|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
01302/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
|
Ngày ban hành:
|
15/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 01302/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 15
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN, XỬ LÝ ĐƠN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT
TỐ CÁO THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của
Tổng Thanh tra Chính phủ: số 700/QĐ-TTCP ngày 09/10/2019 về việc công bố thủ
tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực giải quyết tố cáo thuộc phạm
vi chức năng quản lý; 424/QĐ-TTCP ngày 29/7/2021 về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế trong lĩnh vực giải quyết khiếu nại thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ; số 193/QĐ-TTCP ngày
20/5/2022 về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong
lĩnh vực tiếp công dân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính
phủ; số 194/QĐ-TTCP ngày 20/5/2022 về việc công bố thủ tục hành chính được
thay thế trong lĩnh vực xử lý đơn thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Thanh tra Chính phủ; số 587/QĐ-TTCP ngày 25/6/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Thanh tra Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số
2109/QĐ-UBND ngày 20/9/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực: Tiếp công dân,
xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;
Căn cứ Quyết định số
0162/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực: Tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, giải
quyết tố cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Chánh
Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 07/TTr-TTr ngày 19/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết
khiếu nại, giải quyết tố cáo thuộc chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh,
chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2.
Giao Thanh tra tỉnh Đắk Lắk chủ trì, phối hợp với các
cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh,
Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường,
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Các Phòng, TT: NC, ĐTKT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P.02B).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC TIẾP CÔNG DÂN, XỬ LÝ ĐƠN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT TỐ CÁO THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01302/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Thủ tục:
Tiếp công dân tại cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành.
|
Bước 1
|
Xác nhận nhân thân của công
dân
|
Công chức được phân công làm
công tác tiếp công dân
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo,
kiến nghị, phản ánh
|
Công chức được phân công làm
công tác tiếp công dân
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Phân loại, xử lý khiếu nại, tố
cáo, kiến nghị, phản ánh tại nơi tiếp công dân
|
Công chức được phân công làm
công tác tiếp công dân
|
8,5
|
|
Bước 4
|
Trả lời trực tiếp hoặc thông
báo bằng văn bản đến người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành; Công chức làm công tác tiếp công dân.
|
01
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC)
|
10 ngày
|
2. Thủ tục:
Xử lý đơn tại cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành.
|
Bước 1
|
Tiếp nhận đơn
|
Công chức được phân công làm
công tác tiếp nhận, xử lý đơn
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân loại đơn
|
Công chức được phân công làm công
tác tiếp nhận, xử lý đơn
|
03
|
|
Bước 3
|
Dự thảo văn bản về kết quả xử
lý đơn: Phiếu đề xuất thụ lý đơn; Phiếu hướng dẫn gửi đơn khiếu nại; Phiếu
chuyển đơn tố cáo; Phiếu chuyển đơn kiến nghị, phản ánh; Phiếu hướng dẫn đơn
có nhiều nội dung khác nhau
|
Công chức được phân công làm
công tác tiếp nhận, xử lý đơn
|
06
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt Phiếu đề xuất xử lý
đơn hoặc xem xét và ký Phiếu hướng dẫn gửi đơn khiếu nại; Phiếu chuyển đơn tố
cáo; Phiếu chuyển đơn kiến nghị, phản ánh; Phiếu hướng dẫn đơn có nhiều nội dung
khác nhau
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, ban hành các Văn bản
tại bước 4.
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
10 ngày
|
3. Thủ tục:
Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh
* Đối với vụ việc ở địa bàn có
điều kiện đi lại thuận lợi
a) Vụ việc thông thường
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành.
|
Bước 1
|
Nghiên cứu, xem xét thụ lý
khiếu nại
|
Công chức được phân công làm
công tác giải quyết đơn
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc thụ lý hoặc
không thụ lý khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 3
|
Quyết định giao nhiệm vụ xác minh
nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 4
|
Ban hành quyết định xác minh
nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 5
|
Xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
13,5
|
|
Bước 6
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác minh
nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh; các thành viên
|
05
|
|
Bước 7
|
Trình báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại cho người ra quyết định xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
0,25
|
|
Bước 8
|
Xem xét báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
03
|
|
Bước 9
|
Tổ chức đối thoại
(Nếu nội dung khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác
nhau)
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành; Đoàn (Tổ) xác minh
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Dự thảo quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
2,75
|
|
Bước 11
|
Trình dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
0,25
|
|
Bước 12
|
Xem xét Dự thảo quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 13
|
Ra quyết định giải quyết khiếu
nại lần đầu
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
0,5
|
|
Bước 14
|
Đóng dấu, gửi quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
30 ngày, kể từ ngày thụ lý
|
b) Vụ việc phức tạp
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành.
