|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2253/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
20/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2253/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 20
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ, KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG TRUNG
ƯƠNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về
khuyến nông;
Căn cứ Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức
kinh tế – kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quản lý;
Căn cứ Quyết định số 2166/QĐ-BNN-TCCB ngày 12/6/2020 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Quy chế quản lý chương trình,
dự án khuyến nông Trung ương và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;
Căn cứ kết quả thẩm định định
mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương của các hội đồng theo Quyết định
số 1718/QĐ-BNNMT ngày 28/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc
Trung tâm Khuyến nông quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến
nông Trung ương áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung
ương, chi tiết tại phụ lục kèm theo.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
ban hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm Khuyến
nông quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Vụ: KH và CN, KH-TC;
- Lưu: VT, KN (NTTN.03b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Thanh Nam
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 06 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I –
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
- Định mức kinh tế kỹ thuật
khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn ngân sách
Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý;
- Định mức kinh tế kỹ thuật
khuyến nông là cơ sở, căn cứ để xây dựng, phê duyệt thuyết minh dự án khuyến
nông trung ương sử dụng nguồn kinh phí do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản
lý;
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến
nông áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động khuyến nông
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Căn cứ xây dựng
- Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về
khuyến nông;
- Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính
quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực
hiện hoạt động khuyến nông;
- Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản
lý;
- Quyết định số 2166/QĐ-BNN-TCCB ngày 12/6/2020 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự
án khuyên nông Trung ương và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;
- Các quy trình công nghệ, quy
trình sản xuất đã được ban hành, công nhận trong lĩnh vực;
3.1. Đối với lĩnh vực Trồng
trọt và Lâm nghiệp
- Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 của UBND tỉnh Quảng
Trị về việc Ban hành Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây trồng chủ yếu áp
dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
- Quyết định số 54/VNLT/KHKH
ngày 25/4/2025 về việc Ban hành Quy trình kỹ thuật sản xuất hồ tiêu hữu cơ của
Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây Nguyên.
- Quyết định số 625/QĐ-SNN,
ngày 20/11/2018 của Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Lâm Đồng về việc Ban hành tạm
thời quy trình canh tác một số loại cây trồng ứng dụng nông nghiệp công nghệ
cao trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
về việc Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về Khuyến nông trên địa bàn tỉnh
Lâm Đồng.
- Quyết định số 5075/QĐ-BNN-TT
ngày 06/12/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy trình tưới tiết
kiệm phun mưa tại gốc cho cà phê vối và Quy trình kỹ thuật thu trữ nước áp dụng
cho dự án VnSAT.
- Quyết định 5100/QĐ-BNN- TCTL ngày 07/12/2016 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT về việc Ban hành Quy trình tạm thời tưới nhỏ giọt cho cây cà
phê vối thời kỳ kinh doanh.
- Quyết định số 340/QĐ-TT-CCN
ngày 16/7/2024 của Cục Trồng trọt công nhận TBKT lĩnh vực Trồng trọt: Quy trình
canh tác, chăm sóc cây mận cho các tỉnh MNPB.
- Quyết định 1525/QĐ-UBND ngày
08/6/2020 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng triển khai các dự
án, chương trình mô hình Khuyến nông trên địa bàn Hải Phòng.
- Quyết định 3311/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 về việc ban hành quy
trình sản xuất một số cây trồng trên địa bàn Thành phố Hải Phòng.
- Quyết định số
23/QĐ-SNNMT.QLKTKHCN ngày 19/03/2025 về việc ban hành tài liệu quy trình kỹ thuật
sản xuất một số loại cây trồng vật nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Quyết định số
01.2025/TBVISTAR-QTMT, ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Viện nghiên cứu và Ứng dụng
Khoa học Công nghệ Việt Nam về Quy trình trồng cây húng quế.
- Quyết định số
23/QĐ-SNNMT.QLKTKHCN ngày 19/03/2025 về việc ban hành tài liệu quy trình kỹ thuật
sản xuất một số loại cây trồng vật nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Quyết định số 02.2025/TBVISTAR-QTMT,
ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Viện nghiên cứu và Ứng dụng Khoa học Công nghệ Việt
Nam về Quy trình trồng cây mùi ta.
- Quyết định số 84/QĐ-NCLS ngày
28 tháng 6 năm 2019 của Viện Nghiên cứu Lâm sinh về việc ban hành Quy trình
nhân giống, trồng trọt cây Sâm lai châu (Panax vietnamensis var.
fuscidicus K.Komatsu, S.Zhu &Q.Cai).
