|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận và trả kết quả TTHC
|
Phí,
lệ phí
(nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem
xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác
khoáng sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 30 ngày
làm việc
- Tiếp nhận hồ sơ và thông báo công
khai: 13 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và lựa chọn tổ chức,
cá nhân: 17 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025.
|
|
2
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 80 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể
kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 70 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: 07 ngày làm việc
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Thông tư
số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày
05/02/2024.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 40 ngày làm
việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định được kéo
dài thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 30 ngày.
- Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
|
|
4
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 30 ngày làm
việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo
dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 20 ngày.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Thông tư
số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
|
5
|
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
5.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp
giấy phép thăm dò khoáng sản thay đổi tên gọi: 17 ngày làm việc.
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 11 ngày.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 03 ngày làm việc.
5.2. Trường hợp trả lại một phần diện tích
khu vực thăm dò khoáng sản: 30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 20 ngày.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 07 ngày làm việc.
5.3. Trường hợp một phần diện tích thăm
dò khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản: 15 ngày làm việc cơ quan quản lý nhà nước có
thẩm quyền có quyết định điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản.
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 9 ngày.
- Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết: 03 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025.
|
|
6
|
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 30 ngày làm
việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo
dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 20 ngày.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
|
|
7
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm
dò khoáng sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 30 ngày làm
việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo
dài thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 20 ngày.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Thông tư
số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
|
8
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài
nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình hồ sơ:
25 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: 05 ngày làm việc
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
|
|
9
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 70 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 60 ngày.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng
sản
|
Tổng số ngày giải quyết:
70 ngày làm việc (trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa
25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 60 ngày.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022.
|
|
11
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng
sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 40 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 30 ngày.
- Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Thông tư
số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
|
|
12
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 40 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 30 ngày.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày
02/7/2025.
|
|
13
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng
sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 40 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 30 ngày.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025.
- Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT
ngày 02/7/2025.
|
|
14
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai
thác khoáng sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 40 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
30 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Thông tư
số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
|
|
15
|
Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng
sản
|
5.1. Trường hợp cấp đổi giấy phép khai
thác khoáng sản, tổng số ngày giải quyết: 70 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
60 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 07 ngày làm việc.
5.2 Trường hợp cấp đổi giấy phép khai
thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản, tổng số ngày giải quyết: 40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 30 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Thông tư
số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
|
16
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 65 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
50 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 12 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Thông tư
số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
|
17
|
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
Tổng số ngày giải quyết:
60 ngày làm việc (trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa
25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
50 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022.
|
|
18
|
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 30 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 10 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 20 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022.
|
|
19
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 50 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 15 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
40 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT
ngày 02/7/2025;
|
|
20
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 90 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
hợp lệ đối với trường hợp:
(1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần;
(2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép
khai thác khoáng sản;
(3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác
nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu
hồi khoáng sản hết hiệu lực.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025.
|
|
21
|
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 30 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 10 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
20 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết: 07 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Thông tư
số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
|
|
22
|
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản
|
Tổng số ngày giải quyết: 18 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 05 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
10 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 05 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022.
|
|
23
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
|
23.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản;
tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại
một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai
thác khoáng sản đi kèm; thời hạn giải quyết là 18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
10 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 05 ngày làm việc.
23.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân; thời hạn giải quyết là 09 ngày làm
việc
- Thẩm định, ra quyết định và trả
kết quả giải quyết: 07 ngày làm việc.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân:
02 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025.
|
|
24
|
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản
|
Thời hạn giải quyết là:
18 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 05 ngày)
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
13 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 05 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2,
khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai
Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
(3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
(4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
(5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025.
|
|
25
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai
thác tận thu khoáng sản
|
Thời hạn giải quyết là 18 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 05 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
10 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 05 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Thông tư
số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
|
26
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng
sản
|
Thời hạn giải quyết là 47 ngày làm
việc (không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ và thời gian tổ chức, cá nhân đăng
ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ
có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn
thiện)
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: 35
ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết: 12 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không quy
định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
|
|
27
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
|
27.1. Đối với tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: thời hạn giải quyết là là 30 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày)
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
23 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 07 ngày làm việc.
27.2. Đối với tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản là 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày)
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 12 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết: 03 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Thông tư
số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
|
28
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
|
28.1. Đối với tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản là: thời hạn giải quyết 25 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày)
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
18 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 07 ngày làm việc.
28.2. Đối với tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản là: 13 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày).
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 10 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết: 03 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Thông tư
số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
|
29
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
29.1. Đối với tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản là: thời hạn giải quyết 25 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện
hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
18 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 07 ngày làm việc.
29.2. Đối với tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản là: là 13 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
- Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết: 03 ngày làm việc.
29.3. Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị điều chỉnh công suất khai thác trong nội dung giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV (không tăng trữ lượng hoặc khối lượng đã cấp phép) đối với
các mỏ khoáng sản đã có giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV còn hiệu lực
phục vụ các dự án, công trình quan trọng quốc gia, dự án đầu tư công khẩn
cấp, công trình, hạng mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia
theo quy định của pháp luật về đầu tư công; thời hạn thẩm định là 05 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 05 ngày làm việc
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025.
|
|
30
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
|
Thời hạn giải quyết là 27 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
20 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 12 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025.
|
|
31
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
|
Thời hạn giải quyết là 09 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
- Thẩm định hồ sơ và trình phê
duyệt: 08 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả
giải quyết: 01 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2,
khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai
Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
|
|
32
|
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
Thời hạn giải quyết là 17 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
15 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025.
|
|
33
|
Bổ sung khối lượng công tác thăm
dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
Thời hạn giải quyết là 15 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và ra quyết định:
15 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025.
|
|
34
|
Chấp thuận thăm dò tại khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với
khoáng sản nhóm II, nhóm III
|
Thời hạn giải quyết là 40 ngày làm
việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
40 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
|
|
35
|
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại
khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối
với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV
|
Thời hạn giải quyết là 40 ngày làm
việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
40 ngày làm việc.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
|
|
|
|
|
vụ bưu chính.
|
|
|
|
36
|
Công nhận báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn thuộc thẩm quyền
công nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
(1) Thời hạn giải quyết là: 60 ngày
làm việc đối với khoáng sản nhóm I, nhóm II có quy mô phân tán, nhỏ lẻ.
(2) Thời hạn giải quyết là: 45 ngày
làm việc đối với khoáng sản nhóm III
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lai Châu.
- Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0213.3796. 888.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024.
|
|
B
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản
|
Thời hạn giải quyết là 47 ngày làm
việc (không tính thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản
hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị
tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện)
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: 35
ngày làm việc.
- Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng
sản:07 ngày làm việc.
- Trả kết quả giải quyết: 05 ngày
làm việc
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
|
|
2
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản
|
Thời hạn giải quyết là 90 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp
lệ đối với đối với các trường hợp:
(1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một
lần;
(2) Quyết toán khi giấy xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản hết hiệu lực
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả: Vào các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến
17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025.
|