
|
|
6.16
|
Máy vặn
vít cầm tay
|
6 chiếc
|
|
6.17
|
Máy hút
bụi
|
6 chiếc
|
|
6.18
|
Máy thổi
khí
|
6 chiếc
|
|
6.19
|
Module
quang
|
38 chiếc
|
|
6.20
|
Convert
quang
|
38 chiếc
|
|
6.21
|
Patch
Panel
|
6 chiếc
|
|
6.22
|
Switch
Layer 2
|
6 chiếc
|
|
6.23
|
Switch
layer 3
|
6 chiếc
|
|
6.24
|
Modem
Wifi
|
6 chiếc
|
|
6.25
|
Thiết bị
hỗ trợ VPN
|
6 chiếc
|
|
6.26
|
Router
|
6 chiếc
|
|
6.27
|
Tủ mạng
|
2 chiếc
|
|
6.28
|
Các loại
Jack gắn tường
|
38 chiếc
|
|
6.29
|
Dây nhảy
cáp quang đơn mốt
|
18 Bộ
|
|
6.30
|
Dây nhảy
cáp quang đa mốt
|
18 Bộ
|
|
6.31
|
Dây nhảy
quang đơn mốt
|
18 Bộ
|
|
6.32
|
Hộp nối
quang ODF treo tường
|
18 Bộ
|
|
6.33
|
Cáp
serial
|
18 chiếc
|
|
6.34
|
Bảng ghim
|
2 chiếc
|
|
6.35
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
6.36
|
Dụng cụ
sửa chữa máy tính cầm tay
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
|
Vòng tĩnh
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
6.37
|
Kìm bấm
cáp mạng
|
38 chiếc
|
|
6.38
|
Thiết bị
kiểm tra cáp mạng
|
18 chiếc
|
|
6.39
|
Dụng cụ
nhấn mạng
|
38 chiếc
|
|
6.40
|
Dao cắt
sợi quang FC 6S
|
38 chiếc
|
|
III
|
Nghề Điện công nghiệp
|
|
|
1
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Bảng
tương tác
|
1 Bộ
|
|
1.4
|
Hệ thống
mạng LAN
|
1 Bộ
|
|
1.5
|
Tủ đựng
tài liệu
|
2
|
|
1.6
|
Máy in
|
1 Bộ
|
|
1.7
|
Bộ mẫu
mối ghép cơ khí
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mối ghép
ren
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép then
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép then
hoa
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép chốt
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép đinh
tán
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép hàn
|
1 chiếc
|
|
1.8
|
Các khối
hình học cơ bản
|
3 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Khối trụ
|
1 chiếc
|
|
|
Khối nón
|
1 chiếc
|
|
|
Khối lăng
trụ
|
1 chiếc
|
|
1.9
|
Bảng vẽ
kỹ thuật
|
18 Bộ
|
|
1.10
|
Bộ dụng
cụ vẽ kỹ thuật
|
18 Bộ
|
|
1.11
|
Dụng cụ
cứu thương
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tủ cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo
|
1 chiếc
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
1.12
|
Dụng cụ
phòng cháy, chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bình xịt
bọt khí CO2
|
1 Bình
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng bột
|
1 Bình
|
|
|
Các bảng
tiêu lệnh chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
2
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Phần mềm
vẽ điện
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Bộ phần
mềm văn phòng Microsoft Office
|
2 Bộ
|
|
2.5
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.7
|
Máy
Scanner
|
2 chiếc
|
|
2.8
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.9
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
3
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Máy
Scanner
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4
|
Phòng
điện cơ bản
|
|
|
4.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
4.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
4.3
|
Máy in
|
4 Bộ
|
|
4.4
|
Mô hình
hệ thống an toàn điện
|
4 Bộ
|
|
4.5
|
Bộ thực
hành điện 1 chiều
|
8 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Nguồn
điện 1 chiều
|
1 Bộ
|
|
|
Ampe kế
DC
|
1 chiếc
|
|
|
Vôn kế DC
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun
tải
|
1 Bộ
|
|
4.6
|
Bộ thực
hành điện xoay chiều
|
8 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Nguồn
điện xoay chiều
|
1 Bộ
|
|
|
Ampe kế
AC
|
1 chiếc
|
|
|
Vôn kế AC
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun
tải
|
1 Bộ
|
|
4.7
|
Động cơ
điện 1 pha
|
12 chiếc
|
|
4.8
|
Động cơ
điện 3 pha
|
12 chiếc
|
|
4.9
|
Mẫu vật
liệu điện
|
8 Bộ
|
|
4.10
|
Động cơ
điện 1 pha
|
12 chiếc
|
|
4.11
|
Động cơ
điện 3 pha
|
12 chiếc
|
|
4.12
|
Khí cụ
điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Công tắc
xoay
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
hành trình
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 2
cực
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 1
pha 2 ngả
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 3
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Nút nhấn
|
1 chiếc
|
|
|
Khóa điện
|
1 chiếc
|
|
|
Nút dừng
khẩn cấp
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
tơ
|
2 chiếc
|
|
|
Rơ le
nhiệt
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le
điện áp
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle dòng
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le
trung gian
|
2 chiếc
|
|
|
Rơ le
thời gian
|
2 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
1 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
3pha
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
chống giật 1 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
chống giật 3 pha
|
1 chiếc
|
|
4.13
|
Bộ thiết
bị đo lường điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Máy biến
điện áp
|
1 chiếc
|
|
|
Máy biến
dòng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Vôn kế DC
|
1 chiếc
|
|
|
Vôn kế AC
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu đo
điện trở
|
1 chiếc
|
|
|
Cosọ mét
|
1 chiếc
|
|
|
Tần số kế
|
1 chiếc
|
|
|
Oát mét
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
|
Công tơ 1
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Công tơ 3
pha
|
1 chiếc
|
|
4.14
|
Mô hình
thực hành điện tử cơ bản
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Khối
chỉnh lưu
|
1 Bộ
|
|
|
Khối ổn
áp
|
1 Bộ
|
|
|
Khối bảo
vệ
|
1 Bộ
|
|
|
Khối
khuêch đại công suất
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ nguồn
một chiều
|
1 Bộ
|
|
4.15
|
Bộ thực
hành cảm biên
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cảm biên
thu phát quang
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
quang trở
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
từ
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
điện dung
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
khói
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
áp suất
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
hồng ngoại
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
độ ẩm
|
1 Bộ
|
|
|
Đèn báo
trang thái
|
1 Bộ
|
|
|
Động cơ
|
1 chiếc
|
|
4.16
|
Mô hình
máy biên áp 1 pha
|
4 chiếc
|
|
4.17
|
Mô hình
máy biên áp 3 pha
|
4 chiếc
|
|
4.18
|
Mô hình
động cơ 1 pha
|
4 Bộ
|
|
4.19
|
Mô hình
động cơ 3 pha
|
4 Bộ
|
|
4.20
|
Mô hình
máy phát điện
|
4 Bộ
|
|
4.21
|
Máy hiện
sóng
|
4 chiếc
|
|
4.22
|
Máy phát
xung chuẩn
|
4 chiếc
|
|
4.23
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
12 chiếc
|
|
4.24
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
8 chiếc
|
|
4.25
|
Bộ dụng
cụ nghề điện cầm tay
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
4.26
|
Máy khoan
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
4.27
|
Máy cắt
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
4.28
|
Mỏ hàn
|
4 chiếc
|
|
4.29
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuyp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
|
Đục bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Đục nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren,
ta rô các loại
|
1 Bộ
|
|
4.30
|
Bộ dụng
cụ đo cơ khí
|
72 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
|
Ke góc
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
ren
|
1 chiếc
|
|
5
|
Phòng
thực hành cơ khí
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
5.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
5.3
|
Máy in
|
4 Bộ
|
|
5.4
|
Máy mài
hai đá
|
8 chiếc
|
|
5.5
|
Giá hàn
đa năng
|
12 chiếc
|
|
5.6
|
Cabin hàn
|
12 Bộ
|
|
5.7
|
Hệ thống
hút khói hàn
|
4 Bộ
|
|
5.8
|
Bàn nguội
|
36 chiếc
|
|
5.9
|
Ê tô song
hành
|
72 chiếc
|
|
5.10
|
Máy khoan
bàn
|
8 chiếc
|
|
5.11
|
Bàn máp
|
8 chiếc
|
|
5.12
|
Máy hàn
hồ quang
|
12 chiếc
|
|
5.13
|
Tủ sấy
que hàn
|
4 chiếc
|
|
5.14
|
Thiết bị
uốn cong
|
12 chiếc
|
|
5.15
|
Tủ săt
|
8 chiếc
|
|
5.16
|
Máy hút
bụi
|
4 Bộ
|
|
5.17
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa săt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuyp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
|
Đục bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Đục nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren,
ta rô các loại
|
1 Bộ
|
|
5.18
|
Bộ dụng
cụ đo cơ khí
|
72 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
|
Ke góc
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
ren
|
1 chiếc
|
|
5.19
|
Bộ dụng
cụ lấy dấu
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Compa
vạch dấu
|
1 chiếc
|
|
|
Chấm dấu
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
3 chiếc
|
|
5.20
|
Kìm kẹp
phôi hàn
|
12 chiếc
|
|
5.21
|
Khối V
|
24 chiếc
|
|
5.22
|
Khối D
|
24 chiếc
|
|
5.23
|
Mặt nạ
hàn
|
76 chiếc
|
|
6
|
Phòng
thực hành trang bị điện
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
6.3
|
Bàn thực
hành trang bị điện
|
36 Bàn
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mô đun Ap
tô mát 1 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun Ap
tô mát 3 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun
Khởi động từ
|
6 Bộ
|
|
|
Mô đun
cầu chì ống
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
công tắc chuyển mạch vôn
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
công tắc hành trình
|
2 Bộ
|
|
|
Mô đun
cuộn kháng 3 pha
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
biến áp tự ngẫu
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
biến trở
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
biến dòng TI
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
biên điện áp TU
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
cảm biên quang
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
cảm biên tiệm cận
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
đồng hồ Ampe mét
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
đồng hồ Von mét
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
đèn báo
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
nút nhấn
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
nút dừng khẩn cấp
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun bộ
nguồn DC
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le bảo vệ thứ tự pha
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le thời gian
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le trung gian gian
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le bảo vệ dòng điện
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le bảo vệ điện áp
|
1 Bộ
|
|
6.4
|
Động cơ
điện 1 pha
|
24 chiếc
|
|
6.5
|
Động cơ
điện 3 pha roto lồng sóc
|
24 chiếc
|
|
6.6
|
Động cơ điện
3 pha roto dây quấn
|
12 chiếc
|
|
6.7
|
Mô hình
tủ điều khiển máy công cụ
|
4 Bộ
|
|
6.8
|
Mô hình
cầu trục
|
8 Bộ
|
|
6.9
|
Mô hình
thang máy
|
8 Bộ
|
|
6.10
|
Mô hình
trạm bơm
|
8 Bộ
|
|
6.11
|
Mô hình
trang bị điện máy công cụ
|
4 Bộ
|
|
6.12
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
8 chiếc
|
|
6.13
|
Bộ dụng
cụ nghề điện cầm tay
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
6.14
|
Máy khoan
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
6.15
|
Máy cắt
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
6.16
|
Mỏ hàn
|
4 chiếc
|
|
6.17
|
Bộ dụng
cụ đo lường điện
|
Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
6.18
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Cưa săt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuyp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
6.19
|
Bộ dụng
cụ đo lường cơ khí
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
7
|
Phòng
thực hành máy điện
|
|
|
7.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
7.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
7.3
|
Động cơ 1
chiều
|
12 chiếc
|
|
7.4
|
Máy biên
áp tự ngẫu
|
12 chiếc
|
|
7.5
|
Máy phát
điện xoay chiều 1 pha
|
4 chiếc
|
|
7.6
|
Máy phát
điện xoay chiều 3 pha
|
4 chiếc
|
|
7.7
|
Động cơ
điện 1 pha
|
36 chiếc
|
|
7.8
|
Động cơ
không đồng bộ 3 pha
|
36 chiếc
|
|
7.9
|
Động cơ
không đồng bộ 3 pha rô to dây quấn
|
12 chiếc
|
|
7.10
|
Động cơ
đồng Bộ 3 pha
|
12 chiếc
|
|
7.11
|
Bàn thực
hành
|
24 chiếc
|
|
7.12
|
Đồng hồ
đo tốc độ vòng quay
|
24 chiếc
|
|
7.13
|
Tủ sấy
|
4 chiếc
|
|
7.14
|
Máy quấn
dây
|
12 chiếc
|
|
7.15
|
Thiết bị
kiểm tra chịu tải máy biến áp
|
12 Bộ
|
|
7.16
|
Máy đo tỷ
số máy biến áp
|
12 Bộ
|
|
7.17
|
Lõi thép
máy biến áp
|
72 Bộ
|
|
7.18
|
Phôi động
cơ điện 1 pha
|
36 chiếc
|
|
7.19
|
Phôi động
cơ không đồng bộ 3 pha
|
36 chiếc
|
|
7.20
|
Phôi động
cơ v ạn năng
|
36 chiếc
|
|
7.21
|
Phôi máy
phát điện xoay chiều và 1 chiều
|
36 chiếc
|
|
7.22
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
8 chiếc
|
|
7.23
|
Bộ dụng
cụ nghề điện cầm tay
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
7.24
|
Máy khoan
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
7.25
|
Máy căt
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
7.26
|
Mỏ hàn
|
4 chiếc
|
|
7.27
|
Bộ dụng
cụ đo lường điện
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
1 chiếc
|
|
|
Rô nha
|
1 chiếc
|
|
|
Tần số kế
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
7.28
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Cưa săt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuýp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
|
Vam tháo
vòng bi 2 chấu
|
1 chiếc
|
|
|
Vam tháo
vòng bi 3 chấu
|
1 chiếc
|
|
|
Ê tô
|
1 chiếc
|
|
7.29
|
Bộ dụng
cụ đo lường cơ khí
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
7.30
|
Dao lồng
dây
|
72 chiếc
|
|
8
|
Phòng
thực hành lắp đặt điện
|
|
|
8.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
8.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
8.3
|
Máy mài
hai đá
|
8 chiếc
|
|
8.4
|
Mô hình
hệ thống cung câp điện hạ thế
|
4 Bộ
|
|
8.5
|
Mô hình
các thiết bị bảo vệ đóng cắt hạ thế
|
12 Bộ
|
|
8.6
|
Mô hình
trạm b iến áp hạ thế (trạm treo)
|
4 Bộ
|
|
8.7
|
Mô hình
chống sét
|
4 Bộ
|
|
8.8
|
Cabin lắp
đặt điện
|
24 Bộ
|
|
8.9
|
Bộ mẫu
các mối nối dây cáp
|
4 Bộ
|
|
8.10
|
Tủ điện
ATS
|
12 Bộ
|
|
8.11
|
Tủ điện
phân phối
|
12 chiếc
|
|
8.12
|
Máy uốn
thanh cái thủy lực
|
4 Bộ
|
|
8.13
|
Máy đo độ
võng dây cáp (thực tập tại cơ sở sản xuất)
|
4 chiếc
|
|
8.14
|
Bộ thực
hành nhà thông minh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt bộ chuyển đổi IR
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt công tắc
|
3 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt công tắc (dimmer)
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biến nhiệt độ
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt bộ điều khiển trung tâm
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt van khóa gas tự động
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biên khói
|
2 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biên khí gas
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt bộ chuyên đổi IR
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt công tắc điều khiên rèm cửa
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt rèm cửa
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt khóa cửa thông minh
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biên mở cửa
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biên chuyên động
|
2 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt chuông cửa
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt nút nhấn chuông
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt bộ khuêch đại tín hiệu
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lăp đặt công tăc ngữ cảnh
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo bóng đèn sợi đốt
|
3 Bộ
|
|
|
Module
camera
|
6 Bộ
|
|
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
8.15
|
Mô hình
điện mặt trời
|
12 Bộ
|
|
8.16
|
Mô hình
điện gió
|
12 Bộ
|
|
8.17
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
8 chiếc
|
|
8.18
|
Bộ dụng
cụ nghê điện cầm tay
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm căt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt thủy lực
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
8.19
|
Máy dò
dây điện âm tường
|
12 chiếc
|
|
8.20
|
Máy khoan
cầm tay
|
12 chiếc
|
|
8.21
|
Máy cắt
cầm tay
|
12 chiếc
|
|
8.22
|
Mỏ hàn
|
12 chiếc
|
|
8.23
|
Khoan bê
tông
|
12 chiếc
|
|
8.24
|
Máy bắt
vít
|
12 Bộ
|
|
8.25
|
Bộ dụng
cụ đo lường điện
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
8.26
|
Dụng cụ
cơ khí câm tay
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuýp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
|
Vam 3
chấu
|
1 chiếc
|
|
|
Ê tô
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
8.27
|
Bộ dụng
cụ dùng cho lắp đặt đường dây, cáp
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tời kéo
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Chân tó
dựng cột
|
1 Bộ
|
|
|
Thang nhôm
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo căt săt
|
1 chiếc
|
|
8.28
|
Bộ đồ
nghê thi công ống nhựa
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kéo căt
ống nhựa
|
1 chiếc
|
|
|
Máy sấy
(máy khò ống)
|
1 chiếc
|
|
|
Dao căt
ống
|
1 chiếc
|
|
|
Lò xo uốn
ống
|
1 Bộ
|
|
|
Dây mồi
(dây dẫn hướng)
|
1 chiếc
|
|
8.29
|
Bộ dụng
cụ nghê xây dựng
|
24
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cuốc
|
1 chiếc
|
|
|
Xẻng
|
1 chiếc
|
|
|
Xà beng
|
1 chiếc
|
|
|
Xô
|
1 chiếc
|
|
8.30
|
Trang bị
bảo hộ lao động ngành điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Dây đai
an toàn
|
1 chiếc
|
|
|
Sào cách
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thảm cách
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Ủng cách
điện
|
1 Đôi
|
|
|
Găng tay
cách điện
|
1 Đôi
|
|
|
Guốc trèo
cột
|
1 Đôi
|
|
|
Mũ bảo hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
9
|
Phòng
thực hành tự động hóa
|
|
|
9.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
9.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
9.3
|
Bộ thực
hành PLC
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mô đun
PLC
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
lập trình cỡ nhỏ
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun mở
rộng đầu vào/ ra số
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun mở
rộng đầu vào/ ra tương tự
|
1 Bộ
|
|
9.4
|
Bộ nguồn
|
2 Bộ
|
|
9.5
|
Bộ cáp
kết nối
|
2 Bộ
|
|
9.6
|
Bàn thực
hành cảm biến
|
Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bộ nguồn
thí nghiệm
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biến
nhiệt trở
|
1 Bộ
|
|
|
Cặp nhiệt
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biến
thu phát quang
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
quang trở
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
từ
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
điện dung
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
khói
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
áp suất
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
hồng ngoại
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
siêu âm
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
độ ẩm
|
1 Bộ
|
|
9.7
|
Mô hình băng
tải
|
2 Bộ
|
|
9.8
|
Mô hình
thang máy
|
2 Bộ
|
|
9.9
|
Mô hình
lò nhiệt
|
2 Bộ
|
|
9.10
|
Mô hình
trộn hóa chất
|
2 Bộ
|
|
9.11
|
Mô hình
đèn giao thông
|
2 Bộ
|
|
9.12
|
Mô hình
phân loại sản phẩm
|
2 Bộ
|
|
9.13
|
Kít thực
hành vi điều khiển
|
12 Bộ
|
|
9.14
|
Mô hình
cánh tay robot
|
6 Bộ
|
|
9.15
|
Đầu dò
logic
|
12 chiếc
|
|
9.16
|
Máy hiện
sóng
|
6 chiếc
|
|
9.17
|
Mô hình
truyền thông
|
12 Bộ
|
|
9.18
|
Mô hình
khởi động mềm động cơ
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bộ nguồn
chuẩn AC
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
khởi động mềm
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
aptomat
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
nút bấm
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
đồng hồ đo tốc độ và dòng điện động cơ
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
đồng hồ đo điện áp
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
khởi động từ
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
động cơ
|
1 Bộ
|
|
9.19
|
Mô hình
điêu khiển động cơ servo
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bộ nguồn
chuyên dụng
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun bộ
điêu khiển động cơ servo
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun động
cơ servo
|
1 Bộ
|
|
|
Cáp kêt
nối máy tính
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun
aptomat
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
nút bấm
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
contactor
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
rơle trung gian
|
1 Bộ
|
|
9.20
|
Mô hình
thực hành biên tần
|
Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Biên tần
3 pha
|
1 Bộ
|
|
|
Aptomat 3
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn báo
|
chiếc
|
|
|
Bộ nút
nhấn
|
1 Bộ
|
|
|
Chuyển
mạch 3 vị trí
|
1 chiếc
|
|
|
Triêt áp
điêu chỉnh
|
1 chiếc
|
|
|
Động cơ
KĐB 3 pha
|
1 Bộ
|
|
9.21
|
Bộ thí
nghiệm điện - khí nén
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lọc
khí
|
1 Bộ
|
|
|
Van đảo
chiêu 3/2 tác động tay gạt
|
1 chiếc
|
|
|
Van 3/2
thường mở tác động đơn bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiêt
lưu 1 chiêu
|
1 chiếc
|
|
|
Van xả
khí nhanh
|
1 chiếc
|
|
|
Van điêu
chỉnh áp suất
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 5/2 tác động kép điêu khiển bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/2 tác động kép điêu khiển bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/3 tác động khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 2/2 tác động đơn bằng nút bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 5/2 tác động đơn điêu khiển bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/2 tác động đơn điêu khiển bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 2/2 tác động đơn bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
kép
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
quay
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
đơn
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ chia
khí
|
3 Bộ
|
|
|
Bộ nối
chữ T
|
6 Bộ
|
|
|
Bộ tạo
chân không
|
1 Bộ
|
|
|
Đèn báo
khí
|
6 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu 1 chiêu điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 3/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 3/2 tác động kép điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 5/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ có phụ khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 5/3 tác động kép điều khiển bằng điện từ có phụ khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van Logic
AND
|
1 chiếc
|
|
|
Van Logic
OR
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
hành trình tác động kép
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
hành trình tác động đơn
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh băng
đai (Xi lanh trượt)
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
quay (Động cơ khí nén)
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le tác
động muộn
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le áp
suất điện
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le áp
suất
|
1 chiếc
|
|
|
Cảm biến
từ
|
1 chiếc
|
|
|
Cảm biến
hồng ngoại
|
1 chiếc
|
|
|
Cảm biến
tiệm cận loại điện cảm
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
hành trình có bánh xe
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nút
bâm 3 vị trí tác động kép
|
1 Bộ
|
|
|
Nguồn
24VDC
|
1 Bộ
|
|
|
Cữ chặn
con lăn điện
|
1 chiếc
|
|
9.22
|
Bộ thí
nghiệm điện - thủy lực
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Xi lanh
đơn
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
quay
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 3/2 tác động bằng tay gạt
|
1 chiếc
|
|
|
Van 3/2
thường mở tác động 1 phía bằng nút bâm
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu 1 chiều
|
1 chiếc
|
|
|
Van điều
chỉnh áp suất
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 5/2 tác động cơ khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 4/2 tác động khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 4/3 tác động khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 2/2 tác động bằng nút bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Động cơ
thủy lực
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ chia
thủy lực
|
3 chiếc
|
|
|
Đèn báo
thủy lực
|
3 chiếc
|
|
|
Máy nén
thủy lực
|
1 chiếc
|
|
|
Động cơ
thủy lực
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
hành trình kép
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu 1 chiêu điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van xả áp
|
1 chiếc
|
|
|
Van ngắt
áp suất
|
1 chiếc
|
|
|
Van thu
hồi áp 3 cửa
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 3/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/3 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/2 tác động kép điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/3 tác động kép điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
áp suất
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
hành trình có bánh xe
|
3 chiếc
|
|
9.23
|
Máy mài
hai đá
|
4 chiếc
|
|
9.24
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
4 chiếc
|
|
9.25
|
Tủ săt
|
4 chiếc
|
|
9.26
|
Bộ dụng cụ
nghề điện cầm tay
|
18 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm căt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
9.27
|
Kìm bấm
dây mạng RJ45 - RJ11
|
6 chiếc
|
|
9.28
|
Máy khoan
cầm tay
|
2 chiếc
|
|
9.29
|
Máy cắt
cầm tay
|
2 chiếc
|
|
9.30
|
Mỏ hàn
|
2 chiếc
|
|
9.31
|
Bộ dụng
cụ đo lường điện
|
18 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
9.32
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Dao cắt
ống khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuýp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
9.33
|
Bộ dụng
cụ đo cơ khí
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
9.34
|
Phần mềm
PLC, vi điều khiển, biến tần...
|
2 Bộ
|
|
9.35
|
Phần mềm
thiết kế, mô phỏng hệ thống khí nén, điện khí nén
|
2 Bộ
|
|
IV
|
Nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
|
|
|
1
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Mô hình
dàn trải hệ thống lạnh
|
2 chiếc
|
|
|
Môi mô
hình gồm các thiết bị cơ bản sau:
|
chiếc
|
|
|
Máy nén
kín
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn ngưng
trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn bay
hơi trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu nhiệt
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu tay
|
1 chiếc
|
|
|
Ống mao
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu chì 1
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
tơ
|
4 chiếc
|
|
|
Nút nhấn
On-Off
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ điều
chỉnh nhiệt độ
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle
trung gian (AC, DC)
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle thời
gian (AC, DC)
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle áp
suất cao
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle áp
suất thấp
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn báo
nguồn
|
3 chiếc
|
|
|
Chuông
báo sự cố
|
1 chiếc
|
|
|
Van điện
từ
|
1 chiếc
|
|
1.2
|
Bộ van
tiết lưu
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Van tiết
lưu nhiệt
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu tay
|
1 chiếc
|
|
1.3
|
Chi tiết
cơ khí
|
6 Bộ
|
|
1.4
|
Bộ thí
nghiệm mạch điện một chiều
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mô đun
nguôn cung cấp
|
2 Bộ
|
|
|
Thiết bị
đo điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đông hô đo Ôm
chỉ thị số)
|
2 Bộ
|
|
|
Ampemet
DC (Chỉ thị kim hoặc số)
|
2 chiếc
|
|
|
Vonmet DC
(Chỉ thị kim hoặc số)
|
2 chiếc
|
|
|
Vonmet AC
(Chỉ thị kim hoặc số)
|
2 chiếc
|
|
|
Mô đun
tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung
|
2 Bộ
|
|
1.5
|
Mối ghép
cơ khí
|
6 Bộ
|
|
1.6
|
Bộ mẫu
vật liệu điện lạnh
|
2 Bộ
|
|
1.7
|
Mẫu vật
liệu điện từ
|
2 Bộ
|
|
1.8
|
Bộ mẫu
linh kiện kỹ thuật điện tử
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Điện trở
các loại
|
100 chiếc
|
|
|
Biến trở
các loại
|
30 chiếc
|
|
|
Tụ điện
các loại
|
50 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
|
20 chiếc
|
|
|
Transistor
các loại
|
30 chiếc
|
|
|
Diode
|
30 chiếc
|
|
|
Rơle điện
tử
|
9 chiếc
|
|
1.9
|
Mô hình
cắt bổ máy nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi mô
hình gồm các thiết bị sau:
|
|
|
|
Máy nén
pitông kín
|
1 chiếc
|
|
|
Máy nén
rôto lăn
|
1 chiếc
|
|
|
Máy nén
xoắn ốc
|
1 chiếc
|
|
|
Máy nén
nửa kín
|
1 chiếc
|
|
|
Máy nén
hở
|
1 chiếc
|
|
1.10
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
1.11
|
Phương
tiện phòng cháy, chữa cháy
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng bột
|
1 Bình
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng bọt
|
1 Bình
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng khí
|
1 Bình
|
|
|
Bảng tiêu
lệnh chữa cháy
|
1 chiếc
|
|
1.12
|
Bộ trang
bị cứu thương
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tủ kính
|
1 chiếc
|
|
|
Các dụng
cụ sơ cứu: panh, kéo; bông băng, gạc, côn sát trùng...
|
1 Bộ
|
|
|
Hình nộm
|
1 Bộ
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
1.13
|
Thiết bị
bảo hộ lao động
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Ủng cao
su
|
1 Đôi
|
|
|
Găng tay
cao su
|
1 Đôi
|
|
|
Thảm cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Ghế cách
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Sào cách
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Dây an toàn
|
1 chiếc
|
|
1.14
|
Bộ bảo hộ
lao động
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Mũ
|
1 chiếc
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần, áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
2
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
2.4
|
Máy Scan
(Scanner)
|
2 chiếc
|
|
2.5
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.6
|
Bộ phần
mềm văn phòng Microsoft Office
|
2 Bộ
|
|
2.7
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.8
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.9
|
Phần mềm
Autocad
|
2 Bộ
|
|
2.10
|
Phần mềm
mô phỏng hệ thống lạnh
|
2 Bộ
|
|
2.11
|
Phần mềm
PLC
|
12 Bộ
|
|
2.12
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
3.
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Máy Scan
(Scanner)
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4.
|
Phòng
thực hành cơ khí
|
|
|
4.1
|
Bàn hàn
đa năng
|
24 Bộ
|
|
4.2
|
Bàn thực
tập nguội
|
36 Bộ
|
|
4.3
|
Bộ hàn
hơi
|
24 Bộ
|
|
4.4
|
Cabin hàn
|
24 Bộ
|
|
4.5
|
Hệ thống
hút khói hàn
|
4 Bộ
|
|
4.6
|
Máy cắt,
đột, dập liên hợp
|
4 chiếc
|
|
4.7
|
Máy hàn
hồ quang tay xoay chiều
|
24 Bộ
|
|
4.8
|
Máy khoan
bàn
|
8 chiếc
|
|
4.9
|
Máy khoan
tay
|
8 chiếc
|
|
4.10
|
Máy mài
cầm tay
|
12 chiếc
|
|
4.11
|
Máy mài
hai đá
|
8 chiếc
|
|
4.12
|
Đe gò
|
36 Bộ
|
|
4.13
|
Ê tô
|
36 chiếc
|
|
4.14
|
Máy cắt
bàn
|
4 chiếc
|
|
4.15
|
Thang chữ
A
|
8 chiếc
|
|
4.16
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
4 chiếc
|
|
4.17
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Êke 90°,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren,
tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
4.18
|
Bộ dụng
cụ tháo lăp thông dụng
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ clê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ mỏ lết
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ khau
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ vam
cặp 3 chấu Dùi đồng
|
1 Bộ
|
|
4.19
|
Bộ dụng
cụ đo cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Ê ke
|
1 chiếc
|
|
|
Panme cơ
|
1 chiếc
|
|
|
Pame điện
tử
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
góc vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hô
so
|
1 chiếc
|
|
|
Căn lá
|
1 chiếc
|
|
|
Calip
|
1 chiếc
|
|
|
Căn mâu
|
1 chiếc
|
|
4.20
|
Thiết bị
bảo hộ lao động nghề hàn
|
76 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mặt nạ
hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Mặt nạ
chống khí độc
|
1 chiếc
|
|
|
Găng tay
hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Mũ, kính
hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Giầy bảo hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Quần áo
bảo hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Yếm hàn
|
1 chiếc
|
|
5
|
Phòng
thực hành điện - điện tử
|
|
|
5.1
|
Bộ thí
nghiệm mạch điện xoay chiều
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mô đun
nguôn cung câp
|
2 Bộ
|
|
|
Đông hô
cos phi
|
2 chiếc
|
|
|
Ampemet
AC
|
2 chiếc
|
|
|
Vonmet AC
|
2 chiếc
|
|
|
Mô đun tải
thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L- C nối tiếp, mạch R//L,
R//C, L//C
|
2 Bộ
|
|
5.2
|
Mô hình
cắt bổ động cơ điện KĐB 1pha
|
4 chiếc
|
|
5.3
|
Mô hình
cắt bổ động cơ điện KđB 3 pha AC
|
4 chiếc
|
|
5.4
|
Máy đo
hiện sóng (Oscilloscope)
|
8 chiếc
|
|
5.5
|
Khí cụ
điện
|
24 bộ
|
|
5.6
|
Bộ điều
khiển nhiệt độ
|
40 bộ
|
|
5.7
|
Bo mạch
điều hòa 1 chiều, 2 chiều
|
40 bộ
|
|
5.8
|
Động cơ
điện không đồng bộ 1 pha
|
24 chiếc
|
|
5.9
|
Động cơ
điện không đồng bộ 3 pha
|
24 chiếc
|
|
5.10
|
Bàn thực
hành điện cơ bản
|
36 bộ
|
|
5.11
|
Bàn thực
hành điện tử cơ bản
|
36 bộ
|
|
5.12
|
Bộ mẫu
linh kiện điện tử
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Điện trở
các loại
|
100 chiếc
|
|
|
Biến trở
các loại
|
30 chiếc
|
|
|
Tụ điện
các loại
|
50 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
|
20 chiếc
|
|
|
Transistor
các loại
|
30 chiếc
|
|
|
Diode
|
30 chiếc
|
|
|
Rơle điện
tử
|
9 chiếc
|
|
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
10 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Êke 90 °,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
5.13
|
Bàn ren,
tarô
|
4 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
5.14
|
Bộ dụng
cụ đo lường nghề điện
|
36 Bộ
|
|
5.15
|
Bộ đồ
nghề điện tử
|
36 Bộ
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
5.16
|
Bộ đồ nghề
điện
|
40 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
6.
|
Phòng
thực hành lạnh cơ bản
|
|
|
6.1
|
Máy nén
rôto lăn
|
12 chiếc
|
|
6.2
|
Máy nén
xoắn ốc
|
12 chiếc
|
|
6.3
|
Máy nén
píttông kín
|
12 chiếc
|
|
6.4
|
Máy nén
píttông nửa kín
|
12 chiếc
|
|
6.5
|
Bình
ngưng
|
12 chiếc
|
|
6.6
|
Rơle áp
suất cao
|
4 chiếc
|
|
6.7
|
Rơle áp
suất thấp
|
4 chiếc
|
|
6.8
|
Rơle áp
suất dầu
|
4 chiếc
|
|
6.9
|
Bình bay
hơi
|
12 chiếc
|
|
6.10
|
Thiết bị
trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên và trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức
|
8 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dàn ngưng
trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn ngưng
trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn bay
hơi trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên, sử dụng cho tủ lạnh đóng tuyết
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn bay
hơi trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt, sử dụng cho tủ lạnh không
đóng tuyết
|
1 chiếc
|
|
6.11
|
Tháp giải
nhiệt nước
|
4 chiếc
|
|
6.12
|
Bình tách
dầu
|
12 chiếc
|
|
6.13
|
Bình tách
lỏng
|
4 chiếc
|
|
6.14
|
Phin lọc,
sấy
|
24 chiếc
|
|
6.15
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
4 chiếc
|
|
6.16
|
Bộ đồ
nghề điện tử
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
6.17
|
Bộ đồ
nghề điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
6.18
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Êke 90°,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren,
tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
6.19
|
Bộ đồ
nghề điện lạnh
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ nong
ống đông
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ loe
ống đông
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ dao
cắt ống đông
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ uốn
ống đông
|
1 Bộ
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
thuỷ
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lục
giác
|
1 Bộ
|
|
|
Dao nạo
ba via
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn khò
gas
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ Dụng
cụ mở van
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ van
chống bỏng gas
|
1 Bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa mịn
bản dẹp
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ đồng
hồ nạp gas đôi
|
1 Bộ
|
|
6.20
|
Bộ hàn
hơi
|
12 Bộ
|
|
6.21
|
Máy thu
hồi môi chất lạnh
|
4 bộ
|
|
6.22
|
Thiết bị
dò môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
6.23
|
Máy hút
chân không 1 cấp
|
4 chiếc
|
|
6.24
|
Máy hút
chân không 2 cấp
|
4 chiếc
|
|
6.25
|
Bơm cao
áp
|
12 chiếc
|
|
6.26
|
Bộ thử
kín
|
8 Bộ
|
|
6.27
|
Máy đo
tốc độ gió
|
8 chiếc
|
|
6.28
|
Máy đo độ
ẩm
|
8 chiếc
|
|
6.29
|
Máy đo độ
ồn
|
8 chiếc
|
|
6.30
|
Nhiệt kế
kiểu cặp nhiệt
|
8 chiếc
|
|
6.31
|
Nhiệt kế
điện trở
|
8 chiếc
|
|
6.32
|
Nhiệt kế
kiểu áp kế
|
8 chiếc
|
|
6.33
|
Áp kế
kiêu màng đàn hồi
|
8 chiếc
|
|
6.34
|
Cân nạp
ga điện tử
|
12 bộ
|
|
6.35
|
Đồng hồ
đo chân không
|
4 bộ
|
|
7.
|
Phòng
thực hành điều hòa không khí dân dụng và thương mại
|
|
|
7.1
|
Mô hình
dàn trải máy điều hoà không khí ô tô
|
12 chiếc
|
|
7.2
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (treo tường)
|
12 Bộ
|
|
7.3
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (âm trần)
|
12 Bộ
|
|
7.4
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (áp trần)
|
12 Bộ
|
|
7.5
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (dấu trần)
|
12 Bộ
|
|
7.6
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (đặt sàn)
|
12 Bộ
|
|
7.7
|
Máy điều
hòa không khí Multi ghép
|
4 Bộ
|
|
7.8
|
Bộ hàn
hơi
|
12 Bộ
|
|
7.9
|
Bộ đồ
nghề điện tử
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
7.10
|
Bộ đồ
nghề điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
7.11
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Êke 90o
; ê ke 120o
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren,
tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
7.12
|
Bộ đồ
nghề điện lạnh
|
24 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ nong
ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ loe
ống đồng lệch tâm
|
1 Bộ
|
|
|
Dao cắt
ống đồng
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ uốn
ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
thuỷ
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lục
giác
|
1 Bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa mịn
bản dẹp
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ đồng
hồ nạp gas đôi
|
1 Bộ
|
|
7.13
|
Máy thu
hồi môi chất lạnh
|
4 bộ
|
|
7.14
|
Thiết bị
dò môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
7.15
|
Máy hút
chân không 1 cấp
|
4 chiếc
|
|
7.16
|
Máy hút
chân không 2 cấp
|
4 chiếc
|
|
7.17
|
Bơm cao
áp
|
12 chiếc
|
|
7.18
|
Bộ thử
kín
|
8 Bộ
|
|
7.19
|
Máy đo
tốc độ gió
|
8 chiếc
|
|
7.20
|
Máy đo độ
ẩm
|
8 chiếc
|
|
7.21
|
Máy đo độ
ồn
|
8 chiếc
|
|
7.22
|
Nhiệt kế
kiểu cặp nhiệt
|
8 chiếc
|
|
7.23
|
Nhiệt kế
điện trở
|
8 chiếc
|
|
7.24
|
Nhiệt kế
kiểu áp kế
|
8 chiếc
|
|
7.25
|
Áp kế
kiểu màng đàn hồi
|
8 chiếc
|
|
7.26
|
Cân nạp
ga điện tử
|
4 bộ
|
|
7.27
|
Đồng hồ
đo chân không
|
12 bộ
|
|
7.28
|
Thang chữ
A
|
12 cái
|
|
8.
|
Phòng
thực hành máy lạnh dân dụng và thương mại
|
|
|
8.1
|
Tủ đông
|
12 chiếc
|
|
8.2
|
Tủ mát
|
12 chiếc
|
|
8.3
|
Tủ lạnh
làm lạnh trực tiếp
|
24 chiếc
|
|
8.4
|
Tủ lạnh
làm lạnh gián tiếp
|
24 chiếc
|
|
8.5
|
Tủ lạnh
thương nghiệp
|
12 chiếc
|
|
8.6
|
Bộ hàn
hơi
|
12 Bộ
|
|
8.7
|
Bộ đồ
nghề điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
8.8
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Eke 90 °,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren,
tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
8.9
|
Bộ đồ
nghề điện lạnh
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ nong
ông đông
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ loe
ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ dao
cắt ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ uôn
ông đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
thuỷ
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lục
giác
|
1 Bộ
|
|
|
Dao nạo
ba via
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn khò
gas
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ Dụng
cụ mở van
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ van
chông bỏng gas
|
1 Bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa mịn
bản dẹp
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ đồng
hồ nạp gas đôi
|
1 Bộ
|
|
8.10
|
Máy thu
hồi môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
8.11
|
Thiết bị
dò môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
8.12
|
Máy hút
chân không 1 cấp
|
4 chiếc
|
|
8.13
|
Máy hút
chân không 2 cấp
|
4 chiếc
|
|
8.14
|
Bơm cao
áp
|
12 chiếc
|
|
8.15
|
Bộ thử
kín
|
8 Bộ
|
|
8.16
|
Máy đo
tốc độ gió
|
8 chiếc
|
|
8.17
|
Máy đo độ
ẩm
|
8 chiếc
|
|
8.18
|
Máy đo độ
ồn
|
8 chiếc
|
|
8.19
|
Nhiệt kế
kiêu cặp nhiệt
|
8 chiếc
|
|
8.20
|
Nhiệt kế
điện trở
|
8 chiếc
|
|
8.21
|
Nhiệt kế
kiêu áp kế
|
8 chiếc
|
|
8.22
|
Áp kế
kiêu màng đàn hồi
|
8 chiếc
|
|
8.23
|
Cân nạp
ga điện tử
|
4 Bộ
|
|
8.24
|
Đồng hồ
đo chân không
|
4 Bộ
|
|
9.
|
Phòng
thực hành máy lạnh công nghiệp
|
|
|
9.1
|
Hệ thống
kho bảo quản lạnh đông
|
4 Hệ thống
|
|
9.2
|
Kho bảo
quản lạnh dương
|
4 chiếc
|
|
9.3
|
Hệ thống
sản xuất đá cây
|
4 hệ
|
|
9.4
|
Tủ lạnh
trưng bày (show case)
|
8 cái
|
|
9.5
|
Hệ thống
sản xuất đá viên
|
4 hệ
|
|
9.6
|
Máy nén
bán kín
|
4 cái
|
|
9.7
|
Bộ hàn
hơi
|
12 Bộ
|
|
9.8
|
Bộ đồ
nghề điện
|
24 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
9.9
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Eke 90°,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren,
tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
9.10
|
Bộ đồ
nghề điện lạnh
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ nong ống
đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ loe ống
đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ dao
cắt ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ uổn ống
đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
thuỷ
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lục
giác
|
1 Bộ
|
|
|
Dao nạo
ba via
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn khò
gas
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ Dụng
cụ mở van
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ van chống
bỏng gas
|
1 Bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa mịn
bản dẹp
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ đông
hô nạp gas đôi
|
1 Bộ
|
|
9.11
|
Thiết bị
dò môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
9.12
|
Máy hút
chân không 1 cấp
|
4 chiếc
|
|
9.13
|
Máy hút
chân không 2 cấp
|
4 chiếc
|
|
9.14
|
Bơm cao
áp
|
12 chiếc
|
|
9.15
|
Bộ thử
kín
|
8 Bộ
|
|
9.16
|
Máy đo
tốc độ gió
|
8 chiếc
|
|
9.17
|
Máy đo độ
ẩm
|
8 chiếc
|
|
9.18
|
Máy đo độ
ồn
|
8 chiếc
|
|
9.19
|
Nhiệt kế
kiểu cặp nhiệt
|
8 chiếc
|
|
9.20
|
Nhiệt kế
điện trở
|
8 chiếc
|
|
9.21
|
Nhiệt kế
kiểu áp kế
|
8 chiếc
|
|
9.22
|
Áp kế
kiểu màng đàn hồi
|
8 chiếc
|
|
9.23
|
Cân nạp
ga điện tử
|
4 Bộ
|
|
9.24
|
Đồng hồ
đo chân không
|
4 Bộ
|
|
9.25
|
Pitô
|
4 chiếc
|
|
V
|
Nghề cắt gọt kim loại
|
|
|
1.
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Mô hình
các khối hình học cơ bản
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Khối trụ
|
1 chiếc
|
|
|
Khối hộp
|
1 chiếc
|
|
|
Khối nón
|
1 chiếc
|
|
|
Khối nón
cụt
|
1 chiếc
|
|
|
Khối cầu
|
1 chiếc
|
|
|
Khôi lăng
trụ tam giác
|
1 chiếc
|
|
1.4
|
Mô hình
cắt bổ chi tiết 3D
|
1 Bộ
|
|
1.5
|
Tủ đựng
hồ sơ và dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
1.6
|
Bảng vẽ
kỹ thuật
|
36 Bộ
|
|
1.7
|
Bảng di
động
|
1 chiếc
|
|
1.8
|
Dụng cụ
vẽ
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước
thẳng
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cong
|
1 chiếc
|
|
|
Com pa
|
1 chiếc
|
|
|
Eke
|
1 chiếc
|
|
1.9
|
Dụng cụ
cứu thương
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tủ kính
|
1 chiếc
|
|
|
Các dụng
cụ sơ cứu: panh, kéo; bông băng, gạc, côn sát trùng...
|
1 Bộ
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
1.10
|
Phương
tiện phòng cháy, chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng bột
|
1 Bình
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng bọt
|
1 Bình
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng khí
|
1 Bình
|
|
|
Bảng tiêu
lệnh chữa cháy
|
1 chiếc
|
|
1.11
|
Bảo hộ
lao động
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Mũ
|
1 chiếc
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần, áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
1.12
|
Bản vẽ cơ
khí
|
1 Bộ
|
|
2.
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Bộ phần
mềm văn phòng Microsoft Office
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.5
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Scanner
|
2 chiếc
|
|
2.7
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.8
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
3.
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điêu
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điêu
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mêm
điêu khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điêu
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Scanner
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
3.10
|
Loa
|
2 Bộ
|
|
4.
|
Phòng thí
nghiệm vật liệu
|
|
|
4.1
|
Máy đo độ
cứng
|
2 chiếc
|
|
4.2
|
Lò nhiệt
luyện điện trở
|
2 chiếc
|
|
4.3
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
4.4
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.5
|
Tủ đựng
tài liệu
|
2 chiếc
|
|
4.6
|
Sổ tay
vật liệu
|
2 Bộ
|
|
4.7
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành máy đo độ cứng
|
2 Bộ
|
|
4.8
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành lò nhiệt luyện điện trở
|
2 Bộ
|
|
5.
|
Phòng
thực hành đo lường
|
|
|
5.1
|
Máy đo độ
nhám
|
2 Bộ
|
|
5.2
|
Máy đo
tọa độ 3 chiều
|
2 Bộ
|
|
5.3
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
5.4
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
5.5
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
5.6
|
Tủ hồ sơ
và dụng cụ
|
4 chiếc
|
|
5.7
|
Bàn máp
|
2 chiếc
|
|
5.8
|
Khối V
|
2 Bộ
|
|
5.9
|
Đồ gá
kiểm tra sai số hình dáng hình học và vị trí tương quan
|
2 Bộ
|
|
5.10
|
Thước cặp
cơ
|
6 chiếc
|
|
5.11
|
Thước cặp
hiển thị số
|
6 chiếc
|
|
5.12
|
Thước đo
góc vạn năng
|
6 chiếc
|
|
5.13
|
Thước lá
|
6 chiếc
|
|
5.14
|
Thước đo
chiêu sâu
|
6 chiếc
|
|
5.15
|
Thước đo
cao
|
6 chiếc
|
|
5.16
|
Panme đo
ngoài
|
6 Bộ
|
|
5.17
|
Panme đo
trong
|
6 Bộ
|
|
5.18
|
Calíp
trục
|
6 Bộ
|
|
5.19
|
Calíp lỗ
|
6 Bộ
|
|
5.20
|
Ca líp
côn
|
6 chiếc
|
|
5.21
|
Ca líp
ren
|
6 chiếc
|
|
5.22
|
Dưỡng
kiểm tra ren
|
6 Bộ
|
|
5.23
|
Êke
|
6 Bộ
|
|
5.24
|
Đồng hồ
so đo ngoài
|
4 Bộ
|
|
5.25
|
Đồng hồ
so chân gập
|
4 Bộ
|
|
5.26
|
Căn mẫu
|
4 Bộ
|
|
5.27
|
Mẫu so độ
nhám
|
4 Bộ
|
|
5.28
|
Bảo hộ
lao động
|
22 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần, áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
5.29
|
Sổ tay
dung sai lắp ghép
|
2 Bộ
|
|
5.30
|
Sổ tay
hướng dẫn sử dụng máy đo độ nhám
|
2 Bộ
|
|
5.31
|
Sổ tay
hướng dẫn sử dụng máy đo tọa độ 3 chiều
|
2 Bộ
|
|
6.
|
Phòng
thực hành CAD/CAM
|
|
|
6.1
|
Phần mềm
CAD/CAM
|
2 Bộ
|
|
6.2
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
6.3
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
6.4
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
6.5
|
Tủ đựng
tài liệu
|
2 chiếc
|
|
6.6
|
Sổ tay
thiết kế cơ khí
|
2 Bộ
|
|
6.7
|
Sổ tay
lập trình CNC
|
2 Bộ
|
|
6.8
|
Sổ tay
hướng dụng sử dụng phân mềm CAD/CAM
|
2 Bộ
|
|
6.9
|
Bản vẽ
chi tiết
|
2 Bộ
|
|
6.10
|
Video
hướng dân sử dụng phân mềm caD/cAm
|
2 Bộ
|
|
7.
|
Phòng
điện cơ bản
|
|
|
7.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
7.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
7.3
|
Máy biến
áp 1 pha
|
2 chiếc
|
|
7.4
|
Máy biến
áp 3 pha
|
2 chiếc
|
|
7.5
|
Động cơ
điện không đồng bộ 1 pha
|
2 chiếc
|
|
7.6
|
Động cơ
điện không đồng bộ 3 pha
|
2 chiếc
|
|
7.7
|
Bộ đèn
tròn
|
10 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Đui đèn
|
1 chiếc
|
|
|
Bóng đèn
tròn
|
1 chiếc
|
|
7.8
|
Bàn thực
hành khí cụ điện
|
10 Bàn
|
|
7.9
|
Tủ hồ sơ
và dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
7.10
|
Bộ khí cụ
điện đóng cắt
|
10 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cầu dao
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
|
1 chiếc
|
|
|
Áptômát
|
1 chiếc
|
|
|
Khởi động
từ
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
tơ
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu chì
|
1 chiếc
|
|
|
Nút ấn
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
xoay
|
1 chiếc
|
|
7.11
|
Bộ dụng
cụ đo điện
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Am pe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
vạn năng
|
1 chiếc
|
|
7.12
|
Bộ dụng
cụ sửa chữa điện cầm tay
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Găng tay
cách điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
đầu cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm uốn
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
thiếc
|
1 chiếc
|
|
|
Tuốc nơ
vít 4 chấu
|
1 chiếc
|
|
|
Tuốc nơ
vít dẹt
|
1 chiếc
|
|
7.13
|
Bộ dụng
cụ sửa chữa cơ khí cầm tay
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ clê (6
+36)
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ clê
luc giác (3 + 16)
|
1 Bộ
|
|
|
Tuốc nơ
vít 4 chấu
|
1 chiếc
|
|
|
Tuốc nơ
vít dẹt
|
1 chiếc
|
|
7.14
|
Bảo hộ
lao động
|
22 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần, áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
7.15
|
Sổ tay
chuyên ngành điện
|
2 Bộ
|
|
7.16
|
Sơ đồ
mạch điều khiển và mạch động lực
|
2 Bộ
|
|
8.
|
Xưởng
nguội cơ bản
|
|
|
8.1
|
Máy khoan
đứng
|
4 Bộ
|
|
8.2
|
Máy khoan
bàn
|
4 Bộ
|
|
8.3
|
Máy mài 2
đá
|
2 chiếc
|
|
8.4
|
Máy mài
cầm tay
|
10 chiếc
|
|
8.5
|
Bàn nguội
|
22 Bộ
|
|
8.6
|
Bàn máp
|
2 chiếc
|
|
8.7
|
Khối V
|
2 Bộ
|
|
8.8
|
Tủ để
dụng cụ đo và học liệu
|
4 chiếc
|
|
8.9
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
8.10
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
8.11
|
Dụng cụ
vạch dâu
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Đài vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi châm
dâu
|
1 chiếc
|
|
8.12
|
Dụng cụ
đo cơ khí
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thước cặp
cơ
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
góc vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
chiều sâu
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
cao
|
1 chiếc
|
|
|
Panme đo
ngoài
|
1 Bộ
|
|
|
Panme đo
trong
|
1 Bộ
|
|
|
Calíp
trục
|
1 Bộ
|
|
|
Calíp lỗ
|
1 Bộ
|
|
|
Ca líp
côn
|
1 Bộ
|
|
|
Ca líp
ren
|
1 Bộ
|
|
|
Dưỡng
kiểm tra ren
|
1 Bộ
|
|
|
Êke
|
1 Bộ
|
|
|
Mâu so độ
nhám
|
1 Bộ
|
|
8.13
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cưa tay
|
1 chiếc
|
|
|
Đục bằng
|
1 Bộ
|
|
|
Đục nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa bán
nguyệt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa chữ
nhật
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa bẹp
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
8.14
|
Dụng cụ
cắt
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Mũi khoan
|
1 Bộ
|
|
|
Mũi khoét
|
1 Bộ
|
|
|
Mũi vát
mép
|
1 Bộ
|
|
|
Mũi doa
|
1 Bộ
|
|
8.15
|
Dụng cụ
cắt ren
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm có:
|
|
|
|
Ta rô ren
trong
|
1 Bộ
|
|
|
Tay quay
ta rô
|
1 Bộ
|
|
|
Ta rô ren
ngoài (bàn ren)
|
1 Bộ
|
|
|
Tay quay
bàn ren
|
1 Bộ
|
|
8.16
|
Dụng cụ
sửa chữa cơ khí cầm tay
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ clê (6
+ 36)
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ clê
luc giác (3 + 16) ■
|
1 Bộ
|
|
|
Tuôc nơ
vít đóng 4 chấu
|
1 chiếc
|
|
|
Tuôc nơ
vít đóng dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tháo
phanh
|
1 chiếc
|
|
8.17
|
Búa mềm
|
6 chiếc
|
|
8.18
|
Búa nguội
|
22 chiếc
|
|
8.19
|
Bộ đột số
|
2 Bộ
|
|
8.20
|
Bộ đột
chữ
|
2 Bộ
|
|
8.21
|
Dụng cụ
vệ sinh
|
22 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bình dầu
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn chải
săt quét phôi
|
1 chiếc
|
|
|
Cọ quét
phôi
|
1 chiếc
|
|
8.22
|
Bảo hộ
lao động
|
22 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần, áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
8.23
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành máy khoan
|
2 Bộ
|
|
8.24
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành máy mài
|
2 Bộ
|
|
8.25
|
Sổ tay
gia công cơ
|
2 Bộ
|
|
8.26
|
Bản vẽ
chi tiết
|
2 Bộ
|
|
9.
|
Xưởng gia
công căt gọt vạn năng
|
|
|
9.1
|
Máy tiện
vạn năng
|
10 Bộ
|
|
9.2
|
Máy phay
vạn năng
|
10 Bộ
|
|
9.3
|
Máy xọc
|
2 Bộ
|
|
9.4
|
Máy doa
vạn năng
|
2 Bộ
|
|
9.5
|
Máy mài
phẳng
|
2 Bộ
|
|
9.6
|
Máy mài
tròn
|
2 Bộ
|
|
9.7
|
Máy mài
sửa dao đa năng
|
2 Bộ
|
|
9.8
|
Máy khoan
|
4 Bộ
|
|
9.9
|
Máy mài 2
đá
|
4 chiếc
|
|
9.10
|
Bàn máp
|
4 chiếc
|
|
9.11
|
Khối V
|
4 Bộ
|
|
9.12
|
Bàn nguội
|
12 Bộ
|
|
9.13
|
Tủ để
dụng cụ đo và học liệu
|
4 chiếc
|
|
9.14
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
9.15
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
9.16
|
Dưỡng gá
dao tiện
|
10 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dưỡng gá
dao ren tam giác
|
1 chiếc
|
|
|
Dưỡng gá
dao ren hệ Anh
|
1 chiếc
|
|
|
Dưỡng định
hình
|
1 Bộ
|
|
9.17
|
Dao tiện
|
10 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dao tiện
mặt đầu
|
1 chiếc
|
|
|
Dao tiện
ngoài
|
1 chiếc
|
|
|
Dao tiện
rãnh ngoài
|
1 chiếc
|
|
|
Dao tiện
ren ngoài
|
1 chiếc
|
|
|
Dao tiện
lỗ suốt
|
1 chiếc
|
|
|
Dao tiện
lỗ bậc
|
1 chiếc
|
|
|
Dao tiện
rãnh trong
|
1 chiếc
|
|
|
Dao tiện
ren trong
|
1 chiếc
|
|
|
Dao tiện
định hình
|
1 chiếc
|
|
9.18
|
Dao phay
|
10 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dao phay
mặt đầu
|
1 chiếc
|
|
|
Dao phay
ngón
|
1 Bộ
|
|
|
Dao phay
chép hình
|
1 Bộ
|
|
9.19
|
Dao doa
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Dao doa
lỗ suốt
|
1 Bộ
|
|
|
Dao doa
lỗ suôt sâu
|
1 Bộ
|
|
9.20
|
Dao sửa
đá
|
2 chiếc
|
|
9.21
|
Dao lăn
ép, dao lăn khía nhám
|
10 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dao lăn
ép bề mặt
|
1 chiếc
|
|
|
Dao lăn
nhám 1 lớp
|
1 chiếc
|
|
|
Dao lăn
nhám 2 lớp
|
1 chiếc
|
|
9.22
|
Dụng cụ
cắt ren
|
10 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm có:
|
|
|
|
Mũi taro
|
1 Bộ
|
|
|
Tay quay
taro
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren
|
1 chiếc
|
|
|
Tay quay
bàn ren
|
1 chiếc
|
|
9.23
|
Dụng cụ
đo cơ khí
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thước cặp
cơ
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
hiển thị sô
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
góc vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
chiều sâu
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
cao
|
1 chiếc
|
|
|
Panme đo
ngoài
|
1 Bộ
|
|
|
Panme đo
trong
|
1 Bộ
|
|
|
Ca líp
trục
|
1 Bộ
|
|
|
Ca líp lô
|
1 Bộ
|
|
|
Ca líp
côn
|
1 Bộ
|
|
|
Ca líp
ren
|
1 Bộ
|
|
|
Dưỡng
kiểm tra ren
|
1 Bộ
|
|
|
Êke
|
1 Bộ
|
|
|
Đồng hồ
so đo ngoài
|
1 Bộ
|
|
|
Đồng hồ
so chân g ậ p
|
1 Bộ
|
|
|
Mâu so độ
nhám
|
1 Bộ
|
|
|
Căn mâu
|
1 Bộ
|
|
9.24
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cưa tay
|
1 chiếc
|
|
|
Đục bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Đục nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa bán
nguyệt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa chữ
nhật
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
9.25
|
Dụng cụ
vạch dấu
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Đài vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi chấm
dấu
|
1 chiếc
|
|
|
Đột số
|
1 Bộ
|
|
|
Đột chữ
|
1 Bộ
|
|
9.26
|
Bộ dụng
cụ sửa chữa cơ khí cầm tay
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ clê (6
+36)
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ clê
luc giác (3 +16)
|
1 Bộ
|
|
|
Tuốc nơ
vít đóng 4 chấu
|
1 chiếc
|
|
|
Tuôc nơ
vít đóng dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tháo phanh
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tháo
phanh ngoài
|
1 chiếc
|
|
9.27
|
Kéo cắt
|
6 chiếc
|
|
9.28
|
Mũi
khoan, khoét, doa
|
10 Bộ
|
|
9.29
|
Giá treo
bản vẽ gia công
|
28 chiếc
|
|
9.30
|
Búa mềm
|
12 chiếc
|
|
9.31
|
Búa nguội
|
12 chiếc
|
|
9.32
|
Dụng cụ
vệ sinh
|
28 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bình dầu
|
1 chiếc
|
|
|
Cọ quét
phôi
|
1 chiếc
|
|
9.33
|
Bảo hộ
lao động
|
22 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần, áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
9.34
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành máy tiện vạn năng
|
2 Bộ
|
|
9.35
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành máy phay vạn năng
|
2 Bộ
|
|
9.36
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành máy xọc
|
2 Bộ
|
|
9.37
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành máy khoan
|
2 Bộ
|
|
9.38
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành máy mài tròn
|
2 Bộ
|
|
9.39
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành máy mài phẳng
|
2 Bộ
|
|
9.40
|
Sổ tay
gia công cơ khí
|
2 Bộ
|
|
9.41
|
Sổ tay và
Atlas đồ gá
|
2 Bộ
|
|
9.42
|
Bản vẽ
chi tiết gia công (tiện, phay, xọc, doa, mài)
|
2 Bộ
|
|
10.
|
Xưởng gia
công căt gọt CNC
|
|
|
10.1
|
Máy phay
CNC
|
2 Bộ
|
|
10.2
|
Máy tiện
CNC
|
2 Bộ
|
|
10.3
|
Máy cắt
xung CNC
|
2 Bộ
|
|
10.4
|
Máy cắt
dây CNC
|
2 Bộ
|
|
10.5
|
Máy mài
sửa dao đa năng
|
2 chiếc
|
|
10.6
|
Bàn nguội
|
4 chiếc
|
|
10.7
|
Bàn máp
|
2 chiếc
|
|
10.8
|
Khối V
|
2 Bộ
|
|
10.9
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
10.10
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
10.11
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
10.12
|
Dao phay
|
2 Bộ
|
|
10.13
|
Mũi khoan
- khoét - doa
|
2 Bộ
|
|
10.14
|
Mũi taro
máy
|
2 Bộ
|
|
10.15
|
Dao tiện
|
2 Bộ
|
|
10.16
|
Dụng cụ
sửa chữa cơ khí cầm tay
|
10 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ clê (6
+ 36)
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ clê
lục giác (3 + 16) ■
|
1 Bộ
|
|
|
Tuôc nơ
vít đóng 4 chấu
|
1 chiếc
|
|
|
Tuôc nơ
vít đóng dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tháo
phanh trong
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tháo
phanh ngoài
|
1 chiếc
|
|
10.17
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
10 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cưa tay
|
1 chiếc
|
|
|
Đục bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Đục nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa bán
nguyệt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa chữ
nhật
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
10.18
|
Dụng cụ
đo cơ khí
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước cặp
cơ
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
hiển thị số
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
góc vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
chiều sâu
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
cao
|
1 chiếc
|
|
|
Panme đo
ngoài
|
1 Bộ
|
|
|
Panme đo
trong
|
1 Bộ
|
|
|
Ca líp
trục
|
1 Bộ
|
|
|
Ca líp lỗ
|
1 Bộ
|
|
|
Ca líp
côn
|
1 Bộ
|
|
|
Ca líp
ren
|
1 Bộ
|
|
|
Êke
|
1 Bộ
|
|
|
Đồng hồ
số đo ngoài
|
1 Bộ
|
|
|
Đồng hồ
số chân gập
|
1 Bộ
|
|
|
Mâu so
sánh độ nhám
|
1 Bộ
|
|
|
Căn mâu
|
1 Bộ
|
|
10.19
|
Búa mềm
|
8 chiếc
|
|
10.20
|
Búa nguội
|
4 chiếc
|
|
10.21
|
Bộ đột số
|
2 Bộ
|
|
10.22
|
Bộ đột
chữ
|
2 Bộ
|
|
10.23
|
Dụng cụ
vệ sinh
|
8 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bình dầu
|
1 chiếc
|
|
|
Cọ quét
phôi
|
1 chiếc
|
|
10.24
|
Bảo hộ
lao động
|
22 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần, áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
10.25
|
Sổ tay
gia công cơ
|
2 Bộ
|
|
10.26
|
Sổ tay và
Atlas đồ gá
|
2 Bộ
|
|
10.27
|
Sổ tay
lập trình CNC
|
2 Bộ
|
|
10.28
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành máy phay CNC
|
2 Bộ
|
|
10.29
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành máy tiện CNC
|
2 Bộ
|
|
10.30
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành máy cắt xung CNC
|
2 Bộ
|
|
10.31
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành máy cắt dây CNC
|
2 Bộ
|
|
10.32
|
Sổ tay
hướng dẫn vận hành máy mài sửa dao đa năng
|
2 Bộ
|
|
10.33
|
Bản vẽ
chi tiết gia công (tiện, phay, cắt xung và cắt dây CNC)
|
2 Bộ
|
|
VI
|
Nghề công nghệ ô tô
|
|
|
1.
