|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
4999/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội,
ngày 25 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật
Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật
Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật
Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018; Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Nghị
định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ Hướng dẫn chi
tiết Luật chăn nuôi;
Căn cứ Nghị
định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính
phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
Căn cứ Nghị
định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều
của Luật thú y;
Căn cứ Nghị
định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một
số điều của Luật thú y;
Căn cứ Nghị
định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về đảm bảo an toàn
hệ thống thông tin theo cấp độ;
Căn cứ Nghị
định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị
định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và
chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị
định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết
nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị
quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch
hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện, được ban
hành;
Căn cứ Thông
tư số 20/2019/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn Quy định việc cung cấp thông tin, cập nhật, khai thác và quản
lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi;
Theo đề nghị
của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi
và thú y.
Điều 2. Điều
khoản thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn
phòng Bộ, Cục trưởng Chăn nuôi và Thú y, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ
trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 2;
- Các Bộ: Công an; Khoa học và Công nghệ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo)
- Các Thứ trưởng;
- Lưu: VT, CNTY, CĐS.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phùng Đức Tiến
|
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 4999/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Chương
I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này
quy định về kiến trúc, mô hình, cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu; về thu thập,
quản lý, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng dữ liệu và bảo đảm an
toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Quy định này
áp dụng đối với Cục Chăn nuôi và Thú y, các Sở Nông nghiệp và Môi trường, các
cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu thập, xây
dựng, cập nhật, lưu trữ, quản lý, vận hành, kết nối, chia sẻ, cung cấp, khai
thác sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y.
Điều 3. Giải
thích từ ngữ
1. Dữ liệu
chủ là dữ liệu chứa mã định danh đối tượng và thông tin cơ bản nhất để mô tả
một đối tượng cụ thể, làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu
hoặc các tập dữ liệu khác nhau. Dữ liệu chủ thuộc cơ sở dữ liệu của bộ, ngành,
địa phương được sử dụng thống nhất, xuyên suốt và tham chiếu, đồng bộ giữa các
cơ sở dữ liệu, tập dữ liệu trong bộ, ngành, địa phương đó.
2. Dữ liệu
mở là dữ liệu mà mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều được tiếp cận,
chia sẻ, khai thác, sử dụng. Dữ liệu mở của cơ quan nhà nước là dữ liệu không
thuộc diện bị cấm công khai do liên quan đến an ninh quốc gia, quyền riêng tư,
bí mật thương mại hoặc các lý do khác theo quy định của pháp luật được cơ quan
nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có
nhu cầu đều được tiếp cận, tự do khai thác, sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ.
3. Dữ liệu
danh mục dùng chung là dữ liệu về các danh mục, bảng mã phân loại do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền ban hành, được sử dụng chung trong các hệ thống thông
tin, cơ sở dữ liệu bảo đảm việc tích hợp, trao đổi, chia sẻ dữ liệu đồng bộ,
thống nhất.
4. Thông
điệp dữ liệu là thông tin được tạo ra, được gửi, được nhận, được lưu trữ bằng
phương tiện điện tử.
5. Thu hồi
dữ liệu là việc yêu cầu chuyển giao lại dữ liệu và thực hiện xóa, hủy dữ liệu
đã cung cấp hoặc yêu cầu ngừng xử lý, sử dụng dữ liệu trong trường hợp không
thể xóa, hủy dữ liệu.
6. Xóa dữ
liệu là hoạt động loại bỏ dữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang được lưu trữ.
7. Hủy dữ
liệu là hoạt động loại bỏ dữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang được lưu trữ
và bảo đảm loại bỏ khả năng phục hồi bằng phương thức ghi đè hoặc phá hủy vật
lý.
8. Hệ thống
quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu là hệ thống thông tin quản lý tập trung danh mục
các dịch vụ chia sẻ dữ liệu của các cơ quan nhà nước do Bộ Khoa học và Công
nghệ thống nhất xây dựng và quản lý để cung cấp cho các cơ quan nhà nước khai
thác, sử dụng
9. Cấu trúc dữ
liệu trao đổi là cấu trúc của thông điệp dữ liệu được trao đổi giữa các hệ
thống thông tin, cơ sở dữ liệu.
10. Dịch vụ
chia sẻ dữ liệu là các dịch vụ cung cấp, chia sẻ dữ liệu cho cơ quan, tổ chức,
cá nhân khai thác hoặc thu nhận dữ liệu từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân qua
các hệ thống thông tin. Trong hệ thống thông tin, dịch vụ chia sẻ dữ liệu là
giao diện tương tác của phần mềm phục vụ tiếp nhận kết nối và trao đổi các
thông điệp dữ liệu với các hệ thống bên ngoài.
11. Agent
Node là thành phần của Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu có chức năng bảo mật
điểm kết nối phục vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu, hệ thống
thông tin.
12. Kết nối,
chia sẻ dữ liệu bắt buộc là việc thiết lập kết nối kỹ thuật bắt buộc giữa các
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong hệ thống chính trị nhằm chia sẻ, khai
thác và sử dụng dữ liệu đã được phân quyền theo quy định, không phụ thuộc vào
thỏa thuận riêng giữa các cơ quan, tổ chức.
13. Chia sẻ
dữ liệu theo yêu cầu là hình thức chia sẻ dữ liệu cho cơ quan nhà nước khác sử
dụng theo yêu cầu riêng đối với dữ liệu không được sử dụng thông dụng bởi nhiều
cơ quan nhà nước khác nhau; việc chia sẻ dữ liệu theo hình thức này cần thực
hiện các hoạt động phối hợp của các bên về mặt kỹ thuật để chuẩn bị về mặt hạ
tầng, kỹ thuật, công nghệ để xử lý hoặc tạo ra dữ liệu phục vụ chia sẻ dữ liệu.
14. XML
(eXtensible Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) là một định dạng chuẩn
để mã hóa dữ liệu phục vụ trao đổi dữ liệu.
15. GML
(Geography Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu địa lý mở rộng) là một định dạng
chuẩn để mã hóa dữ liệu không gian phục vụ trao đổi dữ liệu.
16. JSON
(JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi) là một định dạng dữ liệu
dựa trên văn bản được mã hóa để phục vụ trao đổi dữ liệu.
17. GeoJSON
(Geographic JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi các đối tượng
địa lý) là một định dạng chuẩn để mã hóa các cấu trúc dữ liệu địa lý phục vụ
trao đổi dữ liệu.
Chương
II
KIẾN TRÚC MÔ HÌNH, NỘI DUNG, CẤU TRÚC CƠ
SỞ DỮ LIỆU
Điều 4. Kiến
trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y
Kiến trúc cơ
sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y như sau:

Điều 5.
Thành phần của cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y
Cơ sở dữ
liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được tổ chức quản lý tập trung tại Trung ương,
bao gồm các cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y cấp Trung ương và các cơ
sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y cấp tỉnh.
1. Cơ sở dữ
liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y cấp Trung ương (tại Bộ Nông nghiệp và Môi
trường), gồm:
a) Cơ sở dữ
liệu giống vật nuôi;
b) Cơ sở dữ
liệu nguồn gen giống vật nuôi;
c) Cơ sở dữ
liệu thức ăn chăn nuôi;
d) Cơ sở dữ
liệu môi trường chăn nuôi;
đ) Cơ sở dữ
liệu cơ sở chăn nuôi và chế biến sản phẩm chăn nuôi e) Cơ sở dữ liệu thị trường
sản phẩm chăn nuôi;
g) Cơ sở dữ
liệu phòng, chống dịch bệnh động vật;
h) Cơ sở dữ
liệu kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật;
i) Cơ sở dữ
liệu thuốc thú y và hành nghề thú y;
k) Danh mục
dùng chung;
n) Siêu dữ
liệu (Metadata) mô tả nguồn gốc, cấu trúc, chuẩn kỹ thuật.
2. Cơ sở dữ
liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành
phố cập nhật, quản lý; các cơ sở dữ liệu này được xây dựng và vận hành theo quy
định kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, kết nối, chia sẻ, đồng bộ với cơ
sở dữ liệu do Trung ương và các cơ sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Nội
dung cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y
1. Dữ liệu
thuộc tính:
a) Cơ sở dữ
liệu giống vật nuôi:
- Dữ liệu về
tổ chức, cá nhân sản xuất con giống vật nuôi;
- Dữ liệu về
tổ chức, cá nhân sản xuất tinh, phôi, ấu trùng và cơ sở ấp trứng;
- Dữ liệu về
cá nhân làm dịch vụ thụ tinh nhân tạo, cấy truyền phôi giống vật nuôi;
- Dữ liệu về
tổ chức, cá nhân sở hữu lợn, trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp nhằm mục
đích thương mại;
- Dữ liệu về
tổ chức, cá nhân mua bán con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng;
- Dữ liệu về
cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi;
b) Cơ sở dữ
liệu nguồn gen giống vật nuôi:
- Dữ liệu về
nguồn gen giống vật nuôi;
- Dữ liệu về
tổ chức, cá nhân thu thập nguồn gen giống vật nuôi;
- Dữ liệu về
tổ chức, cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi;
- Dữ liệu về
tổ chức, cá nhân khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi.
c) Cơ sở dữ
liệu thức ăn chăn nuôi:
- Dữ liệu về
cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại được Sở Nông nghiệp và Môi trường
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi;
- Dữ liệu về
cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại được Cục Chăn nuôi và Thú y cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi;
- Dữ liệu về
tổ chức, cá nhân nhập khẩu thức ăn chăn nuôi;
- Dữ liệu về
cơ sở mua bán thức ăn chăn nuôi;
- Dữ liệu về
cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi;
- Dữ liệu về
sản lượng thức ăn chăn nuôi thương mại;
- Dữ liệu về
thức ăn chăn nuôi nhập khẩu;
- Dữ liệu về
phòng thử nghiệm được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi;
- Dữ liệu về
tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.
- Danh mục
hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi;
- Danh mục
nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn trong chăn nuôi. d) Cơ sở dữ liệu môi
trường chăn nuôi:
- Dữ liệu về
cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi;
- Dữ liệu về
tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi;
- Dữ liệu về
sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi, số lượng, tiêu chuẩn công bố áp dụng;
- Dữ liệu về
kiểm kê khí nhà kính;
- Dữ liệu về
quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi.
đ) Cơ sở dữ
liệu cơ sở chăn nuôi và chế biến sản phẩm chăn nuôi:
- Dữ liệu về
tổ chức, cá nhân chăn nuôi;
- Dữ liệu về
điều kiện chăn nuôi;
- Dữ liệu về
giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi;
- Dữ liệu về
tổ chức chứng nhận sự phù hợp được chỉ định;
- Dữ liệu về
kiểm soát giết mổ động vật;
- Dữ liệu về
cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi;
e) Cơ sở dữ
liệu thị trường sản phẩm chăn nuôi
- Dữ liệu
thông tin về giá;
- Dữ liệu về
thị trường xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi;
- Dữ liệu về
điều ước quốc tế.
g) Cơ sở dữ
liệu phòng, chống dịch bệnh động vật:
- Dữ liệu về
dịch bệnh;
- Dữ liệu về
phòng bệnh và tiêm phòng;
- Dữ liệu về
vùng dịch bệnh;
- Dữ liệu về
vùng bị dịch uy hiếp;
- Dữ liệu về
vùng đệm;
- Dữ liệu về
cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh.
h) Cơ sở dữ
liệu kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật:
- Dữ liệu về
kiểm dịch động vật;
- Dữ liệu về
kiểm dịch sản phẩm động vật.
i) Cơ sở dữ
liệu thuốc thú y và hành nghề thú y
- Dữ liệu về
thuốc thú y;
- Dữ liệu
đăng ký thuốc thú y;
- Dữ liệu về
cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y;
- Dữ liệu về
xuất nhập khẩu thuốc thú y;
- Dữ liệu về
tổ chức kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y;
- Dữ liệu về
cơ sở và giấy phép hành nghề thú y.
2. Dữ liệu
không gian
a) Cơ sở dữ
liệu cơ sở chăn nuôi và chế biến sản phẩm chăn nuôi:
- Vùng chăn
nuôi/phân bố vật nuôi.
b) Cơ sở dữ
liệu phòng, chống dịch bệnh động vật:
- Vùng dịch
bệnh;
- Vùng bị
dịch uy hiếp;
- Vùng đệm;
- Vùng an
toàn dịch bệnh.
c) Cơ sở dữ
liệu về thuốc thú y
- Cơ sở kiểm
nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y;
- Cơ sở sản
xuất thuốc thú y đạt chuẩn GMP-WHO (theo từng dây chuyền)
- Cơ sở đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (chế phẩm sinh học, kit test, hoá chất sát trùng dùng
trong thú y, thuốc thú y có chứa tiền chất, ma tuý);
- Cơ sở đủ
kiện nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y;
- Cơ sở cung
ứng động vật thí nghiệm phục công tác kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y.
3. Dữ liệu
phi cấu trúc
a) Hồ sơ,
tài liệu, biểu mẫu điện tử liên quan đến chăn nuôi và thú y;
b) Hình ảnh,
tệp tin đa phương tiện;
c) Dữ liệu
trao đổi qua dịch vụ số, tin nhắn, văn bản điện tử.
4. Dữ liệu
chủ trong cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y
a) Dữ liệu
về giống vật nuôi;
b) Dữ liệu
về nguồn gen giống vật nuôi;
c) Dữ liệu
về thuốc thú y và hành nghề thú y;
d) Dữ liệu
về các thị trường xuất khẩu, nhập khẩu chăn nuôi và thú y.
5. Dữ liệu
danh mục dùng chung về chăn nuôi và thú y
a) Danh mục
giống vật nuôi cần bảo tồn;
b) Danh mục
giống vật nuôi cấm xuất khẩu;
c) Danh mục
động vật khác được phép chăn nuôi;
d) Danh mục
hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật được phép sử dụng để xử lý chất thải
chăn nuôi tại Việt Nam;
đ) Danh mục
thuốc thú ý được phép lưu hành tại Việt Nam;
e) Danh mục
thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam;
g) Danh mục
thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất được cấp giấy chứng nhận lưu hành
tại Việt Nam;
g) Danh mục
các phép thử được chỉ định (quy trình, TCCS, TCVN, QCVN) trong kiểm nghiệm,
khảo nghiệm thuốc thú y;
h) Dữ liệu
về tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
Điều 7. Mô
hình cấu trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y
Cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này.
Điều 8. Hệ
quy chiếu không gian và thời gian
1. Cơ sở dữ
liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được xây dựng theo quy định Hệ quy chiếu và hệ
tọa độ quốc gia VN-2000.
2. Hệ quy
chiếu thời gian: Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ
UTC + 07:00 (Coordinated Universal Time).
Điều 9. Siêu
dữ liệu
1. Siêu dữ
liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y gồm các thông tin mô tả về dữ liệu trong cơ sở
dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
2. Siêu dữ
liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y bao gồm các nhóm thông tin sau đây:
a) Nhóm
thông tin mô tả siêu dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
b) Nhóm
thông tin mô tả về tọa độ mặt phẳng trên hệ tọa độ VN2000 (kinh tuyến trục, múi
chiếu);
b) Nhóm
thông tin mô tả dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
c) Nhóm
thông tin mô tả chất lượng dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
d) Nhóm
thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi
và thú y.
3. Siêu dữ
liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được lập, cập nhật trong phạm vi xây dựng cơ
sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y đã được phê duyệt và khi có biến động về
dữ liệu.
4. Siêu dữ
liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y phải được mã hóa bằng XML.
5. Cấu trúc
và kiểu thông tin của siêu dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được quy định
tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quy định này.
Chương
III
THU THẬP, THU NHẬN, QUẢN LÝ, LƯU TRỮ DỮ
LIỆU
Điều
10. Nguyên tắc, yêu cầu thu thập, thu nhận, quản lý, lưu trữ dữ liệu
1. Việc thu
thập, thu nhận dữ liệu phải đúng mục đích, đầy đủ, chính xác, kịp thời và tuân
thủ quy định của pháp luật.
2. Dữ liệu
phải được quản lý thống nhất, bảo đảm an toàn, bảo mật, tránh thất thoát, sai
lệch.
