|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
950/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Đặng Văn Chính
|
|
Ngày ban hành:
|
19/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 950/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
19 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
624/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh
Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16 (Mười
sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 624/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 (chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp
với Sở Nội vụ cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định
phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ
ngày ký và thay thế Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh
Vĩnh Long; Quyết định số 2444/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh
Long; Quyết định số 745/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh
Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng VH-XH;
- Lưu: VT.06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Văn Chính
|
PHỤ LỤC
(Kèm
theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.001881.H61
|
Giải quyết hỗ trợ kinh phí
đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người
lao động
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
2
|
1.001978.000 .00.00.H61
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
3
|
1.001973.000 .00.00.H61
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày
10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
4
|
1.001966.000 .00.00.H61
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
5
|
2.001953.000 .00.00.H61
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
6
|
2.000178.000 .00.00.H61
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đi)
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
7
|
1.000401.000 .00.00.H61
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đến)
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
8
|
2.000839.000 .00.00.H61
|
Giải quyết hỗ trợ học nghề
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
9
|
2.000148.000 .00.00.H61
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc
làm
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
10
|
1.000362.000 .00.00.H61
|
Thông báo về việc tìm kiếm việc
làm hằng tháng
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
11
|
1.000105.000 .00.00.H61
|
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
12
|
2.000219.000 .00.00.H61
|
Đề nghị tuyển người lao động
Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của
nhà thầu
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
13
|
1.000459.000 .00.00.H61
|
Xác nhận người lao động nước ngoài
không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
14
|
2.000205.000 .00.00.H61
|
Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
15
|
2.000192.000 .00.00.H61
|
Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
16
|
1.009811.000 .00.00.H61
|
Gia hạn giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh)
|
Quyết định số 642/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Phần II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC VIỆC
LÀM
1. Tên
TTHC: Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng
nghề để duy trì việc làm cho người lao động (Mã TTHC:
1.001881.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Chuyên viên Phòng người có
công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng phân công xử lý
|
Sở Nội vụ
|
21,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng người có công
và Lao động việc làm trình lãnh đạo Sở trình Ủy ban nhân dân quyết định
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội tiếp nhận, xử lý, trình lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
2. Tên
TTHC: Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã TTHC:
1.001978.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp phân công xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
04 ngày
|
|
Bước 2
|
Viên chức xử lý hồ sơ trình
lãnh đạo Phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp xem xét
|
09 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bảo
hiểm thất nghiệp xem xét, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm xét duyệt
hồ sơ
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc
làm, trình lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét, quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp của
người lao động
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét,
ký duyệt quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động; chuyển kết
quả đến Trung tâm Dịch vụ việc làm, lưu hồ sơ điện tử
|
Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
3. Tên
TTHC: Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã TTHC:
1.001973.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp phân công xử lý
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Viên chức xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp xem xét
|
06 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm xét duyệt hồ sơ
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc
làm xem xét, trình lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét, quyết định về việc tạm dừng hưởng
trợ cấp thất nghiệp của người lao động
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét,
ký duyệt quyết định tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động;
chuyển kết quả đến Trung tâm Dịch vụ việc làm, lưu hồ sơ điện tử
|
Sở Nội vụ
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
02 ngày
|
4. Tên
TTHC: Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã TTHC:
1.001966.000.00.00.H61 )
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp phân công xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Viên chức xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp xem xét
|
06 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm xét duyệt hồ sơ
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc
làm xem xét, trình lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét, quyết định việc tiếp tục hưởng
trợ cấp thất nghiệp của người lao động
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét,
ký duyệt quyết định việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động;
chuyển kết quả đến Trung tâm Dịch vụ việc làm, lưu hồ sơ điện tử
|
Sở Nội vụ
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
02 ngày
|
5. Tên
TTHC: Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã TTHC:
2.001953.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp phân công xử lý
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Viên chức xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp xem xét
|
04 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm xét duyệt hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo trung tâm Dịch vụ việc
làm có trách nhiệm xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ quyết định về việc chấm
dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét,
ký duyệt quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao
động; huyển kết quả đến Trung tâm Dịch vụ việc làm, lưu hồ sơ điện tử
|
Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày
|
6. Tên
TTHC: Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) (Mã TTHC:
2.000178.000 .00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp phân công xử lý
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Viên chức xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm xét duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo trung tâm Dịch vụ việc
làm có trách nhiệm cung cấp hồ sơ chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp cho
người lao động và gửi giấy giới thiệu chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp
cho Trung tâm Dịch vụ việc làm nơi người lao động chuyển đến, lưu hồ sơ điện
tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày
|
7. Tên
TTHC: Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) (Mã
TTHC: 1.000401.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp phân công xử lý
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Viên xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm xét duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo trung tâm Dịch vụ việc
làm có trách nhiệm gửi văn bản đề nghị Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh nơi chuyển đến
để tiếp tục thực hiện việc chi trả trợ cấp thất nghiệp và cấp thẻ bảo hiểm y
tế cho người lao động kèm theo bản chụp quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp
của người lao động, lưu hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày
|
8. Tên
TTHC: Giải quyết hỗ trợ học nghề (Mã TTHC:
2.000839.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp phân công xử lý
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Viên chức xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp xem xét
|
12 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm xét duyệt hồ sơ
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo trung tâm Dịch vụ việc
làm có trách nhiệm xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ quyết định về việc hỗ trợ
học nghề cho người lao động.