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Máy in
|
1 chiếc
|
|
1.4
|
Mô hình
mối ghép ren - then - then hoa
|
1 Bộ
|
|
1.5
|
Mô hình
các trục, ổ trục và khớp nối
|
1 Bộ
|
|
1.6
|
Mô hình
các cơ cấu truyền chuyển động quay
|
1 Bộ
|
|
1.7
|
Mô hình
cơ cấu biến đổi chuyển động
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
-Cơ cấu
tay quay - con trượt
|
1 Bộ
|
|
|
-Thanh răng
-bánh răng
|
1 Bộ
|
|
|
-Trục vít
- bánh vít
|
1 Bộ
|
|
|
-Các cơ
câu khác
|
1 Bộ
|
|
1.8
|
Bộ dụng
cụ đo kiểm cơ khí
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
-Thước
cặp
|
3 chiếc
|
|
|
-Pan me
đo ngoài
|
3 chiếc
|
|
|
-Pan me
đo trong
|
3 chiếc
|
|
|
-Đồng hồ
so
|
3 chiếc
|
|
|
-Dưỡng
ren
|
6 chiếc
|
|
|
-Thước đo
góc vạn năng
|
3 chiếc
|
|
|
-Căn mẫu
|
3 chiếc
|
|
|
-Thước lá
|
3 chiếc
|
|
|
-Com pa
vanh
|
3 chiếc
|
|
|
-Com pa
đo trong
|
3 chiếc
|
|
|
-Com pa
đo ngoài
|
3 chiếc
|
|
|
-Bộ mẫu
so độ nhám
|
3 chiếc
|
|
|
-Ca líp
trục
|
3 chiếc
|
|
|
-Ca líp
lỗ
|
3 chiếc
|
|
|
-Thước đo
chiều sâu
|
3 chiếc
|
|
|
-Thước
vạch dâu
|
3 chiếc
|
|
1.9
|
Vật thể
mẫu
|
3 chiếc
|
|
1.10
|
Bộ mẫu
nhiên liệu, vật liệu khai thác và bôi trơn
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
-Xăng
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu
Điezen
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu
Điezen sinh học
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu bôi
trơn động cơ
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu cầu
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu
phanh
|
1 Lít
|
|
1.11
|
Bộ mẫu
vật liệu
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
-Vật liệu
kim loại
|
1 Bộ
|
|
|
-Vật liệu
phi kim loại
|
1 Bộ
|
|
2.
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Tủ đựng
tài liệu
|
4
|
|
2.5
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Bộ dụng
cụ vẽ kỹ thuật
|
36 Bộ
|
|
3.
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Máy
scanner
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4.
|
Phòng
thực hành điện cơ bản
|
|
|
4.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
4.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.3
|
Bộ khí cụ
điện
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Công tăc
2 cực
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
3 cực
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
4 cực
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
6 cực
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
xoay
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 2
cực
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 1
đảo chiều
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 3
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Nút nhân
|
1 chiếc
|
|
|
Khóa điện
|
1 chiếc
|
|
|
Nút căt
khân câp
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
tơ
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle
nhiệt
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle điện
áp
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle dòng
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle
trung gian
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle thời
gian
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
1 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
3 pha
|
1 chiếc
|
|
4.4
|
Bộ thí
nghiệm mạch điện xoay chiều
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mô đun
nguồn cung câp
|
6 Bộ
|
|
|
Mô đun
tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L- C nối tiếp, mạch
R//L, R//C, L//C
|
6 Bộ
|
|
4.5
|
Bộ thí
nghiệm mạch điện một chiều
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mô đun
nguồn cung cấp
|
6 Bộ
|
|
4.6
|
Thiết bị đo
điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đồng hồ đo Ôm chỉ thị số)
|
12 Bộ
|
|
4.7
|
Bộ dụng
cụ đo điện
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Đồng hồ
cosO
|
3 chiếc
|
|
|
Ampemet
AC
|
3 chiếc
|
|
|
Vonmet AC
|
3 chiếc
|
|
|
Ampemet
DC
|
3 chiếc
|
|
|
Vonmet DC
|
3 chiếc
|
|
5.
|
Phòng
thực hành hàn cơ bản
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
5.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
5.3
|
Máy mài 2
đá
|
4 chiếc
|
|
5.4
|
Máy hàn
hồ quang xoay chiều
|
12 chiếc
|
|
5.5
|
Máy hàn
hồ quang tay 1 chiều
|
6 chiếc
|
|
5.6
|
Dụng cụ
cầm tay nghề hàn
|
12 Bộ
|
|
5.7
|
Bảo hộ
lao động nghề hàn
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Giầy da
|
1 Đôi
|
|
|
Gang tay
|
1 Đôi
|
|
|
Mũ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
5.8
|
Bàn hàn
đa năng
|
12 chiếc
|
|
5.9
|
Đồ gá hàn
|
12 Bộ
|
|
5.10
|
Ca bin
hàn
|
12 Bộ
|
|
5.11
|
Hệ thống
hút khói hàn
|
2 Bộ
|
|
5.12
|
Máy mài
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
5.13
|
Các sản
phâm mẫu gia công hàn
|
12 Bộ
|
|
5.14
|
Chổi quét
phôi
|
12 chiếc
|
|
5.15
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
5.16
|
Giá để
phôi
|
2 chiếc
|
|
5.17
|
Thùng
chứa phoi
|
2 chiếc
|
|
5.18
|
Bàn nguội
có ê tô
|
36 chiếc
|
|
5.19
|
Khay đựng
chi tiết
|
24 Bộ
|
|
6.
|
Phòng học
thực hành nguội, gò cơ bản
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
6.3
|
Máy khoan
|
4 chiếc
|
|
6.4
|
Máy mài 2
đá
|
4 chiếc
|
|
6.5
|
Máy mài
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
6.6
|
Các sản
phâm mẫu gia công nguội
|
12 Bộ
|
|
6.7
|
Các sản
phâm mẫu gia công gò
|
12 Bộ
|
|
6.8
|
Máy cắt
kim loại
|
2 chiếc
|
|
6.9
|
Bàn máp
|
2 chiếc
|
|
6.10
|
Bộ dụng
cụ đo kiểm cơ khí
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước cặp
|
3 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
6 chiếc
|
|
|
Dưỡng ren
|
3 chiếc
|
|
|
Thước đo
cao
|
3 chiếc
|
|
|
Êke 90°,
êke 120°
|
6 chiếc
|
|
|
Compa
vạch dấu
|
6 chiếc
|
|
|
Đài vạch
|
6 chiếc
|
|
|
Căn lá
|
6 chiếc
|
|
6.11
|
Đục bằng
|
36 chiếc
|
|
6.12
|
Đục nhọn
các loại
|
72 chiếc
|
|
6.13
|
Mũi khoan
các loại
|
2 Bộ
|
|
6.14
|
Bầu cặp
mũi khoan
|
12 chiếc
|
|
6.15
|
Áo côn
|
8 chiếc
|
|
6.16
|
Bàn ren +
tarô các loại
|
12 Bộ
|
|
6.17
|
Dũa các
loại
|
12 Bộ
|
|
6.18
|
Khối V
|
12 chiếc
|
|
6.19
|
Khối D
|
12 chiếc
|
|
6.20
|
Búa nguội
|
36 chiếc
|
|
6.21
|
Mũi đột
|
36 chiếc
|
|
6.22
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
6.23
|
Giá để
phôi
|
2 chiếc
|
|
6.24
|
Thùng
chứa phoi
|
2 chiếc
|
|
6.25
|
Đe thuyền
|
6 chiếc
|
|
6.26
|
Bàn nguội
có ê tô
|
36 chiếc
|
|
6.27
|
Khay đựng
chi tiết
|
24 Bộ
|
|
6.28
|
Giá chữ V
|
12 Bộ
|
|
7.
|
Phòng thực
hành động cơ ô tô
|
|
|
7.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
7.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
7.3
|
Động cơ ô
tô
|
8 chiếc
|
|
7.4
|
Động cơ ô
tô
|
10 chiếc
|
|
7.5
|
Mô hình
cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
7.6
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE
|
2 Bộ
|
|
7.7
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE
|
2 Bộ
|
|
7.8
|
Mô hình
cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
7.9
|
Mô hình
cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
7.10
|
Máy mài
xu páp
|
6 Bộ
|
|
7.11
|
Thiết bị
doa ổ đặt xu pap và ống dẫn hướng xupáp
|
2 Bộ
|
|
7.12
|
Mô hình
hệ thống phun xăng điên tử
|
2 Bộ
|
|
7.13
|
Thiết bị
kiểm tra vòi phun động cơ xăng
|
2 Bộ
|
|
7.14
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 Bộ
|
|
|
Cuộn dây
dân khí, vòi xịt
|
4 Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
7.15
|
Động cơ
diesel dùng bơm cao áp điều khiển điện tử
|
2 chiếc
|
|
7.16
|
Bàn thực
hành tháo,lắp
|
2 Bộ
|
|
7.17
|
Bàn máp
|
2 chiếc
|
|
7.18
|
Cẩu móc
động cơ
|
2 chiếc
|
|
7.19
|
Máy kéo
nắn và kiểm tra tay biên
|
2 chiếc
|
|
7.20
|
Máy rửa
nước áp lực cao
|
2 Bộ
|
|
7.21
|
Bộ dụng
cụ đo
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm
|
|
|
|
Căn lá
|
3 Bộ
|
|
|
Thước cặp
1/10
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/20
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cặp1/50
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (0÷25)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (25÷50)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (50÷75)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (75÷100)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Dưỡng ren
|
2 chiếc
|
|
|
Com pa đo
trong
|
2 chiếc
|
|
|
Com pa đo
ngoài
|
2 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so đo lỗ
|
3 Bộ
|
|
|
Đồng hồ
so đo trục
|
3 Bộ
|
|
|
Thước
kiểm phẳng
|
3 chiếc
|
|
7.22
|
Tủ dụng
cụ tháo lắp
|
6 chiếc
|
|
7.23
|
Bộ dụng
cụ ta rô ren trong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Ta rô
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren
|
1 Bộ
|
|
7.24
|
Bộ dụng
cụ ta rô ren ngoài
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Ta rô
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren
|
1 Bộ
|
|
7.25
|
Bộ vam
tháo sơ mi - xy lanh
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Trục vam
|
1 chiếc
|
|
|
Đế vam
|
1 chiếc
|
|
7.26
|
Giá treo
động cơ
|
12 chiếc
|
|
7.27
|
Khay đựng
chi tiết
|
12 Bộ
|
|
7.28
|
Xe để chi
tiết
|
12 chiếc
|
|
7.29
|
Dụng cụ
kiểm tra sức căng dây đai
|
2 Bộ
|
|
7.30
|
Máy rà
xupáp cầm tay
|
6 Bộ
|
|
7.31
|
Dụng cụ
đo độ chân không
|
2 Bộ
|
|
7.32
|
Vam tháo
Pu ly bơm cao áp
|
6 Bộ
|
|
7.33
|
Vam tháo
ổ bi đũa
|
6 Bộ
|
|
7.34
|
Clê lực
|
6 Bộ
|
|
7.35
|
Đồng hồ
vạn năng
|
12 chiếc
|
|
7.36
|
Kìm tháo
đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu
|
2 chiếc
|
|
7.37
|
Bộ dụng
cụ nhổ bu lông
|
6 Bộ
|
|
7.38
|
Đầu gắp
nam châm
|
12 chiếc
|
|
7.39
|
Dao cạo
mặt phẳng
|
38 chiếc
|
|
7.40
|
Dao cạo
mặt cong
|
38 chiếc
|
|
7.41
|
Đèn pin
|
12 chiếc
|
|
7.42
|
Giá chữ V
|
24 chiếc
|
|
7.43
|
Giá đỡ
cụm piston thanh truyền chuyên dụng
|
12 chiếc
|
|
7.44
|
Kìm tháo
xéc măng
|
6 chiếc
|
|
7.45
|
Máy ép
thuỷ lực
|
2 chiếc
|
|
7.46
|
Pa lăng
|
2 Bộ
|
|
7.47
|
Súng vặn
bu -lông, ê-cu vận hành bằng khí nén
|
6 Bộ
|
|
7.48
|
Thiết bị
soi
|
2 Bộ
|
|
7.49
|
Vòng ép
xéc măng
|
6 chiếc
|
|
8.
|
Phòng học
nhiên liệu
|
|
|
8.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
8.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
8.3
|
Mô hình
cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
8.4
|
Mô hình
cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
8.5
|
Mô hình
cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
8.6
|
Mô hình
hệ thống phun xăng điên tử
|
2 Bộ
|
|
8.7
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE
|
2 Bộ
|
|
8.8
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE
|
2 Bộ
|
|
8.9
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel điều khiển điện tử
|
2 Bộ
|
|
8.10
|
Các cụm
tháo rời của hệ thống bôi trơn
|
6 Bộ
|
|
8.11
|
Các cụm
tháo rời của hệ thống làm mát
|
6 Bộ
|
|
8.12
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống cung câp nhiên liệu động cơ xăng dùng chế hòa khí
|
6 Bộ
|
|
8.13
|
Thiết bị
kiểm tr a áp suât bơm xăng
|
2 Bộ
|
|
8.14
|
Giá
chuyên dùng cho tháo, lắp vòi phun
|
6 chiếc
|
|
8.15
|
Giá
chuyên dùng treo bơm cao áp
|
6 chiếc
|
|
8.16
|
Bộ đồng
hồ đo áp suất của bơm cấp
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Đồng hồ
|
1 chiếc
|
|
|
Đầu nối
chữ T
|
2 chiếc
|
|
|
Đầu nối
thẳng
|
2 chiếc
|
|
8.17
|
Thiết bị
thông rửa hệ thống nhiên liệu và làm sạch động cơ Diesel
|
2 Bộ
|
|
8.18
|
Máy cân
bơm cao áp
|
2 chiếc
|
|
8.19
|
Thiết bị
kiểm tra vòi phun nhiên liệu
|
6 Bộ
|
|
8.20
|
Máy rửa
siêu âm
|
2 Bộ
|
|
8.21
|
Đèn soi
cục bộ
|
12 chiếc
|
|
8.22
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống phun xăng điện tử
|
12 Bộ
|
|
8.23
|
Thiết bị
kiểm tra vòi phun động cơ xăng
|
2 Bộ
|
|
8.24
|
Thiết bị
thông rửa hệ thống nhiên liệu
|
2 Bộ
|
|
8.25
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
dẫn khí, vòi xịt
|
4 Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
8.26
|
Giá
chuyên dùng cho tháo, lắp bơm cao áp
|
6 chiếc
|
|
8.27
|
Bộ đồng
hồ đo áp suất của bơm cấp
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Đồng hồ
|
1 chiếc
|
|
|
Đầu nối
chữ T
|
2 chiếc
|
|
|
Đầu nối
thẳng
|
2 chiếc
|
|
8.28
|
Bàn thực
hành tháo,lắp
|
2 Bộ
|
|
8.29
|
Bàn máp
|
2 chiếc
|
|
8.30
|
Máy rửa
nước áp lực cao
|
2 Bộ
|
|
8.31
|
Bộ dụng
cụ đo
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm
|
|
|
|
Căn lá
|
3 Bộ
|
|
|
Thước cặp
1/10
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/20
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cặpl/50
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (0÷25)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (25÷50)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài Loại (50÷75)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (75÷100)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Dưỡng ren
|
2 chiếc
|
|
|
Compa đo
trong
|
2 chiếc
|
|
|
Compa đo
ngoài
|
2 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so đo lỗ
|
3 Bộ
|
|
|
Đồng hồ
so đo trục
|
3 Bộ
|
|
|
Thước
kiểm phẳng
|
3 chiếc
|
|
8.32
|
Tủ dụng
cụ tháo lắp
|
6 chiếc
|
|
8.33
|
Bộ dụng
cụ ta rô ren trong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Ta rô
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren
|
1 Bộ
|
|
8.34
|
Bộ dụng
cụ tarô ren ngoài
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Ta rô
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren
|
1 Bộ
|
|
8.35
|
Khay đựng
chi tiết
|
12 Bộ
|
|
8.36
|
Xe để chi
tiết
|
12 chiếc
|
|
8.37
|
Dụng cụ
đo độ chân không
|
2 Bộ
|
|
8.38
|
Vam tháo
Pu ly bơm cao áp
|
6 Bộ
|
|
8.39
|
Vam tháo
ổ bi đũa
|
6 Bộ
|
|
8.40
|
Vam ép lò
xo piston bơm cao áp
|
6 chiếc
|
|
8.41
|
Clê lực
|
6 Bộ
|
|
8.42
|
Kìm tháo
đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu
|
2 chiếc
|
|
8.43
|
Bộ dụng
cụ nhổ bu lông
|
6 Bộ
|
|
8.44
|
Đầu gắp
nam châm
|
12 chiếc
|
|
8.45
|
Đèn Pin
|
12 chiếc
|
|
8.46
|
Giá chữ V
|
24 chiếc
|
|
8.47
|
Máy ép
thuỷ lực
|
2 chiếc
|
|
8.48
|
Súng vặn
bu lông, ê cu vận hành bằng khí nén
|
6 Bộ
|
|
9.
|
Phòng
thực hành gầm ô tô
|
|
|
9.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
9.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
9.3
|
Mô hình
hệ thống truyền lực
|
2 Bộ
|
|
9.4
|
Hệ thống
truyền lực
|
6 Bộ
|
|
9.5
|
Xe ô tô
(số tay)
|
2 chiếc
|
|
9.6
|
Mô hình
hệ thống phanh ABS
|
2 chiếc
|
|
9.7
|
Mô hình
Hệ thống phanh dầu
|
2 Bộ
|
|
9.8
|
Hệ thống
phanh dầu
|
12 Bộ
|
|
9.9
|
Bộ ly hợp
|
12 Bộ
|
|
9.10
|
Hộp số cơ
khí
|
12 chiếc
|
|
9.11
|
Hộp số tự
động
|
12 chiếc
|
|
9.12
|
Bộ truyền
động các đăng trên ô tô
|
12 Bộ
|
|
9.13
|
Hệ thống
phanh khí nén
|
12 Bộ
|
|
9.14
|
Hệ thống
lái cơ khí tổng hợp
|
6 chiếc
|
|
9.15
|
hệ thống
lái trợ lực thủy lực
|
6 chiếc
|
|
9.16
|
Hệ thống
lái trợ lực điện
|
6 chiếc
|
|
9.17
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống lái
|
12 Bộ
|
|
9.18
|
Thiết bị
kiểm tra hiệu chỉnh trợ lực lái
|
6 chiếc
|
|
9.19
|
Hệ thống
treo độc lập
|
4 chiếc
|
|
9.20
|
Hệ thống
treo phụ thuộc
|
2 chiếc
|
|
9.21
|
Cơ cấu
phanh tay
|
6 Bộ
|
|
9.22
|
Các bộ
phận tháo rời của Bộ trợ lực phanh
|
12 Bộ
|
|
9.23
|
Thiết bị
xả khí hệ thống phanh dầu
|
2 chiếc
|
|
9.24
|
Thiết bị
láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe
|
2 Bộ
|
|
9.25
|
Thiết bị
kiểm tra góc đặt bánh xe
|
6 chiếc
|
|
9.26
|
Bệ thử
phanh
|
2 Bộ
|
|
9.27
|
Các cụm
tháo rời của hệ thống phanh ABS
|
12 Bộ
|
|
9.28
|
Đồng hồ
vạn năng
|
12 chiếc
|
|
9.29
|
Thiết bị
đo áp suất dầu hộp số tự động
|
6 chiếc
|
|
9.30
|
Thiết bị
xả dầu hộp số tự động
|
6 chiếc
|
|
9.31
|
Thiết bị
bơm dầu hộp số tự động
|
6 chiếc
|
|
9.32
|
Biên mô
thủy lực
|
12 Bộ
|
|
9.33
|
Bộ moay ơ
|
12 Bộ
|
|
9.34
|
Máy chẩn
đoán
|
2 chiếc
|
|
9.35
|
Máy mài
bàn ép ly hợp
|
2 chiếc
|
|
9.36
|
Máy rửa
áp lực cao
|
2 chiếc
|
|
9.37
|
Máy mài
cầm tay
|
6 chiếc
|
|
9.38
|
Máy khoan
cầm tay
|
6 chiếc
|
|
9.39
|
Máy tán
đinh Ri V
|
2 chiếc
|
|
9.40
|
Máy khoan
bàn
|
2 chiếc
|
|
9.41
|
Máy ép
tuy ô thủy lực
|
2 chiếc
|
|
9.42
|
Cầu nâng
2 trụ
|
2 Bộ
|
|
9.43
|
Thiết bị
rửa chi tiết
|
2 Bộ
|
|
9.44
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
dân khí, vòi xịt
|
Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
9.45
|
Cầu nâng
cắt kéo
|
2 Bộ
|
|
9.46
|
Băng chạy
rà hộp số
|
2 Bộ
|
|
9.47
|
Vỏ xe ô
tô
|
6 Bộ
|
|
9.48
|
Bộ khung
xe
|
6 Bộ
|
|
9.49
|
Máy hàn
khí
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Đồng hồ
|
1 chiếc
|
|
|
axetylen
|
|
|
|
Bình
axetylen
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ ô
xy
|
1 chiếc
|
|
|
Chai ô xy
|
1 chiếc
|
|
|
Dây dẫn
khí đôi
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Máy lửa
chuyên dùng
|
1 chiếc
|
|
9.50
|
Phòng sơn
(thực tập doanh nghiệp)
|
2 Phòng
|
|
9.51
|
Tủ dụng
cụ tháo lắp
|
6 Bộ
|
|
9.52
|
Bộ dụng
cụ đo
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ gồm
|
|
|
|
Căn lá
|
3 Bộ
|
|
|
Thước cặp
1/10
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/20
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cặp1/50
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài Loại (0÷25)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài Loại (25÷50)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài Loại (50÷75)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài Loại
|
1 chiếc
|
|
|
(75÷100)mm
|
|
|
|
Pan me đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Dưỡng ren
|
2 chiếc
|
|
|
Compa đo
trong
|
2 chiếc
|
|
|
Compa đo
ngoài
|
2 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so đo lỗ
|
3 Bộ
|
|
|
Đồng hồ
so đo trục
|
3 Bộ
|
|
|
Thước
kiểm phẳng
|
3 chiếc
|
|
9.53
|
Súng vặn
bu lông
|
6 chiếc
|
|
9.54
|
Bàn thực
hành tháo, lắp
|
12 chiếc
|
|
9.55
|
Đèn Pin
|
12 chiếc
|
|
9.56
|
Mễ kê ô
tô
|
8 chiếc
|
|
9.57
|
Vam
chuyên dùng
|
2 Bộ
|
|
9.58
|
Khay đựng
chi tiết
|
36 chiếc
|
|
9.59
|
Dụng cụ
bơm dầu hộp số, dầu cầu
|
2 chiếc
|
|
9.60
|
Dụng cụ
bơm mỡ bằng tay
|
2 chiếc
|
|
9.61
|
Dụng cụ
bơm mỡ bằng khí nén
|
2 chiếc
|
|
9.62
|
Vam moay
ơ đầu trục bánh xe
|
6 chiếc
|
|
9.63
|
Vam ép
Pít tông phanh
|
6 chiếc
|
|
9.64
|
Bộ cờ lê
chuyên dụng
|
6 Bộ
|
|
9.65
|
Bộ kìm
chuyên dùng cho tháo, lắp phanh
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm tháo,
lắp lò xo má phanh
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm kẹp
ống ty ô
|
1 chiếc
|
|
9.66
|
Bộ vam tháo
vô lăng
|
6 Bộ
|
|
9.67
|
Vam rô
tuyn
|
6 chiếc
|
|
9.68
|
Dụng cụ
kiêm tra độ rơ vô lăng lái
|
6 Bộ
|
|
9.69
|
Vam
chuyên dùng
|
2 Bộ
|
|
9.70
|
Vam moay
ơ đầu trục bánh xe
|
6 Bộ
|
|
9.71
|
Vam tháo
lò xo giảm xóc
|
6 Bộ
|
|
9.72
|
Bộ thước
đo cầm tay chuyên dụng cho sửa chữa vỏ xe
|
6 Bộ
|
|
9.73
|
Búa và đe
tay chuyên dụng cho thợ gò
|
12 Bộ
|
|
9.74
|
Dụng cụ
kiêm tra khớp 1 chiều
|
6 Bộ
|
|
9.75
|
Súng phun
sơn
|
6 chiếc
|
|
9.76
|
Giá đỡ
hộp số
|
6 Bộ
|
|
9.77
|
Dụng cụ
đo áp suất dầu hộp số tự động
|
2 Bộ
|
|
9.78
|
Giá đỡ
hộp số, cầu xe
|
6 chiếc
|
|
10.
|
Phòng
thực hành điện ô tô
|
|
|
10.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
10.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
10.3
|
Xe ô
tô(số tự động)
|
2 chiếc
|
|
10.4
|
Sa bàn hệ
thống điện
|
2 Bộ
|
|
10.5
|
Sa bàn hệ
thống smartkey
|
2 Bộ
|
|
10.6
|
Hệ thống
điều hòa thông thường
|
2 Bộ
|
|
10.7
|
Mô hình
hệ thống điện thân xe
|
2 chiếc
|
|
10.8
|
Máy phát
điện
|
12 chiếc
|
|
10.9
|
Băng thử
máy phát, máy đề tích hợp
|
6 Bộ
|
|
10.10
|
Pa nen
mạch điện ô tô: Hệ thống chiếu sáng, đánh lửa, tín hiệu, khởi động
|
6 Bộ
|
|
10.11
|
Máy khởi
động
|
12 chiếc
|
|
10.12
|
Hệ thống
đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm
|
6 Bộ
|
|
10.13
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn
|
12 Bộ
|
|
10.14
|
Dụng cụ
kiểm tra và làm sạch bu gi
|
2 Bộ
|
|
10.15
|
Thiết bị
đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích
hợp
|
2 chiếc
|
|
10.16
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống chiếu sáng
|
12 Bộ
|
|
10.17
|
Hệ thống
âm thanh
|
12 Bộ
|
|
10.18
|
Thiết bị
kiểm tra đèn pha
|
2 Bộ
|
|
10.19
|
Hệ thống
điều hòa tự động
|
2 Bộ
|
|
10.20
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống điều hoà
|
12 Bộ
|
|
10.21
|
Máy nén
điều hòa
|
12 chiếc
|
|
10.22
|
Máy nạp
ga
|
6 Bộ
|
|
10.23
|
Máy ép
tuy ô thủy lực
|
2 Bộ
|
|
10.24
|
Công tắc
gạt mưa, bơm nước rửa kính
|
12 chiếc
|
|
10.25
|
Công tắc
nâng hạ kính
|
12 chiếc
|
|
10.26
|
Mô tơ bơm
nước rửa kính
|
12 chiếc
|
|
10.27
|
Mô tơ gạt
mưa
|
12 chiếc
|
|
10.28
|
Mô tơ
nâng hạ kính
|
12 chiếc
|
|
10.29
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
dân khí, vòi xịt
|
4 Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
10.30
|
Ắc quy
|
6 chiếc
|
|
10.31
|
Máy chẩn
đoán
|
6 chiếc
|
|
10.32
|
Máy sạc
ắc quy có trợ đề
|
2 chiếc
|
|
10.33
|
Thiết bị
rửa chi tiết
|
2 chiếc
|
|
10.34
|
Cầu nâng
2 trụ
|
2 Bộ
|
|
10.35
|
Khay đựng
chi tiết
|
36 chiếc
|
|
10.36
|
Dụng cụ
tháo lắp
|
6 Bộ
|
|
10.37
|
Tỷ trọng
kế
|
6 chiếc
|
|
10.38
|
Kìm bấm
đầu cốt
|
36 chiếc
|
|
10.39
|
Kìm tuốt
dây điện
|
36 chiếc
|
|
10.40
|
Dụng cụ
kiêm tra ắc quy
|
6 chiếc
|
|
10.41
|
Bàn thực
hành tháo,lắp
|
12 chiếc
|
|
10.42
|
Bộ dụng
cụ nghê điện cầm tay
|
6 Bộ
|
|
10.43
|
Đồng hồ
vạn năng
|
12 chiếc
|
|
10.44
|
Bộ dụng
cụ đo kiêm cơ khí
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Căn lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/10
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/20
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/50
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (0÷25)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (25÷50)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (50÷75)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (75÷100)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so đo trong
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so đo ngoài
|
1 chiếc
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
10.45
|
Mễ kê ô
tô
|
8 chiếc
|
|
10.46
|
Vam
chuyên dùng:
- Vam 2
châu
- Vam 3
châu
- Vam
giật
|
12 chiếc
|
|
10.47
|
Máy hàn
xung
|
12 chiếc
|
|
10.48
|
Ê tô
|
36 chiếc
|
|
10.49
|
Dụng cụ
cắt ống và loe đầu ống
|
36 Bộ
|
|
10.50
|
Vam ép
cút nối
|
36 Bộ
|
|
10.51
|
Dụng cụ
uốn ống điều hoà
|
12 Bộ
|
|
10.52
|
Thiết bị
kiểm tra rò gas
|
6 chiếc
|
|
10.53
|
Bộ dụng
cụ chuyên dùng bảo dưỡng điều hòa
|
12 Bộ
|
|
10.54
|
Dụng cụ
khò
|
12 Bộ
|
|
10.55
|
Giá đỡ
cửa xe
|
12 chiếc
|
|
10.56
|
Giá đỡ
kính chắn gió
|
12 chiếc
|
|
10.57
|
Bộ đồ
nghê tháo, lắp kính chắn gió
|
12 Bộ
|
|
10.58
|
Bộ dụng
cụ ép kính lái
|
12 Bộ
|
|
10.59
|
Đèn Pin
|
36 chiếc
|
|
11.
|
Phòng học
kỹ thuật chuân đoán và kiểm định
|
|
|
11.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
11.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
11.3
|
Cầu nâng
hai trụ
|
2 chiếc
|
|
11.4
|
Cầu nâng
4 trụ có kích phụ
|
2 chiếc
|
|
11.5
|
Bộ súng vặn
ốc
|
6 Bộ
|
|
11.6
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 Bộ
|
|
|
Cuộn dây
dẫn khí, vòi xịt
|
4 Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
11.7
|
Đồng hồ
vạn năng
|
12 chiếc
|
|
11.8
|
Máy nạp
ắc quy có trợ đề
|
6 chiếc
|
|
11.9
|
Máy kiểm
tra ắc quy
|
6 chiếc
|
|
11.10
|
Thiết bị
kiểm tra vòi phun động cơ xăng
|
6 chiếc
|
|
11.11
|
Thiết bị
đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích
hợp
|
6 chiếc
|
|
11.12
|
Máy chẩn
đoán
|
6 chiếc
|
|
11.13
|
Thiết bị
phân tích khí xả động cơ xăng
|
6 chiếc
|
|
11.14
|
Thiết bị
phân tích khí xả động cơ Diesel
|
6 chiếc
|
|
11.15
|
Tai nghe
tiêng gõ động cơ
|
6 Bộ
|
|
11.16
|
Thiết bị
đo áp suất nén động cơ xăng
|
6 Bộ
|
|
11.17
|
Thiết bị
đo áp suất buồng đốt động cơ diesel
|
6 Bộ
|
|
11.18
|
Thiết bị
soi quan sát bên trong động cơ
|
6 Bộ
|
|
11.19
|
Đồng hồ
đo áp suất dầu bôi trơn
|
6 Bộ
|
|
11.20
|
Thiết bị
kiêm tra góc đặt bánh xe
|
2 Bộ
|
|
11.21
|
Thiết bị
đo áp suất dầu trợ lực lái
|
6 Bộ
|
|
11.22
|
Thiết bị
xả khí hệ thống phanh dầu
|
6 chiếc
|
|
11.23
|
Bệ thử
phanh
|
2 Bộ
|
|
11.24
|
Thiết bị
kiêm tra chất lượng dầu phanh
|
6 chiếc
|
|
11.25
|
Xe ô tô
dưới 9 chỗ ngồi
|
2 chiếc
|
|
11.26
|
Xe ô tô
dưới 9 chỗ ngồi
|
2 chiếc
|
|
11.27
|
Xe ô tô
tải
|
2 chiếc
|
|
11.28
|
Xe ô tô
tải
|
2 chiếc
|
|
11.29
|
Thiết bị
kiêm tra độ ồn
|
4 chiếc
|
|
11.30
|
Thiết bị
đo tiêu hao nhiên liệu
|
6 Bộ
|
|
11.31
|
Thiết bị
kiểm tra đèn pha
|
6 Bộ
|
|
11.32
|
Thiết bị
kiểm tra rung lắc 3 chiều
|
4 chiếc
|
|
11.33
|
Thiết bị
rửa chi tiết
|
6 Bộ
|
|
11.34
|
Thiết bị
đo áp suất nén động cơ xăng
|
2 Bộ
|
|
11.35
|
Thiết bị
đo áp suất nén động cơ Diesel
|
2 Bộ
|
|
11.36
|
Tủ dụng
cụ tháo lắp
|
6 Bộ
|
|
11.37
|
Kích cá
sấu
|
6 chiếc
|
|
11.38
|
Kích con
đội thuỷ lực
|
6 chiếc
|
|
11.39
|
Mễ kê ô
tô
|
6 Bộ
|
|
11.40
|
Bộ súng
vặn ốc
|
6 Bộ
|
|
11.41
|
Clê lực
|
6 Bộ
|
|
11.42
|
Thước kẹp
hiên thị số
|
6 Bộ
|
|
11.43
|
Bàn thực
hành tháo,lắp
|
18 Bộ
|
|
11.44
|
Khay đựng
chi tiết
|
24 Bộ
|
|
VII
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
|
|
7.1
|
Phòng Kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
2
|
Máy chiếu
(Projector)
|
1 Bộ
|
|
3
|
Bảng di
động
|
1 Bộ
|
|
4
|
Micro
|
1 Cái
|
|
5
|
Loa không
dây
|
1 Cái
|
|
6
|
Bảng vẽ
kỹ thuật
|
35 Bộ
|
|
7
|
Phần mềm
Autocad
|
1 Bộ
|
|
8
|
Mô hình
biểu diễn các thuộc tính hình học
|
1 Bộ
|
|
9
|
Mô hình
khối hình học cơ bản
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Khối hình
trụ
|
1 cái
|
|
|
Khối hình
nón tròn xoay
|
1 Cái
|
|
|
Khối đa
diện
|
1 Cái
|
|
10
|
Mô hình
biểu diễn mặt cắt vật thể
|
1 Bộ
|
|
11
|
Mô hình
3D kiến trúc, kết cấu công trình
|
1 Bộ
|
|
12
|
Bộ dụng
cụ phòng cháy, chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Bình cứu
hoả dạng lỏng
|
1 Cái
|
|
|
Bình cứu
hoả dạng khí
|
1 Cái
|
|
|
Bình cứu
hoả dạng bọt
|
1 Cái
|
|
|
Bình cứu
hoả dạng bột
|
1 Cái
|
|
|
Đầu báo
khói, báo cháy
|
1 Cái
|
|
|
Vòi chữa
cháy
|
1 Cái
|
|
|
Bảng tiêu
lệnh chữa cháy
|
1 Cái
|
|
13
|
Bộ bảo hộ
lao động
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Quần áo
bảo hộ
|
1 Cái
|
|
|
Mũ bảo hộ
|
1 Cái
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Khẩu
trang bảo hộ
|
1 cái
|
|
|
Dây an
toàn
|
1 cái
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 cái
|
|
|
Găng tay
bảo hộ
|
1 đôi
|
|
14
|
Bộ dụng
cụ cứu thương
|
1
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tủ cứu
thương
|
1 cái
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 cái
|
|
|
Nẹp định
vị
|
1 bộ
|
|
|
Găng tay
y tế
|
1 hộp
|
|
|
Panh
|
1 bộ
|
|
|
Kéo
|
1 bộ
|
|
|
Mô hình
người
|
1 bộ
|
|
|
Hộp dụng
cụ sơ cứu
|
1 cái
|
|
7.2
|
Phòng
thực hành Máy vi tính
|
|
|
1
|
Máy vi
tính
|
19 bộ
|
|
2
|
Máy chiếu
(Projector)
|
1 bộ
|
|
3
|
Bộ phần
mềm văn phòng Microsoft Office
|
1 bộ
|
|
4
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
1 bộ
|
|
5
|
Phần mềm
diệt virus
|
1 bộ
|
|
6
|
Scanner
|
1 bộ
|
|
7
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
1 cái
|
|
8
|
Máy in
|
1 bộ
|
|
9
|
Phần mềm
Autocad
|
1 cái
|
|
7.3
|
Phòng
Ngoại ngữ
|
|
|
1
|
Bàn điều
khiển
|
1 bộ
|
|
2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
1 bộ
|
|
3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
1 bộ
|
|
4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
1 bộ
|
|
5
|
Máy chiếu
(Projector)
|
1 bộ
|
|
6
|
Máy vi
tính
|
19 bộ
|
|
7
|
Tai nghe
|
19 bộ
|
|
8
|
Scanner
|
1 bộ
|
|
9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
1 bộ
|
|
7.4
|
Phòng
Thực hành thiết kế
|
|
|
1
|
Máy vi
tính
|
19 bộ
|
|
2
|
Máy chiếu
(Projector)
|
1 bộ
|
|
3
|
Micro
|
1 bộ
|
|
4
|
Loa không
dây
|
1 bộ
|
|
5
|
Máy in
|
1 bộ
|
|
6
|
Phần mềm
lập dự toán
|
19 bộ
|
|
7
|
Phần mềm
Autocad
|
19 bộ
|
|
8
|
Phần mềm
vẽ 3D
|
19 bộ
|
|
9
|
Giá sắt
|
2 bộ
|
|
10
|
Hồ sơ
thiết kế thi công công trình
|
18 bộ
|
|
11
|
Hồ sơ
nghiệm thu công trình
|
18 bộ
|
|
7.5
|
Phòng Thí
nghiệm vật liệu xây dựng
|
|
|
1
|
Máy vi
tính
|
1 bộ
|
|
2
|
Máy chiếu
(Projector)
|
1 bộ
|
|
3
|
Bảng di
động
|
1 Bộ
|
|
4
|
Micro
|
1 bộ
|
|
5
|
Loa không
dây
|
1 bộ
|
|
6
|
Tủ sấy
|
1 cái
|
|
7
|
Máy lắc
sàng
|
1 bộ
|
|
8
|
Máy trộn
vữa, xi măng
|
1 bộ
|
|
9
|
Thiết bị
dằn vữa xi măng
|
1 bộ
|
|
10
|
Máy thử
vật liệu
|
1 Bộ
|
|
11
|
Bàn rung
|
1 Bộ
|
|
12
|
Máy trộn
bê tông
|
1 bộ
|
|
13
|
Cân
|
3 cái
|
|
|
Mỗi bộ bao
gồm:
|
|
|
|
Cân thủy
tĩnh
|
1 cái
|
|
|
Cân cơ
|
1 cái
|
|
|
Cân điện
tử
|
1 cái
|
|
14
|
Thùng
đong
|
3 cái
|
|
15
|
Thùng rửa
cốt liệu
|
3 cái
|
|
16
|
Bình hút
ẩm
|
3 cái
|
|
17
|
Bình dung
tích
|
3 cái
|
|
18
|
Bình khối
lượng riêng
|
3 cái
|
|
19
|
Dụng cụ
xác định thể tích xốp của cốt liệu
|
3 cái
|
|
20
|
Dụng cụ
xác định ổn định thể tích của xi măng
|
3 cái
|
|
21
|
Dụng cụ
Vika
|
3 cái
|
|
22
|
Thước kẹp
|
3 cái
|
|
23
|
Thước lá
kim loại
|
3 cái
|
|
24
|
Chày, côn
thử độ hấp thụ nước của cốt liệu mịn
|
3 cái
|
|
25
|
Dụng cụ
xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông
|
3 cái
|
|
26
|
Bộ sàng
cốt liệu
|
3 cái
|
|
27
|
Bàn chải
sắt
|
3 cái
|
|
28
|
Khuôn đúc
xi măng
|
3 cái
|
|
29
|
Khuôn đúc
mẫu bê tông
|
3 cái
|
|
30
|
Thùng hấp
mẫu xi măng
|
1 cái
|
|
31
|
Khay đựng
vật liệu
|
16 cái
|
|
32
|
Đũa thủy
tinh
|
3 cái
|
|
|
Bộ mẫu
vật liệu cơ bản
|
1 cái
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
33
|
Cát hạt
thô
|
1 kg
|
|
|
Cát hạt
mịn
|
1 kg
|
|
|
Đá dăm
|
1 kg
|
|
|
Gạch chỉ
|
3 viên
|
|
|
Gạch xây
rỗng
|
3 viên
|
|
|
Gạch chịu
lửa
|
3 viên
|
|
|
Gạch xi măng
cốt liệu
|
3 viên
|
|
|
Gạch bê
tông khí chưng áp
|
3 viên
|
|
|
Ceramic
|
3 viên
|
|
|
Granit
|
3 viên
|
|
|
Ngói 13
viên/m 2
|
3 viên
|
|
|
Ngói 16
viên/m 2
|
3 viên
|
|
|
Ngói 22
viên/m 2
|
3 viên
|
|
|
Xi măng
(PC)
|
0,5kg
|
|
|
Xi măng
hỗn hợp (PCB)
|
0,5kg
|
|
|
Xi măng
trắng (PCW)
|
0,5kg
|
|
|
Thép tròn
trơn
|
20 Cm
|
|
|
Thép gai
|
20 Cm
|
|
|
Thép tấm
|
3 tấm
|
|
|
Kính
trắng
|
3 tấm
|
|
|
Kính màu
|
3 tấm
|
|
|
Gỗ tự
nhiên
|
3 tấm
|
|
|
Gỗ công
nghiệp
|
3 tấm
|
|
|
Dây điện
1 lõi
|
3m
|
|
|
Dây điện
nhiều lõi
|
3m
|
|
|
Ống nước
PVC
|
3m
|
|
|
Ống nước
PPR
|
3m
|
|
|
Ống nước
HDPE
|
3m
|
|
7.6
|
Xưởng
Thực hành điện công trình
|
|
|
1
|
Máy bắn
vít cầm tay chạy pin.
|
3 cái
|
|
2
|
Máy bắn
vít
|
3 cái
|
|
3
|
Máy cắt
rãnh
|
3 cái
|
|
4
|
Máy khoan
bê tông
|
3 cái
|
|
5
|
Máy đục
bê tông
|
3 cái
|
|
6
|
Máy cân
bằng laze
|
3 cái
|
|
7
|
Máy khoan
rút lõi
|
3 cái
|
|
8
|
Máy dò
điện âm tường.
|
3 cái
|
|
9
|
Ca bin
đấu lắp thiết bị điện công trình
|
3 cái
|
|
10
|
Cabin
thực hành lắp đặt đường ống cấp, thoát nước
|
2 Bộ
|
|
11
|
Cabin
thực hành lắp đặt thiết bị nước
|
1 Bộ
|
|
12
|
Máy hàn
nhiệt
|
2 cái
|
|
13
|
Máy cắt
cầm tay
|
2 cái
|
|
14
|
Máy bơm
nước
|
1 cái
|
|
15
|
Máy thử
áp lực
|
1 cái
|
|
16
|
Âu tiểu
nam
|
1 cái
|
|
17
|
Âu tiểu
nữ
|
1 cái
|
|
18
|
Bình nóng
lạnh chạy điện
|
1 cái
|
|
19
|
Van, vòi
|
1 cái
|
|
20
|
Sen tắm
|
1 cái
|
|
21
|
Chậu rửa
|
1 cái
|
|
22
|
Xí bệt
|
1 cái
|
|
23
|
Phễu thu
nước
|
1 cái
|
|
24
|
Bồn tắm
|
1 cái
|
|
25
|
Bộ dụng
cụ nghề điện
|
3 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 cái
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 cái
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 cái
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 cái
|
|
|
Kìm điện
|
1 cái
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 cái
|
|
|
Kìm kẹp
ống
|
1 cái
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 cái
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 cái
|
|
26
|
Đồng hồ
vạn năng
|
3 cái
|
|
27
|
Bộ dụng
cụ nghề nước
|
3 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dao cắt
ống bằng tay
|
1 cái
|
|
|
Mỏ lết
|
1 cái
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 cái
|
|
|
Ni vô
|
1 cái
|
|
|
Quả dọi
|
1 cái
|
|
|
Bộ chỉnh
tâm ống
|
1 cái
|
|
28
|
Bảng mẫu
vật tư nghề điện
|
1 cái
|
|
29
|
Bảng mẫu
vật tư nghề nước
|
1 cái
|
|
7.6
|
Xưởng
Thực hành nề - hoàn thiện
|
|
|
1
|
Máy cân
bằng laze
|
3 cái
|
|
2
|
Máy thủy
bình
|
1 cái
|
|
3
|
Máy kinh
vĩ
|
3 cái
|
|
4
|
Máy trộn
vữa
|
3 cái
|
|
5
|
Giàn giáo
định hình
|
18 bộ
|
|
6
|
Máy bơm
nước
|
18 cái
|
|
7
|
Máy cắt
gạch cầm tay
|
2 cái
|
|
8
|
Máy cắt
vanh
|
1 cái
|
|
9
|
Máy cắt
gạch đẩy tay
|
1 cái
|
|
10
|
Máy cắt
gạch dầy
|
1 cái
|
|
11
|
Máy khoan
bắn vít
|
1 cái
|
|
12
|
Tời điện
|
1 cái
|
|
13
|
Máy khoan
bê tông
|
1 cái
|
|
14
|
Máy khoan
sắt cầm tay
|
1 cái
|
|
15
|
Máy phun
bột bả
|
1 cái
|
|
16
|
Máy khuấy
vữa cầm tay
|
3 cái
|
|
17
|
Máy phun
vữa
|
3 cái
|
|
18
|
Máy xoa
nền
|
3 cái
|
|
19
|
Máy trát
tường
|
1 cái
|
|
20
|
Máy nén
khí
|
2 cái
|
|
21
|
Ca bin
hoàn thiện
|
3 cái
|
|
22
|
Dao xây
|
3 cái
|
|
23
|
Bay trát
|
3 cái
|
|
24
|
Bàn xoa
|
1 cái
|
|
25
|
Thước
cuộn
|
3 cái
|
|
26
|
Thước tầm
|
3 cái
|
|
27
|
Thước
vuông
|
3 cái
|
|
28
|
Quả dọi
|
1 cái
|
|
29
|
Ni vô
thước
|
1 cái
|
|
30
|
Búa cao
su
|
18 cái
|
|
31
|
Bàn tà
lột răng
|
1 cái
|
|
32
|
Bàn tà
lột
|
1 cái
|
|
33
|
Xô
|
1 cái
|
|
34
|
Dao bả
|
1 cái
|
|
35
|
Hộc đựng
vữa
|
1 cái
|
|
36
|
Khay lăn
sơn.
|
30 cái
|
|
37
|
Hộc đong
vật liệu
|
1 cái
|
|
38
|
Sàn trộn
|
1 cái
|
|
39
|
Bồn chứa
nước
|
1 cái
|
|
40
|
Ni vô ống
thủy
|
1 cái
|
|
41
|
Đầm thủ
công
|
3 cái
|
|
42
|
Xẻng
|
3 cái
|
|
43
|
Cuốc bàn
|
3 cái
|
|
44
|
Thang nhôm
|
3 cái
|
|
7.7
|
Xưởng
Thực hành thi công bê tông toàn khối
|
|
|
1
|
Máy cưa
gỗ cầm tay
|
1 cái
|
|
2
|
Máy cưa
bàn đa năng
|
1 cái
|
|
3
|
Máy khoan
|
1 cái
|
|
4
|
Máy cân
bằng laze
|
3 cái
|
|
5
|
Giàn giáo
định hình
|
3 cái
|
|
6
|
Giàn giáo
nêm
|
2 cái
|
|
7
|
Giàn giáo
tuýp
|
1 bộ
|
|
8
|
Ván khuôn
móng đơn
|
1 bộ
|
|
9
|
Ván khuôn
móng băng
|
1 bộ
|
|
10
|
Ván khuôn
dầm, giằng định hình
|
1 bộ
|
|
11
|
Cốp pha
cột định hình
|
1 bộ
|
|
12
|
Cốp pha
dầm đơn định hình
|
1 bộ
|
|
13
|
Cốp pha
lanh tô, ô văng
|
1 bộ
|
|
14
|
Cốp pha
mái sảnh
|
1 bộ
|
|
15
|
Cốp pha
sê nô
|
18 bộ
|
|
16
|
Máy thủy
bình
|
|
|
17
|
Máy kinh vĩ
|
1 cái
|
|
18
|
Máy toàn
đạc
|
1 cái
|
|
19
|
Máy cắt
uốn thép liên hợp
|
1 cái
|
|
20
|
Máy cắt
thép bàn
|
1 cái
|
|
21
|
Máy cắt
thép cầm tay
|
1 cái
|
|
22
|
Máy uốn
thép đai
|
1 cái
|
|
23
|
Máy nắn
thép
|
3 cái
|
|
24
|
Máy lăn
ren
|
3 cai
|
|
25
|
Máy hàn
hồ quang
|
3 cái
|
|
26
|
Mặt nạ
hàn
|
6 cái
|
|
27
|
Máy buộc
cốt thép chạy pin
|
6 cái
|
|
28
|
Tời điện
|
3 cái
|
|
29
|
Máy nâng
tay
|
6 cái
|
|
30
|
Móc buộc
thép thông minh
|
18 cái
|
|
31
|
Cốt thép
móng đơn
|
1 bộ
|
|
32
|
Cốt thép
móng băng
|
1 bộ
|
|
33
|
Cốt thép
đài móng và dầm, giằng
|
1 bộ
|
|
34
|
Cốt thép
cột
|
1 bộ
|
|
35
|
Cốt thép
dầm đơn
|
1 bộ
|
|
36
|
Cốt thép
sàn
|
1 bộ
|
|
37
|
Cốt thép
lanh tô, ô văng
|
1 bộ
|
|
38
|
Cốt thép mái
sảnh
|
1 bộ
|
|
39
|
Cốt thép
sê nô
|
1 bộ
|
|
40
|
Máy trộn
bê tông
|
1 bộ
|
|
41
|
Máy đầm
dùi
|
1 bộ
|
|
42
|
Máy đầm
bàn
|
1 bộ
|
|
43
|
Máy đầm
cạnh
|
3 bộ
|
|
44
|
Máy đầm
thước
|
3 bộ
|
|
45
|
Máy khoan
bê tông
|
3 bộ
|
|
46
|
Máy bơm
nước
|
1 cái
|
|
47
|
Máy nén
khí
|
1 cái
|
|
48
|
Máy đục
bê tông
|
1 cái
|
|
49
|
Pa lăng
xích lắc tay
|
1 cái
|
|
50
|
Xe cải
tiến
|
3 chiếc
|
|
60
|
Bộ dụng
cụ nghề cốp pha, giàn giáo
|
18
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Quả dọi
|
1 cái
|
|
|
Ni vô
thước
|
1 cái
|
|
|
Thước
vuông
|
1 cái
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 cái
|
|
|
Cưa tay
|
1 cái
|
|
|
Búa
|
1 cái
|
|
61
|
Dao rựa
|
3 cái
|
|
62
|
Cuốc chim
|
3 cái
|
|
63
|
Xà beng
|
3 cái
|
|
64
|
Xà cậy
|
6 cái
|
|
65
|
Tăng đơ +
dây văng
|
6 cái
|
|
66
|
Thước chữ
A
|
3 cái
|
|
67
|
Cờ lê 17
|
6 cái
|
|
68
|
Bộ dụng
cụ nghề cốt thép
|
18 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ bàn
vam uốn cốt đai thủ công.
|
9 bộ
|
|
|
Bộ vam
uốn thủ công
|
9 bộ
|
|
|
Vam khuy
|
1 bộ
|
|
|
Móc buộc
thép thông minh
|
1 bộ
|
|
|
Kìm buộc
cốt thép
|
1 bộ
|
|
|
Kìm bấm
|
1 bộ
|
|
69
|
Vam cần
|
3 bộ
|
|
70
|
Kháp
|
3 bộ
|
|
71
|
Chạm
|
3 bộ
|
|
72
|
Đe
|
9 bộ
|
|
73
|
Kéo cắt
sắt cộng lực.
