|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1368/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
25/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1368/QĐ-UBND
|
Huế, ngày
25 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THEO NGHỊ QUYẾT
SỐ 66.16/2026/NQ-CP VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, QUY ĐỊNH LIÊN
QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NỘI VỤ
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ
Quyết định số 458/QĐ-BNV ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1806/TTr-SNV ngày 22 tháng 4 năm
2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 TTHC mới ban hành, 07
TTHC được sửa đổi, bổ sung và 04 TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý lao động
ngoài nước và lĩnh vực lao động, tiền lương; phê duyệt 08 quy trình nội bộ, quy
trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo Nghị quyết
số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nội vụ (có Phụ lục 1 đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở Nội
vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND các xã, phường thực hiện
các công việc sau:
1. Theo
chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau
khi Quyết định này có hiệu lực thi hành (có Phụ lục 2 đính kèm).
2. Niêm
yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính liên
quan theo quy định tại Quyết định số 458/QĐ-BNV ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ
Nội vụ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ 05
thủ tục hành chính mã số 1.013730, 1.013733, 1.013729, 1.013728, 1.013727 tại
Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ lĩnh vực Người có công; Thi đua - Khen thưởng; Việc làm; An toàn lao
động, vệ sinh lao động; Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nội vụ;
- Bãi bỏ 06
thủ tục hành chính mã số 1.000502, 1.000436, 1.000448, 1.000464, 1.000479,
1.005132 tại Quyết định số 1028/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ trong lĩnh vực chính quyền địa phương; người có công; lao động,
tiền lương; quản lý lao động ngoài nước; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Huế;
- Bãi bỏ 11
quy trình giải quyết thủ tục hành chính mã số 1.013730, 1.013733, 1.013729, 1.013728,
1.013727, 1.000502, 1.000436, 1.000448, 1.000464, 1.000479, 1.005132 tại Quyết
định số 2825/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
về việc phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nội vụ
thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ
phận Một cửa các cấp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ
tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 66.16/NQ-CP VỀ CẮT GIẢM,
ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT,
KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(kèm theo Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Mức độ DVC
|
|
|
|
I. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực
Quản lý lao động ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Cách
thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Địa điểm:
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, thành phố Huế) hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Luật
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Nghị
quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị
định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị
định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định
112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ;
- Thông
tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương
binh và Xã hội;
- Thông
tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội.
|
- Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan
thực hiện: Sở Nội vụ.
|
Toàn trình
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Mức độ DVC
|
|
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
1.013733
|
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng[1]
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, thành phố Huế) hoặc
nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chính phủ;
- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày
15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội;
- Thông
tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội;
- Thông
tư số 02/2024/TT-BLĐTBXH ngày 23/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội;
- Thông
tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ.
|
Toàn trình
|
|
2.
|
1.013730
|
Nhận lại
tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình
độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)[2]
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Cách
thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Địa điểm:
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, thành phố Huế) hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
Không
|
- Luật
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Nghị
quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị
định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị
định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị
định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan
thực hiện: Sở Nội vụ.
|
Toàn trình
|
|
3.
|
1.000502
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa
người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp
đồng dưới 90 ngày)[3]
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, thành phố Huế) hoặc
nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ.
|
Toàn trình
|
|
|
|
Lĩnh vực lao động, tiền lương
|
|
|
|
|
|
|
4.
|
1.000436
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao
động[4]
|
22 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, thành phố Huế) hoặc
nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ.
|
Toàn trình
|
|
5.
|
1.000448
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao
động[5]
|
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Toàn trình
|
|
6.
|
1.000464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao
động[6]
|
- Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi
địa chỉ trụ sở chính … khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Toàn trình
|
|
7.
|
1.000479
|
Cấp Giấy
phép hoạt động cho thuê lại lao động[7]
|
- Đối với
trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được
cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp
tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy
phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép:
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Đối với
trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh
khác so với nơi đã được cấp giấy phép: 22 ngày làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Cách
thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Địa điểm:
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, thành phố Huế) hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Nghị
quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị
định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị
định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ;
- Nghị
định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan
thực hiện: Sở Nội vụ.
