|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được thay
thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I. Lĩnh vực Quản lý đất đai
|
|
1
|
|
Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017
|
|
UBND tỉnh
|
|
2
|
|
Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem
xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao
|
Thẩm định nhu cầu sử
dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức
đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư
ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có
chức năng ngoại giao.
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
3
|
BTM-VLG-265066
|
Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông
qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà
nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người
xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở
nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao
|
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình
thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có
thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao
đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017
Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của
Hội đồng nhân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Sở Tài nguyên và môi
trường,
|
|
4
|
BTM-VLG-265067
|
Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông
qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ
quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận
đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người
xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao
|
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình
thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước
có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường
hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất,
thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài,
doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất
đai.
Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
Sở Tài nguyên và môi
trường, Văn phòng Đăng ký Đất đai
|
|
5
|
VLG-285275
|
Thủ tục chuyển mục
đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ
chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép cơ
quan có thẩm quyền đối với tổ chức
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
6
|
BTM-VLG-264185
|
Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai
|
Cung cấp dữ liệu đất đai
|
Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của
Chính phủ
Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai, Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai hoặc Trung tâm Công nghệ Thông tin
Tài nguyên và Môi trường
|
|
7
|
BTM-VLG-265125
|
Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
|
|
8
|
VLG-285279
|
Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường
hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
Đăng ký đất đai lần
đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai
|
|
9
|
BTM-VLG-265111
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký
quyền sử dụng đất lần đầu
|
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người
đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày
22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
|
|
10
|
BTM-VLG-265110
|
Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
|
Đăng ký và cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất lần đầu
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày
22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
|
|
11
|
BTM-VLG-265112
|
Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với
tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là
người sử dụng đất
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày
22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
|
|
12
|
|
Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào
Giấy chứng nhận đã cấp
|
Thủ tục đăng ký bổ
sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy
chứng nhận
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017
của Chính phủ
Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT
ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
|
|
13
|
VLG-285276
|
Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận
chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự
án phát triển nhà ở
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây
dựng trong các dự án phát triển nhà ở
|
Nghị định số 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của
Chính phủ
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày
22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường, Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
14
|
VLG-285280
|
Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường
hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển
quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền
theo quy định
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm
2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ
tục chuyển quyền theo quy định
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày
22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc chi nhánh văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
15
|
VLG-285285
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê,
cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện
tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy
chứng nhận
|
Thủ tục đăng ký biến
động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường
hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung
vợ và chồng
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC- BTNMT
ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
16
|
VLG-285290
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp,
khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên,
đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm
người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân
đưa quyển sử dụng đất vào doanh nghiệp
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp
giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế
chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất
hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình,
của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường
hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp.
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT
ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017
của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
17
|
VLG-285291
|
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên
hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất
do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa
vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận
|
Đăng ký biến động về
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp
Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ);
giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng
đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so
với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2017 của Chính phủ
Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày
22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
18
|
VLG-285292
|
Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp
chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần
cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình
thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất
trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử
dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền
sử dụng đất
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017
của Chính phủ
Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT
ngày 22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
19
|
VLG- 285287
|
Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn
liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
Bán hoặc góp vốn bằng
tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền
hàng năm
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày
22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
20
|
VLG-285288
|
Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại,
góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày
22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
21
|
VLG-285293
|
Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế
thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay
đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
Đăng ký xác lập quyền
sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và
đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
|
|
22
|
VLG- 285294
|
Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công
nghệ cao, khu kinh tế
|
Gia hạn sử dụng đất
ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
|
|
23
|
VLG- 285303
|
Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông
nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có
nhu cầu
|
Xác nhận tiếp tục sử
dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với
trường hợp có nhu cầu
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai
|
|
24
|
VLG-285297
|
Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
|
Tách thửa hoặc hợp
thửa đất
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
