|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 555/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 25
tháng 9 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC ĐIỀU CHỈNH VỊ TRÍ, RANH GIỚI, ĐỊA ĐIỂM CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG QUY HOẠCH SỬ
DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ VINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật
tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16
tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật
Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng
5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12
tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Công văn số 6585/STNMT-QLĐĐ ngày 22 tháng 9 năm 2023 về việc đề nghị phê duyệt điều
chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 thành phố Vinh.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Cho phép điều chỉnh
vị trí, ranh giới, địa điểm một số công trình, dự án trong phương án Quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Vinh đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định
số 229/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 đến nay chưa thực hiện, không làm thay đổi về chỉ
tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng đã được
phê duyệt. Cụ thể như sau:
1. Đối với dự án Khu đô thị tại
xã Nghi Liên.
a) Hạng mục đất ở nông thôn: Điều chuyển tăng 17,5
ha từ xã Nghi Phú (Quy hoạch đất ở xóm 22: diện tích 2,56 ha); xã Hưng
Hoà (Quy hoạch đất ở phía Bắc đường Nguyễn Sỹ Sách diện tích 6,87 ha);
xã Hưng Lộc (Quy hoạch đất ở dọc tuyến đường 35m quanh hồ điều hoà diện tích
4,69 ha), Quy hoạch đất ở phía Bắc trường Đại học Y cơ sở 2 diện tích 0,57 ha);
xã Nghi Liên (Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Bắc Liên diện tích
1,06 ha)) và xã Nghi Đức (Quy hoạch đất ở xóm Xuân Mỹ 4 vị trí diện tích
1,75 ha);
b) Hạng mục đất khu vui chơi giải trí công cộng: Điều
chuyển tăng 11,55 ha từ phường Hưng Bình (Công viên cây xanh phía Tây trường
THCS Hưng Bình diện tích 0,07ha); phường Đội Cung (Khu vui chơi xung
quanh hồ điều hoà diện tích 0,4 ha); phường Bến Thủy (Công viên cây xanh
khối 15 diện tích 0,26 ha); phường Lê Lợi (quy hoạch đất cây xanh diện
tích 0,21 ha); phường Đông Vĩnh (Khu đô thị mới diện tích 4,37 ha);
xã Nghi Đức (Khu hỗn hợp thương mại, đô thị giáp xã Nghi Phong diện tích
1,88 ha), Khu quy hoạch đất ở phía tây đường quy hoạch 24 m nối từ quốc
lộ 46 Nghi Ân đi xóm Xuân Đồng diện tích 0,96 ha); phường Hưng Dũng (Công
viên cây xanh khối Tân Lâm diện tích 0,13 ha); phường Vinh Tân (Cây xanh
phía bắc đài phát thanh truyền hình thành phố Vinh diện tích 0,12 ha); xã
Nghi Kim (Công viên cây xanh ven quốc lộ 1A diện tích 0,84 ha); xã Hưng
Hoà (Khu đô thị phía Tây diện tích 0,44 ha); xã Hưng Chính (Khu đô thị
và công viên cây xanh diện tích 1,05 ha) và xã Nghi Phú (Khu cây xanh quanh
trung tâm hành chính của thành phố diện tích 0,7 ha; Cây xanh thể thao xóm 18
diện tích 0,12 ha);
c) Hạng mục đất mặt nước: Điều chuyển tăng 4,21 ha
từ xã Hưng Lộc (Quy hoạch đất khu vui chơi, giải trí dọc hồ Điều Hoà);
d) Hạng mục đất giao thông: Điều chuyển tăng 16,77
ha từ xã Hưng Hoà (Khu đô thị phía Tây diện tích 5,69 ha); xã Hưng Chính
(Khu đô thị cây xanh diện tích 0,86 ha); phường Đông Vĩnh (Khu đô thị
mới diện tích 3,6 ha); xã Nghi Kim (Quy hoạch đường 18m từ khu dân cư
xóm 9 đi nghĩa trang Cồn Túc diện tích 0,6 ha, Quy hoạch đường 18m từ khu dân
cư xóm 10 đi huyện Nghi Lộc diện tích 1,3 ha); xã Hưng Lộc (Quy hoạch
các đường ngang, nối đường QH 12m sang đường QH 35m quanh hồ điều hoà diện tích
