|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 12/2026/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 17
tháng 4 năm 2026
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Việc làm số 74/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi
thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng
06 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22
tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm
về dịch vụ việc làm;
Căn cứ Quyết định số
1051/QĐ-LĐTBXH ngày 10/08/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ
trình số 2417/TTr-SNV ngày 01 tháng 4 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban
hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ; cơ chế giám sát, đánh
giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Phú
Thọ.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ;
cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 4 năm 2026.
2. Quyết định số
01/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định
tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định
chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc hết hiệu lực
kể tử ngày quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Quy định chuyển tiếp
Đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm đã được giao nhiệm vụ, đặt hàng trước
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì việc kiểm tra, nghiệm thu, thanh
toán, quyết toán tiếp tục thực hiện theo văn bản làm căn cứ giao nhiệm vụ, đặt
hàng tại thời điểm phê duyệt, trừ trường hợp cơ quan có thẩm quyền quyết định
áp dụng theo quy định mới.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Khắc Hiếu
|
TIÊU
CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ; CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT
LƯỢNG VÀ QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Phú Thọ)
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế
kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong
lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, bao gồm:
a) Dịch vụ tư vấn
b) Dịch vụ giới thiệu việc
làm;
c) Dịch vụ cung ứng lao
động;
d) Dịch vụ thu thập thông
tin việc làm trống;
đ) Dịch vụ thu thập
thông tin người tìm việc.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan nhà nước có
thẩm quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh
vực việc làm sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên và các cơ
quan, tổ chức có liên quan.
b) Tổ chức dịch vụ việc
làm công, cá nhân được giao thực hiện dịch vụ việc làm (gọi chung là bên cung
ứng dịch vụ).
c) Cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân sử dụng dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực việc làm (gọi chung
bên sử dụng dịch vụ).
1. Tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ tư vấn, bao gồm:
a) Tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ tư vấn cho người lao động: Theo quy định tại Mẫu số 01a ban
hành kèm theo Quy định này.
b) Tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ tư vấn cho tập thể người lao động: Theo quy định tại Mẫu số
01b ban hành kèm theo Quy định này.
c) Tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ tư vấn cho người sử dụng lao động: Theo quy định tại Mẫu số
01c ban hành kèm theo Quy định này.
2. Tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ giới thiệu việc làm: Theo quy định tại Mẫu số 02a và Mẫu số
02b ban hành kèm theo Quy định này.
3. Tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ cung ứng lao động cho người sử dụng lao động: Theo quy định
tại Mẫu số 03 ban hành kèm theo Quy định này. Việc đối chiếu, xác nhận kết quả
cung ứng lao động thực hiện theo Phụ biểu 01 ban hành kèm theo Quy định này.
4. Tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ thu thập thông tin việc làm trống: Theo quy định tại Mẫu số
04 ban hành kèm theo Quy định này.
5. Tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ thu thập thông tin người tìm việc: Theo quy định tại Mẫu số
05 ban hành kèm theo Quy định này.
6. Các dịch vụ cung ứng
trên môi trường điện tử được thực hiện bằng phương tiện điện tử có kết nối với
mạng Internet, mạng viễn thông di động hoặc các mạng mở khác của bên cung ứng
dịch vụ hoặc của nhân viên tư vấn thuộc đơn vị cung ứng dịch vụ. Hồ sơ, thông
tin của các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ phải được lưu trữ và bảo mật theo
quy định của pháp luật.
1. Tiêu chuẩn về người
cung cấp dịch vụ
a) Phải có trình độ chuyên
môn nghiệp vụ phù hợp với vị trí việc làm; nắm vững kiến thức về lĩnh vực việc
làm, giáo dục nghề nghiệp; có khả năng tổng hợp, phân tích các thông tin về
việc làm, giáo dục nghề nghiệp; có kỹ năng tư vấn độc lập.
b) Có phẩm chất đạo đức
tốt; có tinh thần, trách nhiệm trong quá trình cung cấp dịch vụ; khả năng sử
dụng thành thạo vật tư, trang thiết bị trong quá trình cung ứng dịch vụ.
2. Tiêu chuẩn về nội dung
cung cấp dịch vụ
a) Có đầy đủ nội dung,
thông tin, tài liệu về thị trường lao động, gồm: Số đơn vị doanh nghiệp cần
tuyển dụng lao động, số lượng lao động cần tuyển dụng, ngành, nghề tuyển dụng,
vị trí việc làm tuyển dụng, yêu cầu về trình độ học vấn/trình độ chuyên môn kỹ
thuật, tin học, ngoại ngữ, kinh nghiệm làm việc, kỹ năng, thời gian làm việc,
thời gian nghỉ ngơi, thử việc, các hợp đồng lao động, hình thức làm việc, mục
đích làm việc, điều kiện làm việc và lương, thưởng, các khoản phải đóng, các
chế độ phúc lợi khác.
b) Nắm bắt đầy đủ thông
tin về người lao động, gồm: Họ tên, năm sinh, giới tính, nơi ở hiện nay, trình
độ học vấn/chuyên môn kỹ thuật được đào tạo, khả năng sử dụng tin học, ngoại
ngữ, khả năng giao tiếp, quá trình học tập hoặc quá trình làm việc, tình trạng
hoạt động kinh tế của người lao động, tình trạng thất nghiệp.
c) Có đầy đủ thông tin,
tài liệu về lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, các văn bản quy phạm pháp luật và
văn bản hướng dẫn thi hành thuộc lĩnh vực lao động, việc làm, giáo dục nghề
nghiệp; quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn các ngành, nghề đào tạo, hệ thống giáo
trình, giáo án đào tạo theo ngành nghề, môn học, mô đun; nắm vững những thông
tin về các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, ngành nghề đào tạo của cơ sở, chương
trình đào tạo của cơ sở giáo dục nghề nghiệp, khả năng tìm kiếm việc làm sau
đào tạo, nơi có thể làm việc.