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét,
ký duyệt quyết định về việc hỗ trợ học nghề cho người lao động; Chuyển kết quả
đến Trung tâm Dịch vụ việc làm, lưu hồ sơ điện tử
|
Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
9. Tên
TTHC: Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm (Mã TTHC:
2.000148.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp xử lý
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Hành chính - Bảo hiểm thất
nghiệp tiếp nhận phiếu tư vấn, giới thiệu việc làm và căn cứ vào nhu cầu, khả
năng của người lao động, nhu cầu tuyển lao động của người sử dụng lao động để
kết nối việc làm phù hợp với người lao động
|
06 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
01 ngày
|
10. Tên
TTHC: Thông báo về việc tìm việc làm hàng tháng (Mã TTHC:
1.000362.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển phòng Hành chính - Bảo hiểm thất nghiệp xử lý
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Hành chính - Bảo hiểm
thất nghiệp tiếp nhận phiếu thông báo tìm kiếm việc làm hàng tháng của người
lao động
|
06 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
01 ngày
|
11. Tên
TTHC: Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước
ngoài (Mã TTHC: 1.000105.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, thu phí (nếu có), quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Người có
công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét
|
Sở Nội vụ
|
8,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
và Lao động việc làm xem xét, ký tắt trình lãnh đạo Sở ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày
|
12. Tên
TTHC: Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến
tuyển người lao động nước ngoài của nhà thầu (Mã TTHC:
2.000219.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, thu phí (nếu có), quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Người có
công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét
|
Sở Nội vụ
|
13 ngày (tuyển dưới
100 lao động) hoặc 28 ngày (tuyển từ 100 đến dưới 500 lao động) hoặc
58 ngày (tuyển từ 500 người lao động trở lên)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
và Lao động việc làm xem xét, ký tắt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết
quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày (tuyển dưới 100 lao động) hoặc 30 ngày (tuyển từ
100 đến dưới 500 lao động) hoặc 60 ngày (tuyển từ 500 người lao động
trở lên)
|
13. Tên
TTHC: Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
(Mã TTHC: 1.000459.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, thu phí (nếu có), quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Người có công
và Lao động việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
và Lao động việc làm xem xét, ký tắt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày
|
14. Tên
TTHC: Cấp Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (Mã TTHC: 2.000205.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, thu phí (nếu có), quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Người có
công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét
|
Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Người có công và
Lao động việc làm xem xét, ký tắt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày
|
15. Tên
TTHC: Cấp lại Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (Mã TTHC: 2.000192.000.00.00. H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, thu phí (nếu có), quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Người có công
và Lao động việc làm xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét
|
Sở Nội vụ
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
và Lao động việc làm xem xét, ký tắt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày
|
16. Gia hạn
Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(Mã TTHC: 1.009811.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, thu phí (nếu có), quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Người có
công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét
|
Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
và Lao động việc làm xem xét, ký tắt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày
|
Quyết định 950/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 950/QĐ-UBND ngày 19/05/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
10/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
105
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|