|
Bước 1
|
Nghiên cứu, xem xét thụ lý
khiếu nại
|
Công chức được phân công làm
công tác giải quyết đơn
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc thụ lý hoặc
không thụ lý khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 3
|
Quyết định giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 4
|
Ban hành quyết định xác minh
nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 5
|
Xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
17,5
|
|
Bước 6
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh; các thành viên
|
07
|
|
Bước 7
|
Trình báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại cho người ra quyết định xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Xem xét báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05
|
|
Bước 9
|
Tổ chức đối thoại
(Nếu nội dung khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác
nhau)
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành; Đoàn (Tổ) xác minh
|
01
|
|
Bước 10
|
Dự thảo quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
05
|
|
Bước 11
|
Trình dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
0,5
|
|
Bước 12
|
Xem xét Dự thảo quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05
|
|
Bước 13
|
Ra quyết định giải quyết khiếu
nại lần đầu
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 14
|
Đóng dấu, gửi quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại UBND tỉnh; các Sở, ngành
|
45 ngày, kể từ ngày thụ lý
|
* Đối với vụ việc ở địa bàn
vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn
a) Vụ việc thông thường
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành.
|
Bước 1
|
Nghiên cứu, xem xét thụ lý
khiếu nại
|
Công chức được phân công làm
công tác giải quyết đơn
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc thụ lý hoặc
không thụ lý khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 3
|
Quyết định giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 4
|
Ban hành quyết định xác minh
nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 5
|
Xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
17,5
|
|
Bước 6
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh; các thành viên
|
07
|
|
Bước 7
|
Trình báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại cho người ra quyết định xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Xem xét báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05
|
|
Bước 9
|
Tổ chức đối thoại
(Nếu nội dung khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác
nhau)
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành; Đoàn (Tổ) xác minh
|
01
|
|
Bước 10
|
Dự thảo quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
05
|
|
Bước 11
|
Trình dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
0,5
|
|
Bước 12
|
Xem xét Dự thảo quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05
|
|
Bước 13
|
Ra quyết định giải quyết khiếu
nại lần đầu
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 14
|
Đóng dấu, gửi quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
45 ngày, kể từ ngày thụ lý
|
b) Vụ việc phức tạp
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành.
|
Bước 1
|
Nghiên cứu, xem xét thụ lý
khiếu nại
|
Công chức được phân công làm
công tác giải quyết đơn
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc thụ lý hoặc
không thụ lý khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 3
|
Quyết định giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02
|
|
Bước 4
|
Ban hành quyết định xác minh
nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 5
|
Xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
25
|
|
Bước 6
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh; các thành viên
|
07
|
|
Bước 7
|
Trình báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại cho người ra quyết định xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
01
|
|
Bước 8
|
Xem xét báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05
|
|
Bước 9
|
Tổ chức đối thoại
(Nếu nội dung khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác
nhau)
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành; Đoàn (Tổ) xác minh
|
02
|
|
Bước 10
|
Dự thảo quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
07
|
|
Bước 11
|
Trình dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
01
|
|
Bước 12
|
Xem xét Dự thảo quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05
|
|
Bước 13
|
Ra quyết định giải quyết khiếu
nại lần đầu
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 14
|
Đóng dấu, gửi quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Văn thư
|
01
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại UBND tỉnh; các Sở, ngành
|
60 ngày, kể từ ngày thụ lý
|
4. Thủ tục:
Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh
* Đối với vụ việc ở địa bàn
có điều kiện đi lại thuận lợi
a) Vụ việc thông thường
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành.
|
Bước 1
|
Nghiên cứu, xem xét thụ lý
khiếu nại
|
Công chức được phân công làm
công tác giải quyết đơn
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc thụ lý hoặc
không thụ lý khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 3
|
Quyết định giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 4
|
Ban hành quyết định xác minh
nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 5
|
Xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
25
|
|
Bước 6
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh; các thành viên
|
05
|
|
Bước 7
|
Trình báo cáo kết quả xác minh
nội dung khiếu nại cho người ra quyết định xác minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Xem xét báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
03
|
|
Bước 9
|
Tổ chức đối thoại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành; Đoàn (Tổ) xác minh
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Dự thảo quyết định giải quyết
khiếu nại lần hai
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
05
|
|
Bước 11
|
Trình dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần hai
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
0,25
|
|
Bước 12
|
Xem xét Dự thảo quyết định giải
quyết khiếu nại lần hai
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
03
|
|
Bước 13
|
Ra quyết định giải quyết khiếu
nại lần hai
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
0,5
|
|
Bước 14
|
Đóng dấu, gửi quyết định giải
quyết khiếu nại lần hai
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
45 ngày, kể từ ngày thụ lý
|
b) Vụ việc phức tạp
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành.
