|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4328/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Phan Cao Thắng
|
|
Ngày ban hành:
|
17/11/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4328/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày
17 tháng 11 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT BỔ SUNG DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 559/QĐ-TTg ngày 24/4/2017 của
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đề án đơn giản hóa chế độ báo cáo trong hoạt động
của các cơ quan hành chính nhà nước”;
Theo Kế hoạch số 41a/KH-UBND ngày 27/9/2017 của
UBND tỉnh Bình Định thực hiện Đề án đơn giản hóa chế độ báo cáo trong hoạt động
của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh và Quyết định số
3790/QĐ-UBND ngày 12/10/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định phê duyệt Danh mục
chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Danh mục chế độ báo cáo định kỳ thực hiện
trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2 tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Căn cứ Danh mục chế độ báo cáo định kỳ được phê duyệt bổ
sung, các sở, ban, ngành liên quan và UBND cấp huyện thuộc tỉnh có trách nhiệm
tập trung rà soát và xây dựng phương án đơn giản hóa chế độ báo cáo thuộc lĩnh
vực theo dõi, quản lý; đảm bảo mục tiêu cắt giảm tối thiểu 20% chế độ báo cáo định
kỳ không phù hợp với yêu cầu quản lý, lược bỏ những chỉ tiêu, nội dung báo cáo
trùng lặp, không cần thiết, giảm gánh nặng hành chính, tiết kiệm chi phí trong
thực hiện chế độ báo cáo. Thời gian hoàn thành
trước ngày 28/02/2018 và các cơ quan, đơn vị chủ trì rà soát chủ động gửi kết
quả bằng văn bản về Văn phòng UBND tỉnh (qua Phòng Kiểm soát TTHC) để tổng hợp
trình Chủ tịch UBND tỉnh, quyết định phê duyệt phương án đơn giản hóa chế độ
báo cáo theo đúng kế hoạch.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND cấp huyện;
- CVP, PVPCN;
- Lưu: VT, P.KSTTHC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Cao Thắng
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA TỈNH
(BÁO CÁO TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC)
(Theo Quyết định số 4328/QĐ-UBND ngày 17/11/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình
Định)
|
STT
|
Tên báo cáo
|
Nội dung báo cáo
|
VB quy định báo cáo
|
Ngành, lĩnh vực
|
Hình thức báo cáo
|
Cơ quan nhận báo cáo
|
Cơ quan thực hiện báo cáo
|
Tên cơ quan/đơn vị chủ trì rà soát, xây dựng PA ĐGH
|
|
BC giấy
|
BC qua HT phần mềm
|
Cấp tỉnh
|
Cấp huyện
|
Cấp xã
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I. Danh mục chế độ báo cáo định kỳ giai đoạn 1 theo Quyết định số
3790/QĐ-UBND ngày 12/10/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định
|
|
1. Thanh tra tỉnh
|
|
1
|
Báo cáo công tác thanh tra.
|
Báo cáo công tác thanh tra
|
Khoản 1, Điều 5 Quyết định số 3146/QĐ-UBND ngày
28/10/2013 của UBND tỉnh
|
Thanh tra
|
x
|
vpdt.ttt.binhdinh.gov.vn
|
Thanh tra tỉnh
|
Sở, ban,ngành thuộc tỉnh
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
Thanh tra tỉnh
|
|
2
|
Báo cáo công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
|
Báo cáo công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
|
Khoản 2, Điều 5 Quyết định Số 3146/QĐ-UBND ngày
28/10/2013 của UBND tỉnh
|
Khiếu nại, tố cáo
|
x
|
vpdt.ttt.binhdinh.gov.vn
|
Thanh tra tỉnh
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
|
UBND huyện, thị xã, thành phố
|
|
Thanh tra tỉnh
|
|
3
|
Báo cáo công tác phòng, chống tham nhũng.
|
Báo cáo công tác phòng, chống tham nhũng.