- Quyết định số 305/QĐ-VDL ngày
09 tháng 4 năm 2019 của Viện Dược liệu về việc ban hành Quy trình kỹ thuật nhân
giống, trồng, thu hoạch, chế biến và bảo quản Tam thất (Panax notoginseng F.H.Chen
ex C.Y.Wu et K.M.Feng)
- Quyết định số 807/QĐ-BVTV-KH
ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật về việc công nhận
tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực bảo vệ thực vật (Quy trình quản lý tổng hợp sâu hại
chính trên cây Quế ở vườn ươm và rừng trồng).
- Quyết định số 362/QĐ-LNNĐ
ngày 09/12/2024 của Giám đốc Trung tâm Lâm nghiệp Nhiệt đới về việc ban hành Quy
trình kỹ thuật nhân giống và trồng thâm canh cây Lõi thọ (Gmelina arborea
Roxb).
- Quyết định số 304/QĐ-TT-CCN
ngày 24/9/2019 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực
trồng trọt: Quy trình kỹ thuật canh tác thanh long kiểu giàn chữ T (T-Bar).
- Quyết định số 150/QĐ-TT-CCN
ngày 04/8/2020 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực
trồng trọt: Quy trình kỹ thuật sử dụng đèn LED.TL-T60 WFR/9W điều khiển ra hoa
thanh long tại khu vực phía Nam.
- Quyết định số 208/QĐ-TT-CCN
ngày 16/5/2024 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực
trồng trọt: Quy trình kỹ thuật sử dụng đèn LED 5W điều khiển ra hoa thanh long
tại khu vực phía Nam.
3.2. Lĩnh vực Thủy sản.
- Quyết định số 209/QĐ-TSKN
ngày 05/6/2025 của Cục Thủy sản và Kiểm ngư về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật
lĩnh vực Thủy sản “Quy trình rong sụn (Kappaphycus alvarezii) thương phẩm
từ giống nuôi cấy mô kết hợp mô hình ống lưới theo DBLP”.
- Quyết định số
508/QĐ-TCTS-KHCN&HTQT ngày 27/12/2021 của Tổng cục Thủy sản về việc công nhận
tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực Thủy sản “Quy trình nuôi thương phẩm cá chép chọn giống
V1 (Cyprinus carpio) trong ao”.
- Quyết định số
308/QĐ-TCTS-KHCN&HTQT ngày 06/8/2024 của Cục Thủy sản về việc công nhận tiến
bộ kỹ thuật lĩnh vực Thủy sản “Quy trình nuôi thương phẩm cá Sủ đất (Protonibea
diacanthus Lacepède 1802) trong ao bằng thức ăn công nghiệp” và “Quy trình
nuôi thương phẩm cá Sủ đất (Protonibea diacanthus Lacepède 1802) trong lồng
bằng thức ăn công nghiệp”.
- Quyết định số 443/QĐ-VTSI
ngày 10/9/2024 của Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I công bố và ban hành
Quy trình công nghệ cấp cơ sở. “Quy trình công nghệ sản xuất giống cua Cà ra”
và “Quy trình công nghệ nuôi thương phẩm cua Cà ra”.
- Các tiêu chuẩn quốc gia.
- Văn bản quy định khác.
4. Quy định chữ viết tắt:
- Kinh tế kỹ thuật: KTKT
- Khuyến nông: KN
- Kỹ thuật: KT
- Trồng trọt: TTr
- Bảo vệ thực vật: BVTV
- Thuỷ sản: TS
- Lâm nghiệp: LN
- Đơn vị tính: ĐVT
- Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS
- Hội nghị: HN
- Tiến bộ kỹ thuật: TBKT
- Hệ số chuyển đổi thức ăn: FCR
- Quy chuẩn Việt Nam: QCVN
- Trung tâm Khuyến nông Quốc
gia: TTKNQG
5. Cơ cấu trong 1 bộ định mức
bao gồm:
- Phần I. Quy định chung
- Phần II. Định mức Kinh tế kỹ
thuật
6. Định mức là mức tối đa,
có thể hỗ trợ thấp hơn định mức tuỳ theo quy trình kỹ thuật, kinh phí được phê
duyệt;
7. Mức hỗ trợ cho hoạt động
khuyến nông được áp dụng theo Nghị định số 83/2018/NĐ-CP,
ngày 24/5/2018 của chính phủ về khuyến nông và các quy định hiện hành.
PHẦN II –
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Phụ lục I: Định mức KTKT khuyến
nông lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật
Phụ lục II: Định mức KTKT khuyến
nông lĩnh vực Lâm nghiệp
Phụ lục III: Định mức KTKT khuyến
nông lĩnh vực Thủy sản
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật
(Kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 06 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Mô
hình trồng, thâm canh hồ tiêu hữu cơ – Mã sản phẩm: TR7916
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ
thuật
|
Tháng/năm
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn
phù hợp
|
03 - 05 ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Hệ thống tưới nhỏ giọt
|
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật,
quy mô dự án TCCS; Tưới nước kết hợp với phân bón
|
C. Định mức giống, vật tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Năm thứ nhất (trồng mới
trên trụ sống)
|
|
|
|
|
1.1
|
Cây giống
|
|
|
|
|
|
Cây giống trồng mới
|
hom
|
3.200
|
Đảm bảo TCCS
|
|
|
Cây giống trồng dặm 10%
|
hom
|
320
|
|
|
Cây trụ sống
|
cây
|
1.680
|
|
|
|
Cây gỗ trụ tạm
|
trụ
|
1.600
|
|
|
1.2
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh
|
kg
|
1.600-3.200
|
|
|
|
Phân lân nung chảy
|
kg
|
1.000
|
|
|
|
Chế phẩm Trichoderma
|
kg
|
80
|
|
|
|
Vôi bột
|
kg
|
500
|
|
|
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
|
|
2
|
Chăm sóc năm thứ 2
|
|
|
|
|
2.1
|
Cây trồng dặm
|
hom
|
320
|
|
|
2.2
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh
|
kg
|
3.200-4.800
|
|
|
|
Phân lân nung chảy
|
kg
|
500
|
|
|
|
Chế phẩm Trichoderma
|
kg
|
80
|
|
|
|
Vôi bột
|
kg
|
500
|
|
|
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
|
|
3
|
Chăm sóc năm thứ 3
|
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh
|
kg
|
3.200-4.800
|
|
|
|
Phân lân nung chảy
|
kg
|
500
|
|
|
|
Chế phẩm Trichoderma
|
kg
|
80
|
|
|
|
Vôi bột
|
kg
|
500
|
|
|
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
|
|
4
|
Chăm sóc từ năm thứ 4 trở
đi
(Hồ tiêu thời kỳ kinh doanh)
|
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh
|
kg
|
6.400-8.000
|
|
|
|
Phân lân nung chảy
|
kg
|
1.000
|
|
|
|
Phân bón lá hữu cơ
|
lít
|
5-10
|
|
|
|
Chế phẩm Trichoderma
|
kg
|
80
|
|
|
|
Vôi bột
|
kg
|
500-1.000
|
|
|
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật.
- Đối tượng: Người nhận hưởng
lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
|
|
Thời gian
|
ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết tổng kết
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
HN
|
|
01 ngày/hội nghị
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
|
01 - 02 ngày/hội nghị
|
2. Mô
hình trồng, thâm canh cà phê vối ứng dụng công nghệ cao – Mã sản phẩm:
TR7917
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ
thuật
|
Tháng/năm
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn
phù hợp
|
03 - 05 ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
Tính
cho 01 điểm (10-15ha)
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiết kiệm
|
Hệ thống
|
05 - 10
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật,
quy mô dự án, Tưới nước kết hợp với phân bón
|
|
2
|
Cảm biến độ ẩm đất không dây
|
Cái
|
10
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
3
|
Thiết bị thu nhận tín hiệu tập
trung
|
Bộ
|
01
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
4
|
Bộ bút đo PH, EC
|
Cái
|
01
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
5
|
Phần mềm quản lý dữ liệu trực
tiếp
|
Phần mềm
|
01
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật
|
C. Định mức giống, vật tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trồng mới năm thứ nhất
|
|
|
|
|
|
Giống trồng mới
|
cây
|
1.110
|
Đảm bảo QCVN
|
|
|
Giống trồng dặm
|
cây
|
55
|
|
|
Cây che bóng
|
cây
|
60
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất
|
kg
|
60
|
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất
tương ứng và có khả năng hoà tan trong nước.
|
|
|
Phân lân nguyên chất
|
kg
|
60
|
|
|
Phân Kali nguyên chất
|
kg
|
30
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh
|
kg
|
4.000
|
|
|
|
Vôi bột
|
kg
|
1000
|
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
|
|
2
|
Chăm sóc năm thứ hai
|
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất
|
kg
|
120
|
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất
tương ứng và có khả năng hoà tan trong nước.
|
|
|
Phân lân nguyên chất
|
kg
|
75
|
|
|
Phân Kali nguyên chất
|
kg
|
100
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
kg
|
3.000
|
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
|
|
3
|
Chăm sóc năm thứ 3
|
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất
|
kg
|
150
|
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất
tương ứng và có khả năng hoà tan trong nước.
|
|
|
Phân lân nguyên chất
|
kg
|
90
|
|
|
Phân Kali nguyên chất
|
kg
|
130
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh
|
kg
|
3.000
|
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
|
|
4
|
Chăm sóc từ năm thứ 4 trở
đi (Cà phê thời kỳ kinh doanh)
|
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất
|
kg
|
280
|
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất
tương ứng và có khả năng hoà tan trong nước.
|
|
|
Phân lân nguyên chất
|
kg
|
100
|
|
|
Phân Kali nguyên chất
|
kg
|
300
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh
|
kg
|
3.000
|
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật.