|
Toàn trình
|
III. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định công bố
|
Căn cứ pháp lý quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1.
|
1.013729
|
Báo cáo
đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng
thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài
|
Quyết
định số 640/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và các quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh
|
|
2.
|
1.013728
|
Báo cáo
đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân
Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
|
|
3.
|
1.013727
|
Đăng ký
hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên
|
|
4.
|
1.005132
|
Đăng ký
hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
|
Quyết định
322/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý lao động
ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 66.16/NQ-CP VỀ CẮT GIẢM,
ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT,
KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(kèm theo Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập
- Thời hạn
giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong
đó, 02 ngày làm việc tại Sở Nội vụ; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người
dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công
trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ NỘI VỤ
|
14 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo
và chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm
|
Nhận hồ
sơ (điện tử) và phân công giải quyết; Xem xét, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, dự thảo Tờ trình UBND thành phố chấp thuận gửi cho doanh nghiệp dịch vụ,
thông báo cho UBND cấp tỉnh nơi doanh nghiệp dịch vụ có hoạt động chuẩn bị
nguồn lao động.
|
10 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
Ký Tờ
trình trình UBND thành phố chấp thuận gửi cho doanh nghiệp dịch vụ, thông báo
cho UBND cấp tỉnh nơi doanh nghiệp dịch vụ có hoạt động chuẩn bị nguồn lao
động.
|
02 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Bộ phận
văn thư của Sở Nội vụ
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải
quyết TTHC.
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI UBND
THÀNH PHỐ
|
08 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
|
Kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
01 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố
|
Xem xét,
xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
03 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra,
phê duyệt ký vào hồ sơ.
|
01 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo
UBND thành phố
|
Ký Văn
bản chấp thuận gửi cho doanh nghiệp dịch vụ, thông báo cho UBND cấp tỉnh nơi
doanh nghiệp dịch vụ có hoạt động chuẩn bị nguồn lao động.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận
văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ
PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất
trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu
có).
- Nộp phí
trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận
kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
2. Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (1.013733)
- Thời hạn
giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong
đó, 03 ngày làm việc tại Sở Nội vụ; 02 ngày làm việc tại UBND thành phố
- Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người
dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công
trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa,
cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ
sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ NỘI
VỤ
|
22 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo
và chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm
|
Nhận hồ
sơ (điện tử) và phân công giải quyết; Xem xét, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, dự thảo Tờ trình UBND thành phố chấp thuận gửi cho doanh nghiệp dịch vụ,
thông báo cho UBND cấp tỉnh nơi doanh nghiệp dịch vụ có hoạt động chuẩn bị
nguồn lao động.
|
14 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
Ký Tờ
trình trình UBND thành phố chấp thuận gửi cho doanh nghiệp dịch vụ, thông báo
cho UBND cấp tỉnh nơi doanh nghiệp dịch vụ có hoạt động chuẩn bị nguồn lao
động.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Bộ phận
văn thư của Sở Nội vụ
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải
quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI UBND
THÀNH PHỐ
|
16 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
|
Kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố
|
Xem xét,
xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
06 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra,
phê duyệt ký vào hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo
UBND thành phố
|
Ký Văn
bản chấp thuận gửi cho doanh nghiệp dịch vụ, thông báo cho UBND cấp tỉnh nơi
doanh nghiệp dịch vụ có hoạt động chuẩn bị nguồn lao động.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận
văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
02 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ
PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất
trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu
có).
- Nộp phí
trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận
kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
3. Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào
tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở
lên) (1.013730)
- Thời hạn
giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong
đó, 03 ngày làm việc tại Sở Nội vụ; 02 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ
PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung
cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên
hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa,
cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ
NỘI VỤ
|
22 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo
và chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm
|
Nhận hồ
sơ (điện tử) và phân công giải quyết; Xem xét, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, dự thảo Tờ trình UBND thành phố về việc nhận lại tiền ký quỹ của doanh
nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước
ngoài.
|
14 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
Ký Tờ
trình trình UBND thành phố về việc nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa
người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Bộ phận
văn thư của Sở Nội vụ
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải
quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND
THÀNH PHỐ
|
16 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ
của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý
|
02 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố
|
Xem xét,
xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
|
06 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra,
phê duyệt ký vào hồ sơ
|
02 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo
UBND thành phố
|
Ký Văn
bản về việc nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào
tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận
văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
02 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ
PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất
trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu
có).
- Nộp phí
trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận
kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
4. Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào
tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) (1.000502)
- Thời hạn
giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong
đó, 03 ngày làm việc tại Sở Nội vụ; 02 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người
dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công
trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ NỘI VỤ
|
22 giờ
|
|
Bước 2.2
|
a) Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm
b) Chuyên
viên Phòng Lao động - Việc làm
c) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm
|
a) Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xử lý
nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên giải quyết.
b) Chuyên
viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
c) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo,
trình Lãnh đạo Sở.
|
14 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
Ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
04 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Bộ phận
văn thư Sở Nội vụ
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND
THÀNH PHỐ
|
16 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
|
Kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý
|
02 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố
|
Xem xét,
xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
|
06 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra,
phê duyệt ký vào hồ sơ
|
02 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo
UBND thành phố
|
Ký Văn
bản về việc nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào
tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận
văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
02 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ
PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất
trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu
có).
- Nộp phí
trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận
kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
5. Thu hồi
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (1.000436)
- Thời hạn
giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ. Trong đó:
10 ngày tại Sở Nội vụ, 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
(Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người
dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công
trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa,
cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ
sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ
NỘI VỤ
|
|
76 giờ
|
|
Bước 2.1
|
a) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm
b) Chuyên
viên Phòng Lao động - Việc làm.
c) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm.
|
a) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm xử lý nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên
viên giải quyết.
b) Chuyên
viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
c) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo,
trình Lãnh đạo Sở.
|
64 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
Ký Tờ
trình trình UBND thành phố thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Bộ phận
văn thư của Sở Nội vụ
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả
giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND
THÀNH PHỐ
|
|
40 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
|
Kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.2
|
a) Chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố
b) Lãnh
đạo Văn phòng UBND thành phố
|
a) Xem
xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
b) Kiểm
tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
|
24 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo
UBND thành phố
|
Ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
08 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Bộ phận
văn thư Văn phòng UBND thành phố.
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ
PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất
trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu
có).
- Nộp phí
trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận
kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
120 giờ
|
6. Cấp lại
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (1.000448)
- Thời hạn
giải quyết:
+ Đối với
trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được
cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp
tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy
phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép: 15
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó: 10 ngày tại
Sở Nội vụ, 05 ngày tại UBND thành phố.
+ Đối với
trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh
khác so với nơi đã được cấp giấy phép: 22 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó: 15 ngày tại Sở Nội vụ, 07 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử:
a) Đối với
trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được
cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp
tỉnh đã cấp giấy phép; người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy
phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép.
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người
dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công
trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ NỘI VỤ
|
76 giờ
|
|
Bước 2.1
|
a) Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm
b) Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm.
c) Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
|
a) Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xử lý
nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên giải quyết.
b) Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm.
c) Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm Xem
xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
64 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
Ký Tờ
trình trình UBND thành phố Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Bộ phận
văn thư của Sở Nội vụ
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả
giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND
THÀNH PHỐ
|
40 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
|
Kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.2
|
a) Chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố
b) Lãnh
đạo Văn phòng UBND thành phố
|
a) Xem
xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
b) Kiểm
tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
|
24 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo
UBND thành phố
|
Ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
08 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Bộ phận
văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ
PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất
trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu
có).
- Nộp phí
trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận
kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
120 giờ
|
b) Đối với
trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh
khác so với nơi đã được cấp giấy phép.