|
|
25
|
VLG-285300
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Cấp đổi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
|
|
26
|
VLG-285301
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ
sung của Giấy chứng nhận do bị mất
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh văn phòng đăng ký đất đai
|
|
27
|
VLG-285304
|
Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông
nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của
hộ gia đình, cá nhân
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày
22/6/2016 của liên bộ: Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai
|
|
28
|
VLG-285302
|
Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
Đính chính Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
|
|
29
|
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không
đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất phát hiện
|
Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
|
|
30
|
|
Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng,
an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. (cấp
tỉnh/huyện)
|
Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh;
phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính
phủ
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
31
|
|
Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng
đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của
tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo
pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức,
cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
32
|
|
Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô
nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt
lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con
người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường
có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị
ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường
hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định
cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
33
|
|
Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không
phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
Đăng ký chuyển mục
đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của
Chính phủ
Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của
Bộ Tài chính
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017
của Chính phủ
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
34
|
|
Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử
dụng đất
|
Chuyển nhượng vốn đầu
tư là giá trị quyền sử dụng đất
|
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của
Chính phủ
Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của
Bộ Tài chính
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai
|
|
II. Lĩnh vực giao dịch bảo đảm
|
|
1
|
T-VLG-284574-TT
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký
thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thế chấp
quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản
gắn liền với đất
|
Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của
Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
2
|
T-VLG-284573-TT
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thế chấp tài
sản gắn liền với đất
|
Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017
của Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
3
|
T-VLG-284180-TT
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã
hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận
|
Đăng ký thế chấp tài
sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu
trên Giấy chứng nhận
|
Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017
của Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
4
|
T-VLG-284178-TT
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời
với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở;
đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không
phải là nhà ở
|
Đăng ký thế chấp
quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương
lai không phải là nhà ở; đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành
trong tương lai không phải là nhà ở
|
Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017
của Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
5
|
T-VLG-284177-TT
|
Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở,
nhà ở hình thành trong tương lai
|
Đăng ký thế chấp dự
án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai
|
Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của
Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
6
|
T-VLG-284177-TT
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký
|
Đăng ký thay đổi nội
dung thế chấp đã đăng ký
|
Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017
của Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
7
|
T-VLG-284176-TT
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài
sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp
|
Đăng ký văn bản thông
báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp
|
Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của
Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
8
|
T-VLG-284175-TT
|
Xóa đăng ký thế chấp
|
Xóa đăng ký thế chấp
|
Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017
của Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
9
|
T-VLG-284174-TT
|
Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do
lỗi của người thực hiện đăng ký
|
Sửa chữa sai sót nội
dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký
|
Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017
của Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
10
|
T-VLG-284173-TT
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản
phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
|
Chuyển tiếp đăng ký
thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
|
Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của
Chính phủ
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
III. Lĩnh vực đo đạc, bản đồ
|
|
1
|
BTM-VLG-264814-10584
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của
Chính phủ
Thông tư số 48/2015/TT-BTNMT ngày 12/11/2015 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của
Chính phủ
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Trung tâm Công nghệ Thông tin Tài nguyên và Môi trường,
|
|
2
|
VLG-285305-10584
|
Cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
|
Cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
|
Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của
Chính phủ
Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21/4/2017 của
Bộ Tài chính
Nghị định 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
3
|
VLG-285306-10584
|
Cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo
đạc và bản đồ
|
Cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo
đạc và bản đồ
|
Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của
Chính phủ
Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21/4/2017 của
Bộ Tài chính
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
IV. Lĩnh Tài nguyên nước
|
|
1
|
|
Cấp lại giấy phép tài nguyên nước
|
Cấp lại giấy phép tài
nguyên nước
|
Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013
Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014
của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
2
|
|
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới
đất quy mô vừa và nhỏ
|
Cấp lại giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018
của Chính phủ
Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
3
|
|
Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
|
Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
|
Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của
Chính phủ
Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
4
|
|
Lấy ý kiến cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư
có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên
dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh
|
Lấy ý kiến cấp tỉnh
đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư
xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh
|
Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013
của Chính phủ
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
5
|
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới
hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ thủy lợi
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới
hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ thủy lợi
|
Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của
Chính phủ
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
6
|
|
Thẩm định, phê duyệt dự án xây dựng hồ chứa
trên sông
|
Thẩm định, phê duyệt dự án xây dựng hồ chứa
trên sông
|
Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013
của Chính phủ
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
7
|
VLG- 285307
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với
công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ ngày đêm
|
Cấp giấy phép thăm dò
nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ ngày
đêm
|
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
8
|
VLG-285308
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm
dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày
đêm
|
Gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới
3.000m3/ngày đêm
|
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
9
|
VLG-285309
|
Cấp giấy phép, khai thác sử dụng nước dưới
đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm
|
Cấp giấy phép, khai
thác sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày
đêm
|
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ
Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của
Chính phủ
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
10
|
VLG-285310
|
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử
dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nước dưới 3.000m3/ngày
đêm
|
Gia hạn/điều chỉnh
giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nước
dưới 3.000m3/ngày đêm
|
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ
Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của
Chính phủ
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
11
|
VLG-285312
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho
sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây;
phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng
dưới 50.000
m3/ngày đêm
|
Cấp giấy phép khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu
lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000
kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày
đêm
|
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ
Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 ủa
Chính phủ
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
12
|
VLG-285313
|
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới
2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các
mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm
|
Gia hạn/điều chỉnh
giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng
thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy
dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/
ngày đêm
|
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ
Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của
Chính phủ
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
13
|
VLG-285314
|
Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với
lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng
thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt
động khác
|
Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với
lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy
sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động
khác
|
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
14
|
VLG-285315
|
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào
nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động
nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với
các hoạt động khác
|
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào
nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động
nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với
các hoạt động khác
|
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
15
|
VLG-285316
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
quy mô vừa và nhỏ
|
Cấp giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
16
|
VLG-285317
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất quy vừa và nhỏ
|
Gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy vừa và nhỏ
|
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
V. Lĩnh vực Môi trường
|
|
1
|
|
Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản
|
Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản
|
Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của
Chính phủ
Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015 Bộ
Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
2
|
|
Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo
vệ môi trường Phục vụ giai đoạn vận hành của dự án
|
Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo
vệ môi trường Phục vụ giai đoạn vận hành của dự án
|
Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ
Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
3
|
|
Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
|
Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
|
Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của
Chính phủ
Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
4
|
|
Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung
báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công
suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự
án
|
Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung
báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công
suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự
án
|
Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của
Chính phủ
Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
5
|
|
Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước
thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước
thải phát sinh
|
Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước
thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước
thải phát sinh
|
Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của
Chính phủ
Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
6
|
|
Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch,
hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp, khu chế xuất,
khu công nghệ cao
|
Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch,
hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp, khu chế xuất,
khu công nghệ cao
|
Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của
Chính phủ
Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
7
|
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi
trường đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm
nguyên liệu sản xuất
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi
trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân
trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
|
Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của
Chính phủ
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018
của Chính phủ
Thông tư 41/2015/TT-BTNMT ngày 09/9/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 03/2018/TT-BTNMT ngày 14/8/2018 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Chi cục Bảo vệ Môi trường
|
|
8
|
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ
môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá
nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường
hợp Giấy xác nhận hết hạn)
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ
môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá
nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường
hợp Giấy xác nhận hết hạn)
|
Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của
Chính phủ
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ
Thông tư 41/2015/TT-BTNMT ngày 09/9/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 03/2018/TT-BTNMT ngày 14/8/2018 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
9
|
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ
môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá
nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường
hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng)
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ
môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá
nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường
hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng)
|
Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của
Chính phủ
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018
của Chính phủ
Thông tư 41/2015/TT-BTNMT ngày 09/09/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 03/2018/TT-BTNMT ngày 14/8/2018 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Chi cục Bảo vệ Môi trường
|
|
10
|
|
Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải
tạo, Phục hồi môi trường, Phương án cải tạo, Phục hồi môi trường bổ sung đối
với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải
tạo, Phục hồi môi trường, Phương án cải tạo, Phục hồi môi trường bổ sung đối
với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của
Chính phủ
Thông tư số 38/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Chi cục Bảo vệ Môi trường
|
|
11
|
|
Cấp sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy
hại
|
Cấp sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy
hại
|
Nghị định số 38/2015/NĐ-CP của Chính phủ
Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Chi cục Bảo vệ Môi trường
|
|
12
|
|
Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải
nguy hại
|
Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải
nguy hại
|
Nghị định số 38/2015/NĐ-CP của Chính phủ
Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Chi cục Bảo vệ Môi trường
|
|
13
|
VLG-285318
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác
động môi trường
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác
động môi trường
|
Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018
của Chính phủ
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
14
|
VLG-285319
|
Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường
chi tiết
|
Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường
chi tiết
|
