|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1174/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Trịnh Xuân Trường
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1174/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 17
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC 21 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ
Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số 174/TTr-SNNMT ngày 16
tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 21 thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực chăn nuôi và
thú y (19 TTHC cấp tỉnh, 02 TTHC cấp huyện) thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ danh mục các thủ tục hành chính đã
được công bố tại các Quyết định sau:
1. Quyết định số 2899/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh
mục 16 thủ tục hành chính lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai.
2. Quyết định số 1705/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh
mục 04 thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai.
3. Quyết định số 1962/QĐ-UBND
ngày 08 tháng 9 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh
mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi mức phí, lệ phí lĩnh vực chăn nuôi thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào
Cai.
4. Quyết định số 381/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 02 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh
mục 04 thủ tục hành chính lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai.
5. Quyết định số 2286/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh
mục 06 thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai.
6. 12 danh mục TTHC được sửa
đổi, bổ sung từ số thứ tự 01 đến số thứ tự 08 và từ số thứ tự 17 đến số thứ tự
20 công bố kèm theo Quyết định số 3231/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Chủ
tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục 27 thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung mức phí, lệ phí lĩnh vực bảo vệ thực vật, chăn nuôi, trồng trọt,
thú y, thủy sản, lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị
xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (VP Chính phủ);
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT3.
|
CHỦ TỊCH
Trịnh Xuân Trường
|
DANH MỤC
21
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số 1174/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (19 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (08
TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
(Mã TTHC: 1.008128)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của
hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của
hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
- Thẩm định để cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện chăn nuôi trang tại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/cơ sở/lần
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
(Mã TTHC: 1.008126)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
a) Đối với cơ sở sản
xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của
hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và thành
lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong
thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của
hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và thành
lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.
b) Đối với cơ sở sản
xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục
đích thương mại, theo đặt hàng:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của
hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của
hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Bộ phận tiếp nhận, số hóa
và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch
của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
- Thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều
kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều
kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
(Mã TTHC: 1.008129)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của
hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của
hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Địa điểm: Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ, số hóa và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở khối
7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
- Thẩm định cấp lại (trường
hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ
sở/lần
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt
hàng
(Mã TTHC: 1.008127)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của
hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của
hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Địa điểm: Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ, số hóa và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai
(Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công trực
tuyến (môi trường mạng).
|
- Thẩm định cấp lại (trường
hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
|
|
5
|
Đề nghị thanh toán kinh phí
hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi
(Mã TTHC: 1.012835)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
- Sở Tài chính chủ trì,
phối hợp với đối tượng được hỗ trợ rà soát và lập hồ sơ giải ngân gửi tới Kho
bạc Nhà nước cấp tỉnh: Trong thời hạn không quá 15 ngày tính
từ ngày nhận được hồ sơ.
- Giải ngân khoản kinh phí
hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, tính
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Địa điểm: Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ, số hóa trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai
(Quầy giao dịch của Sở Tài chính). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam
Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
Điều 5, Điều 6, Điều 13 Nghị
định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ
trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
|
|
6
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án
nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công
(Mã TTHC: 1.012832)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường gửi văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư tới các tổ chức, cá nhân: 15
ngày, tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Địa điểm: Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ, số hóa và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai
(Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều
10, Điều 13 Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ quy định
chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
|
|
7
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự
án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công
(Mã TTHC: 1.012833)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường trình UBND cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định hỗ trợ đầu tư cho tổ
chức, cá nhân: 32 ngày, tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
|
- Địa điểm: Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ, số hóa và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai
(Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều
10, Điều 13 Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ quy định
chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
|
|
8
|
Quyết định hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách
nhà nước
(Mã TTHC: 1.012834)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
Thành lập Hội đồng thẩm
định và tổ chức thẩm định hồ sơ: 20 ngày tính từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Địa điểm Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ, số hóa và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai
(Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không
|
Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều
9, Điều 10, Điều 14 Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ
quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
|
|
B. LĨNH VỰC THÚ Y (11 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật
(Mã TTHC: 1.011475)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày.
2. Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày không
kể thời gian cơ sở hoàn thiện hồ sơ.
3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày, không kể thời
gian cơ sở thực hiện khắc phục.
4. Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày, không kể
thời gian cơ sở hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục
|
- Địa điểm: Bộ phận tiếp nhận,
số hóa và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai
(Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy
định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
(Mã TTHC: 1.001686)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
08 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm: Bộ phận tiếp
nhận, số hóa và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào
Cai (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và
trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn
bán, nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Thông tư số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quản lý thuốc thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/09/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh (Mã
TTHC: 2.000873)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
- Đối với động vật, sản phẩm
động vật thủy sản quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật thú y:
+ Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ khi nhận được đăng ký kiểm dịch, cơ quan tiếp nhận hồ sơ
thông báo cho chủ hàng về địa điểm và thời gian kiểm dịch;
+ Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch thì
cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch; trường hợp kéo dài hơn 03 ngày làm việc hoặc
không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thì thông báo, trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Đối với động vật thủy sản làm
giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát
dịch bệnh, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch
|
- Chi cục Thú y và Bảo vệ
thực vật, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
- Địa chỉ: Nhà 2 trụ sở khối
8, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
|
- Phí kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật: Mục III biểu phí lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Phụ lục II Biểu khung giá
dịch vụ chẩn đoán thú y kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC (nếu có)
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 26/2016/TT-
BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
dùng cho động vật.