|
3 bộ
|
|
74
|
Búa tạ
|
3 bộ
|
|
75
|
Giá đỡ
|
6 bộ
|
|
76
|
Bộ dụng
cụ nghề bê tông
|
18 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bay trát
|
1 bộ
|
|
|
Bàn xoa
|
1 bộ
|
|
|
Đục mũi
nhọn
|
1 bộ
|
|
77
|
Sàn trộn
|
3 cái
|
|
78
|
Bồn chứa
nước
|
1 cái
|
|
79
|
Hộc đong
vật liệu
|
3 cái
|
|
80
|
Ô doa
|
3 cái
|
|
81
|
Cào 6 răng
|
3 cái
|
|
82
|
Máng đổ
|
1 cái
|
|
83
|
Đầm thủ
công
|
6 cái
|
|
84
|
Thanh xọc
|
3 cái
|
|
85
|
Cáp lụa
|
3 cái
|
|
86
|
Ni vô ống
thủy
|
6 cái
|
|
87
|
Cáng
|
6 cái
|
|
88
|
Xẻng
|
9 cái
|
|
89
|
Vồ gỗ
|
3 cái
|
|
90
|
Cuốc bàn
|
9 cái
|
|
91
|
Xô
|
9 cái
|
|
7.8
|
Xưởng
Thực hành thi công lắp ghép
|
|
|
1
|
Máy thủy
bình
|
3 cái
|
|
2
|
Máy kinh
vĩ
|
3 cái
|
|
3
|
Xe cẩu tự
hành
|
1 cái
|
|
4
|
Máy nâng
tay
|
1 cái
|
|
5
|
Máy khuấy
vữa cầm tay
|
3 cái
|
|
6
|
Máy bắn
vít
|
3 cái
|
|
7
|
Súng bơm
keo silicon
|
3 cái
|
|
8
|
Pa lăng
xích lắc tay
|
3 cái
|
|
9
|
Giàn giáo
định hình
|
9 cái
|
|
10
|
Cột
|
6 cái
|
|
11
|
Dầm
|
7 cái
|
|
12
|
Sàn
|
6 cái
|
|
13
|
Vì kèo
|
2 cái
|
|
14
|
Thanh
giằng xà gồ thưng
|
22 cái
|
|
15
|
Móng cột
|
6 cái
|
|
16
|
Quả dọi từ
|
3 cái
|
|
17
|
Thước
cuộn
|
3 cái
|
|
18
|
Thước kẹp
|
3 cái
|
|
19
|
Bút vạch
dấu
|
3 cái
|
|
20
|
Tu thép
|
3 cái
|
|
21
|
Búa
|
3 cái
|
|
22
|
Dây cẩu 2
tấn
|
12 sợi
|
|
23
|
Dây thừng
|
6 sợi
|
|
24
|
Cáp lụa
|
24 sợi
|
|
25
|
Tăng đơ
|
24 bộ
|
|
26
|
Khóa cáp
|
96 cái
|
|
27
|
Mã ní
|
12 con
|
|
28
|
Cờ lê
|
3 cái
|
|
29
|
Cờ lê lực
|
3 cái
|
|
VIII
|
Dạy nghề cho lao động nông thôn
|
|
|
1
|
Máy may
công nghiệp
|
40 Máy
|
|
2
|
Máy may
gia đình
|
40 Máy
|
|
3
|
Máy phun,
xịt thuốc trừ sâu
|
30 Máy
|
|
A.2
|
TRƯỜNG TRUNG CẤP HỒNG NGỰ
|
-
|
|
I
|
Nghề Bảo vệ thực vật
|
|
|
1
|
Phòng học
lý thuyết
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Bảng đen
|
1 Bộ
|
|
1.4
|
Bảng
trắng
|
1 chiếc
|
|
1.5
|
Nam châm
dính bảng
|
12 chiếc
|
|
1.6
|
Quạt gió
|
1 chiếc
|
|
1.7
|
Thước cây
|
1 chiếc
|
|
1.8
|
Tài liệu
video clip chuyên ngành, hình ảnh động, hình khối 3D
|
1 Bộ
|
|
1.9
|
Bộ tiêu
bản mẫu sâu hại
|
1 Bộ
|
|
1.10
|
Bộ tiêu
bản mẫu các loại nhện hại
|
1 Bộ
|
|
1.11
|
Bộ tiêu
bản mẫu bệnh hại
|
1 Bộ
|
|
1.12
|
Hình ảnh
ốc hại
|
2 Bộ
|
|
1.13
|
Các dạng
thuốc bảo vệ thực vật
|
100 Tờ
|
|
1.14
|
Hộp mẫu
tiêu bản côn trùng có ích
|
1 Bộ
|
|
1.15
|
Bộ mẫu
tiêu bản vi sinh vật có ích
|
1 Bộ
|
|
1.16
|
Bộ mẫu
tiêu bản nhện có ích
|
1 Bộ
|
|
1.17
|
Hộp tiêu
bản mẫu về các bộ côn trùng
|
1 Bộ
|
|
1.18
|
Hộp tiêu
bản mẫu về triệu chứng gây hại của các bộ côn trùng
|
1 Bộ
|
|
1.19
|
Hình ảnh
mẫu bệnh cây
|
1 Bộ
|
|
1.20
|
Hình ảnh
mẫu triệu chứng bệnh cây
|
1 Bộ
|
|
1.21
|
Hình ảnh
chuột hại
|
1 Bộ
|
|
2
|
Phòng học
kỹ thuật cơ sở
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Máy đo pH
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
2.4
|
Máy tính
tay
|
2 chiếc
|
|
2.5
|
Tủ sấy
|
2 chiếc
|
|
2.6
|
Máy lắc
ống nghiệm
|
2 chiếc
|
|
2.7
|
Tủ lạnh
|
2 chiếc
|
|
2.8
|
Bộ cân
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cân phân
tích
|
1 chiếc
|
|
|
Cân kỹ
thuật
|
1 chiếc
|
|
|
Cân 1 kg
|
1 chiếc
|
|
|
Cân 5 kg
|
1 chiếc
|
|
2.9
|
Bộ kính
phóng đại
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kính hiển
vi quang học
|
11 chiếc
|
|
|
Kính hiển
vi điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Kính lúp
cầm tay
|
11 chiếc
|
|
|
Kính hiển
vi soi nổi
|
6 chiếc
|
|
2.10
|
Máy chụp
ảnh
|
2 chiếc
|
|
2.11
|
Ống
nghiệm
|
120 chiếc
|
|
2.12
|
Giá ống
nghiệm
|
20 chiếc
|
|
2.13
|
Bộ bình
cầu đáy bằng
|
2 Bộ
|
|
2.14
|
Bộ
Micropipet
|
2 Bộ
|
|
2.15
|
Bộ cốc
đong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 1000
ml
|
5 chiếc
|
|
2.16
|
Bộ cốc
đong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
5 chiếc
|
|
2.17
|
Bình định
mức
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 50ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại
100ml
|
10 chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
5 chiếc
|
|
2.18
|
Bình tam
giác
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
10 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
10 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
10 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
5 chiếc
|
|
2.19
|
Bộ Pipet
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 10
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 20
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 25
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Giá để
pipet
|
5 chiếc
|
|
|
Bóp cao
su
|
5 chiếc
|
|
2.20
|
Buret
|
10 chiếc
|
|
2.21
|
Giá kẹp
buret đơn
|
10 chiếc
|
|
2.22
|
Chai đựng
mẫu
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 250
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 1000
ml
|
5 chiếc
|
|
2.23
|
Bộ phễu
lọc
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 5 cm
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 7 cm
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 9 cm
|
5 chiếc
|
|
2.24
|
Đĩa petri
|
200 chiếc
|
|
2.25
|
Bộ cối,
chày
|
10 Bộ
|
|
2.26
|
Thìa inox
|
10 chiếc
|
|
2.27
|
Đũa thủy
tinh
|
10 chiếc
|
|
2.28
|
Lam kính
|
10 Hộp
|
|
2.29
|
Lamen
|
10 Hộp
|
|
2.30
|
Bộ dụng
cụ làm tiêu bản thực vật
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kim mũi
mác
|
10 chiếc
|
|
|
Kim khêu
nấm
|
10 chiếc
|
|
|
Dao giải
phẫu
|
10 chiếc
|
|
|
Panh kẹp
cán ngắn
|
5 chiếc
|
|
|
Panh kẹp
cán dài
|
5 chiếc
|
|
|
Kéo
|
5 chiếc
|
|
|
Đèn cồn
|
5 chiếc
|
|
2.31
|
Bảo hộ
lao động
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Áo blouse
|
1 chiếc
|
|
|
Khẩu
trang
|
1 chiếc
|
|
|
Găng tay
|
1 Đôi
|
|
|
Mặt nạ
phòng độc
|
1 chiếc
|
|
|
Ủng cao
su
|
1 Đôi
|
|
|
Quần bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Áo bảo hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Dép đi
trong phòng thí nghiệm
|
1 Đôi
|
|
2.32
|
Bộ dụng
cụ chữa cháy
|
2 Bộ
|
|
2.33
|
Bộ dung
cụ phòng độc
|
2 Bộ
|
|
2.34
|
Hình biểu
thị mức độ độc của thuốc
|
2 Bộ
|
|
2.35
|
Máy rửa
mắt khẩn cấp
|
2 chiếc
|
|
2.36
|
Bộ dụng
cụ sơ cứu y tế
|
2 Bộ
|
|
2.37
|
Giường di
động
|
2 chiếc
|
|
2.38
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
2 Bộ
|
|
2.39
|
Bộ que
cấy vi sinh
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại
thẳng
|
6 chiếc
|
|
|
Loại vòng
|
6 chiếc
|
|
2.40
|
Bình giữ
lạnh
|
4 chiếc
|
|
2.41
|
Bộ rây
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 250
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 200
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 150
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 75
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 40
μm
|
1 chiếc
|
|
2.42
|
Bàn thực
hành
|
2 Bộ
|
|
2.43
|
Thùng rác
chuyên dụng
|
2 chiếc
|
|
3
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
3.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.3
|
Bộ phần
mềm văn phòng Microsoft Office
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2
|
|
3.7
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
3.8
|
Phần mềm
xử lý thống kê
|
2 Bộ
|
|
4
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
4.1
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.2
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
4.3
|
Bàn thực
hành
|
2 chiếc
|
|
4.4
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
4.5
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
4.6
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
4.7
|
Loa máy
tính
|
2 chiếc
|
|
4.8
|
Ampli
|
2 chiếc
|
|
4.9
|
Micro
|
2 chiếc
|
|
4.10
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
5
|
Phòng
thực hành côn trùng và sinh vật hại khác
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
5.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
5.3
|
Tủ sấy
|
2 chiếc
|
|
5.4
|
Bộ kính
phóng đại
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kính lúp
cầm tay
|
11 chiếc
|
|
|
Kính lúp
để bàn
|
6 chiếc
|
|
|
Kính hiển
vi soi nổi
|
6 chiếc
|
|
5.5
|
Bộ cân
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cân phân
tích
|
1 chiếc
|
|
|
Cân kỹ
thuật
|
1 chiếc
|
|
|
Cân 1 kg
|
1 chiếc
|
|
|
Cân 5 kg
|
1 chiếc
|
|
5.6
|
Tủ lạnh
|
2 chiếc
|
|
5.7
|
Máy chụp
ảnh
|
2 chiếc
|
|
5.8
|
Kéo cắt
cành
|
22 chiếc
|
|
5.9
|
Bình giữ
lạnh
|
4 chiếc
|
|
5.10
|
Bộ rây
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 250
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 200
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 150
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 75
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 40
μm
|
1 chiếc
|
|
5.11
|
Bình tam
giác
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
6 chiếc
|
|
5.12
|
Ống đong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 10
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 50
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
6 chiếc
|
|
5.13
|
Bộ đĩa
petri
|
100 Bộ
|
|
5.14
|
Ống
nghiệm
|
100 chiếc
|
|
5.15
|
Giá ống
nghiệm
|
10 chiếc
|
|
5.16
|
Kẹp ống
nghiệm
|
10 chiếc
|
|
5.17
|
Lam kính
|
4 Hộp
|
|
5.18
|
Bộ dụng
cụ làm tiêu bản thực vật
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kim mũi
mác
|
11 chiếc
|
|
|
Kim khêu
nấm
|
11 chiếc
|
|
|
Dao giải
phẫu
|
11 chiếc
|
|
|
Panh kẹp
cán ngắn
|
5 chiếc
|
|
|
Panh kẹp
cán dài
|
5 chiếc
|
|
|
Kéo
|
5 chiếc
|
|
|
Đèn cồn
|
5 chiếc
|
|
5.19
|
Bộ phễu
lọc
|
12 chiếc
|
|
5.20
|
Đũa thủy
tinh
|
12 chiếc
|
|
5.21
|
Khay inox
|
20 chiếc
|
|
5.22
|
Hộp đựng
mẫu côn trùng
|
20 chiếc
|
|
5.23
|
Bộ dụng
cụ bẫy sinh vật hại
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bẫy phe
rô môn (Pheromone)
|
5 chiếc
|
|
|
Bẫy đèn
|
5 chiếc
|
|
|
Bẫy màu
sắc
|
5 chiếc
|
|
|
Bẫy treo
trong không khí
|
5 chiếc
|
|
|
Bẫy hầm
|
5 chiếc
|
|
5.24
|
Khung ép
mẫu
|
22 chiếc
|
|
5.25
|
Bàn thực
hành
|
4 Bộ
|
|
5.26
|
Khung
điều tra dịch hại
|
22 Bộ
|
|
5.27
|
Kim ghim
côn trùng
|
22 Bộ
|
|
5.28
|
Vợt bắt
côn trùng
|
22 chiếc
|
|
5.29
|
Bộ tiêu
bản mẫu sâu hại
|
2 Bộ
|
|
5.30
|
Bộ tiêu
bản mẫu cỏ dại
|
2 Bộ
|
|
5.31
|
Bộ tiêu
bản mẫu các loại nhện hại
|
2 Bộ
|
|
5.32
|
Lồng nuôi
sâu hại và thiên địch
|
6 chiếc
|
|
5.33
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
2 Bộ
|
|
5.34
|
Tủ đựng
mẫu
|
4 chiếc
|
|
5.35
|
Thùng rác
chuyên dụng
|
2 chiếc
|
|
6
|
Phòng
thực hành bệnh cây và vi sinh vật
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
6.3
|
Tủ sấy
|
2 chiếc
|
|
6.4
|
Máy cất
nước
|
2 Bộ
|
|
6.5
|
Buồng cấy
vô trùng
|
2 chiếc
|
|
6.6
|
Bộ kính
phóng đại
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kính lúp
cầm tay
|
10 chiếc
|
|
|
Kính hiển
vi soi nổi
|
5 chiếc
|
|
6.7
|
Bộ cân
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cân phân
tích
|
1 chiếc
|
|
|
Cân kỹ
thuật
|
1 chiếc
|
|
|
Cân 1 kg
|
1 chiếc
|
|
|
Cân 5kg
|
1 chiếc
|
|
6.8
|
Tủ lạnh
|
2 chiếc
|
|
6.9
|
Máy lắc
ống nghiệm
|
2 chiếc
|
|
6.10
|
Bình tia
|
2 chiếc
|
|
6.11
|
Máy chụp
ảnh
|
2
|
|
6.12
|
Kéo cắt
cành
|
20 chiếc
|
|
6.13
|
Bình giữ
lạnh
|
4 chiếc
|
|
6.14
|
Rây
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 250
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 200
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 150
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 75
μm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 40
μm
|
1 chiếc
|
|
6.15
|
Bộ que
cấy vi sinh
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại
thẳng
|
5 chiếc
|
|
|
Loại vòng
|
5 chiếc
|
|
6.16
|
Đĩa petri
|
40 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại (60
x 15) mm
|
5 chiếc
|
|
|
Loại (90
x 15) mm
|
5 chiếc
|
|
|
Loại (100
x 15) mm
|
5 chiếc
|
|
|
Loại (100
x 20) mm
|
5 chiếc
|
|
6.17
|
Bình tam
giác
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
5 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
2 chiếc
|
|
6.18
|
Ống đong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
10 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
10 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
10 chiếc
|
|
|
Loại 1000
ml
|
10 chiếc
|
|
6.19
|
Bộ dụng
cụ làm tiêu bản thực vật
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kim mũi
mác
|
10 chiếc
|
|
|
Kim khêu
nấm
|
10 chiếc
|
|
|
Dao giải
phẫu
|
10 chiếc
|
|
|
Panh kẹp
cán ngắn
|
10 chiếc
|
|
|
Panh kẹp
cán dài
|
10 chiếc
|
|
|
Kéo
|
10 chiếc
|
|
|
Đèn cồn
|
10 chiếc
|
|
6.20
|
Bộ phễu
lọc
|
10 chiếc
|
|
6.21
|
Đũa thủy
tinh
|
10 chiếc
|
|
6.22
|
Khay đựng
dụng cụ
|
20 chiếc
|
|
6.23
|
Bàn thực
hành
|
2 Bộ
|
|
6.24
|
Cối chày
|
4 Bộ
|
|
6.25
|
Thìa inox
|
12 chiếc
|
|
6.26
|
Thùng rác
thông thường
|
2 chiếc
|
|
6.27
|
Thùng rác
chuyên dụng
|
2 chiếc
|
|
6.28
|
Bộ tiêu
bản mẫu bệnh hại
|
2 Bộ
|
|
6.29
|
Hộp đựng
mẫu bệnh hại
|
2 Bộ
|
|
6.30
|
Hộp đựng
mẫu dịch hại
|
2 Bộ
|
|
7
|
Trại thực
nghiệm
|
|
|
7.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
7.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
7.3
|
Máy cày
|
2 Bộ
|
|
7.4
|
Máy bơm
nước
|
2 chiếc
|
|
7.5
|
Bình phun
thuốc đeo vai
|
6 chiếc
|
|
7.6
|
Bình phun
máy
|
6 chiếc
|
|
7.7
|
Máy cắt
cỏ
|
6 chiếc
|
|
7.8
|
Nhà lưới
(thực tập danh nghiệp)
|
2 Bộ
|
|
7.9
|
Bộ cân
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cân 5 kg
|
1 chiếc
|
|
|
Cân 100
kg
|
1 chiếc
|
|
7.10
|
Tủ lạnh
|
2 chiếc
|
|
7.11
|
Dụng cụ
làm đất
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cuốc
|
11 chiếc
|
|
|
Cào
|
11 chiếc
|
|
|
Thuổng
|
11 chiếc
|
|
|
Xẻng
|
11 chiếc
|
|
7.12
|
Bộ dụng
cụ làm vườn
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dao phát,
rựa, cưa
|
11 chiếc
|
|
|
Dao thái
|
11 chiếc
|
|
|
Kéo
|
11 chiếc
|
|
|
Liềm
|
11 chiếc
|
|
7.13
|
Bộ Thước
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thước dây
|
3 chiếc
|
|
|
Thước cây
|
3 chiếc
|
|
|
Thước
panme
|
3 chiếc
|
|
|
Thước đo
độ dốc
|
3 chiếc
|
|
7.14
|
Bộ dụng
cụ pha thuốc bảo vệ thực vật
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cốc đong
loại 100ml
|
3 chiếc
|
|
|
Đũa khấy
|
3 chiếc
|
|
7.15
|
Bộ dụng
cụ đựng, vận chuyển mẫu, nguyên liệu
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Xô
|
6 chiếc
|
|
|
Thúng
|
6 chiếc
|
|
|
Gùi
|
6 chiếc
|
|
|
Hộp nhựa
|
11 chiếc
|
|
|
Chậu
|
3 chiếc
|
|
|
Thùng
đựng
|
1 chiếc
|
|
7.16
|
Kệ nhiều
tầng
|
12 chiếc
|
|
7.17
|
Giá
|
12 chiếc
|
|
7.18
|
Cọc thí
nghiệm
|
12 chiếc
|
|
7.19
|
Thẻ thí
nghiệm
|
12 chiếc
|
|
7.20
|
Bảng thí
nghiệm
|
12 chiếc
|
|
7.21
|
Thùng xốp
|
12 chiếc
|
|
7.22
|
Bảng cảnh
báo phun thuốc
|
12 chiếc
|
|
7.23
|
Bảng cảnh
báo các loại thuốc
|
12 chiếc
|
|
7.24
|
Bảng tên
các loại dụng cụ, thiết bị
|
12 chiếc
|
|
7.25
|
Biển cảnh
báo nguy hiểm
|
12 chiếc
|
|
II
|
Nghề Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính
|
|
|
1
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
1.3
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
1.4
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
1.5
|
Phần mềm
từ điển Anh - Việt
|
2 Bộ
|
|
1.6
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
1.7
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
1.8
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
1.9
|
Phần mềm
mô phỏng hệ thống mạng
|
2 Bộ
|
|
1.10
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
1.11
|
Máy quét
(scanner)
|
2 Bộ
|
|
1.12
|
Phần mềm
hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối
|
2 Bộ
|
|
1.13
|
Bộ dụng
cụ cứu thương
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Hộp sơ
cứu
|
1 chiếc
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
|
Xe đẩy y
tế
|
1 chiếc
|
|
|
Panh y tế
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo y tế
|
1 chiếc
|
|
|
Hình nộm
|
1 chiếc
|
|
1.14
|
Bộ dụng
cụ phòng cháy, chữa cháy
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bình chữa
cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Bảng tiêu
lệnh chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Thùng
đựng cát
|
1 Bộ
|
|
1.15
|
Bộ dụng
cụ bảo hộ lao động
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mũ bảo hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Khẩu
trang
|
1 chiếc
|
|
|
Nút tai
chống ồn
|
1 Đôi
|
|
|
Găng tay
bảo hộ
|
1 Đôi
|
|
1.16
|
Bộ thực
hành kỹ thuật xung số
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Khối điều
chế và phát xung
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
hàm logic cơ bản
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
trigơ Flip-Flop
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
mạch ghi dịch, vào/ra
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
mạch đếm
|
1 Bộ
|
|
|
Khối mạch
mã hóa
|
1 Bộ
|
|
|
Khối mạch
giải mã
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
mạch dồn kênh, phân kênh
|
1 Bộ
|
|
1.17
|
Bộ thực
hành điện tử cơ bản
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mô đun
nguồn
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
mạch khuếch đại dùng BJT cơ bản
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
mạch khuếch đại dùng FET cơ bản
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
khuếch đại công suất âm tần
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
mạch dao động
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
mạch ổn áp.
|
1 Bộ
|
|
1.18
|
Bộ thực
hành vi điều khiển
|
12 Bộ
|
|
1.19
|
Máy hiện
sóng (Oscilloscope)
|
6 Bộ
|
|
1.20
|
Đồng hồ
vạn năng
|
38 chiếc
|
|
1.21
|
Máy phát
xung
|
6 chiếc
|
|
1.22
|
Dụng cụ
sửa chữa máy tính cầm tay
|
38 Bộ
|
|
1.23
|
Bảng ghim
|
2 chiếc
|
|
1.24
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
1.25
|
Dụng cụ
cầm tay nghề điện
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít đa năng
|
1 Bộ
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Vòng tĩnh
điện
|
1 chiếc
|
|
1.26
|
Thiết bị
khò hàn
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
kim
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
|
1 chiếc
|
|
|
Ống hút
thiếc
|
1 chiếc
|
|
2
|
Phòng
thực hành máy tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Bàn để
máy tính
|
38 Bộ
|
|
2.3
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
2.5
|
Máy quét
(scanner)
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Switch
|
1 chiếc
|
|
|
Patch panel
|
1 chiếc
|
|
|
WallPlate
|
1 chiếc
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
200 Mét
|
|
2.7
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
2.8
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
2.9
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.10
|
Phần mềm
từ điển Anh - Việt
|
2 Bộ
|
|
2.11
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
2.12
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
2.13
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
2.14
|
Phần mềm
lập trình trực quan
|
2 Bộ
|
|
2.15
|
Phần mềm
hỗ trợ lập trình, thiết kế Web
|
2 Bộ
|
|
2.16
|
Phần mềm
hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối
|
2 Bộ
|
|
2.17
|
Phần mềm
vẽ kỹ thuật
|
2 Bộ
|
|
2.18
|
Phẩn mềm
phòng chống Virus
|
2 Bộ
|
|
2.19
|
Phần mềm
truyền tệp tin
|
2 Bộ
|
|
2.20
|
Bảng ghim
|
2 chiếc
|
|
2.21
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
3
|
Phòng học
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
Bộ
|
|
3.8
|
Máy quét
(scanner)
|
chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
chiếc
|
|
4
|
Phòng
thực hành lắp ráp, cài đặt máy tính
|
|
|
4.1
|
Bộ linh
kiện máy tính
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
CPU
|
1 chiếc
|
|
|
Quạt CPU
|
1 chiếc
|
|
|
Bo mạch
chính
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nhớ
RAM
|
1 chiếc
|
|
|
VGA card
|
1 chiếc
|
|
|
Sound
card
|
1 chiếc
|
|
|
Network card
|
1 chiếc
|
|
|
Ổ cứng
|
1 chiếc
|
|
|
Ổ đĩa
quang
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nguồn
|
1 Bộ
|
|
|
Vỏ máy
|
1 Bộ
|
|
|
Màn hình
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn phím
|
1 chiếc
|
|
|
Chuột
|
1 chiếc
|
|
|
Loa
|
1 chiếc
|
|
4.2
|
Bàn thực
hành tháo, lắp
|
38 chiếc
|
|
4.3
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.4
|
Máy in
|
6 Bộ
|
|
4.5
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Switch
|
1 chiếc
|
|
|
Patch
panel
|
1 chiếc
|
|
|
WallPlate
|
1 chiếc
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
200 Mét
|
|
4.6
|
Máy tính
chủ (Server)
|
4 Bộ
|
|
4.7
|
Hệ thống
lưu trữ NAS
|
2 Bộ
|
|
4.8
|
Phần mềm
hệ điều hành Máy tính chủ (Server)
|
2 Bộ
|
|
4.9
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
4.10
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
4.11
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
4.12
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
4.13
|
Đường truyền
Internet
|
2 Đường
|
|
4.14
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
4.15
|
Phần mềm
đồ họa
|
2 Bộ
|
|
4.16
|
Phần mềm
quản trị cơ sở dữ liệu
|
2 Bộ
|
|
4.17
|
Phần mềm
quản giám sát máy tính và mạng máy tính
|
2 Bộ
|
|
4.18
|
Phần mềm
sao lưu và phục hồi dữ liệu (Backup và Restore)
|
2 Bộ
|
|
4.19
|
Phần mềm
quản lý phân chia ổ đĩa cứng
|
2 Bộ
|
|
4.20
|
Phần mềm
tiện ích khởi động máy tính (Boot)
|
2 Bộ
|
|
4.21
|
Phần mềm
truyền tệp tin
|
2 Bộ
|
|
4.22
|
Phần mềm
điều khiển (trợ giúp từ xa)
|
2 Bộ
|
|
4.23
|
Phần mềm
Ảo hóa máy chủ
|
2 Bộ
|
|
4.24
|
Bộ điều
khiển Raid
|
6 Bộ
|
|
4.25
|
Card mạng
không dây (Wireless Card)
|
38 chiếc
|
|
4.26
|
Máy tính
xách tay (Laptop)
|
18 Bộ
|
|
4.27
|
Dụng cụ
sửa chữa máy tính cầm tay
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít đa năng
|
1 Bộ
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Vòng tĩnh
điện
|
1 chiếc
|
|
5
|
Phòng
thực hành bảo trì, sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
5.2
|
Máy tính
xách tay (laptop)
|
18 Bộ
|
|
5.3
|
Bộ linh
kiện máy tính
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
CPU
|
1 chiếc
|
|
|
Quạt CPU
|
1 chiếc
|
|
|
Bo mạch
chính
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nhớ
RAM
|
1 chiếc
|
|
|
VGA card
|
1 chiếc
|
|
|
Sound
card
|
1 chiếc
|
|
|
Network card
|
1 chiếc
|
|
|
Ổ cứng
|
1 chiếc
|
|
|
Ổ đĩa
quang
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nguồn
|
1 Bộ
|
|
|
Vỏ máy
|
1 Bộ
|
|
|
Màn hình
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn phím
|
1 chiếc
|
|
|
Chuột
|
1 chiếc
|
|
|
Loa
|
1 chiếc
|
|
5.4
|
Bàn thực
hành tháo, lắp
|
38 chiếc
|
|
5.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
5.6
|
Máy in
|
6 Bộ
|
|
5.7
|
Máy quét
(scanner)
|
6 Bộ
|
|
5.8
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Switch
|
1 chiếc
|
|
|
Patch
panel
|
1 chiếc
|
|
|
WallPlate
|
1 chiếc
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
200 Mét
|
|
5.9
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
5.10
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
5.11
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
5.12
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
5.13
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
5.14
|
Màn hình
máy vi tính
|
38 chiếc
|
|
5.15
|
Card mạng
không dây (Wireless Card)
|
38 chiếc
|
|
5.16
|
Máy vặn
vít cầm tay
|
2 chiếc
|
|
5.17
|
Máy hút
bụi
|
2 chiếc
|
|
5.18
|
Máy thổi
khí
|
6 chiếc
|
|
5.19
|
Hộp mực
máy in lazer
|
18 chiếc
|
|
5.20
|
Bộ thiết
bị đào tạo khắc phục sự cố máy vi tính
|
12 Bộ
|
|
5.21
|
Bộ đào
tạo sửa chữa nguồn máy vi tính
|
12 Bộ
|
|
5.22
|
Bộ thiết
bị đào tạo khắc phục sự cố màn hình
|
12 Bộ
|
|
5.23
|
Router
|
18 Bộ
|
|
5.24
|
Máy nạp
Rom, EPROM
|
6 Bộ
|
|
5.25
|
Máy đóng
chíp
|
6 Bộ
|
|
5.26
|
Máy hiện
sóng (Oscilloscope)
|
6 Bộ
|
|
5.27
|
Đồng hồ
vạn năng
|
38 chiếc
|
|
5.28
|
Thiết bị
kiểm tra bo mạch chủ (Card Test Mainboard)
|
38 chiếc
|
|
5.29
|
Thiết bị
kiểm tra nguồn máy vi tính
|
18 Bộ
|
|
5.30
|
Dụng cụ
sửa chữa máy tính cầm tay
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít đa năng
|
1 Bộ
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Vòng tĩnh
điện
|
1 chiếc
|
|
5.31
|
Thiết bị
khò hàn
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
kim
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
|
1 chiếc
|
|
|
Ống hút
thiếc
|
1 chiếc
|
|
6
|
Phòng
thực hành thiết kế và lắp đặt hệt thống mạng
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
6.3
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
6.4
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Switch
|
1 chiếc
|
|
|
Patch
panel
|
1 chiếc
|
|
|
WallPlate
|
1 chiếc
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
200 Mét
|
|
6.5
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
6.6
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
6.7
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
6.8
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
6.9
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
6.10
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
6.11
|
Phần mềm
hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối
|
2 Bộ
|
|
6.12
|
Phần mềm
vẽ kỹ thuật
|
2 Bộ
|
|
6.13
|
Card mạng
không dây (Wireless Card)
|
38 chiếc
|
|
6.14
|
Máy kiểm
tra thông quang
|
2 Bộ
|
|
6.15
|
Máy khoan
bê tông
|
6 chiếc
|
|
6.16
|
Máy vặn
vít cầm tay
|
6 chiếc
|
|
6.17
|
Máy hút
bụi
|
6 chiếc
|
|
6.18
|
Máy thổi
khí
|
6 chiếc
|
|
6.19
|
Module
quang
|
38 chiếc
|
|
6.20
|
Convert
quang
|
38 chiếc
|
|
6.21
|
Patch
Panel
|
6 chiếc
|
|
6.22
|
Switch
Layer 2
|
6 chiếc
|
|
6.23
|
Switch
layer 3
|
6 chiếc
|
|
6.24
|
Modem
Wifi
|
6 chiếc
|
|
6.25
|
Thiết bị
hỗ trợ VPN
|
6 chiếc
|
|
6.26
|
Router
|
6 chiếc
|
|
6.27
|
Tủ mạng
|
2 chiếc
|
|
6.28
|
Các loại
Jack gắn tường
|
38 chiếc
|
|
6.29
|
Dây nhảy
cáp quang đơn mốt
|
18 Bộ
|
|
6.30
|
Dây nhảy
cáp quang đa mốt
|
18 Bộ
|
|
6.31
|
Dây nhảy
quang đơn mốt
|
18 Bộ
|
|
6.32
|
Hộp nối
quang ODF treo tường
|
18 Bộ
|
|
6.33
|
Cáp
serial
|
18 chiếc
|
|
6.34
|
Bảng ghim
|
2 chiếc
|
|
6.35
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
6.36
|
Dụng cụ
sửa chữa máy tính cầm tay
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
|
Vòng tĩnh
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
6.37
|
Kìm bấm
cáp mạng
|
38 chiếc
|
|
6.38
|
Thiết bị
kiểm tra cáp mạng
|
18 chiếc
|
|
6.39
|
Dụng cụ
nhấn mạng
|
38 chiếc
|
|
6.40
|
Dao cắt
sợi quang FC 6S
|
38 chiếc
|
|
III
|
Nghề Chế biến và bảo quản thủy sản
|
|
|
1
|
Phòng học
lý thuyết
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Máy in
|
1 chiếc
|
|
1.4
|
Bảo hộ
lao động phòng thí nghiệm
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
1 chiếc
|
|
|
Áo Blue
|
1 chiếc
|
|
|
Ủng
|
1 Đôi
|
|
|
Găng tay
|
1 Đôi
|
|
|
Khẩu
trang
|
1 chiếc
|
|
|
Kính bảo
hộ mắt
|
1 chiếc
|
|
1.5
|
Bộ biển
báo an toàn lao động
|
1 Bộ
|
|
1.6
|
Bảng
hướng dẫn vệ sinh cá nhân
|
1 Tờ
|
|
1.7
|
Bảo hộ
lao động phòng chế biến
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Ủng
|
1 chiếc
|
|
|
Mũ chùm
tóc
|
1 chiếc
|
|
|
Khẩu
trang
|
1 chiếc
|
|
|
Găng tay
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ quần
áo
|
1 chiếc
|
|
|
Tạp dề
|
1 chiếc
|
|
1.8
|
Dụng cụ
cứu thương
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tủ cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
|
Mô hình
hô hấp nhân tạo
|
1 chiếc
|
|
2
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Bộ phần
mềm văn phòng Microsoft Office
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.5
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Máy
scanner
|
2 chiếc
|
|
2.7
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.8
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
3
|
Phòng học
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Máy
Scanner
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4
|
Phòng học
kỹ thuật cơ sở
|
|
|
4.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
4.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.3
|
Máy đo
nồng độ Chlorine
|
2 chiếc
|
|
4.4
|
Hệ thống
xử lý chất thải rắn (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 Bộ
|
|
4.5
|
Hệ thống
xử lý chất thải khí (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 Bộ
|
|
4.6
|
Hệ thống
xử lý chất thải lỏng (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 Bộ
|
|
4.7
|
Cân điện
tử
|
2 Bộ
|
|
4.8
|
Máy phun
nước áp lực cao
|
2 Bộ
|
|
4.9
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bàn chải
|
1 chiếc
|
|
|
Chổi cước
|
1 chiếc
|
|
|
Hót rác
|
1 chiếc
|
|
|
Thùng rác
|
1 chiếc
|
|
4.10
|
Thùng
chứa hóa chất vệ sinh
|
12 chiếc
|
|
4.11
|
Nồi inox
|
4 chiếc
|
|
4.12
|
Bếp gas
đôi công nghiệp
|
4 chiếc
|
|
4.13
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
5
|
Phòng
thực hành phân tích thực phẩm
|
|
|
5.1
|
Bộ cân
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cân điện
tử
|
1 chiếc
|
|
|
Cân đồng
hồ
|
1 chiếc
|
|
5.2
|
Tủ ấm
|
2 chiếc
|
|
5.3
|
Tủ sấy
mẫu
|
2 chiếc
|
|
5.4
|
Tủ hút
khí độc
|
2 chiếc
|
|
5.5
|
Tủ an
toàn sinh học
|
2 chiếc
|
|
5.6
|
Máy chưng
cất nước
|
2 chiếc
|
|
5.7
|
Máy khuấy
từ
|
2 chiếc
|
|
5.8
|
Máy rửa
và sấy dụng cụ thủy tinh
|
2 chiếc
|
|
5.9
|
Tủ lạnh
|
2 chiếc
|
|
5.10
|
Máy đo pH
|
6 chiếc
|
|
5.11
|
Nhiệt kế
|
12 chiếc
|
|
5.12
|
Bome kế
|
12 chiếc
|
|
5.13
|
Khúc xạ
kế
|
12 chiếc
|
|
5.14
|
Máy đo độ
ẩm
|
6 chiếc
|
|
5.15
|
Máy đo
nồng độ chlorine
|
6 chiếc
|
|
5.16
|
Thiết bị
chuẩn độ
|
2 Bộ
|
|
5.17
|
Nồi cách
thủy
|
2 chiếc
|
|
5.18
|
Bếp điện
|
2 chiếc
|
|
5.19
|
Máy lắc
ống nghiệm
|
2 chiếc
|
|
5.20
|
Tủ cấy
|
2 chiếc
|
|
5.21
|
Nồi hấp
tiệt trùng
|
2 chiếc
|
|
5.22
|
Kính hiển
vi
|
12 chiếc
|
|
5.23
|
Tủ đựng
và bảo quản kính hiển vi
|
2 chiếc
|
|
5.24
|
Máy đếm
khuẩn lạc
|
2 chiếc
|
|
5.25
|
Thiết bị
đồng hóa
|
2 chiếc
|
|
5.26
|
Máy li
tâm
|
2 chiếc
|
|
5.27
|
Lò nung
|
2 chiếc
|
|
5.28
|
Máy so
màu
|
2 chiếc
|
|
5.29
|
Hệ thống
chưng cất đạm tự động
|
2 chiếc
|
|
5.30
|
Thiết bị
Soxhlet
|
2 chiếc
|
|
5.31
|
Lò vi
sóng
|
2 chiếc
|
|
5.32
|
Máy đo
sức đông agar
|
2 chiếc
|
|
5.33
|
Máy kiểm
tra độ kín đồ hộp (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
5.34
|
Máy xay
mẫu
|
2 chiếc
|
|
5.35
|
Bình tia
|
12 chiếc
|
|
5.36
|
Bộ bình
định mức
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại10ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 25
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 50
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
1 chiếc
|
|
5.37
|
Bộ bình
bình đựng hóa chất
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 50
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 1000
ml
|
1 chiếc
|
|
5.38
|
Bộ bình
tam giác
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 25
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 50
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 150
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
1 chiếc
|
|
5.39
|
Bộ cốc
thủy tinh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 25
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 50
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 150
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
1 chiếc
|
|
5.40
|
Bộ que
cấy vi sinh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Que cấy
thẳng
|
1 chiếc
|
|
|
Que cấy
vòng
|
1 chiếc
|
|
|
Que cấy
móc
|
1 chiếc
|
|
5.41
|
Đèn Cồn
|
12 Bộ
|
|
5.42
|
Khay
|
12 chiếc
|
|
5.43
|
Panh
|
12 chiếc
|
|
5.44
|
Ống ly
tâm
|
12 Bộ
|
|
5.45
|
Bộ Pipet
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 1 ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 2 ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 3 ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 5 ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 10
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Giá để
Pipet
|
1 chiếc
|
|
5.46
|
Bộ Buret
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Buret
thủy tinh
|
1 chiếc
|
|
|
Giá đỡ
|
1 chiếc
|
|
|
Chân giá
đỡ
|
1 chiếc
|
|
|
Kẹp buret
|
1 chiếc
|
|
|
Giá để
buret
|
1 chiếc
|
|
5.47
|
Đũa thủy
tinh
|
12 chiếc
|
|
5.48
|
Ống
nghiệm
|
360 chiếc
|
|
5.49
|
Giá để
ống nghiệm
|
12 chiếc
|
|
5.50
|
Phễu
|
12 chiếc
|
|
5.51
|
Bộ cối
chày
|
12 Bộ
|
|
5.52
|
Bộ dụng
cụ đánh giá cảm quan.
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đĩa sứ
trắng
|
1 chiếc
|
|
|
Cốc
|
1 chiếc
|
|
|
Đũa
|
1 chiếc
|
|
5.53
|
Đĩa petri
|
180 chiếc
|
|
5.54
|
Bình hút
ẩm
|
2 chiếc
|
|
5.55
|
Bộ thước
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước dài
|
1 chiếc
|
|
|
Thước panme
|
1 chiếc
|
|
5.56
|
Chén sứ
|
12 chiếc
|
|
5.57
|
Chổi rửa
ống nghiệm
|
12 chiếc
|
|
5.58
|
Tủ đựng
hóa chất
|
2 chiếc
|
|
5.59
|
Quả bóp
cao su
|
12 Quả
|
|
5.60
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bàn chải
|
1
|
|
|
Chổi cước
|
1 chiếc
|
|
|
Hót rác
|
1 chiếc
|
|
|
Thùng rác
|
1 chiếc
|
|
5.61
|
Bảng nội
quy phòng thí nghiệm
|
2 chiếc
|
|
5.62
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
7
|
Phòng
thực hành chuẩn bị và sơ chế nguyên liệu
|
|
|
7.1
|
Bộ cân
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cân điện
tử
|
1 chiếc
|
|
|
Cân đồng
hồ
|
1 chiếc
|
|
7.2
|
Máy sản
xuất đá cây (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.3
|
Máy xay
đá (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.4
|
Máy làm
đá vảy (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.5
|
Máy rửa
nguyên liệu (Thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.6
|
Máy bơm
nước
|
2 chiếc
|
|
7.7
|
Máy phân
loại nguyên liệu
|
2 chiếc
|
|
7.8
|
Máy
fillet cá (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.9
|
Máy rửa
thịt cá
|
2 chiếc
|
|
7.10
|
Máy chà
|
2 chiếc
|
|
7.11
|
Máy lạng
da cá
|
2 chiếc
|
|
7.12
|
Máy đánh
vảy cá
|
2 chiếc
|
|
7.13
|
Máy cắt
đầu cá
|
2 chiếc
|
|
7.14
|
Máy phun
nước áp lực cao
|
2 chiếc
|
|
7.15
|
Thiết bị
rửa rong
|
2 chiếc
|
|
7.16
|
Máy rửa
bao bì
|
2 chiếc
|
|
7.17
|
Thiết bị
ngâm tẩy màu
|
2 chiếc
|
|
7.18
|
Máy tách
thịt cá
|
2 chiếc
|
|
7.19
|
Bàn chế
biến
|
6 chiếc
|
|
7.20
|
Máy cắt
khúc
|
2 chiếc
|
|
7.21
|
Máy
nghiền
|
2 chiếc
|
|
7.22
|
Máy xay
|
2 chiếc
|
|
7.23
|
Máy băm
(nghiền tinh)
|
2 chiếc
|
|
7.24
|
Máy ép
tách nước
|
2 chiếc
|
|
7.25
|
Máy lọc
|
2 chiếc
|
|
7.26
|
Xe bảo ôn
(Thực tập doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.27
|
Bộ dao
chế biến thuỷ sản
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Dao mổ
cắt đầu, lấy nội tạng
|
1 chiếc
|
|
|
Dao philê
|
1 chiếc
|
|
|
Dao lạng
da
|
1 chiếc
|
|
|
Kim lấy
chỉ tôm
|
1 chiếc
|
|
|
Nhíp lấy
xương cá
|
1 chiếc
|
|
|
Cây liếc
dao
|
1 chiếc
|
|
7.28
|
Thớt
|
36 chiếc
|
|
7.29
|
Nhiệt kế
|
38 chiếc
|
|
7.30
|
Máy đo
nồng độ Clorin
|
6 chiếc
|
|
7.31
|
Bộ dụng
cụ chứa đựng
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Rổ
|
1 chiếc
|
|
|
Thau
|
1 chiếc
|
|
|
Thùng
|
1 chiếc
|
|
7.32
|
Giá kê
|
12 chiếc
|
|
7.33
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bàn chải
|
1
|
|
|
Chổi cước
|
1 chiếc
|
|
|
Hót rác
|
1 chiếc
|
|
7.34
|
Thùng bảo
quản
|
12 chiếc
|
|
7.35
|
Xe đẩy
|
2 chiếc
|
|
7.36
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
7.37
|
Tài liệu,
tranh ảnh về các loại nguyên liệu thủy sản
|
2 Bộ
|
|
8
|
Phòng
thực hành chế biến
|
|
|
8.1
|
Bộ cân
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cân điện
tử
|
1 chiếc
|
|
|
Cân đồng
hồ
|
1 chiếc
|
|
8.2
|
Máy hấp
và làm nguội
|
2 chiếc
|
|
8.3
|
Lò nướng
|
2 chiếc
|
|
8.4
|
Máy lọc
chất lỏng
|
2 chiếc
|
|
8.5
|
Thiết bị
cô đặc
|
2 chiếc
|
|
8.6
|
Thiết bị
chần
|
2 chiếc
|
|
8.7
|
Thiết bị
rán
|
2 chiếc
|
|
8.8
|
Nồi nấu
|
2 chiếc
|
|
8.9
|
Máy trộn
|
2 chiếc
|
|
8.10
|
Thiết bị
sấy thực phẩm
|
2 chiếc
|
|
8.11
|
Máy phun
nước áp lực cao
|
2 chiếc
|
|
8.12
|
Thiết bị
đồng hóa
|
2 chiếc
|
|
8.13
|
Bàn chế
biến
|
6 chiếc
|
|
8.14
|
Máy cắt
sợi
|
2 chiếc
|
|
8.15
|
Máy xay
đá
|
2 chiếc
|
|
8.16
|
Tủ đông
tiếp xúc
|
2 chiếc
|
|
8.17
|
Bộ dao
chế biến thuỷ sản
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dao mổ
|
1 chiếc
|
|
|
Dao philê
|
1 chiếc
|
|
|
Dao lạng
da
|
1 chiếc
|
|
|
Kim lấy
chỉ tôm
|
1 chiếc
|
|
|
Nhíp lấy
xương cá
|
1 chiếc
|
|
8.18
|
Thớt nhựa
|
36 chiếc
|
|
8.19
|
Bộ dụng
cụ chứa đựng
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Rổ
|
1 chiếc
|
|
|
Thau
|
1 chiếc
|
|
|
Thùng
|
1 chiếc
|
|
8.20
|
Thùng bảo
quản
|
12 chiếc
|
|
8.21
|
Chum
|
12 chiếc
|
|
8.22
|
Giá kê
|
12 chiếc
|
|
8.23
|
Bếp gas
đôi công nghiệp
|
2 chiếc
|
|
8.24
|
Ca đong
|
18 chiếc
|
|
8.25
|
Dùng cụ
đánh đảo
|
18 chiếc
|
|
8.26
|
Cào
|
18 chiếc
|
|
8.27
|
Nhiệt kế
|
36 chiếc
|
|
8.28
|
Máy đo
nồng độ Clorin
|
6 chiếc
|
|
8.29
|
Máy đo độ
ẩm
|
6 chiếc
|
|
8.30
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bàn chải
|
1 chiếc
|
|
|
Chổi cước
|
1 chiếc
|
|
|
Hót rác
|
1 chiếc
|
|
8.31
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
8.32
|
Sơ đồ quy
trình chế biến các sản phẩm thủy sản
|
2 Bộ
|
|
8.33
|
Danh mục
các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm
|
2 Quyển
|
|
9
|
Phòng
thực hành đóng gói và bảo quản
|
|
|
9.1
|
Bộ cân
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cân điện
tử
|
1 chiếc
|
|
|
Cân đồng
hồ
|
1 chiếc
|
|
9.2
|
Nhiệt kế
|
12 chiếc
|
|
9.3
|
Máy đo độ
ẩm
|
6 chiếc
|
|
9.4
|
Bộ khuôn
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Khuôn xếp
tôm
|
1 chiếc
|
|
|
Khuôn xếp
cá
|
1 chiếc
|
|
|
Khuôn xếp
mực
|
1 chiếc
|
|
9.5
|
Máy dò
kim loại
|
2 chiếc
|
|
9.6
|
Máy cán
|
2 chiếc
|
|
9.7
|
Máy ép
định hình
|
2 chiếc
|
|
9.8
|
Máy tạo
viên
|
2 chiếc
|
|
9.9
|
Máy đóng
gói chân không
|
2 chiếc
|
|
9.10
|
Máy hàn
miệng bao
|
2 chiếc
|
|
9.11
|
Máy xiết
đai thùng
|
2 chiếc
|
|
9.12
|
Máy dán băng
keo thùng cartong
|
2 chiếc
|
|
9.13
|
Máy in
ngày, tháng
|
2 chiếc
|
|
9.14
|
Máy chiết
rót (Thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
9.15
|
Máy đóng
nắp chai (Thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
9.16
|
Máy rút
màng co
|
2 chiếc
|
|
9.17
|
Máy in mã
vạch
|
2 chiếc
|
|
9.18
|
Máy dán
nhãn
|
2 chiếc
|
|
9.19
|
Máy rót
nước sốt (Thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
9.20
|
Tủ bảo
quản đông (Thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
9.21
|
Xe nâng
(Thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
9.22
|
Bàn chế
biến
|
6 chiếc
|
|
9.23
|
Máy phun
nước áp lực cao
|
2 chiếc
|
|
9.24
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bàn chải
|
1
|
|
|
Chổi cước
|
1 chiếc
|
|
|
Hót rác
|
1 chiếc
|
|
9.25
|
Pa lăng
điện (Thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
9.26
|
Pallet
|
6 chiếc
|
|
9.27
|
Xe đẩy
|
2 chiếc
|
|
9.28
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
IV
|
Nghề Công nghệ thực phẩm
|
|
|
1
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Dụng cụ
cứu thương
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
|
Các dụng
cụ sơ cứu: Panh, kéo, nẹp,...
|
1 Bộ
|
|
|
Tủ kính
đựng dụng cụ cứu thương
|
1 chiếc
|
|
1.4
|
Bộ dụng
cụ phòng cháy chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bình chữa
cháy
|
3 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
chữa cháy và vòi
|
1 Cuộn
|
|
|
Họng cấp
nước
|
1 chiếc
|
|
|
Bảng tiêu
lệnh chữa cháy
|
1 chiếc
|
|
1.5
|
Bộ bảo hộ
lao động
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Quần áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Mũ bảo hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Giầy vải
|
1 Đôi
|
|
|
Găng tay
|
1 Đôi
|
|
|
Mặt nạ
chống độc
|
1 chiếc
|
|
|
Găng tay
cao su
|
1 Đôi
|
|
|
Ủng cao
su
|
1 Đôi
|
|
|
Nút chống
ồn
|
1 Đôi
|
|
|
Khẩu
trang
|
1 chiếc
|
|
1.6
|
Biểu
tượng cảnh báo an toàn
|
1 Bộ
|
|
1.7
|
Bộ dụng
cụ an toàn điện
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Găng tay
cách điện
|
1 Đôi
|
|
|
Ủng cách
điện
|
1 Đôi
|
|
|
Thảm cách
điện
|
1 Chiếc
|
|
|
Sào cách
điện
|
1 Chiếc
|
|
|
Bút thử
điện hạ áp
|
1 Chiếc
|
|
|
Tiếp địa
di động hạ áp
|
1 Chiếc
|
|
1.8
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
1 Bộ
|
|
1.9
|
Bảng di
động
|
1 chiếc
|
|
2
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Máy quét
(Scanner)
|
2 chiếc
|
|
2.4
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.5
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
2.6
|
Đường
truyền internet
|
2 Đường truyền
|
|
2.7
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Bộ
|
|
2.8
|
Bộ phần
mềm văn phòng
|
2 Bộ
|
|
2.9
|
Bộ gõ
Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.10
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.11
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
3
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Máy quét
(Scanner)
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
3.10
|
Loa
|
2 Bộ
|
|
3.11
|
Âm ly
|
2 chiếc
|
|
3.12
|
Phần mềm
học ngoại ngữ
|
2 Bộ
|
|
4
|
Phòng
thực hành phân tích hóa lý
|
|
|
4.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
4.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.3
|
Bộ cân
|
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cân phân
tích
|
1 Chiếc
|
|
|
Cân kỹ
thuật
|
1 Chiếc
|
|
4.4
|
Bể ổn
nhiệt
|
2 chiếc
|
|
4.5
|
Bộ chiết
Soxhlet
|
2 Bộ
|
|
4.6
|
Bộ lọc
hút chân không
|
2 Bộ
|
|
4.7
|
Hệ thống
cất đạm tự động (Kjeldahl)
|
2 Bộ
|
|
4.8
|
Lò nung
|
2 chiếc
|
|
4.9
|
Lò vi
sóng
|
2 Chiếc
|
|
4.10
|
Máy cất
nước
|
2 chiếc
|
|
4.11
|
Máy đo pH
|
2 chiếc
|
|
4.12
|
Máy khuấy
từ
|
2 Chiếc
|
|
4.13
|
Máy ly
tâm
|
2 Chiếc
|
|
4.14
|
Máy trộn
(vortex mixer)
|
2 Cái
|
|
4.15
|
Máy đo độ
đục
|
2 Chiếc
|
|
4.16
|
Máy đo độ
nhớt
|
2 Chiếc
|
|
4.17
|
Máy đo độ
cứng
|
2 Chiếc
|
|
4.18
|
Máy đo độ
bền của bọt
|
2 Chiếc
|
|
4.19
|
Máy xác
định hàm lượng xơ
|
2 chiếc
|
|
4.20
|
Máy quang
phổ
|
2 Chiếc
|
|
4.21
|
Tủ bảo
quản
|
2 Chiếc
|
|
4.22
|
Tủ hút
|
2 Chiếc
|
|
4.23
|
Tủ lạnh
|
2 chiếc
|
|
4.24
|
Tủ lạnh
sâu
|
2 chiếc
|
|
4.25
|
Tủ sấy
|
2 Cái
|
|
4.26
|
Bếp điện
|
6 Chiếc
|
|
4.27
|
Nhiệt kế
|
6 Chiếc
|
|
4.28
|
Nhiệt ẩm
kế
|
6 chiếc
|
|
4.29
|
Chiết
quang kế
|
6 Chiếc
|
|
4.30
|
Tỷ trọng
kế
|
6 chiếc
|
|
4.31
|
Thước kẹp
|
6 chiếc
|
|
4.32
|
Cồn kế
|
6 Chiếc
|
|
4.33
|
Xiên lấy
mẫu hạt
|
6 chiếc
|
|
4.34
|
Kẹp lấy
mẫu
|
6 chiếc
|
|
4.35
|
Bộ chày,
cối
|
6 Bộ
|
|
4.36
|
Bộ bình
tam giác
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 50ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
12 Chiếc
|
|
4.37
|
Bộ bình
định mức
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 50
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
12 Chiếc
|
|
4.38
|
Bộ cốc
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 50ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 200
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
12 Chiếc
|
|
4.39
|
Bộ ống
đong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 25ml
|
3 Chiếc
|
|
|
Loại 50ml
|
3 Chiếc
|
|
|
Loại
100ml
|
3 Chiếc
|
|
|
Loại
250ml
|
3 Chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
3 Chiếc
|
|
4.40
|
Bộ pipet
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Pipet 1ml
|
6 chiếc
|
|
|
Pipet 2ml
|
6 chiếc
|
|
|
Pipet 5ml
|
6 chiếc
|
|
|
Pipet
10ml
|
6 chiếc
|
|
|
Pipet
20ml
|
6 chiếc
|
|
|
Giá đựng
pipet
|
1 chiếc
|
|
4.41
|
Bộ
micropipet
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 10
μl ÷ 100 μl
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 20
μl ÷ 200 μl
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
μl ÷ 1000 μl
|
1 chiếc
|
|
|
Giá để
pipet
|
1 chiếc
|
|
4.42
|
Bộ buret
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 10
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 25
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Giá kẹp
buret
|
1 chiếc
|
|
4.43
|
Bộ ống
nghiệm
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 15ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 20
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Giá đựng
ống nghiệm
|
1 chiếc
|
|
4.44
|
Bộ phễu
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại
Ø50mm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại Ø
75mm
|
1 chiếc
|
|
|
Loại Ø
100mm
|
1 chiếc
|
|
4.45
|
Đũa
|
24 chiếc
|
|
4.46
|
Quả bóp
|
24 Chiếc
|
|
4.47
|
Bình tia
|
12 Chiếc
|
|
4.48
|
Lọ
|
72 Chiếc
|
|
4.49
|
Thìa lấy
hóa chất
|
12 Chiếc
|
|
4.50
|
Kẹp gắp
cốc
|
12 chiếc
|
|
4.51
|
Bình hút
ẩm
|
6 Bình
|
|
4.52
|
Bộ dụng
cụ chế biến
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dao
|
1 chiếc
|
|
|
Thớt
|
1 chiếc
|
|
|
Muỗng
|
6 chiếc
|
|
|
Đũa
|
6 Đôi
|
|
4.53
|
Khay
|
12 chiếc
|
|
4.54
|
Chai
|
24 chiếc
|
|
4.55
|
Lọ
|
24 chiếc
|
|
4.56
|
Hộp
|
12 chiếc
|
|
4.57
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
5
|
Phòng
thực hành phân tích vi sinh
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
5.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
5.3
|
Kính hiển
vi quang học
|
6 Chiếc
|
|
5.4
|
Kính lúp
|
12 Chiếc
|
|
5.5
|
Tủ cấy vi
sinh
|
2 Chiếc
|
|
5.6
|
Tủ ấm
|
2 Chiếc
|
|
5.7
|
Tủ hút
|
2 Chiếc
|
|
5.8
|
Tủ sấy
|
2 Chiếc
|
|
5.9
|
Lò vi
sóng
|
2 Chiếc
|
|
5.10
|
Máy đếm
khuẩn lạc
|
2 Chiếc
|
|
5.11
|
Nhiệt kế
|
6 Chiếc
|
|
5.12
|
Nồi hấp
tiệt trùng
|
2 Chiếc
|
|
5.13
|
Bộ cân
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cân phân
tích
|
1 Chiếc
|
|
|
Cân kỹ
thuật
|
1 Chiếc
|
|
5.14
|
Tủ lạnh
|
2 Chiếc
|
|
5.15
|
Tủ lạnh
sâu
|
2 Chiếc
|
|
5.16
|
Máy dập
mẫu
|
2 Chiếc
|
|
5.17
|
Máy đo pH
|
2 Chiếc
|
|
5.18
|
Máy trộn
(vortex mixer)
|
2 Chiếc
|
|
5.19
|
Bể ổn
nhiệt
|
2 chiếc
|
|
5.20
|
Máy lắc
ổn nhiệt
|
2 chiếc
|
|
5.21
|
Bộ bình
tam giác
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 50ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
12 Chiếc
|
|
5.22
|
Bộ bình
định mức
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 50
ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
12 Chiếc
|
|
5.23
|
Bộ cốc
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 50ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại 200
ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
12 Chiếc
|
|
5.24
|
Bộ ống
đong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 25ml
|
3 Chiếc
|
|
|
Loại 50ml
|
3 Chiếc
|
|
|
Loại
100ml
|
3 Chiếc
|
|
|
Loại
250ml
|
3 Chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
3 Chiếc
|
|
5.25
|
Bộ pipet
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Pipet 1ml
|
6 Chiếc
|
|
|
Pipet 2ml
|
6 Chiếc
|
|
|
Pipet 5ml
|
6 Chiếc
|
|
|
Pipet
10ml
|
6 Chiếc
|
|
|
Pipet
20ml
|
6 Chiếc
|
|
|
Giá đựng
pipet
|
1 Chiếc
|
|
5.26
|
Bộ
micropipet
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 10
μl ÷ 100 μl
|
1 Chiếc
|
|
|
Loại 20
μl ÷ 200 μl
|
1 Chiếc
|
|
|
Loại 100
μl ÷ 1000 μl
|
1 Chiếc
|
|
|
Giá để
pipet
|
1 Chiếc
|
|
5.27
|
Bộ buret
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 10
ml
|
1 Chiếc
|
|
|
Loại 25
ml
|
1 Chiếc
|
|
|
Giá kẹp
buret
|
1 Chiếc
|
|
5.28
|
Bộ ống
nghiệm
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 15ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Loại 20
ml
|
12 Chiếc
|
|
|
Giá đựng
ống nghiệm
|
1 Chiếc
|
|
5.29
|
Bộ phễu
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại
Ø50mm
|
1 Chiếc
|
|
|
Loại Ø
75mm
|
1 Chiếc
|
|
|
Loại Ø
100mm
|
1 Chiếc
|
|
5.30
|
Đũa
|
24 Chiếc
|
|
5.31
|
Nhiệt kế
|
12 Chiếc
|
|
5.32
|
Quả bóp
|
12 Chiếc
|
|
5.33
|
Bình tia
|
12 Chiếc
|
|
5.34
|
Bộ que
cấy vi sinh
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Que cấy
thẳng
|
6 Chiếc
|
|
|
Que cấy
vòng
|
6 Chiếc
|
|
|
Que trang
|
6 Chiếc
|
|
5.35
|
Đĩa Petri
|
120 Bộ
|
|
5.36
|
Đèn cồn
|
12 Chiếc
|
|
5.37
|
Bình hút
ẩm
|
6 Chiếc
|
|
5.38
|
Bảng di
động
|
2 Chiếc
|
|
6
|
Phòng
thực hành phân tích cảm quan
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
6.3
|
Booth thử
|
12 Khoang
|
|
6.4
|
Bếp từ
|
6 chiếc
|
|
6.5
|
Lò vi
sóng
|
2 chiếc
|
|
6.6
|
Tủ lạnh
|
2 chiếc
|
|
6.7
|
Bộ dụng
cụ đánh giá cảm quan
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Đĩa
|
3 chiếc
|
|
|
Cốc
|
1 chiếc
|
|
|
Dao
|
1 chiếc
|
|
|
Nĩa
|
1 chiếc
|
|
6.8
|
Bộ bình
định mức
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 50
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
1 Chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
1 Chiếc
|
|
6.9
|
Bộ cốc
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 50ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 200
ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
3 Chiếc
|
|
6.10
|
Ống đong
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 25ml
|
1 Chiếc
|
|
|
Loại 50ml
|
1 Chiếc
|
|
|
Loại
100ml
|
1 Chiếc
|
|
|
Loại
250ml
|
1 Chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
1 Chiếc
|
|
6.11
|
Bộ pipet
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Pipet 1ml
|
3 chiếc
|
|
|
Pipet 2ml
|
3 chiếc
|
|
|
Pipet 5ml
|
3 chiếc
|
|
|
Pipet
10ml
|
3 chiếc
|
|
|
Pipet
20ml
|
3 chiếc
|
|
|
Giá đựng
pipet
|
1 chiếc
|
|
6.12
|
Bộ ống
nghiệm
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 5ml
|
18 chiếc
|
|
|
Loại 10ml
|
18 chiếc
|
|
|
Loại 15
ml
|
18 chiếc
|
|
|
Loại 20
ml
|
18 chiếc
|
|
|
Giá đựng
ống nghiệm
|
3
|
|
6.13
|
Bình tia
|
6 chiếc
|
|
6.14
|
Kẹp
|
18 chiếc
|
|
6.15
|
Khay
|
18 chiếc
|
|
6.16
|
Kéo
|
6 chiếc
|
|
6.17
|
Bảng di
động
|
2 Chiếc
|
|
7
|
Phòng
thực hành máy và thiết bị trong sản xuất thực phẩm
|
|
|
7.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
7.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
7.3
|
Máy phối
trộn nguyên liệu
|
2 Bộ
|
|
7.4
|
Máy phân
loại nguyên liệu (thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.5
|
Thiết bị
lắng
|
2 Bộ
|
|
7.6
|
Thùng lọc
|
2 Bộ
|
|
7.7
|
Máy xay
thịt, cá
|
2 chiếc
|
|
7.8
|
Máy
nghiền malt (thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.9
|
Máy đồng
hóa
|
2 chiếc
|
|
7.10
|
Máy ép
rau, củ, quả
|
2 chiếc
|
|
7.11
|
Thiết bị
chần rau quả
|
2 chiếc
|
|
7.12
|
Thiết bị
chiên chân không
|
2 chiếc
|
|
7.13
|
Máy rang
hạt ngũ cốc
|
2 chiếc
|
|
7.14
|
Lò nướng
|
2 chiếc
|
|
7.15
|
Máy sao
|
2 chiếc
|
|
7.16
|
Nồi đường
hóa (thực hành tại doanh nghiệp)
|
2 Bộ
|
|
7.17
|
Thiết bị
trích ly đa năng
|
2 Bộ
|
|
7.18
|
Thiết bị
cô đặc chân không (thực tập doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.19
|
Thiết bị
sấy phun
|
2 Hệ thống
|
|
7.20
|
Thiết bị
sấy chân không
|
2 Chiếc
|
|
7.21
|
Thiết bị
sấy lạnh
|
2 Chiếc
|
|
7.22
|
Dây
chuyền sản xuất phomat (thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 Dây chuyền
|
|
7.23
|
Dây
chuyền sản xuất sữa cô đặc có đường (thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 Dây chuyền
|
|
7.24
|
Dây
chuyền sản xuất đường tinh luyện (thực tập tại doanh nghiệp).
