|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
339/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Phùng Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
28/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
339/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định
số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định
số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị
của Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và
kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại
Phụ lục kèm theo).
Thủ tục hành
chính
công
bố tại Quyết định này được ban hành tại Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Thủy sản.
Điều
2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký ban hành.
1. Bãi bỏ nội dung
quy định tại các số thứ tự 2, 3, 5, 6, 12, 15, 21 mục A Phần I; số thứ tự 3, 4, 5, 6, 8,
9, 12, 13, 14 mục B Phần I và nội dung cụ thể của các thủ tục hành
chính này tại Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực thủy
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Bãi bỏ nội
dung quy định tại các số thứ tự 1, 4, 5, 6, 10, 11, 12 mục A Phần I Phụ lục I;
số thứ tự 3 mục B Phần I và nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính
này tại Phần II Phụ
lục
I ban hành kèm theo Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều
3.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục
Thủy sản và Kiểm ngư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như
Điều 3;
-
Bộ
trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo);
-
Bộ,
cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
-
UBND
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
-
Sở
NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
-
Bộ
NNMT: các Thứ trưởng; các Cục, Vụ, Văn phòng
Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ, Báo NN&MT;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
-
Lưu: VT, TSKN, VPB (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phùng Đức Tiến
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
2.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực thủy sản
và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A.
Thủ tục hành chính cấp Trung ương
|
|
1
|
1.003821
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với cơ sở sản
xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng
thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
Điều
10 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.004803
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thuỷ sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài)
|
Điều
14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.004925
|
Cấp phép xuất
khẩu loài thuỷ sản có tên trong Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu hoặc
trong Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng
điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
|
Điều
49 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.004940
|
Cấp văn bản
chấp thuận cho tàu cá khai thác thủy sản ở vùng biển của quốc gia hoặc vùng
lãnh thổ khác hoặc cấp phép cho tàu cá đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm
quyền quản lý của Tổ chức quản lý nghề cá khu vực
|
Điều
31 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.004936
|
Cấp, cấp lại,
gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động
thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam
|
Điều
32 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
2.001705
|
Khai báo trước
khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản có nguồn gốc
từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh
thổ Việt Nam
|
Điều
50 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.012437
|
Kiểm soát thủy
sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển bằng tàu
công ten nơ nhập khẩu vào Việt Nam
|
Điều
51 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
1.004943
|
Công
nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
Điều
12 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao
|
|
2
|
1.004683
|
Công
nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thuỷ sản
|
Điều 17, Điều 18 Nghị định
số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao
|
|
3
|
1.004915
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài)
|
Điều
14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
4
|
1.004918
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống
thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
Điều
10 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
5
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại Giấy phép khai
thác thuỷ sản
|
Điều
28 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
6
|
1.004913
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Điều
20 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
7
|
1.004692
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội
địa thuộc
phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè
thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Điều
21 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
8
|
1.003741
|
Cấp,
cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm
tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quản lý)
|
Điều
42 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thủy
sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
9
|
1.004697
|
Cấp,
cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
Điều
38 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
10
|
1.004344
|
Cấp văn bản
chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam
|
Điều
43 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
3.
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung TTHC
|
Lĩnh
vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.004678
|
Cấp, cấp lại,
gia hạn Giấy phép nuôi
trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển
ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)
|
Điểm
a khoản 20 Điều 14 Luật 146/2025/QH15
|
Thuỷ
sản
|
Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
1.004669
|
Cấp, cấp lại,
gia hạn Giấy phép nuôi
trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Điểm
a khoản 20 Điều 14 Luật 146/2025/QH15
|
Thuỷ
sản
|
Cơ
quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao
|
|
3
|
1.004684
|
Cấp, cấp lại,
gia hạn Giấy phép nuôi
trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải
lý)
|
Điểm
a khoản 20 Điều 14 Luật 146/2025/QH15
|
Thuỷ
sản
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
4
|
1.004056
|
Hỗ trợ một lần sau đầu
tư đóng mới tàu cá
|
Khoản 19 Điều 1 Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018
|
Thuỷ sản
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
5
|
1.003726
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm
tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quản lý)
|
Điều
42 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
Lí
do: Gộp chung vào TTHC cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu
cá (đối
với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
|
Thuỷ sản
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
Quyết định 339/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
25/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/02/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
706
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|