|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
16/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Anh Chức
|
|
Ngày ban hành:
|
08/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 16/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
08 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 06/TTr-STP ngày 06/01/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bồi thường nhà nước, Hộ tịch, Quốc tịch,
Nuôi con nuôi, Trợ giúp pháp lý, Hòa giải ở cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bồi thường nhà
nước, Hộ tịch, Quốc tịch, Nuôi con nuôi, Trợ giúp pháp lý, Hòa giải ở cơ sở
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nội dung công bố đối với
các thủ tục hành chính tương ứng tại Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 14/8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục chuẩn hóa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, UBND
cấp xã có trách nhiệm thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng
quy định; Trung tâm Phục vụ hành chính công niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ
chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá
nhân theo đúng quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai thủ tục
hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng thông tin
điện tử tỉnh đảm bảo đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã,
phường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các cơ quan,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH-CB, TTPVHCC.
ĐAT_QĐCB/2025
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Anh Chức
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện qua
dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
DVCC TT trực
tuyến
|
|
I
|
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
|
|
1
|
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường
Mã số 2.002193.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC)
|
Không
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
X
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH
|
|
1
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai
sinh
Mã số 2.000635.000.00.00.H42
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo
|
TTPVHCC
|
8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
|
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ
Mã số 2.002516.000.00.00.H42
|
03 ngày, trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì
thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.
|
TTPVHCC
|
8.000 đồng/Văn bản
xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
Mã số 2.001895.000.00.00.H42
|
Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm quyền là 53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường hoặc 68
ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp
|
TTPVHCC
|
Phí: 100.000 đồng.
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
|
|
|
2
|
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Mã số 2.002039.000.00.00.H42
|
105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại
các cơ quan có thẩm quyền)
|
TTPVHCC
|
- Lệ phí: 3.000.000 đồng - Miễn lệ phí đối với
những trường hợp sau:
+ Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự
nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng
Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ
cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó).
+ Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó
khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú.
|
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
|
X
|
|
3
|
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Mã số 2.002038.000.00.00.H42
|
85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại
các cơ quan có thẩm quyền)
|
TTPVHCC
|
- Lệ phí: 2.500.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với người mất quốc tịch xin trở
lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy
ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú.
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
|
|
|
4
|
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Mã số 2.002036.000.00.00.H42
|
75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại
các cơ quan có thẩm quyền).
|
TTPVHCC
|
Lệ phí: 2.500.000 đồng
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
|
|
|
5
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở
trong nước
Mã số 1.005136.000.00.00.H42
|
Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm quyền
- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ
chứng minh quốc tịch Việt Nam;
- 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có
giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68
ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp)
|
TTPVHCC
|
Phí: 100.000 đồng
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước
đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
Mã số 1.003198.H42
|
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đủ
hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không
quá 30 ngày
|
TTPVHCC
|
Không
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
X
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện qua
dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
DVCC TT trực
tuyến
|
|
I
|
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
|
|
1
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan
trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
Mã số 2.002192.000.00.00.H42
|
- Trong trường hợp người yêu cầu bồi thường nộp
hồ sơ trực tiếp, cơ quan giải quyết bồi thường tiếp nhận hồ sơ, ghi vào sổ
nhận hồ sơ và cấp giấy xác nhận đã nhận hồ sơ cho người yêu cầu bồi thường.
Trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính thì trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan giải quyết bồi thường phải thông
báo bằng văn bản về việc nhận hồ sơ cho người yêu cầu bồi thường. Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Thủ trưởng cơ quan giải
quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường bổ sung hồ sơ trong
trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 41 của
Luật TNBTCNN năm 2017. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu của Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường, người yêu cầu bồi
thường phải bổ sung hồ sơ. Khoảng thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở
ngại khách quan theo quy định của Bộ luật Dân sự không tính vào thời hạn quy
định tại khoản này.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 41 của (Luật TNBTCNN năm 2017), cơ
quan giải quyết bồi thường phải thụ lý hồ sơ và vào sổ thụ lý.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày thụ
lý hồ sơ, cơ quan giải quyết bồi thường phải cử người giải quyết bồi thường.