3. Việc lưu
trữ dữ liệu thực hiện theo thời hạn, hình thức và quy định hiện hành; bảo đảm
khả năng tra cứu, khai thác, chia sẻ khi có yêu cầu hợp pháp.
Điều
11. Thông tin, dữ liệu thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật
Thông tin,
dữ liệu được thu thập, cập nhật từ các nguồn sau:
1. Thu thập,
cập nhật từ hoạt động nghiệp vụ quan trắc, điều tra, khảo sát chăn nuôi và thú
y.
2. Dữ liệu
từ các hệ thống giám sát, quan trắc chuyên ngành.
3. Từ số
hóa, chuẩn hóa thông tin từ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.
4. Kết nối,
chia sẻ, đồng bộ, khai thác dữ liệu liên quan từ các cơ sở dữ liệu quốc gia,
chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; các cơ sở dữ liệu quốc gia
khác, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành khác, địa phương khi có thay đổi.
5. Dữ liệu
từ các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã và người dân.
6. Các nguồn
khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều
12. Tần suất, thời gian, phương thức thu thập, thu nhận, cập nhật dữ liệu
1. Tần suất
thu thập, cập nhật dữ liệu
a) Đối với
các nguồn thông tin, dữ liệu quy định từ khoản 1 đến khoản 3 Điều
11 thu thập sau khi kết thúc nghiệp vụ, cập nhật sau khi được xử lý, chuẩn
hóa và kiểm soát chất lượng;
b) Đối với
nguồn thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 4 Điều 11 thực
hiện theo quy định tại Mục 1 Chương IV Quy định này và quy định của pháp luật
về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước;
c) Đối với
nguồn thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 11
thực hiện định kỳ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
2. Phương
thức thu thập, cập nhật dữ liệu
a) Các
phương thức thu thập:
- Thu thập
trực tiếp từ hoạt động nghiệp vụ chăn nuôi và thú y;
- Thu thập
gián tiếp từ các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, người dân và hệ thống tích
hợp dữ liệu, Cổng thông tin;
- Thu thập
tự động thông qua các ứng dụng, dịch vụ công nghệ thông tin.
b) Trường
hợp thu thập khi có đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc
khi phát hiện thông tin chưa chính xác thực hiện theo quy định của pháp luật
chuyên ngành;
c) Các đơn
vị, cá nhân được giao trách nhiệm cập nhật thông tin, dữ liệu vào cơ sở dữ liệu
chăn nuôi và thú y theo các phương thức: tự động, bán tự động và thủ công.
Chương
IV
KẾT NỐI, CHIA SẺ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG
THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Mục
1. KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU
Điều
13. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Bảo đảm
tuân thủ các quy định của pháp luật về dữ liệu, an toàn thông tin mạng, an ninh
mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, các quy định có liên quan của pháp luật chuyên
ngành và các quy định sau:
a) Chủ quản
hệ thống thông tin tham gia vào quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng
dữ liệu chăn nuôi và thú y chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
khi dữ liệu được quản lý, lưu trữ, xử lý, truyền tải trên hệ thống của mình;
b) Cơ quan
khai thác dữ liệu chăn nuôi và thú y có trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh
thông tin khi kết nối, tiếp nhận dữ liệu chia sẻ theo quy định của cơ quan cung
cấp dữ liệu và các quy định của pháp luật.
2. Tuân thủ
các nguyên tắc chung về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan nhà
nước trong hệ thống chính trị, về kết nối, chia sẻ dữ liệu trong giao dịch điện
tử của cơ quan nhà nước.
3. Tuân thủ
đầy đủ Khung Kiến trúc số do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
4. Bảo đảm
tính chính xác, kịp thời, minh bạch; chịu trách nhiệm về tính hợp pháp và chất
lượng dữ liệu cung cấp, chia sẻ.
5. Thông
tin, dữ liệu có liên quan đến cá nhân, tổ chức phải gắn mã định danh cá nhân,
tổ chức để bảo đảm tính duy nhất, giá trị pháp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho
việc kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng, số hoá, tạo lập dữ liệu.
6. Bảo đảm
hiệu quả, đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện
thủ tục hành chính, dịch vụ công và các hoạt động khác.
Điều
14. Dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ
1. Dữ liệu
chăn nuôi và thú y phải kết nối chia sẻ, bao gồm:
a) Dữ liệu
chủ, dữ liệu dùng chung, siêu dữ liệu về chăn nuôi và thú y.
b) Dữ liệu
mở về chăn nuôi và thú y thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi
trường ban hành.
c) Dữ liệu
dùng riêng về chăn nuôi và thú y phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ
công, phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, đối ngoại, cơ yếu, phát triển kinh
tế - xã hội, chuyển đổi số, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.
d) Dữ liệu
phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành cho Bộ, cơ quan trung ương, địa phương
theo danh mục được Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
2. Dữ liệu
thuộc phạm vi bí mật nhà nước được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật
về bảo vệ bí mật nhà nước.
Điều
15. Dữ liệu chia sẻ theo yêu cầu
1. Cơ quan
cung cấp dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu có trách nhiệm phối hợp thực hiện
các nội dung sau:
a) Rà soát
nhu cầu, quy định, điều kiện cần thiết và các hoạt động cần thực hiện để kết
nối và chia sẻ dữ liệu;
b) Phối hợp
xây dựng dự thảo nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu;
c) Xác nhận
nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu;
d) Triển
khai thực hiện chia sẻ dữ liệu theo nội dung đã thống nhất giữa các bên.
2. Thực hiện
kết nối, chia sẻ dữ liệu, khai thác và sử dụng dữ liệu theo các nội dung chia
sẻ dữ liệu đã được cơ quan cung cấp dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu thống
nhất. Trong quá trình triển khai thực hiện có sự thay đổi về nội dung thống
nhất phải tiến hành cập nhật lại các nội dung này để làm cơ sở theo dõi, giám
sát và xử lý các vướng mắc phát sinh.
Điều
16. Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Kết nối,
đồng bộ, tổng hợp dữ liệu chăn nuôi và thú y giữa các đơn vị thuộc Bộ, từ địa phương
với trung ương (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ
liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, ngành nông nghiệp và môi trường.
2. Kết nối,
chia sẻ sử dụng dữ liệu với các cơ quan trong hệ thống chính trị; tổ chức, cá
nhân qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
Nền tảng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh và Nền tảng tích hợp, chia
sẻ dữ liệu quốc gia, với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ
liệu quốc gia theo hướng dẫn của Bộ Công an thông qua Agent Node đặt tại Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
3. Kết nối,
chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y trực tiếp với các hệ thống thông tin, cơ sở
dữ liệu.
Điều
17. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Phương
thức kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:
a) Kết nối,
chia sẻ dữ liệu trực tuyến trên môi trường mạng bằng việc đồng bộ toàn bộ hoặc
một phần dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y từ địa phương với trung
ương, với các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành liên quan về nông nghiệp và
môi trường, với Trung tâm dữ liệu quốc gia, các hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia
khác, cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành, địa phương.
b) Chia sẻ
dữ liệu được đóng gói và lưu giữ trên các phương tiện lưu trữ thông tin.
2. Khuyến
khích áp dụng phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều
này.
3. Đối với
phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, việc
chia sẻ dữ liệu được xác định liên tục theo thời hạn hoặc không xác định thời
hạn kể từ khi đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y chấp
nhận chia sẻ dữ liệu.
4. Dữ liệu
chăn nuôi và thú y và siêu dữ liệu về chăn nuôi và thú y được trao đổi, chia sẻ
dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các dịch vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu hoặc các
thiết bị lưu trữ.
5. Chuẩn
định dạng dữ liệu sử dụng trong trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu về chăn
nuôi và thú y:
a) Đối với
dữ liệu không gian về chăn nuôi và thú y áp dụng theo ngôn ngữ định dạng GML
hoặc định dạng GeoJSON;
b) Đối với
dữ liệu thuộc tính về chăn nuôi và thú y áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở
rộng XML hoặc định dạng JSON;
c) Đối với
dữ liệu phi cấu trúc về chăn nuôi và thú y theo định dạng đã được lưu trữ trong
cơ sở dữ liệu.
Điều
18. Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Xây dựng,
thiết lập dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
a) Việc kết
nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu về chăn nuôi và thú y giữa các hệ
thống thông tin, cơ sở dữ liệu phải thực hiện qua các dịch vụ kết nối, chia sẻ
dữ liệu;
b) Đơn vị
vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y có trách nhiệm xây
dựng, thiết lập các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và cung cấp các tài liệu
kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng nhằm phục vụ mục đích kết nối, chia sẻ dữ liệu chăn
nuôi và thú y được ổn định, thông suốt và đảm bảo yêu cầu về an ninh, an toàn
thông tin.
c) Nội dung
thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:
- Danh sách
dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và thông số, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử
dụng (nếu có) kèm theo;
- Cấu trúc
dữ liệu trao đổi của dữ liệu được chia sẻ theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật hiện hành;
- Các thông
tin cần thiết khác về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu mà đơn vị vận hành hệ
thống thông tin cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y sẽ cung cấp cho cơ quan, tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu để tạo thuận lợi cho việc tiếp cận,
kết nối và sử dụng dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu.
2. Phân loại
dịch vụ kết nối chia sẻ dữ liệu
a) Dịch vụ
dữ liệu công khai: cung cấp dữ liệu mở, không yêu cầu xác thực, áp dụng đối với
dữ liệu đã được công bố theo danh mục dữ liệu mở;
b) Dịch vụ
dữ liệu dùng chung: chia sẻ dữ liệu có phân quyền giữa các cơ quan, tổ chức
được ủy quyền theo quy định pháp luật và thỏa thuận phối hợp;
c) Dịch vụ
truy cập theo yêu cầu: cung cấp dữ liệu theo từng trường hợp cụ thể, yêu cầu
đăng ký, phê duyệt và kiểm soát truy cập chặt chẽ;
d) Dịch vụ
chia sẻ dữ liệu định kỳ (hằng ngày, tuần, tháng…): thực hiện tự động qua kênh
kết nối đã được cấu hình trước;
đ) Dịch vụ
truy vấn dữ liệu động: cho phép truy cập và khai thác dữ liệu theo tham số
thông qua giao diện lập trình ứng dụng (API) và các ứng dụng công nghệ thông
tin khác.
3. Công bố
dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
a) Đơn vị
vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y chịu trách nhiệm
đăng tải công khai, cập nhật (khi có thay đổi) thông tin về dịch vụ kết nối,
chia sẻ dữ liệu trên Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu; quản lý danh mục
các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và các thông tin, tài liệu liên quan đi
kèm; tiếp nhận, xử lý các yêu cầu, đề nghị, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức,
cá nhân khai thác sử dụng, dữ liệu;
b) Cục
Chuyển đổi số - Bộ Nông nghiệp và Môi trường hỗ trợ đơn vị vận hành hệ thống
thông tin cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y thực hiện việc quản lý, đăng tải,
cập nhật các thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y.
Điều
19. Cấu trúc dữ liệu trao đổi của dữ liệu được chia sẻ
1. Cấu trúc
gói tin trao đổi phải sử dụng định dạng chuẩn theo quy định (JSON,XML, CSV,
GeoJSON …).
2. Cấu trúc
dữ liệu trao đổi gồm dữ liệu xác thực (token, api key, chữ ký số hoặc thông tin
xác thực khác), dữ liệu được chia sẻ, thông điệp kết quả chia sẻ.
3. Đối với
dữ liệu quan trọng, cốt lõi, nhạy cảm có thể được áp dụng các phương thức mã
hóa như AES, RSA.
4. Dữ liệu
xác thực cho kết nối phải đảm bảo thay đổi định kỳ, tránh việc lộ thông tin bảo
mật, truy cập trái phép.
Điều
20. Hạ tầng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Yêu cầu
về giải pháp kỹ thuật công nghệ
a) Tương
thích với hạ tầng công nghệ thông tin;
b) Có cam
kết, hỗ trợ từ các tổ chức cung cấp nền tảng phát triển ứng dụng, dịch vụ;
c) Đáp ứng
về giải pháp truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu;
d) Đáp ứng
về giải pháp chia sẻ, tích hợp.
2. Yêu cầu
về quy mô triển khai
a) Đáp ứng
quy mô triển khai trên phạm vi toàn quốc;
b) Đáp ứng
phục vụ cho các nhóm người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật,
khai thác cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y.
3. Yêu cầu
về hiệu năng
a) Đáp ứng
các yêu cầu về thời gian xử lý;
b) Đáp ứng
yêu cầu về số lượng người dùng truy cập đồng thời vào hệ thống.
Điều
21. Giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Các vướng
mắc về quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu, bao gồm:
a) Vướng mắc
về quyền và nghĩa vụ chia sẻ, khai thác dữ liệu theo quy định pháp luật.
b) Vướng mắc
về hạ tầng kỹ thuật triển khai kết nối, chia sẻ.
c) Vướng mắc
về việc áp dụng, tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định về dữ liệu.
d) Vướng mắc
về chất lượng dữ liệu chia sẻ, sử dụng dữ liệu sau khi chia sẻ.
đ) Vướng mắc
về phương án kết nối, chia sẻ dữ liệu.
e) Các vấn
đề khác ảnh hưởng đến quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu.
2. Thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu
chăn nuôi và thú y:
Cục Chuyển
đổi số có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các vướng mắc phát sinh khi kết
nối, chia sẻ dữ liệu nội bộ giữa các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ. Trong trường hợp
các vướng mắc phát sinh liên quan đến các Bộ, ngành, địa phương, Cục Chuyển đổi
số trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, xử lý, giải quyết
vướng mắc.
3. Nguyên
tắc, phương án giải quyết vướng mắc và triển khai tuân thủ phương án xử lý
vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y:
a) Nguyên
tắc giải quyết vướng mắc: Bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật có liên
quan; Tôn trọng nội dung thống nhất về kết nối, chia sẻ dữ liệu của các bên
liên quan đã ký (nếu có);
b) Bảo đảm
hài hòa lợi ích của các tổ chức, cơ quan nhà nước, vì mục đích chung, tôn trọng
phương án tự giải quyết của các cơ quan có liên quan.
c) Cơ quan,
tổ chức liên quan có trách nhiệm tuân thủ phương án giải quyết vướng mắc được
cơ quan có thẩm quyền ban hành.
d) Cơ quan,
tổ chức có thẩm quyền giải quyết vướng mắc có trách nhiệm kiểm tra đảm bảo sự
tuân thủ phương án xử lý vướng mắc.
Điều
22. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc kết nối, chia
sẻ dữ liệu
1. Quyền của
đơn vị quản lý, duy trì, vận hành cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y:
a) Từ chối
đề nghị kết nối, chia sẻ dữ liệu về chăn nuôi và thú y nếu đề nghị cung cấp,
chia sẻ dữ liệu không phù hợp với quy định của pháp luật hoặc có những vướng
mắc phát sinh liên quan;
b) Yêu cầu
cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về chăn nuôi và thú y
thông báo tình hình sử dụng dữ liệu đã chia sẻ trong trường hợp có dấu hiệu
việc sử dụng dữ liệu không phù hợp với Quy định này và quy định của pháp luật
có liên quan;
c) Tạm dừng
hoặc chấm dứt kết nối, chia sẻ dữ liệu trong một số trường hợp sau:
- Nâng cấp,
mở rộng, bảo trì hệ thống thông tin, cơ sở hạ tầng thông tin;
- Trường hợp
bất khả kháng làm gián đoạn cung cấp dịch vụ, kết nối hoặc có ảnh hưởng đến
hoạt động của hệ thống thông tin, sự an toàn dữ liệu.
- Cơ quan
khai thác vi phạm quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu;
- Kết nối dữ
liệu được xác định có khả năng làm mất an toàn, an ninh.