0,54 ha); xã Hưng Đông (Đường QH 16m Nguyễn Trường Tộ đi lò gạch diện
tích 1,04 ha); xã Nghi Liên (Quy hoạch đường 24m từ Quốc Lộ 1A đi đồng Mộ
Đình diện tích 1,79 ha) và xã Nghi Phú (Quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng
giáp Nghi Đức diện tích 1,35 ha);
đ) Hạng mục đất thủy lợi: Điều chuyển tăng 0,64 ha từ
xã Hưng Hoà (Khu đô thị phía Tây);
g) Hạng mục đất sinh hoạt cộng đồng: Điều chuyển
tăng 0,2 ha từ xã Nghi Phú (Khu quy hoạch đất ở phía tây đường quy hoạch 24
m nối từ quốc lộ 46 Nghi Ân đi xóm Xuân Đồng diện tích 0,03 ha) và phường
Đông Vĩnh (Khu đô thị mới diện tích 0,17 ha);
k) Hạng mục đất thương mại, dịch vụ: Điều chuyển
tăng 0,19 ha từ xã Nghi Liên (Đất thương mại dịch vụ dọc QL1A xóm Bắc Liên);
i) Hạng mục đất xây dựng cơ sở y tế: Điều chuyển
tăng 0,22 ha từ phường Đông Vĩnh (Khu đô thị mới);
k) Hạng mục đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao: Điều
chuyển tăng 0,61 ha từ xã Nghi Liên (Quy hoạch sân vận động xóm Bắc Liên diện
tích 0,52 ha) và xã Hưng Hoà (Quy hoạch Sân thể thao đồng Cồn Điếm diện
tích 0,09);
l) Hạng mục đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo: Điều
chuyển tăng 0,92 ha từ xã Nghi Liên (Xây dựng Trường Tiểu học, THCS);
n) Hạng mục đất năng lượng: Điều chuyển tăng 0,15
ha từ xã Nghi Liên (Khu quy hoạch đất ở dọc tuyến đường từ Bệnh viện Ung Bướu
đi Nghi Trung).
2. Đối với Dự án Trung tâm kinh
doanh thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Hưng Đông (Công ty TNHH Hưng Thịnh
An).
Điều chuyển giảm 0,41 ha từ xã Hưng Đông (Đất
thương mại, dịch vụ xóm Trung Thuận diện tích 0,31 ha) và xã Hưng Hoà (Khu
đô thị phía Tây diện tích 0,1 ha) sang xã Hưng Đông (Trung tâm kinh
doanh thương mại và dịch vụ tổng hợp).
3. Đối với đất an ninh.
Điều chuyển giảm 0,69 ha từ xã Nghi Ân (Trụ sở
công an xã vị trí cũ diện tích 0,3 ha) và xã Hưng Đông (Quy hoạch công
an xã vị trí cũ diện tích 0,39 ha) sang xã Nghi Ân (Trụ sở công an xã diện
tích 0,38 ha) và xã Hưng Đông (Quy hoạch công an xã diện tích 0,31 ha).
4. Đối với các chỉ tiêu khác (để
cân đối).
a) Đất ở nông thôn:
- Điều chuyển giảm 1,83 ha tại xã Nghi Liên (Đất
ở phía Bắc trường Đại học Y cơ sở 2 diện tích 0,95 ha); xã Nghi Đức (Đất
ở xứ đồng Bưởi giới diện tích 0,45 ha), Đất ở phía Bắc trường Đại học Y
cơ sở 2 diện tích 0,25 ha)) và xã Nghi Phú (Đất ở xen dắm xóm 20 vị trí
2 diện tích 0,18 ha)) sang xã Hưng Hoà (Quy hoạch đất ở phía bắc đường
Nguyễn Sỹ Sách);
- Điều chuyển giảm 2,01 ha tại xã Nghi Liên (Hạ
tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Bắc Liên diện tích 1,47 ha); xã
Nghi Kim (Chia lô đất ở xóm 2 diện tích 0,3 ha) và xã Nghi Phú (Đất ở
xen dầm xóm 20 vị trí 1 diện tích 0,09 ha), vị trí 2 diện tích 0,15 ha)
sang xã Nghi Kim (Đất ở xóm 6).
b) Đất khu vui chơi giải trí công cộng:
- Điều chuyển giảm 4,21 ha tại phường Đông Vĩnh (Khu
đô thị mới) sang xã Hưng Lộc (Quy hoạch khu cây xanh dọc hồ Điều Hoà);
- Điều chuyển giảm 0,24 ha tại xã Nghi Phú (Quy
hoạch cây xanh thể thao xóm 6) sang xã Nghi Liên (Quy hoạch cây xanh thể
thao xóm Trung Liên);
- Điều chuyển giảm 0,16 ha tại xã Nghi Phú (Quy
hoạch cây xanh thể thao xóm 20 (Dân cư)) sang xã Hưng Đông (Quy hoạch
cây xanh xóm Yên Xá).
c) Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo: Điều chuyển
giảm 0,55 ha tại xã Nghi Liên (Xây dựng trường THPT xã) sang xã Nghi
Liên (Quy hoạch trường mầm non xóm Lương Lương).
d) Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Hủy bỏ quy hoạch
0,3 ha tại xã Nghi Phú (Trung tâm hành chính của thành phố).