|
Khoản 3, Điều 5 Quyết định số 3146/QĐ-UBND ngày
28/10/2013 của UBND tỉnh
|
Phòng, chống tham nhũng
|
x
|
vpdt.ttt.binhdinh.gov.vn
|
UBND tỉnh (qua Thanh tra tỉnh)
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
|
UBND huyện, thị xã, thành phố
|
|
Thanh tra tỉnh
|
|
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
1
|
Báo cáo đánh giá tình hình Kinh tế - xã hội của tỉnh.
|
Báo cáo đánh giá tình hình KT-XH hàng tháng, quý,
năm.
|
Công văn 1069/UBND-TH ngày 24/3/2014 của UBND tỉnh Bình
Định
|
Tổng hợp, quy hoạch
|
x
|
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
|
|
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
2
|
Báo cáo thực hiện giải ngân vốn đầu tư công của tỉnh.
|
Báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn
đầu tư công.
|
Công văn số 3116/UBND-TH ngày 27/7/2016 của UBND tỉnh
Bình Định
|
Tổng hợp, quy hoạch
|
x
|
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ đầu tư
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
3
|
Báo cáo về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng
ký thành lập trên địa bàn tỉnh.
|
Báo cáo tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp và công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký
thành lập.
|
Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của
UBND tỉnh Bình Định
|
Đăng ký kinh doanh
|
x
|
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
4
|
Báo cáo tình hình thực hiện Chương trình hành động thực
hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ.
|
Báo cáo tình hình, kết quả thực hiện Chương trình
hành động thực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ.
|
Quyết định số 3058/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của UBND tỉnh
Bình Định
|
Đăng ký kinh doanh
|
x
|
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
3. Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
1
|
Báo cáo tình hình an toàn an ninh thông tin.
|
Tình hình đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt
động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước
thuộc tỉnh.
|
Khoản 5, Điều 9 Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày
12/7/2012 của UBND tỉnh
|
CNTT
|
x
|
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
2
|
Báo cáo tình hình quản lý và sử dụng VPĐT liên thông.
|
Tình hình quản lý và sử dụng Hệ thống Văn phòng điện
tử liên thông trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.
|
Khoản 1, Điều 16 Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày
08/7/2016 của UBND tỉnh
|
CNTT
|
x
|
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
3
|
Báo cáo tình hình quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ
ký số.
|
Tình hình quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số
trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.
|
Khoản 7, Điều 14 Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày
29/3/2017 của UBND tỉnh
|
CNTT
|
x
|
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
4
|
Báo cáo nghiệp vụ của Phòng VHTT các huyện, TX, TP.
|
Tình hình hoạt động lĩnh vực thông tin và truyền
thông trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố.
|
Khoản 7, Điều 14 Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày
29/3/2017 của UBND tỉnh
|
CNTT
|
x
|
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
5
|
Báo cáo nghiệp vụ của Đài Truyền thanh các huyện, TX,
TP.
|
Tình hình hoạt động của hệ thống đài truyền thanh cơ
sở trên địa bàn các huyện, TX, TP.
|
Khoản 7, Điều 14 Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày
29/3/2017 của UBND tỉnh
|
CNTT
|
x
|
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
4.
Sở Ngoại vụ
|
|
1
|
Báo cáo tình hình triển khai thực hiện Chỉ thị số 45-CT/TW
của Bộ Chính trị về việc tiếp tục đẩy mạnh thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW của
Bộ Chính trị khóa IX về công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài trong
tình hình mới.
|
Tình hình triển khai thực hiện Chỉ thị số 45-CT/TW của
Bộ Chính trị về việc tiếp tục đẩy mạnh thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW của Bộ
Chính trị khóa IX về công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài trong tình
hình mới.
|
Kế hoạch số 54/KH-UBND ngày 27/10/2016 của UBND tỉnh.
|
Người Việt Nam ở nước ngoài.
|
x
|
|
Sở Ngoại vụ
|
Sở Ngoại vụ, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tư pháp,
Công an tỉnh, Thông tin và Truyền thông, UBMTTQVN tỉnh, Sở VHTT và TT, Sở Du
lịch, Sở KH&CN, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
Sở Ngoại vụ
|
|
5.
