|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
983/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Trịnh Trường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
28/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 983/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 28
tháng 6 năm 2025
|
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIẾP
CÔNG DÂN, XỬ LÝ ĐƠN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ
NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-TTCP ngày 24 tháng 6
năm 2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh Cao Bằng tại
Tờ trình số 852/TTr-TTr ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn thuộc thẩm quyền
giải quyết của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Thanh tra tỉnh chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2025 và bãi bỏ Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2023 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, giải quyết
tố cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh,
Thủ trưởng các sở, ban ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
PHÓ CHỦ TỊCH
KT. CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: thủ tục Tiếp công dân cấp tỉnh
|
Thứ tự các bước
thực hiện (Tổng bước)
|
Nội dung các bước
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện (Tổng số ngày thực hiện)
|
Bộ phận giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Xác định nhân thân của công dân: Xác định nhân
thân của người khiếu nại, người tố cáo, người kiến nghị, phản ánh; Xác định
tính hợp pháp của người đại diện, người được ủy quyền, luật sư hoặc trợ giúp
viên pháp lý.
- Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản
ánh
|
01 ngày làm việc
|
Ban tiếp công dân cấp tỉnh; Bộ phận tiếp công dân
của Thanh tra tỉnh, các Sở.
|
|
Bước 2
|
- Phân loại, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị,
phản ánh tại nơi tiếp công dân.
- Thực hiện trả lời trực tiếp hoặc dự thảo thông
báo bằng văn bản đến người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một
trong các nội dung sau đây:
a) Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đã được
thụ lý để giải quyết;
b) Việc xem xét khiếu nại, tố cáo để thụ lý cần
kéo dài thời gian do cần xác minh thêm theo quy định của Luật khiếu nại, Luật
tố cáo;
c) Từ chối thụ lý đối với khiếu nại, tố cáo không
thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức, đơn vị mình hoặc không đủ
điều kiện thụ lý;
d) Nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản
ánh đã được chuyển đến cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có thẩm quyền
giải quyết.
|
06 ngày làm việc
|
Bộ phận được giao thực hiện nhiệm vụ.
|
|
Bước 3
|
Xem xét, phê duyệt văn bản trả lời.
|
02 ngày làm việc
|
Chủ tịch UBND tỉnh; Chánh thanh tra tỉnh; Giám đốc
Sở.
|
|
Bước 4
|
- Thực hiện trả lời công dân theo quy định
- Lưu hồ sơ, tổng hợp báo cáo theo quy định.
|
01 ngày làm việc
|
Ban Tiếp công dân tỉnh; Bộ phận tiếp công dân của
Thanh tra tỉnh, các Sở.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc.
|
|
Quy trình số 02
|
Thứ tự các bước
thực hiện (Tổng bước)
|
Nội dung các bước
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện (Tổng số ngày thực hiện)
|
Bộ phận giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận đơn, vào sổ theo dõi (hoặc nhập vào
máy tính)
- Phân loại đơn
a. Đối với đơn khiếu nại:
- Đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết;
|
01 ngày làm việc
|
Ban tiếp công dân cấp tỉnh; Bộ phận tiếp công dân
của Thanh tra tỉnh, các Sở.
|
|
|
- Đơn khiếu nại không thuộc thẩm quyền giải quyết;
- Đơn khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu
nại đã có hiệu lực pháp luật;
- Đơn khiếu nại không thuộc thẩm quyền có họ tên,
chữ ký của nhiều người;
- Đơn khiếu nại có gửi theo giấy tờ, tài liệu gốc.
- Đơn khiếu nại đối với quyết định hành chính có
khả năng gây hậu quả khó khắc phục.
b. Đối với đơn tố cáo:
- Đơn tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết;
- Đơn tố cáo không thuộc thẩm quyền giải quyết;
- Đơn tố cáo đối với đảng viên;
- Đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật gây
thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của Nhà nước,
quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, cơ quan, tổ chức;
Đơn tố cáo hành vi vi phạm thẩm quyền, trình tự,
thủ tục giải quyết khiếu;
- Xử lý thông tin có nội dung tố cáo. Xử lý các
loại đơn khác:
- Đơn kiến nghị, phản ánh;
- Đơn có nhiều nội dung khác nhau;
- Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan tiến
hành tố tụng, thi hành án;
- Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của Quốc hội, Hội
đồng nhân dân các cấp;
- Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan
khác của Nhà nước;
- Đơn thuộc trách nhiệm giải quyết của tổ chức
chính trị, tổ chức chính trị- xã hội, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp
tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp và các tổ chức tôn giáo;
- Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị sự
nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước và các đơn vị tổ chức khác;
Đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản
ánh về những vụ việc có tính chất phức tạp.
|
|
|
|
Bước 2
|
- Xử lý đơn: Nghiên cứu xử lý và Dự thảo Phiếu đề
xuất thụ lý đơn; Phiếu hướng dẫn gửi đơn khiếu nại; Phiếu chuyển đơn tố cáo;
Phiếu chuyển đơn kiến nghị, phản ánh; Phiếu hướng dẫn đơn có nhiều nội dung
khác nhau.
|
06 ngày làm việc
|
Bộ phận được giao thực hiện nhiệm vụ.
|
|
Bước 3
|
- Xem xét, phê duyệt văn bản xử lý đơn.
|
02 ngày
|
Chủ tịch UBND tỉnh; Chánh thanh tra tỉnh; Giám đốc
Sở.
|
|
Bước 4
|
- Gửi văn bản xử lý đơn theo quy định.