|
2 Dây chuyền
|
|
7.25
|
Tháp
chưng cất
|
2 Bộ
|
|
7.26
|
Máy phân
tích cồn
|
2 chiếc
|
|
7.27
|
Thiết bị
lên men mini phòng thí nghiệm (Bioreactor)
|
2 Hệ thống
|
|
7.28
|
Hệ thống
tank lên men trong sản xuất rượu (thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 Hệ thống
|
|
7.29
|
Hệ thống
tank lên men trong sản xuất bia (thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 Hệ thống
|
|
7.30
|
Máy nhồi
xúc xích lạp xường
|
2 chiếc
|
|
7.31
|
Máy tạo
hình rau củ quả (máy cắt rau củ đa năng)
|
2 chiếc
|
|
7.32
|
Máy cán
cắt mì
|
2 chiếc
|
|
7.33
|
Thiết bị
thanh trùng
|
2 Bộ
|
|
7.34
|
Nồi hấp
tiệt trùng
|
2 chiếc
|
|
7.35
|
Hệ thống
tiệt trùng sữa UHT (thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 Hệ thống
|
|
7.36
|
Thiết bị
thanh trùng Tunel (thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 Hệ thống
|
|
7.37
|
Cân đồng
hồ
|
2 chiếc
|
|
7.38
|
Xe đẩy
|
2 chiếc
|
|
7.39
|
Xoong
|
6 Chiếc
|
|
7.40
|
Bếp gas
|
6 Bộ
|
|
7.41
|
Đũa
|
6 Đôi
|
|
7.42
|
Rổ
|
12 chiếc
|
|
7.43
|
Xô
|
12 chiếc
|
|
7.44
|
Khay
|
12 chiếc
|
|
7.45
|
Thùng
chứa
|
2 chiếc
|
|
7.46
|
Thùng
|
2 Chiếc
|
|
7.47
|
Bộ dụng
cụ chế biến
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dao
|
1 chiếc
|
|
|
Thớt
|
1 chiếc
|
|
|
Muỗng
|
6 chiếc
|
|
|
Đũa
|
6 Đôi
|
|
7.48
|
Dụng cụ
cắt gọt rau, củ, quả đa năng
|
12 Bộ
|
|
7.49
|
Dụng cụ
tháo, lắp cơ khí
|
12 Bộ
|
|
7.50
|
Bộ dụng
cụ đo lường điện
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Vôn mét
AC
|
1 chiếc
|
|
|
Am pe mét
AC
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
cosf
|
1 chiếc
|
|
7.51
|
Bộ dụng
cụ cầm tay nghề điện
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ bao
gồm
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
vạn năng
|
1 chiếc
|
|
8
|
Phòng
thực hành kỹ thuật bao gói và bảo quản
|
|
|
8.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
8.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
8.3
|
Kho lạnh
|
2 chiếc
|
|
8.4
|
Kho lạnh
đông
|
2 chiếc
|
|
8.5
|
Hệ thống
cấp đông IQF (thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 Hệ thống
|
|
8.6
|
Máy chiết
rót
|
2 Chiếc
|
|
8.7
|
Máy ghép
mí
|
2 chiếc
|
|
8.8
|
Máy đóng
gói hút chân không
|
2 chiếc
|
|
8.9
|
Cân đồng
hồ
|
2 chiếc
|
|
8.10
|
Hệ thống
bao gói sản phẩm (thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 Hệ thống
|
|
8.11
|
Máy kiểm
tra độ kín bao bì
|
2 chiếc
|
|
8.12
|
Chiết
quang kế
|
2 chiếc
|
|
8.13
|
Nhiệt kế
|
6 chiếc
|
|
8.14
|
Máy khò
|
6 Chiếc
|
|
8.15
|
Kính lúp
|
2 chiếc
|
|
8.16
|
Rổ
|
12 chiếc
|
|
8.17
|
Xô
|
12 chiếc
|
|
8.18
|
Khay
|
12 chiếc
|
|
8.19
|
Pallet
|
6 chiếc
|
|
8.20
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
V
|
Nghề Điện công nghiệp
|
|
|
1
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Bảng
tương tác
|
1 Bộ
|
|
1.4
|
Hệ thống
mạng LAN
|
1 Bộ
|
|
1.5
|
Tủ đựng
tài liệu
|
2
|
|
1.6
|
Máy in
|
1 Bộ
|
|
1.7
|
Bộ mẫu
mối ghép cơ khí
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mối ghép
ren
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép then
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép then
hoa
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép chốt
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép đinh
tán
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép hàn
|
1 chiếc
|
|
1.8
|
Các khối
hình học cơ bản
|
3 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Khối trụ
|
1 chiếc
|
|
|
Khối nón
|
1 chiếc
|
|
|
Khối lăng
trụ
|
1 chiếc
|
|
1.9
|
Bảng vẽ
kỹ thuật
|
18 Bộ
|
|
1.10
|
Bộ dụng
cụ vẽ kỹ thuật
|
18 Bộ
|
|
1.11
|
Dụng cụ
cứu thương
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tủ cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo
|
1 chiếc
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
1.12
|
Dụng cụ
phòng cháy, chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bình xịt
bọt khí CO2
|
1 Bình
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng bột
|
1 Bình
|
|
|
Các bảng
tiêu lệnh chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
2
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Phần mềm
vẽ điện
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Bộ phần
mềm văn phòng Microsoft Office
|
2 Bộ
|
|
2.5
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.7
|
Máy
Scanner
|
2 chiếc
|
|
2.8
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.9
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
3
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Máy
Scanner
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4
|
Phòng
điện cơ bản
|
|
|
4.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
4.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
4.3
|
Máy in
|
4 Bộ
|
|
4.4
|
Mô hình
hệ thống an toàn điện
|
4 Bộ
|
|
4.5
|
Bộ thực
hành điện 1 chiều
|
8 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Nguồn
điện 1 chiều
|
1 Bộ
|
|
|
Ampe kế
DC
|
1 chiếc
|
|
|
Vôn kế DC
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun
tải
|
1 Bộ
|
|
4.6
|
Bộ thực
hành điện xoay chiều
|
8 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Nguồn
điện xoay chiều
|
1 Bộ
|
|
|
Ampe kế
AC
|
1 chiếc
|
|
|
Vôn kế AC
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun
tải
|
1 Bộ
|
|
4.7
|
Động cơ
điện 1 pha
|
12 chiếc
|
|
4.8
|
Động cơ
điện 3 pha
|
12 chiếc
|
|
4.9
|
Mẫu vật
liệu điện
|
8 Bộ
|
|
4.10
|
Động cơ
điện 1 pha
|
12 chiếc
|
|
4.11
|
Động cơ
điện 3 pha
|
12 chiếc
|
|
4.12
|
Khí cụ
điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Công tắc
xoay
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
hành trình
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 2
cực
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 1
pha 2 ngả
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 3
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Nút nhấn
|
1 chiếc
|
|
|
Khóa điện
|
1 chiếc
|
|
|
Nút dừng
khẩn cấp
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
tơ
|
2 chiếc
|
|
|
Rơ le
nhiệt
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le
điện áp
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle dòng
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le
trung gian
|
2 chiếc
|
|
|
Rơ le
thời gian
|
2 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
1 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
3pha
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
chống giật 1 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
chống giật 3 pha
|
1 chiếc
|
|
4.13
|
Bộ thiết
bị đo lường điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Máy biến
điện áp
|
1 chiếc
|
|
|
Máy biến
dòng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Vôn kế DC
|
1 chiếc
|
|
|
Vôn kế AC
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu đo
điện trở
|
1 chiếc
|
|
|
Cosọ mét
|
1 chiếc
|
|
|
Tần số kế
|
1 chiếc
|
|
|
Oát mét
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
|
Công tơ 1
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Công tơ 3
pha
|
1 chiếc
|
|
4.14
|
Mô hình
thực hành điện tử cơ bản
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Khối
chỉnh lưu
|
1 Bộ
|
|
|
Khối ổn
áp
|
1 Bộ
|
|
|
Khối bảo
vệ
|
1 Bộ
|
|
|
Khối
khuêch đại công suất
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ nguồn
một chiều
|
1 Bộ
|
|
4.15
|
Bộ thực
hành cảm biên
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cảm biên
thu phát quang
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
quang trở
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
từ
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
điện dung
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
khói
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
áp suất
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
hồng ngoại
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
độ ẩm
|
1 Bộ
|
|
|
Đèn báo
trang thái
|
1 Bộ
|
|
|
Động cơ
|
1 chiếc
|
|
4.16
|
Mô hình
máy biên áp 1 pha
|
4 chiếc
|
|
4.17
|
Mô hình
máy biên áp 3 pha
|
4 chiếc
|
|
4.18
|
Mô hình
động cơ 1 pha
|
4 Bộ
|
|
4.19
|
Mô hình
động cơ 3 pha
|
4 Bộ
|
|
4.20
|
Mô hình
máy phát điện
|
4 Bộ
|
|
4.21
|
Máy hiện
sóng
|
4 chiếc
|
|
4.22
|
Máy phát
xung chuẩn
|
4 chiếc
|
|
4.23
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
12 chiếc
|
|
4.24
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
8 chiếc
|
|
4.25
|
Bộ dụng
cụ nghề điện cầm tay
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
4.26
|
Máy khoan
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
4.27
|
Máy cắt
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
4.28
|
Mỏ hàn
|
4 chiếc
|
|
4.29
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuyp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
|
Đục bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Đục nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren,
ta rô các loại
|
1 Bộ
|
|
4.30
|
Bộ dụng
cụ đo cơ khí
|
72 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
|
Ke góc
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
ren
|
1 chiếc
|
|
5
|
Phòng
thực hành cơ khí
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
5.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
5.3
|
Máy in
|
4 Bộ
|
|
5.4
|
Máy mài
hai đá
|
8 chiếc
|
|
5.5
|
Giá hàn
đa năng
|
12 chiếc
|
|
5.6
|
Cabin hàn
|
12 Bộ
|
|
5.7
|
Hệ thống
hút khói hàn
|
4 Bộ
|
|
5.8
|
Bàn nguội
|
36 chiếc
|
|
5.9
|
Ê tô song
hành
|
72 chiếc
|
|
5.10
|
Máy khoan
bàn
|
8 chiếc
|
|
5.11
|
Bàn máp
|
8 chiếc
|
|
5.12
|
Máy hàn
hồ quang
|
12 chiếc
|
|
5.13
|
Tủ sấy
que hàn
|
4 chiếc
|
|
5.14
|
Thiết bị
uốn cong
|
12 chiếc
|
|
5.15
|
Tủ săt
|
8 chiếc
|
|
5.16
|
Máy hút
bụi
|
4 Bộ
|
|
5.17
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa săt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuyp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
|
Đục bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Đục nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren,
ta rô các loại
|
1 Bộ
|
|
5.18
|
Bộ dụng
cụ đo cơ khí
|
72 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
|
Ke góc
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
ren
|
1 chiếc
|
|
5.19
|
Bộ dụng
cụ lấy dấu
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Compa
vạch dấu
|
1 chiếc
|
|
|
Chấm dấu
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
3 chiếc
|
|
5.20
|
Kìm kẹp
phôi hàn
|
12 chiếc
|
|
5.21
|
Khối V
|
24 chiếc
|
|
5.22
|
Khối D
|
24 chiếc
|
|
5.23
|
Mặt nạ
hàn
|
76 chiếc
|
|
6
|
Phòng
thực hành trang bị điện
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
6.3
|
Bàn thực
hành trang bị điện
|
36 Bàn
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mô đun Ap
tô mát 1 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun Ap
tô mát 3 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun
Khởi động từ
|
6 Bộ
|
|
|
Mô đun
cầu chì ống
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
công tắc chuyển mạch vôn
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
công tắc hành trình
|
2 Bộ
|
|
|
Mô đun
cuộn kháng 3 pha
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
biến áp tự ngẫu
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
biến trở
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
biến dòng TI
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
biên điện áp TU
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
cảm biên quang
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
cảm biên tiệm cận
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
đồng hồ Ampe mét
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
đồng hồ Von mét
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
đèn báo
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
nút nhấn
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
nút dừng khẩn cấp
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun bộ
nguồn DC
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le bảo vệ thứ tự pha
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le thời gian
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le trung gian gian
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le bảo vệ dòng điện
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le bảo vệ điện áp
|
1 Bộ
|
|
6.4
|
Động cơ
điện 1 pha
|
24 chiếc
|
|
6.5
|
Động cơ
điện 3 pha roto lồng sóc
|
24 chiếc
|
|
6.6
|
Động cơ
điện 3 pha roto dây quấn
|
12 chiếc
|
|
6.7
|
Mô hình
tủ điều khiển máy công cụ
|
4 Bộ
|
|
6.8
|
Mô hình
cầu trục
|
8 Bộ
|
|
6.9
|
Mô hình
thang máy
|
8 Bộ
|
|
6.10
|
Mô hình
trạm bơm
|
8 Bộ
|
|
6.11
|
Mô hình
trang bị điện máy công cụ
|
4 Bộ
|
|
6.12
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
8 chiếc
|
|
6.13
|
Bộ dụng
cụ nghề điện cầm tay
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
6.14
|
Máy khoan
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
6.15
|
Máy cắt
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
6.16
|
Mỏ hàn
|
4 chiếc
|
|
6.17
|
Bộ dụng
cụ đo lường điện
|
Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
6.18
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Cưa săt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuyp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
6.19
|
Bộ dụng
cụ đo lường cơ khí
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
7
|
Phòng
thực hành máy điện
|
|
|
7.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
7.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
7.3
|
Động cơ 1
chiều
|
12 chiếc
|
|
7.4
|
Máy biên
áp tự ngẫu
|
12 chiếc
|
|
7.5
|
Máy phát
điện xoay chiều 1 pha
|
4 chiếc
|
|
7.6
|
Máy phát
điện xoay chiều 3 pha
|
4 chiếc
|
|
7.7
|
Động cơ
điện 1 pha
|
36 chiếc
|
|
7.8
|
Động cơ
không đồng bộ 3 pha
|
36 chiếc
|
|
7.9
|
Động cơ
không đồng bộ 3 pha rô to dây quấn
|
12 chiếc
|
|
7.10
|
Động cơ
đồng Bộ 3 pha
|
12 chiếc
|
|
7.11
|
Bàn thực
hành
|
24 chiếc
|
|
7.12
|
Đồng hồ
đo tốc độ vòng quay
|
24 chiếc
|
|
7.13
|
Tủ sấy
|
4 chiếc
|
|
7.14
|
Máy quấn
dây
|
12 chiếc
|
|
7.15
|
Thiết bị
kiểm tra chịu tải máy biến áp
|
12 Bộ
|
|
7.16
|
Máy đo tỷ
số máy biến áp
|
12 Bộ
|
|
7.17
|
Lõi thép
máy biến áp
|
72 Bộ
|
|
7.18
|
Phôi động
cơ điện 1 pha
|
36 chiếc
|
|
7.19
|
Phôi động
cơ không đồng bộ 3 pha
|
36 chiếc
|
|
7.20
|
Phôi động
cơ v ạn năng
|
36 chiếc
|
|
7.21
|
Phôi máy
phát điện xoay chiều và 1 chiều
|
36 chiếc
|
|
7.22
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
8 chiếc
|
|
7.23
|
Bộ dụng
cụ nghề điện cầm tay
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
7.24
|
Máy khoan
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
7.25
|
Máy căt
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
7.26
|
Mỏ hàn
|
4 chiếc
|
|
7.27
|
Bộ dụng
cụ đo lường điện
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
1 chiếc
|
|
|
Rô nha
|
1 chiếc
|
|
|
Tần số kế
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
7.28
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Cưa săt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuýp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
|
Vam tháo
vòng bi 2 chấu
|
1 chiếc
|
|
|
Vam tháo
vòng bi 3 chấu
|
1 chiếc
|
|
|
Ê tô
|
1 chiếc
|
|
7.29
|
Bộ dụng
cụ đo lường cơ khí
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
7.30
|
Dao lồng
dây
|
72 chiếc
|
|
8
|
Phòng
thực hành lắp đặt điện
|
|
|
8.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
8.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
8.3
|
Máy mài
hai đá
|
8 chiếc
|
|
8.4
|
Mô hình
hệ thống cung câp điện hạ thế
|
4 Bộ
|
|
8.5
|
Mô hình
các thiết bị bảo vệ đóng cắt hạ thế
|
12 Bộ
|
|
8.6
|
Mô hình
trạm b iến áp hạ thế (trạm treo)
|
4 Bộ
|
|
8.7
|
Mô hình
chống sét
|
4 Bộ
|
|
8.8
|
Cabin lắp
đặt điện
|
24 Bộ
|
|
8.9
|
Bộ mẫu
các mối nối dây cáp
|
4 Bộ
|
|
8.10
|
T ủ điện
ATS
|
12 Bộ
|
|
8.11
|
Tủ điện
phân phối
|
12 chiếc
|
|
8.12
|
Máy uốn
thanh cái thủy lực
|
4 Bộ
|
|
8.13
|
Máy đo độ
võng dây cáp (thực tập tại cơ sở sản xuất)
|
4 chiếc
|
|
8.14
|
Bộ thực
hành nhà thông minh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt bộ chuyển đổi IR
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt công tắc
|
3 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt công tắc (dimmer)
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biến nhiệt độ
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt bộ điều khiển trung tâm
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt van khóa gas tự động
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biên khói
|
2 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biên khí gas
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt bộ chuyên đổi IR
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt công tắc điều khiên rèm cửa
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt rèm cửa
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt khóa cửa thông minh
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biên mở cửa
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biên chuyên động
|
2 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt chuông cửa
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt nút nhấn chuông
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt bộ khuêch đại tín hiệu
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lăp đặt công tăc ngữ cảnh
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo bóng đèn sợi đốt
|
3 Bộ
|
|
|
Module
camera
|
6 Bộ
|
|
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
8.15
|
Mô hình
điện mặt trời
|
12 Bộ
|
|
8.16
|
Mô hình
điện gió
|
12 Bộ
|
|
8.17
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
8 chiếc
|
|
8.18
|
Bộ dụng
cụ nghê điện cầm tay
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm căt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt thủy lực
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
8.19
|
Máy dò
dây điện âm tường
|
12 chiếc
|
|
8.20
|
Máy khoan
cầm tay
|
12 chiếc
|
|
8.21
|
Máy cắt
cầm tay
|
12 chiếc
|
|
8.22
|
Mỏ hàn
|
12 chiếc
|
|
8.23
|
Khoan bê
tông
|
12 chiếc
|
|
8.24
|
Máy bắt
vít
|
12 Bộ
|
|
8.25
|
Bộ dụng
cụ đo lường điện
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
8.26
|
Dụng cụ
cơ khí câm tay
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ bao
gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuýp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
|
Vam 3
chấu
|
1 chiếc
|
|
|
Ê tô
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
8.27
|
Bộ dụng
cụ dùng cho lắp đặt đường dây, cáp
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tời kéo
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Chân tó
dựng cột
|
1 Bộ
|
|
|
Thang
nhôm
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo căt săt
|
1 chiếc
|
|
8.28
|
Bộ đồ
nghê thi công ống nhựa
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kéo căt
ống nhựa
|
1 chiếc
|
|
|
Máy sấy
(máy khò ống)
|
1 chiếc
|
|
|
Dao căt
ống
|
1 chiếc
|
|
|
Lò xo uốn
ống
|
1 Bộ
|
|
|
Dây mồi
(dây dẫn hướng)
|
1 chiếc
|
|
8.29
|
Bộ dụng
cụ nghê xây dựng
|
24
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cuốc
|
1 chiếc
|
|
|
Xẻng
|
1 chiếc
|
|
|
Xà beng
|
1 chiếc
|
|
|
Xô
|
1 chiếc
|
|
8.30
|
Trang bị
bảo hộ lao động ngành điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Dây đai
an toàn
|
1 chiếc
|
|
|
Sào cách
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thảm cách
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Ủng cách
điện
|
1 Đôi
|
|
|
Găng tay
cách điện
|
1 Đôi
|
|
|
Guốc trèo
cột
|
1 Đôi
|
|
|
Mũ bảo hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
9
|
Phòng
thực hành tự động hóa
|
|
|
9.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
9.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
9.3
|
Bộ thực
hành PLC
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mô đun
PLC
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
lập trình cỡ nhỏ
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun mở
rộng đầu vào/ ra số
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun mở
rộng đầu vào/ ra tương tự
|
1 Bộ
|
|
9.4
|
Bộ nguồn
|
2 Bộ
|
|
9.5
|
Bộ cáp
kết nối
|
2 Bộ
|
|
9.6
|
Bàn thực
hành cảm biến
|
Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bộ nguồn
thí nghiệm
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biến
nhiệt trở
|
1 Bộ
|
|
|
Cặp nhiệt
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biến
thu phát quang
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
quang trở
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
từ
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
điện dung
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
khói
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
áp suất
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
hồng ngoại
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
siêu âm
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
độ ẩm
|
1 Bộ
|
|
9.7
|
Mô hình băng
tải
|
2 Bộ
|
|
9.8
|
Mô hình
thang máy
|
2 Bộ
|
|
9.9
|
Mô hình
lò nhiệt
|
2 Bộ
|
|
9.10
|
Mô hình
trộn hóa chất
|
2 Bộ
|
|
9.11
|
Mô hình
đèn giao thông
|
2 Bộ
|
|
9.12
|
Mô hình
phân loại sản phẩm
|
2 Bộ
|
|
9.13
|
Kít thực
hành vi điều khiển
|
12 Bộ
|
|
9.14
|
Mô hình
cánh tay robot
|
6 Bộ
|
|
9.15
|
Đầu dò
logic
|
12 chiếc
|
|
9.16
|
Máy hiện
sóng
|
6 chiếc
|
|
9.17
|
Mô hình
truyền thông
|
12 Bộ
|
|
9.18
|
Mô hình
khởi động mềm động cơ
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bộ nguồn
chuẩn AC
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
khởi động mềm
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
aptomat
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
nút bấm
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
đồng hồ đo tốc độ và dòng điện động cơ
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
đồng hồ đo điện áp
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
khởi động từ
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
động cơ
|
1 Bộ
|
|
9.19
|
Mô hình
điêu khiển động cơ servo
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bộ nguồn
chuyên dụng
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun bộ
điêu khiển động cơ servo
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
động cơ servo
|
1 Bộ
|
|
|
Cáp kêt
nối máy tính
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun
aptomat
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
nút bấm
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
contactor
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
rơle trung gian
|
1 Bộ
|
|
9.20
|
Mô hình
thực hành biên tần
|
Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Biên tần
3 pha
|
1 Bộ
|
|
|
Aptomat 3
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn báo
|
chiếc
|
|
|
Bộ nút
nhấn
|
1 Bộ
|
|
|
Chuyển
mạch 3 vị trí
|
1 chiếc
|
|
|
Triêt áp
điêu chỉnh
|
1 chiếc
|
|
|
Động cơ
KĐB 3 pha
|
1 Bộ
|
|
9.21
|
Bộ thí
nghiệm điện - khí nén
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lọc
khí
|
1 Bộ
|
|
|
Van đảo
chiêu 3/2 tác động tay gạt
|
1 chiếc
|
|
|
Van 3/2
thường mở tác động đơn bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiêt
lưu 1 chiêu
|
1 chiếc
|
|
|
Van xả
khí nhanh
|
1 chiếc
|
|
|
Van điêu
chỉnh áp suất
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 5/2 tác động kép điêu khiển bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/2 tác động kép điêu khiển bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/3 tác động khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 2/2 tác động đơn bằng nút bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 5/2 tác động đơn điêu khiển bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/2 tác động đơn điêu khiển bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 2/2 tác động đơn bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
kép
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
quay
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
đơn
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ chia
khí
|
3 Bộ
|
|
|
Bộ nối
chữ T
|
6 Bộ
|
|
|
Bộ tạo
chân không
|
1 Bộ
|
|
|
Đèn báo
khí
|
6 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu 1 chiêu điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 3/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 3/2 tác động kép điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 5/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ có phụ khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 5/3 tác động kép điều khiển bằng điện từ có phụ khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van Logic
AND
|
1 chiếc
|
|
|
Van Logic
OR
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
hành trình tác động kép
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
hành trình tác động đơn
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh băng
đai (Xi lanh trượt)
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
quay (Động cơ khí nén)
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le tác
động muộn
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le áp
suất điện
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le áp
suất
|
1 chiếc
|
|
|
Cảm biến
từ
|
1 chiếc
|
|
|
Cảm biến
hồng ngoại
|
1 chiếc
|
|
|
Cảm biến
tiệm cận loại điện cảm
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
hành trình có bánh xe
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nút
bâm 3 vị trí tác động kép
|
1 Bộ
|
|
|
Nguồn
24VDC
|
1 Bộ
|
|
|
Cữ chặn
con lăn điện
|
1 chiếc
|
|
9.22
|
Bộ thí
nghiệm điện - thủy lực
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Xi lanh
đơn
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
quay
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 3/2 tác động bằng tay gạt
|
1 chiếc
|
|
|
Van 3/2
thường mở tác động 1 phía bằng nút bâm
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu 1 chiều
|
1 chiếc
|
|
|
Van điều
chỉnh áp suất
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 5/2 tác động cơ khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 4/2 tác động khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 4/3 tác động khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 2/2 tác động bằng nút bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Động cơ
thủy lực
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ chia
thủy lực
|
3 chiếc
|
|
|
Đèn báo
thủy lực
|
3 chiếc
|
|
|
Máy nén
thủy lực
|
1 chiếc
|
|
|
Động cơ
thủy lực
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
hành trình kép
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu 1 chiêu điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van xả áp
|
1 chiếc
|
|
|
Van ngắt
áp suất
|
1 chiếc
|
|
|
Van thu
hồi áp 3 cửa
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 3/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/3 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/2 tác động kép điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/3 tác động kép điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
áp suất
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
hành trình có bánh xe
|
3 chiếc
|
|
9.23
|
Máy mài hai
đá
|
4 chiếc
|
|
9.24
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
4 chiếc
|
|
9.25
|
Tủ săt
|
4 chiếc
|
|
9.26
|
Bộ dụng
cụ nghề điện cầm tay
|
18 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm căt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
9.27
|
Kìm bấm
dây mạng RJ45 - RJ11
|
6 chiếc
|
|
9.28
|
Máy khoan
cầm tay
|
2 chiếc
|
|
9.29
|
Máy cắt
cầm tay
|
2 chiếc
|
|
9.30
|
Mỏ hàn
|
2 chiếc
|
|
9.31
|
Bộ dụng
cụ đo lường điện
|
18 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
9.32
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Dao cắt
ống khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuýp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
9.33
|
Bộ dụng
cụ đo cơ khí
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
9.34
|
Phần mềm
PLC, vi điều khiển, biến tần...
|
2 Bộ
|
|
9.35
|
Phần mềm
thiết kế, mô phỏng hệ thống khí nén, điện khí nén
|
2 Bộ
|
|
9.36
|
Mạch điều
khiển led đơn
|
9 Bộ
|
|
9.37
|
Mạch điều
khiển led hào quang
|
9 Bộ
|
|
9.38
|
Mạch đều
khển led ma trận
|
9 Bộ
|
|
9.39
|
Mô đun
led ma trận Full color
|
72 Bộ
|
|
9.40
|
Mô đun xử
lý hình ảnh led ma trận
|
3 Bộ
|
|
9.41
|
Mô đun
nguồn AC
|
9 Bộ
|
|
9.42
|
Mô đun
nguồn DC 5V 60A
|
9 Bộ
|
|
9.43
|
Mô đun
nguồn DC 12V 60A
|
9 Bộ
|
|
9.44
|
Mỏ hàn
điện
|
18 chiếc
|
|
9.45
|
Tủ đựng
tài liệu, dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
9.46
|
Mô hình
thực hành biến tần
|
9 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Biên tần
3 pha
|
1 Bộ
|
|
|
Aptomat 3
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn báo
|
chiếc
|
|
|
Bộ nút
nhấn
|
1 Bộ
|
|
|
Chuyển
mạch 3 vị trí
|
1 chiếc
|
|
|
Triêt áp
điêu chỉnh
|
1 chiếc
|
|
9.47
|
Khối
chỉnh lưu 1 pha
|
9 Bộ
|
|
9.48
|
Khối
chỉnh lưu 3pha
|
9 Bộ
|
|
9.49
|
Khối
khuêch đại công suất
|
9 Bộ
|
|
9.50
|
Bộ nguồn
một chiều
|
9 Bộ
|
|
9.51
|
Mô hình
máy biên áp 1 pha
|
9 chiếc
|
|
9.52
|
Mô hình
máy biên áp 3 pha
|
9 chiếc
|
|
9.53
|
Mô hình
động cơ 1 pha
|
9 Bộ
|
|
9.54
|
Mô hình
động cơ 3 pha
|
9 Bộ
|
|
9.55
|
Máy hiện
sóng
|
9 chiếc
|
|
9.56
|
Máy phát
xung chuẩn
|
9 chiếc
|
|
VI
|
Nghề Nuôi trồng thủy sản nước ngọt
|
|
|
1
|
Phòng lý
thuyết
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Bảng di
động
|
1 chiếc
|
|
1.4
|
Hệ thống
âm thanh
|
1 Bộ
|
|
|
Một hộ
hao gồm
|
|
|
|
Amply
|
1 Bộ
|
|
|
Micro
|
1 chiếc
|
|
|
Loa
|
1 Đôi
|
|
1.5
|
Đường
truyền internet
|
1 Đường
|
|
1.6
|
Hệ điều
hành máy vi tính
|
1 Bộ
|
|
1.7
|
Bộ phần
mềm văn phòng
|
1 Bộ
|
|
1.8
|
Bộ gõ
tiếng Việt
|
1 Bộ
|
|
1.9
|
Phần mềm
diệt virus
|
1 Bộ
|
|
2
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Máy quét
(Scanner)
|
2 chiếc
|
|
2.4
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.5
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
2.6
|
Đường
truyền internet
|
2 Đường truyền
|
|
2.7
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Bộ
|
|
2.8
|
Bộ phần
mềm văn phòng
|
2 Bộ
|
|
2.9
|
Bộ gõ
Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.10
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.11
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
3
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Máy quét
(Scanner)
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
3.10
|
Loa
|
2 Bộ
|
|
3.11
|
Âm ly
|
2 chiếc
|
|
3.12
|
Phần mềm
học ngoại ngữ
|
2 Bộ
|
|
4
|
Phòng
thực hành sinh học
|
|
|
4.1
|
Tủ lạnh
|
4 chiếc
|
|
4.2
|
Buồng đếm
động vật phù du
|
24 chiếc
|
|
4.3
|
Buồng đếm
thực vật phù du
|
24 chiếc
|
|
4.4
|
Kính giải
phẫu
|
12 chiếc
|
|
4.5
|
Kính hiển
vi
|
24 chiếc
|
|
4.6
|
Kính hiển
vi có gắn camera
|
4 chiếc
|
|
4.7
|
Kính lúp
cầm tay
|
24 chiếc
|
|
4.8
|
Dụng cụ
nuôi sinh vật phù du
|
24 Bộ
|
|
4.9
|
Dụng cụ
thu mẫu đáy
|
24 Bộ
|
|
4.10
|
Cân điện
tử
|
4 chiếc
|
|
4.11
|
Cân đồng
hồ
|
8 chiếc
|
|
4.12
|
Phễu thủy
tinh
|
48 Bộ
|
|
4.13
|
Pipet
|
12 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 1ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 2ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 5ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 10ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 20ml
|
3 chiếc
|
|
|
Giá pipet
|
1 chiếc
|
|
4.14
|
Đũa khuấy
|
72 chiếc
|
|
4.15
|
Thước đo
kỹ thuật
|
24 chiếc
|
|
4.16
|
Bộ dụng
cụ phẫu thuật
|
24 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kẹp có
mấu
|
1 chiếc
|
|
|
Kẹp không
mấu
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo cong
2 đầu nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo cong
đầu nhọn, đầu tù
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo thẳng
2 đầu nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo thẳng
đầu nhọn, đầu tù
|
1 chiếc
|
|
|
Cán dao
mổ
|
2 chiếc
|
|
|
Kìm cắt
xương
|
1 chiếc
|
|
4.17
|
Quả bóp
|
72 chiếc
|
|
4.18
|
Ván mổ
|
76 chiếc
|
|
4.19
|
Ghim
|
360 chiếc
|
|
4.20
|
Bộ ống
nghiệm
|
4 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Ong
nghiệm
|
18 chiếc
|
|
|
Giá để
ống nghiệm
|
2 chiếc
|
|
|
Kẹp ống
nghiệm
|
3 chiếc
|
|
|
Ống đong
|
1 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 25
ml
|
6 chiếc
|
|
4.21
|
Loại 50
ml
|
24 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 200
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại 1000
ml
|
2 chiếc
|
|
|
Buret
|
6 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
4.22
|
Loại 25
ml
|
4 chiếc
|
|
|
Loại 50
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Giá kẹp
buret
|
1 chiếc
|
|
4.23
|
Buret van
nhựa
|
48 chiếc
|
|
4.24
|
Đèn cồn
|
24 chiếc
|
|
4.25
|
Bình tam
giác
|
4 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại
100ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại
250ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
6 chiếc
|
|
|
Giá treo
bình tam giác
|
1 chiếc
|
|
4.26
|
Bocan
|
4 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại
(10x20) cm
|
18 chiếc
|
|
|
Loại
(15x25) cm
|
18 chiếc
|
|
|
Loại
(15x35) cm
|
18 chiếc
|
|
4.27
|
Bộ Cốc
|
12 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 50ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại
100ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại
250ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
2 chiếc
|
|
4.28
|
Lọ thủy
tinh
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Loại
100ml
|
18 chiếc
|
|
|
Loại
250ml
|
18 chiếc
|
|
|
Loại 500ml
|
18 chiếc
|
|
4.29
|
Micropipet
loại 10-1000 µl
|
12 chiếc
|
|
4.30
|
Bình tia
|
72 chiếc
|
|
4.31
|
Thùng bảo
quản
|
24 chiếc
|
|
4.32
|
Bộ tranh
giải phẫu sinh học động vật thủy sản
|
8 Bộ
|
|
5
|
Phòng
thực hành môi trường
|
|
|
5.1
|
Nồi hấp
tiệt trùng
|
4 chiếc
|
|
5.2
|
Tủ hút
khí độc
|
4 chiếc
|
|
5.3
|
Tủ lạnh
|
4 chiếc
|
|
5.4
|
Tủ sấy
|
4 chiếc
|
|
5.5
|
Máy cất
nước hai lần
|
4 chiếc
|
|
5.6
|
Máy khuấy
từ gia nhiệt
|
4 chiếc
|
|
5.7
|
Máy đo pH
để bàn
|
24 chiếc
|
|
5.8
|
Máy đo pH
cầm tay
|
24 chiếc
|
|
5.9
|
Máy đo
oxy cầm tay
|
24 chiếc
|
|
5.10
|
Máy đo pH
đất
|
24 chiếc
|
|
5.11
|
Cân điện
tử
|
4 chiếc
|
|
5.12
|
Cân đồng
hồ
|
4 chiếc
|
|
5.13
|
Cân phân
tích
|
4 chiếc
|
|
5.14
|
Cân kỹ
thuật
|
4 chiếc
|
|
5.15
|
Nhiệt kế
bách phân
|
24 chiếc
|
|
5.16
|
Đĩa
Secchi (đĩa đo độ trong)
|
12 chiếc
|
|
5.17
|
Dụng cụ
thu mẫu đáy
|
12 Bộ
|
|
5.18
|
Dụng cụ
thu mẫu nước theo tầng
|
12 Bộ
|
|
5.19
|
Dụng cụ chứa
mẫu
|
12 Bộ
|
|
5.20
|
Bộ Cốc
|
12 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 50
ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại 1000
ml
|
2 chiếc
|
|
5.21
|
Đũa khuấy
|
72 chiếc
|
|
5.22
|
Buret
|
24 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 25
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 50 ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Giá kẹp
buret
|
1 chiếc
|
|
5.23
|
Buret van
nhựa
|
48 chiếc
|
|
5.24
|
Bình tam
giác
|
4 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại
100ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại
250ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
6 chiếc
|
|
|
Giá treo
bình tam giác
|
1 chiếc
|
|
5.25
|
Bình tia
|
72 chiếc
|
|
5.26
|
Lọ thủy
tinh
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Loại
100ml
|
18 chiếc
|
|
|
Loại
250ml
|
18 chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
18 chiếc
|
|
5.27
|
Micropipet
loại 10-1000 µl
|
12 chiếc
|
|
5.28
|
Bộ ống
nghiệm
|
4 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Ong
nghiệm
|
18 chiếc
|
|
|
Giá để
ống nghiệm
|
2 chiếc
|
|
|
Kẹp ống
nghiệm
|
3 chiếc
|
|
5.29
|
Đĩa petri
|
72 chiếc
|
|
5.30
|
Phễu thủy
tinh
|
48 Bộ
|
|
5.31
|
Lọ chỉ
thị
|
216 chiếc
|
|
5.32
|
Pipet
|
12 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 1ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 2ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 5ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 10ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 20ml
|
3 chiếc
|
|
|
Giá pipet
|
1 chiếc
|
|
5.33
|
Quả bóp
|
72 chiếc
|
|
5.34
|
Tủ đựng
hóa chất, dụng cụ
|
8 chiếc
|
|
6
|
Phòng
thực hành bệnh
|
|
|
6.1
|
Tủ hút
khí độc
|
4 chiếc
|
|
6.2
|
Tủ lạnh
âm
|
4 chiếc
|
|
6.3
|
Tủ lạnh
|
4 chiếc
|
|
6.4
|
Kính giải
phẫu
|
12 chiếc
|
|
6.5
|
Kính hiển
vi
|
24 chiếc
|
|
6.6
|
Kính hiển
vi có gắn camera
|
4 chiếc
|
|
6.7
|
Kính lúp
cầm tay
|
24 chiếc
|
|
6.8
|
Cân điện
tử
|
4 chiếc
|
|
6.9
|
Cân đồng
hồ
|
8 chiếc
|
|
6.10
|
Cân phân
tích
|
4 chiếc
|
|
6.11
|
Cân kỹ
thuật
|
4 chiếc
|
|
6.12
|
Bình ni
tơ lỏng
|
4 chiếc
|
|
6.13
|
Đũa khuấy
|
72 chiếc
|
|
6.14
|
Buret van
nhựa
|
48 chiếc
|
|
6.15
|
Buret
|
24 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 25
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 50
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Giá kẹp
buret
|
1 chiếc
|
|
6.16
|
Bình tia
|
72 chiếc
|
|
6.17
|
Lọ thủy
tinh
|
4 Bộ
|
|
|
Môi bộ
gồm:
|
|
|
|
Loại
100ml
|
18 chiếc
|
|
|
Loại
250ml
|
18 chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
18 chiếc
|
|
6.18
|
Bộ Cốc
|
12 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 50ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại
100ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại
250ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại
|
2 chiếc
|
|
|
1000ml
|
|
|
6.19
|
Bộ ống
nghiệm
|
4 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Giá để
ống nghiệm
|
2 chiếc
|
|
|
Kẹp ông
nghiệm
|
3 chiếc
|
|
6.20
|
Phễu thủy
tinh
|
48 Bộ
|
|
6.21
|
Lọ chỉ
thị
|
216 chiếc
|
|
6.22
|
Pipet
|
12 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 1ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 2ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 5ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 10ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 20ml
|
3 chiếc
|
|
|
Giá pipet
|
1 chiếc
|
|
6.23
|
Quả bóp
|
72 chiếc
|
|
6.24
|
Đèn cồn
|
24 chiếc
|
|
6.25
|
Ván mổ
|
36 chiếc
|
|
6.26
|
Ghim
|
360 chiếc
|
|
6.27
|
Phích
lạnh
|
4 chiếc
|
|
6.28
|
Tủ đựng
hóa chất
|
8 chiếc
|
|
6.29
|
Bảo hộ
lao động trong phòng thí nghiệm
|
4 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Áo blouse
|
1 Bộ
|
|
|
Găng tay
|
1 Đôi
|
|
|
Khau
trang
|
1 chiếc
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
7
|
Khu thực
nghiệm sản xuất giống và nuôi thương phẩm
|
|
|
7.1
|
Máy bơm
nước
|
4 chiếc
|
|
7.2
|
Máy đo
khoảng cách
|
4 chiếc
|
|
7.3
|
Máy đo
oxy cầm tay
|
4 chiếc
|
|
7.4
|
Máy đo pH
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
7.5
|
Máy ép
viên
|
4 chiếc
|
|
7.6
|
Máy định
vị (GPS cầm tay)
|
4 chiếc
|
|
7.7
|
Máy hút
bùn
|
4 chiếc
|
|
7.8
|
Máy
nghiên thức ăn
|
4 chiếc
|
|
7.9
|
Máy phun
mưa
|
4 Bộ
|
|
7.10
|
Máy quạt
nước
|
4 Bộ
|
|
7.11
|
Máy sây,
làm mát
|
4 chiếc
|
|
7.12
|
Máy sục
khí
|
4 chiếc
|
|
7.13
|
Máy thái
thức ăn xanh
|
4 chiếc
|
|
7.14
|
Máy xay
|
4 chiếc
|
|
7.15
|
Máy xay
sinh tố
|
4 chiếc
|
|
7.16
|
Máy trộn
thức ăn
|
4 chiếc
|
|
7.17
|
Khay đựng
thức ăn
|
chiếc
|
|
7.18
|
Tủ lạnh
|
4 chiếc
|
|
7.19
|
Tủ sây
|
4 chiếc
|
|
7.20
|
Cân kỹ
thuật
|
4 chiếc
|
|
7.21
|
Cân đồng
hồ
|
12 chiếc
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 5 kg
|
|
|
|
Loại 10
kg
|
|
|
|
Loại 60
kg
|
|
|
7.22
|
Bộ Cốc
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 50ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại
100ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại
250ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
2 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
2 chiếc
|
|
7.23
|
Bộ dụng
cụ cho ăn
|
4 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cốc
|
6 chiếc
|
|
|
Lưới lọc
thức ăn
|
6 chiếc
|
|
|
Ong hút
|
6 chiếc
|
|
7.24
|
Bộ dụng
cụ phẫu thuật
|
24 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kẹp có
mấu
|
1 chiếc
|
|
|
Kẹp không
mấu
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo cong
2 đầu nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo cong
đầu nhọn, đầu tù
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo thẳng
2 đầu nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo thẳng
đầu nhọn, đầu tù
|
1 chiếc
|
|
|
Cán dao
mổ
|
2 chiếc
|
|
|
Kìm cắt
xương
|
1 chiếc
|
|
7.25
|
Bể nuôi
động vật phù du
|
4 chiếc
|
|
7.26
|
Bể nuôi
sinh khối tảo
|
4 chiếc
|
|
7.27
|
Sàng ăn
|
24 chiếc
|
|
7.28
|
Sào dài
|
24 chiếc
|
|
7.29
|
Xô
|
24 chiếc
|
|
7.30
|
Thùng
|
24 chiếc
|
|
7.31
|
Hệ thống
sục khí
|
4 Bộ
|
|
7.32
|
Bể chứa
|
4 chiếc
|
|
7.33
|
Bè nổi
|
4 chiếc
|
|
7.34
|
Cối, chày
|
24 Bộ
|
|
7.35
|
Bơm kim
tiêm
|
24 Bộ
|
|
7.36
|
Que thăm
trứng
|
24 chiếc
|
|
7.37
|
Băng ca
|
24 chiếc
|
|
7.38
|
Ống
xiphon
|
24 chiếc
|
|
7.39
|
Lưới kéo
|
4 chiếc
|
|
7.40
|
Máy đọc
chíp
|
4 chiếc
|
|
7.41
|
Kính hiển
vi
|
12 Bộ
|
|
7.42
|
Bể đẻ
|
4 chiếc
|
|
7.43
|
Bể ấp
|
4 chiếc
|
|
7.44
|
Khay ấp
trứng cá
|
36 chiếc
|
|
7.45
|
Vòi phun
|
4 chiếc
|
|
7.46
|
Hệ thống
ống dẫn
|
4 Bộ
|
|
7.47
|
Dụng cụ
ấp trứng
|
24 chiếc
|
|
7.48
|
Dụng cụ
chứa trứng
|
24 chiếc
|
|
7.49
|
Dụng cụ
đón ba ba
|
24 chiếc
|
|
7.50
|
Bể nuôi
ba ba giống
|
4 chiếc
|
|
7.51
|
Bể ương
ba ba giống
|
4 chiếc
|
|
7.52
|
Túi lưới
mắt lớn
|
24 chiếc
|
|
7.53
|
Túi lưới
mắt nhỏ
|
24 chiếc
|
|
7.54
|
Bể ương
ấu trùng
|
4 chiếc
|
|
7.55
|
Bể ương
nòng nọc
|
4 chiếc
|
|
7.56
|
Bể ương
|
4 chiếc
|
|
7.57
|
Túi lọc
nước
|
24 chiếc
|
|
7.58
|
Dụng cụ
nâng nhiệt
|
24 chiếc
|
|
7.59
|
Nhiệt kế
bách phân
|
24 chiếc
|
|
7.60
|
Bộ rổ lọc
cá
|
12 Bộ
|
|
7.61
|
Bát nhựa
|
72 chiếc
|
|
7.62
|
Gáo nhựa
|
24 chiếc
|
|
7.63
|
Bể cho
tôm đẻ và ấp nở ấu trùng
|
4 chiếc
|
|
7.64
|
Bể tắm
cá, tôm
|
4 chiếc
|
|
7.65
|
Lồ (Sọt)
|
4 chiếc
|
|
7.66
|
Thùng
|
24 chiếc
|
|
7.67
|
Chài
|
24 chiếc
|
|
7.68
|
Đèn pin
|
24 chiếc
|
|
7.69
|
Thước đo
kỹ thuật
|
24 chiếc
|
|
7.70
|
Đăng chắn
cá
|
4 chiếc
|
|
7.71
|
Cọc
|
48 chiếc
|
|
7.72
|
Giai chứa
cá
|
4 chiếc
|
|
7.73
|
Giai nuôi
cá bố mẹ
|
4 chiếc
|
|
7.74
|
Giai ương
cá bột
|
4 chiếc
|
|
7.75
|
Lồng nuôi
cá
|
4 chiếc
|
|
7.76
|
Lưới kéo
cá giống
|
4 chiếc
|
|
7.77
|
Bể nuôi
ếch bố mẹ
|
4 chiếc
|
|
7.78
|
Bể nuôi
ếch giống
|
4 chiếc
|
|
7.79
|
Giai ấp
trứng
|
4 chiếc
|
|
7.80
|
Giai nuôi
ếch bố mẹ, ếch thịt
|
4 chiếc
|
|
7.81
|
Giai nuôi
ếch giống
|
4 chiếc
|
|
7.82
|
Lưới quây
|
4 chiếc
|
|
7.83
|
Lưới vét
|
4 chiếc
|
|
7.84
|
Vợt thưa
|
12 chiếc
|
|
7.85
|
Vợt mau
|
24 chiếc
|
|
7.86
|
Vợt thu
cá hương, các giống
|
12 chiếc
|
|
7.87
|
Vợt thu
sinh vật phù du
|
24 Bộ
|
|
7.88
|
Vợt thu
tôm ấu trùng
|
24 chiếc
|
|
7.89
|
Vợt thu
tôm bố mẹ
|
24 chiếc
|
|
7.90
|
Vợt thu
tôm giống
|
24 chiếc
|
|
7.91
|
Vợt thu
trứng
|
24 chiếc
|
|
7.92
|
Vợt vớt ấu
trùng
|
12 chiếc
|
|
7.93
|
Thước
cứng
|
24 chiếc
|
|
7.94
|
Thước dây
|
24 chiếc
|
|
7.95
|
Cuốc,
xẻng
|
72 chiếc
|
|
7.96
|
Xe rùa
|
4 chiếc
|
|
7.97
|
Thuyền
|
4 chiếc
|
|
7.98
|
Dụng cụ
cứu thương
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tủ thuốc
|
1 chiếc
|
|
|
Túi cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
|
Các dụng
cụ sơ cứu: Panh, kéo…
|
1 Bộ
|
|
7.99
|
Dụng cụ
phòng cháy, chữa cháy
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bình chữa
cháy bột khô
|
1 chiếc
|
|
|
Bình chữa
cháy khí
|
1 chiếc
|
|
|
Bình bọt
chữa cháy
|
1 chiếc
|
|
|
Bảng tiêu
lệnh phòng cháy chữa cháy
|
1 chiếc
|
|
7.100
|
Bảo hộ
lao động
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Quần áo
lội nước
|
1 Bộ
|
|
|
Găng tay
bảo hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Ủng bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Mũ bảo hộ
|
1 chiếc
|
|
VII
|
Nghề Quản trị cơ sở dữ liệu
|
|
|
1
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Phần mềm
hệ điều hành máy vi tính
|
1 Bộ
|
|
1.4
|
Phần mềm
văn phòng
|
1 Bộ
|
|
1.5
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
1 Bộ
|
|
1.6
|
Phần mềm
từ điển Anh - Việt
|
1 Bộ
|
|
1.7
|
Trình
duyệt Web
|
1 Bộ
|
|
1.8
|
Đường
truyền Internet
|
1 Line
|
|
1.9
|
Bảng ghim
|
1 chiếc
|
|
1.10
|
Bảng di
động
|
1 chiếc
|
|
2
|
Phòng thực
hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Bộ phần
mềm văn phòng
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.5
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Scanner
|
2 chiếc
|
|
2.7
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.8
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
2.9
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
2.10
|
Phần mềm
phân tích thiết kế với UML
|
2 Bộ
|
|
2.11
|
Phần mềm
lập trình C++
|
2 Bộ
|
|
2.12
|
Phần mềm
lập trình C
|
2 Bộ
|
|
2.13
|
Phần mềm
lập trình trực quan
|
2 Bộ
|
|
2.14
|
Phần mềm
Visio
|
2 Bộ
|
|
2.15
|
Phần mềm
thiết kế đồ họa
|
2 Bộ
|
|
2.16
|
Phần mềm
xử lý ảnh
|
2 Bộ
|
|
2.17
|
Phần mềm
quản trị dự án Project
|
2 Bộ
|
|
2.18
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Bao gồm
các thiết bị:
|
|
|
|
- Switch
|
|
|
|
- Patch
panel
|
|
|
|
- WallPlate
|
|
|
|
- Hệ
thống cáp
|
|
|
3
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Scanner
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4
|
Phòng
thực hành lăp ráp và cài đặt máy tính
|
|
|
4.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
4.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.3
|
Bàn để
máy vi tính
|
38 Bộ
|
|
4.4
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
4.5
|
Máy quét
(scanner)
|
2 Bộ
|
|
4.6
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Bao gồm
các thiết bị:
|
|
|
|
Switch
|
|
|
|
Patch
panel
|
|
|
|
WallPlate
|
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
|
|
4.7
|
Phần mềm
hệ điều hành máy vi tính
|
2 Bộ
|
|
4.8
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
4.9
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
4.10
|
Phần mềm
từ điển Anh - Việt
|
2 Bộ
|
|
4.11
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
4.12
|
Đường
truyền Internet
|
2 Line
|
|
4.13
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
4.14
|
Phẩn mềm
diệt Virus
|
2 Bộ
|
|
4.15
|
Phần mềm
mô phỏng hệ thống mạng máy vi tính
|
2 Bộ
|
|
4.16
|
Phần mềm
bắt và xử lý gói tin
|
2 Bộ
|
|
4.17
|
Phần mềm
sao lưu và phục hồi dữ liệu (Backup và Restore)
|
2 Bộ
|
|
4.18
|
Phần mềm
quản lý phân chia ổ đĩa cứng
|
2 Bộ
|
|
4.19
|
Phần mềm
tiện ích khởi động máy tính (Boot)
|
2 Bộ
|
|
4.20
|
Phần mềm
điều khiển (trợ giúp từ xa)
|
2 Bộ
|
|
4.21
|
Mô hình
dàn trải máy tính
|
2 Bộ
|
|
4.22
|
Bộ điều
khiển Raid
|
6 Bộ
|
|
4.23
|
Bộ nguồn
máy chủ
|
6 chiếc
|
|
4.24
|
Bộ xử lý
máy trạm
|
38 chiếc
|
|
4.25
|
Bo mạch
chủ máy trạm
|
38 chiếc
|
|
4.26
|
Bộ nhớ
RAM máy trạm
|
38 chiếc
|
|
4.27
|
Bộ nguồn
máy máy trạm
|
38 chiếc
|
|
4.28
|
Card mạng
không dây (Wireless Card)
|
38 chiếc
|
|
4.29
|
Máy khoan
bê tông
|
6 chiếc
|
|
4.30
|
Máy vặn
vít cam táy
|
6 chiếc
|
|
4.31
|
Máy hút
bụi
|
2 chiếc
|
|
4.32
|
Máy thổi
khí
|
2 chiếc
|
|
4.33
|
Mô đun
quang SFP
|
38 chiếc
|
|
4.34
|
Convert
quang
|
38 chiếc
|
|
4.35
|
Patch
Panel (AMP)
|
6 chiếc
|
|
4.36
|
Switch
Layer 2
|
6 chiếc
|
|
4.37
|
Tủ mạng
|
2 chiếc
|
|
4.38
|
Các loại
Jack gắn tường
|
38 chiếc
|
|
4.39
|
Bộ cáp
mâu (cáp UTP cat 6, cáp serrial, cáp nhảy quang)
|
6 chiếc
|
|
4.40
|
Bảng ghim
|
2 chiếc
|
|
4.41
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
4.42
|
Bàn thực
hành tháo,lắp
|
18 chiếc
|
|
5
|
Phòng
thực hành quản trị hệ thông
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
5.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
5.3
|
Bàn đê
máy vi tính
|
38 Bộ
|
|
5.4
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
5.5
|
Máy quét
(scanner)
|
2 Bộ
|
|
5.6
|
Thiết bị
đọc mã vạch
|
2 Bộ
|
|
5.7
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Bao gồm
các thiết bị:
|
|
|
|
Switch
|
|
|
|
Patch
panel
|
|
|
|
WallPlate
|
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
|
|
5.8
|
Máy vi
tính chủ (Server)
|
2 Bộ
|
|
5.9
|
Hệ thống
lưu trữ NAS
|
2 Bộ
|
|
5.10
|
Phần mêm
hệ điêu hành máy vi tính chủ (Server)
|
2 Bộ
|
|
5.11
|
Phần mêm
hệ điêu hành máy vi tính
|
2 Bộ
|
|
5.12
|
Phần mêm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
5.13
|
Phần mêm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
5.14
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
5.15
|
Đường
truyên Internet
|
2 Line
|
|
5.16
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
5.17
|
Phần mềm
đọc và xử lý mã vạch
|
2 Bộ
|
|
5.18
|
Phần mềm
hệ Quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server
|
2 Bộ
|
|
5.19
|
Phần mềm
hệ Quản trị cơ sở dữ liệu Oracle
|
2 Bộ
|
|
5.20
|
Phần mềm
hệ Quản trị cơ sở dữ liệu MySQL
|
2 Bộ
|
|
5.21
|
Phần mềm
hệ thống thông tin quản lý
|
2 Bộ
|
|
5.22
|
Phần mềm
khôi phục và chuẩn đoán lỗi
|
2 Bộ
|
|
5.23
|
Phần mềm
truyền tệp tin (FTP)
|
2 Bộ
|
|
5.24
|
Phần mềm
điều khiển (trợ giúp từ xa)
|
2 Bộ
|
|
5.25
|
Phần mềm
Ảo hóa máy chủ
|
2 Bộ
|
|
5.26
|
Modem
Wifi
|
6 chiếc
|
|
5.27
|
Thiết bị
hỗ trợ VPN
|
6 chiếc
|
|
5.28
|
Router
|
6 chiếc
|
|
5.29
|
Tủ mạng
|
2 chiếc
|
|
5.30
|
Bộ cáp
mâu (cáp UTP cat 6, cáp serrial, cáp nhảy quang)
|
6 chiếc
|
|
5.31
|
Bảng ghim
|
2 chiếc
|
|
5.32
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
6
|
Phòng
thực hành quản trị cơ sở dữ liệu
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
6.3
|
Bàn để
máy vi tính
|
38 Bộ
|
|
6.4
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
6.5
|
Máy quét
(scanner)
|
2 Bộ
|
|
6.6
|
Thiết bị
đọc mã vạch
|
2 Bộ
|
|
6.7
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Bao gồm
các thiết bị:
|
|
|
|
Switch:
|
|
|
|
Patch
panel:
|
|
|
|
WallPlate:
|
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
|
|
6.8
|
Máy vi
tính chủ (Server)
|
2 Bộ
|
|
6.9
|
Hệ thống
lưu trữ NAS
|
2 Bộ
|
|
6.10
|
Phần mềm
hệ điều hành máy vi tính chủ (Server)
|
2 Bộ
|
|
6.11
|
Phần mềm
hệ điều hành máy vi tính
|
2 Bộ
|
|
6.12
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
6.13
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
6.14
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
6.15
|
Đường
truyền Internet
|
2 Line
|
|
6.16
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
6.17
|
Phần mềm
đọc và xử lý mã vạch
|
2 Bộ
|
|
6.18
|
Phần mềm
hệ Quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server
|
2 Bộ
|
|
6.19
|
Phần mềm
hệ Quản trị cơ sở dữ liệu Oracle
|
2 Bộ
|
|
6.20
|
Phần mềm
hệ Quản trị cơ sở dữ liệu MySQL
|
2 Bộ
|
|
6.21
|
Phần mềm
hệ thống thông tin quản lý
|
2 Bộ
|
|
6.22
|
Phần mềm
lập trình trực quan
|
2 Bộ
|
|
6.23
|
Phần mềm
hỗ trợ lập trình, thiết kế Web
|
2 Bộ
|
|
6.24
|
Phần mềm
MSDN
|
2 Bộ
|
|
6.25
|
Phần mềm
Phân tích dữ liệu
|
2 Bộ
|
|
6.26
|
Phần mềm
kiêm thử hệ thống
|
2 Bộ
|
|
6.27
|
Phần mềm
truyền tệp tin (FTP)
|
2 Bộ
|
|
6.28
|
Phần mềm
quản trị dự án Project
|
2 Bộ
|
|
6.29
|
Phần mềm
điều khiên (trợ giúp từ xa)
|
2 Bộ
|
|
6.30
|
Phần mềm
Ảo hóa máy chủ
|
2 Bộ
|
|
6.31
|
Bảng ghim
|
2 chiếc
|
|
6.32
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
7
|
Phòng
thực hành giám sát, bảo mật hệ thông Cơ sở dữ liệu
|
|
|
7.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
7.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
7.3
|
Bàn để
máy vi tính
|
38 Bộ
|
|
7.4
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
7.5
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Bao gồm
các thiết bị:
|
|
|
|
- Switch:
|
|
|
|
- Patch
panel:
|
|
|
|
- WallPlate:
|
|
|
|
- Hệ
thống cáp
|
|
|
7.6
|
Máy vi
tính chủ (Server)
|
2 Bộ
|
|
7.7
|
Hệ thống
lưu trữ NAS
|
2 Bộ
|
|
7.8
|
Phần mêm
hệ điêu hành máy vi tính chủ (Server)
|
2 Bộ
|
|
7.9
|
Phần mêm
hệ điêu hành máy vi tính
|
2 Bộ
|
|
7.10
|
Phần mêm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
7.11
|
Phần mêm
gõ Tiêng Việt
|
2 Bộ
|
|
7.12
|
Phần mêm
từ điển Anh - Việt
|
2 Bộ
|
|
7.13
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
7.14
|
Đường
truyền Internet
|
2 Line
|
|
7.15
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
7.16
|
Phần mềm
hệ Quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server
|
2 Bộ
|
|
7.17
|
Phần mềm
hệ Quản trị cơ sở dữ liệu Oracle
|
2 Bộ
|
|
7.18
|
Phần mềm
hệ Quản trị cơ sở dữ liệu MySQL
|
2 Bộ
|
|
7.19
|
Phần mềm
hệ thống thông tin quản lý
|
2 Bộ
|
|
7.20
|
Phần mềm
lập trình trực quan
|
2 Bộ
|
|
7.21
|
Phần mềm
hỗ trợ lập trình, thiết kế Web
|
2 Bộ
|
|
7.22
|
Phần mềm
MSDN
|
2 Bộ
|
|
7.23
|
Phẩn mềm
diệt Virus
|
2 Bộ
|
|
7.24
|
Phần mềm
bảo mật
|
2 Bộ
|
|
7.25
|
Phần mềm
mã hóa dữ liệu
|
2 Bộ
|
|
7.26
|
Phần mềm
Phân tích dữ liệu
|
2 Bộ
|
|
7.27
|
Phần mềm
kiểm tra hiệu suất của máy vi tính
|
2 Bộ
|
|
7.28
|
Phần mềm
kiểm thử hệ thống
|
2 Bộ
|
|
7.29
|
Phần mềm
kiểm tra bảo mật Website
|
2 Bộ
|
|
7.30
|
Phần mềm
kiểm tra bảo mật, phát hiện lỗ hổng hệ thống
|
2 Bộ
|
|
7.31
|
Phần mềm
khôi phục và chuẩn đoán lỗi
|
2 Bộ
|
|
7.32
|
Phần mềm
truyền tệp tin (FTP)
|
2 Bộ
|
|
7.33
|
Phần mềm
điều khiển (trợ giúp từ xa)
|
2 Bộ
|
|
7.34
|
Phần mềm
Ảo hóa máy chủ
|
2 Bộ
|
|
7.35
|
Bộ lưu
điện (UPS)
|
38 Bộ
|
|
7.36
|
Bảng ghim
|
2 chiếc
|
|
7.37
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
VIII
|
Nghề Tin
học văn phòng
|
|
|
1.