Sở Công Thương
|
|
1
|
Báo cáo tình hình hoạt động xuất nhập khẩu trên địa
bàn tỉnh.
|
Đánh giá tình hình hoạt động xuất nhập khẩu trong
tháng; dự báo tháng tiếp theo.
|
Quyết định 4591/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 của UBND tỉnh.
|
Công Thương
|
x
|
|
Sở Công Thương
|
Cục Hải quan, Cục Thống kê, Sở Công Thương
|
|
|
Sở Công Thương
|
|
II. Danh mục chế độ báo cáo định kỳ bổ sung giai đoạn 2
|
|
1. Sở Tài chính
|
|
1
|
Thực hành tiết kiệm, chống lãng pin
|
Báo cáo tình hình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
trong một số lĩnh vực như: ban hành, thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ;
lập, thẩm định, phê duyệt dự toán, quyết toán, quản lý, sử dụng kinh phí ngân
sách nhà nước; trong mua sắm, sử dụng phương tiện đi lại và phương tiện, thiết
bị làm việc của cơ quan, tổ chức trong khu vực nhà nước...
|
Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 29/5/2017
|
Tài chính khác
|
x
|
|
Sở Tài chính
|
Các Sở, ban, ngành, hội, mặt trận, đoàn thể thuộc tỉnh
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
Sở Tài chính
|
|
2. Sở Du lịch
|
|
01
|
Kết quả công tác chuyên môn đã thực hiện trong tuần,
tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm
|
Kết quả công tác chuyên môn
|
Khoản 3 Điều 5
Chương III Quyết định số 89/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh
|
Du lịch
|
x
|
|
Sở Du lịch
|
|
|
|
Sở Du lịch
|
|
3. Sở Y tế
|
|
1
|
Báo cáo tuần
|
- Tình hình một số dịch bệnh quan trọng
- Hoạt động chỉ đạo điều hành của Sở Y tế
|
Quyết định số 17/2006/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của
UBND tỉnh Bình Định
|
Y tế
|
x
|
x
|
Sở Y tế
|
|
Các cơ sở trực thuộc Sở Y tế
|
|
Sở Y tế
|
|
2
|
Báo cáo tháng
|
- Tình hình một số dịch bệnh quan trọng
- Kết quả hoạt động một số lĩnh vực chủ yếu
- Hoạt động chỉ đạo điều hành của Sở Y tế
|
Quyết định số 17/2006/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của
UBND tỉnh Bình Định
|
Y tế
|
x
|
x
|
Sở Y tế
|
|
Các cơ sở trực thuộc Sở Y tế
|
|
Sở Y tế
|
|
3
|
Báo cáo quý, 6 tháng, 9 tháng, năm
|
- Tình hình dịch bệnh
- Kết quả hoạt động các lĩnh vực công tác
- Hoạt động chỉ đạo điều hành của Sở Y tế.
- Kế hoạch công tác giai đoạn tiếp theo
|
Quyết định số 17/2006/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của
UBND tỉnh Bình Định
|
Y tế
|
x
|
x
|
Sở Y tế
|
|
Các cơ sở trực thuộc Sở Y tế
|
|
Sở Y tế
|
|
4. Sở Xây dựng
|
|
01
|
Công tác cấp giấy phép xây dựng (báo cáo 6 tháng,
năm)
|
Công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng
|
Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND
|
Xây dựng
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
Sở Xây dựng
|
|
02
|
Báo cáo công tác quản lý hoạt động thoát nước, xử lý
nước thải trên địa bàn tỉnh (báo cáo năm)
|
Công tác quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải
trên địa bàn tỉnh
|
Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
UBND các xã, phường thị trấn
|
Sở Xây dựng
|
|
03
|
Báo cáo tình hình chất lượng công trình xây dựng trên
địa bàn tỉnh (báo cáo năm)
|
Tình hình chất lượng công trình xây dựng
|
Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND
|
Xây dựng
|
X
|
|
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
Sở Xây dựng
|
|
04
|
Báo cáo tình hình về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ
nước sạch trên địa bàn tỉnh (báo cáo 6 tháng, năm)
|
- Tình hình hoạt động về sản xuất, cung cấp và tiêu
thụ nước sạch trên địa bàn;
- Tình hình hoạt động cấp nước sạch đô thị và khu
công nghiệp.
