|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
883/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
20/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 883/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
20 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 11 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH VÀ 03 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRONG LĨNH
VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM; LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều củacác nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liênthông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
712/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 138/TTr-SNN&MT ngày 12 tháng 8
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TT PVHCC; Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (11)
|
|
1
|
1.014021.H61
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề
nghị thu hồi giấy chứng nhận
|
Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31/7/ 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.014022. H61
|
Quy trình thực hiện thả lại
loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
|
|
3
|
1.008675.H61
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng
cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
|
4
|
1.008682.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
|
|
5
|
3.000496.H61
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng
các loài động vật, thực vật thuộc phụ lục Công ước CITES
|
|
6
|
1.008672.H61
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật
loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
|
7
|
1.004819.H61
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng
các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
|
8
|
1.011470.H61
|
Phê duyệt Phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn
trồng rừng
|
|
9
|
1.000045.000.0 0.00.H61
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
|
10
|
1.000047.H61
|
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
|
11
|
3.000160.000.0 0.00.H61
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ (03)
|
|
1
|
1.012922.H61
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường
xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.012531.H61
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
|
3
|
1.011471.H61
|
Phê duyệt phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
ban nhân dân cấp xã
|
Phần II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11)
1. Thu hồi
giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học đề nghị đề nghị thu hồi giấy chứng nhận (Mã TTHC:
1.014021.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ; chuyển hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục
Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, tổng hợp và trình
Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt và trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét trình Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem
xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
2. Quy
trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (Mã TTHC: 1.014022.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục
Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận tham mưu, giải quyết hồ sơ (trường hợp
từ chối thì thông báo bằng văn bản cho cơ sở bảo tồn đa dạng sinh và nêu rõ
lý do)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
12,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa
dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát
hành
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ
sơ điện tử
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc
|
3. Cấp giấy
phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
( Mã TTHC:1.008675.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục
Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
11,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt Giấy phép; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đếnTrung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ
điện tử
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
4. Cấp giấy
Chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (Mã TTHC: 1.008682.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục
Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý hồ sơ, tham mưu giải quyết hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét
duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt kết quả (trường hợp không cấp Giấy
chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học phải nêu rõ lý do bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân); chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hố
sơ điện tử
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
27 ngày làm việc
|
5. Cấp lại
mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước
CITES (Mã TTHC: 3.000496.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm
lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành
|
0,25 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
a) Đối với trường hợp cần kiểm
tra thực tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm
lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
13,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
b) Đối với trường hợp nuôi,
trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục
đích thương mại trong nước và xuất khẩu
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm
lâm và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế gửi văn bản lấy ý kiến
Cơ quan quản lý CITES Việt Nam
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng
sinh học theo dõi kết quả từ Cơ quan quản lý CITES Việt Nam
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh
học thông báo bằng văn bản cho chủ cơ sở nuôi, trồng
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển đến Văn thư vào số,
đóng dấu, phát hành
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 ngày
|
c) Đối với trường hợp nuôi, trồng
các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và
lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng
sinh học gửi văn bản lấy ý kiến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng
sinh học theo dõi kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam trả lời bằng văn
bản
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số,
đóng dấu, phát hành
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
09 ngày làm việc
|
6. Cấp giấy
phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (Mã TTHC:
1.008672.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm
lâm và Đa dạng sinh học - Kiểm tra hồ sơ, thẩm định, xác minh. - Tham mưu dự
thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ lãnh đạo Phòng.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, xác nhận dự thảo kết quả trước khi trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa
dạng sinh học
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học xem xét, ký duyệ, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Lãnh đạo phụ trách) trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt kết quả, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định cấp
Giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt quyết định cấp Giấy phép khai
thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên; chuyển Văn thư vào số,
đóng dấu, phát hành
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
18 ngày làm việc
|
7. Đăng ký
mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước
CITES (Mã TTHC: 1.004819.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm
lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số,
đóng dấu, phát hành
|
0,25 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ
sơ điện tử
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
a) Trường hợp cần kiểm tra
thực tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm
lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
13,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa
dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ
sơ điện tử
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
b) Trường hợp nuôi, trồng
loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương
mại trong nước và xuất khẩu
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm
lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế gửi hồ sơ
lấy ý kiến của Cơ quan quản lý CITES Việt Nam
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm
lâm và Đa dạng sinh học theo dõi kết quả Cơ quan quản lý CITES Việt Nam
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng
sinh học thông báo bằng văn bản cho chủ cơ sở nuôi, trồng
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư vào số,
đóng dấu, phát hành
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ
sơ điện tử
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 ngày làm việc
|
08. Phê
duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt nguồn vốn trồng (Mã TTHC 1.011470.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm
lâm và Đa dạng sinh học kiểm tra, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Chi cục Kiểm
lâm và Đa dạng sinh học xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển trả kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
09. Xác nhận
bảng kê lâm sản (Mã TTHC: 1.000045.000.00.00.H61)
a) Trường hợp không cần xác
minh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trả kết quả
|
Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm/Hạt
Kiểm lâm ký duyệt duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng
dấu, phát hành
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc
|
b) Trường hợp cần xác minh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trả kết quả
|
Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm
|
2,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm/Hạt
Kiểm lâm ký duyệt duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
c) Trường hợp có nhiều nội dung
phức tạp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trả kết quả
|
Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm
|
3,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm/Hạt
Kiểm lâm ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
04 ngày làm việc
|
10. Phê
duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên (Mã TTHC:
1.000047.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm
lâm và Đa dạng sinh học xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số,
đóng dấu, phát hành
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ
sơ điện tử
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
11. Phân
loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu,
xuất khẩu gỗ (Mã TTHC: 3.000160.000.00.00.H61)
a) Trường hợp không kiểm
tra, xác minh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm
lâm và Đa dạng sinh học xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số,
đóng dấu, phát hành
|
0, 5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số, đóng dấu, phát
hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện
tử
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
b) Trường hợp phải kiểm tra,
xác minh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm
lâm và Đa dạng sinh học Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học
|
11,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa
dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ
sơ điện tử
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Lập
biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
(Mã TTHC:1.012922.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn về Nông nghiệp
và Môi trường cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ, phối hợp các cơ quan liên quan tổ
chức thành lập đoàn kiểm tra hiện trường, và lập dự thảo biên bản kiểm tra hiện
trường trình lãnh đạo Phòng
|
UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xét duyệt,
trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt biên bản kiểm tra hiện trường;
chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả (Biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên
nhân, thiệt hại rừng trồng) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
2. Hỗ trợ
tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (Mã
TTHC: 1.012531.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn về Nông nghiệp
và Môi trường cấp xã - Thẩm định hồ sơ; Tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã, phường
thành lập đoàn khảo sát thực tế, tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất
và lập biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất tín dụng - Tham mưu tờ
trình của Chủ tịch UBND cấp xã, phường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (kèm
theo dự thảo kết quả TTHC) - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
|
UBND cấp xã
|
10 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp
xã xem xét, trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Chủ tịch UBND cấp xã, phường
xem xét, phê duyệt dự thảo kết quả; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát
hành trình UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
5,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
3. Tên thủ
tục hành chính: Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài
thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của ban nhân dân cấp xã (Mã TTHC:
1.011471.H61)
a) Trường hợp không cần xác
minh của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 07 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp
xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
- Xem xét thẩm định hồ sơ.
Tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã thành lập đoàn khảo sát thực tế, tổ chức kiểm
tra thực tế và lập biên bản kiểm tra.
- Tham mưu dự thảo kết quả
TTHC (Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ)
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND cấp xã
|
UBND cấp xã
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp
xã xét duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét,
ký duyệt Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ;
chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
b) Đối với trường hợp cần xác
minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 10 ngày làm
việc
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp
xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn về Nông nghiệp
và Môi trường cấp xã
- Xem xét thẩm định hồ sơ. Tham
mưu lãnh đạo UBND cấp xã thành lập đoàn khảo sát thực tế, tổ chức kiểm tra thực
tế và lập biên bản kiểm tra.
- Tham mưu dự thảo kết quả
TTHC (Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ)
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND cấp xã
|
UBND cấp xã
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp
xã xét duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét,
ký duyệt quyết định Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng
ngoài gỗ; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
Quyết định 883/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 11 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 883/QĐ-UBND ngày 20/08/2025 phê duyệt 11 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/11/2025
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
Ban hành:
23/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
Ban hành:
01/03/1973
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2010
132
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|