(có Biểu danh mục công trình, dự án và Sơ đồ vị
trí điều chỉnh kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1
của Quyết định này, Ủy ban nhân thành phố Vinh có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai nội dung cập nhật, điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. Triển khai thực hiện theo phương án quy hoạch sử
dụng đất đã được phê duyệt điều chỉnh.
3. Cập nhật nội dung điều chỉnh vào kế hoạch sử dụng
đất hàng năm cấp huyện theo quy định của pháp luật.
4. Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện khi lập quy
hoạch sử dụng đất kỳ tiếp theo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch
UBND thành phố Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh;
- Lưu: VT.NN (X. Hùng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
DANH
MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀ THAY ĐỔI CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT GIỮA CÁC DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 25/9/2023 của UBND tỉnh Nghệ
An)
|
STT
|
Tên dự án
|
phường, xã
|
Tổng diện tích
|
Loại đất biến động tăng
|
Tên dự án
|
phường, xã
|
Tổng diện tích
|
Loại đất biến động giảm
|
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
NTS
|
DGT
|
DTL
|
MNC
|
TSC
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
NTS
|
DGT
|
DTL
|
MNC
|
TSC
|
|
I
|
ONT
|
|
21.34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT
|
|
21.34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị Nghi Liên (ONT)
|
Nghi Liên
|
17.5
|
14.12
|
|
3.38
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch đất ở xóm 22 xã Nghi Phú
|
Nghi Phú
|
2.56
|
2.56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch đất ở phía bắc đường Nguyễn Sỹ Sách ở xã
Hưng Hòa
|
Hưng Hòa
|
6.87
|
6.87
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QH đất ở dọc tuyến đường 35m quanh hồ điều hòa
|
Hưng Lộc
|
4.69
|
4.69
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Bắc Liên,
xã Nghi Liên (Hạng mục đất ở)
|
Nghi Liên
|
1.06
|
|
|
1.06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QH đất ở xóm Xuân Mỹ (4 vị trí)
|
Nghi Đức
|
1.75
|
|
|
1.75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QH đất ở phía Bắc trường Đại học Y cơ sở 2
|
Hưng Lộc
|
0.57
|
|
|
0.57
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quy hoạch đất ở phía bắc đường Nguyễn Sỹ Sách ở xã
Hưng Hòa
|
Hưng Hoà
|
1.83
|
|
1.83
|
|
|
|
|
|
|
QH đất ở phía Bắc trường Đại học Y cơ sở 2
|
Hưng Lộc
|
0.95
|
|
|
0.95
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QH đất ở xứ đồng Bươi giới
|
Nghi Đức
|
0.45
|
|
|
0.45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QH đất ở phía Bắc trường Đại học Y cơ sở 2
|
Nghi Đức
|
0.25
|
|
|
0.25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch đất ở xen dắm xóm 20 (2)
|
Nghi Phú
|
0.18
|
|
|
0.18
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất ở xóm 6 Nghi Kim
|
Nghi Kim
|
2.01
|
2.01
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Bắc Liên,
xã Nghi Liên
|
Nghi Liên
|
1.47
|
|
|
1 47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chia lô đất C xóm 2 Nghi Kim
|
Nghi Kim
|
0.3
|
|
|
|
0.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch đất ở xen dắm xóm 20 (1)
|
Nghi Phú
|
0.09
|
|
|
0.09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch đất ở xen dắm xóm 20 (2)
|
Nghi Phú
|
0.15
|
|
|
0.15
|
|
|
|
|
|
|
II
|
DKV
|
0
|
16.16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV
|
|
16.16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị Nghi Liên (DKV)
|
Nghi Liên
|
11.55
|
6.51
|
|
4.68
|
0.13
|
0.22
|
0.01
|
|
|
Công viên cây xanh phía Tây trường THCS Hưng Bình
|
Hưng Bình
|
0.07
|
|
|
0.07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu vui chơi xung quanh hồ điều hòa phường Đội
Cung
|
Đội Cung
|
0.4
|
|
|
0.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng công viên cây xanh khối 15, phường Bến Thủy
|
Bến thủy
|
0.26
|
|
|
0.26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch đất cây xanh phường lê lợi
|
Lê Lợi
|
0.21
|
|
|
