|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan/ người có thẩm quyền thực hiện
|
|
A
|
Thủ
tục hành chính cấp trung ương
|
|
01
|
|
Lựa chọn
tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không
đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
02
|
|
Cấp Giấy
phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
03
|
|
Cấp lại
Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
((1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
04
|
|
Gia hạn
Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
05
|
|
Điều
chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
06
|
|
Trả lại
Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
07
|
|
Chấp
thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
08
|
|
Thăm dò bổ
sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
09
|
|
Cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Nghị
định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022;
(7) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
|
Cấp lại
Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
11
|
|
Gia hạn
Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
12
|
|
Điều
chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5)
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
|
Trả lại
Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
|
Chấp
thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
|
Cấp đổi
Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
(7) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
16
|
|
Thẩm định,
công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông
tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(4) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng
sản quốc gia, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
17
|
|
Phê duyệt
đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Nghị
định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022;
(7) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
18
|
|
Điều
chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
19
|
|
Chấp
thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
20
|
|
Quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 04/2016/TT- BKHCN ngày 04/4/2016.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
21
|
|
Tuyển
chọn tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông
tư số 33/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
22
|
|
Bổ sung khối
lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
23
|
|
Chấp
thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm I
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
24
|
|
Chấp
thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm I
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
25
|
|
Chấp thuận
đánh giá mức độ ảnh hưởng đến khoáng sản dự trữ khi thực hiện dự án đầu tư
tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
B
|
Thủ
tục hành chính cấp tỉnh
|
|
01
|
|
Lựa chọn
tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không
đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
02
|
|
Cấp Giấy
phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
03
|
|
Cấp lại
Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
04
|
|
Gia hạn
Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
05
|
|
Điều
chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
06
|
|
Trả lại
Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
07
|
|
Chấp
thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
08
|
|
Thăm dò bổ
sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
09
|
|
Cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10
|
|
Cấp lại
Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
(5) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11
|
|
Gia hạn
Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12
|
|
Điều
chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
13
|
|
Trả lại
Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
14
|
|
Chấp
thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
15
|
|
Cấp đổi
Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024;
(7) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
16
|
|
Phê duyệt
đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
17
|
|
Điều
chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
18
|
|
Chấp
thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
19
|
|
Quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
20
|
|
Quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông
tư số 38/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
21
|
|
Cấp Giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
22
|
|
Gia hạn
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
23
|
|
Điều
chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
24
|
|
Trả lại
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
25
|
|
Chấp
thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
26
|
|
Xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
27
|
|
Cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
28
|
|
Gia hạn
Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
29
|
|
Điều
chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
30
|
|
Trả lại
Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
31
|
|
Chấp thuận
khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực
không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
32
|
|
Xác nhận kết
quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
33
|
|
Bổ sung khối
lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
34
|
|
Chấp
thuận thăm dò tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông
tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
35
|
|
Chấp
thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
C
|
Thủ
tục hành chính cấp xã
|
|
01
|
|
Cấp
giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
|
02
|
|
Quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông
tư số 38/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ
tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
2.002318
|
Giao nộp,
thu nhận dữ liệu về địa chất, khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 73/2017/NĐ- CP ngày 14/6/2017;
(3) Thông
tư số 12/2013/TT- BTNMT ngày 05/6/2013.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
2.001834
|
Cung cấp,
khai thác, sử dụng dữ liệu về địa chất, khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010.
(2) Nghị
định số 73/2017/NĐ- CP ngày 14/6/2017.
(3) Thông
tư số 12/2013/TT- BTNMT ngày 05/6/2013
(4) Thông
tư số 03/2022/TT- BTNMT ngày 28/02/2022.
(5) Thông
tư số 11/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
2.001828
|
Đấu giá
quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;
(3) Luật
số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
(4) Nghị
định số 22/2012/NĐ- CP ngày 26/3/2012;
(5) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(6) Nghị
định số 10/2025/NĐ- CP ngày 10/01/2025;
(7) Thông
tư số 16/2014/TT- BTNMT ngày 14/4/2014
(8) Thông
tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
ngày 09/9/2014.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
2.001822
|
Đấu giá
quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;
(3) Luật
số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
(4) Nghị
định số 22/2012/NĐ- CP ngày 26/3/2012;
(5) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(6) Nghị
định số 10/2025/NĐ- CP ngày 10/01/2025;
(7) Thông
tư số 16/2014/TT- BTNMT ngày 14/4/2014
(8) Thông
tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
2.001816
|
Cấp Giấy
phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 22/2012/NĐ- CP ngày 26/3/2012;
(4) Nghị
định số 10/2025/NĐ- CP ngày 10/01/2025;
(5) Nghị
định số 60/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016;
(6) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(7) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(8) Thông
tư số 53/2013/TT-BTNMT ngày 30/12/2013;
(9) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
2.001812
|
Gia hạn
Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 10/2025/NĐ- CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.004324
|
Trả lại Giấy
phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
1.004314
|
Gia hạn
Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(5) Thông
tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.004305
|
Chuyển
nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(5) Thông
tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
1.004292
|
Trả lại Giấy
phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
1.004277
|
Phê duyệt
trữ lượng khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(5) Thông
tư số 44/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
1.004262
|
Đóng cửa
mỏ khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(5) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
2.001746
|
Cấp, điều
chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở
khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 22/12/2016;
(5) Thông
tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014.