2. Trách
nhiệm của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y:
a) Đảm bảo
cơ sở hạ tầng kỹ thuật để sẵn sàng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu; xây dựng
và hoàn thiện các tài liệu hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại
Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu;
b) Quản lý,
công bố dữ liệu theo quy định của pháp luật; bảo đảm việc quản lý dữ liệu của
cơ quan, đơn vị phù hợp với thực tiễn quản lý dữ liệu;
c) Bảo đảm
chất lượng dữ liệu được cung cấp; cập nhật dữ liệu kịp thời; đính chính, hiệu
chỉnh khi có sai lệch dữ liệu;
d) Rà soát,
đánh giá các vướng mắc phát sinh và phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng dữ liệu và cơ quan có thẩm quyền liên quan để xử lý, giải quyết
vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu;
đ) Báo cáo
cơ quan có thẩm quyền tình hình cung cấp và trao đổi dữ liệu khi có yêu cầu;
e) Chia sẻ
dữ liệu đang quản lý về cá nhân, tổ chức cho cơ quan nhà nước khác có nhu cầu
khi cá nhân, tổ chức đó đề nghị;
g) Khi xây
dựng cơ sở dữ liệu có kết nối đến Trung tâm dữ liệu quốc gia phải tuân thủ
hướng dẫn của Trung tâm dữ liệu quốc gia để bảo đảm việc kết nối, chia sẻ dữ
liệu được ổn định, thông suốt và đáp ứng yêu cầu về an ninh, an toàn thông tin;
3. Cơ quan,
tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có quyền:
a) Kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu về chăn nuôi và thú y theo quy định;
b) Đề nghị
cơ quan có thẩm quyền để xử lý, giải quyết các vướng mắc làm ảnh hưởng đến
quyền khai thác, sử dụng dữ liệu chia sẻ của mình.
4. Cơ quan,
tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có trách nhiệm:
a) Tuân thủ
các quy định tại Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ
liệu;
b) Phối hợp
với đơn vị cung cấp dữ liệu về chăn nuôi và thú y và cơ quan có thẩm quyền liên
quan để xử lý, giải quyết các vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ và
khai thác, sử dụng dữ liệu.
Mục
2. CUNG CẤP, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Điều
23. Nguyên tắc cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
Mọi việc
cung cấp, chia sẻ và khai thác thông tin, dữ liệu thuộc chăn nuôi và thú y phải
tuân thủ nguyên tắc:
1. Nguyên
tắc tuân thủ pháp luật: Việc thu thập, cung cấp, chia sẻ và khai thác thông
tin, dữ liệu về chăn nuôi và thú y phải tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật
hiện hành, bao gồm quy định về an ninh quốc gia, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bí mật
nhà nước và quy định chuyên ngành có liên quan.
2. Nguyên
tắc mục đích rõ ràng và hạn chế mục đích: Việc thu thập, khai thác, sử dụng
thông tin, dữ liệu phải xác định và công khai mục đích, thực hiện đúng phạm vi mục
tiêu quản lý, chỉ đạo, điều hành; chỉ sử dụng trong phạm vi đã xác định, không
chia sẻ, chuyển giao, khai thác cho mục đích khác trái pháp luật, bảo đảm bí
mật nhà nước, dữ liệu cá nhân, quyền sở hữu thông tin và tuân thủ thời hạn,
hình thức cung cấp dữ liệu qua dịch vụ dữ liệu/API hoặc văn bản.
3. Nguyên
tắc tối thiểu dữ liệu: Chỉ cung cấp, chia sẻ những thông tin, dữ liệu cần
thiết, phù hợp với mục đích sử dụng; không cung cấp toàn bộ dữ liệu gốc trong
trường hợp chỉ cần dữ liệu đã được tổng hợp.
4. Nguyên
tắc bảo vệ quyền riêng tư và dữ liệu nhạy cảm: Thông tin, dữ liệu có yếu tố cá
nhân, nhạy cảm phải được quản lý, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ
dữ liệu cá nhân; chỉ được cung cấp, khai thác ở dạng đã được ẩn danh, tổng hợp
hoặc làm mờ nhằm bảo đảm không tiết lộ danh tính, đời sống riêng tư của cá
nhân, hộ gia đình.
5. Nguyên
tắc phân cấp quyền truy cập và bảo mật: Việc cung cấp, khai thác thông tin, dữ
liệu phải được thực hiện trên cơ sở phân cấp, phân quyền theo vai trò, thẩm
quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân; bảo đảm áp dụng cơ chế xác
thực, phân quyền, ghi nhật ký truy cập, đồng thời tuân thủ các quy định về an
toàn, an ninh thông tin.
6. Nguyên
tắc minh bạch và công khai có kiểm soát: Quy định rõ ràng đối tượng, phạm vi, điều
kiện được quyền tiếp cận, khai thác dữ liệu; công khai quy trình, thủ tục đề
nghị cung cấp dữ liệu, mục đích sử dụng và cơ chế giám sát, khiếu nại, giải
quyết khiếu nại.
7. Nguyên
tắc bảo đảm chất lượng và nguồn gốc dữ liệu: Mọi tập dữ liệu phải đi kèm thông
tin mô tả (metadata) về nguồn gốc, thời điểm thu thập, phương pháp thu thập, độ
tin cậy, mức độ cập nhật; chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ và hợp lệ
của dữ liệu.
8. Nguyên
tắc liên thông, tương thích kỹ thuật: Thông tin, dữ liệu phải được chuẩn hóa
theo định dạng, mã số, mã định danh, hệ tọa độ, cấu trúc dữ liệu và các quy
chuẩn kỹ thuật có liên quan để bảo đảm khả năng liên thông, kết nối, tích hợp
và sử dụng chung giữa các hệ thống.
9. Nguyên tắc
không phân biệt đối xử và bảo đảm công bằng: Thông tin, dữ liệu và kết quả phân
tích không được sử dụng để kỳ thị, phân biệt đối xử hoặc gây bất lợi cho chăn
nuôi và thú y; bảo đảm nguyên tắc công bằng, khách quan trong quản lý và sử
dụng.
10. Nguyên tắc
hạn chế lưu trữ và hủy bỏ theo chu kỳ: Thông tin, dữ liệu chỉ được lưu trữ
trong thời hạn cần thiết cho mục đích quản lý; hết thời hạn lưu trữ, cơ quan,
tổ chức có trách nhiệm thực hiện việc hủy bỏ, xóa bỏ dữ liệu theo quy định của
pháp luật và quy chế chuyên ngành.
11. Việc
cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y phải bảo đảm các
nguyên tắc quy định tại Điều 43 Luật Giao dịch điện tử.
Điều
24. Hình thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu
Thông tin,
dữ liệu thuộc cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được cung cấp và khai
thác theo các hình thức chính sau đây:
1. Khai
thác, sử dụng trực tiếp trên hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu; tra cứu, tìm
kiếm qua Cổng dữ liệu quốc gia, Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng dữ liệu, Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Trang thông tin điện tử của
đơn vị quản lý, duy trì, vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu lĩnh vực
chăn nuôi và thú y; Ứng dụng định danh quốc gia, Nền tảng định danh và xác thực
điện tử và các phương tiện khác do cơ quan có thẩm quyền cung cấp.
2. Khai
thác, sử dụng gián tiếp qua kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông
tin theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định số
194/2025/NĐ-CP.
a) Cung cấp
qua dịch vụ chia sẻ dữ liệu: Cơ quan quản lý xây dựng và công bố các API hoặc
webservice (REST/SOAP, WFS, CSV download, v.v.) để các đơn vị khác tra cứu
thông tin về dữ liệu chăn nuôi và thú y.
b) Kết nối
liên thông cơ sở dữ liệu: Dữ liệu chăn nuôi và thú y có thể được liên thông
trực tiếp với hệ thống địa phương và các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành
khác tại Trung tương. Chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y qua giao thức kết nối
bảo mật theo Nghị định 278/2025/NĐ-CP.
3. Khai
thác, sử dụng qua việc gửi văn bản đến cơ quan có thẩm quyền hoặc qua các phương
tiện khác được cơ quan có thẩm quyền cung cấp theo quy định của pháp luật
chuyên ngành.
4. Khai
thác, sử dụng thông tin, dữ liệu theo các phương thức khác theo quy định của
pháp luật về tiếp cận thông tin và pháp luật về khai thác, sử dụng thông tin thuộc
lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
Điều
25. Công bố, cung cấp dữ liệu mở
1. Công bố
dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y
a) Dữ liệu
mở về chăn nuôi và thú y được cung cấp thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông
nghiệp và Môi trường ban hành.
b) Cơ quan,
tổ chức, cá nhân phải trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu về chăn
nuôi và thú y mở trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan có sử dụng dữ liệu
mở và tuân thủ nội dung được chỉ định trong dữ liệu đặc tả của tập dữ liệu mở
khi khai thác, sử dụng và các quy định về dữ liệu mở tại Quy định này và quy
định của pháp luật liên quan.
2. Cung cấp
dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y
a) Dữ liệu
mở về chăn nuôi và thú y được cung cấp phải bảo đảm chất lượng, có định dạng
mở, có khả năng gửi, nhận, lưu trữ, xử lý bằng thiết bị số, bảo đảm khả năng
tiếp cận của người sử dụng và tuân thủ theo quy định tại khoản
2, khoản 3 Điều 43 Luật Giao dịch điện tử.
b) Việc cung
cấp dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Không được
tiết lộ thông tin cá nhân; đã được đánh giá và hạn chế nguy cơ, rủi ro tiết lộ
thông tin cá nhân khi dữ liệu mở kết hợp với các thông tin khác;
- Bảo đảm an
toàn thông tin mạng, an ninh mạng trong quá trình sử dụng dữ liệu mở, bao gồm
cả rủi ro do dữ liệu mở gây ra hoặc rủi ro khi dữ liệu mở kết hợp với dữ liệu
khác gây ra;
- Danh mục
dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y phải được rà soát, định kỳ hằng năm; trường
hợp có thay đổi, cập nhật nội dung thì phải kịp thời sửa đổi, bổ sung. Dữ liệu
mở đã công bố theo danh mục phải được cập nhật hoặc bổ sung trong thời hạn
không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố;
- Tuân thủ
các quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan.
Điều
26. Đối tượng, phạm vi khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
1. Các cơ
quan, đơn vị trong hệ thống chính trị - xã hội từ trung ương đến cấp xã và các
tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu chăn nuôi và thú y theo mục
đích khai thác, sử dụng quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định
số 194/2025/NĐ-CP.
2. Thông
tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y được khai thác và sử dụng rộng rãi trên toàn
quốc, kết nối, chia sẻ với bộ, ngành, địa phương và cơ quan nhà nước phục vụ
quản lý nhà nước, thực hiện thủ tục hành chính, cải cách hành chính, phục vụ
người dân, doanh nghiệp hoặc phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
Điều
27. Thời hạn khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
1. Thông
tin, dữ liệu về chăn nuôi và thú y được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 1 Điều 24 của Quy định này.
2. Thông
tin, dữ liệu về chăn nuôi và thú y được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 2 Điều 24 của Quy định này được phép sử dụng trong thời
hạn nhất định. Thời hạn sử dụng phải được công bố hoặc nêu rõ trong thỏa thuận
hoặc hợp đồng cung cấp cụ thể. Hết thời hạn sử dụng, dữ liệu trong cơ sở dữ
liệu đích không có giá trị sử dụng hoặc cơ sở dữ liệu đích phải thực hiện việc
đồng bộ lại dữ liệu với cơ sở dữ liệu nguồn.
3. Thông
tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y được khai thác theo hình thức quy định tại khoản 3 Điều 24 của Quy định này được phép sử dụng nhiều lần
trong phạm vi thời gian hạn định. Hết thời gian hạn định, dữ liệu không có giá
trị sử dụng.
Điều
28. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp,
khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
1. Đơn vị
quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y
a) Tổ chức
công bố, cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi quản lý
theo các quy định tại Quy định này và pháp luật liên quan.
b) Phân loại
dữ liệu dựa trên yêu cầu quản trị, xử lý, bảo vệ, bao gồm phân loại theo tính
chất chia sẻ (dùng chung, dùng riêng, mở) và tính chất quan trọng (cốt lõi,
quan trọng, khác).
c) Tiếp nhận
dữ liệu của các cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp, chia sẻ theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Luật Dữ liệu và Điều 8 Nghị định
số 165/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
2. Quyền và
trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
a) Được truy
cập, sử dụng, tái sử dụng, phân tích, tổng hợp, chia sẻ dữ liệu mở về chăn nuôi
và thú y được công bố. Có thể sao chép, chia sẻ, trao đổi, sử dụng dữ liệu mở
hoặc kết hợp với dữ liệu khác, sử dụng vào sản phẩm, dịch vụ thương mại hoặc
phi thương mại.
b) Phải cung
cấp dữ liệu cho cơ quan nhà nước khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền mà
không cần chủ thể dữ liệu đồng ý trong các trường hợp ứng phó với tình trạng
khẩn cấp, nguy cơ đe dọa an ninh quốc gia, thảm họa, phòng, chống bạo loạn,
khủng bố.
c) Phải
trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y trong
sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan.
d) Phải tuân
thủ các quy định của pháp luật liên quan đến khai thác, sử dụng thông tin, dữ
liệu chăn nuôi và thú y.
e) Không
được thực hiện các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại Điều
10 Luật Dữ liệu, Điều 8 Luật Giao dịch điện tử trong quá
trình khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y và các hoạt động
liên quan.
Chương
V
BẢO ĐẢM AN TOÀN, BẢO MẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều
29. Nguyên tắc và yêu cầu chung
1. Tuân thủ
các quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân,
bảo vệ bí mật nhà nước, an ninh mạng và các quy định liên quan.
2. Hệ thống
cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y phải được phân loại dữ liệu và xác định cấp độ
hệ thống thông tin, làm căn cứ lựa chọn biện pháp bảo vệ tương ứng theo quy
định tại Nghị định số 85/2016/NĐ-CP, TCVN 11930:2017, TCVN 14423:2025 và các
tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành hoặc thay thế khi được ban hành.
3. Đảm bảo
yêu cầu về bảo mật, toàn vẹn và sẵn sàng, xác thực và truy xuất nguồn gốc của
thông tin và hệ thống cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y.
4. Phân định
rõ trách nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, vận hành, khai
thác hệ thống cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y.
5. Tổ chức
đào tạo, nâng cao nhận thức và kỹ năng an toàn thông tin cho cán bộ, công chức,
viên chức và người sử dụng.
Điều
30. Yêu cầu kỹ thuật về đảm bảo an toàn thông tin khi kết nối, chia sẻ, cung
cấp dữ liệu
1. Kết nối,
chia sẻ dữ liệu qua giao thức an toàn đã được kiểm thử, bảo đảm tính bảo mật,
toàn vẹn và xác thực nguồn dữ liệu phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin; có
biện pháp ngăn chặn truy cập trái phép.
2. Ghi nhật
ký (log) đầy đủ mọi hoạt động truy cập, chỉnh sửa, xóa, khai thác dữ liệu; bảo
vệ log khỏi bị sửa đổi hoặc xóa trái phép; lưu trữ tối thiểu theo cấp độ hệ
thống.
3. Thực hiện
sao lưu dữ liệu định kỳ, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu
và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản
5 Điều 32 của Quy định này.
4. Hệ thống
kết nối, chia sẻ được đánh giá an toàn thông tin định kỳ theo cấp độ hệ thống;
các lỗ hổng nghiêm trọng phải khắc phục kịp thời theo cảnh báo cơ quan chuyên
trách về an toàn thông tin.
5. Chia sẻ
thông tin, dữ liệu phải có thỏa thuận quy định rõ phạm vi, thời hạn sử dụng dữ
liệu, biện pháp bảo mật, trách nhiệm xử lý sự cố và trách nhiệm bảo đảm an toàn
thông tin.
Điều
31. Yêu cầu kỹ thuật trong quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu
1. Thực hiện
quản trị định danh và phân quyền truy cập theo mô hình phù hợp; áp dụng xác
thực mạnh đối với tài khoản quản trị; ghi nhận và lưu vết mọi thay đổi về phân
quyền; định kỳ rà soát tài khoản, nhóm quyền và thu hồi hoặc khóa quyền truy
cập khi không còn phù hợp.
2. Cập nhật
bản vá bảo mật cho hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, ứng dụng, dịch vụ; không được
sử dụng phần mềm, dịch vụ đã ngừng hỗ trợ hoặc không rõ nguồn gốc; thực hiện
kiểm thử sau khi cập nhật và áp dụng biện pháp thay thế nếu phần mềm, dịch vụ
không còn được cập nhật bản nâng cấp, vá lỗi.
