|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1182/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1182/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
29 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1126/QĐ-BNNMT ngày 01/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4091/TTr-SNNMT ngày 23/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên
quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Viễn thông Thái Nguyên;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở
dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định.
Chuyển hồ sơ cho đơn vị/bộ phận
giải quyết (thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường) theo chức năng, nhiệm vụ được
giao:
- Chi cục Quản lý chất lượng
Nông lâm sản và Thủy sản (đối với cơ sở chế biến, kinh doanh sản phẩm nông
lâm thủy sản; cơ sở sản xuất, kinh doanh muối ăn).
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (đối với cơ sở trồng trọt, kể cả hoạt động sơ chế được thực hiện tại
cơ sở trồng trọt).
- Chi cục Chăn nuôi, Thú y và
Thủy sản (đối với cơ sở chăn nuôi; cơ sở sơ chế, giết mổ động vật; cơ sở
chuyên kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật; cơ sở nuôi trồng, khai
thác/đánh bắt thủy sản)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp
trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
1,0 ngày
|
1,0 ngày
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công phòng
chuyên môn/chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất
lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
1,0 ngày
|
1,0 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ tham mưu văn bản thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
tham mưu Quyết định thành lập Đoàn thẩm định thực tế điều kiện bảo đảm an toàn
thực phẩm tại cơ sở.
|
Phòng chuyên môn/Chuyên viên
được giao nhiệm vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc Chi cục: Quản lý chất lượng
Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và
Thủy sản
|
1,5 ngày
|
1,5 ngày
|
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký văn bản thông
báo hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.
- Xem xét, ký Quyết định
thành lập Đoàn thẩm định.
|
Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất
lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
- Thẩm định tại cơ sở.
- Căn cứ kết quả thẩm định, dự
thảo Giấy chứng nhận ATTP hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận
ATTP, nêu rõ lý do.
|
Đoàn thẩm định
|
7,5 ngày
|
7,5 ngày
|
|
Bước 6
|
- Thẩm tra biên bản thẩm định
- Kiểm duyệt nội dung dự thảo
Giấy chứng nhận ATTP hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận ATTP.
- Trình Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất
lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
1,0 ngày
|
1,0 ngày
|
|
Bước 7
|
- Xem xét, ký Giấy chứng nhận
ATTP hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận ATTP.
- Chuyển kết quả cho chuyên
viên được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ tại các Chi cục.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1,5 ngày
|
1,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả giải quyết đến
bộ phận 1 cửa để trả cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ tại các Chi cục, Chuyên viên tại Bộ phận một cửa
|
1,0 ngày
|
1,0 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
2. Cấp Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở
dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định.
Chuyển hồ sơ cho đơn vị/bộ phận
giải quyết (thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường) theo chức năng, nhiệm vụ được
giao:
- Chi cục Quản lý chất lượng
Nông lâm sản và Thủy sản (đối với hàng hóa là sản phẩm trong nuôi trồng, thu
hoạch, chế biến, bảo quản, vận chuyển nông sản, lâm sản, thủy sản, muối).
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (đối với hàng hóa là giống cây trồng; phân bón; thuốc bảo vệ thực vật;
vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật).
- Chi cục Chăn nuôi, Thú y và
Thủy sản (đối với hàng hóa là giống vật nuôi, giống thủy sản; thuốc thú y; vật
tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y, thủy sản; hóa
chất xử lý, cải tạo môi trường, dụng cụ, thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng
thủy sản)
- Chi cục Kiểm lâm (đối với
hàng hóa là lâm sản; vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực lâm
nghiệp)
- Phòng chuyên môn thuộc Sở
(đối với hàng hóa là tài nguyên, khoáng sản; đo đạc bản đồ)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp
trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công phòng chuyên
môn/chuyên viên xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Chi cục: Quản lý
chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn
nuôi, Thú y và Thủy sản; Kiểm lâm
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Tổ chức kiểm tra hồ sơ.
- Hoặc tiến hành kiểm tra tại
nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ
để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS.
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do
trong trường hợp không cấp Giấy chứng nhận.
|
- Phòng chuyên môn được giao
nhiệm vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản
và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
- Chuyên viên được giao nhiệm
vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc phòng chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1,0 ngày làm việc
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Kiểm duyệt nội dung dự thảo
Quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo và
nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp Giấy chứng nhận.
- Trình Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường xem xét, quyết định.
|
- Lãnh đạo Chi cục: Quản lý
chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn
nuôi, Thú y và Thủy sản; Kiểm lâm
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Ký, ban hành Quyết định cấp
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do
trong trường hợp không cấp Giấy chứng nhận.
- Chuyển kết quả cho chuyên
viên được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ tại các Chi cục, phòng thuộc Sở.
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết đến
bộ phận 1 cửa để trả cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ tại các Chi cục, phòng thuộc Sở và Chuyên viên tại Bộ phận 1 cửa
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
3. Sửa đổi,
bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở
dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định.
Chuyển hồ sơ cho đơn vị/bộ phận
giải quyết (thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường) theo chức năng, nhiệm vụ được
giao:
- Chi cục Quản lý chất lượng
Nông lâm sản và Thủy sản (đối với hàng hóa là sản phẩm trong nuôi trồng, thu
hoạch, chế biến, bảo quản, vận chuyển nông sản, lâm sản, thủy sản, muối).
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (đối với hàng hóa là giống cây trồng; phân bón; thuốc bảo vệ thực vật;
vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật).
- Chi cục Chăn nuôi, Thú y và
Thủy sản (đối với hàng hóa là giống vật nuôi, giống thủy sản; thuốc thú y; vật
tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y, thủy sản; hóa
chất xử lý, cải tạo môi trường, dụng cụ, thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng
thủy sản)
- Chi cục Kiểm lâm (đối với
hàng hóa là lâm sản; vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực lâm
nghiệp)
- Phòng chuyên môn thuộc Sở
(đối với hàng hóa là tài nguyên, khoáng sản; đo đạc bản đồ)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp
trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công phòng chuyên
môn/chuyên viên xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất
lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản; Kiểm lâm
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Tổ chức kiểm tra hồ sơ.
- Hoặc tiến hành kiểm tra tại
nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ
để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS.
- Dự thảo Quyết định bổ sung,
sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc văn bản
thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp Giấy chứng nhận.
|
- Phòng chuyên môn được giao
nhiệm vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản
và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
- Chuyên viên được giao nhiệm
vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc phòng chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Kiểm duyệt nội dung dự thảo
Quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc
văn bản thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không bổ sung, sửa đổi, cấp
lại Giấy chứng nhận.
- Trình Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường xem xét, quyết định.
|
- Lãnh đạo Chi cục: Quản lý
chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn
nuôi, Thú y và Thủy sản; Kiểm lâm
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Ký, ban hành Quyết định bổ
sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản
thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy
chứng nhận.
- Chuyển kết quả cho chuyên
viên được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ tại các Chi cục, phòng thuộc Sở.
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết đến
bộ phận 1 cửa để trả cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ tại các Chi cục, phòng thuộc Sở và Chuyên viên tại Bộ phận 1 cửa
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Quyết định 1182/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1182/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
30/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
174
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|