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
(Mã TTHC: 1.002338)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
* Kiểm dịch động vật
vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh:
- Đối với động vật xuất
phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: Cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bắt
đầu kiểm dịch.
- Đối với động vật xuất
phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không
có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với
các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT
(được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT): Cấp
Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đăng ký kiểm dịch.
* Kiểm dịch sản phẩm
động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh:
- Đối với sản phẩm động
vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: Cấp
Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bắt
đầu kiểm dịch.
- Đối với sản phẩm động
vật xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã
được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin
và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT, từ cơ sở sơ chế, chế biến
được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm
dịch.
|
- Chi cục Thú y và Bảo vệ
thực vật, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai;
- Địa chỉ: Nhà 2 trụ sở khối
8, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
|
- Phí kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật: Mục III biểu phí lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Chi phí khác: Biểu khung
giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính (nếu có)
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số
25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
- Thông tư số
35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016;
- Thông tư số
09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật trên cạn;
- Thông tư số
04/2024/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
trên cạn;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
dùng cho động vật.
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật
(Mã TTHC: 1.011478)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày.
2. Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày,
không kể thời gian vùng hoàn thiện hồ sơ
3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày, không kể thời
gian vùng thực hiện khắc phục
4. Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày, không kể
thời gian vùng hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục
|
- Địa điểm: Bộ phận tiếp
nhận, số hóa và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào
Cai (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ
sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công (môi
trường mạng).
|
- Phí thẩm định đối với vùng
an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần.
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch
vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy
định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
|
6
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y
(Mã TTHC: 1.004022)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc trê n môi trường điện tử
|
- Hoàn thiện hồ sơ: 05 ngày
làm việc;
- Cấp hoặc không cấp giấy xác
nhận nội dung quảng cáo thuốc Thú y: 10 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm: Bộ phận tiếp
nhận, số hóa và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào
Cai (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và
trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến)
|
900.000 đồng/ giấy
|
- Thông tư số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy định về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
7
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
(Mã TTHC: 1.005319)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở khối
7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
50.000 đồng/CCHN
|
- Luật Thú y số 79/2025/QH13
ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật
(Mã TTHC: 1.001477)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
|
- Địa điểm: Bộ phận tiếp
nhận, số hóa và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào
Cai (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và
trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
(Mã TTHC: 1.004839)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính qua môi trường điện tử
|
05 ngày làm việc
|
- Địa điểm: Bộ phận tiếp
nhận, số hóa và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào
Cai (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và
trụ sở khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Không quy định
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Thông tư số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định về quản lý thuốc thú y.
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật
(Mã TTHC: 1.011479)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường điện tử
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
|
- Địa điểm: Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy
giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Nam Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở khối
7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
Phí thẩm định đối với vùng an
toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
11
|
Cấp, gia hạn chứng chỉ hành
nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm
tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan
đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn
bán thuốc thú y
(Mã TTHC: 2.001064)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
|
- Trường hợp cấp mới: 05
ngày làm việc
- Trường hợp gia hạn: 03
ngày làm việc
|
- Địa điểm Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ, số hóa và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai
(Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường). Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng
Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở
khối 7).
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ
công trực tuyến).
|
50.000 đồng/CCHN
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN (02 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí nếu có
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
1
|
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu
quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái
đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
(Mã TTHC: 1.012836)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
- Nộp danh sách gia súc đã
được phối giống nhân tạo cho cơ quan chuyên môn cấp huyện: 03
tháng/lần.
- Tổ chức thẩm định hồ sơ
và nghiệm thu kết quả phối giống nhân tạo: Trong thời hạn 90 ngày,
tính từ ngày kết thúc thời hạn nộp hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Không
|
Điều 8, Điều 14 Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng
cao hiệu quả chăn nuôi.
|
|
2
|
Quyết định phê duyệt kinh phí
hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi
phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối
giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
(Mã TTHC: 1.012837)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Thực hiện hỗ trợ kinh phí:
trong thời hạn 40 ngày, tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Không
|
Điều 7, Điều 8, Điều 14 Nghị
định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ
trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
|
* Ghi chú: Những
bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết
định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Quyết định 1174/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục 21 thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1174/QĐ-UBND ngày 17/04/2025 công bố chuẩn hóa Danh mục 21 thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
137
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|