3. Thực hiện
sao lưu dữ liệu tối thiểu hàng ngày đối với dữ liệu quan trọng, bảo đảm khả
năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo
yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều 32 của Quy định này.
4. Đảm bảo
hệ thống giám sát an toàn thông tin 24/7; kết nối và chia sẻ cảnh báo với đơn
vị chuyên trách khi có dấu hiệu tấn công hoặc sự cố; việc thiết lập cơ chế,
công cụ và cấu hình kỹ thuật giám sát thực hiện theo yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 32 của Quy định này.
5. Tổ chức
kiểm tra, đánh giá an toàn định kỳ: tối thiểu 01 lần/năm hoặc sau mỗi thay đổi
lớn (kiến trúc, nền tảng, tích hợp, dữ liệu); bao gồm quét lỗ hổng và kiểm thử
xâm nhập phù hợp cấp độ; khắc phục các điểm yếu, lỗ hổng trước khi tiếp tục vận
hành.
6. Việc khai
thác dữ liệu từ cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y phải tuân thủ phân quyền truy
cập, mục đích sử dụng và quy định bảo mật đã được quy định; mọi hoạt động khai
thác dữ liệu phải được ghi nhật ký đầy đủ, bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc
và kiểm tra khi cần thiết; không cho phép truy cập trực tiếp vào dữ liệu gốc
đối với các đối tượng không có thẩm quyền; dữ liệu chia sẻ ra ngoài phải được
áp dụng biện pháp bảo vệ phù hợp, bao gồm lọc bỏ thông tin không cần thiết, xử
lý hoặc mã hóa để đáp ứng yêu cầu bảo mật.
Điều
32. Yêu cầu kỹ thuật bảo đảm về an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu
1. Triển
khai tường lửa thế hệ mới có tính năng IDS/IPS, phân tách rõ các vùng mạng, đặc
biệt là vùng DMZ cho kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y;
cấu hình chính sách tường lửa phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin và loại dữ
liệu.
2. Áp dụng
các biện pháp bảo mật cần thiết để mã hóa và bảo đảm toàn vẹn dữ liệu chăn nuôi
và thú y nhạy cảm trong quá trình truyền và lưu trữ theo mức độ phù hợp với
phân loại dữ liệu và cấp độ hệ thống thông tin; thực hiện cơ chế xác thực và
đảm bảo nguồn gốc dữ liệu khi trao đổi, chia sẻ với các bên liên quan.
3. Triển
khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm xác thực mạnh và quản lý quyền truy cập an
toàn đối với tài khoản quản trị và tài khoản truy cập thông tin, dữ liệu chăn
nuôi và thú y quan trọng; bảo đảm các cơ chế kỹ thuật hỗ trợ phân quyền hợp lý
và rà soát, thu hồi quyền truy cập khi không còn nhu cầu sử dụng hoặc không phù
hợp với nhiệm vụ được giao.
4. Cấu hình
an toàn hệ điều hành, hệ quản trị, ứng dụng khai thác cơ sở dữ liệu chăn nuôi
và thú y; tắt các dịch vụ không cần thiết; cập nhật bản vá bảo mật định kỳ và
ngay khi có cảnh báo khẩn từ cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.
5. Mã hóa
bản sao lưu cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y; lưu trữ ít nhất tại 02 vị trí độc
lập hoặc hệ thống độc lập, trong đó có tối thiểu 01 bản lưu offline hoặc chống
ghi đè; kiểm tra toàn vẹn bản sao lưu và diễn tập khôi phục tối thiểu 01
lần/năm.
6. Triển
khai giải pháp kiểm soát lưu lượng và phòng chống tấn công (APT, DDoS,
brute-force, SQL injection, XSS) và các hình thức tấn công phổ biến khác đối
với hạ tầng mạng và API chia sẻ thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y.
7. Thiết lập
cơ chế giám sát, phát hiện và cảnh báo sự cố an toàn thông tin đối với hệ thống
cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y một cách liên tục; bảo đảm khả năng kết nối,
chia sẻ thông tin cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi phát hiện nguy cơ mất an
toàn hoặc bị tấn công.
8. Thực hiện
kiểm thử, đánh giá an toàn bảo mật định kỳ hoặc khi có thay đổi lớn đối với các
hệ thống và ứng dụng quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y; khắc
phục kịp thời các điểm yếu, lỗ hổng bảo mật được phát hiện trước khi đưa vào
hoặc tiếp tục vận hành./.
Phụ lục 1
CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG
TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
I.
Mô hình cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y
1. Mô hình
tổng quát

2. Mô hình
dữ liệu thuộc tính chăn nuôi và thú y

3. Mô hình
dữ liệu không gian chăn nuôi và thú y

4. Mô hình
dữ liệu phi cấu trúc chăn nuôi và thú y

II.
Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu giống vật nuôi
1.
Mô hình cơ sở dữ liệu

Mô
hình dữ liệu của nhóm dữ liệu giống vật nuôi
2.
Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu về giống vật nuôi
2.1.1.
Dữ liệu về giống vật nuôi
- Bảng dữ
liệu: Giống vật nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: GiongVatNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã vật
nuôi
|
maGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Tên giống
|
tenGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên vật
nuôi
|
|
Tên khoa
học
|
tenKhoaHoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên khoa
học của vật nuôi
|
|
Giới tính
|
gioTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Giới tính
|
|
Mã loài
|
maLoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã loài
vật như lợn, gà, bò …
|
|
Nguồn gốc
|
nguonGoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Nguồn gốc,
nơi hình thành
|
|
Cấp giống
|
capGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Cấp giống:
Cụ kỵ, ông bà, bố mẹ, thương phẩm (lợn); Dòng thuần, ông bà, bố mẹ, thương
phẩm (gia cầm)
|
|
Năm sản
xuất
|
namSanXuat
|
ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Năm hình
thành
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mô tả về
vật nuôi
|
|
Tiêu chuẩn
công bố
|
tieuChuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tiêu chuẩn
công bố
|
2.1.2.
Dữ liệu về loài vật nuôi
- Bảng dữ
liệu: Loài vật nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: LoaiVatNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã loài
vật nuôi
|
maLoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Tên loài
|
tenLoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên tiếng
Việt thông dụng của loài vật nuôi trong Danh mục do cơ quan có thẩm quyền ban
hành; dùng để nhận diện cấp loài và ánh xạ 1–1 với Mã loài, Tên khoa học
tương ứng
|
|
Nhóm loài
|
nhomLoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Nhóm loài
vật nuôi
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mô tả đặc điểm
chính
|
2.1.3.
Dữ liệu về nhóm vật nuôi
- Bảng dữ
liệu: Nhóm vật nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: NhomVatNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã nhóm
|
maNhom
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Tên nhóm
|
tenNhom
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên nhóm
(Gia súc, gia cầm, đặc sản)
|
2.1.4.
Dữ liệu về đặc điểm di truyền
- Bảng dữ
liệu: Đặc điểm di truyền
- Tên bảng
dữ liệu: DacDiemDiTruyen
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đặc điểm
di truyền
|
maDacDiemDiTruyen
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Mã giống
|
maGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi"
|
|
Đặc điểm
ngoại hình
|
dacDiemNgoaiHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mô tả đặc điểm
ngoại hình như mầu lông, tầm vóc, hình thái
|
|
Đặc điểm
di truyền
|
dacDiemDiTruyen
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Là tập hợp
các tính trạng di truyền ổn định của một quần thể vật nuôi có chung nguồn
gốc, được chọn lọc hình thành phục vụ chăn nuôi, di truyền qua các thế hệ,
tạo đặc điểm riêng và có thể nhân giống, cải tạo
|
2.1.5.
Dữ liệu về chỉ số sinh trưởng
- Bảng dữ
liệu: Chỉ số sinh trưởng
- Tên bảng
dữ liệu: ChiSoSinhTruong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã chỉ số
sinh trưởng
|
maChiSoST
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Mã giống
|
maGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi"
|
|
Tốc độ
tăng trưởng
|
tocDoTT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tốc độ
tăng trưởng tăng trọng bình quân (kg/ngày)
|
|
Khối lượng
đầu kỳ
|
khoiLuongDauKy
|
Số thực
|
Float
|
|
Khối lượng
cơ thể trung bình của vật nuôi tại thời điểm bắt đầu kỳ/giai đoạn theo dõi
sinh trưởng (kg)
|
|
Khối lượng
cuối kỳ
|
khoiLuongCuoiKy
|
Số thực
|
Float
|
|
Khối lượng
cơ thể trung bình của vật nuôi tại thời điểm kết thúc kỳ/giai đoạn theo dõi sinh
trưởng (kg)
|
|
Tiêu tốn
thức ăn cho 1kg tăng khối lượng
|
tieuTonThucAn
|
Số thực
|
Float
|
|
Lượng thức
ăn tiêu thụ quy đổi để đạt 01 kg tăng khối lượng trong kỳ/giai đoạn theo dõi
|
|
Tỷ lệ nuôi
sống
|
tyLeNuoiSong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tỷ lệ nuôi
sống (%)
|
2.1.6.
Dữ liệu về chỉ số sinh sản
- Bảng dữ
liệu: Chỉ số sinh sản
- Tên bảng
dữ liệu: ChiSoSinhSan
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã chỉ số
sinh trưởng
|
maChiSoST
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Mã giống
|
maGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi"
|
|
Tuổi phối
giống lần đầu
|
tuoiPhoiGiong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Khoảng
thời gian từ ngày sinh đến thời điểm phối giống lần đầu đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của giống, áp dụng cho cá thể đưa vào sinh sản; phục vụ đánh giá thành
thục sinh dục và hiệu quả nuôi dưỡng
|
|
Số con mới
nở
|
soConMoiNo
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số con mới
nở
|
|
Tỷ lệ thụ
thai
|
tyLeThuThai
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tỷ lệ thụ
thai (%)
|
|
Tỷ lệ nuôi
sống
|
tyLeNuoiSong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tỷ lệ nuôi
sống (%)
|
2.1.7.
Dữ liệu về năng xuất sản phẩm
- Bảng dữ
liệu: Năng suất sản phẩm
- Tên bảng
dữ liệu: NangSuatSanPham
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã năng
suất
|
maNangSuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Mã giống
|
maGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi"
|
|
Năng suất
thịt
|
nangSuatThit
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năng suất
thịt
|
|
Năng suất
sữa
|
nangSuatSua
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năng suất
sữa
|
|
Năng suất
trứng
|
nangSuatTrung
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năng suất
trứng
|
|
Chất lượng
sản phẩm
|
chatLuongSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Chất lượng
sản phẩm hàm lượng, mùi vị, dinh dưỡng
|
2.1.8.
Dữ liệu về danh mục vật nuôi
- Bảng dữ
liệu: Danh mục vật nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: Danh mục vật nuôi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã danh mục
|
maDanhMuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Mã giống
|
maGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng Giống vật nuôi
|
|
Ngày ban
hành
|
ngayBanHanh
|
ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày ban
hành
|
|
Cơ quan
ban hành
|
coQuanBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Cơ quan
ban hành
|
|
Tình trạng
|
tinhTrang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Được phép
nhâp xuất, cấm nhập, cấm xuất
|
2.2. Dữ liệu về sản xuất giống vật nuôi
2.2.1.
Dữ liệu cơ sở sản xuất
- Bảng dữ
liệu: Cơ sở sản xuất
- Tên bảng
dữ liệu: CoSoSXGiong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Tên tổ
chức doanh nghiệp
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại kết nối với bảng tổ chức, doanh nghiệp
|
|
Mã cá nhân
|
maCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại liên kết với cơ sở dữ liệu về dân cư
|
|
Mã vùng
chăn nuôi
|
maVungChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại liên kết với bảng vùng chăn nuôi
|
|
Số giấy
phép hoạt động
|
soGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số giấy
phép
|
|
Ngày đăng
ký
|
ngayDangKy
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày đăng
ký
|
|
Trạng thái
hoạt động
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Hoạt động
/ Tạm ngừng / Hết hạn
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ
|
2.2.2.
Dữ liệu vùng chăn nuôi
- Lớp dữ
liệu: Vùng chăn nuôi
- Kiểu dữ
liệu: Dạng vùng, dạng điểm
- Tên lớp dữ
liệu: VungChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã vùng
chăn nuôi
|
maVungChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Tên vùng
|
tenVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên vùng
chăn nuôi
|
|
Mã tỉnh
|
maTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Địa bàn
hành chính cấp tỉnh
|
|
Mã xã
|
maXa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Địa bàn
hành chính cấp xã
|
|
Diện tích
|
dienTich
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Diện tích
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Ghi chú
nội dung
|
2.2.3.
Dữ liệu loại hình kinh doanh
- Bảng dữ
liệu: Loại hình kinh doanh
- Tên bảng
dữ liệu: LoaiHinhKinhDoanh
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở
|
maLoaiHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Tên loại
hình
|
tenLoaiHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Sản xuất
giống/ sản xuất tinh, phôi, ấu, trứng/ mua bán giống/ khảo nghiệm giống/ phối
giống trực tiếp
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Ghi chú
|
2.2.4.
Dữ liệu cơ sở loại hình kinh doanh
- Bảng dữ
liệu: Cơ sở và loại hình
- Tên bảng
dữ liệu: CoSo_LoaiHinh
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở
loại hình
|
maCoSoLoaiHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Mã cơ sở
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại liên kết với bảng Cơ sở sản xuất
|
|
Mã loại
hình
|
maLoaiHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại liên kết với bảng Loại hình kinh doanh
|
|
Mã giấy
phép
|
maGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số giấy
phép cấp cho loại hình kinh doanh
|
|
ngayCap
|
ngayCap
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Là ngày
được cấp của giấy phép
|
|
Tiêu chuẩn
áp dụng
|
tieuChuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tiêu chuẩn
áp dụng
|
|
Công bố
hợp quy
|
congBoHopQuy
|
Logic
|
Boolean
|
|
Có/ Không
|
|
Kết quả
kiểm tra
|
ketQuaKiemTra
|
Logic
|
Boolean
|
|
Đạt/ Không
đạt
|
|
Xếp hạng
|
xepHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Xếp hạng
|
2.2.5.
Dữ liệu sản xuất giống
- Bảng dữ
liệu: Sản xuất giống
- Tên bảng
dữ liệu: SanXuatGiong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản
xuất giống
|
maSanXuatGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Mã cơ sở
loại hình
|
maCoSoLoaiHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng cơ sở loại hình kinh doanh
|
|
Mã giống
|
maGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng giống vật nuôi
|
|
Quy mô bố
mẹ
|
quyMoBoMe
|
Số thực
|
Double
|
|
Quy mô đàn
bố mẹ
|
|
Sản lượng
|
sanLuong
|
Số thực
|
Double
|
|
Sản lượng
|
|
Năm sản
xuất
|
namSX
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày sản
xuất
|
|
Tiêu chuẩn
|
tieuChuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tiêu chuẩn
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Ghi chú
|
2.2.6.
Dữ liệu sản xuất tinh phôi
- Bảng dữ
liệu: Sản xuất tinh phôi
- Tên bảng
dữ liệu: SanXuatTinhPhoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản
xuất tinh phôi
|
maSanXuatTinhPhoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Mã cơ sở
loại hình
|
maCoSoLoaiHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng cơ sở loại hình kinh doanh
|
|
Mã giống
|
maGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng giống vật nuôi
|
|
Loại sản
phẩm
|
loaiSanPham
|
Số thực
|
Double
|
|
Tinh,
phôi, ấu trùng, trứng giống
|
|
Quy mô sản
xuất
|
quyMoSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Quy mô sản
xuất
|
|
Số lượng sản
xuất
|
soLuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
sản xuất
|
|
Tiêu chuẩn
áp dụng
|
tieuChuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tiêu
chuẩn, quy chuẩn áp dụng
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Ghi chú
|
2.2.7.