3. Tiêu chuẩn về cơ sở vật
chất, trang thiết bị phục vụ cung ứng dịch vụ
a) Có đầy đủ phương
tiện, cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ trong quá trình cung ứng dịch vụ
đối với từng dịch vụ được cung ứng theo quy định.
b) Bảo đảm địa điểm cung
cấp dịch vụ thuận tiện, thông thoáng, có bảng chỉ dẫn cần thiết và bảo đảm
quyền riêng tư của bên sử dụng dịch vụ.
1. Định kỳ hàng quý hoặc
đột xuất, cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm có trách nhiệm giám sát tình
hình cung cấp dịch vụ của bên cung ứng dịch vụ theo các tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ quy định tại Quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật
khác có liên quan.
2. Trong quá trình giám
sát, nếu phát hiện sai sót của bên cung ứng dịch vụ thì cơ quan có thẩm quyền
yêu cầu khắc phục trong thời hạn phù hợp; trường hợp không khắc phục hoặc khắc
phục không đầy đủ thì báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý theo quy
định của pháp luật và nội dung giao nhiệm vụ, đặt hàng.
1. Cơ quan giao nhiệm vụ,
đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh
vực việc làm thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng dịch vụ đảm bảo đầy đủ
theo các tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ được quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy định này theo phương thức đánh giá “Đạt”
hoặc “Không đạt”.
Một ca tư vấn cung ứng được đánh giá là Đạt khi
tất cả các tiêu chí, tiêu chuẩn đều được đánh giá là Đạt. Trường hợp không đạt
một trong các tiêu chí, tiêu chuẩn của Quy định này thì được đánh giá là Không
đạt.
2. Cơ quan giao nhiệm vụ,
đặt hàng thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng dịch vụ dựa trên cơ sở chọn
mẫu ngẫu nhiên theo từng loại dịch vụ, mỗi loại dịch vụ chọn ngẫu nhiên ít nhất
200 lượt cung ứng dịch vụ đã cung ứng để đánh giá, kiểm định, đối với loại dịch
vụ có dưới 200 lượt cung ứng dịch vụ thì thực hiện đánh giá, kiểm định chất
lượng dịch vụ với toàn bộ dịch vụ đó.
a) Trường hợp kết quả kiểm
định trên mẫu ngẫu nhiên của dịch vụ hoặc toàn bộ dịch vụ có dưới 200 lượt cung
ứng dịch vụ mà có từ 80% lượt cung ứng dịch vụ trở lên được đánh giá là Đạt thì
loại dịch vụ đó được đánh giá là Đạt.
b) Trường hợp kết quả kiểm
định trên mẫu ngẫu nhiên của dịch vụ hoặc toàn bộ dịch vụ có dưới 200 lượt cung
ứng dịch vụ mà có ít hơn 80% số lượt cung ứng dịch vụ được đánh giá là Đạt thì
tiến hành kiểm định đối với toàn bộ khối lượng dịch vụ đó đã cung ứng.
3. Cơ quan giao nhiệm vụ,
đặt hàng tổng hợp kết quả đánh giá, kiểm định chất lượng dịch vụ theo Phụ biểu
02, 03 ban hành kèm theo Quy định này.
1. Trên cơ sở kết quả đánh
giá, kiểm định chất lượng dịch vụ, cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng thực hiện
kiểm tra, nghiệm thu kết quả giao nhiệm vụ, đặt hàng đối với bên cung ứng dịch
vụ.
a) Trường hợp kết quả kiểm
định chất lượng dịch vụ đạt mức nêu tại Điểm a, Khoản 2, Điều 5 Quy
định này thì sẽ được nghiệm thu thanh toán đối với toàn bộ khối lượng dịch
vụ đã cung ứng của loại dịch vụ đó.
b) Trường hợp kết quả kiểm
định chất lượng dịch vụ đạt mức nêu tại Điểm b, Khoản 2, Điều 5 Quy
định này thì chỉ nghiệm thu, thanh toán đối với phần khối lượng dịch vụ
được đánh giá là đạt.
2. Kết quả kiểm tra,
nghiệm thu của cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng được thể hiện bằng biên bản
nghiệm thu theo Mẫu số 02 quy định tại Nghị định 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019
của Chính phủ và là cơ sở để thanh, quyết toán kinh phí giao nhiệm vụ, đặt hàng
cho bên cung ứng dịch vụ.
1. Thanh toán kinh phí
giao nhiệm vụ, đặt hàng: Theo quy định tại Điều 24 Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng
hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh
phí thường xuyên.
2. Quyết toán kinh phí:
Căn cứ kết quả kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ theo Điều 7 Quy định này, thực hiện
quyết toán theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP
ngày 10/4/2019 của Chính phủ.
TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
1. Tham mưu, đề xuất Ủy
ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt động giao nhiệm
vụ, đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực
việc làm theo quy định này và các quy định pháp luật có liên quan.
2. Chủ trì, phối hợp với
Sở Tài chính lập dự toán kinh phí hàng năm về giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm theo
quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định có liên quan.
3. Tổ chức hướng dẫn, đôn
đốc các đơn vị cung ứng triển khai cung ứng dịch vụ theo đúng chất lượng, khối
lượng, tiến độ cũng như thực hiện các quy trình, thủ tục cung ứng dịch vụ việc
làm theo Quy định này và các quy định của pháp luật về việc làm.
4. Tổ chức giám sát, đánh
giá, kiểm định chất lượng dịch vụ công theo đúng các quy định pháp luật; kiểm
tra, nghiệm thu khối lượng, chất lượng dịch vụ và thanh toán, quyết toán kinh
phí giao nhiệm vụ, đặt hàng cho bên cung ứng dịch vụ theo khối lượng, chất
lượng đạt yêu cầu theo quy định.
5. Định kỳ hoặc đột xuất
báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình, kết quả thực hiện giao nhiệm vụ, đặt
hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực
việc làm theo quy định.