- Trường hợp, người yêu cầu bồi thường đề nghị
tạm ứng kinh phí bồi thường theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 41 của Luật
TNBTCNN năm 2017, cơ quan giải quyết bồi thường tiến hành tạm ứng kinh phí
bồi thường đối với những thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật TNBTCNN
năm 2017. Cụ thể, thời hạn thực hiện tạm ứng kinh phí bồi thường được thực
hiện như sau: (1) Ngay sau khi thụ lý hồ sơ, người giải quyết bồi thường có
trách nhiệm xác định giá trị các thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật
TNBTCNN năm 2017 và đề xuất Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường việc tạm
ứng kinh phí bồi thường và mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường; (2)
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất, nếu còn dự toán
quản lý hành chính được cấp có thẩm quyền giao, cơ quan giải quyết bồi thường
phải hoàn thành việc tạm ứng kinh phí và chi trả cho người yêu cầu bồi
thường. Trường hợp không còn đủ dự toán quản lý hành chính được cấp có thẩm
quyền giao, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất, Thủ
trưởng cơ quan giải quyết bồi thường có văn bản đề nghị cơ quan tài chính có
thẩm quyền tạm ứng kinh phí để chi trả cho người yêu cầu bồi thường. Cơ quan
tài chính có trách nhiệm cấp kinh phí cho cơ quan giải quyết bồi thường trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, cơ quan tài
chính có thẩm quyền có trách nhiệm cấp kinh phí cho cơ quan giải quyết bồi
thường. Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường quyết định mức tạm ứng cho
người yêu cầu bồi thường nhưng không dưới 50% giá trị các thiệt hại quy định
tại khoản 1 Điều 44 Luật TNBTCNN năm 2017.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thụ lý hồ sơ,
người giải quyết bồi thường phải hoàn thành việc xác minh thiệt hại. Trường
hợp vụ việc giải quyết yêu cầu bồi thường có nhiều tình tiết phức tạp hoặc
phải xác minh tại nhiều địa điểm thì thời hạn xác minh thiệt hại là 30 ngày
kể từ ngày thụ lý hồ sơ. Thời hạn xác minh thiệt hại có thể được kéo dài theo
thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường nhưng
tối đa là 15 ngày kể từ ngày hết 31 thời hạn quy định tại khoản này. Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc xác minh thiệt hại, người
giải quyết bồi thường phải hoàn thành báo cáo xác minh thiệt hại làm căn cứ
để thương lượng việc bồi thường.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hoàn
thành báo cáo xác minh thiệt hại, cơ quan giải quyết bồi thường phải tiến
hành thương lượng việc bồi thường. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày tiến
hành thương lượng, việc thương lượng phải được hoàn thành. Trường hợp vụ việc
giải quyết yêu cầu bồi thường có nhiều tình tiết phức tạp thì thời hạn thương
lượng tối đa là 15 ngày. Thời hạn thương lượng có thể được kéo dài theo thỏa
thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường nhưng tối
đa là 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản này.
- Ngay sau khi có biên bản kết quả thương lượng
thành, Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường ra quyết định giải quyết bồi
thường và trao cho người yêu cầu bồi thường tại buổi thương lượng. Trường hợp
người yêu cầu bồi thường không nhận quyết định giải quyết bồi thường thì
người giải quyết bồi thường lập biên bản về việc không nhận quyết định. Biên
bản phải có chữ ký của đại diện các cơ quan tham gia thương lượng. Biên bản
phải nêu rõ hậu quả pháp lý của việc không nhận quyết định giải quyết bồi
thường theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 51 của Luật TNBTCNN năm 2017. Cơ
quan giải quyết bồi thường phải gửi cho người yêu cầu bồi thường trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
X
|
|
C. DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TRUNG TÂM TRỢ GIÚP PHÁP LÝ NHÀ NƯỚC TỈNH
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện qua
dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
DVCC TT trực
tuyến
|
|
1
|
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý
Mã số 2.000829.000.00.00.H42
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người
tiếp nhận yêu cầu phải kiểm tra các nội dung có liên quan đến yêu cầu trợ
giúp pháp lý và trả lời ngay cho người yêu cầu về việc hồ sơ đủ điều kiện để
thụ lý hoặc phải bổ sung giấy tờ, tài liệu có liên quan.
|
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Ninh
Bình, Chi nhánh của Trung tâm hoặc tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý (tổ chức
hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực hiện trợ giúp
pháp lý với Sở Tư pháp; tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý)
|
Không
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
X
|
|
D. DANH MỤC TTHC CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện qua
dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
DVCC TT trực
tuyến
|
|
I
|
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
|
|
1
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan
trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
Mã số 2.002165.000.00.00.H42
|
- Trong trường hợp người yêu cầu bồi thường nộp
hồ sơ trực tiếp, cơ quan giải quyết bồi thường tiếp nhận hồ sơ, ghi vào sổ
nhận hồ sơ và cấp giấy xác nhận đã nhận hồ sơ cho người yêu cầu bồi thường.
Trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính thì trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan giải quyết bồi thường phải thông
báo bằng văn bản về việc nhận hồ sơ cho người yêu cầu bồi thường. Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Thủ trưởng cơ quan giải
quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường bổ sung hồ sơ trong trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 41 của Luật
TNBTCNN năm 2017. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu
cầu của Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường, người yêu cầu bồi thường
phải bổ sung hồ sơ. Khoảng thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại
khách quan theo quy định của Bộ luật Dân sự không tính vào thời hạn quy định
tại khoản này.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 41 của Luật Trách nhiệm bồi thường
của Nhà nước năm 2017 (Luật TNBTCNN năm 2017), cơ quan giải quyết bồi thường
phải thụ lý hồ sơ và vào sổ thụ lý.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày thụ
lý hồ sơ, cơ quan giải quyết bồi thường phải cử người giải quyết bồi thường.
- Trường hợp, người yêu cầu bồi thường đề nghị
tạm ứng kinh phí bồi thường theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 41 của Luật
TNBTCNN năm 2017, cơ quan giải quyết bồi thường tiến hành tạm ứng kinh phí
bồi thường đối với những thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật TNBTCNN
năm 2017. Cụ thể, thời hạn thực hiện tạm ứng kinh phí bồi thường được thực
hiện như sau: (1) Ngay sau khi thụ lý hồ sơ, người giải quyết bồi thường có
trách nhiệm xác định giá trị các thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật
TNBTCNN năm 2017 và đề xuất Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường việc tạm
ứng kinh phí bồi thường và mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường; (2)
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất, nếu còn dự toán
quản lý hành chính được cấp có thẩm quyền giao, cơ quan giải quyết bồi thường
phải hoàn thành việc tạm ứng kinh phí và chi trả cho người yêu cầu bồi
thường. Trường hợp không còn đủ dự toán quản lý hành chính được cấp có thẩm
quyền giao, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất, Thủ
trưởng cơ quan giải quyết bồi thường có văn bản đề nghị cơ quan tài chính có thẩm
quyền tạm ứng kinh phí để chi trả cho người yêu cầu bồi thường. Cơ quan tài
chính có trách nhiệm cấp kinh phí cho cơ quan giải quyết bồi thường trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, cơ quan tài chính
có thẩm quyền có trách nhiệm cấp kinh phí cho cơ quan giải quyết bồi thường.
Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường quyết định mức tạm ứng cho người yêu
cầu bồi thường nhưng không dưới 50% giá trị các thiệt hại quy định tại khoản
1 Điều 44 Luật TNBTCNN năm 2017.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thụ lý hồ sơ,
người giải quyết bồi thường phải hoàn thành việc xác minh thiệt hại. Trường
hợp vụ việc giải quyết yêu cầu bồi thường có nhiều tình tiết phức tạp hoặc
phải xác minh tại nhiều địa điểm thì thời hạn xác minh thiệt hại là 30 ngày
kể từ ngày thụ lý hồ sơ. Thời hạn xác minh thiệt hại có thể được kéo dài theo
thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường nhưng
tối đa là 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản này. Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc xác minh thiệt hại, người giải
quyết bồi thường phải hoàn thành báo cáo xác minh thiệt hại làm căn cứ để
thương lượng việc bồi thường.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hoàn
thành báo cáo xác minh thiệt hại, cơ quan giải quyết bồi thường phải tiến
hành thương lượng việc bồi thường. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày tiến
hành thương lượng, việc thương lượng phải được hoàn thành. Trường hợp vụ việc
giải quyết yêu cầu bồi thường có nhiều tình tiết phức tạp thì thời hạn thương
lượng tối đa là 15 ngày. Thời hạn thương lượng có thể được kéo dài theo thỏa
thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường nhưng tối
đa là 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản này.