Dữ liệu tinh giống sử dụng
- Bảng dữ
liệu: Tinh giống sử dụng
- Tên bảng
dữ liệu: TinhGiongSuDung
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã
tinh/phôi
|
maTinhPhoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Mã sản
xuất tinh phôi
|
maSanXuatTinhPhoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại kết nối với bảng sản xuất tinh phôi
|
|
Ngày nhập
kho
|
ngayNhap
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày
tinh/phôi được nhập kho
|
|
Ngày hết
hạn sử dụng
|
ngayHetHan
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày hết
hạn sử dụng
|
|
Số lượng
còn lại
|
soLuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Quản lý
tồn kho tinh/phôi
|
|
Tình trạng
chất lượng
|
tinhTrang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đạt /
Không đạt theo kết quả kiểm định
|
2.2.8.
Dữ liệu cơ sở mua bán giống
- Bảng dữ
liệu: Cơ sở mua bán giống
- Tên bảng
dữ liệu: CoSoMuaBanGiong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã mua bán
giống
|
maMuaBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Mã cơ sở
loại hình
|
maCoSoLoaiHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại kết nối với bảng cơ sở loại hình kinh doanh
|
|
Mã giống
|
maGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng giống vật nuôi
|
|
Số
lượng/năm
|
soLuongNam
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tổng sản
lượng hàng năm
|
|
Đã kiểm
dịch
|
kiemDich
|
Logic
|
Boolean
|
|
Có kiểm
dịch không
|
|
Đánh giá
chất lượng
|
danhGiaChatLuong
|
Logic
|
Boolean
|
|
Kết quả
kiểm tra, đánh giá
|
2.2.9.
Dữ liệu hoạt động thụ tinh nhân tạo
- Bảng dữ
liệu: Hoạt động thụ tinh nhân tạo
- Tên bảng
dữ liệu: HoatDongThuTinhNhanTao
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã hoạt
động
|
maHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Mã
tinh/phôi sử dụng
|
maTinhPhoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoài liên kết đến bảng tinh giống sử dụng
|
|
Ngày thực
hiện
|
ngayThucHien
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày tháng
thực hiện
|
|
Loài vật
nuôi
|
loaiVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Bò, lợn,
dê, trâu...
|
|
Số liều
tinh/phôi sử dụng
|
soLieu
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số liều sử
dụng
|
|
Số con
được thụ tinh
|
soConThuTinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số con cái
được phối giống
|
|
Số con thụ
thai
|
soConThuThai
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Dữ liệu
kết quả
|
|
Tỷ lệ
thành công
|
tyLeThanhCong
|
Số thực
|
Double
|
|
Tính từ số
con thụ thai / số con phối
|
|
Địa điểm
thực hiện
|
diaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Xã, huyện,
tỉnh
|
2.2.10.
Dữ liệu Phối giống trực tiếp
- Bảng dữ
liệu: Phối giống trực tiếp
- Tên bảng
dữ liệu: PhoiGiongTrucTiep
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã phối
giống
|
maPhoiGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Mã cơ sở
loại hình
|
maCoSoLoaiHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại kết nối với bảng cơ sở loại hình kinh doanh
|
|
Mã giống
vật nuôi
|
maGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại liên kết với bảng giống vật nuôi
|
|
Loại đực
giống
|
loaiDucGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Trâu, bò,
lợn, dê...
|
|
Số lượng
đực giống
|
soLuongDuc
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tổng số
đực giống đang khai thác
|
|
Quy mô
phối giống/năm
|
quyMoPhoiGiong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
phối giống thực hiện trong năm
|
|
Kết quả
phối giống trung bình
|
ketQuaPhoiGiong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tỷ lệ
thành công (%)
|
2.2.11.
Dữ liệu khảo nghiệm giống
- Bảng dữ
liệu: Khảo nghiệm giống
- Tên bảng
dữ liệu: KhaoNghiemGiong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã có sở
mua bán giống
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Mã cơ sở
loại hình
|
maCoSoLoaiHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại kết nối với bảng cơ sở loại hình kinh doanh
|
|
Số
lượng/năm
|
soLuongNam
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tổng số
lượng hàng năm
|
|
Mã hồ sơ
kiểm dịch
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là khóa ngoại
liên kết đến bảng HS_DangKyKiemDichDongVat
|
|
File kết
quả khảo nghiệm
|
fileKetQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đường dẫn đến
file kết quả khảo nghiệm giống.
|
2.2.12.
Dữ liệu cá nhân hành nghề thụ tinh nhân tạo
- Bảng dữ
liệu: Cá nhân hành nghề thụ tinh nhân tạo
- Tên bảng
dữ liệu: CaNhanHanhNgheTTNT
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cá nhân
|
maCaNhanHanhNghe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Mã loại
hình hành nghề
|
maLoaiHanhNghe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng loại hình hành nghề
|
|
Mã định
danh cá nhân
|
maDinhDanhCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với CSDL về dân cư
|
|
Địa chỉ
hành nghề
|
diaChiHanhNghe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ
đăng ký hành nghề
|
|
Chứng chỉ
hành nghề
|
chungChiHanhNghe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Chứng chỉ
hành nghề
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày cấp
chứng chỉ
|
|
Ngày hết
hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày hết
hạn
|
|
Nơi cấp
|
noiCap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Nơi cấp
|
|
Trạng thái
hoạt động
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Còn hiệu
lực, tạm ngừng, hết hạn
|
2.2.13.
Dữ liệu quản lý kiểm tra giám sát
- Bảng dữ
liệu: Quản lý kiểm tra giám sát
- Tên bảng
dữ liệu: QuanLyKiemTraGiamSat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã kiểm
tra
|
maKiemTra
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Mã cơ sở
loại hình
|
maCoSoLoaiHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại kết nối với bảng cơ sở loại hình kinh doanh
|
|
Mã cá nhân
|
maCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
với bảng định danh cá nhân
|
|
Ngày kiểm
tra
|
ngayKiemTra
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày kiểm
tra
|
|
Tên tổ
chức doanh nghiệp
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại kết nối với bảng tổ chức, doanh nghiệp
|
|
Kết quả
|
ketQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Kết quả
kiểm tra (đạt, không đạt, cảnh báo)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Nhận xét
hoặc kiến nghị
|
2.2.14.
Dữ liệu loại hình hành nghề
- Bảng dữ
liệu: Loại hình hành nghề
- Tên bảng
dữ liệu: LoaiHinhHanhNghe
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã loại
hành nghề
|
maLoaiHanhNghe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Tên loại
hành nghề
|
tenLoaiHanhNghe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên loại
hành nghề
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Ghi chú
|
2.2.15.
Dữ liệu giấy phép
- Bảng dữ
liệu: Giấy phép
- Tên bảng
dữ liệu: GiayPhep
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy
phép
|
maGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là đối
tượng duy nhất do cơ quan chuyên ngành quy định
|
|
Mã cơ sở
loại hình
|
maCoSoLoaiHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng cơ sở loại hình kinh doanh
|
|
Số giấy
phép
|
soGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số giấy
phép
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày cấp
chứng chỉ
|
|
Ngày hết
hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày hết
hạn
|
|
Cơ quan
cấp
|
coQuanCap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Cơ quan
cấp
|
|
Loại hình
giấy phép
|
loaiGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại giấy
phép
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Ghi chú
|
III.
Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu nguồn gen giống vật nuôi
1.
Mô hình cơ sở dữ liệu

Mô hình dữ
liệu của Cơ sở dữ liệu về nguồn gen giống vật nuôi
2.
Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu về nguồn gen giống vật nuôi
2.1.1.
Dữ liệu nguồn gen giống vật nuôi
- Bảng dữ
liệu: Nguồn gen giống vật nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: NguonGenGiongVatNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã nguồn
gen giống vật nuôi
|
maNguonGenVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã nguồn
gen giống vật nuôi, là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên
ngành.
|
|
Tên nguồn
gen giống vật nuôi
|
tenNguonGenVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên nguồn gen
giống vật nuôi
|
|
Mã giống
vật nuôi
|
maGiongVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã giống
vật nuôi, liên kết với bảng “Giống vật nuôi”
|
|
Nguồn gốc
giống vật nuôi
|
nguonGoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Nguồn gốc
giống vật nuôi
|
|
Cơ sở đang
lưu giữ giống vật nuôi
|
coSoLuuGiuGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã cơ sở
đang lưu giữ giống vật nuôi, liên kết với bảng “Cơ sở lưu giữ giống”
|
|
Số lượng
giống vật nuôi
|
soLuongGiong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
giống vật nuôi
|
|
Loại hình
nguồn gen
|
maLoaiNguonGen
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại hình nguồn
gen, liên kết đến Danh mục Loại hình nguồn gen gồm: 1: con giống, 2: trứng
giống, 3: tinh, 4: phôi, 5: ấu trùng và 6: các vật liệu di truyền khác
|
|
Video,
hình ảnh của nguồn gen giống vật nuôi
|
hinhAnhNguonGenVat
Nuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến bản chụp File video, hình ảnh của nguồn gen giống vật nuôi
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.2.
Dữ liệu tổ chức/cá nhân thu thập nguồn gen giống vật nuôi
- Bảng dữ
liệu: Tổ chức/cá nhân thu thập nguồn gen giống vật nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: TCCNThuThapNguonGenGiongVatNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã tổ
chức/cá nhân
|
maToChucCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh tổ chức/cá nhân là khóa chính duy nhất xác định tổ chức/cá nhân thu thập
nguồn gen giống vật nuôi
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh tổ chức, liên kết với bảng “Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y”
|
|
Mã định
danh cá nhân
|
maCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định danh
cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư
|
|
Mã định
danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân
|
maDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư
|
|
Thông tin
liên hệ
|
thongTinLienHe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Thông tin
liên hệ tổ chức/cá nhân
|
|
Phạm vi
thu thập
|
phamViThuThap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Loài,
giống, khu vực thu thập
|
|
Ngày bắt
đầu
|
ngayBatDau
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày bắt
đầu thu thập
|
|
Ngày kết
thúc
|
ngayKetThuc
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày kết
thúc (nếu có)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.3.
Dữ liệu thu thập nguồn gen giống vật nuôi
- Bảng dữ
liệu: Thu thập nguồn gen giống vật nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: ThuThapNguonGenGiongVatNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ
chức/cá nhân
|
maToChucCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã tổ
chức/cá nhân, liên kết với bảng “Tổ chức/cá nhân thu thập nguồn gen giống vật
nuôi”
|
|
Mã nguồn
gen giống vật nuôi
|
maNguonGenVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã nguồn gen
giống vật nuôi, liên kết với bảng “Nguồn gen giống vật nuôi”
|
|
Số lượng
|
soLuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
nguồn gen thu thập
|
|
Địa điểm
thu thập
|
diaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Địa điểm
thu thập nguồn gen giống vật nuôi
|
|
Chỉ tiêu
sinh học
|
chiTieuSinhHoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Chỉ tiêu
sinh học nguồn gen giống vật nuôi
|
|
Giá trị sử
dụng
|
giaTriSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Giá trị sử
dụng nguồn gen giống vật nuôi
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.4.
Dữ liệu tổ chức/cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi
- Bảng dữ
liệu: Tổ chức/cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: TCCNBaoTonNguonGenGiongVatNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ
chức/cá nhân
|
maToChucCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh tổ chức/cá nhân là khóa chính duy nhất xác định tổ chức/cá nhân bảo tồn
nguồn gen giống vật nuôi
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh tổ chức, liên kết với bảng “Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y”
|
|
Mã định
danh cá nhân
|
maCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư
|
|
Mã định
danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân
|
maDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định danh
cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư
|
|
Thông tin
liên hệ
|
thongTinLienHe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Thông tin
liên hệ tổ chức/cá nhân
|
|
Phạm vi
bảo tồn
|
phamViBaoTon
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Loài,
giống, khu vực bảo tồn
|
|
Ngày bắt
đầu
|
ngayBatDau
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày bắt
đầu thu thập
|
|
Ngày kết
thúc
|
ngayKetThuc
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày kết
thúc (nếu có)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.5.
Dữ liệu bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi
- Bảng dữ
liệu: Bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: BaoTonNguonGenGiongVatNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ
chức/cá nhân
|
maToChucCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã tổ
chức/cá nhân, liên kết với bảng “Tổ chức/cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật
nuôi”
|
|
Mã nguồn
gen giống vật nuôi
|
maNguonGenVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã nguồn
gen giống vật nuôi, liên kết với bảng “Lý lịch nguồn gen giống vật nuôi”
|
|
Số lượng
|
soLuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng nguồn
gen thu thập
|
|
Địa điểm
bảo tồn
|
diaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Địa điểm
bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi
|
|
Phương
thức bảo tồn
|
phuongThucBaoTon
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Phương
thức bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi
|
|
Quy mô bảo
tồn
|
quyMoBaoTon
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Quy mô bảo
tồn nguồn gen giống vật nuôi
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.6.
Dữ liệu tổ chức/cá nhân khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi
- Bảng dữ
liệu: Tổ chức/cá nhân khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: TCCNKhaiThacPhatTrienNguonGenGiongVatNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ
chức/cá nhân
|
maToChucCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh tổ chức/cá nhân là khóa chính duy nhất xác định tổ chức/cá nhân khai
thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh tổ chức, liên kết với bảng “Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y”
|
|
Mã định
danh cá nhân
|
maCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư
|
|
Mã định
danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân
|
maDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư
|
|
Thông tin
liên hệ
|
thongTinLienHe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Thông tin
liên hệ tổ chức/cá nhân
|
|
Phạm vi
khai thác, phát triển
|
phamViThuThap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Loài,
giống, khu vực khai thác, phát triển
|
|
Ngày bắt
đầu
|
ngayBatDau
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày bắt
đầu thu thập
|
|
Ngày kết
thúc
|
ngayKetThuc
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày kết
thúc (nếu có)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.7.
Dữ liệu khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi
- Bảng dữ
liệu: Khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: KhaiThacPhatTrienNguonGenGiongVatNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ
chức/cá nhân
|
maToChucCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã tổ
chức/cá nhân, liên kết với bảng “Tổ chức/cá nhân khai thác, phát triển nguồn
gen giống vật nuôi”
|
|
Mã nguồn
gen giống vật nuôi
|
maNguonGenVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã nguồn
gen giống vật nuôi, liên kết với bảng “Lý lịch nguồn gen giống vật nuôi”
|
|
Số lượng
|
soLuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng nguồn
gen thu thập
|
|
Địa điểm
khai thác, phát triển
|
diaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Địa điểm
khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi
|
|
Hình thức
khai thác
|
hinhThucKhaiThac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Cách thức
tổ chức khai thác, sử dụng và phát triển nguồn gen giống vật nuôi trong chương
trình, đề án, kèm phạm vi áp dụng, đối tượng và kỳ thực hiện
|
|
Quy mô
phát triển
|
quyMoPhatTrien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Mức độ
triển khai khai thác, nhân giống và mở rộng quần thể nguồn gen trong kỳ báo
cáo, thể hiện qua các chỉ tiêu chính (quy mô đàn/quần thể; số cơ sở/hộ tham
gia; số cá thể giống gốc–giống nhân; số tinh/phôi/con giống cung ứng; phạm vi
địa bàn), kèm kỳ tính và đơn vị tính.
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
IV.
Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu thức ăn chăn nuôi
1.
Mô hình cơ sở dữ liệu Thức ăn chăn nuôi

Mô hình dữ
liệu của Cơ sở dữ liệu về thức ăn chăn nuôi
2.
Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu thức ăn chăn nuôi
2.1.1.