|
Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
|
|
|
|
|
05
|
Báo cáo thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
trên địa bàn tỉnh (báo cáo tháng, quý, 6 tháng, năm)
|
- Số lượng giao dịch bất động sản thông qua hoạt động
công chứng, chứng thực hợp đồng;
- Số lượng cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở và
quyền sở hữu nhà; thông tin của dự án nhà ở, bất động sản;
- Công tác quản lý nhà chung cư; về sử dụng đất ở; về
tình hình thu ngân sách từ đất đai và từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất
động sản; về số lượng doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản;
- Về số lượng, diện tích nhà ở đô thị, nông thôn và
nhà ở theo mức độ kiên cố xây dựng tại địa phương.
|
Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND
|
Nhà ở và thị trường bất động sản
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
|
|
UBND các xã, phường thị trấn
|
Sở Xây dựng
|
|
06
|
Công tác thẩm định dự án ĐTXD và thiết kế xây dựng
công trình (báo cáo năm)
|
Tình hình tổ chức thực hiện công tác thẩm định trình
xây dựng
|
Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND
|
Xây dựng
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
Sở Xây dựng
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH
(BÁO CÁO CÁ NHÂN/TỔ CHỨC GỬI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC)
(Kèm theo Quyết định số 4328/QĐ-UBND ngày 17/11/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bình Định)
|
STT
|
Tên báo cáo
|
Nội dung báo
cáo
|
VB quy định báo
cáo
|
Ngành, lĩnh vực
|
Hình thức thực
hiện báo cáo
|
Cơ quan nhận
báo cáo
|
Đối tượng thực
hiện báo cáo
|
Tên cơ quan/đơn
vị chủ trì rà soát, xây dựng PA ĐGH
|
|
BC giấy (Đánh
dấu X nếu yêu cầu BC giấy)
|
BC qua Hệ thống
phần mềm (Ghi rõ địa chỉ truy cập)
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
01
|
Báo cáo thông tin về
nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh (báo cáo tháng)
|
Báo cáo thông tin
về lượng giao dịch, giá giao dịch bất động sản bán, cho thuê; Tình hình giao
dịch bất động sản của dự án;
Số lượng giao dịch
bất động sản thông qua hoạt động công chứng, chứng thực hợp đồng
|
Quyết định số
57/2016/QĐ-UBND
|
Nhà ở và thị trường
bất động sản
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
02
|
Báo cáo thông tin
về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh (báo cáo quý)
|
Thông tin về tình
hình triển khai các dự án nhà ở, bất động sản, số lượng sản phẩm của dự án
|
Quyết định số
57/2016/QĐ-UBND
|
Nhà ở và thị trường
bất động sản
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
03
|
Báo cáo tình hình
về sản xuất (báo cáo 6 tháng)
|
Tình hình đầu tư xây
dựng và hoạt động của công trình cấp nước sạch
|
Quyết định số
49/2016/QĐ-UBND
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
Quyết định 4328/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt bổ sung danh mục chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4328/QĐ-UBND ngày 17/11/2017 phê duyệt bổ sung danh mục chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
10/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2020
Ban hành:
22/05/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2020
Ban hành:
28/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2017
Ban hành:
29/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2017
Ban hành:
24/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2017
Ban hành:
29/03/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2017
Ban hành:
30/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/02/2017
Ban hành:
14/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2017
Ban hành:
27/10/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/11/2016
218
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|