- Lưu hồ sơ, tổng hợp báo cáo theo quy định.
|
01 ngày
|
Ban Tiếp công dân tỉnh; Bộ phận tiếp công dân của
Thanh tra tỉnh, các Sở.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
|
Quy trình số 03
1. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục tiếp công dân cấp xã
|
Thứ tự các bước
thực hiện (Tổng bước)
|
Nội dung các bước
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện (Tổng số ngày thực hiện)
|
Bộ phận giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Xác định nhân thân của công dân: Xác định nhân
thân của người khiếu nại, người tố cáo, người kiến nghị, phản ánh; Xác định
tính hợp pháp của người đại diện, người được ủy quyền, luật sư hoặc trợ giúp viên
pháp lý.
- Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản
ánh
|
01 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp công
dân cấp xã
|
|
Bước 2
|
- Phân loại, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị,
phản ánh tại nơi tiếp công dân.
- Thực hiện trả lời trực tiếp hoặc dự thảo thông
báo bằng văn bản đến người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một
trong các nội dung sau đây:
a) Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đã được
thụ lý để giải quyết;
b) Việc xem xét khiếu nại, tố cáo để thụ lý cần
kéo dài thời gian do cần xác minh thêm theo quy định của Luật khiếu nại, Luật
tố cáo;
c) Từ chối thụ lý đối với khiếu nại, tố cáo không
thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức, đơn vị mình hoặc không đủ
điều kiện thụ lý;
d) Nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản
ánh đã được chuyển đến cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có thẩm quyền giải
quyết.
|
06 ngày làm việc
|
Bộ phận được giao
thực hiện nhiệm vụ.
|
|
Bước 3
|
Xem xét, phê duyệt văn bản trả lời.
|
02 ngày
|
Chủ tịch UBND cấp
xã.
|
|
Bước 4
|
- Thực hiện trả lời công dân theo quy định
- Lưu hồ sơ, tổng hợp báo cáo theo quy định.
|
01 ngày
|
Bộ phận tiếp công dân cấp xã
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc.
|
|
Quy trình số 04
|
Thứ tự các bước
thực hiện (Tổng bước)
|
Nội dung các bước
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện (Tổng số ngày thực hiện)
|
Bộ phận giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận đơn, vào sổ theo dõi (hoặc nhập vào
máy tính)
- Phân loại đơn
a. Đối với đơn khiếu nại:
- Đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết;
- Đơn khiếu nại không thuộc thẩm quyền giải quyết;
- Đơn khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu
nại đã có hiệu lực pháp luật;
- Đơn khiếu nại không thuộc thẩm quyền có họ tên,
chữ ký của nhiều người;
- Đơn khiếu nại có gửi theo giấy tờ, tài liệu gốc.
- Đơn khiếu nại đối với quyết định hành chính có
khả năng gây hậu quả khó khắc phục.
b.Đối với đơn tố cáo:
- Đơn tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết;
- Đơn tố cáo không thuộc thẩm quyền giải quyết;
- Đơn tố cáo đối với đảng viên;
- Đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt
hại hoặc đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng đen lợi ích của Nhà nước, quyền và
lợi ích hợp pháp của cá nhân, cơ quan, tổ chức;
- Đơn tố cáo hành vi vi phạm thẩm quyền, trình tự,
thủ tục giải quyết khiếu;
- Xử lý thông tin có nội dung tố cáo c.Xử lý các
loại đơn khác:
- Đơn kiến nghị, phản ánh;
- Đơn có nhiều nội dung khác nhau;
- Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan tiến
hành tố tụng, thi hành án;
- Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của Quốc hội, Hội
đồng nhân dân các cấp;
- Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan
khác của Nhà nước;
- Đơn thuộc trách nhiệm giải quyết của tổ chức
chính trị, tổ chức chính trị- xã hội, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp,
tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp và các tổ chức tôn giáo;
- Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị sự
nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước và các đơn vị tổ chức khác;
- Đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản
ánh
|
1 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp công dân cấp xã
|
|
Bước 2
|
Xử lý đơn: Nghiên cứu xử lý và Dự thảo Phiếu đề
xuất thụ lý đơn; Phiếu hướng dẫn gửi đơn khiếu nại; Phiếu chuyển đơn tố cáo;
Phiếu chuyển đơn kiến nghị, phản ánh; Phiếu hướng dẫn đơn có nhiều nội dung
khác nhau.
|
06 ngày làm việc
|
Bộ phận được giao
thực hiện nhiệm vụ.
|
|
Bước 3
|
Xem xét, phê duyệt văn bản xử lý đơn.
|
02 ngày
|
Chủ tịch UBND cấp
xã.
|
|
Bước 4
|
- Gửi văn bản xử lý đơn theo quy định.
- Lưu hồ sơ, tổng hợp báo cáo theo quy định.
|
01 ngày
|
Bộ phận tiếp công
dân cấp xã
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
Quyết định 983/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiếp công dân, Xử lý đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 983/QĐ-UBND ngày 28/06/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiếp công dân, Xử lý đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
18/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2023
Ban hành:
17/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2023
Ban hành:
17/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2023
Ban hành:
12/06/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
269
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|