Dữ liệu về sản phẩm thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Sản phẩm thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: SanPhamThucAnChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã thức
sản phẩm thức ăn ăn chăn nuôi
|
maSanPhamThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Tên sản
phẩm thức ăn chăn nuôi
|
tenSanPhamThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên của
sản phẩm thức ăn chăn nuôi
|
|
Tên thương
mại
|
tenThuongMai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên thương
mại của sản phẩm thức ăn chăn nuôi
|
|
Tên cơ sở
sản xuất
|
maCoSoSXThucANCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại”
|
|
Loại thức
ăn
|
maLoaiThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Loại thức ăn”
|
|
Định lượng
|
dinhLuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Định lượng
của sản phẩm
|
|
Số tiêu
chuẩn công bố
|
soTieuChuanCongBo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số tiêu
chuẩn công bố của sản phẩm thức ăn chăn nuôi
|
|
Ngày sản
xuất
|
ngaySanXuat
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày sản
xuất của sản phẩm thức ăn chăn nuôi
|
|
Hạn sử
dụng
|
hanSuDung
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Hạn sử
dụng của sản phẩm thức ăn chăn nuôi
|
|
Hướng dẫn
bảo quản
|
huongDanBaoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hướng dẫn bảo
quản của sản phẩm thức ăn chăn nuôi
|
|
Hướng dẫn
sử dụng
|
huongDanSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hướng dẫn
sử dụng của sản phẩm thức ăn chăn nuôi
|
|
Hóa chất
|
maHoaChat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Hóa chất trong thức ăn chăn nuôi”
|
|
Sản phẩm
sinh học
|
maSinhHoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm sinh học trong thức ăn chăn nuôi”
|
|
Vi sinh
vật bị cấm
|
maViSinhVatCam
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi”
|
|
Nguyên
liệu làm thức ăn
|
maNguyenLieuLamThucAn
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn trong
chăn nuôi”
|
2.1.2.
Dữ liệu về loại thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Loại thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: LoaiThucAnCN
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã loại
thức ăn chăn nuôi
|
maLoaiThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Tên loại
thức ăn chăn nuôi
|
tenLoaiThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên loại
thức ăn chăn nuôi
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
loại thức ăn
|
2.1.3.
Dữ liệu về chỉ tiêu chất lượng
- Bảng dữ
liệu: Chỉ tiêu chất lượng
- Tên bảng
dữ liệu: ChiTieuChatLuong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã chỉ
tiêu
|
maChiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Loại thức
ăn chăn nuôi
|
maLoaiThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Loại thức ăn”
|
|
Sản phẩm
thức ăn chăn nuôi
|
maSanPhamThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm thức ăn chăn nuôi”
|
|
Tên chỉ
tiêu
|
tenChiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên chỉ
tiêu
|
|
Đơn vị
tính
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đơn vị
tính của chỉ tiêu
|
2.1.4.
Dữ liệu về nguyên liệu đơn làm thức ăn
- Bảng dữ
liệu: Nguyên liệu đơn làm thức ăn
- Tên bảng
dữ liệu: NguyenLieuDonLamThucAn
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã nguyên
liệu đơn
|
maNguyenLieuDonLamThucAn
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Tên nguyên
liệu
|
tenNguyenLieuDonLamThucAn
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên nguyên
liệu đơn làm thức ăn chăn nuôi
|
|
Công thức
hóa học
|
congThucHoaHoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Công thức
hóa học của nguyên liệu
|
|
Dạng hợp
chất
|
dangHopChat
|
Số thập phân
|
Decimal
|
|
Dạng hợp
chất của nguyên liệu
|
|
Dạng loại
nguyên liệu
|
dangNguyenLieu
|
Số thập phân
|
Decimal
|
255
|
Dạng loại
nguyên liệu
|
2.1.5.
Dữ liệu về loại nguyên liệu làm thức ăn
- Bảng dữ
liệu: Loại nguyên liệu làm thức ăn
- Tên bảng
dữ liệu: LoaiNguyenLieuLamThucAn
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã loại
nguyên liệu
|
maLoaiNguyenLieuLamThucAn
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Tên loại
nguyên liệu
|
tenLoaiNguyenLieuLamThucAn
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên loại
nguyên liệu
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
|
2.2. Dữ liệu cơ sở sản xuất và bán thức ăn chăn nuôi thương
mại
2.2.1.
Dữ liệu về cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại
- Bảng dữ
liệu: Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại
- Tên bảng
dữ liệu: CoSoSXThucAnCNTM
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở
sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại
|
maCoSoSXThucAnCNTM
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Mã doanh
nghiệp
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ
chức.
|
|
Tên cơ sở
sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại
|
tenCoSoSXThucAnCNTM
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên cơ sở
sản xuất thức ăn thương mại
|
|
Địa chỉ
trụ sở chính
|
diaChiTruSoChinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ
trụ sở chính của cơ sở sản xuất thức ăn thương mại
|
|
Địa chỉ
sản xuất
|
diaChiSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ
sản xuất của cơ sở sản xuất thức ăn thương mại
|
|
Số điện
thoại
|
soDienThoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số điện
thoại của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
|
Số Fax
|
fax
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số fax của
cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
|
Email
|
email
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Email của
cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
|
Người đại
diện
|
nguoiDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Người đại
diện của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
|
Giấy đăng
ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập
|
giayPhepDKKD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Giấy đăng
ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập của cơ sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi
|
2.2.2.
Dữ liệu về giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: GiayCNSanXuatThucAnCN
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
maGiayCNSanXuatThucAnCM
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Số giấy
chứng nhận
|
soGiayCNSanXuatThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi do Sở Nông nghiệp và Môi
trường cấp
|
|
Tên giấy
chứng nhận
|
tenGiayCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
|
Mã cơ sở
sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại
|
maCoSoSXThucAnCNTM
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại”
|
|
Tên cơ sở
|
tenCoSoSXThucAnCNTM
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên cơ sở
sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại
|
|
Địa chỉ
trụ sở
|
diaChiTruSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ
trụ sở cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại
|
|
Số điện
thoại
|
soDienThoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số điện
thoại của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại
|
|
Số fax
|
fax
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số fax của
cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại
|
|
Địa chỉ
sản xuất
|
diaChiSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ
sản xuất của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại
|
|
Giấy đăng
ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập
|
giayPhepDKKD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Giấy đăng
ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập của cơ sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi thương mại
|
|
Loại thức
ăn chăn nuôi
|
maLoaiThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Loại thức ăn chăn nuôi”
|
|
Cơ quan
|
maDinhDanhCoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mã định
danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan.
|
|
Người ký
|
nguoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Người ký
quyết định
|
2.2.3.
Dữ liệu về cơ sở bán thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Cơ sở bán thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: CoSoBanThucAnCN
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở
bán thức ăn chăn nuôi
|
maCoSoBanThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Tên cơ sở
bán thức ăn chăn nuôi
|
tenCoSoBanThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên của cơ
sở bán thức ăn chăn nuôi
|
|
Người đại
diện
|
nguoiDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Người đại
diện cơ sở bán thức ăn chăn nuôi
|
|
Địa chỉ
|
diaChiSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ cơ
sở bán thức ăn chăn nuôi
|
|
Số điện
thoại
|
soDienThoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số điện
thoại cơ sở bán thức ăn chăn nuôi
|
|
Số Fax
|
fax
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số fax của
cơ sở bán thức ăn chăn nuôi
|
|
Email
|
email
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Email của
cơ sở bán thức ăn chăn nuôi
|
|
Loại hình
kinh doanh
|
loaiHinhKD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Loại hình
kinh doanh của cơ sởr
|
|
Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh
|
giayCNDKKD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh của cơ sở
|
|
Ngày cấp
|
ngayCapGiayCNDKKD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ngày cấp
giấy chứng nhận
|
|
Cơ quan
cấp
|
coQuanCapGiayCNDKKD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Cơ quan
cấp giấy chứng nhận
|
2.2.4.
Dữ liệu về sản lượng thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Sản lượng thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: SanLuongThucAnCN
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở
sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại
|
maCoSoSXThucAnCNTM
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại”
|
|
Mã thức ăn
chăn nuôi
|
maThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Thức ăn chăn nuôi”
|
|
Ngày báo
cáo
|
ngayBaoCao
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày báo
cáo sản lượng thức ăn chăn nuôi
|
|
Sản lượng
tháng
|
sanLuongThang
|
Số thập phân
|
Decimal
|
|
Sản lượng
thức ăn chăn nuôi theo tháng
|
|
Sản lượng
năm
|
sanLuongNam
|
Số thập phân
|
Decimal
|
|
Sản lượng
thức ăn chăn nuôi theo năm
|
|
Đơn vị
tính
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đơn vị
tính
|
2.3. Dữ liệu về tổ chức, cá nhân nhập khẩu thức ăn chăn
nuôi
2.3.1.
Dữ liệu về tổ chức, cá nhân nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Tổ chức nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: ToChucNhapKhauThucAnCN
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ chức
|
maToChucNhapKhauThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Mã doanh
nghiệp
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ
chức.
|
|
Tên tổ
chức
|
tenToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là tên
pháp lý của đơn vị hoặc cá nhân đứng tên
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là mã định
danh pháp lý do cơ quan nhà nước cấp cho tổ chức hoặc cá nhân
|
|
Mã số
|
maSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã định
danh pháp lý do cơ quan nhà nước cấp cho tổ chức hoặc cá nhân
|
|
Đơn vị cấp
quyết định
|
donViCapQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là tên
pháp lý của cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp Quyết định công nhận tổ chức
khảo nghiệm/thử nghiệm hoặc tổ chức chứng nhận phân bón đã đăng ký hoặc được
chỉ định
|
|
Số quyết
định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là số hiệu
văn bản pháp lý của Quyết định được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền, dùng để
tra cứu, đối chiếu trong hệ thống quản lý nhà nước.
|
|
Lĩnh vực
hoạt động được chỉ định hoặc công nhận
|
linhVucHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
là chi
tiết các nội dung trong lĩnh vực hoạt động được công nhận hoặc chỉ định
|
2.3.2.
Dữ liệu về sản phẩm xuất nhập
- Bảng dữ
liệu: Sản phẩm xuất nhập
- Tên bảng
dữ liệu: SanPham
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản
phẩm
|
maSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Đơn vị
tính
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đơn vị
tính của sản phẩm
|
|
Hồ sơ kiểm
tra
|
hoSoKiemTra
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hồ sơ kiểm
tra sản phẩm
|
|
Kết quả
đánh giá
|
ketQuaDanhGia
|
Liệt kê
|
enum
|
|
Chọn trong
danh mục:
- Đạt
- Không
đạt
- Đạt có điều
kiện
- Chờ kết
quả
|
|
File kết
quả kiểm tra
|
fileKetQuaKiemTra
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đường dẫn
đến file kết quả kiểm tra
|
|
Lô hàng
|
maLoHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Lô hàng xuất nhập khẩu”
|
|
Thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
|
ThucAnChanNuoiNhapKhau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu”
|
2.3.3.
Dữ liệu về giấy tờ pháp lý
- Bảng dữ
liệu: Giấy tờ pháp lý
- Tên bảng
dữ liệu: GiayToPhapLy
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy tờ
|
maGiayTo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Số giấy tờ
|
soGiayTo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là số định
danh giấy tờ pháp lý
|
|
Loại giấy
tờ
|
loaiGiayTo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Loại giấy
tờ pháp lý
|
|
Cơ quan
cấp
|
coQuanCap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Cơ quan có
thẩm quyền cấp phép
|
|
File đính
kèm
|
fileDinhKem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
File đính
kèm theo
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Ngày cấp
giấy tờ pháp lý
|
|
Lô hàng
|
maLoHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Lô hàng”
|
2.3.4.
Dữ liệu về thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
- Bảng dữ
liệu: Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
- Tên bảng
dữ liệu: ThucAnChanNuoiNhapKhau
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
|
maThucAnChanNuoiNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Tên thức
ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
tenThucAnChanNuoiNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên thức
ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
|
Loại thức
ăn chăn nuôi
|
maLoaiThucAn
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Loại thức ăn”
|
|
Tên tổ
chức nhập khẩu
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Tổ chức nhập khẩu”
|
|
Tên nhà
sản xuất
|
tenNhaSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên nhà
sản xuất thức ăn chăn nuoi
|
|
Quốc gia
sản xuất
|
maDinhDanhQuocGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Quốc gia”
|
|
Loại sản
phẩm
|
loaiSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Loại sản
phẩm
|
|
Mục đích
sử dụng
|
mucDichSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mục đích
sử dụng của thức ăn chăn nuôi
|
|
Hình thức
sản phẩm
|
hinhThucSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hình thức
của sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
|
Số đăng ký
lưu hành
|
soDangKyLuuHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số đăng ký
lưu hành của thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
|
Ngày cấp
đăng ký
|
ngayCapDanhKy
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày cấp
đăng ký nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
|
|
Thời hạn
hiệu lực
|
thoiHanHieuLuc
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Thời hạn
hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành
|
|
Cơ quan
cấp phép
|
maDinhDanhCoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan.
|
2.3.5.
Dữ liệu về lô hàng xuất nhập khẩu
- Bảng dữ
liệu: Lô hàng nhập khẩu
- Tên bảng
dữ liệu: LoHangXNK
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã lô hàng
|
maLoHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Mã định
danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ
chức.
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh
doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức.
|
|
Loại giao
dịch
|
loaiGiaoDich
|
Danh mục
|
Domain
|
|
Là danh mục
xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
Giá trị lô
hàng
|
giaTriLoHang
|
Số nguyên
|
Double
|
|
Là giá trị
lô hàng
|
|
Đơn vị
tiền tệ
|
donViTienTe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị
tiền tệ
|
|
Cảng giao
dịch
|
cangGiaoDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên cảng
giao dịch
|
|
Quốc gia
đối tác
|
quocGiaDoiTac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Nước xuất
khẩu, nhập khẩu
|
|
Ngày xuất,
nhập kho
|
ngayNhap_XuatKho
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày hàng
đi hàng về
|
|
Ngày khai
hải quan
|
ngayKhaiHaiQuan
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày khai
hải quan
|
|
Số tờ khai
hải quan
|
soToKhaiHaiQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số tờ khai
hải quan
|
|
Trạng thái
xử lý
|
trangThaiXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Trạng thái
xử lý
|
|
Ngày cập
nhật cuối cùng
|
ngayCapNhatCuoi
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cập
nhật cuối
|
2.3.6.
Dữ liệu về giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập
khẩu
- Bảng dữ
liệu: Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
- Tên bảng
dữ liệu: GiayKiemTraChatLuongThucAnCN
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy
đăng ký kiểm tra
|
maGiayKiemTraChatLuongThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Số giấy
đăng ký kiểm tra
|
soGiayKiemTraChatLuongTh
ucAnCN
|
|
|
|
Số giấy
đăng ký kiểm tra
|
|
Đơn vị
tiếp nhận
|
maDinhDanhCoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan.
|
|
Hãng/nước
bán hàng
|
hangBanHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hãng/nước
bán hàng
|
|
Địa chỉ
|
diaChiBenBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ
bên bán hàng
|
|
Email
|
emailBenBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Email bên
bán hàng
|
|
Số điện
thoại
|
soDienThoaiBenBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số điện
thoại bên bán hàng
|
|
Nơi xuất
hàng
|
DiaChiXuatHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Nơi xuất
hàng
|
|
Bên mua
hàng
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh
doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức.
|
|
Địa chỉ
|
diaChiBenMua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ
bên mua hàng
|
|
Điện thoại
|
dienThoaiBenMua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Điện thoại
bên mua hàng
|
|
Fax
|
faxBenMua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Fax bên
mua hàng
|
|
Nơi nhận
hàng
|
noiNhanHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Nơi nhận
hàng
|
|
Thời gian
nhập hàng dự kiến
|
thoiGianNhanHang
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Thời gian
nhập hàng dự kiến
|
|
Tên hàng
hóa
|
maThucAnChanNuoiNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại liên kết với bảng “Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu”
|
|
Số lượng
khối lượng
|
soLuongKhoiLuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số lượng
khối lượng đăng ký
|
|
Mã số công
nhận được lưu hành
|
maSoCongNhanLuuHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mã số công
nhận được lưu hành
|
|
Cơ sở sản
xuất
|
coSoSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Cơ sở sản
xuất thức ăn
|
|
Địa điểm
tập kết hàng
|
diaDiemTapKetHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa điểm
tập kết hàng
|
|
Ngày đăng
ký lấy mẫu đánh giá
|
ngayDangKyLayMau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ngày đăng
ký lấy mẫu đánh giá thức ăn
|
|
Địa điểm
đăng ký lấy mẫu đánh giá
|
diaDiemLayMau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa điểm
đăng ký lấy mẫu đánh giá thức ăn
|
|
Thông tin
người liên hệ
|
thongTinNguoiLienHe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
người liên hệ
|
|
Số hợp
đồng mua bán
|
soHopDongMuaBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số hợp
đồng mua bán thức ăn nhập khẩu
|
|
Ngày hiệu
lực
|
ngayHieuLuc
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày hiệu
lực hóa đơn
|
|
Số hóa đơn
|
soHoaDon
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số hóa đơn
|
|
Ngày xuất
hóa đơn
|
ngayXuatHoaDon
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày xuất
hóa đơn
|
|
Số phiếu
đóng gói
|
soPhieuDongGoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số phiếu
đóng gói
|
|
Ngày đóng
gói
|
ngayDongGoi
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày đóng
gói
|
|
Yêu cầu
đánh giá chỉ tiêu
|
yeuCuaDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Yêu cầu
đánh giá chỉ tiêu
|
|
Thời gian
đánh giá
|
thoiGianDanhGia
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Thời gian
đánh giá
|
|
Đơn vị
thực hiện đánh giá
|
maDinhDanhCoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh Cơ quan thông qua VNeID
|
|
Cơ quan
kiểm tra
|
maDinhDanhCoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan.
|
|
Tổ chức,
cá nhân nhập khẩu
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh
doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức.
|
|
Ngày đăng
ký
|
ngayDangKy
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày nộp
hồ sơ
|
|
Ngày cấp
giấy đăng ký
|
ngayKiemTra
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày kiểm
tra hồ sơ
|
|
Cơ quan
kiểm tra
|
maDinhDanhCoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan.
|
2.4. Dữ liệu về thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
2.4.1.