Căn cứ khả năng cân đối ngân sách tỉnh, đề nghị
của Sở Nội vụ tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh bố
trí dự toán kinh phí chi thường xuyên thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng cung
cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm
hàng năm theo quy định Luật ngân sách và các văn bản có liên quan.
1. Xây dựng Kế hoạch, chỉ
tiêu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực
việc làm hàng năm; xây dựng dự toán kinh phí thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng
gửi cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
2. Tổ chức thực hiện cung
ứng dịch vụ đầy đủ, đúng quy trình, đảm bảo chất lượng dịch vụ theo tiêu chí,
tiêu chuẩn tại Quy định này và khối lượng, thời gian theo yêu cầu của cơ quan
giao nhiệm vụ, đặt hàng cung ứng dịch vụ.
3. Thanh toán, quyết toán
kinh phí giao nhiệm vụ, đặt hàng cung ứng dịch vụ theo đúng quy định.
4. Chịu trách nhiệm trước
pháp luật, cơ quan có thẩm quyền về nội dung, chất lượng dịch vụ do đơn vị cung
ứng.
5. Định kỳ hoặc đột xuất
báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về việc làm tình hình thực hiện cung ứng dịch
vụ theo Quy định này.
Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm phải khai báo trung thực,
chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin theo yêu cầu của Quy
định này và của bên cung ứng dịch vụ.
1. Sở Nội vụ và các tổ
chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm triển khai, tổ chức thi hành Quy định
này.
2. Trong quá trình thực
hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị báo cáo kịp thời về Sở Nội vụ để tổng
hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./.
(Kèm theo Quy định tiêu
chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất
lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ)
|
STT
|
Tên mẫu
|
|
Mẫu số 01a
|
Phiếu đăng ký và tư vấn cho người lao động
|
|
Mẫu số 01b
|
Phiếu đăng ký dịch vụ việc làm (dành cho
tập thể người lao động)
|
|
Mẫu số 01c
|
Phiếu đăng ký và tư vấn cho người sử lao động
|
|
Mẫu số 02a
|
Phiếu đăng ký tìm việc làm
|
|
Mẫu số 02b
|
Phiếu giới thiệu việc làm
|
|
Mẫu số 03
|
Phiếu đăng ký cung ứng lao động
|
|
Mẫu số 04
|
Phiếu thu thập thông tin việc làm trống
|
|
Mẫu số 05
|
Phiếu thu thập thông tin người tìm việc
|
|
Phụ biểu 01
|
Danh sách lao động được cung ứng tại đơn vị
sử dụng dịch vụ cung ứng lao động
|
|
Phụ biểu 02
|
Bảng tổng hợp kết quả cung ứng dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh việc làm từ …/…/…. đến ngày
…/…/….
Loại dịch vụ: …………..
|
|
Phụ biểu 03
|
Bảng tổng hợp kết quả cung ứng dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh việc làm từ …/…/…. đến
ngày…/…/….
Loại dịch vụ: …………
|
Mẫu
số 01a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU
ĐĂNG KÝ VÀ TƯ VẤN CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG
Mã số(1):
...........................
|
Hình
thức đăng ký tư vấn: □ Trực tiếp □ Trên môi trường điện tử
|
I. THÔNG TIN ĐĂNG KÝ (Dành cho người lao
động)
1. Thông tin cá nhân
Họ và tên*: ……………………………...Ngày sinh*:
…/….../………; Giới tính*: □Nam □Nữ
Số định danh cá nhân/căn cước công dân:
…………………………………………………………
Dân tộc*: …………………………………………Tôn giáo:
………………………………………
Nơi ở hiện nay*:
……………………………………………………………………………………
Số điện thoại*:
……………………………………………………………………………………..
Email: ......
………………………………………………………………………………………….
Liên hệ khác (nếu có):
……………………………………………………………………………..
Đối tượng ưu tiên (nếu có): □ Người khuyết tật
□ Người dân tộc thiểu số
□ Khác (ghi rõ): ……………………………………………………………………….……….…
2. Trình độ kỹ năng
Trình độ học vấn *:
□ Chưa tốt nghiệp Tiểu học □ Tốt nghiệp Tiểu
học □ Tốt nghiệp THCS □ Tốt nghiệp THPT
Trình độ chuyên môn kỹ cao nhất*:
□ Chưa qua đào tạo □ Sơ cấp □ Trung cấp □
Cao đẳng □ Đại học □ Sau Đại học
Chuyên ngành đào tạo (nếu có):
…………………………………………………………………..
Trình độ ngoại ngữ:
|
Ngoại ngữ 1: Khả năng sử dụng:
|
□Tốt
|
□Khá
|
□Trung bình
|
|
Ngoại ngữ 2: Khả năng sử dụng:
|
□Tốt
|
□Khá
|
□Trung bình
|
|
Trình độ tin học: Khả năng sử dụng:
|
□Tốt
|
□Khá
|
□Trung bình
|
Trình độ khác (nếu có):
…………………………………………………………………………..
Kỹ năng mềm: □ Giao tiếp □ Thuyết trình □ Quản
lý thời gian □ Quản lý nhân sự
□ Tổng hợp, báo cáo □ Theo dõi giám sát □ Làm
việc nhóm □ Làm việc độc lập
□ Chịu được áp lực công việc □ Kỹ năng mềm
khác: ………………………………………..
3. Kinh nghiệm làm việc
(nếu có)
|
Tên đơn vị:
|
Chức vụ
|
Công việc chính
|
Thời gian
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Đăng ký dịch vụ *:
□ Tư vấn chính sách, pháp luật lao động
□ Tư vấn việc làm
□ Tư vấn việc làm Trong nước
□ Tư vấn việc làm Ngoài nước
□ Tư vấn về đào tạo nghề, kỹ năng nghề
□ Đăng kí tìm việc làm => bổ sung
thông tin tại Mẫu số 02a
□ Khác.....................................................................................................................................