- Đối tượng: Người nhận hưởng
lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
|
|
|
Thời gian
|
ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết tổng kết
|
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
01 ngày/hội nghị
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
01 - 02 ngày/hội nghị
|
3. Mô
hình trồng, thâm canh cây mận - Mã sản phẩm: TR6827
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ
thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn
phù hợp
|
05 ha/vụ/người
|
B. Định mức, máy móc thiết bị
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định
mức cho 1ha
|
Thời kỳ
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
(Năm thứ nhất, năm thứ 2; năm thứ 3)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
400
|
Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30 cm
|
Hỗ trợ năm thứ nhất.
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
20
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
|
Kg
|
120
|
TCCS
|
- Lượng phân sử dụng cho từng
năm
- Có thể sử dụng phân hỗn hợp
với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng.
- Phân hữu cơ sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo
quy trình của loại phân bón đó
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
|
Kg
|
200
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
|
Kg
|
80
|
|
6
|
Vôi bột
|
kg
|
400
|
|
7
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
1.800
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ
4 trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
|
Kg
|
200
|
TCCS
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
|
Kg
|
120
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
|
Kg
|
200
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người dân hưởng
lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
1-2
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
01 ngày/hội nghị
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
01 - 02 ngày/hội nghị
|
4. Mô hình
sản xuất cây Húng quế - Mã sản phẩm: TR4509
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ
thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
01 - 03 ha/vụ/người
|
B. Định mức, máy móc thiết bị
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định
mức cho 1ha
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Hạt giống
|
Kg
|
0,8
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ vi sinh/hữu cơ
sinh học
|
Kg
|
4.000 - 5.000
|
|
|
3
|
Phân đạm Urê
|
Kg
|
100
|
|
|
4
|
Phân Supe Lân
|
Kg
|
700
|
|
|
5
|
Phân bón Kali clorua
|
Kg
|
110
|
|
|
6
|
Vôi bột
|
Kg
|
800
|
|
|
7
|
Thuốc BVTV
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật.
- Đối tượng: Người nhận hưởng
lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
1-2
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
01 ngày/hội nghị
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
01 - 02 ngày/hội nghị
|
5. Mô hình
sản xuất cây Mùi ta – Mã sản phẩm: TR4510
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ
thuật
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn
phù hợp
|
01 - 03 ha/vụ/người
|
B. Định mức, máy móc thiết bị
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định
mức cho 1ha
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống hạt trồng
|
Kg
|
12
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ vi sinh/hữu cơ
sinh học
|
Kg
|
2.000
|
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
|
Kg
|
40
|
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với
tỉ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
|
Kg
|
290
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
|
Kg
|
70
|
|
6
|
Vôi bột
|
kg
|
250
|
|
|
7
|
Thuốc BVTV
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật,
quy mô mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng
lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
1-2
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
01 ngày/hội nghị
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
01 - 02 ngày/hội nghị
|
6. Mô hình
sản xuất giống hoa Loa kèn - Mã sản phẩm: TR5708
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ
thuật
|
Tháng
|
6
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn
phù hợp
|
02 ha/vụ/người
|
B. Định mức, máy móc thiết bị
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định
mức cho 1ha
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống hoa loa kèn
|
củ
|
175.000
|
Chu vi > 10cm, đã xử lý nảy
mầm, không có sâu bệnh hại nguy hiểm
|
|
|
2
|
Đạm nguyên chất
|
kg
|
230
|
|
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với
tỉ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng
|
|
3
|
Lân nguyên chất
|
kg
|
250
|
|
|
4
|
Kali nguyên chất
|
kg
|
600
|
|
|
5
|
Phân hữu cơ sinh học
|
kg
|
2500
|
|
|
|
6
|
Phân bón lá
|
1.000đ
|
6000
|
|
|
|
7
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
5000
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng
lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01 - 02
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
01 ngày/hội nghị
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
01 - 02 ngày/hội nghị
|
7. Mô hình
trồng, thâm canh thanh long kiểu giàn chữ T - Mã sản phẩm: TR6806 (điều
chỉnh)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ
thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn
phù hợp
|
05 ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thiết bị chiếu sáng
|
|
|
Phù hợp quy trình kỹ thuật,
quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống tưới
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định
mức cho 1ha
|
Thời kỳ
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (Năm thứ nhất)
|
1
|
Giống trồng mới
|
hom
|
5.555
|
|
Hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Trụ xi măng
|
Trụ
|
1.200
|
|
|
3
|
Cọc gỗ làm cây đỡ cho cây bám
phát triển leo lên giàn
|
Cọc
|
5.555
|
|
|
3
|
Thanh sắt mạ kẽm
|
m
|
1.700
|
Ống sắt tròn đường kính 27mm;
dày 2,1mm
|
|
4
|
Dây thép mạ kẽm
|
m
|
7.000
|
loại 3 mm,
loại 4 mm
|
|
5
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
kg
|
220
|
TCCS
|
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O nguyên chất
tương ứng
|
|
6
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
kg
|
300
|
|
7
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
kg
|
150
|
|
8
|
Phân hữu cơ sinh học
|
kg
|
3.000
|
|
9
|
Vôi bột
|
kg
|
550
|
|
|
10
|
Thuốc BVTV
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
|
|
Năm thứ 2
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
440
|
TCCS
|
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân
bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
kg
|
440
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
kg
|
300
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
kg
|
6.000
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
660
|
TCCS
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
kg
|
660
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
kg
|
450
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
kg
|
9.000
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người dân hưởng
lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01 - 02
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
01 ngày/hội nghị
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
01 - 02 ngày/hội nghị
|
Phụ lục II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
(Kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 06 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Mô
hình trồng cây Sâm Lai Châu - Mã sản phẩm LN3311
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lao động phổ thông
|
Công
|
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ
thuật
|
Tháng
|
20
|
Trình độ: Trung cấp trở lên;
Quy mô: 2 ha/cán bộ
|
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Làm đất bằng cơ giới
|
|
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật,
quy mô dự án
|
Độ dốc ≤ 15°
|
C. Định mức giống, vật tư Đơn
vị tính: 01 ha
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng
|
Ghi chú
|
|
I
|
Đối với mô hình trồng dưới
tán rừng
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
20.000
|
Cây con trên 10 tháng tuổi.
Chiều cao thân khí sinh trung bình lớn hơn hoặc bằng 9 cm. Đường kính gốc
thân khí sinh ≥ 1 mm. Hình thái lá màu xanh phát triển cân đối, khỏe mạnh,
không dấu hiệu sâu bệnh.
|
Trồng dưới tán rừng, sử dụng
diện tích đất xen để sản xuất không quá 1/3 diện tích lô rừng, được giao. Khoảng
cách trồng 20 x 30 cm.
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
2.000
|
|
3
|
Phân hữu cơ vi sinh:
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới
|
Kg
|
4.000
|
Tiêu chuẩn cơ sở
|
Lượng bón 0,2 kg/hố
|
|
- Chăm sóc năm 2
|
Kg
|
4.000
|
|
- Chăm sóc năm 3
|
Kg
|
4.000
|
|
4
|
Chế phẩm sinh học, vi sinh
|
|
|
- Năm thứ nhất: Phun chế phẩm
định kỳ 01 lần/tháng (phun 10 tháng)
- Năm thứ 2, năm thứ 3: Phun
chế phẩm định kỳ 01 lần/ tháng, từ tháng 1-10
|
|
|
- Trồng mới
|
Lít/kg
|
40
|
|
- Chăm sóc năm 2
|
Lít/kg
|
40
|
|
- Chăm sóc năm 3
|
Lít/kg
|
40
|
|
II
|
Đối với mô hình trồng trên
đất trồng, vườn hộ
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
100.000
|
- Cây con trên 10 tháng tuổi
- Chiều cao thân khí sinh
trung bình lớn hơn hoặc bằng 9 cm
- Đường kính gốc thân khí
sinh ≥ 1 mm
- Hình thái lá màu xanh phát
triển cân đối, khỏe mạnh, không dấu hiệu sâu bệnh.
|
Trồng trên luống tập trung,
khoảng cách trồng 20 x 30 cm
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
10.000
|
|
3
|
Phân hữu cơ vi sinh:
|
|
|
Tiêu chuẩn cơ sở
|
Lượng bón 0,2 kg/hố
|
|
- Trồng mới
|
Kg
|
20.000
|
|
- Chăm sóc năm 2
|
Kg
|
20.000
|
|
- Chăm sóc năm 3
|
Kg
|
20.000
|
|
4
|
Chế phẩm sinh học, vi sinh
|
|
|
- Năm thứ nhất: Phun định kỳ
01 lần/ tháng (phun 10 tháng)
- Năm thứ 2, năm thứ 3: Phun
định kỳ01 lần/ tháng, từ tháng 1-10
|
|
|
- Trồng mới
|
Lít/kg
|
200
|
|
- Chăm sóc năm 2
|
Lít/kg
|
200
|
|
- Chăm sóc năm 3
|
Lít/kg
|
200
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01 - 02
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng
lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
01 ngày/hội nghị
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
01 - 02 ngày/hội nghị
|
2. Mô
hình trồng cây Tam thất Bắc - Mã sản phẩm LN3312
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lao động phổ thông
|
Công
|
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ
thuật
|
Tháng
|
20
|
Trình độ: Trung cấp trở lên;
Quy mô: 2 ha/cán bộ
|
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Làm đất bằng cơ giới
|
|
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật,
quy mô dự án
|
Độ dốc ≤ 15°
|
C. Định mức giống, vật tư Đơn
vị tính: 01 ha
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng
|
Ghi chú
|
|
I
|
Đối với mô hình trồng dưới
tán rừng
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
20.000
|
Cây con 6-12 tháng tuổi. Chiều
cao thân khí sinh trung bình ≥ 9 cm. Đường kính gốc thân khí sinh ≥ 1 mm. Cây
con có mầm cây khỏe, không sâu bệnh.
|
Trồng dưới tán rừng, sử dụng
diện tích đất xen để sản xuất không quá 1/3 diện tích lô rừng, được giao. Khoảng
cách trồng 20 x 30 cm.
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
2.000
|
|
3
|
Phân hữu cơ vi sinh:
|
|
|
Tiêu chuẩn cơ sở
|
Lượng bón 0,2 kg/hố
|
|
- Trồng mới
|
Kg
|
4.000
|
|
- Chăm sóc năm 2
|
Kg
|
4.000
|
|
- Chăm sóc năm 3
|
Kg
|
4.000
|
|
4
|
Phân NPK 5-10-3
|
|
|
Tiêu chuẩn cơ sở
|
Lượng bón:
- Bón lót 2 kg/1.000 cây (Trồng
mới)
- Bón thúc 1,2 kg/1.000 cây
(chăm sóc).
|
|
- Trồng mới
|
Kg
|
40
|
|
- Chăm sóc năm 2
|
Kg
|
24
|
|
- Chăm sóc năm 3
|
Kg
|
24
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học, vi sinh
|
|
|
- Năm thứ nhất: Phun định kỳ
01 lần/ tháng (phun 10 tháng)
- Năm thứ 2, năm thứ 3: Phun
định kỳ01 lần/ tháng, từ tháng 1-10
|
|
|
- Trồng mới
|
Lít/kg
|
40
|
|
- Chăm sóc năm 2
|
Lít/kg
|
40
|
|
- Chăm sóc năm 3
|
Lít/kg
|
40
|
|
II
|
Đối với mô hình trồng trên
đất trống, vườn hộ
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
100.000
|
Cây con 6-12 tháng tuổi. Chiều
cao thân khí sinh trung bình ≥ 9 cm. Đường kính gốc thân khí sinh ≥ 1 mm. Cây
con có mầm cây khỏe, không sâu bệnh.
|
Trồng trên luống tập trung,
khoảng cách trồng 20 x 30 cm
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
10.000
|
|
3
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
|
|
Tiêu chuẩn cơ sở
|
Lượng bón 0,2 kg/hố
|
|
- Trồng mới
|
Kg
|
20.000
|
|
- Chăm sóc năm 2
|
Kg
|
20.000
|
|
- Chăm sóc năm 3
|
Kg
|
20.000
|
|
4
|
Phân NPK 5-10-3
|
|
|
Tiêu chuẩn cơ sở
|
Lượng bón:
- Bón lót 2 kg/1.000 cây (Trồng
mới)
- Bón thúc 1,2 kg/1.000 cây
(chăm sóc).
|
|
- Trồng mới
|
Kg
|
200
|
|
- Chăm sóc năm 2
|
Kg
|
120
|
|
- Chăm sóc năm 3
|
Kg
|
120
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học, vi sinh
|
|
|
- Năm thứ nhất: Phun định kỳ
01 lần/ tháng (phun 10 tháng)
- Năm thứ 2, năm thứ 3: Phun
định kỳ01 lần/ tháng, từ tháng 1-10
|
|
|
- Trồng mới
|
Lít/kg
|
200
|
|
- Chăm sóc năm 2
|
Lít/kg
|
200
|
|
- Chăm sóc năm 3
|
Lít/kg
|
200
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01 - 02
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng
lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
01 ngày/hội nghị
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
01 - 02 ngày/hội nghị
|
3. Mô
hình quản lý tổng hợp sâu hại chính trên cây Quế - Mã sản phẩm LN3314
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lao động phổ thông
|
Công
|
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ
thuật
|
Tháng
|
09
|
Trình độ: trung cấp trở lên;
Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
|
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Máy phun thuốc trừ sâu
|
Cái
|
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật,
quy mô dự án
|
|
C. Định mức vật tư và dụng cụ
mau hỏng
Đơn vị tính: 01 ha
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
kg
|
2.222
|
Tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Thuốc trừ sâu có vi khuẩn Bacillus
thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB
|
kg
|
1,0
|
|
3
|
Thuốc trừ sâu có chứa hoạt chất
Etofenprox
|
Lít
|
1,0
|
Có thể sử dụng thuốc trừ sâu
có chứa hoạt chất Cartap hoặc Chlorfluazuron với tỉ lệ tương ứng, phù hợp với
quy trình kỹ thuật
|
|
4
|
Bẫy đèn sáng tia cực tím (UV)
20w
|
Cái
|
2
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật,
quy mô dự án
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
1-2
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng
lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
01 ngày/hội nghị
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
01 - 02 ngày/hội nghị
|
4. Mô hình
trồng cây Lõi thọ - Mã sản phẩm LN3313
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lao động phổ thông
|
Công
|
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ
thuật
|
Tháng
|
20
|
Trình độ: Trung cấp trở lên;
Quy mô: 5-10 ha/cán bộ
|
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Làm đất bằng cơ giới
|
|
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật,
quy mô dự án
|
Độ dốc ≤ 15°
|
C. Định mức giống, vật tư
Đơn
vị tính: 01 ha
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
1.111
|
Cây sinh trưởng tốt, không sâu bệnh và không cụt ngọn.
|
|
2
|
Giống trồng dặm 10%
|
Cây
|
111
|
|
3
|
Phân bón NPK (16:16:8)
|
|
|
Tiêu chuẩn cơ sở
|
|
- Trồng mới
|
Kg
|
222,2
|
|
- Chăm sóc năm 2
|
Kg
|
444,4
|
|
- Chăm sóc năm 3
|
Kg
|
444,4
|
|
4
|
Phân hữu cơ vi sinh trồng mới
|
Kg
|
2.222
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01 - 02
|
- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng
lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
|
01 ngày/hội nghị
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
|
01 - 02 ngày/hội nghị
|
Phụ lục III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Thủy sản
(Kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 06 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. NUÔI
CÁ SỦ ĐẤT TRONG LỒNG BẲNG THỨC ĂN CÔNG NGHIỆP - Mã sản phẩm: TS 41214
Quy
mô: Áp dụng cho 1.000m³ lồng
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
|
Tháng/ cán bộ
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn
phù hợp
|
01-02 cán bộ
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Máy
|
01 - 02
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02 - 04
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền,
xô, chậu, vợt…
|
Bộ
|
01 - 02
|
|
4
|
Hệ thống lồng
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cá Sủ đất giống
|
Con/m³
|
7
|
Cỡ giống: 80-100g/con (18- 20cm/con),
cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy
định.
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤ 2.2
|
Hàm lượng protein ≥ 45%; Thức
ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam; Thời hạn sử
dụng theo quy định của nhà sản xuất.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất (BKC,
TCCA),VitaminC, Bcomplex, Men tiêu hóa, tinh chất tỏi, formalin…
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật,
quy mô dự án.
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
1-2
|
≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
HN
|
01
|
|
1 ngày/HN
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
1-2 ngày/HN
|
2. NUÔI
THƯƠNG PHẨM CÁ CHÉP CHỌN GIỐNG V1 TRONG AO - Mã sản phẩm: TS 41215
Quy mô: Áp dụng cho 01 ha
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án.
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
|
Tháng/ cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn
phù hợp.
|
01 cán bộ
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quạt nước
|
Bộ
|
1 – 2
|
Công suất 1,5 kw
|
|
|
2
|
Máy bơm
|
Máy
|
1
|
Công suất 6 – 10 kw
|
|
|
3
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
1
|
Nhiệt kế bách phân
|
|
|
4
|
Đĩa secchi
|
Cái
|
1
|
Đường kính 25 cm
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Cái
|
1-2
|
Phù hợp với thực tế sản xuất
|
|
|
6
|
Dụng cụ thuyền, lưới, xô chậu…
|
Bộ
|
01
|
Phù hợp với thực tế sản xuất
|
|
|
7
|
Bộ kiểm tra ôxy hoà tan
|
Bộ
|
1
|
Có suất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
|
|
8
|
Bộ kiểm tra pH
|
Bộ
|
1
|
|
|
9
|
Bộ kiểm tra H2S
|
Bộ
|
1
|
|
|
10
|
Bộ kiểm tra NO2
|
Bộ
|
1
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cá giống
|
Con/m²
|
1,0
|
Kích cỡ cá thả 10 - 12 cm (30
- 50g/con); Cá giống có nguồn gốc rõ ràng. Cá khỏe mạnh, hoạt động bình thường,
bơi thành đàn.
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
1,8
|
Thức ăn công nghiệp có hàm lượng
protein ≥ 30%, nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam.
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng
theo quy trình, định mức hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác (test
môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật,
quy mô dự án
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
1-2
|
≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
1-2
|
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
HN
|
01
|
|
1 ngày/HN
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
1-2 ngày/HN
|
3. NUÔI
CUA CÀ RA THƯƠNG PHẨM - Mã sản phẩm:TS 41216
Quy mô: Áp dụng cho 1 ha
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông.
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án.
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ
thuật.
|
Tháng/ cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn
phù hợp.
|
01-02 cán bộ
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị máy móc
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ
|
01-02
|
Lưu lượng 50-100m³/h
|
|
|
2
|
Máy sục khí
|
Cái
|
1-2
|
Công suất 500 lít/ phút
|
|
|
3
|
Máy cắt cá tạp
|
Cái
|
01
|
Công suất ≥ 1,5 kw
|
|
|
4
|
Bể chứa cà ra sau thu hoạch
|
Cái
|
2-3
|
Kích cỡ (15-20m²/bể), bể cao 1m.
|
|
|
5
|
Thiết bị dụng cụ: thuyền,
chài, xô, chậu, lờ, giỏ, lưới,...
|
Bộ
|
02-04
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
|
6
|
Sử dụng dịch vụ khác: thuê lưới
thu hoạch, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao......
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Cua cà ra giống
|
Con/m²
|
3
|
Quy cỡ giống 5-10g/con, con
giống khoẻ mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
|
|
1.2
|
Rong giống
|
Tấn
|
2,5 - 3
|
- Rong tươi, khỏe mạnh, ở
giai đoạn sinh trưởng.
- Trong quá trình nuôi duy
trì rong bao phủ 60-70% diện tích ao nuôi.
|
Tạo giá thể và bổ sung thức ăn tự nhiên
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp hoặc cá tạp
|
|
|
2.1
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤ 2,5
|
Thức ăn dạng viên, Hàm lượng
Protein ≥ 38%; thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại
Việt Nam; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
|
|
|
2.2
|
Cá tạp
|
FCR
|
6-7
|
Tôm, cá tươi, đảm bảo chất lượng
|
|
|
3
|
Thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh
học....
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng
theo quy trình kỹ thuật.
|
|
4
|
Vât tư thiết yếu khác (test
môi trường...)
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật,
quy mô dự án
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
1-2
|
≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
HN
|
01
|
|
1 ngày/HN
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
1-2 ngày/HN
|
4. TRỒNG
RONG SỤN THƯƠNG PHẨM BẰNG ỐNG LƯỚI - Mã sản phẩm:TS 41216
Quy mô: Áp dụng cho 01 ha
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
|
Nông đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
|
Tháng/ cán bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn
phù hợp
|
01 - 02 cán bộ
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bơm nước (máy rửa) và hệ thống
sục khí
|
Bộ
|
01 - 02
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền,
xô, chậu, vợt…
|
Bộ
|
01 - 02
|
|
3
|
Dây neo (đường kính 12- 16mm)
|
Kg
|
150-180
|
|
|
4
|
Dây treo ống lưới (đường kính
10-12mm)
|
Kg
|
80-100
|
|
|
5
|
Phao bè HDPE (20-50 lít)
|
Cái
|
24-30
|
|
|
6
|
Phao treo ống lưới (đường
kính 30-70 cm)
|
Cái
|
100-200
|
|
|
7
|
Neo (20-60kg/đơn vị)
|
Cái
|
12-40
|
|
|
8
|
Lưới ống (đường kính 10- 15
cm, mắt lưới 1-2 cm)
|
Kg
|
100-200
|
|
|
9
|
Bao dứa (20kg)
|
Cái
|
500-1000
|
|
|
10
|
Các vật tư, thiết bị đo các yếu
tố môi trường, dụng cụ cắt, buộc rong,…
|
Bộ
|
1-2
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Rong sụn giống
|
|
|
|
|
|
-
|
Giai đoạn 1: ươm trong bè
|
Mầm
|
20.000
|
Mầm rong sụn có màu đỏ nâu
bóng, cứng, không nhiễm bệnh có chiều dài 4- 10 mm/mầm; Có xuất xứ nguồn gốc
rõ ràng.
|
|
|
-
|
Giai đoạn 2: trồng tách chiết
lần 1
|
Nhánh
|
50.000- 60.000
|
Rong giống có cọng dày, màu
nâu đỏ hoặc xanh đậm, dài 10-15 cm/nhánh có ít nhất 2 mắt phân sinh, rong khỏe
mạnh.
|
|
|
-
|
Giai đoạn 3: trồng rong sụn
thương phẩm
|
Nhánh
|
100.000 - 300.000
|
Rong giống có cọng dày, màu
nâu đỏ hoặc xanh đậm, dài 15-20 cm/nhánh, rong khỏe mạnh.
|
|
|
2
|
Vật tư thiết yếu khác (test
môi trường, …)
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật,
quy mô dự án.
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
1-2
|
≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
HN
|
01
|
|
1 ngày/HN
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
1-2 ngày/HN
|
Quyết định 2253/QĐ-BNNMT năm 2025 về các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông trung ương do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2253/QĐ-BNNMT ngày 20/06/2025 về các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông trung ương do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
14/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
20/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2024
Ban hành:
19/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2024
Ban hành:
21/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2023
Ban hành:
15/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2021
Ban hành:
12/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2021
Ban hành:
04/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/11/2019
515
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|