Dữ liệu về phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: PhongThuNghiemThucAnCN
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã phòng
thử nghiệm
|
maPhongThuNghiemThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Tên phòng
thử nghiệm
|
tenPhongThuNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên phòng
thử nghiệm
|
|
Số điện
thoại
|
soDienThoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số điện
thoại
|
|
Email
|
email
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Email
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ
|
|
Phép thử
được chỉ định
|
phepThu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Phép thử
được chỉ định
|
|
Ngày chỉ
định
|
ngayChiDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ngày chỉ
định
|
|
Ngày hết
hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày hết
hạn
|
|
Cơ quan
chỉ định
|
maDinhDanhCoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan.
|
|
Sản phẩm
thức ăn chăn nuôi
|
maSanPhamThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm thức ăn chăn nuôi”
|
2.4.2.
Dữ liệu về mẫu thử nghiệm
- Bảng dữ
liệu: Mẫu thử nghiệm
- Tên bảng
dữ liệu: MauThuNghiem
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã mẫu
|
maMau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Sản phẩm
thức ăn chăn nuôi
|
maSanPhamThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm thức ăn chăn nuôi”
|
|
Lô hàng
|
maLoHangXNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Lô hàng xuất nhập khẩu”
|
|
Ngày lấy
mẫu
|
ngayLayMau
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày lấy
mẫu
|
|
Phương
pháp lấy mẫu
|
phuongPhapLayMau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Phương
pháp lấy mẫu
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
|
2.4.3.
Dữ liệu về kết quả thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Kết quả thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: KetQuaThuNghiem
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã kết quả
|
maKetQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Mẫu thử
nghiệm
|
maMau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Mẫu thử nghiệm”
|
|
Chỉ tiêu
|
maChiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Chỉ tiêu”
|
|
Giá trị đo
|
giaTriDo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Giá trị đo
|
|
File kết
quả
|
fileKetQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đường dẫn
đến file kết quả
|
|
Ngày thử
nghiệm
|
ngayThuNghiem
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày thử
nghiệm
|
|
Phòng thử
nghiệm
|
maPhongThuNghiemThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi”
|
2.5. Dữ liệu về tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định
trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
2.5.1.
Dữ liệu về tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn
nuôi
- Bảng dữ
liệu: Tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: ToChucHopQuyThucAnCN
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ chức
hợp quy
|
maToChucNhapKhauThuc
AnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã doanh
nghiệp
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ
chức.
|
|
Tên tổ
chức
|
tenToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là tên
pháp lý của đơn vị hoặc cá nhân đứng tên
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là mã định
danh pháp lý do cơ quan nhà nước cấp cho tổ chức hoặc cá nhân
|
|
Mã số
|
maSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã định
danh pháp lý do cơ quan nhà nước cấp cho tổ chức hoặc cá nhân
|
|
Số quyết
định chỉ định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số quyết
định chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
|
|
Ngày chỉ
định
|
ngayChiDinh
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày ban
hành quyết định chỉ định
|
|
Ngày hết
hạn chỉ định
|
ngayHetHanChiDinh
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày hết
hiệu lực chỉ định (nếu có)
|
|
Phạm vi
chỉ định
|
phamViChiDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Phạm vi
được chỉ định
|
|
Chứng chỉ
năng lực
|
chungChiNangLuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Chứng chỉ
năng lực
|
2.5.2.
Dữ liệu về hồ sơ chứng nhận hợp quy thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Hồ sơ chứng nhận hợp quy thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: HoSoChungNhanHopQuy
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã hồ sơ
hợp quy
|
maHoSoHopQuy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Mã sản
phẩm thức ăn chăn nuôi
|
maSanPhamThucAnCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm thức ăn”
|
|
Tổ chức
hợp quy
|
maToChucHopQuy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong
lĩnh vực thức ăn chăn nuôi”
|
|
Số giấy
chứng nhận hợp quy
|
soGiayChungNhanHopQuy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số giấy
chứng nhận hợp quy
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Ngày cấp
giấy chứng nhận
|
|
Ngày hết
hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Số quyết
định chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
|
|
Phạm vi
chứng nhận
|
phamViChungNgan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Phạm vi
chứng nhận
|
|
Cơ quan
tiếp nhận
|
coQuanTiepNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Cơ quan
tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy
|
|
Văn bản áp
dụng
|
vanBanApDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Văn bản
quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú bổ
sung nếu có
|
V.
Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu môi trường chăn nuôi
1.
Mô hình cơ sở dữ liệu

Mô
hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu môi trường chăn nuôi
2.
Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu về cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi.
2.1.1.
Dữ liệu cơ sở sản xuất
Cơ sở sản
xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi là cơ sở thực hiện một hoặc toàn bộ
hoạt động chế biến, gia công, sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
- Bảng dữ
liệu: Cơ sở sản xuất
- Tên bảng
dữ liệu: CoSoSanXuat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở
sản xuất
|
maCoSoSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã cơ sở
sản xuất, là khóa chính duy nhất xác định cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi.
|
|
Mã cơ sở
công bố
|
maCoSoCongBo
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến danh mục tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép.
|
|
Tên cơ sở
sản xuất
|
tenCoSoSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên cơ sở
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Tên người
đại diện cơ sở sản xuất
|
tenNguoiDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên người
đại diện cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Địa chỉ cơ
sở sản xuất
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ cơ
sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Điện thoại
cơ sở sản xuất
|
dienThoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Điện thoại
của cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Số fax cơ
sở sản xuất
|
fax
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số fax của
cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Email cơ sở
sản xuất
|
email
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Email của
cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
File chụp
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp.
|
giayChungNhan_DKKD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đường dẫn
đến bản chụp File giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp.
|
|
Hệ thống
quản lý chất lượng áp dụng
|
quyTrinh_KiemSoatChat
Luong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đường dẫn
đến bản chụp File quy trình quản lý, kiểm soát chất lượng mà cơ sở sản xuất
đang áp dụng
|
|
Quy mô sản
xuất
|
quyMoSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả quy
mô sản xuất của cơ sở sản xuất
|
|
Tình trạng
hoạt động
|
tinhTrangHoatDong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
1. Hoạt
động
2. Tạm
dừng
3. Bị thu
hồi
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú
|
2.1.2.
Dữ liệu đánh giá điều kiện sản xuất của cơ sở
Phục vụ công
tác kiểm tra đánh giá các cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
theo quy định tại Điều 32 Nghị định 13/2020/NĐ-CP.
- Bảng dữ
liệu: Đánh giá điều kiện sản xuất
- Tên bảng
dữ liệu: DanhGiaDieuKienSX
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đánh
giá.
|
MaDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã đánh
giá, là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về đợt đánh giá điều kiện sản
xuất của cơ sở sản xuất.
|
|
Mã cơ sở
sản xuất.
|
maCoSoSanXuat
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất”.
|
|
Ngày đánh
giá.
|
NgayDanhGia
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Tên người
đại diện cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Hình thức
đánh giá đối với cơ sở sản xuất.
|
HinhThuc
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
1. Cấp
mới.
2. Định
kỳ.
3. Đột
xuất.
|
|
Kết quả
đánh giá đối với cơ sở sản xuất.
|
KetQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Kết quả
đánh giá của cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải.
|
|
Bản chụp
biên bản đánh giá cơ sở sản xuất.
|
BienBanDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đường dẫn
đến bản chụp File biên bản đánh giá cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải.
|
2.1.3.
Dữ liệu giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất của cơ sở
Cấp cho các
cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi theo quy định tại khoản 17 Điều 1 của Nghị định số 46/2022/NĐ-CP.
- Bảng dữ
liệu: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất.
- Tên bảng
dữ liệu: GCNDuDieuKienSX
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy
chứng nhận.
|
maGCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã giấy
chứng nhận là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất cấp cho cơ sở sản xuất.
|
|
Mã cơ sở
sản xuất.
|
maCoSoSanXuat
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất”.
|
|
Mã sản
phẩm
|
maSanpham
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm”.
|
2.2. Dữ liệu về tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi.
2.2.1.
Dữ liệu tổ chức khảo nghiệm
- Bảng dữ
liệu: Tổ chức khảo nghiệm
- Tên bảng:
ToChucKhaoNghiem
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ chức
khảo nghiệm
|
maToChucKhaoNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã tổ chức
khảo nghiệm là khóa chính duy nhất, xác định tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử
lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Tên tổ chức
khảo nghiệm
|
tenCoSoSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên tổ
chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Tên người
đại diện tổ chức khảo nghiệm
|
tenNguoiDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên người
đại diện tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Địa chỉ tổ
chức khảo nghiệm
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ tổ
chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Điện thoại
tổ chức khảo nghiệm
|
dienThoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Điện thoại
của tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Số fax tổ
chức khảo nghiệm
|
fax
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số fax của
tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Email tổ
chức khảo nghiệm
|
eMail
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Email của
tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Người phụ
trách kỹ thuật của tổ chức
|
nguoiPhuTrachKyThuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
người phụ trách kỹ thuật của tổ chức: Học vị, chuyên ngành … theo quy định
tại điểm b, khoản 2 Điều 31 Nghị định 13/2020/NĐ-CP.
|
|
Bản chụp
giấy chứng nhận phòng thí nghiệm tổ chức khảo nghiệm
|
giayCNPhongTN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đường dẫn
đến File chụp giấy chứng nhận phòng thí nghiệm tổ chức khảo nghiệm sản phẩm
xử lý chất thải.
|
|
Tình trạng
cơ sở vật chất của tổ chức khảo nghiệm.
|
coSoVatChat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả
trang thiết bị, phòng thí nghiệm, tủ lạnh, tủ lạnh âm sâu giữ giống vi sinh
vật để phục vụ việc khảo nghiệm… theo quy định tại khoản 2
Điều 31 Nghị định 13/2020/NĐ- CP.
|
|
Tình trạng
hoạt động
|
tinhTrangHoatDong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
1. Hoạt
động
2. Tạm
dừng
3. Bị thu
hồi
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú.
|
2.2.2.
Dữ liệu đợt khảo nghiệm
- Bảng dữ
liệu: Đợt khảo nghiệm
- Tên bảng:
DotKhaoNghiem
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đợt
khảo nghiệm
|
maDotKhaoNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã đợt
khảo nghiệm là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về đợt khảo nghiệm sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Mã sản
phẩm
|
maSanPham
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi”
|
|
Mã cơ sở
khảo nghiệm
|
maCoSoKhaoNghiem
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi”.
|
|
Nội dung
|
noiDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Nội dung
chính đợt khảo nghiệm đánh giá cơ sở sản xuất.
|
|
Thời gian
bắt đầu
|
thoiGianBatDau
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày bắt
đầu đợt khảo nghiệm.
|
|
Thời gian
kết thúc
|
thoiGianKetThuc
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày kết
thúc đợt khảo nghiệm.
|
|
Kết quả
|
ketQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Kết quả đợt
khảo nghiệm
|
|
File chụp
tài liệu đính kèm
|
taiLieuDinhKem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đường dẫn
đến bản chụp File tài liệu của đợt khảo nghiệm.
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú.
|
2.2.3.
Dữ liệu kết quả khảo nghiệm
- Bảng dữ
liệu: Kết quả khảo nghiệm
- Tên bảng:
KetQuaKhaoNghiem
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
Mã kết quả
|
maKết quả
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã kết quả
là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử
lý chất thải chăn nuôi.
|
|
|
Mã đợt khảo
nghiệ m
|
maDotKhaoNghiem
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến Bảng dữ liệu: Cơ sở khảo nghiệm.
|
|
|
Số quyết
định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Số của
quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm.
|
|
|
Ngày công
nhận
|
ngayCongNhan
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày của
quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm.
|
|
|
Cơ quan ban
hành
|
coQuanBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Tên cơ
quan ban hành công nhận kết quả khảo nghiệm (Cục Chăn nuôi và Thú y).
|
|
|
File chụp quyết
định công nhận
|
fileQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đường dẫn
đến bản chụp File quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm.
|
|
|
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú.
|
|
2.3. Dữ liệu về sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
2.3.1.
Dữ liệu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Sản phẩm xử
lý chất thải chăn nuôi là sản phẩm có đặc tính lý học, hóa học, sinh học sử
dụng để xử lý chất thải chăn nuôi.
- Bảng dữ
liệu: Sản phẩm
- Tên bảng:
SanPham
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản
phẩm
|
maSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã sản
phẩm là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Mã số sản
phẩm
|
maSoSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã số sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Mã cơ sở
sản xuất
|
maCoSoSanXuat
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất”.
|
|
Tên sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
tenSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên của
sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Công dụng
|
congDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Công dụng
của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
Hướng dẫn sử
dụng
|
huongDanSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hướng dẫn
sử dụng của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi..
|
|
Ký hiệu
tiêu chuẩn cơ sở
|
kyHieuTieuChuanCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ký hiệu
tiêu chuẩn cơ sở của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
Chỉ tiêu
kỹ thuật
|
chiTieuKyThuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Chỉ tiêu
kỹ thuật của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
Nguyên
liệu
|
nguyenLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Nguyên
liệu sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
Hóa chất
được phép sử dụng trong sản phẩm
|
hoaChatSuDung
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tham chiếu
đến bảng danh mục “Danh mục hóa chất được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi tại Việt Nam”
|
|
Chế phẩm
sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin được phép sử dụng
|
chePhamSuDung
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tham chiếu
đến bảng dữ liệu danh mục “danh mục chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym,
axit amin được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt
Nam”
|
|
Hạn sử
dụng
|
hanSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Hạn sử
dụng của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú.
|
2.3.2.
Bảng dữ liệu danh mục chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin được
phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam
- Bảng dữ
liệu: Danh mục chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin được phép sử
dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam
Tên bảng:
ChePhamSinhHocDuocSuDung
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã chế
phẩm sinh học
|
maChePhamSinhHoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã chế
phẩm sinh học, là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về chế phẩm sinh học
đượ phép sử dụng. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành..
|
|
Tên chế
phẩm
|
tenChePhamSinhHoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên chế
phẩm
|
|
Loại chế
phẩm
|
loaiChePham
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
1: Sản
phẩm chiết xuất từ sinh vật
2: Sản
phẩm chiết xuất từ vi sinh vật
3: Enzym
4: Axit
amin
|
|
Mô tả chi tiết
chế phẩm
|
moTaChePham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả chi
tiết chế phẩm bao gồm: các thành phần cấu tạo của sản phẩm (hoạt chất, chủng
vi sinh, enzym, axit amin, chất mang/phụ gia…), kèm hàm lượng/tỷ lệ, đơn vị
tính và vai trò (nếu có)
|
|
Tài liệu
đính kèm
|
fileDinhKem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đường dẫn
đến các tài liệu liên quan (nếu có)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú
khác
|
2.3.3.