- Ngay sau khi có biên bản kết quả thương lượng
thành, Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường ra quyết định giải quyết bồi
thường và trao cho người yêu cầu bồi thường tại buổi thương lượng. Trường hợp
người yêu cầu bồi thường không nhận quyết định giải quyết bồi thường thì
người giải quyết bồi thường lập biên bản về việc không nhận quyết định. Biên
bản phải có chữ ký của đại diện các cơ quan tham gia thương lượng. Biên bản
phải nêu rõ hậu quả pháp lý của việc không nhận quyết định giải quyết bồi
thường theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 51 của Luật TNBTCNN năm 2017. Cơ
quan giải quyết bồi thường phải gửi cho người yêu cầu bồi thường trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản.
|
TTPVHCC
|
Không
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
|
X
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ
|
|
1
|
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp
tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện
hoạt động hòa giải
Mã số 2.000424.H42
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TTPVHCC
|
Không
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh
Mã số 1.001193.000.00.00.H42
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo.
|
TTPVHCC
|
7.000 đồng/lần Miễn lệ phí đối với trường hợp
khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc
hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em; người cao tuổi; người thực hiện TTHC
thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) 8.000
đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
2
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
Mã số 2.000528.000.00.00.H42
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
|
TTPVHCC
|
50.000 đồng/ lần. Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em;
người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
3
|
Đăng ký lại khai sinh
Mã số 1.004884.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
TTPVHCC
|
7.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em;
người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
4
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
Mã số 2.000522.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
TTPVHCC
|
50.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em;
người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
5
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
Mã số 1.001022.000.00.00.H42
|
03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh
thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
TTPVHCC
|
15.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em;
người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao (nếu có
yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
6
|
Đăng ký nhận cha, mẹ con có yếu tố nước ngoài
Mã số 2.000779.000.00.00.H42
|
10 ngày làm việc
|
TTPVHCC
|
1.200.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ
em; người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao (nếu
có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
|
X
|
|
|
7
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ,
con
Mã số 1.000689.000.00.00.H42
|
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
TTPVHCC
|
7.000 đồng/lần (đăng ký khai sinh); 15.000
đồng/lần (đăng ký nhận cha, mẹ, con). Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có
công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em; người cao
tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
|
X
|
|
|
8
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài
Mã số 1.001695.000.00.00.H42
|
10 ngày làm việc
|
TTPVHCC
|
50.000 đồng/lần (đăng ký khai sinh); 1.200.000
đồng/lần (đăng ký nhận cha,mẹ, con). Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có
công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em; người cao
tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu
có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
|
X
|
|
|
9
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ
cá nhân
Mã số 1.004772.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
TTPVHCC
|
7.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em;
người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
10
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
Mã số 1.000893.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
TTPVHCC
|
50.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em;
người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
11
|
Đăng ký kết hôn
Mã số 1.000894.000.00.00.H42
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ
thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc.
|
TTPVHCC
|
Miễn phí Phí cấp bản sao (nếu có yêu cầu) 8.000
đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
|
X
|
|
|
12
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
Mã số 2.000806.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
trường hợp cần xác minh thì thời hạn kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.
|
TTPVHCC
|
1.200.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người
cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao (nếu có yêu
cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
|
X
|
|
|
13
|
Đăng ký lại kết hôn
Mã số 1.004746.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
TTPVHCC
|
20.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao
tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
|
X
|
|
|
14
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
Mã số 2.000513.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
TTPVHCC
|
1.200.000 đồng/lần. Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người
cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
|
X
|
|
|
15
|
' Đăng ký khai tử
Mã số 1.000656.000.00.00.H42
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo.
|
TTPVHCC
|
7.000 đồng/lần. Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em; người cao tuổi; người thực hiện
TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) 8.000
đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
16
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
Mã số 1.001766.000.00.00.H42
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03
ngày làm việc.
|
TTPVHCC
|
50.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em;
người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao (nếu có
yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
17
|
Đăng ký lại khai tử
Mã số 1.005461.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc
|
TTPVHCC
|
7.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em;
người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Trích
lục khai tử (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
18
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
Mã số 2.000497.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải tiến hành xác
minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc
|
TTPVHCC
|
50.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em;
người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Trích
lục khai tử (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
19
|
Đăng ký giám hộ
Mã số 1.004837.000.00.00.H42
|
03 ngày làm việc
|
TTPVHCC
|
Miễn phí. Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám
hộ (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
20
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
Mã số 1.001669.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử,
03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên
|
TTPVHCC
|
50.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em;
người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Trích
lục đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
21
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
Mã số 1.004845.000.00.00.H42
|
02 ngày làm việc
|
TTPVHCC
|
Miễn phí. Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám
hộ (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
22
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
Mã số 2.000756.000.00.00.H42
|
02 ngày làm việc
|
TTPVHCC
|
50.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em;
người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Trích
lục đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
23
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
Mã số 3.000323.H42
|
03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh
thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
TTPVHCC
|
Miễn phí. Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám
sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
24
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
Mã số 3.000322.H42
|
03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh
thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
TTPVHCC
|
Miễn phí. Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm
dứt giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo 8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
25
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộc
Mã số 1.004859.000.00.00.H42
|
- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung
thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính
hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được
kéo dài thêm không quá 03 ngày làm việc.