0.21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh (hạng mục đất khu vui
chơi)
|
Đông Vĩnh
|
4.37
|
4.32
|
|
|
|
0.05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu hỗn hợp thương mại, đô thị tại xã Nghi Đức (giáp
xã Nghi Phong) (Hạng mục khu vui chơi)
|
Nghi Đức
|
0.83
|
|
|
0.83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch công viên cây xanh khối Tân Lâm
|
Hưng Dũng
|
0.13
|
|
|
|
0.13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch đất cây xanh phía bắc đài phát thanh truyền
hình thành phố Vinh
|
Vinh Tân
|
0.12
|
|
|
0.12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu quy hoạch đất ở phía tây đường quy hoạch 24 m nối
từ quốc lộ 46 Nghi Ân đi xóm Xuân Đồng, Nghi Đức
|
Nghi Đức
|
0.96
|
|
0.78
|
|
|
0.17
|
0.01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QH công viên cây xanh ven quốc lộ 1A, xã Nghi Kim
|
Nghi Kim
|
0.84
|
|
|
0.84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu đô thị phía Tây xã Hưng Hòa - Hạng mục đất khu
vui chơi
|
Hưng Hòa
|
0.44
|
0.44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu hỗn hợp thương mại, đô thị tại xã Nghi Đức, thành
phố Vinh (giáp xã Nghi Phong)
|
Nghi Đức
|
1.05
|
|
1.05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu đô thị và công viên cây xanh tại thành phố Vinh
|
Hưng chính
|
1.05
|
1.05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu cây xanh quanh trung tâm hành chính của TP
|
Nghi Phú
|
0.7
|
0.7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch cây xanh thể thao xóm 18 (2)
|
Nghi Phú
|
0.12
|
|
|
0.12
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quy hoạch khu cây xanh dọc hồ Điều Hoà (Hưng Lộc)
|
Hưng Lộc
|
4.21
|
|
|
|
|
|
|
4.21
|
|
Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh
|
Đông Vĩnh
|
4.21
|
3.81
|
|
|
0.4
|
|
|
|
|
|
3
|
Quy hoạch cây xanh thể thao xóm Trung Liên
|
Nghi Liên
|
0.24
|
0.24
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch cây xanh thể thao xóm 6
|
Nghi Phú
|
0.24
|
|
|
0.24
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Quy hoạch cây xanh xóm yên xá (Hưng Đông)
|
Hưng Đông
|
0.16
|
0.16
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch cây xanh thể thao xóm 20 (Dân cư) Nghi Phú
|
Nghi Phú
|
0.16
|
|
|
0.16
|
|
|
|
|
|
|
III
|
MNC
|
|
4.21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MNC
|
|
4.21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị Nghi Liên (MNC)
|
Nghi Liên
|
4.21
|
2.04
|
|
1.47
|
0.7
|
|
|
|
|
Giảm MNC (Quy hoạch đất khu vui chơi, giải trí dọc hồ
Điều Hoà (Hưng Lộc)
|
Hưng Lộc
|
4.21
|
|
|
|
|
|
|
4.21
|
|
|
IV
|
DGT
|
|
16.77
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT
|
0
|
16.77
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu Đô thị Nghi Liên
|
Nghi Liên
|
16.77
|
13.44
|
|
3.14
|
0.19
|
|
|
|
|
Khu đô thị phía tây Hưng Hoà (đất giao thông)
|
Hưng Hòa
|
5.69
|
569
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu đô thị cây xanh Hưng Chính
|
Hưng Chính
|
0.86
|
0.86
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh (hạng mục đất giao
thông)
|
Đông Vĩnh
|
3.6
|
3.41
|
|
|
0.19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch đường 18m từ khu dân cư xóm 9 đi nghĩa
trang Cồn Túc
|
Nghi Kim
|
0.6
|
0.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch đường 18m từ khu dân cư xóm 10 đi huyện
Nghi Lộc
|
Nghi Kim
|
1.3
|
1.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QH các đường ngang, nối đường QH 12 m sang đường QH
35 m quanh hồ điều hòa
|
Hưng Lộc
|
0.54
|
0.54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 16m Nguyễn Trường Tộ đi lò gạch
|
Hưng Đông
|
1.04
|
1.04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch đường 24m từ Quốc Lộ 1A đi đồng Mộ Đình
|
Nghi Liên
|
1.79
|
|
|
1.79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng giáp Nghi Đức (Hạng
Mục giao thông)
|
Nghi Phú
|
1.35
|
|
|
1.35
|
|
|
|
|
|
|
V
|
DTL
|
|
0.64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTL
|
|
0.64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị Nghi Liên (DTL)
|
Nghi Liên
|
0.64
|
0.4
|
|
0.24
|
|
|
|
|
|