II. THÔNG TIN TƯ VẤN (Dành cho nhân viên tư
vấn)
1. Nội dung đã tư vấn
□Tư vấn chính sách, pháp luật lao động:
Nội dung:…………………………………………………………………………………
□ Tư vấn việc làm:
□ Việc làm trong nước:
- Vị trí việc làm đã tư vấn:
………………...……………………………………………………….
- Vị trí việc làm lựa
chọn sau tư vấn: ……………………………….……………………………..
□ Việc làm ngoài nước:
- Đơn hàng và quốc gia
tới làm việc đã tư vấn: ……………………………………………………
- Đơn hàng và quốc gia
tới làm việc lựa chọn sau khi tư vấn: …………………………………….
□ Tư vấn về đào tạo nghề, kỹ năng nghề:
- Các nghề đã tư vấn:…………………………
……………………………………........................
- Nghề lựa chọn tư vấn:
………………………………………………………………………
2. Kế hoạch sau tư vấn:
□ Về chính sách, pháp luật lao động: Cung
cấp thông tin, tài liệu về chính sách pháp luật cho người lao động.
□ Về việc làm:
□ Việc làm trong nước: Cung cấp thông
tin các doanh nghiệp tuyển dụng vị trí việc làm phù hợp với nhu cầu, nguyện
vọng của người lao động.
□ Việc làm ngoài nước: Cung cấp thông
tin đơn hàng, quốc gia tới làm việc phù hợp với nhu cầu, nguyện vọng của người
lao động.
□ Về đào tạo, kỹ năng nghề: Cung cấp
thông tin các cơ sở giáo dục nghề nghiệp phù hợp với nhu cầu của người lao
động.
III. ĐÁNH GIÁ CHẤT
LƯỢNG CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG SAU KHI SỬ DỤNG DỊCH VỤ: □ Đáp ứng nhu cầu □
Chưa đáp ứng nhu cầu
|
Người được tư vấn
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Phú Thọ,
ngày……tháng…...năm ..........
Nhân
viên tư vấn
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- Người lao động điền
thông tin vào “…” và tích “X” hoặc “V” vào □ tương ứng với nội dung trả lời;
- Trường hợp đăng ký tư
vấn online thì thông tin do nhân viên tư vấn tổng hợp, ghi chép vào phiếu;
- Trường thông tin (*) là
bắt buộc;
- (1): Mã số do đơn vị cung
cấp dịch vụ ghi.
Mẫu
số 01b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU
ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ VIỆC LÀM
(Dành cho tập thể người lao động)
Mã
số(1):......................
1. Thông tin tập thể người
lao động:
Tập thể người lao động đến từ
*:..................................................................................................
Số
lượng*:.....................................................................................................................................
Họ và tên người đại
diện*:............................................................................................................
Số định danh cá nhân/căn cước công dân:
……………………………......................................
Địa chỉ liên
hệ*:............................................................................................................................
Số điện
thoại*:..............................................................................................................................
Email:............................................................................................................................................
Liên hệ khác (nếu
có):...................................................................................................................
2. Đăng ký dịch vụ:
□Tư vấn chính sách, pháp luật lao động
□Tư vấn việc làm
□Tư vấn về đào tạo, kỹ năng nghề
□Khác...............................................................................................................................
3. Thời gian đăng
ký:........../........./............
|
|
Phú
Thọ,ngày…..tháng…..năm……..
XÁC
NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN
|
Ghi chú:
- Người đại diện điền
thông tin vào “…” và tích “X” hoặc “V” vào tương ứng với nội dung trả lời;
- Trường hợp đăng ký tư
vấn online thì thông tin do nhân viên tư vấn tổng hợp, ghi chép vào phiếu;
- Trường thông tin (*) là
bắt buộc;
- (1): Mã số do đơn vị cung
cấp dịch vụ ghi.
Mẫu
số 01c
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU
ĐĂNG KÝ VÀ TƯ VẤN
CHO NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
Mã số(1):........................
|
Hình
thức đăng ký: □Trực tiếp □ Trên môi trường điện tử
|
I. THÔNG TIN ĐĂNG KÝ (dành cho người sử dụng
lao động)
1. Thông tin người sử
dụng lao động
Tên doanh nghiệp/người tuyển dụng*:
..................................................................
Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp/định danh cá
nhân*: .......................................................
Loại hình doanh nghiệp*: □ Nhà nước □ Ngoài nhà
nước □ Có vốn đầu tư nước ngoài
Địa chỉ cụ thể liên hệ*:
.........................................................................................
......................................................................................................................................................
Số điện thoại*:
.........................................Email:……………………………………..
Hình thức liên hệ khác (nếu
có):……………………………………………………
Ngành kinh doanh chính*:
|
□ Nông,
lâm nghiệp và thủy sản
□
Công nghiệp, chế biến, chế tạo
□
SX và phân phối điện, khí đốt, hơi nước và điều
hòa không khí
□
Vận tải, kho bãi
□
Thông tin và truyền thông
□
Hoạt động kinh doanh bất động sản
□
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
□
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
□
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe
máy và xe có động cơ khác
□
Hoạt động làm thuê và các công việc trong hộ gia đình
□ Khai khoáng
|
□
Xây dựng
□
Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý nước
thải, rác thải
□
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
□
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
□
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
□
Giáo dục và đào tạo
□
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
□
Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức Chính trị
- xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc
phòng
□
Hoạt động, dịch vụ khác
□ Hoạt động của các tổ
chức và cơ quan quốc tế
|
2. Đăng ký dịch vụ *:
□ Tư vấn chính sách, pháp luật lao động
□ Tư vấn tuyển lao động, quản trị và phát triển
nguồn nhân lực
□ Tư vấn sử dụng lao động và phát triển việc
làm
□ Đăng ký giới thiệu, cung ứng lao động →
( thực hiện bổ sung thông tin tại Mẫu số 03)
□ Khác (ghi
rõ):………………………………………………………………………………………….
3. Thông tin người đại
diện doanh nghiệp đăng ký
Họ và tên*:
................................................................ Chức vụ:
....................................