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
2.
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Bộ phần
mềm văn phòng
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.5
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Scanner
|
2 chiếc
|
|
2.7
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.8
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
3.
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Scanner
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4.
|
Phòng
thực hành phần cứng máy tính
|
0
|
|
4.1
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
4.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.3
|
Máy chiếu
vật thể
|
2 chiếc
|
|
4.4
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
4.5
|
Bộ máy
tính thực hành tháo lắp
|
38 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Vỏ cây
máy
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nguồn
|
1 Bộ
|
|
|
Bo mạch
chủ
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nhớ
RAM
|
1 Bộ
|
|
|
Ồ Cứng
|
1 chiếc
|
|
|
Màn hình
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn phím
|
1 chiếc
|
|
|
Chuột
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ vi xử
lý
|
1 Bộ
|
|
|
Cable kết
nối ổ cứng
|
2 chiếc
|
|
|
Cable kết
nối điện
|
2 chiếc
|
|
4.6
|
Máy in
|
8 chiếc
|
|
4.7
|
Bộ lưu
điện
|
2 Bộ
|
|
4.8
|
Giá đỡ
kẹp sách
|
36 chiếc
|
|
4.9
|
Tủ đựng
thiết bị thực hành
|
2 chiếc
|
|
4.10
|
Thiết bị
lưu trữ ngoài
|
8 chiếc
|
|
4.11
|
Mô hình
dàn trải máy tính
|
2 Bộ
|
|
4.12
|
Bàn thực
hành tháo lắp
|
38 Bộ
|
|
4.13
|
Phần mềm
phân hoạch và định dạng đĩa cứng
|
2 Bộ
|
|
4.14
|
Hệ điều
hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
4.15
|
Phần mềm
sao lưu phục hồi dữ liệu
|
2 Bộ
|
|
4.16
|
Bảng nội
quy phòng thực hành máy tính
|
2 chiếc
|
|
4.17
|
Vòng khử
tĩnh điện
|
38 chiếc
|
|
4.18
|
Dụng cụ
tháo lắp
|
38 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tuôc nơ
vit nhỏ 2 cạnh
|
1 chiếc
|
|
|
Tuôc nơ vit
nhỏ 4 cạnh
|
1 chiếc
|
|
|
Đông hồ
vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mũi
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Tuôc nơ
vit to 4 cạnh
|
1 chiếc
|
|
|
Tuôc nơ
vit to 2 cạnh
|
1 chiếc
|
|
4.19
|
Chổi quét
sơn
|
2 chiếc
|
|
4.20
|
Card Test
Mainboard
|
38 chiếc
|
|
4.21
|
Tài liệu
hướng dẫn theo nhà sản xuất thiết bị
|
38 Bộ
|
|
5.
|
Phòng
thực hành phần cứng máy tính
|
|
|
5.1
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
5.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
5.3
|
Tủ mạng
|
2 chiếc
|
|
5.4
|
Máy chủ
|
2 Bộ
|
|
5.5
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
5.6
|
Máy in
|
8 chiếc
|
|
5.7
|
Bộ
thu/phát wifi
|
8 Bộ
|
|
5.8
|
Thiết bị
chuyên mạch (Switch)
|
2 chiếc
|
|
5.9
|
KVM
Switch
|
2 chiếc
|
|
5.10
|
Hệ thống
lưu trữ NAS
|
8 Bộ
|
|
5.11
|
Patch
panel
|
2 chiếc
|
|
5.12
|
Modem
|
2 chiếc
|
|
5.13
|
Thiết bị
tường lửa
|
2 chiếc
|
|
5.14
|
Hệ thống
mạng LAN ’
|
2 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thiết bị
chuyên
|
1 chiếc
|
|
|
mạch
|
|
|
|
(Switch)
|
|
|
|
Cáp mạng
|
200 Mét
|
|
|
Tâm ráp
nôi (Patch Panel)
|
1 chiếc
|
|
|
Hạt mạng
(Connector)
|
76 chiếc
|
|
|
Ổ cắm dây
mạng (Wallplate)
|
19 Bộ
|
|
|
Tủ mạng
|
1 chiếc
|
|
5.15
|
Đường
truyền internet
|
2 Bộ
|
|
5.16
|
Bộ lưu
điện
|
2 Bộ
|
|
5.17
|
Hệ điều
hành máy trạm
|
2 Bộ
|
|
5.18
|
Hệ điều
hành máy chủ
|
2 Bộ
|
|
5.19
|
Trình
điều khiển thiết bị theo từng thiết bị
|
2 Bộ
|
|
5.20
|
Phần mềm
phân hoạch và định dạng đĩa cứng
|
2 Bộ
|
|
5.21
|
Phần mềm
ảo hóa
|
2 Bộ
|
|
5.22
|
Phần mềm
mã hóa thông tin
|
2 Bộ
|
|
5.23
|
Phần mềm
tường lửa
|
2 Bộ
|
|
5.24
|
Phần mềm
sao lưu phục hồi dữ liệu
|
2 Bộ
|
|
5.25
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
5.26
|
Trình
duyệt web
|
2 Bộ
|
|
5.27
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
5.28
|
Bảng nội
quy phòng thực hành máy tính
|
2 chiếc
|
|
5.29
|
Bộ dụng
cụ tháo, lắp và kiểm tra mạng
|
38 Bộ
|
|
|
Môi bộ
gồm:
|
|
|
|
Thiết bị
kiêm tra cáp mạng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
cáp mạng
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ-lê
|
1 chiếc
|
|
|
Dao cài
phiến đẩu dây
|
1 chiếc
|
|
5.30
|
Máy hút
bụi
|
6 Bộ
|
|
6.
|
Phòng
thực hành kỹ năng văn phòng
|
|
|
6.1
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
6.3
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
6.4
|
Máy in
|
8 chiếc
|
|
6.5
|
Giá đỡ
kẹp sách
|
36 chiếc
|
|
6.6
|
Máy sao
chụp tài liệu (Photocopy)
|
2 chiếc
|
|
6.7
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thiết bị
chuyên mạch (Switch)
|
1 chiếc
|
|
|
Cáp mạng
|
200 Mét
|
|
|
Tâm ráp
nôi (Patch Panel)
|
1 chiếc
|
|
|
Hạt mạng
(Connector)
|
76 chiếc
|
|
|
ổ căm dây
mạng (Wallplate)
|
19 Bộ
|
|
|
Tủ mạng
|
1 chiếc
|
|
6.8
|
Đường
truyền internet
|
2 Bộ
|
|
6.9
|
Máy ảnh
|
2 chiếc
|
|
6.10
|
Máy quét
(Scanner)
|
2 chiếc
|
|
6.11
|
Máy quay
phim
|
2 chiếc
|
|
6.12
|
Thiết bị
lưu trữ ngoài
|
6 chiếc
|
|
6.13
|
Máy hủy
tài liệu
|
2 Bộ
|
|
6.14
|
Máy fax
|
8 chiếc
|
|
6.15
|
Bộ tổng
đài số
|
2 Bộ
|
|
6.16
|
Máy hút
bụi
|
6 Bộ
|
|
6.17
|
Hệ điều
hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
6.18
|
Trình
điều khiển thiết bị theo từng thiết bị
|
2 Bộ
|
|
6.19
|
Phần mềm
phân hoạch và định dạng đĩa cứng
|
2 Bộ
|
|
6.20
|
Phần mềm
sao lưu phục hồi dữ liệu
|
2 Bộ
|
|
6.21
|
Bộ phần
mềm tin học văn phòng
|
2 Bộ
|
|
6.22
|
Bộ gõ
tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
6.23
|
Phần mềm
quản lý văn bản và lập hồ sơ
|
2 Bộ
|
|
6.24
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
6.25
|
Phần mềm
trình diễn phim, âm thanh
|
2 Bộ
|
|
6.26
|
Phần mềm
soạn thảo code
|
2 Bộ
|
|
6.27
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
6.28
|
Phần mềm
máy chủ web
|
2 Bộ
|
|
6.29
|
Phần mềm
xử lý đồ họa Raster
|
2 Bộ
|
|
6.30
|
Phần mềm
xử lý đồ họa Vector
|
2 Bộ
|
|
6.31
|
Hệ quản
trị nội dung
|
2 Bộ
|
|
6.32
|
Hệ quản
trị CSDL
|
2 Bộ
|
|
6.33
|
Bảng nội
quy phòng thực hành máy tính
|
2 chiếc
|
|
IX
|
Nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
|
|
|
1.
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Mô hình
dàn trải hệ thống lạnh
|
2 chiếc
|
|
|
Môi mô
hình gồm các thiết bị cơ bản sau:
|
chiếc
|
|
|
Máy nén
kín
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn ngưng
trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn bay
hơi trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu nhiệt
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu tay
|
1 chiếc
|
|
|
Ống mao
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu chì 1
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
tơ
|
4 chiếc
|
|
|
Nút nhấn
On-Off
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ điều
chỉnh nhiệt độ
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle
trung gian (AC, DC)
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle thời
gian (AC, DC)
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle áp
suất cao
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle áp
suất thấp
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn báo
nguồn
|
3 chiếc
|
|
|
Chuông
báo sự cố
|
1 chiếc
|
|
|
Van điện
từ
|
1 chiếc
|
|
1.2
|
Bộ van
tiết lưu
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Van tiết
lưu nhiệt
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu tay
|
1 chiếc
|
|
1.3
|
Chi tiết
cơ khí
|
6 Bộ
|
|
1.4
|
Bộ thí
nghiệm mạch điện một chiều
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mô đun
nguôn cung cấp
|
2 Bộ
|
|
|
Thiết bị
đo điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đông hô đo Ôm
chỉ thị số)
|
2 Bộ
|
|
|
Ampemet
DC (Chỉ thị kim hoặc số)
|
2 chiếc
|
|
|
Vonmet DC
(Chỉ thị kim hoặc số)
|
2 chiếc
|
|
|
Vonmet AC
(Chỉ thị kim hoặc số)
|
2 chiếc
|
|
|
Mô đun
tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung
|
2 Bộ
|
|
1.5
|
Mối ghép
cơ khí
|
6 Bộ
|
|
1.6
|
Bộ mẫu
vật liệu điện lạnh
|
2 Bộ
|
|
1.7
|
Mẫu vật
liệu điện từ
|
2 Bộ
|
|
1.8
|
Bộ mẫu
linh kiện kỹ thuật điện tử
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Điện trở
các loại
|
100 chiếc
|
|
|
Biến trở
các loại
|
30 chiếc
|
|
|
Tụ điện
các loại
|
50 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
|
20 chiếc
|
|
|
Transistor
các loại
|
30 chiếc
|
|
|
Diode
|
30 chiếc
|
|
|
Rơle điện
tử
|
9 chiếc
|
|
1.9
|
Mô hình
cắt bổ máy nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi mô
hình gồm các thiết bị sau:
|
|
|
|
Máy nén
pitông kín
|
1 chiếc
|
|
|
Máy nén
rôto lăn
|
1 chiếc
|
|
|
Máy nén
xoắn ốc
|
1 chiếc
|
|
|
Máy nén
nửa kín
|
1 chiếc
|
|
|
Máy nén
hở
|
1 chiếc
|
|
1.10
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
1.11
|
Phương
tiện phòng cháy, chữa cháy
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng bột
|
1 Bình
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng bọt
|
1 Bình
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng khí
|
1 Bình
|
|
|
Bảng tiêu
lệnh chữa cháy
|
1 chiếc
|
|
1.12
|
Bộ trang
bị cứu thương
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tủ kính
|
1 chiếc
|
|
|
Các dụng
cụ sơ cứu: panh, kéo; bông băng, gạc, côn sát trùng...
|
1 Bộ
|
|
|
Hình nộm
|
1 Bộ
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
1.13
|
Thiết bị
bảo hộ lao động
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Ủng cao
su
|
1 Đôi
|
|
|
Găng tay
cao su
|
1 Đôi
|
|
|
Thảm cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Ghế cách
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Sào cách
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Dây an
toàn
|
1 chiếc
|
|
1.14
|
Bộ bảo hộ
lao động
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Mũ
|
1 chiếc
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần, áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
2.
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
2.4
|
Máy Scan
(Scanner)
|
2 chiếc
|
|
2.5
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.6
|
Bộ phần
mềm văn phòng Microsoft Office
|
2 Bộ
|
|
2.7
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.8
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.9
|
Phần mềm
Autocad
|
2 Bộ
|
|
2.10
|
Phần mềm
mô phỏng hệ thống lạnh
|
2 Bộ
|
|
2.11
|
Phần mềm
PLC
|
12 Bộ
|
|
2.12
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
3.
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Máy Scan
(Scanner)
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4.
|
Phòng
thực hành cơ khí
|
|
|
4.1
|
Bàn hàn
đa năng
|
24 Bộ
|
|
4.2
|
Bàn thực
tập nguội
|
36 Bộ
|
|
4.3
|
Bộ hàn
hơi
|
24 Bộ
|
|
4.4
|
Cabin hàn
|
24 Bộ
|
|
4.5
|
Hệ thống
hút khói hàn
|
4 Bộ
|
|
4.6
|
Máy cắt,
đột, dập liên hợp
|
4 chiếc
|
|
4.7
|
Máy hàn
hồ quang tay xoay chiều
|
24 Bộ
|
|
4.8
|
Máy khoan
bàn
|
8 chiếc
|
|
4.9
|
Máy khoan
tay
|
8 chiếc
|
|
4.10
|
Máy mài
cầm tay
|
12 chiếc
|
|
4.11
|
Máy mài
hai đá
|
8 chiếc
|
|
4.12
|
Đe gò
|
36 Bộ
|
|
4.13
|
Ê tô
|
36 chiếc
|
|
4.14
|
Máy cắt
bàn
|
4 chiếc
|
|
4.15
|
Thang chữ
A
|
8 chiếc
|
|
4.16
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
4 chiếc
|
|
4.17
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Êke 90°,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren,
tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
4.18
|
Bộ dụng
cụ tháo lăp thông dụng
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ clê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ mỏ lết
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ khau
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ vam
cặp 3 chấu Dùi đồng
|
1 Bộ
|
|
4.19
|
Bộ dụng
cụ đo cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Ê ke
|
1 chiếc
|
|
|
Panme cơ
|
1 chiếc
|
|
|
Pame điện
tử
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
góc vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hô
so
|
1 chiếc
|
|
|
Căn lá
|
1 chiếc
|
|
|
Calip
|
1 chiếc
|
|
|
Căn mâu
|
1 chiếc
|
|
4.20
|
Thiết bị
bảo hộ lao động nghề hàn
|
76 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mặt nạ
hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Mặt nạ
chống khí độc
|
1 chiếc
|
|
|
Găng tay
hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Mũ, kính
hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Quần áo
bảo hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Yếm hàn
|
1 chiếc
|
|
5.
|
Phòng
thực hành điện - điện tử
|
|
|
5.1
|
Bộ thí
nghiệm mạch điện xoay chiều
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mô đun
nguôn cung câp
|
2 Bộ
|
|
|
Đông hô
cos phi
|
2 chiếc
|
|
|
Ampemet
AC
|
2 chiếc
|
|
|
Vonmet AC
|
2 chiếc
|
|
|
Mô đun
tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L- C nối tiếp, mạch
R//L, R//C, L//C
|
2 Bộ
|
|
5.2
|
Mô hình
cắt bổ động cơ điện KĐB 1pha
|
4 chiếc
|
|
5.3
|
Mô hình
cắt bổ động cơ điện KđB 3 pha AC
|
4 chiếc
|
|
5.4
|
Máy đo
hiện sóng (Oscilloscope)
|
8 chiếc
|
|
5.5
|
Khí cụ
điện
|
24 bộ
|
|
5.6
|
Bộ điều
khiển nhiệt độ
|
40 bộ
|
|
5.7
|
Bo mạch
điều hòa 1 chiều, 2 chiều
|
40 bộ
|
|
5.8
|
Động cơ
điện không đồng bộ 1 pha
|
24 chiếc
|
|
5.9
|
Động cơ
điện không đồng bộ 3 pha
|
24 chiếc
|
|
5.10
|
Bàn thực
hành điện cơ bản
|
36 bộ
|
|
5.11
|
Bàn thực
hành điện tử cơ bản
|
36 bộ
|
|
5.12
|
Bộ mẫu
linh kiện điện tử
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Điện trở
các loại
|
100 chiếc
|
|
|
Biến trở
các loại
|
30 chiếc
|
|
|
Tụ điện
các loại
|
50 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
|
20 chiếc
|
|
|
Transistor
các loại
|
30 chiếc
|
|
|
Diode
|
30 chiếc
|
|
|
Rơle điện
tử
|
9 chiếc
|
|
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
10 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Êke 90 °,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
5.13
|
Bàn ren,
tarô
|
4 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
5.14
|
Bộ dụng
cụ đo lường nghề điện
|
36 Bộ
|
|
5.15
|
Bộ đồ
nghề điện tử
|
36 Bộ
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
5.16
|
Bộ đồ
nghề điện
|
40 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
6.
|
Phòng
thực hành lạnh cơ bản
|
|
|
6.1
|
Máy nén
rôto lăn
|
12 chiếc
|
|
6.2
|
Máy nén
xoắn ốc
|
12 chiếc
|
|
6.3
|
Máy nén
píttông kín
|
12 chiếc
|
|
6.4
|
Máy nén
píttông nửa kín
|
12 chiếc
|
|
6.5
|
Bình
ngưng
|
12 chiếc
|
|
6.6
|
Rơle áp
suất cao
|
4 chiếc
|
|
6.7
|
Rơle áp
suất thấp
|
4 chiếc
|
|
6.8
|
Rơle áp
suất dầu
|
4 chiếc
|
|
6.9
|
Bình bay
hơi
|
12 chiếc
|
|
6.10
|
Thiết bị
trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên và trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức
|
8 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dàn ngưng
trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn ngưng
trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn bay
hơi trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên, sử dụng cho tủ lạnh đóng tuyết
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn bay
hơi trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt, sử dụng cho tủ lạnh không
đóng tuyết
|
1 chiếc
|
|
6.11
|
Tháp giải
nhiệt nước
|
4 chiếc
|
|
6.12
|
Bình tách
dầu
|
12 chiếc
|
|
6.13
|
Bình tách
lỏng
|
4 chiếc
|
|
6.14
|
Phin lọc,
sấy
|
24 chiếc
|
|
6.15
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
4 chiếc
|
|
6.16
|
Bộ đồ
nghề điện tử
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
6.17
|
Bộ đồ
nghề điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
6.18
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Êke 90°,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren,
tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
6.19
|
Bộ đồ
nghề điện lạnh
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ nong
ống đông
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ loe
ống đông
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ dao
cắt ống đông
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ uốn
ống đông
|
1 Bộ
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
thuỷ
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lục
giác
|
1 Bộ
|
|
|
Dao nạo
ba via
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn khò
gas
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ Dụng
cụ mở van
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ van
chống bỏng gas
|
1 Bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa mịn
bản dẹp
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ đồng
hồ nạp gas đôi
|
1 Bộ
|
|
6.20
|
Bộ hàn
hơi
|
12 Bộ
|
|
6.21
|
Máy thu
hồi môi chất lạnh
|
4 bộ
|
|
6.22
|
Thiết bị
dò môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
6.23
|
Máy hút
chân không 1 cấp
|
4 chiếc
|
|
6.24
|
Máy hút
chân không 2 cấp
|
4 chiếc
|
|
6.25
|
Bơm cao
áp
|
12 chiếc
|
|
6.26
|
Bộ thử
kín
|
8 Bộ
|
|
6.27
|
Máy đo
tốc độ gió
|
8 chiếc
|
|
6.28
|
Máy đo độ
ẩm
|
8 chiếc
|
|
6.29
|
Máy đo độ
ồn
|
8 chiếc
|
|
6.30
|
Nhiệt kế
kiểu cặp nhiệt
|
8 chiếc
|
|
6.31
|
Nhiệt kế
điện trở
|
8 chiếc
|
|
6.32
|
Nhiệt kế
kiểu áp kế
|
8 chiếc
|
|
6.33
|
Áp kế
kiêu màng đàn hồi
|
8 chiếc
|
|
6.34
|
Cân nạp
ga điện tử
|
12 bộ
|
|
6.35
|
Đồng hồ
đo chân không
|
4 bộ
|
|
7.
|
Phòng
thực hành điều hòa không khí dân dụng và thương mại
|
|
|
7.1
|
Mô hình
dàn trải máy điều hoà không khí ô tô
|
12 chiếc
|
|
7.2
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (treo tường)
|
12 Bộ
|
|
7.3
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (âm trần)
|
12 Bộ
|
|
7.4
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (áp trần)
|
12 Bộ
|
|
7.5
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (dấu trần)
|
12 Bộ
|
|
7.6
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (đặt sàn)
|
12 Bộ
|
|
7.7
|
Máy điều
hòa không khí Multi ghép
|
4 Bộ
|
|
7.8
|
Bộ hàn
hơi
|
12 Bộ
|
|
7.9
|
Bộ đồ
nghề điện tử
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
7.10
|
Bộ đồ
nghề điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
7.11
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Êke 90 o
; ê ke 120 o
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren, tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
7.12
|
Bộ đồ
nghề điện lạnh
|
24 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ nong
ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ loe
ống đồng lệch tâm
|
1 Bộ
|
|
|
Dao cắt
ống đồng
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ uốn
ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
thuỷ
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lục
giác
|
1 Bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa mịn
bản dẹp
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ đồng
hồ nạp gas đôi
|
1 Bộ
|
|
7.13
|
Máy thu
hồi môi chất lạnh
|
4 bộ
|
|
7.14
|
Thiết bị
dò môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
7.15
|
Máy hút
chân không 1 cấp
|
4 chiếc
|
|
7.16
|
Máy hút
chân không 2 cấp
|
4 chiếc
|
|
7.17
|
Bơm cao
áp
|
12 chiếc
|
|
7.18
|
Bộ thử
kín
|
8 Bộ
|
|
7.19
|
Máy đo
tốc độ gió
|
8 chiếc
|
|
7.20
|
Máy đo độ
ẩm
|
8 chiếc
|
|
7.21
|
Máy đo độ
ồn
|
8 chiếc
|
|
7.22
|
Nhiệt kế
kiểu cặp nhiệt
|
8 chiếc
|
|
7.23
|
Nhiệt kế
điện trở
|
8 chiếc
|
|
7.24
|
Nhiệt kế
kiểu áp kế
|
8 chiếc
|
|
7.25
|
Áp kế
kiểu màng đàn hồi
|
8 chiếc
|
|
7.26
|
Cân nạp
ga điện tử
|
4 bộ
|
|
7.27
|
Đồng hồ
đo chân không
|
12 bộ
|
|
7.28
|
Thang chữ
A
|
12 cái
|
|
8.
|
Phòng
thực hành máy lạnh dân dụng và thương mại
|
|
|
8.1
|
Tủ đông
|
12 chiếc
|
|
8.2
|
Tủ mát
|
12 chiếc
|
|
8.3
|
Tủ lạnh
làm lạnh trực tiếp
|
24 chiếc
|
|
8.4
|
Tủ lạnh
làm lạnh gián tiếp
|
24 chiếc
|
|
8.5
|
Tủ lạnh
thương nghiệp
|
12 chiếc
|
|
8.6
|
Bộ hàn
hơi
|
12 Bộ
|
|
8.7
|
Bộ đồ
nghề điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
8.8
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Eke 90 °,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren,
tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
8.9
|
Bộ đồ
nghề điện lạnh
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ nong
ông đông
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ loe
ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ dao
cắt ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ uôn
ông đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
thuỷ
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lục
giác
|
1 Bộ
|
|
|
Dao nạo
ba via
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn khò
gas
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ Dụng
cụ mở van
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ van
chông bỏng gas
|
1 Bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa mịn
bản dẹp
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ đồng
hồ nạp gas đôi
|
1 Bộ
|
|
8.10
|
Máy thu
hồi môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
8.11
|
Thiết bị
dò môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
8.12
|
Máy hút
chân không 1 cấp
|
4 chiếc
|
|
8.13
|
Máy hút
chân không 2 cấp
|
4 chiếc
|
|
8.14
|
Bơm cao
áp
|
12 chiếc
|
|
8.15
|
Bộ thử
kín
|
8 Bộ
|
|
8.16
|
Máy đo
tốc độ gió
|
8 chiếc
|
|
8.17
|
Máy đo độ
ẩm
|
8 chiếc
|
|
8.18
|
Máy đo độ
ồn
|
8 chiếc
|
|
8.19
|
Nhiệt kế
kiêu cặp nhiệt
|
8 chiếc
|
|
8.20
|
Nhiệt kế
điện trở
|
8 chiếc
|
|
8.21
|
Nhiệt kế
kiêu áp kế
|
8 chiếc
|
|
8.22
|
Áp kế
kiêu màng đàn hồi
|
8 chiếc
|
|
8.23
|
Cân nạp
ga điện tử
|
4 Bộ
|
|
8.24
|
Đồng hồ
đo chân không
|
4 Bộ
|
|
9.
|
Phòng
thực hành máy lạnh công nghiệp
|
|
|
9.1
|
Hệ thống
kho bảo quản lạnh đông
|
4 Hệ thống
|
|
9.2
|
Kho bảo
quản lạnh dương
|
4 chiếc
|
|
9.3
|
Hệ thống
sản xuất đá cây
|
4 hệ
|
|
9.4
|
Tủ lạnh
trưng bày (show case)
|
8 cái
|
|
9.5
|
Hệ thống
sản xuất đá viên
|
4 hệ
|
|
9.6
|
Máy nén
bán kín
|
4 cái
|
|
9.7
|
Bộ hàn
hơi
|
12 Bộ
|
|
9.8
|
Bộ đồ
nghề điện
|
24 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
9.9
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Eke 90°,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren,
tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
9.10
|
Bộ đồ
nghề điện lạnh
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ nong ống
đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ loe ống
đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ dao
cắt ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ uổn ống
đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
thuỷ
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lục
giác
|
1 Bộ
|
|
|
Dao nạo
ba via
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn khò
gas
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ Dụng
cụ mở van
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ van chống
bỏng gas
|
1 Bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa mịn
bản dẹp
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ đông
hô nạp gas đôi
|
1 Bộ
|
|
9.11
|
Thiết bị
dò môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
9.12
|
Máy hút
chân không 1 cấp
|
4 chiếc
|
|
9.13
|
Máy hút
chân không 2 cấp
|
4 chiếc
|
|
9.14
|
Bơm cao
áp
|
12 chiếc
|
|
9.15
|
Bộ thử
kín
|
8 Bộ
|
|
9.16
|
Máy đo
tốc độ gió
|
8 chiếc
|
|
9.17
|
Máy đo độ
ẩm
|
8 chiếc
|
|
9.18
|
Máy đo độ
ồn
|
8 chiếc
|
|
9.19
|
Nhiệt kế
kiểu cặp nhiệt
|
8 chiếc
|
|
9.20
|
Nhiệt kế
điện trở
|
8 chiếc
|
|
9.21
|
Nhiệt kế
kiểu áp kế
|
8 chiếc
|
|
9.22
|
Áp kế
kiểu màng đàn hồi
|
8 chiếc
|
|
9.23
|
Cân nạp
ga điện tử
|
4 Bộ
|
|
9.24
|
Đồng hồ
đo chân không
|
4 Bộ
|
|
9.25
|
Pitô
|
4 chiếc
|
|
X
|
Nghề Hàn
|
|
|
1.
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 bộ
|
|
1.3
|
Máy đo độ
nhám
|
1 chiếc
|
|
1.4
|
Máy thử
độ cứng vật liệu
|
1 bộ
|
|
1.5
|
Máy thử
kéo, nén vạn năng
|
1 bộ
|
|
1.6
|
Máy mài 2
đá
|
1 chiếc
|
|
1.7
|
Lò nhiệt
luyện
|
1 chiếc
|
|
1.8
|
Máy soi
tổ chức kim loại
|
1 bộ
|
|
1.9
|
Máy căt
mâu kim loại
|
1 bộ
|
|
1.10
|
Máy mài
mâu
|
1 bộ
|
|
1.11
|
Mô hình
máy biến áp
|
1 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Máy biên
áp tự ngâu
|
1 bộ
|
|
|
Máy biên
áp hàn
|
1 bộ
|
|
1.12
|
Mô hình
động cơ
|
1 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Động cơ
máy phát điện 1 pha
|
1 bộ
|
|
|
Động cơ
máy phát điện 3 pha
|
1 bộ
|
|
|
Động cơ
máy phát điện 1 chiều
|
2 bộ
|
|
1.13
|
Mâu linh
kiện điện tử
|
5 bộ
|
|
1.14
|
Dụng cụ
đo cơ khí
|
5 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Ke góc
|
1 chiếc
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Căn mâu
|
1 bộ
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
chiều sâu
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so
|
1 bộ
|
|
|
Thước đo
góc vạn năng
|
1 chiếc
|
|
1.15
|
Dụng cụ
vạch dấu
|
6 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Châm dâu
|
1 chiếc
|
|
|
Com pa
vanh
|
1 chiếc
|
|
|
Com pa đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Com pa đo
ngoài
|
1 chiếc
|
|
1.16
|
Thước
kiểm tra mối hàn đa năng
|
2 chiếc
|
|
1.17
|
Mẫu đo
|
10 bộ
|
|
1.18
|
Mối ghép
cơ khí.
|
5 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Môi ghép
hàn
|
1 bộ
|
|
|
Môi ghép
trơn
|
1 bộ
|
|
|
Môi ghép
ren
|
1 bộ
|
|
|
Môi ghép
then
|
1 bộ
|
|
1.19
|
Cơ câu
trnyên chuyển động quay
|
1 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cơ câu
bánh răng trụ
|
1 bộ
|
|
|
Cơ câu
bánh răng côn
|
1 bộ
|
|
|
Cơ câu
trục vít bánh vít
|
1 bộ
|
|
|
Cơ câu
đai truyền
|
1 bộ
|
|
|
Cơ câu
xích
|
1 bộ
|
|
1.20
|
Cơ câu
biên đổi chuyển động
|
1 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cơ câu
cam
|
1 bộ
|
|
|
Cơ cẩu
tay quay con trượt
|
1 bộ
|
|
|
Cơ câu cu
lít
|
1 bộ
|
|
|
Cơ câu
thanh răng bánh răng
|
1 bộ
|
|
1.21
|
Trục, ổ
trục và khớp nối
|
1 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Trục
|
3 chiếc
|
|
|
Ổ bi
|
6 chiếc
|
|
|
Bạc đỡ
|
6 chiếc
|
|
|
Khớp nối
cứng
|
3 chiếc
|
|
|
Khớp nối
mền
|
3 chiếc
|
|
|
Cơ câu li
hợp
|
1 bộ
|
|
|
Trục các đăng
|
1 bộ
|
|
1.22
|
Mô hình
dầm chịu lực
|
5 bộ
|
|
1.23
|
Dụng cụ
bảo hộ lao động
|
1 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mặt nạ
hàn cầm tay
|
1 chiếc
|
|
|
Mặt nạ
hàn đội đầu
|
1 chiếc
|
|
|
Mặt nạ
hàn đội đầu điện tử
|
|
|
|
Kính hàn
hơi, căt hơi
|
1 chiếc
|
|
|
Mặt nạ
phòng chống độc
|
1 chiếc
|
|
|
Găng tay
da
|
1 đôi
|
|
|
Găng tay
vải
|
1 đôi
|
|
|
Găng tay
sợi
|
1 đôi
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 đôi
|
|
|
Kính hàn
|
1 bộ
|
|
|
Yếm hàn
|
1 chiếc
|
|
1.24
|
Dụng cụ
đo điện
|
2 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Đông hô
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
1.25
|
Dụng cụ
tháo lắp
|
1 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tô vít 2
cạnh
|
1 Bộ
|
|
|
Tô vít 4
cạnh
|
1 Bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 bộ
|
|
|
Kìm cách
điện
|
2 bộ
|
|
1.26
|
Dụng cụ
cứu thương
|
2 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dụng cụ
sơ câp cứu
|
1 bộ
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
1.27
|
Dụng cụ
phòng cháy, chữa cháy
|
1 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bình xịt
bột CO 2
|
1 bình
|
|
|
Bình xịt
bột CO 2
|
1 bình
|
|
|
Bảng tiêu
lệnh chữa cháy
|
1 chiếc
|
|
|
Cát phòng
cháy
|
0.5 m3
|
|
|
Xẻng xúc
cát
|
1 chiếc
|
|
|
Họng nước
cứu hoả
|
1 chiếc
|
|
|
Thang cứu
hoả
|
1 chiếc
|
|
1.28
|
Kính lúp
|
1 chiếc
|
|
1.29
|
Kính hiển
vi
|
1 chiếc
|
|
2.
|
Phòng
thực hành Máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Bộ phần
mêm văn phòng Microsoft Office
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.5
|
Phần mêm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Scanner
|
2 chiếc
|
|
2.7
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.8
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
3.
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Scanner
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
3.10
|
Loa
|
2 Bộ
|
|
4.
|
Phòng
thực hành CAD/CAM
|
|
|
4.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
4.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.3
|
Bộ điêu
khiên PLC + cáp kết nối với máy tính
|
4 bộ
|
|
4.4
|
Bàn, ghế
máy tính
|
38 Bộ
|
|
4.5
|
Phần mêm
Autocad
|
2 Bộ
|
|
4.6
|
Phần mêm
điêu CNC chuyên dùng
|
2 Bộ
|
|
5.
|
Phòng
thực hành Vẽ kỹ thuật
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
4 bộ
|
|
5.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 bộ
|
|
5.3
|
Bàn, ghế
vẽ kỹ thuật
|
72 bộ
|
|
5.4
|
Mô hình
các khối hình học
|
8 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Khối hình
lập phương
|
1 chiếc
|
|
|
Khối hình
lăng trụ
|
1 chiếc
|
|
|
Khối hình
chóp
|
1 chiếc
|
|
|
Khôi hình
chóp cụt
|
1 chiếc
|
|
|
Khối hình
trụ
|
1 chiếc
|
|
|
Khối hình
nón
|
1 chiếc
|
|
|
Khối hình
nón cụt
|
1 chiếc
|
|
|
Khối hình
cầu
|
1 chiếc
|
|
5.5
|
Mô hình
truyền động bánh răng ăn khớp ngoài
|
4 Bộ
|
|
5.6
|
Mô hình
truyền động bánh răng ăn khớp trong
|
4 Bộ
|
|
5.7
|
Mô hình
truyền động bánh răng côn
|
4 chiếc
|
|
5.8
|
Mô hình
truyền động trục vít -bánh vít
|
4 Bộ
|
|
5.9
|
Mô hình
cơ cấu truyền động đai
|
4 Bộ
|
|
5.10
|
Mô hình
cơ cấu truyền động xích
|
4 Bộ
|
|
5.11
|
Mối ghép
cơ khí
|
8 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mối ghép
ren
|
1 chiếc
|
|
|
Mối ghép
then
|
1 chiếc
|
|
|
Mối ghép
then hoa
|
1 chiếc
|
|
|
Mối ghép
băng chốt
|
1 chiếc
|
|
|
Mối ghép
băng đinh tán
|
1 chiếc
|
|
|
Mối ghép
hàn
|
1 chiếc
|
|
5.12
|
Dụng cụ
vẽ kỹ thuật
|
76 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thước thăng
|
1 chiếc
|
|
|
Thước chữ
T
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cong
|
1 chiếc
|
|
|
Com pa
|
1 chiếc
|
|
|
E ke
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
độ
|
1 chiếc
|
|
6.
|
Phòng
thực hành Chế tạo phôi
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
6.3
|
Máy cắt
CNC + phần mêm điêu khiển tương thích.
|
4 bộ
|
|
6.4
|
Máy cắt
lưỡi thẳng
|
4 bộ
|
|
6.5
|
Máy cắt,
đột liên hợp
|
4 bộ
|
|
6.6
|
Máy gâp
kim loại tâm
|
4 chiếc
|
|
6.7
|
Thiết bị
cắt ô xy khí cháy
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Đông hô
khỉ cháy
|
1 chiếc
|
|
|
Đông hô ô
xy
|
1 chiếc
|
|
|
Dây dân
khỉ đôi
|
15 m
|
|
|
Mỏ căt
khỉ
|
1 chiếc
|
|
|
Bình khỉ
Axetylen
|
1 bình
|
|
|
Bình khỉ
Gas
|
2 bình
|
|
|
Chai ô xy
|
1 chai
|
|
6.8
|
Máy khoan
cầm tay
|
8 chiếc
|
|
6.9
|
Máy mài
cầm tay
|
8 chiếc
|
|
6.10
|
Máy cắt
lưỡi đá
|
8 chiếc
|
|
6.11
|
Máy mài
khuôn cầm tay
|
8 chiếc
|
|
6.12
|
Máy vát
ống chuyên dùng
|
8 chiếc
|
|
6.13
|
Máy cắt
Plasma
|
4 bộ
|
|
6.14
|
Máy nén
khí
|
4 bộ
|
|
6.15
|
Máy cắt
khí bán tự động.
|
8 bộ
|
|
6.16
|
Máy cắt
khí chuyên dùng
|
8 bộ
|
|
6.17
|
Máy gấp
kim loại tấm
|
4 chiếc
|
|
6.18
|
Máy lốc
kim loại tấm
|
4 chiếc
|
|
6.19
|
Lò nhiệt
luyện
|
8 chiếc
|
|
6.20
|
Máy thử
kéo, nén vạn năng
|
4 bộ
|
|
6.21
|
Máy thử
độ cứng vật liệu
|
4 bộ
|
|
6.22
|
Dụng cụ
tháo lắp
|
4 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tô vít 2
cạnh
|
1 bộ
|
|
|
Tô vít 4
cạnh
|
1 bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 bộ
|
|
6.24
|
Dụng cụ
cầm tay nghề hàn
|
40 bộ
|
|
|
Mỗi bộ bao
gồm:
|
|
|
|
Búa gõ xỉ
hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Đục băng
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa bán
nguyệt
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa tay
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm kẹp
phôi
|
1 chiếc
|
|
6.25
|
Dụng cụ
nghề điện
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm cách
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Đông hô
vạn năng
|
1 chiếc
|
|
6.26
|
Dụng cụ
đo cơ khí
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Ke góc
|
1 chiếc
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
6.27
|
Dụng cụ
vạch dấu
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Châm dâu
|
1 chiếc
|
|
|
Com pa
vanh
|
1 chiếc
|
|
|
Com pa đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Com pa đo
ngoài
|
1 chiếc
|
|
6.28
|
Kéo cầm
tay
|
24 chiếc
|
|
6.29
|
Búa nguội
|
40 chiếc
|
|
6.30
|
Búa tạ
|
8 chiếc
|
|
6.31
|
Bàn nguội
kèm Êtô
|
20 chiếc
|
|
6.32
|
Giá để
bài tập
|
4 chiếc
|
|
7.
|
Phòng
thực hành Hàn hồ quang
|
|
|
7.1
|
Máy vi
tính
|
4 bộ
|
|
7.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 bộ
|
|
7.3
|
Máy hàn
hồ quang xoay chiêu
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Máy hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Cáp hàn
|
10 m
|
|
|
Kìm hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Kẹp mát
|
1 chiếc
|
|
7.4
|
Máy hàn
hồ quang một chiêu
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Máy hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Cáp hàn
|
10 m
|
|
|
Kìm hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Kẹp mát
|
1 chiếc
|
|
7.5
|
Máy cắt
plasma
|
4 bộ
|
|
7.6
|
Máy cắt
khí con rùa
|
4 bộ
|
|
7.7
|
Máy cắt
đột dập liên hợp
|
4 bộ
|
|
7.8
|
Máy cắt
khí chuyên dùng
|
4 bộ
|
|
7.9
|
Máy vát
mép ống chuyên dụng
|
4 chiếc
|
|
7.10
|
Máy mài
khuôn cấm tay
|
20 bộ
|
|
7.11
|
Máy mài
cấm tay
|
20 chiếc
|
|
7.12
|
Ca bin
hàn
|
40 bộ
|
|
7.13
|
Hệ thống
hút khói hàn
|
4 bộ
|
|
7.14
|
Tủ sấy
que hàn
|
4 chiếc
|
|
7.15
|
Dụng cụ
đo cơ khí
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Ke góc
|
1 chiếc
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
góc vạn năng
|
1 chiếc
|
|
7.16
|
Dụng cụ
cầm tay nghề hàn
|
40 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa gõ xỉ
hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Đục băng
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm kẹp
phôi
|
1 chiếc
|
|
7.17
|
Dụng cụ
vạch dấu
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Châm dâu
|
1 chiếc
|
|
|
Com pa
vanh
|
1 chiếc
|
|
7.18
|
Kính lúp
|
20 chiếc
|
|
7.19
|
Thước
kiểm tra mối hàn đa năng
|
20 chiếc
|
|
7.20
|
Bàn hàn
đa năng
|
40 chiếc
|
|
7.21
|
Búa nguội
|
20 chiếc
|
|
7.22
|
Búa tạ
|
8 chiếc
|
|
7.23
|
Ê tô
|
8 bộ
|
|
7.24
|
Đe
|
8 chiếc
|
|
7.25
|
Giá để
bài tập
|
4 chiếc
|
|
8.
|
Phòng
thực hành Hàn khí
|
|
|
8.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
8.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
8.3
|
Thiết bị
hàn khí
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Đông hô
Axetylen
|
1 chiếc
|
|
|
Đông hô ô
xy
|
1 chiếc
|
|
|
Máy lửa
chuyên dùng
|
chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Dây dân
khí đôi
|
15 m
|
|
|
Bình khí
Axetylen
|
1 bình
|
|
|
Chai ô xy
|
1 chai
|
|
8.4
|
Máy cắt đột
dập liên hợp
|
4 bộ
|
|
8.5
|
Máy cắt
lưỡi đá
|
8 chiếc
|
|
8.6
|
Máy mài
cầm tay
|
20 chiếc
|
|
8.7
|
Ca bin
hàn
|
20 bộ
|
|
8.8
|
Hệ thống
hút khói hàn
|
4 bộ
|
|
8.9
|
Đèn khò
|
20 chiếc
|
|
8.10
|
Mỏ hàn
điện trở
|
20 chiếc
|
|
8.11
|
Máy mài
cầm tay
|
20 bộ
|
|
8.12
|
Dụng cụ
đo cơ khí
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ bao
gồm:
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Ke góc
|
1 chiếc
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
8.13
|
Dụng cụ
cầm tay nghề hàn
|
40 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Đục băng
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm kẹp
phôi
|
1 chiếc
|
|
8.14
|
Dụng cụ
vạch dấu
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Châm dâu
|
1 chiếc
|
|
|
Com pa
vanh
|
1 chiếc
|
|
8.15
|
Dụng cụ
tháo lăp
|
4 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tô vít 2
cạnh
|
1 bộ
|
|
|
Tô vít 4
cạnh
|
1 bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 bộ
|
|
8.16
|
Kính lúp
|
20 chiếc
|
|
8.17
|
Thước
kiểm tra mối hàn đa năng
|
20 chiếc
|
|
8.18
|
Bàn hàn đa
năng
|
20 chiếc
|
|
8.19
|
Búa nguội
|
20 chiếc
|
|
8.20
|
Ê tô
|
8 bộ
|
|
8.21
|
Đe
|
8 chiếc
|
|
8.22
|
Giá để
bài tập
|
4 chiếc
|
|
8.23
|
Dao căt
ống đồng
|
20 chiếc
|
|
8.24
|
Kéo cầm
tay
|
20 chiếc
|
|
9.
|
Phòng
thực hành Hàn công nghệ cao
|
|
|
9.1
|
Máy vi
tính
|
4 bộ
|
|
9.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 bộ
|
|
9.3
|
Máy hàn
MAG
|
20 bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Máy hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Cáp hàn
|
10 m
|
|
|
Mỏ hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Kẹp mát
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
giảm áp
|
1 chiếc
|
|
|
Chai khí
hoạt tính
|
1 Chai
|
|
9.4
|
Máy hàn
MIG
|
20 bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Máy hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Cáp hàn
|
10 m
|
|
|
Mỏ hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Kẹp mát
|
1 chiếc
|
|
|
Đỏng hê
giảm áp
|
1 chiếc
|
|
|
Chai khí
trơ
|
1 Chai
|
|
9.5
|
Máy hàn
FCAW
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Máy hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Cáp hàn
|
10 m
|
|
|
Mỏ hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Kẹp mát
|
1 chiếc
|
|
9.6
|
Máy hàn
TIG
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Máy hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Cáp hàn
|
10 m
|
|
|
Mỏ hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Kẹp mát
|
1 chiếc
|
|
|
Chai khí
trơ
|
1 Chai
|
|
9.7
|
Máy hàn
điện tử
|
4 bộ
|
|
9.8
|
Thiết bị
hàn điện xỉ
|
4 bộ
|
|
9.9
|
Thiết bị
hàn ma sát
|
4 bộ
|
|
9.10
|
Thiết bị
hàn plasma
|
4 bộ
|
|
9.11
|
Máy hàn
laser
|
4 bộ
|
|
9.12
|
Máy hàn
điểm
|
4 bộ
|
|
9.13
|
Máy hàn
điểm cầm tay
|
12 bộ
|
|
9.14
|
Máy hàn
tiếp xúc đường
|
4 bộ
|
|
9.15
|
Thiết bị
hàn siêu âm
|
4 bộ
|
|
9.16
|
Máy cắt
plasma
|
4 bộ
|
|
9.17
|
Máy cắt
khí con rùa
|
4 bộ
|
|
9.18
|
Máy cắt
đột dập liên hợp
|
4 bộ
|
|
9.19
|
Máy cắt
khí chuyên dùng
|
4 bộ
|
|
9.20
|
Máy vát
mép ống chuyên dụng
|
4 chiếc
|
|
9.21
|
Máy mài
khuôn cấm tay
|
20 bộ
|
|
9.22
|
Máy mài
cấm tay
|
20 chiếc
|
|
9.23
|
Ca bin
hàn
|
40 bộ
|
|
9.24
|
Hệ thống
hút khói hàn
|
4 bộ
|
|
9.25
|
Tủ sấy
que hàn
|
4 chiếc
|
|
9.26
|
Dụng cụ
đo cơ khí
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Ke góc
|
1 chiếc
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
9.27
|
Dụng cụ
cầm tay nghề hàn
|
40 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa gõ xỉ
hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Đục băng
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm kẹp
phôi
|
1 chiếc
|
|
9.28
|
Dụng cụ
vạch dấu
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Châm dâu
|
1 chiếc
|
|
|
Com pa vanh
|
1 chiếc
|
|
9.29
|
Kính lúp
|
20 chiếc
|
|
9.30
|
Thước
kiểm tra mối hàn đa năng
|
20 chiếc
|
|
9.31
|
Bàn hàn
đa năng
|
40 chiếc
|
|
9.32
|
Búa nguội
|
20 chiếc
|
|
9.33
|
Búa tạ
|
8 chiếc
|
|
9.34
|
Ê tô
|
8 bộ
|
|
9.35
|
Đe
|
8 chiếc
|
|
9.36
|
Giá để
bài tập
|
4 chiếc
|
|
10.
|
Phòng
thực hành Hàn rô bốt
|
|
|
10.1
|
Máy vi
tính
|
22 bộ
|
|
10.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 bộ
|
|
10.3
|
Robot hàn
|
2 bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tay máy
Robot hàn
|
1 bộ
|
|
|
Tủ điều
khiển robot
|
1 bộ
|
|
|
Nguồn hàn
dùng cho Robot
|
1 bộ
|
|
|
Đồng hồ
giảm áp
|
1 chiếc
|
|
|
Chai khí
hoạt tính
|
1 Chai
|
|
10.4
|
Máy cat
plasma
|
2 bộ
|
|
10.5
|
Máy cắt
đột dập liên hợp
|
2 bộ
|
|
10.6
|
Máy cắt
khí chuyên dùng
|
2 bộ
|
|
10.7
|
Máy mài
khuôn cầm tay
|
10 bộ
|
|
10.8
|
Máy mài
cầm tay
|
10 chiếc
|
|
10.9
|
Hệ thống
hút khói hàn
|
2 bộ
|
|
10.10
|
Dụng cụ
đo cơ khí
|
10 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Ke góc
|
1 chiếc
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
góc vạn năng
|
1 chiếc
|
|
10.11
|
Dụng cụ
cầm tay nghề hàn
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Đục băng
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm kẹp
phôi
|
1 chiếc
|
|
10.12
|
Dụng cụ
vạch dấu
|
10 bộ
|
|
|
Mỗi bộ bao
gồm:
|
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Châm dâu
|
1 chiếc
|
|
|
Com pa
vanh
|
1 chiếc
|
|
10.13
|
Kính lúp
|
10 chiếc
|
|
10.14
|
Thước
kiểm tra mối hàn đa năng
|
10 chiếc
|
|
10.15
|
Bàn hàn
đa năng
|
20 chiếc
|
|
10.16
|
Búa nguội
|
10 chiếc
|
|
10.17
|
Búa tạ
|
4 chiếc
|
|
10.18
|
Ê tô
|
4 bộ
|
|
10.19
|
Đe
|
4 chiếc
|
|
10.20
|
Giá để
bài tập
|
2 chiếc
|
|
11.
|
Phòng
thực hành Kiểm tra chất lượng mối hàn
|
|
|
11.1
|
Máy vi
tính
|
4 bộ
|
|
11.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 bộ
|
|
11.3
|
Máy thử
độ cứng vật liệu
|
4 bộ
|
|
11.4
|
Máy siêu
âm kim loại
|
4 bộ
|
|
11.5
|
Máy từ
tính
|
4 bộ
|
|
11.6
|
Máy thử
kéo, nén vạn năng
|
4 bộ
|
|
11.7
|
Máy kiểm
tra Xquang
|
4 bộ
|
|
11.8
|
Dụng cụ
đo cơ khí
|
20 bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thước lá
|
1 bộ
|
|
|
Ke góc
|
1 bộ
|
|
|
Thước dây
|
1 bộ
|
|
|
Căn mâu
|
1 bộ
|
|
|
Thước cặp
|
1 bộ
|
|
|
Pan me đo
ngoài
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
chiều sâu
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so
|
1 bộ
|
|
|
Thước đo
góc vạn năng
|
1 chiếc
|
|
11.9
|
Thước
kiểm tra mối hàn đa năng
|
20 chiếc
|
|
11.10
|
Tủ đựng
dụng cụ 3 ngăn
|
4 chiếc
|
|
11.11
|
Kính lúp
|
20 chiếc
|
|
11.12
|
Kính hiển
vi
|
20 chiếc
|
|
XI
|
Nghề Công nghệ ô tô
|
|
|
1.
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Máy in
|
1 chiếc
|
|
1.4
|
Mô hình
mối ghép ren - then - then hoa
|
1 Bộ
|
|
1.5
|
Mô hình
các trục, ổ trục và khớp nối
|
1 Bộ
|
|
1.6
|
Mô hình
các cơ cấu truyền chuyển động quay
|
1 Bộ
|
|
1.7
|
Mô hình
cơ cấu biến đổi chuyển động
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
-Cơ cấu
tay quay - con trượt
|
1 Bộ
|
|
|
-Thanh răng
-bánh răng
|
1 Bộ
|
|
|
-Trục vít
- bánh vít
|
1 Bộ
|
|
|
-Các cơ
câu khác
|
1 Bộ
|
|
1.8
|
Bộ dụng
cụ đo kiểm cơ khí
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
-Thước
cặp
|
3 chiếc
|
|
|
-Pan me
đo ngoài
|
3 chiếc
|
|
|
-Pan me
đo trong
|
3 chiếc
|
|
|
-Đồng hồ
so
|
3 chiếc
|
|
|
-Dưỡng
ren
|
6 chiếc
|
|
|
-Thước đo
góc vạn năng
|
3 chiếc
|
|
|
-Căn mẫu
|
3 chiếc
|
|
|
-Thước lá
|
3 chiếc
|
|
|
-Com pa
vanh
|
3 chiếc
|
|
|
-Com pa
đo trong
|
3 chiếc
|
|
|
-Com pa
đo ngoài
|
3 chiếc
|
|
|
-Bộ mẫu
so độ nhám
|
3 chiếc
|
|
|
-Ca líp
trục
|
3 chiếc
|
|
|
-Ca líp
lỗ
|
3 chiếc
|
|
|
-Thước đo
chiều sâu
|
3 chiếc
|
|
|
-Thước
vạch dâu
|
3 chiếc
|
|
1.9
|
Vật thể
mẫu
|
3 chiếc
|
|
1.10
|
Bộ mẫu
nhiên liệu, vật liệu khai thác và bôi trơn
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
-Xăng
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu
Điezen
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu
Điezen sinh học
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu bôi
trơn động cơ
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu cầu
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu
phanh
|
1 Lít
|
|
1.11
|
Bộ mẫu
vật liệu
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
-Vật liệu
kim loại
|
1 Bộ
|
|
|
-Vật liệu
phi kim loại
|
1 Bộ
|
|
2.
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Tủ đựng
tài liệu
|
4
|
|
2.5
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Bộ dụng
cụ vẽ kỹ thuật
|
36 Bộ
|
|
3.