|
TTPVHCC
|
10.000 đồng/lần (thay đổi, cải chính hộ tịch cho
người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước); 25.000 đồng/lần (thay đổi, cải chính
hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi cư trú trong nước);
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
25.000 đồng/lần (xác định lại dân tộc). Miễn lệ
phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật; trẻ em; người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua
DVCTT
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám sát việc
giám hộ (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký
|
X
|
|
26
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
Mã số 2.000748.000.00.00.H42
|
- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải
chính hộ tịch, xác định lại dân tộc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá 06 ngày làm việc. - Ngay trong ngày làm việc đối với yêu
cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
TTPVHCC
|
25.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em;
người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám sát việc
giám hộ (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
27
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt
Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Mã số 2.002189.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
TTPVHCC
|
50.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao
tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú
kết hôn (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
28
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn
của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
Mã số 2.000554.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
|
TTPVHCC
|
50.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao
tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú
ly hôn (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
29
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân
Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai
sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai
tử; thay đổi hộ tịch)
Mã số 2.000547.000.00.00.H42
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không
quá 03 ngày làm việc.
|
TTPVHCC
|
50.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em;
người cao tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT Phí cấp bản sao Trích lục
ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/ Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch
khác (nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/ bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
30
|
Đăng ký khai sinh lưu động
Mã số 1.003583.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc
|
Tại nhà riêng hoặc
tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động
|
7.000 đồng/lần Miễn lệ phí đối với trường hợp
khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc
hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em; người cao tuổi.
|
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
|
|
X
|
|
31
|
Đăng ký kết hôn lưu động
Mã số 1.000593.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc
|
Tại địa điểm tổ
chức đăng ký lưu động
|
Miễn phí
|
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
|
|
X
|
|
32
|
Đăng ký khai tử lưu động
Mã số 1.000419.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc
|
Tại nhà riêng hoặc
tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động
|
7.000 đồng/lần Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký cho người thuộc gia đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em; người cao tuổi.
|
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
|
|
X
|
|
33
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Mã số 1.004873.000.00.00.H42
|
03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 23 ngày
|
TTPVHCC
|
10.000 đồng/lần Miễn lệ phí cho người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao
tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
34
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai
sinh
Mã số 2.000635.000.00.00.H42
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo
|
TTPVHCC
|
8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
35
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
Mã số 2.002516.000.00.00.H42
|
03 ngày, trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì
thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.
|
TTPVHCC
|
8.000 đồng/ Văn bản xác nhận về một việc hộ tịch
của cá nhân đã đăng ký
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
X
|
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
|
|
1
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
Mã số 2.001263.000.00.00.H42
|
- Thời gian xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi: Trường hợp
người nhận con nuôi có nơi thường trú và nơi ở hiện tại khác nhau, trong 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của người nhận con nuôi, Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú trực tiếp xác minh trong
05 ngày làm việc hoặc có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện
tại của người nhận con nuôi thực hiện xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình,
tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi. Trong thời hạn
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi ở hiện tại của người nhận con nuôi thực hiện xác minh, đánh giá theo
nội dung Văn bản xác nhận hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện
kinh tế của người nhận con nuôi và có văn bản thông báo kết quả đánh giá cho
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú.
- Thời gian kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 10
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 15 ngày kể từ ngày được lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức đăng ký việc nuôi con nuôi và
tổ chức giao nhận con nuôi, ghi vào sổ đăng ký việc nuôi con nuôi và trao
Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước cho bên giao và bên nhận: 05 ngày,
kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
|
TTPVHCC
|
400.000 đồng/ trường hợp Miễn lệ phí đăng ký nuôi
con nuôi trong nước đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng
của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con
nuôi; nhận các trẻ em sau đây làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AI DS
hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của Luật Nuôi con nuôi và văn bản
hướng dẫn; người có công với cách mạng nhận con nuôi.
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
|
|
X
|
|
|
2
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con
nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Mã số 2.002363.000.00.00.H42
|
- Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo.
- Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
TTPVHCC
|
50.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có
công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em; người cao
tuổi; người thực hiện TTHC thông qua DVCTT
- Phí cấp bản sao Trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi
con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
(nếu có yêu cầu) 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
|
X
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu.
|
X
|
|
|
Quyết định 16/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 16/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
246
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|