Số điện thoại*:
.................................................................................................................
II. THÔNG TIN TƯ VẤN (Dành cho nhân viên tư
vấn)
1. Nội dung đã tư vấn*:
□ Tư vấn về chính sách, pháp luật lao động:
Nội dung:………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
□ Tư vấn tuyển lao động, quản trị và phát
triển nguồn nhân lực:
Nội dung :………………………………………………………..…………………
………………………………………………………………………………………………
□ Tư vấn sử dụng lao động và phát triển việc
làm:
Nội dung:……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
2. Kế hoạch sau tư vấn:
□ Về chính sách, pháp luật lao động: Cung
cấp thông tin, tài liệu về chính sách cho người sử dụng lao động
□ Về tuyển lao động, quản trị và phát triển
nguồn nhân lực:
- Trao đổi cách thức,
quy trình phối hợp tuyển lao động và quản trị phát triển nguồn nhân lực với
doanh nghiệp;
- Cung cấp danh sách
lao động phù hợp với vị trí việc làm tuyển dụng của doanh nghiệp.
□ Về sử dụng lao động và phát triển việc làm:
Trao đổi, cung cấp các giải pháp sử dụng lao động, phát triển việc làm có
hiệu quả tại các doanh nghiệp khác để doanh nghiệp áp dụng vào doanh nghiệp
mình.
III. ĐÁNH GIÁ CHẤT
LƯỢNG CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG KHI SỬ DỤNG DỊCH VỤ: □ Đáp ứng nhu cầu □
Chưa đáp ứng nhu cầu
|
Người sử dụng/
Đại diện người sử dụng lao động
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Phú Thọ,
ngày.…tháng…..năm ………
Nhân
viên tư vấn
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- Người đăng ký điền
thông tin vào “…” và tích “X” hoặc “V” vào □ tương ứng với nội dung trả lời;
- Trường hợp đăng ký tư
vấn online thì thông tin do nhân viên tư vấn tổng hợp, ghi chép vào phiếu;
- Trường thông tin (*) là
bắt buộc;
- (1): Mã số do đơn vị cung
cấp dịch vụ ghi.
Mẫu
số 02a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU
ĐĂNG KÝ TÌM VIỆC LÀM
Mã số (1)...........................
|
Hình
thức đăng ký: □ Trực tiếp □ Trên môi trường điện
|
Họ và tên*: ……………………………………………………………………
1. Việc làm mong muốn:
Vị trí việc làm*:
…………………………………………………………………………….
Loại hình doanh nghiệp: □ Nhà nước □ Ngoài nhà
nước □ Có vốn đầu tư nước ngoài
Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cần tìm:
□ Không có □ Dưới 1 năm □ Từ 1 đến 2 năm □
Từ 2 đến 5 năm □ Trên 5 năm
Nơi làm việc ưu tiên: Tỉnh/thành phố
..........................................................................
Xã/Phường/Đặc khu/Khu công
nghiệp..........................................................................
Loại hợp đồng LĐ: □ Không xác định thời hạn □
Xác định thời hạn
Khả năng đáp ứng: □ Làm ca □ Đi công tác □ Đi
biệt phái
Hình thức làm việc: □ Toàn thời gian □ Bán
thời gian
Mục đích làm việc: □ Làm việc lâu dài □ Làm việc
tạm thời □ Làm thêm
Mức lương mong muốn (đồng/tháng)*:
□ Dưới 5 triệu □ 5-10 triệu □ 10-20 triệu □
20-50 triệu □ Trên 50 triệu
Chế độ phúc lợi:
Hỗ trợ ăn: □ 1 bữa □ 2 bữa □ 3 bữa □ Bằng tiền;
□ Đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; □ Bảo hiểm nhân
thọ; □ Trợ cấp thôi việc; □ Nhà trẻ; □ Xe đưa đón; □ Hỗ trợ đi lại; □ Ký túc
xá; □ Hỗ trợ nhà ở; □ Đào tạo; □ Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật; □
Cơ hội thăng tiến; Khác: …………………………….………
2. Sẵn sàng làm việc*: □ Làm việc ngay □ Làm
việc sau ( ) tháng
3. Hình thức tuyển
dụng: □Trực
tiếp □ Qua điện thoại □ Phỏng vấn online □ Nộp CV
|
|
Phú Thọ,
ngày…....tháng........năm………
XÁC
NHẬN CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
|
Ghi chú:
- Người lao động điền
thông tin vào “…” và tích “X” hoặc “V” vào □ tương ứng với nội dung trả lời;
- Trường hợp đăng ký tư
vấn online thì thông tin do nhân viên tư vấn tổng hợp, ghi chép vào phiếu;
- Trường thông tin (*) là
bắt buộc;
- (1): Mã số do đơn vị cung
cấp dịch vụ ghi (trùng với mã số của người lao động đang ký ở Mẫu số 01a).
Mẫu
số 02b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU
GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
(Bản
lưu)
|
Kính
gửi*: …………………………………………………………………………………………………
Địa
chỉ*:…………………………………………………………………………………………………...
|
|
…………………………………………………………
giới thiệu:
|
|
Ông
(bà)*: ………………………
|
Ngày
sinh*: ……/……./………; Giới tính*: □ Nam □Nữ
|
|
Số
định danh cá nhân/Căn cước công dân:…………………………………………………………
|
|
Địa
chỉ liên hệ*: ………………………………………………………………………………………….
|
|
Số
điện thoại*: ............................................................................................................................
Email:
............……………………………………………………………………………………………..
Liên
hệ khác (nếu có):
……………………………………………………………………………………..
|
|
Đối
tượng ưu tiên (nếu có)
□
Người khuyết tật □ Người dân tộc thiểu số □Khác (ghi rõ):………………………………….
|
|
Thị
trường lao động được giới thiệu: □ Trong nước □ Nước ngoài
|
|
Trình
độ học vấn/ chuyên môn kỹ thuật cao nhất*:
□
Chưa tốt nghiệp Tiểu học □ Tốt nghiệp Tiểu học □ Tốt nghiệp Trung học cơ sở □
Tốt nghiệp Trung học phổ thông □ Sơ cấp □ Trung cấp □Cao đẳng □ Đại học □Sau
đại học
Chuyên
ngành đào tạo (nếu có): ………………………………………………………………………….