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ
PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
- Hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung
cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên
hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa,
cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ
sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ
NỘI VỤ
|
116 giờ
|
|
Bước 2.1
|
a) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm
b) Chuyên
viên Phòng Lao động - Việc làm.
c) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm.
|
a) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm xử lý nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên
viên giải quyết.
b) Chuyên
viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
c) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo,
trình Lãnh đạo Sở.
|
104 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
Ký Tờ
trình trình UBND thành phố Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Bộ phận
văn thư của Sở Nội vụ
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả
giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND
THÀNH PHỐ
|
56 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
|
Kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.2
|
a) Chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố
b) Lãnh
đạo Văn phòng UBND thành phố
|
a) Xem
xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
b) Kiểm
tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
|
40 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo
UBND thành phố
|
Ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
08 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Bộ phận
văn thư Văn phòng UBND thành phố.
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ
PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất
trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu
có).
- Nộp phí
trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận
kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
176 giờ
|
7. Gia hạn
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (1.000464)
- Thời hạn
giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ. Trong đó:
10 ngày tại Sở Nội vụ; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người
dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công
trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa,
cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ
sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ
NỘI VỤ
|
76 giờ
|
|
Bước 2.1
|
a) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm
b) Chuyên
viên Phòng Lao động - Việc làm
c) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm
|
a) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm xử lý nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên
viên giải quyết.
b) Chuyên
viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
c) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo,
trình Lãnh đạo Sở.
|
64 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
Ký Tờ
trình trình UBND thành phố Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Bộ phận
văn thư của Sở Nội vụ
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả
giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND
THÀNH PHỐ
|
40 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
|
Kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.2
|
a) Chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố
b) Lãnh
đạo Văn phòng UBND thành phố
|
a) Xem
xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
b) Kiểm
tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
|
24 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo
UBND thành phố
|
Ký phê
duyệt kết quả TTHC.
|
08 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Bộ phận văn
thư Văn phòng UBND thành phố.
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ
PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất
trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu
có).
- Nộp phí
trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận
kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
120 giờ
|
8. Cấp Giấy
phép hoạt động cho thuê lại lao động (1.000479)
- Thời hạn
giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ. Trong đó:
15 ngày tại Sở Nội vụ, 07 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ
PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
- Hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung
cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên
hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa,
cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ
sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ
NỘI VỤ
|
|
116 giờ
|
|
Bước 2.1
|
a) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm
b) Chuyên
viên Phòng Lao động - Việc làm
c) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm
|
a) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm xử lý nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên
viên giải quyết.
b) Chuyên
viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
c) Lãnh
đạo Phòng Lao động - Việc làm Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo,
trình Lãnh đạo Sở.
|
104 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
|
Ký Tờ
trình trình UBND thành phố Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Bộ phận
văn thư của Sở Nội vụ
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả
giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND
THÀNH PHỐ
|
|
56 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
|
Kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.2
|
a) Chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố
b) Lãnh
đạo Văn phòng UBND thành phố
|
a) Xem
xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
b) Kiểm
tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
|
40 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo
UBND thành phố
|
Ký phê
duyệt kết quả TTHC.
|
08 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Bộ phận
văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ
PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất
trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu
có).
- Nộp phí
trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận
kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
176 giờ
|
[1] Thủ tục hành chính này được sửa đổi, bổ
sung thành phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý.
[2] Thủ tục hành chính này sửa đổi, bổ sung
yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý.
[3] Thủ tục hành chính này sửa đổi, bổ sung
yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý.
[4] Thủ tục này được sửa đổi, bổ sung về
trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thời hạn giải quyết; căn cứ pháp lý.
[5] Thủ tục này được sửa đổi, bổ sung về
trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành phần, số lượng hồ sơ; thời hạn
giải quyết; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý.
[6] Thủ tục này được sửa đổi, bổ sung về
trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành phần, số lượng hồ sơ; thời hạn
giải quyết; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính; căn cứ pháp lý.
[7] Thủ tục này được sửa đổi, bổ sung về
trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành phần, số lượng hồ sơ; thời hạn
giải quyết; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính; căn cứ pháp lý.
Quyết định 1368/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1368/QĐ-UBND ngày 25/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
170
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|