(6) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022.
(7) Thông
tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
1.004107
|
Nộp mẫu
vật địa chất, khoáng sản vào Bảo tàng Địa chất
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Thông
tư số 53/2014/TT- BTNMT ngày 09/9/2014.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
2.001742
|
Chuyển
nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 60/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016;
(4) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông
tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
|
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
B
|
Thủ
tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.005408
|
Trả lại Giấy
phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 10/2025/NĐ- CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
1.004481
|
Gia hạn
Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 10/2025/NĐ- CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
2.001814
|
Chuyển
nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
(4) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
1.004446
|
Cấp, điều
chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở
khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 22/12/2016;
(5) Thông
tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
(6) Thông
tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014.
(7) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
1.004434
|
Đấu giá
quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;
(3) Luật
số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
(4) Nghị
định số 22/2012/NĐ- CP ngày 26/3/2012;
(5) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(6) Nghị
định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(7) Thông
tư số 16/2014/TT- BTNMT ngày 14/4/2014
(8) Thông
tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
ngày 09/9/2014.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
1.004433
|
Đấu giá
quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;
(3) Luật
số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
(4) Nghị
định số 22/2012/NĐ- CP ngày 26/3/2012;
(5) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(6) Nghị
định số 10/2025/NĐ- CP ngày 10/01/2025;
(7) Thông
tư số 16/2014/TT- BTNMT ngày 14/4/2014
(8) Thông
tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
7
|
2.001787
|
Phê duyệt
trữ lượng khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(5) Thông
tư số 44/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
8
|
1.004367
|
Đóng cửa mỏ
khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 10/2025/NĐ- CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
9
|
2.001783
|
Gia hạn
Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 10/2025/NĐ- CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
10
|
2.001781
|
Cấp Giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(5) Thông
tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
11
|
1.004345
|
Chuyển
nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 10/2025/NĐ- CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
12
|
1.004343
|
Gia hạn
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 10/2025/NĐ- CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông
tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
13
|
2.001777
|
Trả lại Giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 10/2025/NĐ- CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
14
|
1.004135
|
Trả lại Giấy
phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 10/2025/NĐ- CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
15
|
1.004132
|
Đăng ký
khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây
dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho
phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình
đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông
luồng lạch
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025;
(4) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(5) Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
16
|
1.004083
|
Chấp
thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích
lập đề án thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(3) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
17
|
1.000778
|
Cấp Giấy
phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 22/2012/NĐ- CP ngày 26/3/2012;
(4) Nghị
định số 10/2025/NĐ- CP ngày 10/01/2025;
(5) Nghị
định số 60/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016;
(6) Nghị
định số Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018;
(7) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(8) Thông
tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(9) Thông
tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
18
|
1.013321
|
Cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022;
(4) Nghị
định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025;
(5) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(6) Nghị
định số 11/2025/NĐ- CP ngày 15/01/2025;
(7) Thông
tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025;
(8) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
19
|
1.013322
|
Gia hạn
Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022;
(4) Nghị
định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025;
(5) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(6) Nghị
định số 11/2025/NĐ- CP ngày 15/01/2025;
(7) Thông
tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15/01/2025;
(8) Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
20
|
1.013323
|
Điều
chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022;
(4) Nghị
định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025;
(5) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(6) Nghị
định số 11/2025/NĐ- CP ngày 15/01/2025;
(7) Thông
tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15/01/2025.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
21
|
1.013324
|
Trả lại Giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022;
(4) Nghị
định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025;
(5) Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023;
(6) Nghị
định số 11/2025/NĐ- CP ngày 15/01/2025;
(7) Thông
tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15/01/2025.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
22
|
1.013326
|
Chấp
thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu
vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 11/2025/NĐ- CP ngày 15/01/2025;
(4) Thông
tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15/01/2025.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
23
|
1.013325
|
Xác nhận kết
quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị
định số 158/2016/NĐ- CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị
định số 11/2025/NĐ- CP ngày 15/01/2025;
(4) Thông
tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15/01/2025.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|