Trình
độ ngoại ngữ: …………………….…Khả năng sử dụng: □ Tốt □ Khá □ Trung bình
Trình
độ tin học: ………………………..…Khả năng sử dụng: □ Tốt □ Khá □ Trung bình
Trình
độ khác (nếu có): …………………………………………………………………………………..
|
|
Kinh
nghiệm:
|
…………………………………………………………………………………………….
|
|
Vị
trí dự tuyển*:
...............................................................................................................................
|
|
Kế
hoạch sau khi được tư vấn:
- Giới thiệu doanh nghiệp có nhu cầu tuyển dụng cho người lao
động;
- Cung cấp Phiếu giới thiệu cho người lao động liên hệ doanh
nghiệp tham gia phỏng vấn;
- Tiếp tục giới thiệu doanh nghiệp khác khi người lao động có
nhu cầu.
|
|
Đánh
giá chất lượng của người lao động khi sử dụng dịch vụ:
□
Đáp ứng nhu cầu □ Chưa đáp ứng nhu cầu
|
|
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU GIỚI THIỆU VIỆC
LÀM
|
Kính
gửi*: ………………………………………………………………………………………………..
Địa
chỉ*:………………………………………………………………………………………………….
|
|
……………………………………………………………..
giới thiệu:
|
|
Ông
(bà)*: …………………………
|
Ngày
sinh*: ……/……./………; Giới tính*: □ Nam □Nữ
|
|
Số
định danh cá nhân/Căn cước công dân:…………………………………………………………
|
|
Địa
chỉ liên hệ*: …………………………………………………………………………………………
|
|
Số
điện thoại*:
.............................................................................................................................
Email:
............ ...................... . ................................................................................................
Liên
hệ khác (nếu có):
...............................................................................................................
|
|
Đối
tượng ưu tiên (nếu có):
□
Người khuyết tật □ Người dân tộc thiểu số □Khác (ghi rõ):……………………
|
|
Thị
trường lao động được giới thiệu: □ Trong nước □ Nước ngoài
|
|
Trình
độ học vấn/ chuyên môn kỹ thuật cao nhất*:
□
Chưa tốt nghiệp Tiểu học □ Tốt nghiệp Tiểu học □ Tốt nghiệp Trung học cơ sở □
Tốt nghiệp Trung học phổ thông □ Sơ cấp □ Trung cấp □Cao đẳng □ Đại học □Sau
đại học
Chuyên
ngành đào tạo (nếu có): …………………………………………………………………………
Trình
độ ngoại ngữ: …………………….…Khả năng sử dụng: □ Tốt □ Khá □ Trung bình
Trình
độ tin học: ………………………..…Khả năng sử dụng: □ Tốt □ Khá □ Trung bình
Trình
độ khác (nếu có): ………………………………………………………………………………….
|
|
Kinh
nghiệm:
|
.................................................................
.
.................................................................
..
|
|
Vị
trí dự tuyển*:
............................................................................................................................
|
|
|
|
|
|
Phú Thọ, ngày
…...tháng…...năm ………
XÁC
NHẬN CỦA NHÂN VIÊN TƯ VẤN
|
Mẫu
số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU
ĐĂNG KÝ CUNG ỨNG LAO ĐỘNG
Mã số(1)
..................................
|
Hình
thức đăng ký: □ Trực tiếp □ Trên môi trường điện tử
|
Tên doanh nghiệp/người tuyển dụng*:
.....................................................................................
1. Thông tin tuyển dụng
Vị trí việc làm cần tuyển*:
....................................... Số lượng tuyển*: ....................
Mô tả công việc*:
.....................................................................................................
Yêu cầu trình độ học vấn/kỹ năng:
- Trình độ học vấn *:
□ Chưa tốt nghiệp Tiểu học □ Tốt nghiệp Tiểu
học □ Tốt nghiệp THCS □ Tốt nghiệp THPT
- Trình độ chuyên môn kỹ
cao nhất*:
□ Chưa qua đào tạo □ Sơ cấp □ Trung cấp □ Cao
đẳng □ Đại học □ Sau Đại học
Chuyên ngành đào tạo (nếu có):
………………………………………………………………
|
- Trình độ ngoại ngữ:
|
|
|
Ngoại ngữ 1: Khả năng sử dụng:
|
□ Tốt
|
□ Khá
|
□ Trung bình
|
|
Ngoại ngữ 2: Khả năng sử dụng:
|
□ Tốt
|
□ Khá
|
□ Trung bình
|
|
- Trình độ tin học: Khả năng sử dụng:
|
□ Tốt
|
□ Khá
|
□ Trung bình
|
- Trình độ khác (nếu có):
……………………………………………………………………...
- Yêu cầu kinh nghiệm:
□ Không yêu cầu □ Dưới 1 năm □ Từ 1 đến 2 năm □
Từ 2 đến 5 năm □ Trên 5 năm
Nơi làm việc dự kiến: Tỉnh/thành phố
.....................................................