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Máy
scanner
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4.
|
Phòng
thực hành điện cơ bản
|
|
|
4.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
4.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.3
|
Bộ khí cụ
điện
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Công tăc
2 cực
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
3 cực
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
4 cực
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
6 cực
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
xoay
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 2
cực
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 1
đảo chiều
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 3
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Nút nhân
|
1 chiếc
|
|
|
Khóa điện
|
1 chiếc
|
|
|
Nút căt
khân câp
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
tơ
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle
nhiệt
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle điện
áp
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle dòng
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle
trung gian
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle thời
gian
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
1 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
3 pha
|
1 chiếc
|
|
4.4
|
Bộ thí
nghiệm mạch điện xoay chiều
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mô đun
nguồn cung câp
|
6 Bộ
|
|
|
Mô đun
tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L- C nối tiếp, mạch
R//L, R//C, L//C
|
6 Bộ
|
|
4.5
|
Bộ thí
nghiệm mạch điện một chiều
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mô đun
nguồn cung cấp
|
6 Bộ
|
|
4.6
|
Thiết bị
đo điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đồng hồ đo Ôm chỉ thị số)
|
12 Bộ
|
|
4.7
|
Bộ dụng
cụ đo điện
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Đồng hồ
cosO
|
3 chiếc
|
|
|
Ampemet
AC
|
3 chiếc
|
|
|
Vonmet AC
|
3 chiếc
|
|
|
Ampemet
DC
|
3 chiếc
|
|
|
Vonmet DC
|
3 chiếc
|
|
5.
|
Phòng
thực hành hàn cơ bản
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
5.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
5.3
|
Máy mài 2
đá
|
4 chiếc
|
|
5.4
|
Máy hàn
hồ quang xoay chiều
|
12 chiếc
|
|
5.5
|
Máy hàn
hồ quang tay 1 chiều
|
6 chiếc
|
|
5.6
|
Dụng cụ
cầm tay nghề hàn
|
12 Bộ
|
|
5.7
|
Bảo hộ
lao động nghề hàn
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Giầy da
|
1 Đôi
|
|
|
Gang tay
|
1 Đôi
|
|
|
Mũ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
5.8
|
Bàn hàn
đa năng
|
12 chiếc
|
|
5.9
|
Đồ gá hàn
|
12 Bộ
|
|
5.10
|
Ca bin
hàn
|
12 Bộ
|
|
5.11
|
Hệ thống
hút khói hàn
|
2 Bộ
|
|
5.12
|
Máy mài
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
5.13
|
Các sản
phâm mẫu gia công hàn
|
12 Bộ
|
|
5.14
|
Chổi quét
phôi
|
12 chiếc
|
|
5.15
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
5.16
|
Giá để
phôi
|
2 chiếc
|
|
5.17
|
Thùng
chứa phoi
|
2 chiếc
|
|
5.18
|
Bàn nguội
có ê tô
|
36 chiếc
|
|
5.19
|
Khay đựng
chi tiết
|
24 Bộ
|
|
6.
|
Phòng học
thực hành nguội, gò cơ bản
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
6.3
|
Máy khoan
|
4 chiếc
|
|
6.4
|
Máy mài 2
đá
|
4 chiếc
|
|
6.5
|
Máy mài
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
6.6
|
Các sản
phâm mẫu gia công nguội
|
12 Bộ
|
|
6.7
|
Các sản
phâm mẫu gia công gò
|
12 Bộ
|
|
6.8
|
Máy cắt
kim loại
|
2 chiếc
|
|
6.9
|
Bàn máp
|
2 chiếc
|
|
6.10
|
Bộ dụng
cụ đo kiểm cơ khí
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước cặp
|
3 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
6 chiếc
|
|
|
Dưỡng ren
|
3 chiếc
|
|
|
Thước đo
cao
|
3 chiếc
|
|
|
Êke 90°,
êke 120°
|
6 chiếc
|
|
|
Compa
vạch dấu
|
6 chiếc
|
|
|
Đài vạch
|
6 chiếc
|
|
|
Căn lá
|
6 chiếc
|
|
6.11
|
Đục bằng
|
36 chiếc
|
|
6.12
|
Đục nhọn
các loại
|
72 chiếc
|
|
6.13
|
Mũi khoan
các loại
|
2 Bộ
|
|
6.14
|
Bầu cặp
mũi khoan
|
12 chiếc
|
|
6.15
|
Áo côn
|
8 chiếc
|
|
6.16
|
Bàn ren +
tarô các loại
|
12 Bộ
|
|
6.17
|
Dũa các
loại
|
12 Bộ
|
|
6.18
|
Khối V
|
12 chiếc
|
|
6.19
|
Khối D
|
12 chiếc
|
|
6.20
|
Búa nguội
|
36 chiếc
|
|
6.21
|
Mũi đột
|
36 chiếc
|
|
6.22
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
6.23
|
Giá để
phôi
|
2 chiếc
|
|
6.24
|
Thùng
chứa phoi
|
2 chiếc
|
|
6.25
|
Đe thuyền
|
6 chiếc
|
|
6.26
|
Bàn nguội
có ê tô
|
36 chiếc
|
|
6.27
|
Khay đựng
chi tiết
|
24 Bộ
|
|
6.28
|
Giá chữ V
|
12 Bộ
|
|
7.
|
Phòng
thực hành động cơ ô tô
|
|
|
7.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
7.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
7.3
|
Động cơ ô
tô
|
8 chiếc
|
|
7.4
|
Động cơ ô
tô
|
10 chiếc
|
|
7.5
|
Mô hình
cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
7.6
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE
|
2 Bộ
|
|
7.7
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE
|
2 Bộ
|
|
7.8
|
Mô hình
cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
7.9
|
Mô hình
cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
7.10
|
Máy mài
xu páp
|
6 Bộ
|
|
7.11
|
Thiết bị
doa ổ đặt xu pap và ống dẫn hướng xupáp
|
2 Bộ
|
|
7.12
|
Mô hình
hệ thống phun xăng điên tử
|
2 Bộ
|
|
7.13
|
Thiết bị
kiểm tra vòi phun động cơ xăng
|
2 Bộ
|
|
7.14
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 Bộ
|
|
|
Cuộn dây
dân khí, vòi xịt
|
4 Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
7.15
|
Động cơ
diesel dùng bơm cao áp điều khiển điện tử
|
2 chiếc
|
|
7.16
|
Bàn thực
hành tháo,lắp
|
2 Bộ
|
|
7.17
|
Bàn máp
|
2 chiếc
|
|
7.18
|
Cẩu móc
động cơ
|
2 chiếc
|
|
7.19
|
Máy kéo
nắn và kiểm tra tay biên
|
2 chiếc
|
|
7.20
|
Máy rửa
nước áp lực cao
|
2 Bộ
|
|
7.21
|
Bộ dụng
cụ đo
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm
|
|
|
|
Căn lá
|
3 Bộ
|
|
|
Thước cặp
1/10
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/20
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cặp1/50
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (0÷25)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (25÷50)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (50÷75)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (75÷100)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Dưỡng ren
|
2 chiếc
|
|
|
Com pa đo
trong
|
2 chiếc
|
|
|
Com pa đo
ngoài
|
2 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so đo lỗ
|
3 Bộ
|
|
|
Đồng hồ
so đo trục
|
3 Bộ
|
|
|
Thước
kiểm phẳng
|
3 chiếc
|
|
7.22
|
Tủ dụng
cụ tháo lắp
|
6 chiếc
|
|
7.23
|
Bộ dụng
cụ ta rô ren trong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Ta rô
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren
|
1 Bộ
|
|
7.24
|
Bộ dụng
cụ ta rô ren ngoài
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Ta rô
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren
|
1 Bộ
|
|
7.25
|
Bộ vam
tháo sơ mi - xy lanh
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Trục vam
|
1 chiếc
|
|
|
Đế vam
|
1 chiếc
|
|
7.26
|
Giá treo
động cơ
|
12 chiếc
|
|
7.27
|
Khay đựng
chi tiết
|
12 Bộ
|
|
7.28
|
Xe để chi
tiết
|
12 chiếc
|
|
7.29
|
Dụng cụ
kiểm tra sức căng dây đai
|
2 Bộ
|
|
7.30
|
Máy rà
xupáp cầm tay
|
6 Bộ
|
|
7.31
|
Dụng cụ
đo độ chân không
|
2 Bộ
|
|
7.32
|
Vam tháo
Pu ly bơm cao áp
|
6 Bộ
|
|
7.33
|
Vam tháo
ổ bi đũa
|
6 Bộ
|
|
7.34
|
Clê lực
|
6 Bộ
|
|
7.35
|
Đồng hồ
vạn năng
|
12 chiếc
|
|
7.36
|
Kìm tháo
đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu
|
2 chiếc
|
|
7.37
|
Bộ dụng
cụ nhổ bu lông
|
6 Bộ
|
|
7.38
|
Đầu gắp
nam châm
|
12 chiếc
|
|
7.39
|
Dao cạo
mặt phẳng
|
38 chiếc
|
|
7.40
|
Dao cạo
mặt cong
|
38 chiếc
|
|
7.41
|
Đèn pin
|
12 chiếc
|
|
7.42
|
Giá chữ V
|
24 chiếc
|
|
7.43
|
Giá đỡ
cụm piston thanh truyền chuyên dụng
|
12 chiếc
|
|
7.44
|
Kìm tháo
xéc măng
|
6 chiếc
|
|
7.45
|
Máy ép
thuỷ lực
|
2 chiếc
|
|
7.46
|
Pa lăng
|
2 Bộ
|
|
7.47
|
Súng vặn
bu -lông, ê-cu vận hành bằng khí nén
|
6 Bộ
|
|
7.48
|
Thiết bị
soi
|
2 Bộ
|
|
7.49
|
Vòng ép
xéc măng
|
6 chiếc
|
|
8.
|
Phòng học
nhiên liệu
|
|
|
8.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
8.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
8.3
|
Mô hình
cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
8.4
|
Mô hình
cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
8.5
|
Mô hình
cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
8.6
|
Mô hình
hệ thống phun xăng điên tử
|
2 Bộ
|
|
8.7
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE
|
2 Bộ
|
|
8.8
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE
|
2 Bộ
|
|
8.9
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel điều khiển điện tử
|
2 Bộ
|
|
8.10
|
Các cụm
tháo rời của hệ thống bôi trơn
|
6 Bộ
|
|
8.11
|
Các cụm
tháo rời của hệ thống làm mát
|
6 Bộ
|
|
8.12
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống cung câp nhiên liệu động cơ xăng dùng chế hòa khí
|
6 Bộ
|
|
8.13
|
Thiết bị
kiểm tr a áp suât bơm xăng
|
2 Bộ
|
|
8.14
|
Giá
chuyên dùng cho tháo, lắp vòi phun
|
6 chiếc
|
|
8.15
|
Giá
chuyên dùng treo bơm cao áp
|
6 chiếc
|
|
8.16
|
Bộ đồng
hồ đo áp suất của bơm cấp
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Đồng hồ
|
1 chiếc
|
|
|
Đầu nối
chữ T
|
2 chiếc
|
|
|
Đầu nối
thẳng
|
2 chiếc
|
|
8.17
|
Thiết bị
thông rửa hệ thống nhiên liệu và làm sạch động cơ Diesel
|
2 Bộ
|
|
8.18
|
Máy cân
bơm cao áp
|
2 chiếc
|
|
8.19
|
Thiết bị
kiểm tra vòi phun nhiên liệu
|
6 Bộ
|
|
8.20
|
Máy rửa
siêu âm
|
2 Bộ
|
|
8.21
|
Đèn soi
cục bộ
|
12 chiếc
|
|
8.22
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống phun xăng điện tử
|
12 Bộ
|
|
8.23
|
Thiết bị
kiểm tra vòi phun động cơ xăng
|
2 Bộ
|
|
8.24
|
Thiết bị
thông rửa hệ thống nhiên liệu
|
2 Bộ
|
|
8.25
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
dẫn khí, vòi xịt
|
4 Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
8.26
|
Giá
chuyên dùng cho tháo, lắp bơm cao áp
|
6 chiếc
|
|
8.27
|
Bộ đồng
hồ đo áp suất của bơm cấp
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Đồng hồ
|
1 chiếc
|
|
|
Đầu nối
chữ T
|
2 chiếc
|
|
|
Đầu nối
thẳng
|
2 chiếc
|
|
8.28
|
Bàn thực
hành tháo,lắp
|
2 Bộ
|
|
8.29
|
Bàn máp
|
2 chiếc
|
|
8.30
|
Máy rửa
nước áp lực cao
|
2 Bộ
|
|
8.31
|
Bộ dụng
cụ đo
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm
|
|
|
|
Căn lá
|
3 Bộ
|
|
|
Thước cặp
1/10
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/20
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cặpl/50
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (0÷25)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (25÷50)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài Loại (50÷75)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (75÷100)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Dưỡng ren
|
2 chiếc
|
|
|
Compa đo
trong
|
2 chiếc
|
|
|
Compa đo
ngoài
|
2 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so đo lỗ
|
3 Bộ
|
|
|
Đồng hồ
so đo trục
|
3 Bộ
|
|
|
Thước
kiểm phẳng
|
3 chiếc
|
|
8.32
|
Tủ dụng
cụ tháo lắp
|
6 chiếc
|
|
8.33
|
Bộ dụng
cụ ta rô ren trong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Ta rô
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren
|
1 Bộ
|
|
8.34
|
Bộ dụng
cụ tarô ren ngoài
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Ta rô
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren
|
1 Bộ
|
|
8.35
|
Khay đựng
chi tiết
|
12 Bộ
|
|
8.36
|
Xe để chi
tiết
|
12 chiếc
|
|
8.37
|
Dụng cụ
đo độ chân không
|
2 Bộ
|
|
8.38
|
Vam tháo
Pu ly bơm cao áp
|
6 Bộ
|
|
8.39
|
Vam tháo
ổ bi đũa
|
6 Bộ
|
|
8.40
|
Vam ép lò
xo piston bơm cao áp
|
6 chiếc
|
|
8.41
|
Clê lực
|
6 Bộ
|
|
8.42
|
Kìm tháo
đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu
|
2 chiếc
|
|
8.43
|
Bộ dụng
cụ nhổ bu lông
|
6 Bộ
|
|
8.44
|
Đầu gắp
nam châm
|
12 chiếc
|
|
8.45
|
Đèn Pin
|
12 chiếc
|
|
8.46
|
Giá chữ V
|
24 chiếc
|
|
8.47
|
Máy ép
thuỷ lực
|
2 chiếc
|
|
8.48
|
Súng vặn
bu lông, ê cu vận hành bằng khí nén
|
6 Bộ
|
|
9.
|
Phòng thực
hành gầm ô tô
|
|
|
9.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
9.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
9.3
|
Mô hình
hệ thống truyền lực
|
2 Bộ
|
|
9.4
|
Hệ thống
truyền lực
|
6 Bộ
|
|
9.5
|
Xe ô tô
(số tay)
|
2 chiếc
|
|
9.6
|
Mô hình
hệ thống phanh ABS
|
2 chiếc
|
|
9.7
|
Mô hình
Hệ thống phanh dầu
|
2 Bộ
|
|
9.8
|
Hệ thống
phanh dầu
|
12 Bộ
|
|
9.9
|
Bộ ly hợp
|
12 Bộ
|
|
9.10
|
Hộp số cơ
khí
|
12 chiếc
|
|
9.11
|
Hộp số tự
động
|
12 chiếc
|
|
9.12
|
Bộ truyền
động các đăng trên ô tô
|
12 Bộ
|
|
9.13
|
Hệ thống
phanh khí nén
|
12 Bộ
|
|
9.14
|
Hệ thống
lái cơ khí tổng hợp
|
6 chiếc
|
|
9.15
|
hệ thống
lái trợ lực thủy lực
|
6 chiếc
|
|
9.16
|
Hệ thống
lái trợ lực điện
|
6 chiếc
|
|
9.17
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống lái
|
12 Bộ
|
|
9.18
|
Thiết bị
kiểm tra hiệu chỉnh trợ lực lái
|
6 chiếc
|
|
9.19
|
Hệ thống
treo độc lập
|
4 chiếc
|
|
9.20
|
Hệ thống
treo phụ thuộc
|
2 chiếc
|
|
9.21
|
Cơ cấu
phanh tay
|
6 Bộ
|
|
9.22
|
Các bộ
phận tháo rời của Bộ trợ lực phanh
|
12 Bộ
|
|
9.23
|
Thiết bị
xả khí hệ thống phanh dầu
|
2 chiếc
|
|
9.24
|
Thiết bị
láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe
|
2 Bộ
|
|
9.25
|
Thiết bị
kiểm tra góc đặt bánh xe
|
6 chiếc
|
|
9.26
|
Bệ thử
phanh
|
2 Bộ
|
|
9.27
|
Các cụm
tháo rời của hệ thống phanh ABS
|
12 Bộ
|
|
9.28
|
Đồng hồ
vạn năng
|
12 chiếc
|
|
9.29
|
Thiết bị
đo áp suất dầu hộp số tự động
|
6 chiếc
|
|
9.30
|
Thiết bị
xả dầu hộp số tự động
|
6 chiếc
|
|
9.31
|
Thiết bị
bơm dầu hộp số tự động
|
6 chiếc
|
|
9.32
|
Biên mô
thủy lực
|
12 Bộ
|
|
9.33
|
Bộ moay ơ
|
12 Bộ
|
|
9.34
|
Máy chẩn
đoán
|
2 chiếc
|
|
9.35
|
Máy mài
bàn ép ly hợp
|
2 chiếc
|
|
9.36
|
Máy rửa
áp lực cao
|
2 chiếc
|
|
9.37
|
Máy mài
cầm tay
|
6 chiếc
|
|
9.38
|
Máy khoan
cầm tay
|
6 chiếc
|
|
9.39
|
Máy tán
đinh Ri V
|
2 chiếc
|
|
9.40
|
Máy khoan
bàn
|
2 chiếc
|
|
9.41
|
Máy ép
tuy ô thủy lực
|
2 chiếc
|
|
9.42
|
Cầu nâng
2 trụ
|
2 Bộ
|
|
9.43
|
Thiết bị
rửa chi tiết
|
2 Bộ
|
|
9.44
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
dân khí, vòi xịt
|
Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
9.45
|
Cầu nâng
cắt kéo
|
2 Bộ
|
|
9.46
|
Băng chạy
rà hộp số
|
2 Bộ
|
|
9.47
|
Vỏ xe ô
tô
|
6 Bộ
|
|
9.48
|
Bộ khung
xe
|
6 Bộ
|
|
9.49
|
Máy hàn
khí
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Đồng hồ
|
1 chiếc
|
|
|
axetylen
|
|
|
|
Bình
axetylen
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ ô
xy
|
1 chiếc
|
|
|
Chai ô xy
|
1 chiếc
|
|
|
Dây dẫn
khí đôi
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Máy lửa
chuyên dùng
|
1 chiếc
|
|
9.50
|
Phòng sơn
(thực tập doanh nghiệp)
|
2 Phòng
|
|
9.51
|
Tủ dụng
cụ tháo lắp
|
6 Bộ
|
|
9.52
|
Bộ dụng
cụ đo
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm
|
|
|
|
Căn lá
|
3 Bộ
|
|
|
Thước cặp
1/10
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/20
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cặp1/50
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
P an me
đo ngoài Loại (0÷25)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài Loại (25÷50)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài Loại (50÷75)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài Loại (75÷100)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Dưỡng ren
|
2 chiếc
|
|
|
Compa đo
trong
|
2 chiếc
|
|
|
Compa đo
ngoài
|
2 chiếc
|
|
|
Đồng hồ so
đo lỗ
|
3 Bộ
|
|
|
Đồng hồ
so đo trục
|
3 Bộ
|
|
|
Thước
kiểm phẳng
|
3 chiếc
|
|
9.53
|
Súng vặn
bu lông
|
6 chiếc
|
|
9.54
|
Bàn thực
hành tháo, lắp
|
12 chiếc
|
|
9.55
|
Đèn Pin
|
12 chiếc
|
|
9.56
|
Mễ kê ô
tô
|
8 chiếc
|
|
9.57
|
Vam
chuyên dùng
|
2 Bộ
|
|
9.58
|
Khay đựng
chi tiết
|
36 chiếc
|
|
9.59
|
Dụng cụ
bơm dầu hộp số, dầu cầu
|
2 chiếc
|
|
9.60
|
Dụng cụ
bơm mỡ bằng tay
|
2 chiếc
|
|
9.61
|
Dụng cụ
bơm mỡ bằng khí nén
|
2 chiếc
|
|
9.62
|
Vam moay
ơ đầu trục bánh xe
|
6 chiếc
|
|
9.63
|
Vam ép
Pít tông phanh
|
6 chiếc
|
|
9.64
|
Bộ cờ lê
chuyên dụng
|
6 Bộ
|
|
9.65
|
Bộ kìm
chuyên dùng cho tháo, lắp phanh
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm tháo,
lắp lò xo má phanh
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm kẹp
ống ty ô
|
1 chiếc
|
|
9.66
|
Bộ vam
tháo vô lăng
|
6 Bộ
|
|
9.67
|
Vam rô
tuyn
|
6 chiếc
|
|
9.68
|
Dụng cụ
kiêm tra độ rơ vô lăng lái
|
6 Bộ
|
|
9.69
|
Vam
chuyên dùng
|
2 Bộ
|
|
9.70
|
Vam moay
ơ đầu trục bánh xe
|
6 Bộ
|
|
9.71
|
Vam tháo
lò xo giảm xóc
|
6 Bộ
|
|
9.72
|
Bộ thước
đo cầm tay chuyên dụng cho sửa chữa vỏ xe
|
6 Bộ
|
|
9.73
|
Búa và đe
tay chuyên dụng cho thợ gò
|
12 Bộ
|
|
9.74
|
Dụng cụ
kiêm tra khớp 1 chiều
|
6 Bộ
|
|
9.75
|
Súng phun
sơn
|
6 chiếc
|
|
9.76
|
Giá đỡ
hộp số
|
6 Bộ
|
|
9.77
|
Dụng cụ
đo áp suất dầu hộp số tự động
|
2 Bộ
|
|
9.78
|
Giá đỡ
hộp số, cầu xe
|
6 chiếc
|
|
10.
|
Phòng
thực hành điện ô tô
|
|
|
10.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
10.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
10.3
|
Xe ô
tô(số tự động)
|
2 chiếc
|
|
10.4
|
Sa bàn hệ
thống điện
|
2 Bộ
|
|
10.5
|
Sa bàn hệ
thống smartkey
|
2 Bộ
|
|
10.6
|
Hệ thống
điều hòa thông thường
|
2 Bộ
|
|
10.7
|
Mô hình
hệ thống điện thân xe
|
2 chiếc
|
|
10.8
|
Máy phát
điện
|
12 chiếc
|
|
10.9
|
Băng thử
máy phát, máy đề tích hợp
|
6 Bộ
|
|
10.10
|
Pa nen
mạch điện ô tô: Hệ thống chiếu sáng, đánh lửa, tín hiệu, khởi động
|
6 Bộ
|
|
10.11
|
Máy khởi
động
|
12 chiếc
|
|
10.12
|
Hệ thống
đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm
|
6 Bộ
|
|
10.13
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn
|
12 Bộ
|
|
10.14
|
Dụng cụ
kiểm tra và làm sạch bu gi
|
2 Bộ
|
|
10.15
|
Thiết bị
đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích
hợp
|
2 chiếc
|
|
10.16
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống chiếu sáng
|
12 Bộ
|
|
10.17
|
Hệ thống
âm thanh
|
12 Bộ
|
|
10.18
|
Thiết bị
kiểm tra đèn pha
|
2 Bộ
|
|
10.19
|
Hệ thống
điều hòa tự động
|
2 Bộ
|
|
10.20
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống điều hoà
|
12 Bộ
|
|
10.21
|
Máy nén
điều hòa
|
12 chiếc
|
|
10.22
|
Máy nạp
ga
|
6 Bộ
|
|
10.23
|
Máy ép
tuy ô thủy lực
|
2 Bộ
|
|
10.24
|
Công tắc
gạt mưa, bơm nước rửa kính
|
12 chiếc
|
|
10.25
|
Công tắc
nâng hạ kính
|
12 chiếc
|
|
10.26
|
Mô tơ bơm
nước rửa kính
|
12 chiếc
|
|
10.27
|
Mô tơ gạt
mưa
|
12 chiếc
|
|
10.28
|
Mô tơ
nâng hạ kính
|
12 chiếc
|
|
10.29
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
dân khí, vòi xịt
|
4 Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
10.30
|
Ắc quy
|
6 chiếc
|
|
10.31
|
Máy chẩn
đoán
|
6 chiếc
|
|
10.32
|
Máy sạc
ắc quy có trợ đề
|
2 chiếc
|
|
10.33
|
Thiết bị
rửa chi tiết
|
2 chiếc
|
|
10.34
|
Cầu nâng
2 trụ
|
2 Bộ
|
|
10.35
|
Khay đựng
chi tiết
|
36 chiếc
|
|
10.36
|
Dụng cụ
tháo lắp
|
6 Bộ
|
|
10.37
|
Tỷ trọng
kế
|
6 chiếc
|
|
10.38
|
Kìm bấm
đầu cốt
|
36 chiếc
|
|
10.39
|
Kìm tuốt
dây điện
|
36 chiếc
|
|
10.40
|
Dụng cụ
kiêm tra ắc quy
|
6 chiếc
|
|
10.41
|
Bàn thực
hành tháo,lắp
|
12 chiếc
|
|
10.42
|
Bộ dụng
cụ nghê điện cầm tay
|
6 Bộ
|
|
10.43
|
Đồng hồ
vạn năng
|
12 chiếc
|
|
10.44
|
Bộ dụng
cụ đo kiêm cơ khí
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Căn lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/10
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/20
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/50
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (0÷25)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (25÷50)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (50÷75)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (75÷100)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so đo trong
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so đo ngoài
|
1 chiếc
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
10.45
|
Mễ kê ô
tô
|
8 chiếc
|
|
10.46
|
Vam
chuyên dùng:
- Vam 2
châu
- Vam 3
châu
- Vam
giật
|
12 chiếc
|
|
10.47
|
Máy hàn
xung
|
12 chiếc
|
|
10.48
|
Ê tô
|
36 chiếc
|
|
10.49
|
Dụng cụ
cắt ống và loe đầu ống
|
36 Bộ
|
|
10.50
|
Vam ép
cút nối
|
36 Bộ
|
|
10.51
|
Dụng cụ
uốn ống điều hoà
|
12 Bộ
|
|
10.52
|
Thiết bị
kiểm tra rò gas
|
6 chiếc
|
|
10.53
|
Bộ dụng
cụ chuyên dùng bảo dưỡng điều hòa
|
12 Bộ
|
|
10.54
|
Dụng cụ
khò
|
12 Bộ
|
|
10.55
|
Giá đỡ
cửa xe
|
12 chiếc
|
|
10.56
|
Giá đỡ
kính chắn gió
|
12 chiếc
|
|
10.57
|
Bộ đồ
nghê tháo, lắp kính chắn gió
|
12 Bộ
|
|
10.58
|
Bộ dụng
cụ ép kính lái
|
12 Bộ
|
|
10.59
|
Đèn Pin
|
36 chiếc
|
|
11.
|
Phòng học
kỹ thuật chuân đoán và kiểm định
|
|
|
11.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
11.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
11.3
|
Cầu nâng
hai trụ
|
2 chiếc
|
|
11.4
|
Cầu nâng
4 trụ có kích phụ
|
2 chiếc
|
|
11.5
|
Bộ súng
vặn ốc
|
6 Bộ
|
|
11.6
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 Bộ
|
|
|
Cuộn dây
dẫn khí, vòi xịt
|
4 Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
11.7
|
Đồng hồ
vạn năng
|
12 chiếc
|
|
11.8
|
Máy nạp
ắc quy có trợ đề
|
6 chiếc
|
|
11.9
|
Máy kiểm
tra ắc quy
|
6 chiếc
|
|
11.10
|
Thiết bị
kiểm tra vòi phun động cơ xăng
|
6 chiếc
|
|
11.11
|
Thiết bị
đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích
hợp
|
6 chiếc
|
|
11.12
|
Máy chẩn
đoán
|
6 chiếc
|
|
11.13
|
Thiết bị
phân tích khí xả động cơ xăng
|
6 chiếc
|
|
11.14
|
Thiết bị
phân tích khí xả động cơ Diesel
|
6 chiếc
|
|
11.15
|
Tai nghe
tiêng gõ động cơ
|
6 Bộ
|
|
11.16
|
Thiết bị
đo áp suất nén động cơ xăng
|
6 Bộ
|
|
11.17
|
Thiết bị
đo áp suất buồng đốt động cơ diesel
|
6 Bộ
|
|
11.18
|
Thiết bị
soi quan sát bên trong động cơ
|
6 Bộ
|
|
11.19
|
Đồng hồ
đo áp suất dầu bôi trơn
|
6 Bộ
|
|
11.20
|
Thiết bị
kiêm tra góc đặt bánh xe
|
2 Bộ
|
|
11.21
|
Thiết bị
đo áp suất dầu trợ lực lái
|
6 Bộ
|
|
11.22
|
Thiết bị
xả khí hệ thống phanh dầu
|
6 chiếc
|
|
11.23
|
Bệ thử
phanh
|
2 Bộ
|
|
11.24
|
Thiết bị
kiêm tra chất lượng dầu phanh
|
6 chiếc
|
|
11.25
|
Xe ô tô
dưới 9 chỗ ngồi
|
2 chiếc
|
|
11.26
|
Xe ô tô
dưới 9 chỗ ngồi
|
2 chiếc
|
|
11.27
|
Xe ô tô
tải
|
2 chiếc
|
|
11.28
|
Xe ô tô
tải
|
2 chiếc
|
|
11.29
|
Thiết bị
kiêm tra độ ồn
|
4 chiếc
|
|
11.30
|
Thiết bị
đo tiêu hao nhiên liệu
|
6 Bộ
|
|
11.31
|
Thiết bị
kiểm tra đèn pha
|
6 Bộ
|
|
11.32
|
Thiết bị
kiểm tra rung lắc 3 chiều
|
4 chiếc
|
|
11.33
|
Thiết bị
rửa chi tiết
|
6 Bộ
|
|
11.34
|
Thiết bị
đo áp suất nén động cơ xăng
|
2 Bộ
|
|
11.35
|
Thiết bị
đo áp suất nén động cơ Diesel
|
2 Bộ
|
|
11.36
|
Tủ dụng
cụ tháo lắp
|
6 Bộ
|
|
11.37
|
Kích cá
sấu
|
6 chiếc
|
|
11.38
|
Kích con
đội thuỷ lực
|
6 chiếc
|
|
11.39
|
Mễ kê ô
tô
|
6 Bộ
|
|
11.40
|
Bộ súng
vặn ốc
|
6 Bộ
|
|
11.41
|
Clê lực
|
6 Bộ
|
|
11.42
|
Thước kẹp
hiên thị số
|
6 Bộ
|
|
11.43
|
Bàn thực
hành tháo,lắp
|
18 Bộ
|
|
11.44
|
Khay đựng
chi tiết
|
24 Bộ
|
|
XII
|
Dạy nghề cho lao động nông thôn
|
|
|
1
|
Máy may
công nghiệp
|
40 Máy
|
|
2
|
Máy may
gia đình
|
40 Máy
|
|
3
|
Máy phun,
xịt thuốc trừ sâu
|
30 Máy
|
|
A.3
|
TRƯỜNG TRUNG CẤP THANH BÌNH
|
|
|
I
|
Nghề Chế biến và bảo quản thủy sản
|
|
|
1
|
Phòng học
lý thuyết
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Máy in
|
1 chiếc
|
|
1.4
|
Bảo hộ
lao động phòng thí nghiệm
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Quần áo
bảo hộ lao động
|
1 chiếc
|
|
|
Áo Blue
|
1 chiếc
|
|
|
Ủng
|
1 Đôi
|
|
|
Găng tay
|
1 Đôi
|
|
|
Khẩu trang
|
1 chiếc
|
|
|
Kính bảo
hộ mắt
|
1 chiếc
|
|
1.5
|
Bộ biển
báo an toàn lao động
|
1 Bộ
|
|
1.6
|
Bảng
hướng dẫn vệ sinh cá nhân
|
1 Tờ
|
|
1.7
|
Bảo hộ
lao động phòng chế biến
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Ủng
|
1 chiếc
|
|
|
Mũ chùm
tóc
|
1 chiếc
|
|
|
Khẩu
trang
|
1 chiếc
|
|
|
Găng tay
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ quần
áo
|
1 chiếc
|
|
|
Tạp dề
|
1 chiếc
|
|
1.8
|
Dụng cụ
cứu thương
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tủ cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
|
Mô hình
hô hấp nhân tạo
|
1 chiếc
|
|
2
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Bộ phần
mềm văn phòng Microsoft Office
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.5
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Máy
scanner
|
2 chiếc
|
|
2.7
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.8
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
3
|
Phòng học
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Máy
Scanner
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4
|
Phòng học
kỹ thuật cơ sở
|
|
|
4.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
4.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.3
|
Máy đo
nồng độ Chlorine
|
2 chiếc
|
|
4.4
|
Hệ thống
xử lý chất thải rắn (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 Bộ
|
|
4.5
|
Hệ thống
xử lý chất thải khí (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 Bộ
|
|
4.6
|
Hệ thống
xử lý chất thải lỏng (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 Bộ
|
|
4.7
|
Cân điện
tử
|
2 Bộ
|
|
4.8
|
Máy phun
nước áp lực cao
|
2 Bộ
|
|
4.9
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bàn chải
|
1 chiếc
|
|
|
Chổi cước
|
1 chiếc
|
|
|
Hót rác
|
1 chiếc
|
|
|
Thùng rác
|
1 chiếc
|
|
4.10
|
Thùng
chứa hóa chất vệ sinh
|
12 chiếc
|
|
4.11
|
Nồi inox
|
4 chiếc
|
|
4.12
|
Bếp gas
đôi công nghiệp
|
4 chiếc
|
|
4.13
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
5
|
Phòng
thực hành phân tích thực phẩm
|
|
|
5.1
|
Bộ cân
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cân điện
tử
|
1 chiếc
|
|
|
Cân đồng
hồ
|
1 chiếc
|
|
5.2
|
Tủ ấm
|
2 chiếc
|
|
5.3
|
Tủ sấy
mẫu
|
2 chiếc
|
|
5.4
|
Tủ hút
khí độc
|
2 chiếc
|
|
5.5
|
Tủ an
toàn sinh học
|
2 chiếc
|
|
5.6
|
Máy chưng
cất nước
|
2 chiếc
|
|
5.7
|
Máy khuấy
từ
|
2 chiếc
|
|
5.8
|
Máy rửa
và sấy dụng cụ thủy tinh
|
2 chiếc
|
|
5.9
|
Tủ lạnh
|
2 chiếc
|
|
5.10
|
Máy đo pH
|
6 chiếc
|
|
5.11
|
Nhiệt kế
|
12 chiếc
|
|
5.12
|
Bome kế
|
12 chiếc
|
|
5.13
|
Khúc xạ
kế
|
12 chiếc
|
|
5.14
|
Máy đo độ
ẩm
|
6 chiếc
|
|
5.15
|
Máy đo
nồng độ chlorine
|
6 chiếc
|
|
5.16
|
Thiết bị
chuẩn độ
|
2 Bộ
|
|
5.17
|
Nồi cách
thủy
|
2 chiếc
|
|
5.18
|
Bếp điện
|
2 chiếc
|
|
5.19
|
Máy lắc
ống nghiệm
|
2 chiếc
|
|
5.20
|
Tủ cấy
|
2 chiếc
|
|
5.21
|
Nồi hấp
tiệt trùng
|
2 chiếc
|
|
5.22
|
Kính hiển
vi
|
12 chiếc
|
|
5.23
|
Tủ đựng
và bảo quản kính hiển vi
|
2 chiếc
|
|
5.24
|
Máy đếm
khuẩn lạc
|
2 chiếc
|
|
5.25
|
Thiết bị
đồng hóa
|
2 chiếc
|
|
5.26
|
Máy li
tâm
|
2 chiếc
|
|
5.27
|
Lò nung
|
2 chiếc
|
|
5.28
|
Máy so
màu
|
2 chiếc
|
|
5.29
|
Hệ thống
chưng cất đạm tự động
|
2 chiếc
|
|
5.30
|
Thiết bị
Soxhlet
|
2 chiếc
|
|
5.31
|
Lò vi
sóng
|
2 chiếc
|
|
5.32
|
Máy đo
sức đông agar
|
2 chiếc
|
|
5.33
|
Máy kiểm
tra độ kín đồ hộp (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
5.34
|
Máy xay
mẫu
|
2 chiếc
|
|
5.35
|
Bình tia
|
12 chiếc
|
|
5.36
|
Bộ bình
định mức
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại10ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 25
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 50
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
1 chiếc
|
|
5.37
|
Bộ bình
bình đựng hóa chất
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 50
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 1000
ml
|
1 chiếc
|
|
5.38
|
Bộ bình
tam giác
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 25
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 50
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 150
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
1 chiếc
|
|
5.39
|
Bộ cốc
thủy tinh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 25
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 50
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 150
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
1 chiếc
|
|
5.40
|
Bộ que
cấy vi sinh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Que cấy
thẳng
|
1 chiếc
|
|
|
Que cấy
vòng
|
1 chiếc
|
|
|
Que cấy
móc
|
1 chiếc
|
|
5.41
|
Đèn Cồn
|
12 Bộ
|
|
5.42
|
Khay
|
12 chiếc
|
|
5.43
|
Panh
|
12 chiếc
|
|
5.44
|
Ống ly
tâm
|
12 Bộ
|
|
5.45
|
Bộ Pipet
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 1 ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 2 ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 3 ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 5 ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 10
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Giá để
Pipet
|
1 chiếc
|
|
5.46
|
Bộ Buret
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Buret
thủy tinh
|
1 chiếc
|
|
|
Giá đỡ
|
1 chiếc
|
|
|
Chân giá
đỡ
|
1 chiếc
|
|
|
Kẹp buret
|
1 chiếc
|
|
|
Giá để
buret
|
1 chiếc
|
|
5.47
|
Đũa thủy
tinh
|
12 chiếc
|
|
5.48
|
Ống
nghiệm
|
360 chiếc
|
|
5.49
|
Giá để
ống nghiệm
|
12 chiếc
|
|
5.50
|
Phễu
|
12 chiếc
|
|
5.51
|
Bộ cối
chày
|
12 Bộ
|
|
5.52
|
Bộ dụng
cụ đánh giá cảm quan.
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đĩa sứ
trắng
|
1 chiếc
|
|
|
Cốc
|
1 chiếc
|
|
|
Đũa
|
1 chiếc
|
|
5.53
|
Đĩa petri
|
180 chiếc
|
|
5.54
|
Bình hút
ẩm
|
2 chiếc
|
|
5.55
|
Bộ thước
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước dài
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
panme
|
1 chiếc
|
|
5.56
|
Chén sứ
|
12 chiếc
|
|
5.57
|
Chổi rửa
ống nghiệm
|
12 chiếc
|
|
5.58
|
Tủ đựng
hóa chất
|
2 chiếc
|
|
5.59
|
Quả bóp
cao su
|
12 Quả
|
|
5.60
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bàn chải
|
1 chiếc
|
|
|
Chổi cước
|
1 chiếc
|
|
|
Hốt rác
|
1 chiếc
|
|
|
Thùng rác
|
1 chiếc
|
|
5.61
|
Bảng nội
quy phòng thí nghiệm
|
2 chiếc
|
|
5.62
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
7
|
Phòng
thực hành chuẩn bị và sơ chế nguyên liệu
|
|
|
7.1
|
Bộ cân
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cân điện
tử
|
1 chiếc
|
|
|
Cân đồng
hồ
|
1 chiếc
|
|
7.2
|
Máy sản
xuất đá cây (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.3
|
Máy xay
đá (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.4
|
Máy làm
đá vảy (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.5
|
Máy rửa
nguyên liệu (Thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.6
|
Máy bơm
nước
|
2 chiếc
|
|
7.7
|
Máy phân
loại nguyên liệu
|
2 chiếc
|
|
7.8
|
Máy
fillet cá (Thực tập doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.9
|
Máy rửa
thịt cá
|
2 chiếc
|
|
7.10
|
Máy chà
|
2 chiếc
|
|
7.11
|
Máy lạng
da cá
|
2 chiếc
|
|
7.12
|
Máy đánh
vảy cá
|
2 chiếc
|
|
7.13
|
Máy cắt
đầu cá
|
2 chiếc
|
|
7.14
|
Máy phun
nước áp lực cao
|
2 chiếc
|
|
7.15
|
Thiết bị
rửa rong
|
2 chiếc
|
|
7.16
|
Máy rửa
bao bì
|
2 chiếc
|
|
7.17
|
Thiết bị
ngâm tẩy màu
|
2 chiếc
|
|
7.18
|
Máy tách
thịt cá
|
2 chiếc
|
|
7.19
|
Bàn chế
biến
|
6 chiếc
|
|
7.20
|
Máy cắt
khúc
|
2 chiếc
|
|
7.21
|
Máy
nghiền
|
2 chiếc
|
|
7.22
|
Máy xay
|
2 chiếc
|
|
7.23
|
Máy băm
(nghiền tinh)
|
2 chiếc
|
|
7.24
|
Máy ép
tách nước
|
2 chiếc
|
|
7.25
|
Máy lọc
|
2 chiếc
|
|
7.26
|
Xe bảo ôn
(Thực tập doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
7.27
|
Bộ dao
chế biến thuỷ sản
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Dao mổ
cắt đầu, lấy nội tạng
|
1 chiếc
|
|
|
Dao philê
|
1 chiếc
|
|
|
Dao lạng
da
|
1 chiếc
|
|
|
Kim lấy
chỉ tôm
|
1 chiếc
|
|
|
Nhíp lấy
xương cá
|
1 chiếc
|
|
|
Cây liếc
dao
|
1 chiếc
|
|
7.28
|
Thớt
|
36 chiếc
|
|
7.29
|
Nhiệt kế
|
38 chiếc
|
|
7.30
|
Máy đo
nồng độ Clorin
|
6 chiếc
|
|
7.31
|
Bộ dụng
cụ chứa đựng
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Rổ
|
1 chiếc
|
|
|
Thau
|
1 chiếc
|
|
|
Thùng
|
1 chiếc
|
|
7.32
|
Giá kê
|
12 chiếc
|
|
7.33
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bàn chải
|
1 chiếc
|
|
|
Chổi cước
|
1 chiếc
|
|
|
Hót rác
|
1 chiếc
|
|
7.34
|
Thùng bảo
quản
|
12 chiếc
|
|
7.35
|
Xe đẩy
|
2 chiếc
|
|
7.36
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
7.37
|
Tài liệu,
tranh ảnh về các loại nguyên liệu thủy sản
|
2 Bộ
|
|
8
|
Phòng
thực hành chế biến
|
|
|
8.1
|
Bộ cân
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cân điện
tử
|
1 chiếc
|
|
|
Cân đồng
hồ
|
1 chiếc
|
|
8.2
|
Máy hấp
và làm nguội
|
2 chiếc
|
|
8.3
|
Lò nướng
|
2 chiếc
|
|
8.4
|
Máy lọc
chất lỏng
|
2 chiếc
|
|
8.5
|
Thiết bị
cô đặc
|
2 chiếc
|
|
8.6
|
Thiết bị
chần
|
2 chiếc
|
|
8.7
|
Thiết bị
rán
|
2 chiếc
|
|
8.8
|
Nồi nấu
|
2 chiếc
|
|
8.9
|
Máy trộn
|
2 chiếc
|
|
8.10
|
Thiết bị
sấy thực phẩm
|
2 chiếc
|
|
8.11
|
Máy phun
nước áp lực cao
|
2 chiếc
|
|
8.12
|
Thiết bị
đồng hóa
|
2 chiếc
|
|
8.13
|
Bàn chế
biến
|
6 chiếc
|
|
8.14
|
Máy cắt sợi
|
2 chiếc
|
|
8.15
|
Máy xay
đá
|
2 chiếc
|
|
8.16
|
Tủ đông
tiếp xúc
|
2 chiếc
|
|
8.17
|
Bộ dao
chế biến thuỷ sản
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dao mổ
|
1 chiếc
|
|
|
Dao philê
|
1 chiếc
|
|
|
Dao lạng
da
|
1 chiếc
|
|
|
Kim lấy
chỉ tôm
|
1 chiếc
|
|
|
Nhíp lấy
xương cá
|
1 chiếc
|
|
8.18
|
Thớt nhựa
|
36 chiếc
|
|
8.19
|
Bộ dụng
cụ chứa đựng
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Rổ
|
1 chiếc
|
|
|
Thau
|
1 chiếc
|
|
|
Thùng
|
1 chiếc
|
|
8.20
|
Thùng bảo
quản
|
12 chiếc
|
|
8.21
|
Chum
|
12 chiếc
|
|
8.22
|
Giá kê
|
12 chiếc
|
|
8.23
|
Bếp gas
đôi công nghiệp
|
2 chiếc
|
|
8.24
|
Ca đong
|
18 chiếc
|
|
8.25
|
Dùng cụ
đánh đảo
|
18 chiếc
|
|
8.26
|
Cào
|
18 chiếc
|
|
8.27
|
Nhiệt kế
|
36 chiếc
|
|
8.28
|
Máy đo
nồng độ Clorin
|
6 chiếc
|
|
8.29
|
Máy đo độ
ẩm
|
6 chiếc
|
|
8.30
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bàn chải
|
1 chiếc
|
|
|
Chổi cước
|
1 chiếc
|
|
|
Hót rác
|
1 chiếc
|
|
8.31
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
8.32
|
Sơ đồ quy
trình chế biến các sản phẩm thủy sản
|
2 Bộ
|
|
8.33
|
Danh mục
các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm
|
2 Quyển
|
|
9
|
Phòng
thực hành đóng gói và bảo quản
|
|
|
9.1
|
Bộ cân
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cân điện
tử
|
1 chiếc
|
|
|
Cân đồng
hồ
|
1 chiếc
|
|
9.2
|
Nhiệt kế
|
12 chiếc
|
|
9.3
|
Máy đo độ
ẩm
|
6 chiếc
|
|
9.4
|
Bộ khuôn
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Khuôn xếp
tôm
|
1 chiếc
|
|
|
Khuôn xếp
cá
|
1 chiếc
|
|
|
Khuôn xếp
mực
|
1 chiếc
|
|
9.5
|
Máy dò
kim loại
|
2 chiếc
|
|
9.6
|
Máy cán
|
2 chiếc
|
|
9.7
|
Máy ép
định hình
|
2 chiếc
|
|
9.8
|
Máy tạo
viên
|
2 chiếc
|
|
9.9
|
Máy đóng
gói chân không
|
2 chiếc
|
|
9.10
|
Máy hàn
miệng bao
|
2 chiếc
|
|
9.11
|
Máy xiết
đai thùng
|
2 chiếc
|
|
9.12
|
Máy dán băng
keo thùng cartong
|
2 chiếc
|
|
9.13
|
Máy in
ngày, tháng
|
2 chiếc
|
|
9.14
|
Máy chiết
rót (Thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
9.15
|
Máy đóng
nắp chai (Thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
9.16
|
Máy rút
màng co
|
2 chiếc
|
|
9.17
|
Máy in mã
vạch
|
2 chiếc
|
|
9.18
|
Máy dán
nhãn
|
2 chiếc
|
|
9.19
|
Máy rót
nước sốt (Thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
9.20
|
Tủ bảo
quản đông (Thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
9.21
|
Xe nâng (Thực
tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
9.22
|
Bàn chế
biến
|
6 chiếc
|
|
9.23
|
Máy phun
nước áp lực cao
|
2 chiếc
|
|
9.24
|
Bộ dụng
cụ vệ sinh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bàn chải
|
1 chiếc
|
|
|
Chổi cước
|
1 chiếc
|
|
|
Hốt rác
|
1 chiếc
|
|
9.25
|
Pa lăng
điện (Thực tập tại doanh nghiệp)
|
2 chiếc
|
|
9.26
|
Pallet
|
6 chiếc
|
|
9.27
|
Xe đẩy
|
2 chiếc
|
|
9.28
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
II
|
Nghề Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính
|
|
|
1
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
1.3
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
1.4
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
1.5
|
Phần mềm
từ điển Anh - Việt
|
2 Bộ
|
|
1.6
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
1.7
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
1.8
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
1.9
|
Phần mềm
mô phỏng hệ thống mạng
|
2 Bộ
|
|
1.10
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
1.11
|
Máy quét
(scanner)
|
2 Bộ
|
|
1.12
|
Phần mềm
hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối
|
2 Bộ
|
|
1.13
|
Bộ dụng
cụ cứu thương
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Hộp sơ
cứu
|
1 chiếc
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
|
Xe đẩy y
tế
|
1 chiếc
|
|
|
Panh y tế
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo y tế
|
1 chiếc
|
|
|
Hình nộm
|
1 chiếc
|
|
1.14
|
Bộ dụng
cụ phòng cháy, chữa cháy
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bình chữa
cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Bảng tiêu
lệnh chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Thùng
đựng cát
|
1 Bộ
|
|
1.15
|
Bộ dụng
cụ bảo hộ lao động
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mũ bảo hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Khẩu
trang
|
1 chiếc
|
|
|
Nút tai
chống ồn
|
1 Đôi
|
|
|
Găng tay
bảo hộ
|
1 Đôi
|
|
1.16
|
Bộ thực
hành kỹ thuật xung số
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Khối điều
chế và phát xung
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
hàm logic cơ bản
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
trigơ Flip-Flop
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
mạch ghi dịch, vào/ra
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
mạch đếm
|
1 Bộ
|
|
|
Khối mạch
mã hóa
|
1 Bộ
|
|
|
Khối mạch
giải mã
|
1 Bộ
|
|
|
Khối các
mạch dồn kênh, phân kênh
|
1 Bộ
|
|
1.17
|
Bộ thực
hành điện tử cơ bản
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mô đun
nguồn
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
mạch khuếch đại dùng BJT cơ bản
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
mạch khuếch đại dùng FET cơ bản
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
khuếch đại công suất âm tần
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
mạch dao động
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
mạch ổn áp.
|
1 Bộ
|
|
1.18
|
Bộ thực
hành vi điều khiển
|
12 Bộ
|
|
1.19
|
Máy hiện
sóng (Oscilloscope)
|
6 Bộ
|
|
1.20
|
Đồng hồ
vạn năng
|
38 chiếc
|
|
1.21
|
Máy phát
xung
|
6 chiếc
|
|
1.22
|
Dụng cụ
sửa chữa máy tính cầm tay
|
38 Bộ
|
|
1.23
|
Bảng ghim
|
2 chiếc
|
|
1.24
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
1.25
|
Dụng cụ
cầm tay nghề điện
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít đa năng
|
1 Bộ
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Vòng tĩnh
điện
|
1 chiếc
|
|
1.26
|
Thiết bị
khò hàn
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
kim
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
|
1 chiếc
|
|
|
Ống hút
thiếc
|
1 chiếc
|
|
2
|
Phòng
thực hành máy tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Bàn để
máy tính
|
38 Bộ
|
|
2.3
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
2.5
|
Máy quét
(scanner)
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Switch
|
1 chiếc
|
|
|
Patch
panel
|
1 chiếc
|
|
|
WallPlate
|
1 chiếc
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
200 Mét
|
|
2.7
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
2.8
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
2.9
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.10
|
Phần mềm
từ điển Anh - Việt
|
2 Bộ
|
|
2.11
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
2.12
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
2.13
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
2.14
|
Phần mềm
lập trình trực quan
|
2 Bộ
|
|
2.15
|
Phần mềm
hỗ trợ lập trình, thiết kế Web
|
2 Bộ
|
|
2.16
|
Phần mềm
hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối
|
2 Bộ
|
|
2.17
|
Phần mềm
vẽ kỹ thuật
|
2 Bộ
|
|
2.18
|
Phẩn mềm
phòng chống Virus
|
2 Bộ
|
|
2.19
|
Phần mềm
truyền tệp tin
|
2 Bộ
|
|
2.20
|
Bảng ghim
|
2 chiếc
|
|
2.21
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
3
|
Phòng học
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
Bộ
|
|
3.8
|
Máy quét
(scanner)
|
chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
chiếc
|
|
4
|
Phòng
thực hành lắp ráp, cài đặt máy tính
|
|
|
4.1
|
Bộ linh
kiện máy tính
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
CPU
|
1 chiếc
|
|
|
Quạt CPU
|
1 chiếc
|
|
|
Bo mạch
chính
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nhớ
RAM
|
1 chiếc
|
|
|
VGA card
|
1 chiếc
|
|
|
Sound
card
|
1 chiếc
|
|
|
Network card
|
1 chiếc
|
|
|
Ổ cứng
|
1 chiếc
|
|
|
Ổ đĩa
quang
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nguồn
|
1 Bộ
|
|
|
Vỏ máy
|
1 Bộ
|
|
|
Màn hình
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn phím
|
1 chiếc
|
|
|
Chuột
|
1 chiếc
|
|
|
Loa
|
1 chiếc
|
|
4.2
|
Bàn thực
hành tháo, lắp
|
38 chiếc
|
|
4.3
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.4
|
Máy in
|
6 Bộ
|
|
4.5
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Switch
|
1 chiếc
|
|
|
Patch
panel
|
1 chiếc
|
|
|
WallPlate
|
1 chiếc
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
200 Mét
|
|
4.6
|
Máy tính
chủ (Server)
|
4 Bộ
|
|
4.7
|
Hệ thống
lưu trữ NAS
|
2 Bộ
|
|
4.8
|
Phần mềm
hệ điều hành Máy tính chủ (Server)
|
2 Bộ
|
|
4.9
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
4.10
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
4.11
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
4.12
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
4.13
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
4.14
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
4.15
|
Phần mềm
đồ họa
|
2 Bộ
|
|
4.16
|
Phần mềm quản
trị cơ sở dữ liệu
|
2 Bộ
|
|
4.17
|
Phần mềm
quản giám sát máy tính và mạng máy tính
|
2 Bộ
|
|
4.18
|
Phần mềm
sao lưu và phục hồi dữ liệu (Backup và Restore)
|
2 Bộ
|
|
4.19
|
Phần mềm
quản lý phân chia ổ đĩa cứng
|
2 Bộ
|
|
4.20
|
Phần mềm
tiện ích khởi động máy tính (Boot)
|
2 Bộ
|
|
4.21
|
Phần mềm
truyền tệp tin
|
2 Bộ
|
|
4.22
|
Phần mềm
điều khiển (trợ giúp từ xa)
|
2 Bộ
|
|
4.23
|
Phần mềm
Ảo hóa máy chủ
|
2 Bộ
|
|
4.24
|
Bộ điều
khiển Raid
|
6 Bộ
|
|
4.25
|
Card mạng
không dây (Wireless Card)
|
38 chiếc
|
|
4.26
|
Máy tính
xách tay (Laptop)
|
18 Bộ
|
|
4.27
|
Dụng cụ sửa
chữa máy tính cầm tay
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít đa năng
|
1 Bộ
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Vòng tĩnh
điện
|
1 chiếc
|
|
5
|
Phòng
thực hành bảo trì, sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
5.2
|
Máy tính
xách tay (laptop)
|
18 Bộ
|
|
5.3
|
Bộ linh
kiện máy tính
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
CPU
|
1 chiếc
|
|
|
Quạt CPU
|
1 chiếc
|
|
|
Bo mạch
chính
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nhớ
RAM
|
1 chiếc
|
|
|
VGA card
|
1 chiếc
|
|
|
Sound
card
|
1 chiếc
|
|
|
Network card
|
1 chiếc
|
|
|
Ổ cứng
|
1 chiếc
|
|
|
Ổ đĩa
quang
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nguồn
|
1 Bộ
|
|
|
Vỏ máy
|
1 Bộ
|
|
|
Màn hình
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn phím
|
1 chiếc
|
|
|
Chuột
|
1 chiếc
|
|
|
Loa
|
1 chiếc
|
|
5.4
|
Bàn thực
hành tháo, lắp
|
38 chiếc
|
|
5.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
5.6
|
Máy in
|
6 Bộ
|
|
5.7
|
Máy quét
(scanner)
|
6 Bộ
|
|
5.8
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Switch
|
1 chiếc
|
|
|
Patch
panel
|
1 chiếc
|
|
|
WallPlate
|
1 chiếc
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
200 Mét
|
|
5.9
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
5.10
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
5.11
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
5.12
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
5.13
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
5.14
|
Màn hình
máy vi tính
|
38 chiếc
|
|
5.15
|
Card mạng
không dây (Wireless Card)
|
38 chiếc
|
|
5.16
|
Máy vặn
vít cầm tay
|
2 chiếc
|
|
5.17
|
Máy hút
bụi
|
2 chiếc
|
|
5.18
|
Máy thổi
khí
|
6 chiếc
|
|
5.19
|
Hộp mực
máy in lazer
|
18 chiếc
|
|
5.20
|
Bộ thiết
bị đào tạo khắc phục sự cố máy vi tính
|
12 Bộ
|
|
5.21
|
Bộ đào
tạo sửa chữa nguồn máy vi tính
|
12 Bộ
|
|
5.22
|
Bộ thiết
bị đào tạo khắc phục sự cố màn hình
|
12 Bộ
|
|
5.23
|
Router
|
18 Bộ
|
|
5.24
|
Máy nạp
Rom, EPROM
|
6 Bộ
|
|
5.25
|
Máy đóng
chíp
|
6 Bộ
|
|
5.26
|
Máy hiện
sóng (Oscilloscope)
|
6 Bộ
|
|
5.27
|
Đồng hồ
vạn năng
|
38 chiếc
|
|
5.28
|
Thiết bị
kiểm tra bo mạch chủ (Card Test Mainboard)
|
38 chiếc
|
|
5.29
|
Thiết bị
kiểm tra nguồn máy vi tính
|
18 Bộ
|
|
5.30
|
Dụng cụ
sửa chữa máy tính cầm tay
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít đa năng
|
1 Bộ
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Vòng tĩnh
điện
|
1 chiếc
|
|
5.31
|
Thiết bị
khò hàn
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
kim
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
|
1 chiếc
|
|
|
Ống hút
thiếc
|
1 chiếc
|
|
6
|
Phòng
thực hành thiết kế và lắp đặt hệt thống mạng
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
6.3
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
6.4
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Switch
|
1 chiếc
|
|
|
Patch
panel
|
1 chiếc
|
|
|
WallPlate
|
1 chiếc
|
|
|
Hệ thống
cáp
|
200 Mét
|
|
6.5
|
Phần mềm
hệ điều hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
6.6
|
Phần mềm
văn phòng
|
2 Bộ
|
|
6.7
|
Phần mềm
gõ Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
6.8
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
6.9
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
6.10
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
6.11
|
Phần mềm
hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối
|
2 Bộ
|
|
6.12
|
Phần mềm
vẽ kỹ thuật
|
2 Bộ
|
|
6.13
|
Card mạng
không dây (Wireless Card)
|
38 chiếc
|
|
6.14
|
Máy kiểm
tra thông quang
|
2 Bộ
|
|
6.15
|
Máy khoan
bê tông
|
6 chiếc
|
|
6.16
|
Máy vặn
vít cầm tay
|
6 chiếc
|
|
6.17
|
Máy hút
bụi
|
6 chiếc
|
|
6.18
|
Máy thổi
khí
|
6 chiếc
|
|
6.19
|
Module
quang
|
38 chiếc
|
|
6.20
|
Convert
quang
|
38 chiếc
|
|
6.21
|
Patch
Panel
|
6 chiếc
|
|
6.22
|
Switch
Layer 2
|
6 chiếc
|
|
6.23
|
Switch
layer 3
|
6 chiếc
|
|
6.24
|
Modem
Wifi
|
6 chiếc
|
|
6.25
|
Thiết bị
hỗ trợ VPN
|
6 chiếc
|
|
6.26
|
Router
|
6 chiếc
|
|
6.27
|
Tủ mạng
|
2 chiếc
|
|
6.28
|
Các loại
Jack gắn tường
|
38 chiếc
|
|
6.29
|
Dây nhảy
cáp quang đơn mốt
|
18 Bộ
|
|
6.30
|
Dây nhảy
cáp quang đa mốt
|
18 Bộ
|
|
6.31
|
Dây nhảy
quang đơn mốt
|
18 Bộ
|
|
6.32
|
Hộp nối
quang ODF treo tường
|
18 Bộ
|
|
6.33
|
Cáp
serial
|
18 chiếc
|
|
6.34
|
Bảng ghim
|
2 chiếc
|
|
6.35
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
6.36
|
Dụng cụ
sửa chữa máy tính cầm tay
|
38 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
|
Vòng tĩnh
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
6.37
|
Kìm bấm
cáp mạng
|
38 chiếc
|
|
6.38
|
Thiết bị
kiểm tra cáp mạng
|
18 chiếc
|
|
6.39
|
Dụng cụ
nhấn mạng
|
38 chiếc
|
|
6.40
|
Dao cắt
sợi quang FC 6S
|
38 chiếc
|
|
III
|
Nghề Điện công nghiệp
|
|
|
1
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Bảng
tương tác
|
1 Bộ
|
|
1.4
|
Hệ thống
mạng LAN
|
1 Bộ
|
|
1.5
|
Tủ đựng
tài liệu
|
2
|
|
1.6
|
Máy in
|
1 Bộ
|
|
1.7
|
Bộ mẫu
mối ghép cơ khí
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mối ghép
ren
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép then
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép then
hoa
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép chốt
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép đinh
tán
|
1 chiếc
|
|
|
Ghép hàn
|
1 chiếc
|
|
1.8
|
Các khối
hình học cơ bản
|
3 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Khối trụ
|
1 chiếc
|
|
|
Khối nón
|
1 chiếc
|
|
|
Khối lăng
trụ
|
1 chiếc
|
|
1.9
|
Bảng vẽ
kỹ thuật
|
18 Bộ
|
|
1.10
|
Bộ dụng
cụ vẽ kỹ thuật
|
18 Bộ
|
|
1.11
|
Dụng cụ
cứu thương
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tủ cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
|
Panh
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo
|
1 chiếc
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
1.12
|
Dụng cụ
phòng cháy, chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bình xịt
bọt khí CO2
|
1 Bình
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng bột
|
1 Bình
|
|
|
Các bảng
tiêu lệnh chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
2
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Phần mềm
vẽ điện
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Bộ phần
mềm văn phòng Microsoft Office
|
2 Bộ
|
|
2.5
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.7
|
Máy
Scanner
|
2 chiếc
|
|
2.8
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.9
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
3
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Máy
Scanner
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4
|
Phòng
điện cơ bản
|
|
|
4.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
4.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
4.3
|
Máy in
|
4 Bộ
|
|
4.4
|
Mô hình
hệ thống an toàn điện
|
4 Bộ
|
|
4.5
|
Bộ thực
hành điện 1 chiều
|
8 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Nguồn
điện 1 chiều
|
1 Bộ
|
|
|
Ampe kế
DC
|
1 chiếc
|
|
|
Vôn kế DC
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun
tải
|
1 Bộ
|
|
4.6
|
Bộ thực
hành điện xoay chiều
|
8 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Nguồn
điện xoay chiều
|
1 Bộ
|
|
|
Ampe kế
AC
|
1 chiếc
|
|
|
Vôn kế AC
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun
tải
|
1 Bộ
|
|
4.7
|
Động cơ
điện 1 pha
|
12 chiếc
|
|
4.8
|
Động cơ
điện 3 pha
|
12 chiếc
|
|
4.9
|
Mẫu vật
liệu điện
|
8 Bộ
|
|
4.10
|
Động cơ
điện 1 pha
|
12 chiếc
|
|
4.11
|
Động cơ
điện 3 pha
|
12 chiếc
|
|
4.12
|
Khí cụ
điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Công tắc
xoay
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
hành trình
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 2
cực
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 1
pha 2 ngả
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 3
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Nút nhấn
|
1 chiếc
|
|
|
Khóa điện
|
1 chiếc
|
|
|
Nút dừng
khẩn cấp
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
tơ
|
2 chiếc
|
|
|
Rơ le
nhiệt
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le
điện áp
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle dòng
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le
trung gian
|
2 chiếc
|
|
|
Rơ le
thời gian
|
2 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
1 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
3pha
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
chống giật 1 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
chống giật 3 pha
|
1 chiếc
|
|
4.13
|
Bộ thiết
bị đo lường điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Máy biến
điện áp
|
1 chiếc
|
|
|
Máy biến
dòng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Vôn kế DC
|
1 chiếc
|
|
|
Vôn kế AC
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu đo
điện trở
|
1 chiếc
|
|
|
Cosọ mét
|
1 chiếc
|
|
|
Tần số kế
|
1 chiếc
|
|
|
Oát mét
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
|
Công tơ 1
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Công tơ 3
pha
|
1 chiếc
|
|
4.14
|
Mô hình
thực hành điện tử cơ bản
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Khối
chỉnh lưu
|
1 Bộ
|
|
|
Khối ổn
áp
|
1 Bộ
|
|
|
Khối bảo
vệ
|
1 Bộ
|
|
|
Khối
khuêch đại công suất
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ nguồn
một chiều
|
1 Bộ
|
|
4.15
|
Bộ thực
hành cảm biên
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cảm biên
thu phát quang
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
quang trở
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
từ
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
điện dung
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
khói
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
áp suất
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
hồng ngoại
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
độ ẩm
|
1 Bộ
|
|
|
Đèn báo
trang thái
|
1 Bộ
|
|
|
Động cơ
|
1 chiếc
|
|
4.16
|
Mô hình
máy biên áp 1 pha
|
4 chiếc
|
|
4.17
|
Mô hình
máy biên áp 3 pha
|
4 chiếc
|
|
4.18
|
Mô hình
động cơ 1 pha
|
4 Bộ
|
|
4.19
|
Mô hình
động cơ 3 pha
|
4 Bộ
|
|
4.20
|
Mô hình
máy phát điện
|
4 Bộ
|
|
4.21
|
Máy hiện
sóng
|
4 chiếc
|
|
4.22
|
Máy phát
xung chuẩn
|
4 chiếc
|
|
4.23
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
12 chiếc
|
|
4.24
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
8 chiếc
|
|
4.25
|
Bộ dụng
cụ nghề điện cầm tay
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
4.26
|
Máy khoan
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
4.27
|
Máy cắt
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
4.28
|
Mỏ hàn
|
4 chiếc
|
|
4.29
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuyp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
|
Đục bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Đục nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren,
ta rô các loại
|
1 Bộ
|
|
4.30
|
Bộ dụng
cụ đo cơ khí
|
72 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
|
Ke góc
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
ren
|
1 chiếc
|
|
5
|
Phòng
thực hành cơ khí
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
5.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
5.3
|
Máy in
|
4 Bộ
|
|
5.4
|
Máy mài
hai đá
|
8 chiếc
|
|
5.5
|
Giá hàn
đa năng
|
12 chiếc
|
|
5.6
|
Cabin hàn
|
12 Bộ
|
|
5.7
|
Hệ thống
hút khói hàn
|
4 Bộ
|
|
5.8
|
Bàn nguội
|
36 chiếc
|
|
5.9
|
Ê tô song
hành
|
72 chiếc
|
|
5.10
|
Máy khoan
bàn
|
8 chiếc
|
|
5.11
|
Bàn máp
|
8 chiếc
|
|
5.12
|
Máy hàn
hồ quang
|
12 chiếc
|
|
5.13
|
Tủ sấy
que hàn
|
4 chiếc
|
|
5.14
|
Thiết bị
uốn cong
|
12 chiếc
|
|
5.15
|
Tủ săt
|
8 chiếc
|
|
5.16
|
Máy hút
bụi
|
4 Bộ
|
|
5.17
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa săt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuyp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
|
Đục bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Đục nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren,
ta rô các loại
|
1 Bộ
|
|
5.18
|
Bộ dụng
cụ đo cơ khí
|
72 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
|
Ke góc
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
ren
|
1 chiếc
|
|
5.19
|
Bộ dụng
cụ lấy dấu
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Compa
vạch dấu
|
1 chiếc
|
|
|
Chấm dấu
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
3 chiếc
|
|
5.20
|
Kìm kẹp
phôi hàn
|
12 chiếc
|
|
5.21
|
Khối V
|
24 chiếc
|
|
5.22
|
Khối D
|
24 chiếc
|
|
5.23
|
Mặt nạ
hàn
|
76 chiếc
|
|
6
|
Phòng
thực hành trang bị điện
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
6.3
|
Bàn thực
hành trang bị điện
|
36 Bàn
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mô đun Ap
tô mát 1 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun Ap
tô mát 3 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun
Khởi động từ
|
6 Bộ
|
|
|
Mô đun
cầu chì ống
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
công tắc chuyển mạch vôn
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
công tắc hành trình
|
2 Bộ
|
|
|
Mô đun
cuộn kháng 3 pha
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
biến áp tự ngẫu
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
biến trở
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
biến dòng TI
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
biên điện áp TU
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
cảm biên quang
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
cảm biên tiệm cận
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
đồng hồ Ampe mét
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
đồng hồ Von mét
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
đèn báo
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
nút nhấn
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun
nút dừng khẩn cấp
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun bộ
nguồn DC
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le bảo vệ thứ tự pha
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le thời gian
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le trung gian gian
|
3 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le bảo vệ dòng điện
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun rơ
le bảo vệ điện áp
|
1 Bộ
|
|
6.4
|
Động cơ
điện 1 pha
|
24 chiếc
|
|
6.5
|
Động cơ
điện 3 pha roto lồng sóc
|
24 chiếc
|
|
6.6
|
Động cơ
điện 3 pha roto dây quấn
|
12 chiếc
|
|
6.7
|
Mô hình
tủ điều khiển máy công cụ
|
4 Bộ
|
|
6.8
|
Mô hình
cầu trục
|
8 Bộ
|
|
6.9
|
Mô hình
thang máy
|
8 Bộ
|
|
6.10
|
Mô hình
trạm bơm
|
8 Bộ
|
|
6.11
|
Mô hình
trang bị điện máy công cụ
|
4 Bộ
|
|
6.12
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
8 chiếc
|
|
6.13
|
Bộ dụng
cụ nghề điện cầm tay
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
6.14
|
Máy khoan
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
6.15
|
Máy cắt
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
6.16
|
Mỏ hàn
|
4 chiếc
|
|
6.17
|
Bộ dụng
cụ đo lường điện
|
Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
6.18
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Cưa săt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuyp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
6.19
|
Bộ dụng
cụ đo lường cơ khí
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
7
|
Phòng
thực hành máy điện
|
|
|
7.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
7.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
7.3
|
Động cơ 1
chiều
|
12 chiếc
|
|
7.4
|
Máy biên
áp tự ngẫu
|
12 chiếc
|
|
7.5
|
Máy phát
điện xoay chiều 1 pha
|
4 chiếc
|
|
7.6
|
Máy phát
điện xoay chiều 3 pha
|
4 chiếc
|
|
7.7
|
Động cơ
điện 1 pha
|
36 chiếc
|
|
7.8
|
Động cơ
không đồng bộ 3 pha
|
36 chiếc
|
|
7.9
|
Động cơ
không đồng bộ 3 pha rô to dây quấn
|
12 chiếc
|
|
7.10
|
Động cơ
đồng Bộ 3 pha
|
12 chiếc
|
|
7.11
|
Bàn thực
hành
|
24 chiếc
|
|
7.12
|
Đồng hồ
đo tốc độ vòng quay
|
24 chiếc
|
|
7.13
|
Tủ sấy
|
4 chiếc
|
|
7.14
|
Máy quấn
dây
|
12 chiếc
|
|
7.15
|
Thiết bị
kiểm tra chịu tải máy biến áp
|
12 Bộ
|
|
7.16
|
Máy đo tỷ
số máy biến áp
|
12 Bộ
|
|
7.17
|
Lõi thép
máy biến áp
|
72 Bộ
|
|
7.18
|
Phôi động
cơ điện 1 pha
|
36 chiếc
|
|
7.19
|
Phôi động
cơ không đồng bộ 3 pha
|
36 chiếc
|
|
7.20
|
Phôi động
cơ v ạn năng
|
36 chiếc
|
|
7.21
|
Phôi máy
phát điện xoay chiều và 1 chiều
|
36 chiếc
|
|
7.22
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
8 chiếc
|
|
7.23
|
Bộ dụng
cụ nghề điện cầm tay
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
7.24
|
Máy khoan
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
7.25
|
Máy căt
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
7.26
|
Mỏ hàn
|
4 chiếc
|
|
7.27
|
Bộ dụng
cụ đo lường điện
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
1 chiếc
|
|
|
Rô nha
|
1 chiếc
|
|
|
Tần số kế
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
7.28
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Cưa săt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuýp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
|
Vam tháo
vòng bi 2 chấu
|
1 chiếc
|
|
|
Vam tháo
vòng bi 3 chấu
|
1 chiếc
|
|
|
Ê tô
|
1 chiếc
|
|
7.29
|
Bộ dụng
cụ đo lường cơ khí
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ bao
gồm
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
7.30
|
Dao lồng
dây
|
72 chiếc
|
|
8
|
Phòng
thực hành lắp đặt điện
|
|
|
8.1
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
8.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
8.3
|
Máy mài
hai đá
|
8 chiếc
|
|
8.4
|
Mô hình
hệ thống cung câp điện hạ thế
|
4 Bộ
|
|
8.5
|
Mô hình
các thiết bị bảo vệ đóng cắt hạ thế
|
12 Bộ
|
|
8.6
|
Mô hình
trạm b iến áp hạ thế (trạm treo)
|
4 Bộ
|
|
8.7
|
Mô hình
chống sét
|
4 Bộ
|
|
8.8
|
Cabin lắp
đặt điện
|
24 Bộ
|
|
8.9
|
Bộ mẫu
các mối nối dây cáp
|
4 Bộ
|
|
8.10
|
T ủ điện
ATS
|
12 Bộ
|
|
8.11
|
Tủ điện
phân phối
|
12 chiếc
|
|
8.12
|
Máy uốn
thanh cái thủy lực
|
4 Bộ
|
|
8.13
|
Máy đo độ
võng dây cáp (thực tập tại cơ sở sản xuất)
|
4 chiếc
|
|
8.14
|
Bộ thực
hành nhà thông minh
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt bộ chuyển đổi IR
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt công tắc
|
3 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt công tắc (dimmer)
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biến nhiệt độ
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt bộ điều khiển trung tâm
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt van khóa gas tự động
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biên khói
|
2 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biên khí gas
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt bộ chuyên đổi IR
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt công tắc điều khiên rèm cửa
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt rèm cửa
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt khóa cửa thông minh
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biên mở cửa
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt cảm biên chuyên động
|
2 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt chuông cửa
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt nút nhấn chuông
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lắp đặt bộ khuêch đại tín hiệu
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo lăp đặt công tăc ngữ cảnh
|
1 Bộ
|
|
|
Module
đào tạo bóng đèn sợi đốt
|
3 Bộ
|
|
|
Module
camera
|
6 Bộ
|
|
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
8.15
|
Mô hình
điện mặt trời
|
12 Bộ
|
|
8.16
|
Mô hình
điện gió
|
12 Bộ
|
|
8.17
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
8 chiếc
|
|
8.18
|
Bộ dụng
cụ nghê điện cầm tay
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm căt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt thủy lực
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
8.19
|
Máy dò
dây điện âm tường
|
12 chiếc
|
|
8.20
|
Máy khoan
cầm tay
|
12 chiếc
|
|
8.21
|
Máy cắt
cầm tay
|
12 chiếc
|
|
8.22
|
Mỏ hàn
|
12 chiếc
|
|
8.23
|
Khoan bê
tông
|
12 chiếc
|
|
8.24
|
Máy bắt
vít
|
12 Bộ
|
|
8.25
|
Bộ dụng
cụ đo lường điện
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
8.26
|
Dụng cụ
cơ khí câm tay
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuýp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
|
Vam 3
chấu
|
1 chiếc
|
|
|
Ê tô
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
8.27
|
Bộ dụng
cụ dùng cho lắp đặt đường dây, cáp
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Tời kéo
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Chân tó
dựng cột
|
1 Bộ
|
|
|
Thang
nhôm
|
1 chiếc
|
|
|
Kéo căt săt
|
1 chiếc
|
|
8.28
|
Bộ đồ
nghê thi công ống nhựa
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kéo căt
ống nhựa
|
1 chiếc
|
|
|
Máy sấy
(máy khò ống)
|
1 chiếc
|
|
|
Dao căt
ống
|
1 chiếc
|
|
|
Lò xo uốn
ống
|
1 Bộ
|
|
|
Dây mồi
(dây dẫn hướng)
|
1 chiếc
|
|
8.29
|
Bộ dụng
cụ nghê xây dựng
|
24
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cuốc
|
1 chiếc
|
|
|
Xẻng
|
1 chiếc
|
|
|
Xà beng
|
1 chiếc
|
|
|
Xô
|
1 chiếc
|
|
8.30
|
Trang bị
bảo hộ lao động ngành điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Dây đai
an toàn
|
1 chiếc
|
|
|
Sào cách
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thảm cách
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Ủng cách
điện
|
1 Đôi
|
|
|
Găng tay
cách điện
|
1 Đôi
|
|
|
Guốc trèo
cột
|
1 Đôi
|
|
|
Mũ bảo hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
9
|
Phòng
thực hành tự động hóa
|
|
|
9.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
9.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
9.3
|
Bộ thực
hành PLC
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Mô đun
PLC
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
lập trình cỡ nhỏ
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun mở
rộng đầu vào/ ra số
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun mở
rộng đầu vào/ ra tương tự
|
1 Bộ
|
|
9.4
|
Bộ nguồn
|
2 Bộ
|
|
9.5
|
Bộ cáp
kết nối
|
2 Bộ
|
|
9.6
|
Bàn thực
hành cảm biến
|
Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bộ nguồn
thí nghiệm
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biến
nhiệt trở
|
1 Bộ
|
|
|
Cặp nhiệt
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biến
thu phát quang
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
quang trở
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
từ
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
điện dung
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
khói
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
áp suất
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
hồng ngoại
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
siêu âm
|
1 Bộ
|
|
|
Cảm biên
độ ẩm
|
1 Bộ
|
|
9.7
|
Mô hình băng
tải
|
2 Bộ
|
|
9.8
|
Mô hình
thang máy
|
2 Bộ
|
|
9.9
|
Mô hình
lò nhiệt
|
2 Bộ
|
|
9.10
|
Mô hình
trộn hóa chất
|
2 Bộ
|
|
9.11
|
Mô hình
đèn giao thông
|
2 Bộ
|
|
9.12
|
Mô hình
phân loại sản phẩm
|
2 Bộ
|
|
9.13
|
Kít thực
hành vi điều khiển
|
12 Bộ
|
|
9.14
|
Mô hình
cánh tay robot
|
6 Bộ
|
|
9.15
|
Đầu dò
logic
|
12 chiếc
|
|
9.16
|
Máy hiện
sóng
|
6 chiếc
|
|
9.17
|
Mô hình
truyền thông
|
12 Bộ
|
|
9.18
|
Mô hình
khởi động mềm động cơ
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bộ nguồn
chuẩn AC
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
khởi động mềm
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
aptomat
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
nút bấm
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
đồng hồ đo tốc độ và dòng điện động cơ
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
đồng hồ đo điện áp
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
khởi động từ
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
động cơ
|
1 Bộ
|
|
9.19
|
Mô hình
điêu khiển động cơ servo
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bộ nguồn
chuyên dụng
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun bộ
điêu khiển động cơ servo
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
động cơ servo
|
1 Bộ
|
|
|
Cáp kêt
nối máy tính
|
1 chiếc
|
|
|
Mô đun
aptomat
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
nút bấm
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
contactor
|
1 Bộ
|
|
|
Mô đun
rơle trung gian
|
1 Bộ
|
|
9.20
|
Mô hình
thực hành biên tần
|
Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Biên tần
3 pha
|
1 Bộ
|
|
|
Aptomat 3
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn báo
|
chiếc
|
|
|
Bộ nút
nhấn
|
1 Bộ
|
|
|
Chuyển
mạch 3 vị trí
|
1 chiếc
|
|
|
Triêt áp
điêu chỉnh
|
1 chiếc
|
|
|
Động cơ
KĐB 3 pha
|
1 Bộ
|
|
9.21
|
Bộ thí
nghiệm điện - khí nén
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lọc
khí
|
1 Bộ
|
|
|
Van đảo
chiêu 3/2 tác động tay gạt
|
1 chiếc
|
|
|
Van 3/2
thường mở tác động đơn bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiêt
lưu 1 chiêu
|
1 chiếc
|
|
|
Van xả
khí nhanh
|
1 chiếc
|
|
|
Van điêu
chỉnh áp suất
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 5/2 tác động kép điêu khiển bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/2 tác động kép điêu khiển bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/3 tác động khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 2/2 tác động đơn bằng nút bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 5/2 tác động đơn điêu khiển bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/2 tác động đơn điêu khiển bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 2/2 tác động đơn bằng khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
kép
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
quay
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
đơn
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ chia
khí
|
3 Bộ
|
|
|
Bộ nối
chữ T
|
6 Bộ
|
|
|
Bộ tạo
chân không
|
1 Bộ
|
|
|
Đèn báo
khí
|
6 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu 1 chiêu điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 3/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 3/2 tác động kép điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 5/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ có phụ khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 5/3 tác động kép điều khiển bằng điện từ có phụ khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van Logic
AND
|
1 chiếc
|
|
|
Van Logic
OR
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
hành trình tác động kép
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
hành trình tác động đơn
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh băng
đai (Xi lanh trượt)
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
quay (Động cơ khí nén)
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le tác
động muộn
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le áp
suất điện
|
1 chiếc
|
|
|
Rơ le áp
suất
|
1 chiếc
|
|
|
Cảm biến
từ
|
1 chiếc
|
|
|
Cảm biến
hồng ngoại
|
1 chiếc
|
|
|
Cảm biến
tiệm cận loại điện cảm
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
hành trình có bánh xe
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nút
bâm 3 vị trí tác động kép
|
1 Bộ
|
|
|
Nguồn
24VDC
|
1 Bộ
|
|
|
Cữ chặn
con lăn điện
|
1 chiếc
|
|
9.22
|
Bộ thí
nghiệm điện - thủy lực
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Xi lanh
đơn
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
quay
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 3/2 tác động bằng tay gạt
|
1 chiếc
|
|
|
Van 3/2
thường mở tác động 1 phía bằng nút bâm
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu 1 chiều
|
1 chiếc
|
|
|
Van điều
chỉnh áp suất
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 5/2 tác động cơ khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 4/2 tác động khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 4/3 tác động khí
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiều 2/2 tác động bằng nút bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Động cơ
thủy lực
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ chia
thủy lực
|
3 chiếc
|
|
|
Đèn báo
thủy lực
|
3 chiếc
|
|
|
Máy nén
thủy lực
|
1 chiếc
|
|
|
Động cơ
thủy lực
|
1 chiếc
|
|
|
Xi lanh
hành trình kép
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu 1 chiêu điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van xả áp
|
1 chiếc
|
|
|
Van ngắt
áp suất
|
1 chiếc
|
|
|
Van thu
hồi áp 3 cửa
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 3/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/3 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/2 tác động kép điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Van đảo
chiêu 4/3 tác động kép điêu khiển bằng điện từ
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
áp suất
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
hành trình có bánh xe
|
3 chiếc
|
|
9.23
|
Máy mài
hai đá
|
4 chiếc
|
|
9.24
|
Tủ đựng
dụng cụ, tài liệu
|
4 chiếc
|
|
9.25
|
Tủ săt
|
4 chiếc
|
|
9.26
|
Bộ dụng
cụ nghề điện cầm tay
|
18 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm căt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bằng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mỏ
vịt
|
1 chiếc
|
|
|
Tô vít
các loại
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cuộn
|
1 chiếc
|
|
|
Thước thăng
bằng
|
1 chiếc
|
|
9.27
|
Kìm bấm
dây mạng RJ45 - RJ11
|
6 chiếc
|
|
9.28
|
Máy khoan
cầm tay
|
2 chiếc
|
|
9.29
|
Máy cắt
cầm tay
|
2 chiếc
|
|
9.30
|
Mỏ hàn
|
2 chiếc
|
|
9.31
|
Bộ dụng
cụ đo lường điện
|
18 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Đồng hồ
đo vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Ampe kìm
|
1 chiếc
|
|
|
Mê gôm
mét
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
chỉ thị pha
|
1 chiếc
|
|
|
Teromet
|
1 chiếc
|
|
9.32
|
Dụng cụ
cơ khí cầm tay
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ dũa
|
1 Bộ
|
|
|
Dao cắt
ống khí nén
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ tuýp
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ cờ lê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ lục lăng
|
1 Bộ
|
|
9.33
|
Bộ dụng
cụ đo cơ khí
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
|
1 chiếc
|
|
|
Panme
|
1 chiếc
|
|
9.34
|
Phần mềm
PLC, vi điều khiển, biến tần...