Khu đô thị phía Tây xã Hưng Hòa - Hạng mục đất thủy lợi
|
Hưng Hoà
|
0.64
|
0.64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
DSH
|
|
0.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH
|
|
0.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị Nghi Liên (DSH)
|
Nghi Liên
|
0.2
|
0.17
|
|
0.03
|
|
|
|
|
|
Khu quy hoạch đất ở phía tây đường quy hoạch 24 m nối
từ quốc lộ 46 Nghi Ân đi xóm Xuân Đồng, Nghi Đức (hạng mục đất sinh hoạt cộng
đồng)
|
Nghi Phú
|
0.03
|
|
|
0.03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu đô thị mới tại phường Đông Vĩnh (hạng mục đất nhà
văn hóa)
|
Đông Vĩnh
|
0.17
|
0.17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
TMD
|
|
0.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD
|
|
0.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị Nghi Liên(TMD)
|
Nghi Liên
|
0.19
|
|
|
0.19
|
|
|
|
|
|
Đất thương mại dịch vụ dọc QL1A xóm Bắc Liên
|
Nghi Liên
|
0.19
|
|
|
0.19
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trung tâm kinh doanh thương mại và dịch vụ tổng hợp tại
xã Hưng Đông (Công ty TNHH Hưng Thịnh An)
|
Hưng Đông
|
0.41
|
0.41
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất thương mại dịch vụ xóm Trung Thuận
|
Hưng Đông
|
0.31
|
0.31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu đô thị phía Tây xã Hưng Hòa
|
Hưng Hòa
|
0.1
|
0.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
DYT
|
|
0.22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT
|
|
0.22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị Nghi Liên (DYT)
|
Nghi Liên
|
0.22
|
0.06
|
|
0.16
|
|
|
|
|
|
Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh (hạng mục đất y tế)
|
Đông Vĩnh
|
0.22
|
0.22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
DTT
|
|
0.61
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTT
|
|
0.61
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị Nghi Liên (DTT)
|
Nghi Liên
|
0.61
|
|
|
0.61
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch sân vận động xóm Bắc Liên
|
Nghi Liên
|
0.52
|
|
|
0.52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch Sân thể thao đồng Cồn Điểm
|
Hưng Hóa
|
0.09
|
0.09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X
|
DGD
|
|
1.47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD
|
|
1.47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị Nghi Liên (DGD)
|
Nghi Liên
|
0.92
|
0.35
|
|
0.57
|
|
|
|
|
|
Xây dựng trường Tiểu học, THCS
|
Nghi Liên
|
0.92
|
0.35
|
|
0.57
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quy hoạch trường mầm non xóm Lương Lương
|
Nghi Liên
|
0.55
|
0.55
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng trường THPT xã Nghi Liên
|
Nghi Liên
|
0.55
|
0.17
|
|
0.38
|
|
|
|
|
|
|
XI
|
DNL
|
|
0.15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL
|
|
0.15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị Nghi Liên (DNL)
|
Nghi Liên
|
0.15
|
|
|
0.15
|
|
|
|
|
|
Khu quy hoạch đất ở dọc tuyến đường từ Bệnh viện Ung
Bướu đi Nghi Trung
|
Nghi Liên
|
0.15
|
0.15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XII
|
CAN
|
|
0.69
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN
|
|
0.69
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng trụ sở công an xã Nghi Ân
|
Nghi Ân
|
0.38
|
|
|
038
|
|
|
|
|
|
Xây dựng trụ sở công an xã Nghi Ân (vị trí cũ)
|
Nghi Ân
|
0.3
|
|
|
|
|
|
|
|
0.3
|
|
2
|
Quy hoạch công an xã Hưng Đông
|
Hưng Đông
|
0.31
|
0.31
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch công an xã Hưng Đông (vị trí cũ)
|
Hưng Đông
|
0.39
|
0.39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XIII
|
TSC
|
|
0.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC
|
|
0.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng đất trụ sở (do giảm quy hoạch Xây dựng trụ sở
công an xã Nghi Ân (vị trí cũ))
|
Nghi Ân
|
0.3
|
|
|
|
|
|
|
|
0.3
|
Trung tâm hành chính của Thành phố
|
Nghi Phú
|
0.3
|
0.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
63.36
|
40.77
|
1.83
|
15
|
1.02
|
0.22
|
0.01
|
4.21
|
0.3
|
|
|
63.36
|
40.77
|
1.83
|
15
|
1.02
|
0.22
|
0.01
|
4.21
|
0.3
|