Xã/Phường/Đặc khu/Khu công
nghiệp:………….……………………………………………
Loại hợp đồng LĐ: □ Không xác định thời hạn □
Xác định thời hạn
Yêu cầu thêm: □ Làm ca; □ Đi công tác; □ Đi
biệt phái
Hình thức làm việc: □ Toàn thời gian; □ Bán
thời gian
Mục đích làm việc: □ Làm việc lâu dài; □ Làm
việc tạm thời; □ Làm thêm
Mức lương (đồng/tháng)*:
□ Dưới 5 triệu; □ 5 -10 triệu; □ 10 - 20 triệu;
□ 20 - 50 triệu; □ Trên 50 triệu □ Khác
Chế độ phúc lợi:
Hỗ trợ ăn: □ 1 bữa □ 2 bữa □ 3 bữa □ Bằng tiền □
Đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp □ Bảo hiểm nhân thọ □
Trợ cấp thôi việc □ Nhà trẻ □ Xe đưa đón □ Hỗ trợ đi lại □ Ký túc xá □ Hỗ trợ
nhà ở □ Đào tạo □ Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật □ Cơ hội thăng
tiến
Các chế độ phúc lợi khác (nếu
có):…………………………………………………………
Đối tượng ưu tiên: □ Người khuyết tật □ Người
dân tộc thiểu số
□ Khác (ghi
rõ):.......................................................................................................................
Hình thức tuyển dụng*: □ Trực tiếp; □ Qua điện
thoại; □ Phỏng vấn online; □ Nộp CV
Thời hạn tuyển dụng: ngày…...tháng …...
năm….…..
2. Thông tin người liên
hệ tuyển dụng
Họ và tên*:………….…… Chức vụ:………………………………………….
Số điện thoại* Email:…………………………………………......
Hình thức liên hệ khác (nếu có):
...............................................................................................
|
|
Phú Thọ,
ngày…....tháng…….năm ………
XÁC
NHẬN CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
|
Ghi chú:
- Người đăng ký điền
thông tin vào “…” và tích “X” hoặc “V” vào □ tương ứng với nội dung trả lời;
- Trường hợp đăng ký
online thì thông tin do nhân viên tư vấn tổng hợp, ghi chép vào phiếu;
- Trường thông tin (*) là
bắt buộc;
- (1): Mã số đơn vị cung cấp
dịch vụ ghi (trùng với mã số của người sử dụng lao động đăng ký ở Mẫu số 01c).
Mẫu
số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU
THU THẬP THÔNG TIN VIỆC LÀM TRỐNG
|
Hình
thức thu thập: □ Trực tiếp tại đơn vị cung ứng; □ Trên môi trường điện tử;
□ Tại
phiên giao dịch việc làm, hội nghị (ngoài đơn vị cung ứng); □ Tại doanh
nghiệp.
|
I. NỘI DUNG THU THẬP
1. Thông tin người sử dụng
lao động
Tên doanh nghiệp/người tuyển
dụng*:………………………….……………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
Mã số thuế/Mã số doanh
nghiệp:………………………………………..……...................................
Loại hình doanh nghiệp*: □ Nhà nước □ Ngoài
nhà nước □ Có vốn đầu tư nước ngoài
Địa chỉ cụ
thể*:………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Thông tin liên hệ tuyển dụng:
Số điện thoại*:…………………………
Email:……………………………………………………
Hình thức liên hệ khác (nếu
có):……………………………………………………………………
Ngành sản xuất - kinh doanh chính*:
|
□ Nông,
lâm nghiệp và thủy sản
□
Công nghiệp, chế biến, chế tạo
□
SX và phân phối điện, khí đốt, hơi nước và điều
hòa không khí
□
Vận tải, kho bãi
□
Thông tin và truyền thông
□
Hoạt động kinh doanh bất động sản
□
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
□
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
□
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe
máy và xe có động cơ khác
□
Hoạt động làm thuê và các công việc trong hộ gia đình
□ Khai khoáng
|
□
Xây dựng
□
Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý nước
thải, rác thải
□
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
□
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
□
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
□
Giáo dục và đào tạo
□
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
□
Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức Chính trị
- xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc
phòng
□
Hoạt động, dịch vụ khác
□ Hoạt động của các tổ
chức và cơ quan quốc tế
|
2. Thông tin về nhu cầu
tuyển dụng lao động
Vị trí việc làm*:…………………………………………………… Số lượng
tuyển*:…………......
Mô tả công
việc*:……………………………………………………………………………………
Yêu cầu trình độ học vấn/kỹ năng:
- Trình độ học vấn *:
□ Chưa tốt nghiệp Tiểu học □ Tốt nghiệp Tiểu
học □ Tốt nghiệp THCS □ Tốt nghiệp THPT
- Trình độ chuyên môn kỹ
cao nhất*:
□ Chưa qua đào tạo □ Sơ cấp □ Trung cấp □ Cao
đẳng □ Đại học □ Sau Đại học
Chuyên ngành đào tạo (nếu có):
………………………………………………………………
Trình độ ngoại ngữ:
Ngoại ngữ 1: ……………………………..……. Khả năng sử dụng:
□ Tốt □ Khá □ Trung bình
Ngoại ngữ 2: ……………………………..……. Khả năng sử dụng:
□ Tốt □ Khá □ Trung bình
Trình độ tin học: ………………………………. Khả năng sử
dụng: □ Tốt □ Khá □ Trung bình
Trình độ khác (ghi rõ):
……………………………………………………………………………….
Yêu cầu kinh nghiệm:
□ Không yêu cầu □ Dưới 1 năm □ Từ 1 đến 2 năm □
Từ 2 đến 5 năm □ Trên 5 năm
Nơi làm việc dự kiến: Tỉnh/thành phố
……………….…………………
Xã/Phường/Đặc khu/Khu công nghiệp
…………………………………………………………….
Loại hợp đồng LĐ: □ Không xác định thời hạn □
Xác định thời hạn
Yêu cầu thêm: □ Làm ca □ Đi công tác □ Đi
biệt phái
Mức lương (đồng/tháng)*:
□ Dưới 5 triệu □ 5-10 triệu □ 10-20 triệu □
20-50 triệu □ Trên 50 triệu □ Khác
Chế độ phúc lợi:
Hỗ trợ ăn: □ 1 bữa □ 2 bữa □ 3 bữa □ Bằng tiền;
□ Đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; □ Bảo hiểm nhân
thọ; □ Trợ cấp thôi việc; □ Nhà trẻ □ Xe đưa đón; □ Hỗ trợ đi lại; □ Ký túc xá;
□ Hỗ trợ nhà ở; □ Đào tạo □ Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật; □ Cơ
hội thăng tiến; □ Khác:..………………………………………………………………..