|
Bước 1
|
Nghiên cứu, xem xét thụ lý khiếu
nại
|
Công chức được phân công làm
công tác giải quyết đơn
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc thụ lý hoặc
không thụ lý khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 3
|
Quyết định giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02
|
|
Bước 4
|
Ban hành quyết định xác minh
nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 5
|
Xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
25
|
|
Bước 6
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh; các thành viên
|
07
|
|
Bước 7
|
Trình báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại cho người ra quyết định xác minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
01
|
|
Bước 8
|
Xem xét báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05
|
|
Bước 9
|
Tổ chức đối thoại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành; Đoàn (Tổ) xác minh
|
02
|
|
Bước 10
|
Dự thảo quyết định giải quyết
khiếu nại lần hai
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
07
|
|
Bước 11
|
Trình dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần hai
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
01
|
|
Bước 12
|
Xem xét Dự thảo quyết định giải
quyết khiếu nại lần hai
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05
|
|
Bước 13
|
Ra quyết định giải quyết khiếu
nại lần hai
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 14
|
Đóng dấu, gửi quyết định giải
quyết khiếu nại lần hai
|
Văn thư
|
01
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại UBND tỉnh; các Sở, ngành
|
60 ngày, kể từ ngày thụ lý
|
* Đối với vụ việc ở địa bàn vùng
sâu, vùng xa đi lại khó khăn
a) Vụ việc thông thường
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành.
|
Bước 1
|
Nghiên cứu, xem xét thụ lý
khiếu nại
|
Công chức được phân công làm
công tác giải quyết đơn
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc thụ lý hoặc
không thụ lý khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 3
|
Quyết định giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02
|
|
Bước 4
|
Ban hành quyết định xác minh
nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 5
|
Xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
25
|
|
Bước 6
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác minh
nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh; các thành viên
|
07
|
|
Bước 7
|
Trình báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại cho người ra quyết định xác minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
01
|
|
Bước 8
|
Xem xét báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05
|
|
Bước 9
|
Tổ chức đối thoại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành; Đoàn (Tổ) xác minh
|
02
|
|
Bước 10
|
Dự thảo quyết định giải quyết
khiếu nại lần hai
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
07
|
|
Bước 11
|
Trình dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần hai
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
01
|
|
Bước 12
|
Xem xét Dự thảo quyết định giải
quyết khiếu nại lần hai
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05
|
|
Bước 13
|
Ra quyết định giải quyết khiếu
nại lần hai
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 14
|
Đóng dấu, gửi quyết định giải
quyết khiếu nại lần hai
|
Văn thư
|
01
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại UBND tỉnh; các Sở, ngành
|
60 ngày, kể từ ngày thụ lý
|
b) Vụ việc phức tạp
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành.
|
Bước 1
|
Nghiên cứu, xem xét thụ lý
khiếu nại
|
Công chức được phân công làm
công tác giải quyết đơn
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc thụ lý hoặc
không thụ lý khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 3
|
Quyết định giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02
|
|
Bước 4
|
Ban hành quyết định xác minh
nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 5
|
Xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
30
|
|
Bước 6
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh; các thành viên
|
09
|
|
Bước 7
|
Trình báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại cho người ra quyết định xác minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
01
|
|
Bước 8
|
Xem xét báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
07
|
|
Bước 9
|
Tổ chức đối thoại
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành; Đoàn (Tổ) xác minh
|
02
|
|
Bước 10
|
Dự thảo quyết định giải quyết
khiếu nại lần hai
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
07
|
|
Bước 11
|
Trình dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần hai
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
01
|
|
Bước 12
|
Xem xét Dự thảo quyết định giải
quyết khiếu nại lần hai
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
06
|
|
Bước 13
|
Ra quyết định giải quyết khiếu
nại lần hai
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 14
|
Đóng dấu, gửi quyết định giải
quyết khiếu nại lần hai
|
Văn thư
|
01
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
70 ngày, kể từ ngày thụ lý
|
5. Thủ tục:
Giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh
a) Vụ việc thông thường
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành.
|
Bước 1
|
Xác minh thông tin về người tố
cáo và điều kiện thụ lý tố cáo
|
UBND tỉnh xác minh hoặc giao
cơ quan thanh tra cùng cấp hoặc cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh xác minh
|
Không quy định cụ thể và không tính vào thời gian thực hiện quy trình
|
|
Bước 2
|
Ra quyết định thụ lý tố cáo
(khi có đủ điều kiện theo Điều 23 Luật Tố cáo)
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
|
Bước 3
|
Thông báo cho người tố cáo và
thông báo về nội dung tố cáo cho người bị tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05 ngày, kể từ ngày ra quyết định thụ lý tố cáo (không tính vào thời
gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 4
|
Văn bản giao xác minh nội
dung tố cáo (trường hợp UBND tỉnh giao cho cơ quan thanh tra cùng cấp hoặc
cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh xác minh)
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 5
|
Ban hành Quyết định Thành lập
Đoàn (Tổ) xác minh nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh hoặc sở,
ngành thuộc UBND tỉnh được giao xác minh nội dung tố cáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Xác minh nội dung tố cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
14,5
|
|
Bước 7
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
05
|
|
|
Bước 8
|
Trình Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo cho người giải quyết tố cáo
|
Đoàn (Tổ xác minh
|
0,25
|
|
Bước 9
|
Xem xét Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 10
|
Dự thảo Kết luận nội dung tố
cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
03
|
|
Bước 11
|
Kết luận nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 12
|
Gửi kết luận nội dung tố cáo đến
người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức quản lý người bị tố cáo và cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan.
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 13
|
Thông báo về kết luận nội
dung tố cáo đến người tố cáo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 14
|
Xử lý kết luận nội dung tố
cáo (thực hiện theo Điều 36 Luật Tố cáo 2018).
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày ban hành kết luận nội dung tố cáo
(Không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
30 ngày, kể từ ngày thụ lý
|
b) Vụ việc phức tạp
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành.
|
Bước 1
|
Xác minh thông tin về người tố
cáo và điều kiện thụ lý tố cáo
|
UBND tỉnh xác minh hoặc giao
cơ quan thanh tra cùng cấp hoặc cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh xác minh
|
Không quy định cụ thể và không tính vào thời gian thực hiện quy trình
|
|
Bước 2
|
Ra quyết định thụ lý tố cáo
(khi có đủ điều kiện theo Điều 23 Luật Tố cáo)
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
|
Bước 3
|
Thông báo cho người tố cáo và
thông báo về nội dung tố cáo cho người bị tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05 ngày, kể từ ngày ra quyết định thụ lý tố cáo (không tính vào thời
gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 4
|
Văn bản giao xác minh nội
dung tố cáo
(trường hợp UBND tỉnh giao cho cơ quan thanh tra cùng cấp hoặc cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh xác minh)
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 5
|
Ban hành Quyết định Thành lập
Đoàn (Tổ) xác minh nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh hoặc sở,
ngành thuộc UBND tỉnh được giao xác minh nội dung tố cáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Xác minh nội dung tố cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
14,5
|
|
Bước 7
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
05
|
|
Bước 8
|
Trình Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo cho người giải quyết tố cáo
|
Đoàn (Tổ xác minh
|
0,25
|
|
Bước 9
|
Xem xét Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 10
|
Dự thảo Kết luận nội dung tố
cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
03
|
|
Bước 11
|
Kết luận nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 12
|
Gửi kết luận nội dung tố cáo
đến người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức quản lý người bị tố cáo và cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan.
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 13
|
Thông báo về kết luận nội
dung tố cáo đến người tố cáo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 14
|
Xử lý kết luận nội dung tố
cáo (thực hiện theo Điều 36 Luật Tố cáo 2018).
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày ban hành kết luận nội dung tố cáo
(Không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
30 ngày, kể từ ngày thụ lý tố cáo
|
|
|
Trong trường hợp hết thời
gian 30 ngày nhưng vụ việc tố cáo chưa được giải quyết thì người giải quyết vụ
việc tố cáo phức tạp có thể gia hạn giải quyết tố cáo một lần nhưng không quá
30 ngày, cụ thể:
|
|
- Gia hạn giải quyết vụ việc tố
cáo phức tạp:
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành
|
Bước 1
|
Ban hành quyết định gia hạn
giải quyết tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc gia hạn giải
quyết tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 3
|
- Tiếp tục thực hiện các bước
giải quyết tố cáo chưa hoàn thành;
- Kết thúc thời gian gia hạn
người giải quyết vụ việc tố cáo phức tạp ban hành Kết luận nội dung tố cáo.
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành; Đoàn (Tổ) xác minh
|
28
|
|
|
Tổng thời gian gia hạn giải
quyết TTHC
|
30 ngày, tính từ ngày kế tiếp sau ngày hết hạn của vụ việc đang được giải
quyết
|
c) Vụ việc đặc biệt phức tạp
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành
|
Bước 1
|
Xác minh thông tin về người tố
cáo và điều kiện thụ lý tố cáo
|
UBND tỉnh xác minh hoặc giao
cơ quan thanh tra cùng cấp hoặc cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh xác minh
|
Không quy định cụ thể và không tính vào thời gian thực hiện quy trình
|
|
Bước 2
|
Ra quyết định thụ lý tố cáo
(khi có đủ điều kiện theo Điều 23 Luật Tố cáo)
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
|
Bước 3
|
Thông báo cho người tố cáo và
thông báo về nội dung tố cáo cho người bị tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
05 ngày, kể từ ngày ra quyết định thụ lý tố cáo (không tính vào thời
gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 4
|
Văn bản giao xác minh nội
dung tố cáo
(trường hợp UBND tỉnh giao cho cơ quan thanh tra cùng cấp hoặc cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh xác minh)
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 5
|
Ban hành Quyết định Thành lập
Đoàn (Tổ) xác minh nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh hoặc sở,
ngành thuộc UBND tỉnh được giao xác minh nội dung tố cáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Xác minh nội dung tố cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
14,5
|
|
Bước 7
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
05
|
|
Bước 8
|
Trình Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo cho người giải quyết tố cáo
|
Đoàn (Tổ xác minh
|
0,25
|
|
Bước 9
|
Xem xét Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 10
|
Dự thảo Kết luận nội dung tố
cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
03
|
|
Bước 11
|
Kết luận nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
02
|
|
Bước 12
|
Gửi kết luận nội dung tố cáo
đến người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức quản lý người bị tố cáo và cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan.
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 13
|
Thông báo về kết luận nội
dung tố cáo đến người tố cáo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 14
|
Xử lý kết luận nội dung tố
cáo (thực hiện theo Điều 36 Luật Tố cáo 2018).
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày ban hành kết luận nội dung tố cáo
(Không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
30 ngày, kể từ ngày thụ lý tố cáo
|
Trong trường hợp hết thời gian
30 ngày nhưng vụ việc tố cáo chưa được giải quyết thì người giải quyết vụ việc
tố cáo đặc biệt phức tạp có thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi lần
không quá 30 ngày, cụ thể:
- Gia hạn lần một:
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành
|
Bước 1
|
Ban hành quyết định gia hạn
giải quyết tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc gia hạn giải
quyết tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 3
|
- Tiếp tục thực hiện các bước
giải quyết tố cáo chưa hoàn thành
- Trường hợp kết thúc thời
gian gia hạn lần một nhưng người giải quyết tố cáo vụ việc đặc biệt phức tạp
chưa ban hành được Kết luận nội dung tố cáo thì có thể tiếp tục gia hạn lần
hai
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành; Đoàn (Tổ) xác minh
|
28
|
|
|
Tổng thời gian gia hạn lần
một để giải quyết TTHC
|
30 ngày, tính từ ngày kế tiếp sau ngày hết hạn của vụ việc đang được giải
quyết
|
- Gia hạn lần hai:
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
UBND tỉnh; các Sở, ngành
|
Bước 1
|
Ban hành quyết định gia hạn
giải quyết tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc gia hạn giải
quyết tố cáo
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành
|
01
|
|
Bước 3
|
- Tiếp tục thực hiện các bước
giải quyết tố cáo chưa hoàn thành;
- Kết thúc thời gian gia hạn
lần hai người giải quyết tố cáo vụ việc đặc biệt phức tạp ban hành Kết luận nội
dung tố cáo.
|
Lãnh đạo: UBND tỉnh; các Sở,
ngành; Đoàn (Tổ) xác minh
|
28
|
|
|
Tổng thời gian gia hạn lần
hai để giải quyết TTHC
|
30 ngày, tính từ ngày kế tiếp sau ngày hết hạn gia hạn lần một
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT TỐ CÁO THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01302/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Thủ tục:
Tiếp công dân tại cấp xã
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Xác nhận nhân thân của công
dân
|
Công chức được phân công làm
công tác tiếp công dân
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo,
kiến nghị, phản ánh
|
Công chức được phân công làm công
tác tiếp công dân
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Phân loại, xử lý khiếu nại, tố
cáo, kiến nghị, phản ánh tại nơi tiếp công dân
|
Công chức được phân công làm
công tác tiếp công dân.
|
8,5
|
|
Bước 4
|
Trả lời trực tiếp hoặc thông
báo bằng văn bản đến người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
|
Lãnh đạo UBND xã; Công chức
làm công tác tiếp công dân
|
01
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC) tại UBND cấp xã
|
10 ngày
|
2. Thủ tục:
Xử lý đơn tại cấp xã
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận đơn
|
Công chức được phân công làm
công tác tiếp nhận, xử lý đơn
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Phân loại đơn
|
Công chức được phân công làm
công tác tiếp nhận, xử lý đơn
|
03
|
|
Bước 3
|
Dự thảo văn bản về kết quả xử
lý đơn: Phiếu đề xuất thụ lý đơn; Phiếu hướng dẫn gửi đơn khiếu nại; Phiếu
chuyển đơn tố cáo; Phiếu chuyển đơn kiến nghị, phản ánh; Phiếu hướng dẫn đơn
có nhiều nội dung khác nhau
|
Công chức được phân công làm
công tác tiếp nhận, xử lý đơn
|
06
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt Phiếu đề xuất xử lý
đơn hoặc xem xét và ký Phiếu hướng dẫn gửi đơn khiếu nại; Phiếu chuyển đơn tố
cáo; Phiếu chuyển đơn kiến nghị, phản ánh; Phiếu hướng dẫn đơn có nhiều nội
dung khác nhau
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, ban hành các Văn bản
tại bước 4.
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại UBND cấp xã
|
10 ngày
|
3. Thủ tục:
Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã
* Đối với vụ việc ở địa bàn
có điều kiện đi lại thuận lợi
a) Vụ việc thông thường
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Nghiên cứu, xem xét thụ lý
khiếu nại
|
Công chức được phân công làm
công tác giải quyết đơn
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc thụ lý hoặc
không thụ lý khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 3
|
Quyết định giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 4
|
Ban hành quyết định xác minh
nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 5
|
Xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
13
|
|
Bước 6
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh; các thành viên
|
04
|
|
Bước 7
|
Trình báo báo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại cho người ra quyết định xác minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Xem xét báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
03
|
|
Bước 9
|
Tổ chức đối thoại
(Nếu nội dung khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác
nhau)
|
Lãnh đạo UBND xã; Đoàn (Tổ)
xác minh
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Dự thảo quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
03
|
|
Bước 11
|
Trình dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
0,25
|
|
Bước 12
|
Xem xét Dự thảo quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Lãnh đạo UBND xã
|
03
|
|
Bước 13
|
Ra quyết định giải quyết khiếu
nại lần đầu
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5
|
|
Bước 14
|
Đóng dấu, gửi quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại UBND cấp xã
|
30 ngày, kể từ ngày thụ lý
|
b) Vụ việc phức tạp
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Nghiên cứu, xem xét thụ lý
khiếu nại
|
Công chức được phân công làm
công tác giải quyết đơn
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc thụ lý hoặc
không thụ lý khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 3
|
Quyết định giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 4
|
Ban hành quyết định xác minh
nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 5
|
Xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
17,5
|
|
Bước 6
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh; các thành viên
|
07
|
|
Bước 7
|
Trình báo báo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại cho người ra quyết định xác minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Xem xét báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
05
|
|
Bước 9
|
Tổ chức đối thoại
(Nếu nội dung khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác
nhau)
|
Lãnh đạo UBND xã; Đoàn (Tổ)
xác minh
|
01
|
|
Bước 10
|
Dự thảo quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
05
|
|
Bước 11
|
Trình dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
0,5
|
|
Bước 12
|
Xem xét Dự thảo quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Lãnh đạo UBND xã
|
05
|
|
Bước 13
|
Ra quyết định giải quyết khiếu
nại lần đầu
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 14
|
Đóng dấu, gửi quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại UBND cấp xã
|
45 ngày, kể từ ngày thụ lý
|
* Đối với vụ việc ở địa bàn
vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn
a) Vụ việc thông thường
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Nghiên cứu, xem xét thụ lý
khiếu nại
|
Công chức được phân công làm
công tác giải quyết đơn
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc thụ lý hoặc
không thụ lý khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 3
|
Quyết định giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 4
|
Ban hành quyết định xác minh
nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 5
|
Xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
17,5
|
|
Bước 6
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh; các thành viên
|
07
|
|
Bước 7
|
Trình báo báo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại cho người ra quyết định xác minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Xem xét báo cáo kết quả xác minh
nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
05
|
|
Bước 9
|
Tổ chức đối thoại
(Nếu nội dung khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác
nhau)
|
Lãnh đạo UBND xã; Đoàn (Tổ)
xác minh
|
01
|
|
Bước 10
|
Dự thảo quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
05
|
|
Bước 11
|
Trình dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
0,5
|
|
Bước 12
|
Xem xét Dự thảo quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Lãnh đạo UBND xã
|
05
|
|
Bước 13
|
Ra quyết định giải quyết khiếu
nại lần đầu
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 14
|
Đóng dấu, gửi quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại UBND cấp xã
|
45 ngày, kể từ ngày thụ lý
|
b) Vụ việc phức tạp
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Nghiên cứu, xem xét thụ lý
khiếu nại
|
Công chức được phân công làm
công tác giải quyết đơn
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc thụ lý hoặc
không thụ lý khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
05 (không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 3
|
Quyết định giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02
|
|
Bước 4
|
Ban hành quyết định xác minh
nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02
|
|
Bước 5
|
Xác minh nội dung khiếu nại
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
25
|
|
Bước 6
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh; các thành viên
|
07
|
|
Bước 7
|
Trình báo báo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại cho người ra quyết định xác minh nội dung khiếu nại
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
01
|
|
Bước 8
|
Xem xét báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại
|
Lãnh đạo UBND xã
|
05
|
|
Bước 9
|
Tổ chức đối thoại
(Nếu nội dung khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác
nhau)
|
Lãnh đạo UBND xã; Đoàn (Tổ)
xác minh
|
02
|
|
Bước 10
|
Dự thảo quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
07
|
|
Bước 11
|
Trình dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
01
|
|
Bước 12
|
Xem xét Dự thảo quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Lãnh đạo UBND xã
|
05
|
|
Bước 13
|
Ra quyết định giải quyết khiếu
nại lần đầu
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02
|
|
Bước 14
|
Đóng dấu, gửi quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
|
Văn thư
|
01
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại UBND cấp xã
|
60 ngày, kể từ ngày thụ lý
|
4. Thủ tục:
Giải quyết tố cáo tại cấp xã
a) Vụ việc thông thường
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Xác minh thông tin về người tố
cáo và điều kiện thụ lý tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã hoặc giao cơ
quan chuyên môn thuộc UBND xã xác minh
|
Không quy định cụ thể và không tính vào thời gian thực hiện quy trình
|
|
Bước 2
|
Ra quyết định thụ lý tố cáo
(khi có đủ điều kiện theo Điều 23 Luật Tố cáo)
|
Lãnh đạo UBND xã
|
|
Bước 3
|
Thông báo cho người tố cáo và
thông báo về nội dung tố cáo cho người bị tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
05 ngày, kể từ ngày ra quyết định thụ lý tố cáo (không tính vào thời
gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 4
|
Văn bản giao xác minh nội dung
tố cáo
(trường hợp UBND xã giao cho cơ quan chuyên môn thuộc UBND xã xác minh)
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 5
|
Ban hành Quyết định Thành lập
Đoàn (Tổ) xác minh nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 6
|
Xác minh nội dung tố cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
14,5
|
|
Bước 7
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
05
|
|
Bước 8
|
Trình Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo cho người giải quyết tố cáo
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
0,25
|
|
Bước 9
|
Xem xét Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02
|
|
Bước 10
|
Dự thảo Kết luận nội dung tố
cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
03
|
|
Bước 11
|
Kết luận nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02
|
|
Bước 12
|
Gửi kết luận nội dung tố cáo đến
người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức quản lý người bị tố cáo và cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan.
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 13
|
Thông báo về kết luận nội
dung tố cáo đến người tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 14
|
Xử lý kết luận nội dung tố
cáo
(thực hiện theo Điều 36 Luật Tố cáo 2018).
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày ban hành kết luận nội dung tố cáo
(Không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại UBND cấp xã
|
30 ngày, kể từ ngày thụ lý tố cáo
|
b) Vụ việc phức tạp
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Xác minh thông tin về người tố
cáo và điều kiện thụ lý tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã hoặc giao cơ
quan chuyên môn thuộc UBND xã xác minh
|
Không quy định cụ thể và không tính vào thời gian thực hiện quy trình
|
|
Bước 2
|
Ra quyết định thụ lý tố cáo
(khi có đủ điều kiện theo Điều 23 Luật Tố cáo)
|
Lãnh đạo UBND xã
|
|
Bước 3
|
Thông báo cho người tố cáo và
thông báo về nội dung tố cáo cho người bị tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
05 ngày, kể từ ngày ra quyết định thụ lý tố cáo (không tính vào thời
gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 4
|
Văn bản giao xác minh nội
dung tố cáo
(trường hợp UBND xã giao cho cơ quan chuyên môn thuộc UBND xã xác minh)
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 5
|
Ban hành Quyết định Thành lập
Đoàn (Tổ) xác minh nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 6
|
Xác minh nội dung tố cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
14,5
|
|
Bước 7
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
05
|
|
Bước 8
|
Trình Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo cho người giải quyết tố cáo
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
0,25
|
|
Bước 9
|
Xem xét Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02
|
|
Bước 10
|
Dự thảo Kết luận nội dung tố
cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
03
|
|
Bước 11
|
Kết luận nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02
|
|
Bước 12
|
Gửi kết luận nội dung tố cáo
đến người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức quản lý người bị tố cáo và cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan.
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 13
|
Thông báo về kết luận nội
dung tố cáo đến người tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
|
Bước 14
|
Xử lý kết luận nội dung tố
cáo
(thực hiện theo Điều 36 Luật Tố cáo 2018).
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày ban hành kết luận nội dung tố cáo
(Không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
|
30 ngày, kể từ ngày thụ lý tố cáo
|
Trong trường hợp hết thời gian
30 ngày nhưng vụ việc tố cáo chưa được giải quyết thì người giải quyết vụ việc
tố cáo phức tạp có thể gia hạn giải quyết tố cáo một lần nhưng không quá 30
ngày, cụ thể:
- Gia hạn giải quyết vụ việc tố
cáo phức tạp:
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Ban hành quyết định gia hạn
giải quyết tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc gia hạn giải
quyết tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 3
|
- Tiếp tục thực hiện các bước
giải quyết tố cáo chưa hoàn thành;
- Kết thúc thời gian gia hạn
người giải quyết vụ việc tố cáo phức tạp ban hành Kết luận nội dung tố cáo.
|
Lãnh đạo UBND xã; Đoàn (Tổ)
xác minh
|
28
|
|
|
Tổng thời gian gia hạn giải
quyết TTHC
|
30 ngày, tính từ ngày kế tiếp sau ngày hết hạn của vụ việc đang được giải
quyết
|
c) Vụ việc đặc biệt phức tạp
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Xác minh thông tin về người tố
cáo và điều kiện thụ lý tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã hoặc giao cơ
quan chuyên môn thuộc UBND xã xác minh
|
Không quy định cụ thể và không tính vào thời gian thực hiện quy trình
|
|
Bước 2
|
Ra quyết định thụ lý tố cáo
(khi có đủ điều kiện theo Điều 23 Luật Tố cáo)
|
Lãnh đạo UBND xã
|
|
|
Bước 3
|
Thông báo cho người tố cáo và
thông báo về nội dung tố cáo cho người bị tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
05 ngày, kể từ ngày ra quyết định thụ lý tố cáo (không tính vào thời
gian thực hiện quy trình)
|
|
Bước 4
|
Văn bản giao xác minh nội
dung tố Cáo
(trường hợp UBND xã giao cho cơ quan chuyên môn thuộc UBND xã xác minh)
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 5
|
Ban hành Quyết định Thành lập
Đoàn (Tổ) xác minh nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 6
|
Xác minh nội dung tố cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
14,5
|
|
Bước 7
|
Xây dựng Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
05
|
|
Bước 8
|
Trình Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo cho người giải quyết tố cáo
|
Trưởng đoàn (Tổ trưởng) xác
minh
|
0,25
|
|
Bước 9
|
Xem xét Báo cáo kết quả xác
minh nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02
|
|
Bước 10
|
Dự thảo Kết luận nội dung tố
cáo
|
Đoàn (Tổ) xác minh
|
03
|
|
Bước 11
|
Kết luận nội dung tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02
|
|
Bước 12
|
Gửi kết luận nội dung tố cáo đến
người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức quản lý người bị tố cáo và cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan.
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 13
|
Thông báo về kết luận nội
dung tố cáo đến người tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 14
|
Xử lý kết luận nội dung tố
cáo
(thực hiện theo Điều 36 Luật Tố cáo 2018).
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày ban hành kết luận nội dung tố cáo
(Không tính vào thời gian thực hiện quy trình)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC tại UBND cấp xã
|
30 ngày, kể từ ngày thụ lý tố cáo
|
|
|
Trong trường hợp hết thời
gian 30 ngày nhưng vụ việc tố cáo chưa được giải quyết thì người giải quyết vụ
việc tố cáo đặc biệt phức tạp có thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi lần
không quá 30 ngày, cụ thể:
|
|
Gia hạn lần một:
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Ban hành quyết định gia hạn
giải quyết tố cáo
|
Lãnh đạo
UBND xã
|
01
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc gia hạn giải
quyết tố cáo
|
Lãnh đạo
UBND xã
|
01
|
|
Bước 3
|
- Tiếp tục thực hiện các bước
giải quyết tố cáo chưa hoàn thành
- Trường hợp kết thúc thời
gian gia hạn lần một nhưng người giải quyết tố cáo vụ việc đặc biệt phức tạp
chưa ban hành được Kết luận nội dung tố cáo thì có thể tiếp tục gia hạn lần
hai
|
Lãnh đạo UBND xã; Đoàn (Tổ)
xác minh
|
28
|
|
|
Tổng thời gian gia hạn lần
một để giải quyết TTHC tại UBND cấp xã đối với vụ việc tố cáo đặc biệt phức tạp
|
30 ngày, tính từ ngày kế tiếp sau ngày hết hạn của vụ việc đang được giải
quyết
|
- Gia hạn lần hai:
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Ban hành quyết định gia hạn
giải quyết tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 2
|
Thông báo về việc gia hạn giải
quyết tố cáo
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01
|
|
Bước 3
|
- Tiếp tục thực hiện các bước
giải quyết tố cáo chưa hoàn thành;
- Kết thúc thời gian gia hạn
lần hai người giải quyết tố cáo vụ việc đặc biệt phức tạp ban hành Kết luận nội
dung tố cáo.
|
Lãnh đạo: UBND xã; Đoàn (Tổ)
xác minh
|
28
|
|
|
Tổng thời gian gia hạn lần
hai để giải quyết TTHC tại UBND cấp xã đối với vụ việc tố cáo đặc biệt phức tạp
|
30 ngày, tính từ ngày kế tiếp sau ngày hết hạn gia hạn lần một
|
Quyết định 01302/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo thuộc chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 01302/QĐ-UBND ngày 15/09/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo thuộc chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/11/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
344
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|