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
15
|
VLG-285320
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, Phục
hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương
án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê
duyệt)
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, Phục
hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương
án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê
duyệt)
|
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
16
|
VLG-285323
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, Phục
hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có
phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan
thẩm quyền phê duyệt)
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, Phục
hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có
phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan
thẩm quyền phê duyệt)
|
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
17
|
VLG-285324
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, Phục
hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương
án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê
duyệt)
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, Phục
hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương
án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê
duyệt)
|
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
18
|
VLG-285325
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, Phục
hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có
phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan
thẩm quyền phê duyệt)
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, Phục
hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có
phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan
thẩm quyền phê duyệt)
|
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
VI. Lĩnh vực khoáng
sản
|
|
1
|
|
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng
sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng
công trình
|
Cấp, điều chỉnh Giấy
phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự
án đầu tư xây dựng công trình
|
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
của Chính phủ
Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
2
|
T-VLG-227909-TT
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (cát sông)
|
Cấp Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ
Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
3
|
T-VLG-227910-TT
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản (cát
sông)
|
Gia hạn Giấy phép thăm
dò khoáng sản (cát sông)
|
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
của Chính phủ
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
4
|
T-VLG-227912-TT
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cát
sông)
|
Chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản (cát sông)
|
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
của Chính phủ
Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
5
|
T-VLG-227911-TT
|
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả
lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cát sông)
|
Trả lại Giấy phép thăm
dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cát
sông)
|
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
của Chính phủ
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
6
|
T-VLG-227915-TT
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản (cát
sông)
|
Gia hạn Giấy phép
khai thác khoáng sản (cát sông)
|
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
của Chính phủ
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
7
|
T-VLG-227912-TT
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cát
sông)
|
Chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản (cát sông)
|
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
của Chính phủ
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
8
|
T-VLG-227916-TT
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả
lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản (cát sông)
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả
lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản (cát sông)
|
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
của Chính phủ
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
9
|
T-VLG-227913-TT
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
Phê duyệt trữ lượng
khoáng sản
|
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
10
|
T-VLG-227923-TT
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
của Chính phủ
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 38/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
11
|
T-VLG-227918-TT
|
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
(cát sông)
|
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
(cát sông)
|
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
12
|
T-VLG-227919-TT
|
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản
|
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản
|
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
của Chính phủ
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
13
|
T-VLG-227921-TT
|
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản (cát sông)
|
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản (cát sông)
|
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
của Chính phủ
Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
|
STT
|
SỐ HỒ SƠ TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
|
I. Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
|
|
1.
|
VLG-285345
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của công trình
khí tượng thuỷ văn chuyên dùng
|
|
2.
|
VLG-285346
|
Cấp phép hoạt động của công trình khí tượng thuỷ
văn chuyên
dùng
|
|
3.
|
VLG-285347
|
Điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động của
công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng
|
|
4.
|
VLG-285348
|
Gia hạn giấy phép hoạt động của công trình
khí tượng thuỷ văn chuyên dùng
|
|
5.
|
T-VLG-227909-TT
|
Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản (cát sông)
|
|
6.
|
T-VLG-227910-TT
|
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (cát
sông)
|
|
7.
|
T-VLG-227911-TT
|
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả
lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cát sông)
|
|
8.
|
T-VLG-227912-TT
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cát
sông)
|
|
9.
|
T-VLG-227913-TT
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản (cát sông)
|
|
10.
|
T-VLG-227914-TT
|
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cát sông)
|
|
11.
|
T-VLG-227915-TT
|
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản (cát
sông)
|
|
12.
|
T-VLG-227916-TT
|
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc
trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản (cát sông)
|
|
13.
|
T-VLG-227917-TT
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cát
sông)
|
|
14.
|
T-VLG-227918-TT
|
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
(cát sông)
|
|
15.
|
T-VLG-227919-TT
|
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản (cát sông)
|
|
16.
|
T-VLG-227921-TT
|
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản (cát sông)
|
|
17.
|
T-VLG-227923-TT
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản (cát sông)
|
|
II. Lĩnh vực đăng ký giao dịch đảm bảo
|
|
18.
|
T-VLG-284574-TT
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký
thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất
|
|
19.
|
T-VLG-284573-TT
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất
|
|
20.
|
T-VLG-284180-TT
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã
hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận
|
|
21.
|
T-VLG-284178-TT
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời
với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở;
đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không
phải là nhà ở
|
|
22.
|
T-VLG-284177-TT
|
Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở,
nhà ở hình thành trong tương lai
|
|
23.
|
T-VLG-283504-TT
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký
|
|
24.
|
T-VLG-284176-TT
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài
sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp
|
|
25.
|
T-VLG-284175-TT
|
Xoá đăng ký thế chấp
|
|
26.
|
T-VLG-284174-TT
|
Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do
lỗi của người thực hiện đăng ký
|
|
27.
|
T-VLG-284173-TT
|
Hồ sơ chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài
sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
|
|
III. Lĩnh vực Quản lý đất đai
|
|
28.
|
BTM-VLG-265066
|
Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông
qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà
nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người
xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao
|
|
29.
|
BTM-VLG-265067
|
Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông
qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ
quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận
đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người
xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao
|
|
30.