Hình thức tuyển dụng*: □ Trực tiếp; □ Qua điện
thoại; □ Phỏng vấn online; □ Nộp CV
Thời hạn tuyển dụng: Ngày……. tháng…….. năm ……..
II. ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI THU
THẬP THÔNG TIN VỀ NỘI DUNG, CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN THU THẬP ĐƯỢC:
□ Đáp ứng yêu cầu thông tin □ Chưa
đáp ứng yêu cầu thông tin
|
Người cung cấp thông
tin
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Phú Thọ, ngày…..
tháng…...năm ………
Người
thu thập thông tin
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- Người cung cấp thông
tin điền thông tin vào “…” và tích “X” hoặc “V” vào □ tương ứng với nội dung
trả lời;
- Trường hợp nhân viên
thu thập ghi thông tin thì người cung cấp thông tin kiểm tra, thống nhất ký và
ghi rõ họ tên;
- Trường hợp thu thập
online thì thông tin do nhân viên thu thập tổng hợp, ghi chép vào phiếu;
- Trường thông tin (*) là
bắt buộc;
- Thông tin thu thập sẽ
được sử dụng trong việc xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc,
phục vụ kết nối cung - cầu lao động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Mẫu
số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU
THU THẬP THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC
|
Hình
thức thu thập: □ Trực tiếp tại đơn vị cung ứng; □ Trên môi trường điện tử; □
Tại phiên giao dịch việc làm, hội nghị, cơ sở giáo dục nghề nghiệp (ngoài đơn
vị cung ứng); □ Tại hộ gia đình.
|
I. NỘI DUNG THU THẬP:
1. Thông tin cá nhân
Họ và tên*: …………………………… Ngày sinh*:
..…/..…/…...Giới tính*: □ Nam □ Nữ
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân:
……………………………………………………….
Nơi ở hiện nay*: …………………………………………………………………………………..
Số điện thoại*:
…………………………………………………………………………………….
Email: ……………………………………………………………………………………………..
Liên hệ khác (nếu có):
…………………………………………………………………………….
2. Trình độ, kỹ năng
Yêu cầu trình độ học vấn/kỹ năng:
- Trình độ học vấn *:
□ Chưa tốt nghiệp Tiểu học □ Tốt nghiệp Tiểu
học □ Tốt nghiệp THCS □ Tốt nghiệp THPT
- Trình độ chuyên môn kỹ
cao nhất*:
□ Chưa qua đào tạo □ Sơ cấp □ Trung cấp □ Cao
đẳng □ Đại học □ Sau Đại học
Chuyên ngành đào tạo (nếu có):
………………………………………………………………
Trình độ ngoại ngữ:
Ngoại ngữ 1: ………………………………. Khả năng sử dụng: □
Tốt □ Khá □ Trung bình
Ngoại ngữ 2: ………………………………. Khả năng sử dụng: □
Tốt □ Khá □ Trung bình
Trình độ tin học: ………………………........ Khả năng sử
dụng: □ Tốt □ Khá □ Trung bình
Trình độ khác (nếu có): ……………………………………………………………………………
3. Kinh nghiệm làm việc
(nếu có)
|
Tên đơn vị
|
Chức vụ
|
Công việc chính
|
Thời gian
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
□ Đã từng làm việc ở nước ngoài tại .…………Thời
gian:…………Tên công việc……..………
4. Việc làm cần tìm
Loại hình doanh nghiệp*: □ Nhà nước □ Ngoài nhà
nước □ Có vốn đầu tư nước ngoài
Vị trí việc làm*:
.…………………….…………………….………………….…………………
Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cần tìm:
□ Không có □ Dưới 1 năm □ Từ 1 đến 2 năm □ Từ 2
đến 5 năm □ Trên 5 năm
Nơi làm việc ưu tiên: Tỉnh/thành phố
…………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu/Khu công nghiệp
…………………………………………………………..
Loại hợp đồng LĐ: □ Không xác định thời hạn □
Xác định thời hạn
Mức lương tháng mong muốn (đồng)*:
□ Dưới 5 triệu □ 5-10 triệu □ 10-20 triệu □
20-50 triệu □ Trên 50 triệu
Chế độ phúc lợi:
Hỗ trợ ăn: □ 1 bữa □ 2 bữa □ 3 bữa □ Bằng tiền;
□ Đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; □ BH nhân thọ; □
Trợ cấp thôi việc □ Nhà trẻ; □ Xe đưa đón; □ Hỗ trợ đi lại; □ Ký túc xá; □ Hỗ
trợ nhà ở; □ Đào tạo; □ Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật; □ Cơ hội
thăng tiến; □ Khác:……………………………………………………
Sẵn sàng làm việc: □ Làm việc ngay □ Làm việc
sau (… ) tháng
Hình thức tuyển dụng: □ Trực tiếp □ Qua điện
thoại □ Phỏng vấn online □ Nộp CV
II. ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI THU
THẬP THÔNG TIN VỀ NỘI DUNG, CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN THU THẬP ĐƯỢC:
□ Đáp ứng yêu cầu thông tin □ Chưa đáp ứng
yêu cầu thông tin
|
Người cung cấp thông
tin
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Phú Thọ, ngày…..
tháng…...năm ………
Người
thu thập thông tin
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- Người cung cấp thông tin điền thông tin vào
“…” và tích “X” hoặc “V” vào □tương ứng với nội dung trả lời;
- Trường hợp nhân viên
thu thập ghi thông tin thì người cung cấp thông tin kiểm tra, thống nhất ký và
ghi rõ họ tên;
- Trường hợp thu thập
online thì thông tin do nhân viên thu thập tổng hợp, ghi chép vào phiếu;
- Trường thông tin (*) là
bắt buộc;
- Thông tin thu thập sẽ
được sử dụng trong việc xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc,
phục vụ kết nối cung - cầu lao động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền