THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN
BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1965/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
STT
|
MÃ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Có
|
Không
|
|
I
|
Lĩnh vực Thể dục thể thao
|
|
1
|
1.002396.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
x
|
|
|
2
|
1.000953.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Nghệ
thuật biểu diễn
|
|
3
|
1.009397.000.00.00.H18
|
Tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên
địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của
các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
x
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Văn
hóa cơ sở
|
|
4
|
1.004650.000.00.00.H18
|
Tiếp nhận hồ sơ
thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
5
|
1.004645.000.00.00.H18
|
Tiếp nhận thông
báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
|
|
x
|
|
6
|
1.001029.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
x
|
|
|
7
|
1.000963.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ điều kiện đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
x
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Hoạt
động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
|
8
|
1.003784.000.00.00.H18
|
Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm
(trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
V
|
Lĩnh vực Di sản
văn hóa
|
|
9
|
1.001822.000.00.00.H18
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
10
|
1.002003.000.00.00.H18
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
|
x
|
|
11
|
1.003901.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di
tích
|
|
x
|
|
12
|
2.001641.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
|
x
|
|
VI
|
Lĩnh vực Lữ
hành
|
|
13
|
2.001628.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
lữ hành nội địa
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
x
|
|
|
14
|
2.001616.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa
|
x
|
|
|
15
|
1.004628.000.00.00.H18
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc
tế
|
x
|
|
|
16
|
1.004623.000.00.00.H18
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội
địa
|
x
|
|
|
17
|
1.001440.000.00.00.H18
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại
điểm
|
x
|
|
|
18
|
1.001432.000.00.00.H18
|
Đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc
tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
x
|
|
|
19
|
1.004614.000.00.00.H18
|
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
x
|
|
|
20
|
1.004528.000.00.00.H18
|
Công nhận điểm du lịch
|
x
|
|
|
21
|
2.001611.000.00.00.H18
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh
doanh dịch vụ lữ hành
|
x
|
|
|
22
|
1.004605.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật
kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
|
x
|
|
VII
|
Lĩnh vực Dịch
vụ du lịch khác
|
|
23
|
1.004594.000.00.00.H18
|
Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch:
Hạng 1 sao, 2 sao, 30 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch,
tàu thủy lưu trú du lịch
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
x
|
|
|
24
|
1.004580.000.00.00.H18
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ
mua sắm du lịch đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
x
|
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử
|
|
25
|
2.001098.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
|
|
26
|
1.005452.000.00.00.H18
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
|
|
|
IX
|
Lĩnh vực Báo
chí
|
|
27
|
1.009374.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa
phương)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
28
|
1.009386.000.00.00.H18
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
|
x
|
|
X
|
Lĩnh vực Xuất
bản, In và Phát hành
|
|
29
|
1.003868.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
x
|
|
|
30
|
2.001594.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản
phẩm
|
|
x
|
|
31
|
2.001584.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm
|
|
x
|
|
32
|
1.003729.000.00.00.H18
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm
|
|
x
|
|
STT
|
MÃ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Có
|
Không
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(91 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực Thể
dục thể thao
|
|
1
|
1.002445.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của Câu lạc
bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
x
|
|
|
2
|
1.003441.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay
đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
|
x
|
|
|
3
|
1.000983.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất
hoặc hư hỏng
|
x
|
|
|
4
|
1.000863.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & snooker
|
x
|
|
|
5
|
1.000847.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
|
x
|
|
|
6
|
1.000814.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
|
x
|
|
|
7
|
1.000644.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
|
x
|
|
|
8
|
1.000842.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
x
|
|
|
9
|
1.005163.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và
Fitness
|
x
|
|
|
10
|
1.000594.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải
trí
|
x
|
|
|
11
|
1.000544.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền và
Vovinam
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
x
|
|
|
12
|
1.000518.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
|
x
|
|
|
13
|
1.000501.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
|
x
|
|
|
14
|
1.000485.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
x
|
|
|
15
|
1.000920.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
|
x
|
|
|
16
|
1.000904.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
x
|
|
|
17
|
1.001195.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
x
|
|
|
18
|
1.000883.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, lặn
|
x
|
|
|
19
|
1.000936.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
|
x
|
|
|
20
|
1.001527.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
|
x
|
|
|
21
|
1.005162.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Nghệ
thuật biểu diễn
|
|
22
|
1.009398.000.00.00.H18
|
Tổ chức cuộc thi, liên hoan trên
địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công
lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
23
|
1.009399.000.00.00.H18
|
Tổ chức cuộc thi
người đẹp, người mẫu
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
24
|
1.009403.000.00.00.H18
|
Ra nước ngoài dự thi người đẹp,người
mẫu
|
|
x
|
|
III
|
Lĩnh vực Văn
hóa cơ sở
|
|
25
|
1.003676.000.00.00.H18
|
Đăng ký tổ chức
lễ hội
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
26
|
1.003654.000.00.00.H18
|
Thông báo tổ chức
lễ hội
|
|
x
|
|
27
|
1.001008.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
x
|
|
|
28
|
1.000922.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ điều kiện đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
x
|
|
|
29
|
1.004639.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép thành lập văn phòng
đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
30
|
1.004666.000.00.00.H18
|
Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp
quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
31
|
1.004662.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước
ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Di sản
văn hóa
|
|
32
|
1.014217.H18
|
Lấy ý kiến đối với việc sửa chữa,
cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế
giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
33
|
1.014218.H18
|
Lấy ý kiến đối với việc xây dựng
nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực
di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di
tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy
phép xây dựng)
|
|
x
|
|
34
|
1.003838.000.00.00.H18
|
Cho phép người Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản
văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
|
x
|
|
35
|
1.013801.H18
|
Cho phép người Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản
tư liệu (địa phương)
|
|
x
|
|
V
|
Lĩnh vực Lữ
hành
|
|
36
|
2.001622.000.00.00.H18
|
Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
x
|
|
|
37
|
2.001589.000.00.00.H18
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
|
|
x
|
|
38
|
1.003742.000.00.00.H18
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
|
x
|
|
39
|
1.001837.000.00.00.H18
|
Chấm dứt hoạt động của văn phòng
đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
40
|
1.004605.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật
kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
x
|
|
|
41
|
1.003717.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép thành lập văn phòng
đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
x
|
|
|
42
|
1.003240.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tài Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước
ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện
|
x
|
|
|
43
|
1.003275.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước
ngoài trong trường hợp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị hủy
hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
|
x
|
|
|
44
|
1.005161.000.00.00.H18
|
Điều chỉnh giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài
|
x
|
|
|
45
|
1.003002.000.00.00.H18
|
Gia hạn giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước
ngoài
|
x
|
|
|
46
|
1.003490.000.00.00.H18
|
Công nhận khu du lịch cấp tỉnh
|
|
x
|
|
47
|
1.014190.H18
|
Cấp biển hiệu phương tiện vận tải
khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
48
|
1.014191.H18
|
Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận
tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa)
|
|
x
|
|
49
|
1.014192.H18
|
Cấp lại biển hiệu phương tiện vận
tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa)
|
|
x
|
|
VI
|
Lĩnh vực Dịch
vụ du lịch khác
|
|
50
|
1.004572.000.00.00.H18
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ
ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
x
|
|
|
51
|
1.004551.000.00.00.H18
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ
thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
x
|
|
|
52
|
1.004503.000.00.00.H18
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ
vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
x
|
|
|
53
|
1.001455.000.00.00.H18
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ
chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
x
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực Phát
thanh truyền hình và thông tin điện tử
|
|
54
|
2.001091.000.00.00.H18
|
Gia hạn giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
55
|
2.001087.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
|
x
|
|
56
|
1.002001.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
x
|
|
57
|
1.001976.000.00.00.H18
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
x
|
|
58
|
2.002738.000.00.00.H18
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
x
|
|
59
|
1.001988.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
x
|
|
60
|
1.004508.000.00.00.H18
|
Cấp giấy xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
x
|
|
61
|
1.001976.000.00.00.H18
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
62
|
2.002740.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
x
|
|
63
|
2.001765.000.00.00.H18
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
|
x
|
|
64
|
1.003384.000.00.00.H18
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
|
x
|
|
65
|
2.001091.000.00.00.H18
|
Gia hạn giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
|
x
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Báo
chí
|
|
66
|
2.001171.000.00.00.H18
|
Cho phép họp báo (trong nước)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
67
|
2.001173.000.00.00.H18
|
Cho phép họp báo (nước ngoài)
|
|
x
|
|
68
|
1.003888.000.00.00.H18
|
Trưng bày tranh, ảnh và các hình
thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước
ngoài (địa phương)
|
|
x
|
|
IX
|
Lĩnh vực Xuất
bản, in và phát hành
|
|
69
|
2.001564.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép in gia công xuất bản
phẩm cho nước ngoài
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
70
|
1.004153.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép hoạt động in
|
|
x
|
|
71
|
2.001584.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in
|
|
x
|
|
72
|
2.001740.000.00.00.H18
|
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở
in
|
|
x
|
|
73
|
2.001737.000.00.00.H18
|
Xác nhận thay đổi thông tin đăng
ký hoạt động cơ sở in
|
|
x
|
|
74
|
1.003725.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản
phẩm không kinh doanh
|
x
|
|
|
75
|
1.003483.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm,
hội chợ xuất bản phẩm
|
|
x
|
|
76
|
1.003114.000.00.00.H18
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động
phát hành xuất bản phẩm
|
|
x
|
|
77
|
1.008201.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
78
|
1.013698..H18
|
Cấp giấy phép thành lập văn phòng
đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản
phẩm nước ngoài
|
|
x
|
|
79
|
1.013699..H18
|
Cấp lại giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất
bản phẩm nước ngoài
|
|
x
|
|
80
|
1.013700.H18
|
Gia hạn giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất
bản phẩm nước ngoài
|
|
x
|
|
81
|
1.013701.H18
|
Điều chỉnh, bổ sung thông tin
trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
|
x
|
|
X
|
Lĩnh vực Mỹ
thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
82
|
1.001671.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép
đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
83
|
1.001229.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm
do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích
thương mại
|
|
x
|
|
84
|
1.001211.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm
do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
|
|
x
|
|
85
|
1.001191.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy phép tổ chức triển
lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục
đích thương mại
|
|
x
|
|
86
|
1.001182.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy phép tổ chức triển
lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
|
|
x
|
|
87
|
1.001147.000.00.00.H18
|
Thông báo tổ chức triển lãm do tổ
chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
|
|
x
|
|
88
|
2.001496.000.00.00.H18
|
Phê duyệt nội dung
tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
XI
|
Lĩnh vực Hợp
tác quốc tế
|
|
89
|
1.006412.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận thành lập và
hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
|
x
|
|
90
|
1.001082.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận thành lập
và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
91
|
1.001091.000.00.00.H18
|
Gia hạn Giấy chứng nhận thành lập
và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (07 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực Văn
hóa cơ sở
|
|
1
|
1.003622.000.00.00.H18
|
Thông báo tổ chức
lễ hội cấp xã
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
|
x
|
|
2
|
1.013791.H18
|
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội
quy mô cấp xã
|
|
x
|
|
II
|
Lĩnh vực Thể
dục thể thao
|
|
3
|
2.000794.000.00.00.H18
|
Công nhận câu lạc
bộ thể thao cơ sở
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
|
x
|
|
III
|
Lĩnh vực Phát
thanh truyền hình và thông tin điện tử
|
|
4
|
1.013792.H18
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
|
x
|
|
5
|
1.013793.H18
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
x
|
|
6
|
1.013794.H18
|
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
x
|
|
7
|
1.013795.H18
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
x
|