|
2 Bộ
|
|
9.35
|
Phần mềm
thiết kế, mô phỏng hệ thống khí nén, điện khí nén
|
2 Bộ
|
|
IV
|
Nghề Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
|
1.
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Bảng di
động
|
1 chiếc
|
|
1.4
|
Hệ thống
âm thanh
|
1 Bộ
|
|
|
Một bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Âm ly
|
1 Bộ
|
|
|
Micro
|
1 chiếc
|
|
|
Loa
|
1 Đôi
|
|
1.5
|
Đường
truyền internet
|
1 Đường
|
|
1.6
|
Hệ điều
hành máy vi tính
|
1 Bộ
|
|
1.7
|
Bộ phần
mềm văn phòng
|
1 Bộ
|
|
1.8
|
Bộ gõ
tiếng Việt
|
1 Bộ
|
|
1.9
|
Phần mềm
diệt virus
|
1 Bộ
|
|
1.10
|
Dụng cụ
cứu thương
|
1 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tủ kính
|
1 chiếc
|
|
|
Các dụng
cụ sơ cứu: panh, kéo
|
1 Bộ
|
|
1.11
|
Dụng cụ
phòng cháy, chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bình khí
C02
|
1 chiếc
|
|
|
Bình bọt
|
1 chiếc
|
|
|
Bình bột
|
1 chiếc
|
|
|
Các bảng
tiêu lệnh chữa
|
1 chiếc
|
|
|
cháy
|
|
|
1.12
|
Bộ dụng
cụ an toàn điện
|
1 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Ung cao
su
|
1 Đôi
|
|
|
Găng tay
|
1 Đôi
|
|
|
Thảm cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
2.
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Máy quét
(Scanner)
|
2 chiếc
|
|
2.4
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.5
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
2.6
|
Đường
truyền internet
|
2 Đường truyền
|
|
2.7
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Bộ
|
|
2.8
|
Bộ phần
mềm văn phòng
|
2 Bộ
|
|
2.9
|
Bộ gõ
Tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.10
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.11
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
3.
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
1 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
1 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
1 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
1 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
19 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
19 Bộ
|
|
3.8
|
Máy quét
(Scanner)
|
1 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
1 chiếc
|
|
3.10
|
Loa
|
1 Bộ
|
|
3.11
|
Âm ly
|
1 chiếc
|
|
3.12
|
Phần mềm
học ngoại ngữ
|
1 Bộ
|
|
4.
|
Phòng
thực hành phần cứng máy tính
|
|
|
4.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
4.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.3
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
4.4
|
Hệ điều
hành máy vi tính
|
2 Bộ
|
|
4.5
|
Mô hình
dàn trải máy vi tính
|
2 Bộ
|
|
4.6
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
12 chiếc
|
|
4.7
|
Loa máy
tính
|
12 Bộ
|
|
4.8
|
Card Test
Main
|
12 Bộ
|
|
4.9
|
Máy vi
tính
|
12 Bộ
|
|
4.10
|
Bộ dụng
cụ tháo lắp
|
12 Bộ
|
|
|
Một bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tuôc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm căt
dây
|
1 chiếc
|
|
|
Đông hồ
vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Vòng khử
tĩnh điện
|
1 chiếc
|
|
4.11
|
Bàn tháo
lắp máy vi tính
|
12 chiếc
|
|
4.12
|
Máy thổi
khí
|
12 chiếc
|
|
4.13
|
Bút thử
điện
|
12 chiếc
|
|
4.14
|
Trình
điều khiển thiết bị theo từng thiết bị (Device Driver)
|
12 Bộ
|
|
4.15
|
Phần mềm ảo
hóa máy tính
|
2 Bộ
|
|
4.16
|
Bộ phần
mềm hỗ trợ cài đặt và sửa lỗi
|
2 Bộ
|
|
4.17
|
Máy chiếu
vật thể
|
2 chiếc
|
|
4.18
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
5.
|
Phòng
thực hành mạng máy tính
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
5.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
5.3
|
Hệ điều hành
máy vi tính
|
2 Bộ
|
|
5.4
|
Máy chủ
|
2 Bộ
|
|
5.5
|
Hệ điều
hành máy chủ
|
2 Bộ
|
|
5.6
|
Đường
truyền Internet
|
2 Đường
|
|
5.7
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
5.8
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Hệ thống
bao gồm:
|
|
|
|
Thiết bị
chuyển mạch (Switch)
|
1 chiếc
|
|
|
Tủ mạng
|
1 chiếc
|
|
|
Ổ cắm
mạng(Wallplate)
|
19 Bộ
|
|
|
Thanh đâu
nôi cáp trung gian (Patch Panel)
|
1 chiếc
|
|
5.9
|
Thiết bị
định tuyến (Router)
|
12 chiếc
|
|
5.10
|
Thiết bị
chuyên mạch (Switch)
|
12 chiếc
|
|
5.11
|
Thiết bị
phát sóng không dây (Access point)
|
12 Bộ
|
|
5.12
|
Bo mạch
kết nối mạng thu sóng không dây (Network Card Wireless)
|
38 chiếc
|
|
5.13
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
12 chiếc
|
|
5.14
|
Bộ dụng
cụ tháo lắp
|
12 Bộ
|
|
|
Một bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tuôc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
1 chiếc
|
|
|
Vòng khử
tĩnh điện
|
1 chiếc
|
|
5.15
|
Bộ dụng
cụ thi công mạng bao gồm:
|
12 Bộ
|
|
|
Một bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tool
|
1 chiếc
|
|
|
Thiết bị
kiểm tra thông mạng
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm bấm
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm cắt
dây mạng
|
1 chiếc
|
|
5.16
|
Bộ mẫu
dây cáp mạng
|
2 Bộ
|
|
5.17
|
Phần mềm
quản lý băng thông
|
2 Bộ
|
|
5.18
|
Phần mềm
quản lý địa chỉ IP
|
2 Bộ
|
|
5.19
|
Phần mềm
giám sát các thiết bị mạng
|
2 Bộ
|
|
5.20
|
Phần mềm
quản lý dịch vụ mạng
|
2 Bộ
|
|
5.21
|
Phần mềm
đóng băng ổ cứng
|
2 Bộ
|
|
5.22
|
Bộ phần
mềm văn phòng
|
2 Bộ
|
|
5.23
|
Bộ gõ
tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
5.24
|
Phần mềm
quản trị cơ sở dữ liệu
|
2 Bộ
|
|
5.25
|
Phần mềm
mô phỏng mạng máy tính
|
2 Bộ
|
|
5.26
|
Phần mềm
mô phỏng, giả lập máy chủ, máy tính cá nhân
|
2 Bộ
|
|
5.27
|
Phần mềm
sao lưu và phục hồi
|
2 Bộ
|
|
5.28
|
Máy hút
bụi
|
2 chiếc
|
|
5.29
|
Giá để
thiết bị
|
2 chiếc
|
|
5.30
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
6.
|
Phòng
thực hành ứng dụng phần mềm
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
6.3
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
6.4
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
6.5
|
Hệ điều
hành máy vi tính
|
2 Bộ
|
|
6.6
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Bộ
|
|
6.7
|
Đường
truyền internet
|
2 Đường truyền
|
|
6.8
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
12 chiếc
|
|
6.9
|
Phần mềm
sao lưu và phục hồi
|
2 Bộ
|
|
6.10
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
6.11
|
Bộ phần
mềm văn phòng
|
2 Bộ
|
|
6.12
|
Bộ gõ
tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
6.13
|
Phần mềm
quản trị cơ sở dữ liệu
|
2 Bộ
|
|
6.14
|
Phần mềm
đóng băng ổ cứng
|
2 Bộ
|
|
6.15
|
Phần mềm
phân hoạch và định dạng ổ đĩa cứng
|
2 Bộ
|
|
6.16
|
Phần mềm
trình duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
6.17
|
Phần mềm
quản trị nội dung website và CMS
|
2 Bộ
|
|
6.18
|
Phần mềm
hỗ trợ
|
2 Bộ
|
|
6.19
|
Đầu đọc
thẻ nhớ
|
38 chiếc
|
|
6.20
|
Phần mềm
môi trường
|
2 Bộ
|
|
V
|
NGHỀ TIN HỌC VĂN PHÒNG
|
|
|
1.
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
2.
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Bộ phần
mềm văn phòng
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.5
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Scanner
|
2 chiếc
|
|
2.7
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.8
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
3.
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Scanner
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4.
|
Phòng
thực hành phần cứng máy tính
|
|
|
4.1
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
4.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.3
|
Máy chiếu
vật thể
|
2 chiếc
|
|
4.4
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
4.5
|
Bộ máy
tính thực hành tháo lắp
|
38 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Vỏ cây
máy
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nguồn
|
1 Bộ
|
|
|
Bo mạch
chủ
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ nhớ
RAM
|
1 Bộ
|
|
|
Ồ Cứng
|
1 chiếc
|
|
|
Màn hình
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn phím
|
1 chiếc
|
|
|
Chuột
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ vi xử
lý
|
1 Bộ
|
|
|
Cable kết
nối ổ cứng
|
2 chiếc
|
|
|
Cable kết
nối điện
|
2 chiếc
|
|
4.6
|
Máy in
|
8 chiếc
|
|
4.7
|
Bộ lưu
điện
|
2 Bộ
|
|
4.8
|
Giá đỡ
kẹp sách
|
36 chiếc
|
|
4.9
|
Tủ đựng
thiết bị thực hành
|
2 chiếc
|
|
4.10
|
Thiết bị
lưu trữ ngoài
|
8 chiếc
|
|
4.11
|
Mô hình
dàn trải máy tính
|
2 Bộ
|
|
4.12
|
Bàn thực
hành tháo lắp
|
38 Bộ
|
|
4.13
|
Phần mềm
phân hoạch và định dạng đĩa cứng
|
2 Bộ
|
|
4.14
|
Hệ điều
hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
4.15
|
Phần mềm
sao lưu phục hồi dữ liệu
|
2 Bộ
|
|
4.16
|
Bảng nội
quy phòng thực hành máy tính
|
2 chiếc
|
|
4.17
|
Vòng khử
tĩnh điện
|
38 chiếc
|
|
4.18
|
Dụng cụ
tháo lắp
|
38 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tuôc nơ
vit nhỏ 2 cạnh
|
1 chiếc
|
|
|
Tuôc nơ
vit nhỏ 4 cạnh
|
1 chiếc
|
|
|
Đông hồ
vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm mũi
nhọn
|
1 chiếc
|
|
|
Tuôc nơ
vit to 4 cạnh
|
1 chiếc
|
|
|
Tuôc nơ
vit to 2 cạnh
|
1 chiếc
|
|
4.19
|
Chổi quét
sơn
|
2 chiếc
|
|
4.20
|
Card Test
Mainboard
|
38 chiếc
|
|
4.21
|
Tài liệu
hướng dẫn theo nhà sản xuất thiết bị
|
38 Bộ
|
|
5.
|
Phòng
thực hành phần cứng máy tính
|
|
|
5.1
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
5.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
5.3
|
Tủ mạng
|
2 chiếc
|
|
5.4
|
Máy chủ
|
2 Bộ
|
|
5.5
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
5.6
|
Máy in
|
8 chiếc
|
|
5.7
|
Bộ
thu/phát wifi
|
8 Bộ
|
|
5.8
|
Thiết bị
chuyên mạch (Switch)
|
2 chiếc
|
|
5.9
|
KVM
Switch
|
2 chiếc
|
|
5.10
|
Hệ thống
lưu trữ NAS
|
8 Bộ
|
|
5.11
|
Patch
panel
|
2 chiếc
|
|
5.12
|
Modem
|
2 chiếc
|
|
5.13
|
Thiết bị
tường lửa
|
2 chiếc
|
|
5.14
|
Hệ thống
mạng LAN ’
|
2 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thiết bị
chuyên mạch (Switch)
|
1 chiếc
|
|
|
Cáp mạng
|
200 Mét
|
|
|
Tâm ráp
nôi (Patch Panel)
|
1 chiếc
|
|
|
Hạt mạng
(Connector)
|
76 chiếc
|
|
|
Ổ cắm dây
mạng (Wallplate)
|
19 Bộ
|
|
|
Tủ mạng
|
1 chiếc
|
|
5.15
|
Đường
truyền internet
|
2 Bộ
|
|
5.16
|
Bộ lưu
điện
|
2 Bộ
|
|
5.17
|
Hệ điều
hành máy trạm
|
2 Bộ
|
|
5.18
|
Hệ điều
hành máy chủ
|
2 Bộ
|
|
5.19
|
Trình
điều khiển thiết bị theo từng thiết bị
|
2 Bộ
|
|
5.20
|
Phần mềm
phân hoạch và định dạng đĩa cứng
|
2 Bộ
|
|
5.21
|
Phần mềm
ảo hóa
|
2 Bộ
|
|
5.22
|
Phần mềm
mã hóa thông tin
|
2 Bộ
|
|
5.23
|
Phần mềm
tường lửa
|
2 Bộ
|
|
5.24
|
Phần mềm
sao lưu phục hồi dữ liệu
|
2 Bộ
|
|
5.25
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
5.26
|
Trình
duyệt web
|
2 Bộ
|
|
5.27
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
5.28
|
Bảng nội
quy phòng thực hành máy tính
|
2 chiếc
|
|
5.29
|
Bộ dụng
cụ tháo, lắp và kiểm tra mạng
|
38 Bộ
|
|
|
Môi bộ
gồm:
|
|
|
|
Thiết bị
kiêm tra cáp mạng
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm bấm
cáp mạng
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ-lê
|
1 chiếc
|
|
|
Dao cài
phiến đẩu dây
|
1 chiếc
|
|
5.30
|
Máy hút
bụi
|
6 Bộ
|
|
6.
|
Phòng
thực hành kỹ năng văn phòng
|
|
|
6.1
|
Bảng di
động
|
2 chiếc
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
6.3
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
6.4
|
Máy in
|
8 chiếc
|
|
6.5
|
Giá đỡ
kẹp sách
|
36 chiếc
|
|
6.6
|
Máy sao
chụp tài liệu (Photocopy)
|
2 chiếc
|
|
6.7
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Hệ thống
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thiết bị
chuyên mạch (Switch)
|
1 chiếc
|
|
|
Cáp mạng
|
200 Mét
|
|
|
Tâm ráp
nôi (Patch Panel)
|
1 chiếc
|
|
|
Hạt mạng
(Connector)
|
76 chiếc
|
|
|
ổ căm dây
mạng (Wallplate)
|
19 Bộ
|
|
|
Tủ mạng
|
1 chiếc
|
|
6.8
|
Đường
truyền internet
|
2 Bộ
|
|
6.9
|
Máy ảnh
|
2 chiếc
|
|
6.10
|
Máy quét
(Scanner)
|
2 chiếc
|
|
6.11
|
Máy quay
phim
|
2 chiếc
|
|
6.12
|
Thiết bị
lưu trữ ngoài
|
6 chiếc
|
|
6.13
|
Máy hủy
tài liệu
|
2 Bộ
|
|
6.14
|
Máy fax
|
8 chiếc
|
|
6.15
|
Bộ tổng
đài số
|
2 Bộ
|
|
6.16
|
Máy hút
bụi
|
6 Bộ
|
|
6.17
|
Hệ điều
hành máy tính
|
2 Bộ
|
|
6.18
|
Trình
điều khiển thiết bị theo từng thiết bị
|
2 Bộ
|
|
6.19
|
Phần mềm
phân hoạch và định dạng đĩa cứng
|
2 Bộ
|
|
6.20
|
Phần mềm
sao lưu phục hồi dữ liệu
|
2 Bộ
|
|
6.21
|
Bộ phần
mềm tin học văn phòng
|
2 Bộ
|
|
6.22
|
Bộ gõ
tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
6.23
|
Phần mềm
quản lý văn bản và lập hồ sơ
|
2 Bộ
|
|
6.24
|
Phần mềm
quản lý lớp học
|
2 Bộ
|
|
6.25
|
Phần mềm
trình diễn phim, âm thanh
|
2 Bộ
|
|
6.26
|
Phần mềm
soạn thảo code
|
2 Bộ
|
|
6.27
|
Trình
duyệt Web
|
2 Bộ
|
|
6.28
|
Phần mềm
máy chủ web
|
2 Bộ
|
|
6.29
|
Phần mềm
xử lý đồ họa Raster
|
2 Bộ
|
|
6.30
|
Phần mềm
xử lý đồ họa Vector
|
2 Bộ
|
|
6.31
|
Hệ quản
trị nội dung
|
2 Bộ
|
|
6.32
|
Hệ quản
trị CSDL
|
2 Bộ
|
|
6.33
|
Bảng nội
quy phòng thực hành máy tính
|
2 chiếc
|
|
VI
|
Nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
|
|
|
1.
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Mô hình
dàn trải hệ thống lạnh
|
2 chiếc
|
|
|
Môi mô
hình gồm các thiết bị cơ bản sau:
|
chiếc
|
|
|
Máy nén
kín
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn ngưng
trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn bay
hơi trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu nhiệt
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu tay
|
1 chiếc
|
|
|
Ống mao
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu chì 1
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Công tắc
tơ
|
4 chiếc
|
|
|
Nút nhấn
On-Off
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ điều
chỉnh nhiệt độ
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle
trung gian (AC, DC)
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle thời
gian (AC, DC)
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle áp
suất cao
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle áp
suất thấp
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn báo
nguồn
|
3 chiếc
|
|
|
Chuông
báo sự cố
|
1 chiếc
|
|
|
Van điện
từ
|
1 chiếc
|
|
1.2
|
Bộ van
tiết lưu
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Van tiết
lưu nhiệt
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Van tiết
lưu tay
|
1 chiếc
|
|
1.3
|
Chi tiết
cơ khí
|
6 Bộ
|
|
1.4
|
Bộ thí
nghiệm mạch điện một chiều
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mô đun
nguôn cung cấp
|
2 Bộ
|
|
|
Thiết bị
đo điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đông hô đo Ôm
chỉ thị số)
|
2 Bộ
|
|
|
Ampemet
DC (Chỉ thị kim hoặc số)
|
2 chiếc
|
|
|
Vonmet DC
(Chỉ thị kim hoặc số)
|
2 chiếc
|
|
|
Vonmet AC
(Chỉ thị kim hoặc số)
|
2 chiếc
|
|
|
Mô đun
tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung
|
2 Bộ
|
|
1.5
|
Mối ghép
cơ khí
|
6 Bộ
|
|
1.6
|
Bộ mẫu
vật liệu điện lạnh
|
2 Bộ
|
|
1.7
|
Mẫu vật
liệu điện từ
|
2 Bộ
|
|
1.8
|
Bộ mẫu
linh kiện kỹ thuật điện tử
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Điện trở
các loại
|
100 chiếc
|
|
|
Biến trở
các loại
|
30 chiếc
|
|
|
Tụ điện
các loại
|
50 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
|
20 chiếc
|
|
|
Transistor
các loại
|
30 chiếc
|
|
|
Diode
|
30 chiếc
|
|
|
Rơle điện
tử
|
9 chiếc
|
|
1.9
|
Mô hình
cắt bổ máy nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi mô
hình gồm các thiết bị sau:
|
|
|
|
Máy nén
pitông kín
|
1 chiếc
|
|
|
Máy nén
rôto lăn
|
1 chiếc
|
|
|
Máy nén
xoắn ốc
|
1 chiếc
|
|
|
Máy nén
nửa kín
|
1 chiếc
|
|
|
Máy nén
hở
|
1 chiếc
|
|
1.10
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
1.11
|
Phương
tiện phòng cháy, chữa cháy
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng bột
|
1 Bình
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng bọt
|
1 Bình
|
|
|
Bình chữa
cháy dạng khí
|
1 Bình
|
|
|
Bảng tiêu
lệnh chữa cháy
|
1 chiếc
|
|
1.12
|
Bộ trang
bị cứu thương
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tủ kính
|
1 chiếc
|
|
|
Các dụng
cụ sơ cứu: panh, kéo; bông băng, gạc, côn sát trùng...
|
1 Bộ
|
|
|
Hình nộm
|
1 Bộ
|
|
|
Cáng cứu
thương
|
1 chiếc
|
|
1.13
|
Thiết bị
bảo hộ lao động
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Ủng cao
su
|
1 Đôi
|
|
|
Găng tay
cao su
|
1 Đôi
|
|
|
Thảm cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Ghế cách
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Sào cách
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Dây an
toàn
|
1 chiếc
|
|
1.14
|
Bộ bảo hộ
lao động
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Mũ
|
1 chiếc
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần, áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
2.
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
2.4
|
Máy Scan
(Scanner)
|
2 chiếc
|
|
2.5
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.6
|
Bộ phần
mềm văn phòng Microsoft Office
|
2 Bộ
|
|
2.7
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.8
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.9
|
Phần mềm
Autocad
|
2 Bộ
|
|
2.10
|
Phần mềm
mô phỏng hệ thống lạnh
|
2 Bộ
|
|
2.11
|
Phần mềm
PLC
|
12 Bộ
|
|
2.12
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
3.
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Máy Scan
(Scanner)
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4.
|
Phòng
thực hành cơ khí
|
|
|
4.1
|
Bàn hàn
đa năng
|
24 Bộ
|
|
4.2
|
Bàn thực
tập nguội
|
36 Bộ
|
|
4.3
|
Bộ hàn
hơi
|
24 Bộ
|
|
4.4
|
Cabin hàn
|
24 Bộ
|
|
4.5
|
Hệ thống
hút khói hàn
|
4 Bộ
|
|
4.6
|
Máy cắt,
đột, dập liên hợp
|
4 chiếc
|
|
4.7
|
Máy hàn
hồ quang tay xoay chiều
|
24 Bộ
|
|
4.8
|
Máy khoan
bàn
|
8 chiếc
|
|
4.9
|
Máy khoan
tay
|
8 chiếc
|
|
4.10
|
Máy mài
cầm tay
|
12 chiếc
|
|
4.11
|
Máy mài
hai đá
|
8 chiếc
|
|
4.12
|
Đe gò
|
36 Bộ
|
|
4.13
|
Ê tô
|
36 chiếc
|
|
4.14
|
Máy cắt
bàn
|
4 chiếc
|
|
4.15
|
Thang chữ
A
|
8 chiếc
|
|
4.16
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
4 chiếc
|
|
4.17
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
36 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Êke 90°,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren,
tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
4.18
|
Bộ dụng
cụ tháo lăp thông dụng
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ clê
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ mỏ lết
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ khau
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ vam
cặp 3 chấu Dùi đồng
|
1 Bộ
|
|
4.19
|
Bộ dụng
cụ đo cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Ê ke
|
1 chiếc
|
|
|
Panme cơ
|
1 chiếc
|
|
|
Pame điện
tử
|
1 chiếc
|
|
|
Thước đo
góc vạn năng
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hô
so
|
1 chiếc
|
|
|
Căn lá
|
1 chiếc
|
|
|
Calip
|
1 chiếc
|
|
|
Căn mâu
|
1 chiếc
|
|
4.20
|
Thiết bị
bảo hộ lao động nghề hàn
|
76 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mặt nạ
hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Mặt nạ
chống khí độc
|
1 chiếc
|
|
|
Găng tay
hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Mũ, kính
hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Giầy bảo
hộ
|
1 Đôi
|
|
|
Quần áo
bảo hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Yếm hàn
|
1 chiếc
|
|
5.
|
Phòng
thực hành điện - điện tử
|
|
|
5.1
|
Bộ thí
nghiệm mạch điện xoay chiều
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mô đun
nguôn cung câp
|
2 Bộ
|
|
|
Đông hô
cos phi
|
2 chiếc
|
|
|
Ampemet
AC
|
2 chiếc
|
|
|
Vonmet AC
|
2 chiếc
|
|
|
Mô đun
tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L- C nối tiếp, mạch
R//L, R//C, L//C
|
2 Bộ
|
|
5.2
|
Mô hình
cắt bổ động cơ điện KĐB 1pha
|
4 chiếc
|
|
5.3
|
Mô hình
cắt bổ động cơ điện KđB 3 pha AC
|
4 chiếc
|
|
5.4
|
Máy đo
hiện sóng (Oscilloscope)
|
8 chiếc
|
|
5.5
|
Khí cụ
điện
|
24 bộ
|
|
5.6
|
Bộ điều
khiển nhiệt độ
|
40 bộ
|
|
5.7
|
Bo mạch
điều hòa 1 chiều, 2 chiều
|
40 bộ
|
|
5.8
|
Động cơ
điện không đồng bộ 1 pha
|
24 chiếc
|
|
5.9
|
Động cơ
điện không đồng bộ 3 pha
|
24 chiếc
|
|
5.10
|
Bàn thực
hành điện cơ bản
|
36 bộ
|
|
5.11
|
Bàn thực
hành điện tử cơ bản
|
36 bộ
|
|
5.12
|
Bộ mẫu
linh kiện điện tử
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Điện trở
các loại
|
100 chiếc
|
|
|
Biến trở
các loại
|
30 chiếc
|
|
|
Tụ điện
các loại
|
50 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
|
20 chiếc
|
|
|
Transistor
các loại
|
30 chiếc
|
|
|
Diode
|
30 chiếc
|
|
|
Rơle điện
tử
|
9 chiếc
|
|
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
10 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Êke 90 °,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
5.13
|
Bàn ren,
tarô
|
4 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
5.14
|
Bộ dụng
cụ đo lường nghề điện
|
36 Bộ
|
|
5.15
|
Bộ đồ
nghề điện tử
|
36 Bộ
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
5.16
|
Bộ đồ
nghề điện
|
40 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Tuốc nơ vít
|
1 Bộ
|
|
6.
|
Phòng
thực hành lạnh cơ bản
|
|
|
6.1
|
Máy nén
rôto lăn
|
12 chiếc
|
|
6.2
|
Máy nén
xoắn ốc
|
12 chiếc
|
|
6.3
|
Máy nén
píttông kín
|
12 chiếc
|
|
6.4
|
Máy nén
píttông nửa kín
|
12 chiếc
|
|
6.5
|
Bình
ngưng
|
12 chiếc
|
|
6.6
|
Rơle áp
suất cao
|
4 chiếc
|
|
6.7
|
Rơle áp
suất thấp
|
4 chiếc
|
|
6.8
|
Rơle áp
suất dầu
|
4 chiếc
|
|
6.9
|
Bình bay
hơi
|
12 chiếc
|
|
6.10
|
Thiết bị
trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên và trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức
|
8 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dàn ngưng
trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn ngưng
trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn bay
hơi trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên, sử dụng cho tủ lạnh đóng tuyết
|
1 chiếc
|
|
|
Dàn bay
hơi trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt, sử dụng cho tủ lạnh không
đóng tuyết
|
1 chiếc
|
|
6.11
|
Tháp giải
nhiệt nước
|
4 chiếc
|
|
6.12
|
Bình tách
dầu
|
12 chiếc
|
|
6.13
|
Bình tách
lỏng
|
4 chiếc
|
|
6.14
|
Phin lọc,
sấy
|
24 chiếc
|
|
6.15
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
4 chiếc
|
|
6.16
|
Bộ đồ
nghề điện tử
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
6.17
|
Bộ đồ nghề
điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
6.18
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Êke 90°,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren,
tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
6.19
|
Bộ đồ
nghề điện lạnh
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ nong
ống đông
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ loe
ống đông
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ dao
cắt ống đông
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ uốn
ống đông
|
1 Bộ
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
thuỷ
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lục
giác
|
1 Bộ
|
|
|
Dao nạo ba
via
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn khò
gas
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ Dụng
cụ mở van
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ van
chống bỏng gas
|
1 Bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa mịn
bản dẹp
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ đồng
hồ nạp gas đôi
|
1 Bộ
|
|
6.20
|
Bộ hàn
hơi
|
12 Bộ
|
|
6.21
|
Máy thu
hồi môi chất lạnh
|
4 bộ
|
|
6.22
|
Thiết bị
dò môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
6.23
|
Máy hút
chân không 1 cấp
|
4 chiếc
|
|
6.24
|
Máy hút
chân không 2 cấp
|
4 chiếc
|
|
6.25
|
Bơm cao
áp
|
12 chiếc
|
|
6.26
|
Bộ thử
kín
|
8 Bộ
|
|
6.27
|
Máy đo
tốc độ gió
|
8 chiếc
|
|
6.28
|
Máy đo độ
ẩm
|
8 chiếc
|
|
6.29
|
Máy đo độ
ồn
|
8 chiếc
|
|
6.30
|
Nhiệt kế
kiểu cặp nhiệt
|
8 chiếc
|
|
6.31
|
Nhiệt kế
điện trở
|
8 chiếc
|
|
6.32
|
Nhiệt kế
kiểu áp kế
|
8 chiếc
|
|
6.33
|
Áp kế
kiêu màng đàn hồi
|
8 chiếc
|
|
6.34
|
Cân nạp
ga điện tử
|
12 bộ
|
|
6.35
|
Đồng hồ
đo chân không
|
4 bộ
|
|
7.
|
Phòng
thực hành điều hòa không khí dân dụng và thương mại
|
|
|
7.1
|
Mô hình
dàn trải máy điều hoà không khí ô tô
|
12 chiếc
|
|
7.2
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (treo tường)
|
12 Bộ
|
|
7.3
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (âm trần)
|
12 Bộ
|
|
7.4
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (áp trần)
|
12 Bộ
|
|
7.5
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (dấu trần)
|
12 Bộ
|
|
7.6
|
Máy điều
hoà không khí hai cụm (đặt sàn)
|
12 Bộ
|
|
7.7
|
Máy điều
hòa không khí Multi ghép
|
4 Bộ
|
|
7.8
|
Bộ hàn
hơi
|
12 Bộ
|
|
7.9
|
Bộ đồ
nghề điện tử
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
7.10
|
Bộ đồ
nghề điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
7.11
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Êke 90 o
; ê ke 120 o
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren,
tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
7.12
|
Bộ đồ
nghề điện lạnh
|
24 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ nong
ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ loe
ống đồng lệch tâm
|
1 Bộ
|
|
|
Dao cắt
ống đồng
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ uốn
ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
thuỷ
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lục
giác
|
1 Bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa mịn
bản dẹp
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ đồng
hồ nạp gas đôi
|
1 Bộ
|
|
7.13
|
Máy thu
hồi môi chất lạnh
|
4 bộ
|
|
7.14
|
Thiết bị
dò môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
7.15
|
Máy hút
chân không 1 cấp
|
4 chiếc
|
|
7.16
|
Máy hút
chân không 2 cấp
|
4 chiếc
|
|
7.17
|
Bơm cao
áp
|
12 chiếc
|
|
7.18
|
Bộ thử
kín
|
8 Bộ
|
|
7.19
|
Máy đo
tốc độ gió
|
8 chiếc
|
|
7.20
|
Máy đo độ
ẩm
|
8 chiếc
|
|
7.21
|
Máy đo độ
ồn
|
8 chiếc
|
|
7.22
|
Nhiệt kế
kiểu cặp nhiệt
|
8 chiếc
|
|
7.23
|
Nhiệt kế
điện trở
|
8 chiếc
|
|
7.24
|
Nhiệt kế
kiểu áp kế
|
8 chiếc
|
|
7.25
|
Áp kế
kiểu màng đàn hồi
|
8 chiếc
|
|
7.26
|
Cân nạp
ga điện tử
|
4 bộ
|
|
7.27
|
Đồng hồ
đo chân không
|
12 bộ
|
|
7.28
|
Thang chữ
A
|
12 cái
|
|
8.
|
Phòng
thực hành máy lạnh dân dụng và thương mại
|
|
|
8.1
|
Tủ đông
|
12 chiếc
|
|
8.2
|
Tủ mát
|
12 chiếc
|
|
8.3
|
Tủ lạnh
làm lạnh trực tiếp
|
24 chiếc
|
|
8.4
|
Tủ lạnh
làm lạnh gián tiếp
|
24 chiếc
|
|
8.5
|
Tủ lạnh
thương nghiệp
|
12 chiếc
|
|
8.6
|
Bộ hàn
hơi
|
12 Bộ
|
|
8.7
|
Bộ đồ
nghề điện
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
8.8
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Eke 90 °,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren, tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
8.9
|
Bộ đồ
nghề điện lạnh
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ nong
ông đông
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ loe
ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ dao
cắt ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ uôn
ông đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
thuỷ
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lục
giác
|
1 Bộ
|
|
|
Dao nạo
ba via
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn khò
gas
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ Dụng
cụ mở van
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ van
chông bỏng gas
|
1 Bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa mịn
bản dẹp
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ đồng
hồ nạp gas đôi
|
1 Bộ
|
|
8.10
|
Máy thu
hồi môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
8.11
|
Thiết bị
dò môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
8.12
|
Máy hút
chân không 1 cấp
|
4 chiếc
|
|
8.13
|
Máy hút
chân không 2 cấp
|
4 chiếc
|
|
8.14
|
Bơm cao
áp
|
12 chiếc
|
|
8.15
|
Bộ thử
kín
|
8 Bộ
|
|
8.16
|
Máy đo
tốc độ gió
|
8 chiếc
|
|
8.17
|
Máy đo độ
ẩm
|
8 chiếc
|
|
8.18
|
Máy đo độ
ồn
|
8 chiếc
|
|
8.19
|
Nhiệt kế
kiêu cặp nhiệt
|
8 chiếc
|
|
8.20
|
Nhiệt kế
điện trở
|
8 chiếc
|
|
8.21
|
Nhiệt kế
kiêu áp kế
|
8 chiếc
|
|
8.22
|
Áp kế
kiêu màng đàn hồi
|
8 chiếc
|
|
8.23
|
Cân nạp
ga điện tử
|
4 Bộ
|
|
8.24
|
Đồng hồ
đo chân không
|
4 Bộ
|
|
9.
|
Phòng
thực hành máy lạnh công nghiệp
|
|
|
9.1
|
Hệ thống
kho bảo quản lạnh đông
|
4 Hệ thống
|
|
9.2
|
Kho bảo
quản lạnh dương
|
4 chiếc
|
|
9.3
|
Hệ thống
sản xuất đá cây
|
4 hệ
|
|
9.4
|
Tủ lạnh
trưng bày (show case)
|
8 cái
|
|
9.5
|
Hệ thống
sản xuất đá viên
|
4 hệ
|
|
9.6
|
Máy nén
bán kín
|
4 cái
|
|
9.7
|
Bộ hàn
hơi
|
12 Bộ
|
|
9.8
|
Bộ đồ
nghề điện
|
24 Bộ
|
|
|
Môi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm cắt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm mỏ
nhọn
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm điện
|
1 Bộ
|
|
|
Kìm ép
cốt
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
sợi đốt
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khò
tháo chân linh kiện
|
1 chiếc
|
|
|
Ông hút
thiếc
|
1 Bộ
|
|
|
Tuốc nơ
vít
|
1 Bộ
|
|
9.9
|
Bộ đồ
nghề cơ khí
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Búa nguội
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
|
Eke 90°,
êke 120°
|
1 chiếc
|
|
|
Bàn ren,
tarô
|
1 Bộ
|
|
|
Dũa dẹt
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tròn
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa tam
giác
|
1 chiếc
|
|
|
Mũi vạch
|
1 chiếc
|
|
|
Cưa sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy khoan
sắt
|
1 chiếc
|
|
|
Máy vặn
vít dùng Pin
|
1 chiếc
|
|
|
Cờ lê
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Tuýp
|
1 Bộ
|
|
9.10
|
Bộ đồ
nghề điện lạnh
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bộ nong ống
đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ loe ống
đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ dao
cắt ống đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ uổn ống
đồng
|
1 Bộ
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
thuỷ
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ lục
giác
|
1 Bộ
|
|
|
Dao nạo
ba via
|
1 chiếc
|
|
|
Đèn khò
gas
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ Dụng
cụ mở van
|
1 Bộ
|
|
|
Bộ van chống
bỏng gas
|
1 Bộ
|
|
|
Mỏ lết
|
1 chiếc
|
|
|
Dũa mịn
bản dẹp
|
1 chiếc
|
|
|
Búa cao
su
|
1 chiếc
|
|
|
Bộ đông
hô nạp gas đôi
|
1 Bộ
|
|
9.11
|
Thiết bị
dò môi chất lạnh
|
4 Bộ
|
|
9.12
|
Máy hút
chân không 1 cấp
|
4 chiếc
|
|
9.13
|
Máy hút
chân không 2 cấp
|
4 chiếc
|
|
9.14
|
Bơm cao
áp
|
12 chiếc
|
|
9.15
|
Bộ thử
kín
|
8 Bộ
|
|
9.16
|
Máy đo
tốc độ gió
|
8 chiếc
|
|
9.17
|
Máy đo độ
ẩm
|
8 chiếc
|
|
9.18
|
Máy đo độ
ồn
|
8 chiếc
|
|
9.19
|
Nhiệt kế
kiểu cặp nhiệt
|
8 chiếc
|
|
9.20
|
Nhiệt kế
điện trở
|
8 chiếc
|
|
9.21
|
Nhiệt kế
kiểu áp kế
|
8 chiếc
|
|
9.22
|
Áp kế
kiểu màng đàn hồi
|
8 chiếc
|
|
9.23
|
Cân nạp
ga điện tử
|
4 Bộ
|
|
9.24
|
Đồng hồ
đo chân không
|
4 Bộ
|
|
9.25
|
Pitô
|
4 chiếc
|
|
VII
|
Nghề Công nghệ ô tô
|
|
|
1.
|
Phòng kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 Bộ
|
|
1.3
|
Máy in
|
1 chiếc
|
|
1.4
|
Mô hình
mối ghép ren - then - then hoa
|
1 Bộ
|
|
1.5
|
Mô hình
các trục, ổ trục và khớp nối
|
1 Bộ
|
|
1.6
|
Mô hình
các cơ cấu truyền chuyển động quay
|
1 Bộ
|
|
1.7
|
Mô hình
cơ cấu biến đổi chuyển động
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
-Cơ cấu
tay quay - con trượt
|
1 Bộ
|
|
|
-Thanh răng
-bánh răng
|
1 Bộ
|
|
|
-Trục vít
- bánh vít
|
1 Bộ
|
|
|
-Các cơ
câu khác
|
1 Bộ
|
|
1.8
|
Bộ dụng
cụ đo kiểm cơ khí
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
-Thước
cặp
|
3 chiếc
|
|
|
-Pan me
đo ngoài
|
3 chiếc
|
|
|
-Pan me
đo trong
|
3 chiếc
|
|
|
-Đồng hồ
so
|
3 chiếc
|
|
|
-Dưỡng
ren
|
6 chiếc
|
|
|
-Thước đo
góc vạn năng
|
3 chiếc
|
|
|
-Căn mẫu
|
3 chiếc
|
|
|
-Thước lá
|
3 chiếc
|
|
|
-Com pa
vanh
|
3 chiếc
|
|
|
-Com pa
đo trong
|
3 chiếc
|
|
|
-Com pa
đo ngoài
|
3 chiếc
|
|
|
-Bộ mẫu
so độ nhám
|
3 chiếc
|
|
|
-Ca líp
trục
|
3 chiếc
|
|
|
-Ca líp
lỗ
|
3 chiếc
|
|
|
-Thước đo
chiều sâu
|
3 chiếc
|
|
|
-Thước
vạch dâu
|
3 chiếc
|
|
1.9
|
Vật thể
mẫu
|
3 chiếc
|
|
1.10
|
Bộ mẫu
nhiên liệu, vật liệu khai thác và bôi trơn
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
-Xăng
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu
Điezen
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu
Điezen sinh học
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu bôi
trơn động cơ
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu cầu
|
1 Lít
|
|
|
-Dầu
phanh
|
1 Lít
|
|
1.11
|
Bộ mẫu
vật liệu
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
-Vật liệu
kim loại
|
1 Bộ
|
|
|
-Vật liệu
phi kim loại
|
1 Bộ
|
|
2.