|
VLG-285275
|
Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được
phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức
|
|
31.
|
VLG-285276
|
Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận
chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự
án phát triển nhà ở
|
|
32.
|
VLG-285277
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký
thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất.
|
|
33.
|
VLG-285349
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất
|
|
34.
|
VLG-285350
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình
thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận
|
|
35.
|
VLG-285351
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời
với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở;
đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không
phải là nhà ở
|
|
36.
|
VLG-285352
|
Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở,
nhà ở hình thành trong tương lai
|
|
37.
|
VLG-285353
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký
|
|
38.
|
VLG-285354
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài
sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp
|
|
39.
|
VLG-285355
|
Xoá đăng ký thế chấp
|
|
40.
|
VLG-285356
|
Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do
lỗi của người thực hiện đăng ký
|
|
41.
|
VLG-285357
|
Hồ sơ chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài
sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
|
|
42.
|
BTM-VLG-264814-10584
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
|
43.
|
BTM-VLG-264185
|
Cung cấp dữ liệu đất đai
|
|
44.
|
BTM-VLG-265125
|
Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
|
45.
|
BTM-VLG-265110
|
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
|
|
46.
|
BTM-VLG-265111
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử
dụng đất lần đầu
|
|
47.
|
BTM-VLG-265112
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài
sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
|
|
48.
|
VLG-285278
|
Đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với
đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận
|
|
49.
|
VLG-285279
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được
Nhà nước giao đất để quản lý
|
|
50.
|
VLG-285280
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp
đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển
quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền
theo quy định
|
|
51.
|
VLG-285285
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê,
cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
|
|
52.
|
VLG-285287
|
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với
đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
|
53.
|
VLG-285288
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
54.
|
VLG-285290
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp,
khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên,
đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (trừ doanh nghiệp); thỏa thuận hợp nhất hoặc
phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ
và chồng, của nhóm người sử dụng đất
|
|
55.
|
VLG-285291
|
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên
hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất
do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa
vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận
|
|
56.
|
VLG-285292
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển
từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả
thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức
thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
|
57.
|
VLG-285293
|
Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa
đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi,
chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
|
58.
|
VLG-285294
|
Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao,
khu kinh tế
|
|
59.
|
VLG-285297
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
|
|
60.
|
VLG-285300
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
61.
|
VLG-285301
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
|
62.
|
VLG-285302
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
|
63.
|
VLG-285303
|
Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông
nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có
nhu cầu
|
|
64.
|
VLG-285304
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của
hộ gia đình, cá nhân
|
|
IV. Lĩnh vực đo đạc bản đồ
|
|
65.
|
VLG-285305-10584
|
Cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
|
|
66.
|
VLG-285306-10584
|
Cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo
đạc và bản đồ
|
|
V. Lĩnh Tài nguyên nước
|
|
67.
|
VLG-285307
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với
công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ ngày đêm.
|
|
68.
|
VLG-285308
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm
dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/
ngày đêm.
|
|
69.
|
VLG-285309
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới
đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ ngày đêm.
|
|
70.
|
VLG-285310
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai
thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/
ngày đêm.
|
|
71.
|
VLG-285312
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho
sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với lưu lượng dưới 2 m3/
giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác
với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm.
|
|
72.
|
VLG-285313
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với
lưu lượng dưới 2 m3/ giây; phát điện với công suất lắp máy dưới
2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày
đêm
|
|
73.
|
VLG-285314
|
Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với
lưu lượng dưới 30.000 m3/ ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng
thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ ngày đêm đối với các hoạt
động khác.
|
|
74.
|
VLG-285315
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước
thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ ngày đêm đối với
hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ ngày
đêm đối với các hoạt động khác.
|
|
75.
|
VLG-285316
|
Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô
vừa và nhỏ.
|
|
76.
|
VLG-285317
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.
|
|
VI. Lĩnh vực Bảo vệ Môi trường
|
|
77.
|
VLG-285318
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác
động môi trường
|
|
78.
|
VLG-285319
|
Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường
chi tiết
|
|
79.
|
VLG-285320
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, Phục
hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương
án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê
duyệt)
|
|
80.
|
VLG-285323
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, Phục
hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có
phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan
thẩm quyền phê duyệt)
|
|
81.
|
VLG-285324
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, Phục
hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương
án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê
duyệt)
|
|
82.
|
VLG-285325
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, Phục
hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có
phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan
thẩm quyền phê duyệt)
|