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Hệ thống
mạng LAN
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Tủ đựng
tài liệu
|
4
|
|
2.5
|
Máy in
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Bộ dụng
cụ vẽ kỹ thuật
|
36 Bộ
|
|
3.
|
Phòng
ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Máy
scanner
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4.
|
Phòng
thực hành điện cơ bản
|
|
|
4.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
4.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
4.3
|
Bộ khí cụ
điện
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Công tăc
2 cực
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
3 cực
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
4 cực
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
6 cực
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
xoay
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 2
cực
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 1
đảo chiều
|
1 chiếc
|
|
|
Cầu dao 3
pha
|
1 chiếc
|
|
|
Nút nhân
|
1 chiếc
|
|
|
Khóa điện
|
1 chiếc
|
|
|
Nút căt
khân câp
|
1 chiếc
|
|
|
Công tăc
tơ
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle
nhiệt
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle điện
áp
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle dòng
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle
trung gian
|
1 chiếc
|
|
|
Rơle thời
gian
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
1 pha
|
1 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
3 pha
|
1 chiếc
|
|
4.4
|
Bộ thí
nghiệm mạch điện xoay chiều
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mô đun
nguồn cung câp
|
6 Bộ
|
|
|
Mô đun
tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L- C nối tiếp, mạch
R//L, R//C, L//C
|
6 Bộ
|
|
4.5
|
Bộ thí
nghiệm mạch điện một chiều
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Mô đun
nguồn cung cấp
|
6 Bộ
|
|
4.6
|
Thiết bị
đo điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đồng hồ đo Ôm chỉ thị số)
|
12 Bộ
|
|
4.7
|
Bộ dụng
cụ đo điện
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Đồng hồ
cosO
|
3 chiếc
|
|
|
Ampemet
AC
|
3 chiếc
|
|
|
Vonmet AC
|
3 chiếc
|
|
|
Ampemet
DC
|
3 chiếc
|
|
|
Vonmet DC
|
3 chiếc
|
|
5.
|
Phòng
thực hành hàn cơ bản
|
|
|
5.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
5.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
5.3
|
Máy mài 2
đá
|
4 chiếc
|
|
5.4
|
Máy hàn
hồ quang xoay chiều
|
12 chiếc
|
|
5.5
|
Máy hàn
hồ quang tay 1 chiều
|
6 chiếc
|
|
5.6
|
Dụng cụ
cầm tay nghề hàn
|
12 Bộ
|
|
5.7
|
Bảo hộ
lao động nghề hàn
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kính bảo
hộ
|
1 chiếc
|
|
|
Giầy da
|
1 Đôi
|
|
|
Gang tay
|
1 Đôi
|
|
|
Mũ
|
1 chiếc
|
|
|
Quần áo
bảo hộ
|
1 Bộ
|
|
5.8
|
Bàn hàn
đa năng
|
12 chiếc
|
|
5.9
|
Đồ gá hàn
|
12 Bộ
|
|
5.10
|
Ca bin
hàn
|
12 Bộ
|
|
5.11
|
Hệ thống
hút khói hàn
|
2 Bộ
|
|
5.12
|
Máy mài
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
5.13
|
Các sản
phâm mẫu gia công hàn
|
12 Bộ
|
|
5.14
|
Chổi quét
phôi
|
12 chiếc
|
|
5.15
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
5.16
|
Giá để
phôi
|
2 chiếc
|
|
5.17
|
Thùng
chứa phoi
|
2 chiếc
|
|
5.18
|
Bàn nguội
có ê tô
|
36 chiếc
|
|
5.19
|
Khay đựng
chi tiết
|
24 Bộ
|
|
6.
|
Phòng học
thực hành nguội, gò cơ bản
|
|
|
6.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
6.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
6.3
|
Máy khoan
|
4 chiếc
|
|
6.4
|
Máy mài 2
đá
|
4 chiếc
|
|
6.5
|
Máy mài
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
6.6
|
Các sản
phâm mẫu gia công nguội
|
12 Bộ
|
|
6.7
|
Các sản
phâm mẫu gia công gò
|
12 Bộ
|
|
6.8
|
Máy cắt
kim loại
|
2 chiếc
|
|
6.9
|
Bàn máp
|
2 chiếc
|
|
6.10
|
Bộ dụng
cụ đo kiểm cơ khí
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Thước cặp
|
3 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
6 chiếc
|
|
|
Dưỡng ren
|
3 chiếc
|
|
|
Thước đo
cao
|
3 chiếc
|
|
|
Êke 90°,
êke 120°
|
6 chiếc
|
|
|
Compa
vạch dấu
|
6 chiếc
|
|
|
Đài vạch
|
6 chiếc
|
|
|
Căn lá
|
6 chiếc
|
|
6.11
|
Đục bằng
|
36 chiếc
|
|
6.12
|
Đục nhọn
các loại
|
72 chiếc
|
|
6.13
|
Mũi khoan
các loại
|
2 Bộ
|
|
6.14
|
Bầu cặp
mũi khoan
|
12 chiếc
|
|
6.15
|
Áo côn
|
8 chiếc
|
|
6.16
|
Bàn ren +
tarô các loại
|
12 Bộ
|
|
6.17
|
Dũa các
loại
|
12 Bộ
|
|
6.18
|
Khối V
|
12 chiếc
|
|
6.19
|
Khối D
|
12 chiếc
|
|
6.20
|
Búa nguội
|
36 chiếc
|
|
6.21
|
Mũi đột
|
36 chiếc
|
|
6.22
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
2 chiếc
|
|
6.23
|
Giá để
phôi
|
2 chiếc
|
|
6.24
|
Thùng
chứa phoi
|
2 chiếc
|
|
6.25
|
Đe thuyền
|
6 chiếc
|
|
6.26
|
Bàn nguội
có ê tô
|
36 chiếc
|
|
6.27
|
Khay đựng
chi tiết
|
24 Bộ
|
|
6.28
|
Giá chữ V
|
12 Bộ
|
|
7.
|
Phòng
thực hành động cơ ô tô
|
|
|
7.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
7.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
7.3
|
Động cơ ô
tô
|
8 chiếc
|
|
7.4
|
Động cơ ô
tô
|
10 chiếc
|
|
7.5
|
Mô hình
cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
7.6
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE
|
2 Bộ
|
|
7.7
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE
|
2 Bộ
|
|
7.8
|
Mô hình
cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
7.9
|
Mô hình
cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
7.10
|
Máy mài
xu páp
|
6 Bộ
|
|
7.11
|
Thiết bị
doa ổ đặt xu pap và ống dẫn hướng xupáp
|
2 Bộ
|
|
7.12
|
Mô hình
hệ thống phun xăng điên tử
|
2 Bộ
|
|
7.13
|
Thiết bị
kiểm tra vòi phun động cơ xăng
|
2 Bộ
|
|
7.14
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 Bộ
|
|
|
Cuộn dây
dân khí, vòi xịt
|
4 Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
7.15
|
Động cơ
diesel dùng bơm cao áp điều khiển điện tử
|
2 chiếc
|
|
7.16
|
Bàn thực
hành tháo,lắp
|
2 Bộ
|
|
7.17
|
Bàn máp
|
2 chiếc
|
|
7.18
|
Cẩu móc
động cơ
|
2 chiếc
|
|
7.19
|
Máy kéo
nắn và kiểm tra tay biên
|
2 chiếc
|
|
7.20
|
Máy rửa
nước áp lực cao
|
2 Bộ
|
|
7.21
|
Bộ dụng
cụ đo
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ gồm
|
|
|
|
Căn lá
|
3 Bộ
|
|
|
Thước cặp
1/10
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/20
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cặp1/50
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (0÷25)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (25÷50)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (50÷75)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (75÷100)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Dưỡng ren
|
2 chiếc
|
|
|
Com pa đo
trong
|
2 chiếc
|
|
|
Com pa đo
ngoài
|
2 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so đo lỗ
|
3 Bộ
|
|
|
Đồng hồ
so đo trục
|
3 Bộ
|
|
|
Thước
kiểm phẳng
|
3 chiếc
|
|
7.22
|
Tủ dụng
cụ tháo lắp
|
6 chiếc
|
|
7.23
|
Bộ dụng
cụ ta rô ren trong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Ta rô
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren
|
1 Bộ
|
|
7.24
|
Bộ dụng
cụ ta rô ren ngoài
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Ta rô
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren
|
1 Bộ
|
|
7.25
|
Bộ vam
tháo sơ mi - xy lanh
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Trục vam
|
1 chiếc
|
|
|
Đế vam
|
1 chiếc
|
|
7.26
|
Giá treo
động cơ
|
12 chiếc
|
|
7.27
|
Khay đựng
chi tiết
|
12 Bộ
|
|
7.28
|
Xe để chi
tiết
|
12 chiếc
|
|
7.29
|
Dụng cụ
kiểm tra sức căng dây đai
|
2 Bộ
|
|
7.30
|
Máy rà
xupáp cầm tay
|
6 Bộ
|
|
7.31
|
Dụng cụ
đo độ chân không
|
2 Bộ
|
|
7.32
|
Vam tháo
Pu ly bơm cao áp
|
6 Bộ
|
|
7.33
|
Vam tháo
ổ bi đũa
|
6 Bộ
|
|
7.34
|
Clê lực
|
6 Bộ
|
|
7.35
|
Đồng hồ
vạn năng
|
12 chiếc
|
|
7.36
|
Kìm tháo
đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu
|
2 chiếc
|
|
7.37
|
Bộ dụng
cụ nhổ bu lông
|
6 Bộ
|
|
7.38
|
Đầu gắp
nam châm
|
12 chiếc
|
|
7.39
|
Dao cạo
mặt phẳng
|
38 chiếc
|
|
7.40
|
Dao cạo
mặt cong
|
38 chiếc
|
|
7.41
|
Đèn pin
|
12 chiếc
|
|
7.42
|
Giá chữ V
|
24 chiếc
|
|
7.43
|
Giá đỡ
cụm piston thanh truyền chuyên dụng
|
12 chiếc
|
|
7.44
|
Kìm tháo
xéc măng
|
6 chiếc
|
|
7.45
|
Máy ép
thuỷ lực
|
2 chiếc
|
|
7.46
|
Pa lăng
|
2 Bộ
|
|
7.47
|
Súng vặn
bu -lông, ê-cu vận hành bằng khí nén
|
6 Bộ
|
|
7.48
|
Thiết bị
soi
|
2 Bộ
|
|
7.49
|
Vòng ép
xéc măng
|
6 chiếc
|
|
8.
|
Phòng học
nhiên liệu
|
|
|
8.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
8.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
8.3
|
Mô hình
cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
8.4
|
Mô hình
cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
8.5
|
Mô hình
cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ
|
2 chiếc
|
|
8.6
|
Mô hình
hệ thống phun xăng điên tử
|
2 Bộ
|
|
8.7
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE
|
2 Bộ
|
|
8.8
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE
|
2 Bộ
|
|
8.9
|
Mô hình
hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel điều khiển điện tử
|
2 Bộ
|
|
8.10
|
Các cụm
tháo rời của hệ thống bôi trơn
|
6 Bộ
|
|
8.11
|
Các cụm
tháo rời của hệ thống làm mát
|
6 Bộ
|
|
8.12
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống cung câp nhiên liệu động cơ xăng dùng chế hòa khí
|
6 Bộ
|
|
8.13
|
Thiết bị
kiểm tr a áp suât bơm xăng
|
2 Bộ
|
|
8.14
|
Giá
chuyên dùng cho tháo, lắp vòi phun
|
6 chiếc
|
|
8.15
|
Giá
chuyên dùng treo bơm cao áp
|
6 chiếc
|
|
8.16
|
Bộ đồng
hồ đo áp suất của bơm cấp
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Đồng hồ
|
1 chiếc
|
|
|
Đầu nối
chữ T
|
2 chiếc
|
|
|
Đầu nối
thẳng
|
2 chiếc
|
|
8.17
|
Thiết bị
thông rửa hệ thống nhiên liệu và làm sạch động cơ Diesel
|
2 Bộ
|
|
8.18
|
Máy cân
bơm cao áp
|
2 chiếc
|
|
8.19
|
Thiết bị
kiểm tra vòi phun nhiên liệu
|
6 Bộ
|
|
8.20
|
Máy rửa
siêu âm
|
2 Bộ
|
|
8.21
|
Đèn soi
cục bộ
|
12 chiếc
|
|
8.22
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống phun xăng điện tử
|
12 Bộ
|
|
8.23
|
Thiết bị
kiểm tra vòi phun động cơ xăng
|
2 Bộ
|
|
8.24
|
Thiết bị
thông rửa hệ thống nhiên liệu
|
2 Bộ
|
|
8.25
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
dẫn khí, vòi xịt
|
4 Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
8.26
|
Giá
chuyên dùng cho tháo, lắp bơm cao áp
|
6 chiếc
|
|
8.27
|
Bộ đồng
hồ đo áp suất của bơm cấp
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Đồng hồ
|
1 chiếc
|
|
|
Đầu nối
chữ T
|
2 chiếc
|
|
|
Đầu nối
thẳng
|
2 chiếc
|
|
8.28
|
Bàn thực
hành tháo,lắp
|
2 Bộ
|
|
8.29
|
Bàn máp
|
2 chiếc
|
|
8.30
|
Máy rửa
nước áp lực cao
|
2 Bộ
|
|
8.31
|
Bộ dụng
cụ đo
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm
|
|
|
|
Căn lá
|
3 Bộ
|
|
|
Thước cặp
1/10
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/20
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cặpl/50
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (0÷25)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (25÷50)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài Loại (50÷75)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (75÷100)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Dưỡng ren
|
2 chiếc
|
|
|
Compa đo
trong
|
2 chiếc
|
|
|
Compa đo
ngoài
|
2 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so đo lỗ
|
3 Bộ
|
|
|
Đồng hồ
so đo trục
|
3 Bộ
|
|
|
Thước
kiểm phẳng
|
3 chiếc
|
|
8.32
|
Tủ dụng
cụ tháo lắp
|
6 chiếc
|
|
8.33
|
Bộ dụng
cụ ta rô ren trong
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Ta rô
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren
|
1 Bộ
|
|
8.34
|
Bộ dụng
cụ tarô ren ngoài
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Ta rô
|
1 Bộ
|
|
|
Bàn ren
|
1 Bộ
|
|
8.35
|
Khay đựng
chi tiết
|
12 Bộ
|
|
8.36
|
Xe để chi
tiết
|
12 chiếc
|
|
8.37
|
Dụng cụ
đo độ chân không
|
2 Bộ
|
|
8.38
|
Vam tháo
Pu ly bơm cao áp
|
6 Bộ
|
|
8.39
|
Vam tháo
ổ bi đũa
|
6 Bộ
|
|
8.40
|
Vam ép lò
xo piston bơm cao áp
|
6 chiếc
|
|
8.41
|
Clê lực
|
6 Bộ
|
|
8.42
|
Kìm tháo
đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu
|
2 chiếc
|
|
8.43
|
Bộ dụng
cụ nhổ bu lông
|
6 Bộ
|
|
8.44
|
Đầu gắp
nam châm
|
12 chiếc
|
|
8.45
|
Đèn Pin
|
12 chiếc
|
|
8.46
|
Giá chữ V
|
24 chiếc
|
|
8.47
|
Máy ép
thuỷ lực
|
2 chiếc
|
|
8.48
|
Súng vặn
bu lông, ê cu vận hành bằng khí nén
|
6 Bộ
|
|
9.
|
Phòng
thực hành gầm ô tô
|
|
|
9.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
9.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
9.3
|
Mô hình hệ
thống truyền lực
|
2 Bộ
|
|
9.4
|
Hệ thống
truyền lực
|
6 Bộ
|
|
9.5
|
Xe ô tô
(số tay)
|
2 chiếc
|
|
9.6
|
Mô hình
hệ thống phanh ABS
|
2 chiếc
|
|
9.7
|
Mô hình
Hệ thống phanh dầu
|
2 Bộ
|
|
9.8
|
Hệ thống
phanh dầu
|
12 Bộ
|
|
9.9
|
Bộ ly hợp
|
12 Bộ
|
|
9.10
|
Hộp số cơ
khí
|
12 chiếc
|
|
9.11
|
Hộp số tự
động
|
12 chiếc
|
|
9.12
|
Bộ truyền
động các đăng trên ô tô
|
12 Bộ
|
|
9.13
|
Hệ thống
phanh khí nén
|
12 Bộ
|
|
9.14
|
Hệ thống
lái cơ khí tổng hợp
|
6 chiếc
|
|
9.15
|
hệ thống
lái trợ lực thủy lực
|
6 chiếc
|
|
9.16
|
Hệ thống
lái trợ lực điện
|
6 chiếc
|
|
9.17
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống lái
|
12 Bộ
|
|
9.18
|
Thiết bị
kiểm tra hiệu chỉnh trợ lực lái
|
6 chiếc
|
|
9.19
|
Hệ thống
treo độc lập
|
4 chiếc
|
|
9.20
|
Hệ thống
treo phụ thuộc
|
2 chiếc
|
|
9.21
|
Cơ cấu
phanh tay
|
6 Bộ
|
|
9.22
|
Các bộ
phận tháo rời của Bộ trợ lực phanh
|
12 Bộ
|
|
9.23
|
Thiết bị
xả khí hệ thống phanh dầu
|
2 chiếc
|
|
9.24
|
Thiết bị
láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe
|
2 Bộ
|
|
9.25
|
Thiết bị
kiểm tra góc đặt bánh xe
|
6 chiếc
|
|
9.26
|
Bệ thử
phanh
|
2 Bộ
|
|
9.27
|
Các cụm
tháo rời của hệ thống phanh ABS
|
12 Bộ
|
|
9.28
|
Đồng hồ
vạn năng
|
12 chiếc
|
|
9.29
|
Thiết bị
đo áp suất dầu hộp số tự động
|
6 chiếc
|
|
9.30
|
Thiết bị
xả dầu hộp số tự động
|
6 chiếc
|
|
9.31
|
Thiết bị
bơm dầu hộp số tự động
|
6 chiếc
|
|
9.32
|
Biên mô
thủy lực
|
12 Bộ
|
|
9.33
|
Bộ moay ơ
|
12 Bộ
|
|
9.34
|
Máy chẩn
đoán
|
2 chiếc
|
|
9.35
|
Máy mài
bàn ép ly hợp
|
2 chiếc
|
|
9.36
|
Máy rửa
áp lực cao
|
2 chiếc
|
|
9.37
|
Máy mài
cầm tay
|
6 chiếc
|
|
9.38
|
Máy khoan
cầm tay
|
6 chiếc
|
|
9.39
|
Máy tán
đinh Ri V
|
2 chiếc
|
|
9.40
|
Máy khoan
bàn
|
2 chiếc
|
|
9.41
|
Máy ép
tuy ô thủy lực
|
2 chiếc
|
|
9.42
|
Cầu nâng
2 trụ
|
2 Bộ
|
|
9.43
|
Thiết bị
rửa chi tiết
|
2 Bộ
|
|
9.44
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
dân khí, vòi xịt
|
Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
9.45
|
Cầu nâng
cắt kéo
|
2 Bộ
|
|
9.46
|
Băng chạy
rà hộp số
|
2 Bộ
|
|
9.47
|
Vỏ xe ô
tô
|
6 Bộ
|
|
9.48
|
Bộ khung
xe
|
6 Bộ
|
|
9.49
|
Máy hàn
khí
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Đồng hồ
|
1 chiếc
|
|
|
axetylen
|
|
|
|
Bình
axetylen
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ ô
xy
|
1 chiếc
|
|
|
Chai ô xy
|
1 chiếc
|
|
|
Dây dẫn
khí đôi
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
|
1 chiếc
|
|
|
Máy lửa
chuyên dùng
|
1 chiếc
|
|
9.50
|
Phòng sơn
(thực tập doanh nghiệp)
|
2 Phòng
|
|
9.51
|
Tủ dụng
cụ tháo lắp
|
6 Bộ
|
|
9.52
|
Bộ dụng
cụ đo
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm
|
|
|
|
Căn lá
|
3 Bộ
|
|
|
Thước cặp
1/10
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/20
|
1 chiếc
|
|
|
Thước
cặp1/50
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
P an me
đo ngoài Loại (0÷25)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài Loại (25÷50)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài Loại (50÷75)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài Loại
|
1 chiếc
|
|
|
(75÷100)mm
|
|
|
|
Pan me đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Dưỡng ren
|
2 chiếc
|
|
|
Compa đo
trong
|
2 chiếc
|
|
|
Compa đo
ngoài
|
2 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so đo lỗ
|
3 Bộ
|
|
|
Đồng hồ
so đo trục
|
3 Bộ
|
|
|
Thước
kiểm phẳng
|
3 chiếc
|
|
9.53
|
Súng vặn
bu lông
|
6 chiếc
|
|
9.54
|
Bàn thực
hành tháo, lắp
|
12 chiếc
|
|
9.55
|
Đèn Pin
|
12 chiếc
|
|
9.56
|
Mễ kê ô
tô
|
8 chiếc
|
|
9.57
|
Vam
chuyên dùng
|
2 Bộ
|
|
9.58
|
Khay đựng
chi tiết
|
36 chiếc
|
|
9.59
|
Dụng cụ
bơm dầu hộp số, dầu cầu
|
2 chiếc
|
|
9.60
|
Dụng cụ
bơm mỡ bằng tay
|
2 chiếc
|
|
9.61
|
Dụng cụ
bơm mỡ bằng khí nén
|
2 chiếc
|
|
9.62
|
Vam moay
ơ đầu trục bánh xe
|
6 chiếc
|
|
9.63
|
Vam ép
Pít tông phanh
|
6 chiếc
|
|
9.64
|
Bộ cờ lê
chuyên dụng
|
6 Bộ
|
|
9.65
|
Bộ kìm
chuyên dùng cho tháo, lắp phanh
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Kìm tháo,
lắp lò xo má phanh
|
1 chiếc
|
|
|
Kìm kẹp
ống ty ô
|
1 chiếc
|
|
9.66
|
Bộ vam
tháo vô lăng
|
6 Bộ
|
|
9.67
|
Vam rô
tuyn
|
6 chiếc
|
|
9.68
|
Dụng cụ
kiêm tra độ rơ vô lăng lái
|
6 Bộ
|
|
9.69
|
Vam
chuyên dùng
|
2 Bộ
|
|
9.70
|
Vam moay
ơ đầu trục bánh xe
|
6 Bộ
|
|
9.71
|
Vam tháo
lò xo giảm xóc
|
6 Bộ
|
|
9.72
|
Bộ thước
đo cầm tay chuyên dụng cho sửa chữa vỏ xe
|
6 Bộ
|
|
9.73
|
Búa và đe
tay chuyên dụng cho thợ gò
|
12 Bộ
|
|
9.74
|
Dụng cụ
kiêm tra khớp 1 chiều
|
6 Bộ
|
|
9.75
|
Súng phun
sơn
|
6 chiếc
|
|
9.76
|
Giá đỡ
hộp số
|
6 Bộ
|
|
9.77
|
Dụng cụ
đo áp suất dầu hộp số tự động
|
2 Bộ
|
|
9.78
|
Giá đỡ
hộp số, cầu xe
|
6 chiếc
|
|
10.
|
Phòng
thực hành điện ô tô
|
|
|
10.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
10.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
10.3
|
Xe ô
tô(số tự động)
|
2 chiếc
|
|
10.4
|
Sa bàn hệ
thống điện
|
2 Bộ
|
|
10.5
|
Sa bàn hệ
thống smartkey
|
2 Bộ
|
|
10.6
|
Hệ thống
điều hòa thông thường
|
2 Bộ
|
|
10.7
|
Mô hình
hệ thống điện thân xe
|
2 chiếc
|
|
10.8
|
Máy phát
điện
|
12 chiếc
|
|
10.9
|
Băng thử
máy phát, máy đề tích hợp
|
6 Bộ
|
|
10.10
|
Pa nen
mạch điện ô tô: Hệ thống chiếu sáng, đánh lửa, tín hiệu, khởi động
|
6 Bộ
|
|
10.11
|
Máy khởi
động
|
12 chiếc
|
|
10.12
|
Hệ thống
đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm
|
6 Bộ
|
|
10.13
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn
|
12 Bộ
|
|
10.14
|
Dụng cụ
kiểm tra và làm sạch bu gi
|
2 Bộ
|
|
10.15
|
Thiết bị
đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích
hợp
|
2 chiếc
|
|
10.16
|
Các bộ phận
tháo rời của hệ thống chiếu sáng
|
12 Bộ
|
|
10.17
|
Hệ thống
âm thanh
|
12 Bộ
|
|
10.18
|
Thiết bị
kiểm tra đèn pha
|
2 Bộ
|
|
10.19
|
Hệ thống
điều hòa tự động
|
2 Bộ
|
|
10.20
|
Các bộ
phận tháo rời của hệ thống điều hoà
|
12 Bộ
|
|
10.21
|
Máy nén
điều hòa
|
12 chiếc
|
|
10.22
|
Máy nạp ga
|
6 Bộ
|
|
10.23
|
Máy ép
tuy ô thủy lực
|
2 Bộ
|
|
10.24
|
Công tắc
gạt mưa, bơm nước rửa kính
|
12 chiếc
|
|
10.25
|
Công tắc
nâng hạ kính
|
12 chiếc
|
|
10.26
|
Mô tơ bơm
nước rửa kính
|
12 chiếc
|
|
10.27
|
Mô tơ gạt
mưa
|
12 chiếc
|
|
10.28
|
Mô tơ
nâng hạ kính
|
12 chiếc
|
|
10.29
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 chiếc
|
|
|
Cuộn dây
dân khí, vòi xịt
|
4 Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
10.30
|
Ắc quy
|
6 chiếc
|
|
10.31
|
Máy chẩn
đoán
|
6 chiếc
|
|
10.32
|
Máy sạc
ắc quy có trợ đề
|
2 chiếc
|
|
10.33
|
Thiết bị
rửa chi tiết
|
2 chiếc
|
|
10.34
|
Cầu nâng
2 trụ
|
2 Bộ
|
|
10.35
|
Khay đựng
chi tiết
|
36 chiếc
|
|
10.36
|
Dụng cụ
tháo lắp
|
6 Bộ
|
|
10.37
|
Tỷ trọng
kế
|
6 chiếc
|
|
10.38
|
Kìm bấm
đầu cốt
|
36 chiếc
|
|
10.39
|
Kìm tuốt
dây điện
|
36 chiếc
|
|
10.40
|
Dụng cụ
kiêm tra ắc quy
|
6 chiếc
|
|
10.41
|
Bàn thực
hành tháo,lắp
|
12 chiếc
|
|
10.42
|
Bộ dụng
cụ nghê điện cầm tay
|
6 Bộ
|
|
10.43
|
Đồng hồ
vạn năng
|
12 chiếc
|
|
10.44
|
Bộ dụng
cụ đo kiêm cơ khí
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Căn lá
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/10
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/20
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
1/50
|
1 chiếc
|
|
|
Thước cặp
điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (0÷25)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (25÷50)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (50÷75)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
ngoài loại (75÷100)mm
|
1 chiếc
|
|
|
Pan me đo
trong
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so đo trong
|
1 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
so đo ngoài
|
1 chiếc
|
|
|
Thước dây
|
1 chiếc
|
|
|
Thước lá
|
1 chiếc
|
|
10.45
|
Mễ kê ô
tô
|
8 chiếc
|
|
10.46
|
Vam
chuyên dùng:
- Vam 2
châu
- Vam 3
châu
- Vam
giật
|
12 chiếc
|
|
10.47
|
Máy hàn
xung
|
12 chiếc
|
|
10.48
|
Ê tô
|
36 chiếc
|
|
10.49
|
Dụng cụ
cắt ống và loe đầu ống
|
36 Bộ
|
|
10.50
|
Vam ép
cút nối
|
36 Bộ
|
|
10.51
|
Dụng cụ
uốn ống điều hoà
|
12 Bộ
|
|
10.52
|
Thiết bị
kiểm tra rò gas
|
6 chiếc
|
|
10.53
|
Bộ dụng
cụ chuyên dùng bảo dưỡng điều hòa
|
12 Bộ
|
|
10.54
|
Dụng cụ
khò
|
12 Bộ
|
|
10.55
|
Giá đỡ
cửa xe
|
12 chiếc
|
|
10.56
|
Giá đỡ
kính chắn gió
|
12 chiếc
|
|
10.57
|
Bộ đồ
nghê tháo, lắp kính chắn gió
|
12 Bộ
|
|
10.58
|
Bộ dụng
cụ ép kính lái
|
12 Bộ
|
|
10.59
|
Đèn Pin
|
36 chiếc
|
|
11.
|
Phòng học
kỹ thuật chuân đoán và kiểm định
|
|
|
11.1
|
Máy vi
tính
|
2 Bộ
|
|
11.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
11.3
|
Cầu nâng
hai trụ
|
2 chiếc
|
|
11.4
|
Cầu nâng
4 trụ có kích phụ
|
2 chiếc
|
|
11.5
|
Bộ súng
vặn ốc
|
6 Bộ
|
|
11.6
|
Hệ thống
khí nén
|
2 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Máy nén
khí
|
1 Bộ
|
|
|
Cuộn dây
dẫn khí, vòi xịt
|
4 Bộ
|
|
|
Súng xịt
khí
|
1 chiếc
|
|
11.7
|
Đồng hồ
vạn năng
|
12 chiếc
|
|
11.8
|
Máy nạp
ắc quy có trợ đề
|
6 chiếc
|
|
11.9
|
Máy kiểm
tra ắc quy
|
6 chiếc
|
|
11.10
|
Thiết bị
kiểm tra vòi phun động cơ xăng
|
6 chiếc
|
|
11.11
|
Thiết bị
đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích
hợp
|
6 chiếc
|
|
11.12
|
Máy chẩn
đoán
|
6 chiếc
|
|
11.13
|
Thiết bị
phân tích khí xả động cơ xăng
|
6 chiếc
|
|
11.14
|
Thiết bị
phân tích khí xả động cơ Diesel
|
6 chiếc
|
|
11.15
|
Tai nghe
tiêng gõ động cơ
|
6 Bộ
|
|
11.16
|
Thiết bị
đo áp suất nén động cơ xăng
|
6 Bộ
|
|
11.17
|
Thiết bị
đo áp suất buồng đốt động cơ diesel
|
6 Bộ
|
|
11.18
|
Thiết bị
soi quan sát bên trong động cơ
|
6 Bộ
|
|
11.19
|
Đồng hồ
đo áp suất dầu bôi trơn
|
6 Bộ
|
|
11.20
|
Thiết bị
kiêm tra góc đặt bánh xe
|
2 Bộ
|
|
11.21
|
Thiết bị
đo áp suất dầu trợ lực lái
|
6 Bộ
|
|
11.22
|
Thiết bị
xả khí hệ thống phanh dầu
|
6 chiếc
|
|
11.23
|
Bệ thử
phanh
|
2 Bộ
|
|
11.24
|
Thiết bị
kiêm tra chất lượng dầu phanh
|
6 chiếc
|
|
11.25
|
Xe ô tô dưới
9 chỗ ngồi
|
2 chiếc
|
|
11.26
|
Xe ô tô
dưới 9 chỗ ngồi
|
2 chiếc
|
|
11.27
|
Xe ô tô
tải
|
2 chiếc
|
|
11.28
|
Xe ô tô
tải
|
2 chiếc
|
|
11.29
|
Thiết bị
kiêm tra độ ồn
|
4 chiếc
|
|
11.30
|
Thiết bị
đo tiêu hao nhiên liệu
|
6 Bộ
|
|
11.31
|
Thiết bị
kiểm tra đèn pha
|
6 Bộ
|
|
11.32
|
Thiết bị
kiểm tra rung lắc 3 chiều
|
4 chiếc
|
|
11.33
|
Thiết bị
rửa chi tiết
|
6 Bộ
|
|
11.34
|
Thiết bị
đo áp suất nén động cơ xăng
|
2 Bộ
|
|
11.35
|
Thiết bị
đo áp suất nén động cơ Diesel
|
2 Bộ
|
|
11.36
|
Tủ dụng
cụ tháo lắp
|
6 Bộ
|
|
11.37
|
Kích cá
sấu
|
6 chiếc
|
|
11.38
|
Kích con
đội thuỷ lực
|
6 chiếc
|
|
11.39
|
Mễ kê ô
tô
|
6 Bộ
|
|
11.40
|
Bộ súng
vặn ốc
|
6 Bộ
|
|
11.41
|
Clê lực
|
6 Bộ
|
|
11.42
|
Thước kẹp
hiên thị số
|
6 Bộ
|
|
11.43
|
Bàn thực
hành tháo,lắp
|
18 Bộ
|
|
11.44
|
Khay đựng
chi tiết
|
24 Bộ
|
|
VIII
|
Nghề Chế
biến thực phẩm
|
|
|
1.
|
Phòng Kỹ
thuật cơ sở
|
|
|
1.1
|
Bàn thí
nghiệm
|
3 chiếc
|
|
1.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
1 chiếc
|
|
1.3
|
Máy vi
tính
|
1 Bộ
|
|
1.4
|
Bộ thí
nghiệm mạch điện xoay chiều
|
3 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bộ nguồn
xoay chiều
|
3 chiếc
|
|
|
Đồng hồ
cosphi
|
3 chiếc
|
|
|
Ampemet
AC
|
3 chiếc
|
|
|
Vonmet AC
|
3 chiếc
|
|
|
Mô đun tải
xoay chiều
|
3 chiếc
|
|
1.5
|
Bộ thí
nghiệm mạch điện một chiều
|
1 chiếc
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Nguồn
cung cấp 1 chiều
|
3 chiếc
|
|
|
Cầu đo
điện trở
|
1 chiếc
|
|
|
Ampemet
DC
|
3 chiếc
|
|
|
Vonmet DC
|
3 chiếc
|
|
1.6
|
Máy biến
áp 1 pha
|
1 chiếc
|
|
1.7
|
Máy biến
áp 3 pha
|
1 chiếc
|
|
1.8
|
Mô hình
động cơ điện không đồng bộ ba pha
|
1 Mô hình
|
|
1.9
|
Tủ sấy
|
1 chiếc
|
|
1.10
|
Tủ lạnh
|
1 chiếc
|
|
1.11
|
Thiết bị
chiên chân không
|
1 Bộ
|
|
1.12
|
Lò vi
sóng
|
1 chiếc
|
|
1.13
|
Nồi tiệt
trùng
|
1 chiếc
|
|
1.14
|
Máy ghép
mí bao bì nhựa
|
1 chiếc
|
|
1.15
|
Máy ghép
mí bao bì kim loại
|
1 chiếc
|
|
1.16
|
Tủ đông
|
1 chiếc
|
|
1.17
|
Thiết bị
cô đặc
|
1 Bộ
|
|
1.18
|
Thiết bị
đun nóng, làm nguội
|
1 chiếc
|
|
1.19
|
Cân
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cân kỹ
thuật
|
1 chiếc
|
|
|
Cân đồng
hồ
|
1 chiếc
|
|
1.20
|
Bộ bêp
gas
|
3 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bêp từ
|
1 chiếc
|
|
|
Bình gas
|
1 chiếc
|
|
1.21
|
Dụng cụ
phòng cháy chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cuộn dây
chữa cháy và vòi
|
1 Bộ
|
|
|
Họng câp
nước
|
1 chiếc
|
|
|
Bảng tiêu
lệnh chữa cháy
|
1 Bộ
|
|
|
Bình chữa
cháy
|
2 chiếc
|
|
1.22
|
Chậu
|
6 chiếc
|
|
1.23
|
Bộ mâu
bao bì
|
6 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại kim
loại
|
3 chiếc
|
|
|
Loại nhựa
|
3 chiếc
|
|
1.24
|
Khay
|
6 chiếc
|
|
1.25
|
Nồi
|
6 chiếc
|
|
1.26
|
Nồi cách
thủy
|
6 chiếc
|
|
1.27
|
Khí cụ
điện hạ áp
|
3 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Công tăc
|
3 chiếc
|
|
|
Nút bâm
|
3 chiếc
|
|
|
Công tắc
tơ
|
3 chiếc
|
|
|
Cầu chì
|
3 chiếc
|
|
|
Cầu dao
|
3 chiếc
|
|
|
Ap tô mát
1 pha; 3 pha
|
3 chiếc
|
|
|
Rơ le
|
1 chiếc
|
|
1.28
|
Đồ nghê
điện cầm tay
|
3 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Tuốc nơ
vít 2 cạnh và 4 cạnh
|
3 chiếc
|
|
|
Kìm căt
dây
|
3 chiếc
|
|
|
Kìm tuốt
dây
|
3 chiếc
|
|
|
Kìm điện
|
3 chiếc
|
|
|
Thước dây
|
3 chiếc
|
|
|
Bút thử
điện
|
3 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
nung
|
1 chiếc
|
|
|
Mỏ hàn
xung
|
1 chiếc
|
|
|
Hút thiếc
|
1 chiếc
|
|
|
Khoan tay
mi ni
|
1 chiếc
|
|
1.29
|
Dụng cụ
an toàn điện
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Găng tay
cách điện
|
1 Đôi
|
|
|
Ung cách
điện
|
1 Đôi
|
|
|
Thảm cách
điện
|
1 chiếc
|
|
|
Sào cách
điện
|
1 Bộ
|
|
|
Bút thử
điện hạ áp
|
1 chiếc
|
|
|
Tiêp địa
di động hạ áp
|
1 Bộ
|
|
|
Biên báo
an toàn
|
1 Bộ
|
|
1.30
|
Bảo hộ
lao động
|
1 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Quần áo
|
1 Bộ
|
|
|
Ung
|
1 Đôi
|
|
|
Gang tay
|
1 Đôi
|
|
2.
|
Phòng
thực hành máy vi tính
|
|
|
2.1
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
2.2
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
2.3
|
Bộ phần
mềm văn phòng Microsoft Office
|
2 Bộ
|
|
2.4
|
Bộ phần
mềm phông chữ tiếng Việt
|
2 Bộ
|
|
2.5
|
Phần mềm
diệt virus
|
2 Bộ
|
|
2.6
|
Máy
Scanner
|
2 chiếc
|
|
2.7
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
2.8
|
Máy in
|
2 chiếc
|
|
3.
|
Phòng học
Ngoại ngữ
|
|
|
3.1
|
Bàn điều
khiển
|
2 chiếc
|
|
3.2
|
Khối điều
khiển trung tâm
|
2 chiếc
|
|
3.3
|
Phần mềm
điều khiển (LAB)
|
2 Bộ
|
|
3.4
|
Khối điều
khiển thiết bị ngoại vi
|
2 Bộ
|
|
3.5
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
2 Bộ
|
|
3.6
|
Máy vi
tính
|
38 Bộ
|
|
3.7
|
Tai nghe
|
38 Bộ
|
|
3.8
|
Máy
Scanner
|
2 chiếc
|
|
3.9
|
Thiết bị
lưu trữ dữ liệu
|
2 chiếc
|
|
4.
|
Phòng
thực hành phân tích hóa sinh
|
|
|
4.1
|
Bộ cân,
gồm:
|
6
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cân phân
tích
|
3 chiếc
|
|
|
Cân kỹ
thuật
|
1 chiếc
|
|
4.2
|
Máy trộn
(vortex mixer)
|
12 chiếc
|
|
4.3
|
Máy đo pH
để bàn
|
12 chiếc
|
|
4.4
|
Bể ổn
nhiệt
|
12 chiếc
|
|
4.5
|
Bể ổn
nhiệt có lắc
|
12 chiếc
|
|
4.6
|
Máy cất
nước 1 lần
|
4 chiếc
|
|
4.7
|
Máy cất
nước 2 lần
|
4 chiếc
|
|
4.8
|
Máy khuấy
từ
|
12 chiếc
|
|
4.9
|
Bể rửa
sóng siêu âm
|
4 chiếc
|
|
4.10
|
Tủ sấy
|
4 chiếc
|
|
4.11
|
Bộ lọc
hút chân không
|
4 Bộ
|
|
4.12
|
Máy ly
tâm lạnh
|
4 chiếc
|
|
4.13
|
Tủ hút
khí độc
|
4 chiếc
|
|
4.14
|
Máy cât
đạm tự động (Kjeldahl)
|
4 chiếc
|
|
4.15
|
Thiết bị
Soxhlet
|
4 Bộ
|
|
4.16
|
Máy quang
phổ kê
|
4 chiếc
|
|
4.17
|
Bêp từ
|
12 chiếc
|
|
4.18
|
Máy
nghiền mô tê bào
|
4 chiếc
|
|
4.19
|
Bộ chày,
cối
|
12 Bộ
|
|
4.20
|
Bộ bình
tam giác
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
12 chiếc
|
|
4.21
|
Bình định
mức
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 1000
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 50
ml
|
6 chiếc
|
|
4.22
|
Bộ cốc
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 200
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
12 chiếc
|
|
4.23
|
Ống đong
|
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 50ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại
100ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại
250ml
|
12 chiếc
|
|
4.24
|
Bộ pipet
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Pipet 1ml
|
3 chiếc
|
|
|
Pipet 2ml
|
3 chiếc
|
|
|
Pipet 5ml
|
3 chiếc
|
|
|
Pipet
10ml
|
3 chiếc
|
|
|
Pipet 20ml
|
3 chiếc
|
|
|
Giá đựng
pipet
|
1 chiếc
|
|
4.25
|
Bộ
micropipet
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 0,1
µl ÷ 2,5 µl
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 0,5
µl ÷ 10 µl
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 2 µl
÷ 20 µl
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 10
µl ÷ 100 µl
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 20
µl ÷ 200 µl
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
µl ÷ 1000 µl
|
1 chiếc
|
|
|
Giá đê
pipet
|
1 chiếc
|
|
4.26
|
Buret
|
Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 25
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 10
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Giá kẹp
buret
|
1 chiếc
|
|
4.27
|
Bộ ống
nghiệm
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 5ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 10ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 15
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 20
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Giá đựng
ống nghiệm
|
1 chiếc
|
|
4.28
|
Bộ phễu
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 25ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 50ml
|
1 chiếc
|
|
4.29
|
Đũa thủy
tinh
|
48 chiếc
|
|
4.30
|
Nhiệt kế
thủy ngân
|
48 chiếc
|
|
4.31
|
Quả bóp
cao su
|
48 Quả
|
|
4.32
|
Bình tia
|
|
|
4.33
|
Lọ
|
144 chiếc
|
|
4.34
|
Lọ
|
96 chiếc
|
|
4.35
|
Thìa lấy
hóa chất
|
24 chiếc
|
|
5.
|
Phòng
thực hành phân tích vi sinh
|
|
|
5.1
|
Bộ kính
phóng đại
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Kính hiên
vi quang học
|
3 chiếc
|
|
|
Kính hiên
vi điện tử
|
1 chiếc
|
|
|
Kính lúp
cầm tay
|
6 chiếc
|
|
|
Kính lúp
đeo
|
3 chiếc
|
|
5.2
|
Tủ cấy vi
sinh
|
4 chiếc
|
|
5.3
|
Tủ ấm vi
sinh
|
8 chiếc
|
|
5.4
|
Tủ nuôi
CO2
|
4 chiếc
|
|
5.5
|
Tủ hút
|
4 chiếc
|
|
5.6
|
Tủ sấy
parafin
|
4 chiếc
|
|
5.7
|
Tủ sấy
tiệt trùng
|
4 chiếc
|
|
5.8
|
Lò vi
sóng
|
4 chiếc
|
|
5.9
|
Máy đếm
khuẩn lạc
|
4 chiếc
|
|
5.10
|
Máy lắc
tròn
|
4 chiếc
|
|
5.11
|
Máy dập
mẫu vi sinh
|
4 chiếc
|
|
5.12
|
Máy lắc
vortex vi sinh
|
4 chiếc
|
|
5.13
|
Máy đo pH
|
4 chiếc
|
|
5.14
|
Máy cất
nước
|
4 chiếc
|
|
5.15
|
Máy so
màu quang điện
|
4 chiếc
|
|
5.16
|
Nhiệt kế
|
12 chiếc
|
|
5.17
|
Nồi hấp
tiệt trùng
|
4 chiếc
|
|
5.18
|
Bộ cân
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cân phân
tích
|
1 chiếc
|
|
|
Cân kỹ
thuật
|
1 chiếc
|
|
5.19
|
Tủ lạnh
|
4 chiếc
|
|
5.20
|
Tủ bảo ôn
|
4 chiếc
|
|
5.21
|
Tủ lạnh
sâu
|
4 chiếc
|
|
5.22
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
5.23
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
5.24
|
Bàn thí
nghiệm
|
12 chiếc
|
|
5.25
|
Bộ ống
nghiệm
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 5ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 10ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 15
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 20
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Giá đựng
ống nghiệm
|
1 chiếc
|
|
5.26
|
Ông đong
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 1000
ml
|
6 chiếc
|
|
5.27
|
Cốc mỏ
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 1000
ml
|
6 chiếc
|
|
5.28
|
Bình định
mức
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 50ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại
100ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại
500ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
6 chiếc
|
|
5.29
|
Bình tam
giác
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
9 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại
1000ml
|
3 chiếc
|
|
5.30
|
Bộ Pipet
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Loại 10
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 20
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 25
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Giá đê
pipet
|
3 chiếc
|
|
|
Bóp cao
su
|
6 chiếc
|
|
5.31
|
Bộ Buret
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Buret
|
18 chiếc
|
|
|
Giá kẹp
buret đơn
|
18 chiếc
|
|
5.32
|
Lọ đựng
hóa chất
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 250
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 1000
ml
|
6 chiếc
|
|
5.33
|
Phễu
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 5 cm
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 7 cm
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 9 cm
|
6 chiếc
|
|
5.34
|
Bộ que
cấy vi sinh
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Que cấy
thăng
|
6 chiếc
|
|
|
Que cấy
vòng
|
6 chiếc
|
|
|
Que trang
|
6 chiếc
|
|
5.35
|
Bộ bêp,
nồi
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bêp điện
|
1 chiếc
|
|
|
Nồi nấu
|
1 chiếc
|
|
5.36
|
Bộ cối,
chày
|
24 Bộ
|
|
5.37
|
Lamen
|
36 Hộp
|
|
5.38
|
Khay đựng
|
36 chiếc
|
|
5.39
|
Muỗng
(thìa)
|
24 chiếc
|
|
5.40
|
Đũa thủy
tinh
|
24 chiếc
|
|
5.41
|
Đĩa Petri
|
240 chiếc
|
|
5.42
|
Đèn cồn
|
24 chiếc
|
|
5.43
|
Bình tia
|
24 chiếc
|
|
5.44
|
Can
|
12 chiếc
|
|
6.
|
Xưởng
thực hành sản xuất rượu - bia- nước giải khát
|
|
|
6.1
|
Máy sàng
|
4 chiếc
|
|
6.2
|
Máy
nghiền
|
4 chiếc
|
|
6.3
|
Máy
nghiền malt
|
4 chiếc
|
|
6.4
|
Nồi hồ
hóa
|
4 Bộ
|
|
6.5
|
Nồi đường
hóa
|
4 Bộ
|
|
6.6
|
Nồi lọc
bã
|
4 Bộ
|
|
6.7
|
Thùng
trung gian
|
4 Bộ
|
|
6.8
|
Nồi nấu
hoa
|
4 Bộ
|
|
6.9
|
Lăng xoáy
|
4 Bộ
|
|
6.10
|
Hệ thống
lên men
|
12 Bộ
|
|
6.11
|
Thiết bị
lọc bia
|
4 Bộ
|
|
6.12
|
Tank chứa
sản phẩm
|
12 Bộ
|
|
6.13
|
Máy chiết
rót bán tự động
|
4 Bộ
|
|
6.14
|
Thiết bị
thanh, tiệt trùng
|
4 chiếc
|
|
6.15
|
Hệ thống
câp lạnh
|
4 Bộ
|
|
6.16
|
Hệ thống
câp khí sạch
|
4 Bộ
|
|
6.17
|
Hệ thống
câp hơi bão hòa
|
4 Bộ
|
|
6.18
|
Hệ thống
CIP
|
4 Bộ
|
|
6.19
|
Tháp
chưng cất
|
4 Bộ
|
|
6.20
|
Thiết bị
lên men
|
4 Bộ
|
|
6.21
|
Tủ cấy vi
sinh
|
4 chiếc
|
|
6.22
|
Thùng
đựng bột
|
8 chiếc
|
|
6.23
|
Chiết
quang kế cầm tay
|
4 chiếc
|
|
6.24
|
Máy đo pH
|
4 chiếc
|
|
6.25
|
Kính hiên
vi quang
|
4 chiếc
|
|
6.26
|
Máy phân
tích cồn
|
4 chiếc
|
|
6.27
|
Tủ sấy
|
4 chiếc
|
|
6.28
|
Tủ lạnh
|
4 chiếc
|
|
6.29
|
Bình tam
giác
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
12 chiếc
|
|
6.30
|
Bình định
mức
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 1000
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 50
ml
|
6 chiếc
|
|
6.31
|
Bộ cốc
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 200
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
12 chiếc
|
|
6.32
|
Ông đong
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 50ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại
100ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại
250ml
|
6 chiếc
|
|
6.33
|
Bộ pipet
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Pipet 1ml
|
3 chiếc
|
|
|
Pipet 2ml
|
3 chiếc
|
|
|
Pipet 5ml
|
3 chiếc
|
|
|
Pipet
10ml
|
3 chiếc
|
|
|
Pipet
20ml
|
3 chiếc
|
|
|
Giá đựng
pipet
|
1 chiếc
|
|
6.34
|
Micropipet
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 0,1
µl ÷ 2,5 µl
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 0,5
µl ÷ 10 µl
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 2 µl
÷ 20 µl
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 10
µl ÷ 100 µl
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 20
µl ÷ 200 µl
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 100
µl ÷ 1000 µl
|
1 chiếc
|
|
|
Giá đê
pipet
|
1 chiếc
|
|
6.35
|
Buret
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 25
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 10
ml
|
1 chiếc
|
|
|
Giá kẹp
buret
|
1 chiếc
|
|
6.36
|
Bộ ống
nghiệm
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 5ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 10ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 15
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 20
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Giá đựng
ống nghiệm
|
1 chiếc
|
|
6.37
|
Bộ phễu
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 25ml
|
1 chiếc
|
|
|
Loại 50ml
|
1 chiếc
|
|
6.38
|
Đũa thủy
tinh
|
48 chiếc
|
|
6.39
|
Nhiệt kê
thủy ngân
|
48 chiếc
|
|
6.40
|
Quả bóp cao
su
|
48 Quả
|
|
6.41
|
Bình tia
|
|
|
7.
|
Xưởng
thực hành chế biến rau quả
|
|
|
7.1
|
Xe đẩy
|
4 chiếc
|
|
7.2
|
Chiết
quang kế
|
4 chiếc
|
|
7.3
|
Máy gọt
rửa vỏ củ
|
4 chiếc
|
|
7.4
|
Thiết bị
rửa
|
4 chiếc
|
|
7.5
|
Máy tạo
hình rau củ quả (máy cắt rau củ đa năng)
|
4 chiếc
|
|
7.6
|
Máy
nghiền củ, quả
|
4 chiếc
|
|
7.7
|
Máy chà
rau quả
|
4 chiếc
|
|
7.8
|
Thiết bị
ép rau quả
|
4 chiếc
|
|
7.9
|
Thiết bị
lọc
|
4 chiếc
|
|
7.10
|
Thiết bị
đun nóng
|
4 chiếc
|
|
7.11
|
Nồi hơi
|
4 chiếc
|
|
7.12
|
Máy chiêt
rót
|
4 chiếc
|
|
7.13
|
Tủ sấy
chân không
|
4 chiếc
|
|
7.14
|
Thiết bị
cô đặc chân không
|
4 chiếc
|
|
7.15
|
Thiết bị
chiên chân không
|
4 chiếc
|
|
7.16
|
Máy đóng
gói hút chân không
|
4 chiếc
|
|
7.17
|
Máy dán
miệng túi ni lon
|
4 chiếc
|
|
7.18
|
Máy ghép
mí
|
4 chiếc
|
|
7.19
|
Máy kiêm
tra độ kín bao bì
|
4 chiếc
|
|
7.20
|
Thiết bị
thanh trùng hở
|
4 chiếc
|
|
7.21
|
Máy in
date
|
4 chiếc
|
|
7.22
|
Kho lạnh
|
4 chiếc
|
|
7.23
|
Kho lạnh
đông
|
4 chiếc
|
|
7.24
|
Máy đo
tốc độ gió, nhiệt độ, ẩm độ
|
4 chiếc
|
|
7.25
|
Bộ bếp
gas
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bếp gas
|
1 chiếc
|
|
|
Bình gas
|
1 Bình
|
|
7.26
|
Bộ cân
|
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Cân kỹ
thuật
|
3 chiếc
|
|
|
Cân đồng
hồ
|
1 chiếc
|
|
7.27
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
7.28
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
7.29
|
Dụng cụ
cat gọt rau, củ, quả đa năng
|
12 Bộ
|
|
7.30
|
Dụng cụ
ép dịch cầm tay
|
12 chiếc
|
|
7.31
|
Bàn chế
biến
|
12 chiếc
|
|
7.32
|
Giá kê
hàng
|
12 chiếc
|
|
7.33
|
Nhiệt kế
|
12 chiếc
|
|
7.34
|
Nồi
|
12 chiếc
|
|
7.35
|
Chậu
|
24 chiếc
|
|
7.36
|
Rổ
|
24 chiếc
|
|
7.37
|
Xô
|
24 chiếc
|
|
7.38
|
Bộ dụng
cụ chế biến
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Dao
|
6 chiếc
|
|
|
Thớt
|
6 chiếc
|
|
|
Muỗng
|
6 chiếc
|
|
|
Đũa
|
6 Đôi
|
|
7.39
|
Khay
|
24 chiếc
|
|
7.40
|
Pallet
|
12 chiếc
|
|
7.41
|
Rổ chà
|
24 chiếc
|
|
8.
|
Xưởng
thực hành chế biến sữa và các sản phâm từ sữa
|
|
|
8.1
|
Máy phân
tích nhanh chất lượng sữa
|
4 chiếc
|
|
8.2
|
Hệ thống
tiệt trùng sữa
|
4 Hệ
|
|
8.3
|
Thiết bị
sấy phun
|
4 chiếc
|
|
8.4
|
Thiết bị
đồng hóa sữa
|
4 chiếc
|
|
8.5
|
Thiết bị
ly tâm
|
4 chiếc
|
|
8.6
|
Thiết bị
cô đặc chân không
|
4 chiếc
|
|
8.7
|
Máy dán
nhãn, in date
|
4 chiếc
|
|
8.8
|
Bàn chế
biến
|
4 chiếc
|
|
8.9
|
Chiết
quang kế
|
4 chiếc
|
|
8.10
|
Nồi tiệt
trùng
|
4 chiếc
|
|
8.11
|
Bộ bình
tam giác
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
12 chiếc
|
|
8.12
|
Bình định
mức
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 1000
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 100
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 50
ml
|
6 chiếc
|
|
8.13
|
Bộ cốc
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 200
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
12 chiếc
|
|
8.14
|
Bộ pipet
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ bao
gồm
|
|
|
|
Loại1ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 2ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 5ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 10ml
|
3 chiếc
|
|
|
Loại 20ml
|
3 chiếc
|
|
|
Giá đựng
pipet
|
1 chiếc
|
|
8.15
|
Bộ ống
nghiệm
|
12 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 5ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 10ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 15
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 20
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Giá đựng
ống nghiệm
|
1 chiếc
|
|
8.16
|
Đũa thủy
tinh
|
48 chiếc
|
|
8.17
|
Nhiệt kê
thủy ngân
|
48 chiếc
|
|
8.18
|
Quả bóp
cao su
|
48 Quả
|
|
8.19
|
Bình tia
|
|
|
8.20
|
Bộ dụng
cụ chế biến
|
76 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Dao
|
1 chiếc
|
|
|
Thớt
|
1 chiếc
|
|
|
Đũa
|
1 Đôi
|
|
|
Muỗng
|
1 chiếc
|
|
8.21
|
Chậu
|
24 chiếc
|
|
8.22
|
Khay
|
24 chiếc
|
|
8.23
|
Nồi
|
12 chiếc
|
|
8.24
|
Rổ
|
72 chiếc
|
|
9.
|
Xưởng
thực hành chế biến thịt, cá
|
|
|
9.1
|
Máy thái
thịt
|
4 chiếc
|
|
9.2
|
Máy xay
thịt, cá 2 lớp (máy xay giò chả)
|
4 chiếc
|
|
9.3
|
Máy trộn
quêt thịt
|
4 chiếc
|
|
9.4
|
Máy tạo
viên thịt cá
|
4 chiếc
|
|
9.5
|
Thiết bị
nhồi lạp xưởng, xúc xích
|
4 chiếc
|
|
9.6
|
Nồi nấu 2
vỏ
|
4 chiếc
|
|
9.7
|
Thiết bị
chiên chân không
|
4 chiếc
|
|
9.8
|
Máy ghép
mí
|
4 chiếc
|
|
9.9
|
Nồi tiệt
trùng
|
4 chiếc
|
|
9.10
|
Tủ sấy
|
4 chiếc
|
|
9.11
|
Thiết bị
xông khói
|
4 chiếc
|
|
9.12
|
Máy đóng
gói hút chân không
|
4 chiếc
|
|
9.13
|
Máy dán
miệng túi nilon
|
4 chiếc
|
|
9.14
|
Kho lạnh
|
4 chiếc
|
|
9.15
|
Kho lạnh
đông
|
4 chiếc
|
|
9.16
|
Máy kiểm
tra độ kín bao bì
|
4 chiếc
|
|
9.17
|
Máy in
date
|
4 chiếc
|
|
9.18
|
Bộ bếp
gas gồm
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Bếp gas
|
1 chiếc
|
|
|
Bình gas
|
1 Bình
|
|
9.19
|
Bộ cân
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cân kỹ
thuật
|
1 chiếc
|
|
|
Cân đồng
hồ
|
1 chiếc
|
|
9.20
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
9.21
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
9.22
|
Bàn chê
biên
|
12 chiếc
|
|
9.23
|
Giá kê
hàng
|
12 chiếc
|
|
9.24
|
Nhiệt kê
|
12 chiếc
|
|
9.25
|
Nồi
|
12 chiếc
|
|
9.26
|
Chậu
|
24 chiếc
|
|
9.27
|
Rổ
|
24 chiếc
|
|
9.28
|
Xô
|
24 chiếc
|
|
9.29
|
Bộ dụng
cụ chế biên
|
24 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Dao
|
1 chiếc
|
|
|
Thớt
|
1 chiếc
|
|
|
Muỗng
|
1 chiếc
|
|
|
Đũa
|
1 chiếc
|
|
9.30
|
Khay
|
24 chiếc
|
|
9.31
|
Pallet
|
24 chiếc
|
|
9.32
|
Khuôn làm
giò
|
24 chiếc
|
|
9.33
|
Chảo
|
24 chiếc
|
|
10.
|
Xưởng thực
hành sản xuất bánh kẹo
|
|
|
10.1
|
Bàn chế
biến
|
12 chiếc
|
|
10.2
|
Bộ bếp
gas
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Bếp gas
|
1 chiếc
|
|
|
Bình gas
|
1 chiếc
|
|
10.3
|
Bộ cân
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Cân phân
tích
|
1 chiếc
|
|
|
Cân kỹ
thuật
|
1 chiếc
|
|
|
Cân đồng
hồ
|
1 chiếc
|
|
10.4
|
Máy khuấy
từ
|
4 chiếc
|
|
10.5
|
Máy ly
tâm thường
|
4 chiếc
|
|
10.6
|
Máy trộn
(vortex mixer)
|
4 chiếc
|
|
10.7
|
Máy đo pH
cầm tay
|
12 chiếc
|
|
10.8
|
Máy cất
nước
|
4 Bộ
|
|
10.9
|
Nhiệt kế
|
12 chiếc
|
|
10.10
|
Chiết
quang kế
|
12 chiếc
|
|
10.11
|
Nồi cách
thủy
|
4 chiếc
|
|
10.12
|
Nồi hơi
|
4 chiếc
|
|
10.13
|
Lò nướng
|
4 chiếc
|
|
10.14
|
Máy trộn
(vortex mixer)
|
4 chiếc
|
|
10.15
|
Máy trộn
nguyên liệu
|
4 chiếc
|
|
10.16
|
Máy đo độ
ẩm
|
4 chiếc
|
|
10.17
|
Máy đóng
gói hút chân không
|
4 chiếc
|
|
10.18
|
Máy ghép
mí bao bì kim loại
|
4 chiếc
|
|
10.19
|
Máy ghép
mí bao bì nhựa
|
4 chiếc
|
|
10.20
|
Máy in date
cầm tay
|
4 chiếc
|
|
10.21
|
Máy in mã
vạch
|
4 chiếc
|
|
10.22
|
Máy kiêm
tra độ kín bao bì
|
4 chiếc
|
|
10.23
|
Tủ sấy
|
4 chiếc
|
|
10.24
|
Tủ lạnh
|
4 chiếc
|
|
10.25
|
Máy vi
tính
|
4 Bộ
|
|
10.26
|
Máy chiếu
(Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch
|
4 Bộ
|
|
10.27
|
Thìa
|
24 chiếc
|
|
10.28
|
Đũa thủy
tinh
|
24 chiếc
|
|
10.29
|
Ông đong
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
12 chiếc
|
|
|
Loại 1000
ml
|
6 chiếc
|
|
10.30
|
Cốc mỏ
|
4 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm
|
|
|
|
Loại 100
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 250
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 500
ml
|
6 chiếc
|
|
|
Loại 1000ml
|
6 chiếc
|
|
10.31
|
Khay trộn
bột
|
12 chiếc
|
|
10.32
|
Bộ khuôn
tạo hình bánh
|
12 Bộ
|
|
10.33
|
Bộ khuôn
tạo hình kẹo
|
12 Bộ
|
|
10.34
|
Khay đổ
kẹo
|
24 chiếc
|
|
10.35
|
Bộ dụng
cụ chê biên
|
76 Bộ
|
|
|
Mỗi bộ
bao gồm:
|
|
|
|
Dao
|
1 chiếc
|
|
|
Thớt
|
1 chiếc
|
|
|
Vá
|
1 chiếc
|
|
|
Sạn
|
1 chiếc
|
|
|
Đũa
|
1 Đôi
|
|
|
Muỗng
|
1 chiếc
|
|
10.36
|
Khay
|
36 chiếc
|
|
10.37
|
Chậu
|
36 chiếc
|
|
10.38
|
Thùng
|
24 chiếc
|
|
10.39
|
Xô
|
24 chiếc
|
|
10.40
|
Nồi
|
24 chiếc
|
|
10.41
|
Máy cán
mì, cắt mì
|
2 chiếc
|
|
10.42
|
Máy cắt
bánh phồng tôm
|
2 chiếc
|
|
IX
|
Dạy nghề cho lao động nông thôn
|
|
|
1
|
Máy may
công nghiệp
|
40 Máy
|
|
2
|
Máy may
gia đình
|
40 Máy
|
|
3
|
Máy phun,
xịt thuốc trừ sâu
|
30 Máy
|
|
B.
|
SỞ Y TẾ
|
|
|
**
|
TRUNG TÂM
BẢO TRỢ XÃ HỘI TỔNG HỢP
|
|
|
1
|
Kéo tay
|
2 Cái
|
|
2
|
Xoay eo 3
vị trí
|
2 Cái
|
|
3
|
Đạp chân
|
2 Cái
|
|
4
|
Đạp xe
|
2 Cái
|
|
5
|
Toàn thân
|
2 Cái
|
|
6
|
Đi bộ
trên không
|
2 Cái
|
|
7
|
Đi bộ lắc
tay
|
2 Cái
|
|
8
|
Xà đơn 2
bậc
|
1 Cái
|
|
9
|
Xích đu
liên hoàn 3 ghế
|
2 Cái
|
|
10
|
Lưng eo
|
2 Cái
|
|
11
|
Giường
massage tự động
|
1 Cái
|
|
12
|
Giường
xiên quay tập đứng trẻ em
|
10 Cái
|
|
13
|
Nhà banh
đủ loại
|
2 Cái
|
|
14
|
Cầu tuột
|
3 Cái
|
|
15
|
Xích đu
|
2 Cái
|
|
16
|
Nồi hấp
dụng cụ
|
2 Cái
|
|
17
|
Tủ bảo
quản mẫu, thuốc
|
2 chiếc
|
|
18
|
Chụp hút
mùi inox
|
3 chụp
|
|
19
|
Chậu rửa
2 ngăn công nghiệp inox
|
3 chiếc
|
|
20
|
Tủ nấu
cơm điện
|
6 chiếc
|
|
21
|
Máy giặt
công nghiệp
|
4 chiếc
|
|
22
|
Nồi hấp
dụng cụ tự động
|
3 Cái
|
|
23
|
Máy phát
điện dự phòng
|
2 chiếc
|
|
24
|
Tủ đông
|
2 chiếc
|
|
25
|
Tủ mát
|
2 chiếc
|
|
26
|
Tivi 55
inch
|
6 chiếc
|