Dữ liệu tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Tiêu chuẩn áp dụng
- Tên bảng:
TieuChuanApDung
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tiêu
chuẩn
|
maTieuChuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã tiêu
chuẩn là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về tiêu chuẩn áp dụng đối với
sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Mã sản
phẩm
|
maSanPham
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm”.
|
|
Chỉ tiêu
công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng
|
chiTieuCongBo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Thông tin
về các chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng gồm: Chỉ tiêu công
bố trên nhãn sản phẩm, đơn vị tính, hình thức công bố (theo quy định tại mẫu
số 01.MTCN, Nghị định 46/2022/NĐ-CP).
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
|
2.3.4.
Dữ liệu kiểm tra chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Thực hiện
kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi theo quy
định tại điểm đ khoản 18 Điều 1 của Nghị định số 46/2022/NĐ-CP.
- Bảng dữ
liệu: Kiểm tra chất lượng
- Tên bảng:
KiemTraChatLuong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã kiểm
tra
|
maKiemTra
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã kiểm
tra là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về việc kiểm tra nhà nước về
chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Mã sản
phẩm
|
maSanPham
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm”.
|
|
Ngày kiểm
tra
|
ngayKiemTra
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày kiểm
tra.
|
|
Hình thức
kiểm tra
|
hinhThucKiemTra
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
1. Định kỳ
2. Đột
xuất
|
|
File kết
quả kiểm tra
|
fileKetQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đường dẫn
đến File kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm.
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
|
2.3.5.
Dữ liệu về công bố thông tin sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
- Bảng dữ
liệu: Công bố thông tin sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
- Tên bảng:
CongBoThongTin
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã công bố
|
maCongBo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã công bố
là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về việc công bố đối với sản phẩm xử
lý chất thải chăn nuôi.
|
|
Mã sản
phẩm
|
maSanPham
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm”.
|
|
Mã kết quả
|
maKết quả
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Kết quả khảo nghiệm”.
|
|
Số giấy
phép
|
soGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số của
giấy phép
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày của
giấy phép
|
|
Cơ quan
tiếp nhận
|
coQuanTiepNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên cơ
quan tiếp nhận công bố sản phẩm (Cục Chăn nuôi và Thú y).
|
|
Trạng thái
giấy phép
|
trangThaiGiayPhep
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
1. Còn
hiệu lực.
2. Tạm
dừng.
3. Hết
hạn.
|
|
File chụp bản
giấy phép sản phẩm
|
fileGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đường dẫn
đến bản chụp File giấy phép.
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
|
2.3.6.
Bảng danh mục hóa chất được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn
nuôi tại Việt Nam
- Bảng dữ
liệu: Danh mục hóa chất được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn
nuôi tại Việt Nam
Tên bảng
DM_HoaChatDuocPhepSuDung
|
Mã
|
Đối tượng
|
Mô tả
|
|
1
|
Vôi nung
|
|
|
2
|
Vôi tôi
|
|
|
3
|
Canxi
carbonat
|
|
|
4
|
Zinc
sulfate
|
|
|
5
|
Nano Bạc
|
|
|
6
|
Axit
hipoclorơ
|
|
|
7
|
Carbon
hoạt tính
|
|
|
8
|
Zeolite
|
|
|
9
|
Poly
aluminium chloride
|
|
2.4. Dữ liệu về kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi và
thú y.
2.4.1.
Dữ liệu tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính
- Bảng dữ
liệu: Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính
- Tên bảng:
ToChucCoSo
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ
chức, cơ sở
|
maToChucCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Là khóa
chính duy nhất, xác định dữ liệu về tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến
hoạt động kiểm kê khí nhà kính. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.
|
|
Mã định
danh cá nhân (nếu là cá nhân)
|
maDinhDanh
|
|
|
|
Liên kết
với VNeID
|
|
Tên tổ
chức, cơ sở
|
tenToChucCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên tổ
chức, cơ sở
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Địa chỉ
của tổ chức, cơ sở, cá nhân.
|
|
Ngành nghề
kinh doanh
|
nganhNgheKinhDoanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Loại hình
kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt động của cơ sở
|
|
Tiêu thụ năng
lượng
|
tieuThuNangLuong
|
Số thực
|
Float
|
|
Tiêu thụ
năng lượng tính theo tấn dầu tương đương (TOE)
|
|
Xử lý chất
thải
|
xuLyChatThai
|
Số thực
|
Float
|
|
Công suất
xử lý tính theo tấn/năm (áp dụng cho cơ sở thuộc lĩnh vực xử lý chất thải)
|
|
Căn cứ xác
định
|
canCuXacDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số Quyết định
của Thủ trướng Chính phủ, số phụ lục, số thứ tự
|
|
Vùng khí
hậu
|
vungKhiHau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Xác định
hệ số k để tính toán lượng phát thải KNK
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú.
|
2.4.2.
Dữ liệu kế hoạch giảm nhẹ phát thải
- Bảng dữ
liệu: Kế hoạch giảm nhẹ phát thải
- Tên bảng:
KeHoachGiamNhePhatThai
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã kế
hoạch
|
maKeHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã kế
hoạch là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về kế hoạch để triển khai giảm
phát thải của tổ chức, cơ sở.
|
|
Mã tổ
chức, cơ sở
|
maToChucCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến
hoạt động kiểm kê khí nhà kính”.
|
|
Mã định
danh cá nhân (nếu là cá nhân)
|
maDinhDanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
với VNeID
|
|
Tên kế
hoạch
|
tenKeHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên kế
hoạch giảm nhẹ phát thải áp dụng
|
|
Năm thực
hiện
|
namThucHien
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm thực
hiện
|
|
Phương
pháp giám sát
|
phuongPhapGiamSat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Nội dung
phương pháp giám sát của kế hoạch
|
|
File nội dung
kế hoạch
|
fileKeHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Đường dẫn
đến file chụp bản kế hoạch giảm nhẹ phát thải KNK
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú
khác
|
2.4.3.
Dữ liệu đường phát thải cơ sở
- Bảng dữ
liệu: Đường phát thải cơ sở
- Tên bảng:
DuongPhatThai
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đường
phát thải cơ sở
|
maDuongPhatThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã đường
phát thải là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về đường phát thải cơ sở.
|
|
Mã tổ
chức, cơ sở
|
maToChucCoSo
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến
hoạt động kiểm kê khí nhà kính”.
|
|
Mã định
danh cá nhân (nếu là cá nhân)
|
maDinhDanh
|
|
|
|
Liên kết
với VNeID
|
|
Năm báo
cáo
|
namBaoCao
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm báo
cáo
|
|
Lượng phát
thải (tấn CO2)
|
luongPhatThai
|
Số thực
|
Float
|
|
Lượng phát
thải (tấn CO2tđ)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú
khác
|
2.4.4.
Dữ liệu kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
- Bảng dữ
liệu: Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
- Tên bảng:
KetQuaGiamNhePhatThaiKNK
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã kết quả
|
maKetQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã kết quả
là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về việc kết quả giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính.
|
|
Mã kế
hoạch
|
maKeHoach
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Kế hoạch giảm nhẹ phát thải”.
|
|
Mã đường
phát thải cơ sở
|
maDuongPhatThai
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Đường phát thải cơ sở”.
|
|
Năm báo
cáo
|
namBaoCao
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm báo
cáo
|
|
Lượng phát
thải thực tế
|
luongPhatThaiThucTe
|
Số thực
|
Float
|
|
Lượng phát
thải thực tế (tấn CO2)
|
|
Lượng giảm
phát thải đạt được
|
luongGiamPhatThai
|
Số thực
|
Float
|
|
Lượng giảm
phát thải đạt được (tấn CO2)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú
khác
|
2.4.5.
Dữ liệu hoạt động phát thải khí nhà kính
- Bảng dữ
liệu: Hoạt động phát thải khí nhà kính
- Tên bảng:
HoatDongPhatThaiKNK
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã hoạt
động
|
maHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã hoạt
động là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về Hoạt động phát thải khí nhà
kính.
|
|
Tên hoạt
động
|
tenHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên của
hoạt động phát thải khí nhà kính
|
|
Nguồn phát
thải
|
nguonPhatThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Mô tả
nguồn phát thải khí nhà kính
|
|
Phân loại
|
phanLoai
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Trực
tiếp
2. Gián
tiếp
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú
khác
|
2.4.6.
Dữ liệu về hệ số phát thải khí nhà kính.
- Bảng dữ
liệu: Hệ số phát thải khí nhà kính
- Tên bảng:
HeSoPhatThaiKNK
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã hệ số
phát thải
|
maHeSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã hệ số
phát thải là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về hệ số phát thải khí nhà
kính (EF).
|
|
Mã hoạt
động
|
maHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Hoạt động phát thải khí nhà kính”.
|
|
Mã khí nhà
kính
|
maKNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Danh mục khí nhà kính được kiểm kê”.
|
|
Phân loại
|
phanLoai
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Cấp
lĩnh vực
2. Cấp cơ
sở
|
|
Giá trị
phát thải của loại KNK (EF)
|
giaTriEF
|
Số thực
|
Float
|
|
Giá trị
phát thải của loại KNK (EF)
|
|
Nguồn phát
thải của loại KNK (EF)
|
giaTriEF
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Nguồn phát
thải của loại KNK (EF)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú
khác
|
2.4.7.
Dữ liệu về số liệu hoạt động phát thải khí nhà kính.
- Bảng dữ
liệu: Số liệu hoạt động phát thải khí nhà kính
- Tên bảng:
SoLieuHoatDongPhatThaiKNK
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã số liệu
hoạt động
|
maSoLieuHD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã số liệu
hoạt động là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về số liệu hoạt động phát
thải khí nhà kính.
|
|
Mã tổ
chức, cơ sở
|
maToChucCoSo
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến
hoạt động kiểm kê khí nhà kính”.
|
|
Mã định
danh cá nhân (nếu là cá nhân)
|
maDinhDanh
|
|
|
|
Liên kết
với VNeID
|
|
Đơn vị chủ
trì
|
maDVChuTri
|
|
|
|
Mã định
danh đơn vị thẩm định báo cáo (Cục Chăn nuôi và Thú y).
|
|
Mã hoạt
động
|
maHoatDong
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Hoạt động phát thải khí nhà kính”.
|
|
Phân loại
|
phanLoai
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Cấp
lĩnh vực
2. Cấp cơ
sở
|
|
Kỳ báo cáo
|
kyBaoCao
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Kỳ báo cáo
|
|
Số liệu
hoạt động của nguồn phát thải (AD)
|
soLieuAD
|
Số thực
|
Float
|
|
Số liệu
hoạt động của nguồn phát thải (AD)
|
|
Đơn vị
tính của nguồn phát thải
|
donViTinhAD
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Tấn 2.
M3 3. Lít
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
|
2.4.8.
Dữ liệu về kết quả kiểm kê phát thải khí nhà kính.
- Bảng dữ
liệu: Kết quả kiểm kê phát thải khí nhà kính
- Tên bảng:
KetQuaKiemKePhatThaiKNK
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã kết quả
kiểm kê
|
maKetQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã kết quả
kiểm kê là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về kết quả kiểm kê phát thải
khí nhà kính.
|
|
Mã tổ
chức, cơ sở
|
maToChucCoSo
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến
hoạt động kiểm kê khí nhà kính”.
|
|
Mã định
danh cá nhân (nếu là cá nhân)
|
maDinhDanh
|
|
|
|
Liên kết
với VNeID
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Địa chỉ
của cơ sở
|
|
Giấy phép
hoạt động
|
giayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Số giấy
phép, ngày cấp, nơi cấp
|
|
Người đại
diện của cơ sở
|
nguoiDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Liên kết
với VNeID
|
|
Năm nộp
báo cáo
|
namNopBaoCao
|
Số thực
|
interger
|
|
Năm báo
cáo được nộp cho cơ quan quản lý
|
|
Năm kiểm
kê
|
namKiemKe
|
Số thực
|
interger
|
|
Năm lấy số
liệu kiểm kê
|
|
Ngành nghề
kinh doanh
|
nganhNgheKinhDoanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Loại hình
kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt động của cơ sở
|
|
Căn cứ xác
định
|
canCuXacDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Số Quyết định
của Thủ trướng Chính phủ, số phụ lục, số thứ tự
|
|
Cơ sở hạ
tầng, công nghệ sản xuất
|
coSoHaTang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Thông tin
mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất
|
|
Phương
pháp kiểm kê
|
phuongPhapKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Mô tả
phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính kèm tệp báo cáo với các thông tin và số
liệu liên quan
|
|
Mã hệ số
phát thải
|
maHeSo
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Hệ số phát thải khí nhà kính”.
|
|
Mã số liệu
hoạt động
|
maSoLieuHD
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Số liệu hoạt động phát thải khí nhà kính”.
|
|
Phân loại
|
phanLoai
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Cấp
lĩnh vực
2. Cấp cơ
sở
|
|
Lượng phát
thải KNK
|
luongPhatThai
|
Số thực
|
Float
|
|
Lượng phát
thải KNK đã được tính toán (tấn), đối với từng loại khí CO2, CH4, N2O, HFC và
Tổng CO2tđ
|
|
Tổng phát
thải CO2 tương đương
|
tongLuongPhatThai
|
Số thực
|
Float
|
|
Tổng phát
thải CO2 tương đương (tấn CO2)
|
|
Kết quả
kiểm kê của cơ sở
|
fileKetQuaTuKiemKe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đường dẫn
đến file bản chụp kết quả tự kiểm kê của đơn vị
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
|
2.4.9.
Dữ liệu về báo cáo kiểm kê phát thải khí nhà kính.
- Bảng dữ
liệu: Báo cáo kiểm kê phát thải khí nhà kính
- Tên bảng:
BaoCaoKiemKePhatThaiKNK
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã báo cáo
kiểm kê
|
maBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã báo cáo
kiểm kê là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về báo cáo kiểm kê phát thải
khí nhà kính.
|
|
Mã tổ
chức, cơ sở
|
maToChucCoSo
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến
hoạt động kiểm kê khí nhà kính”.
|
|
Mã định
danh cá nhân (nếu là cá nhân)
|
maDinhDanh
|
|
|
|
Liên kết
với VNeID
|
|
Phân loại
|
phanLoai
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Cấp
lĩnh vực
2. Cấp cơ
sở
|
|
Đơn vị
thẩm định
|
maDonViThamDinh
|
|
|
|
Mã định
danh đơn vị thẩm định báo cáo (Cục Chăn nuôi và Thú y).
|
|
Thời gian
thẩm định
|
thoiGianThamDinh
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
thẩm định báo cáo
|
|
Kết quả
thẩm định
|
ketQuaThamDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Kết quả
thẩm định
|
|
File chụp
báo cáo kiểm kê
|
fileBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đường dẫn
đến bản chụp báo cáo kiểm kê KNK.
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú
khác
|
2.4.10.
Bảng danh mục khí nhà kính được kiểm kê
- Bảng dữ
liệu: Danh mục khí nhà kính được kiểm kê
- Tên bảng:
DM_ KNKDuocKiemKe
|
Mã
|
Đối tượng
|
Mô tả
|
|
1
|
Khí CO2
|
|
|
2
|
Khí CH4
|
|
|
3
|
Khí N2O
|
|
|
4
|
Khí HFCs
|
|
2.5. Dữ liệu về quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường
lĩnh vực chăn nuôi.
2.5.1.
Dữ liệu kế hoạch quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Kế hoạch quan trắc
- Tên bảng:
KeHoachQuanTrac
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã kế
hoạch
|
maKeHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã kế
hoach là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về Kế hoạch quan trắc, cảnh
báo và giám sát được phê duyệt.
|
|
Tên kế
hoạch
|
tenKeHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tiêu đề
của kế hoạch quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi.
|
|
Đối tượng
quan trắc
|
doiTuongQuanTrac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đối tượng
quan trắc theo nội dung kế hoạch.
|
|
Số, ký
hiệu văn bản ban hành kế hoạch
|
soKyHieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số, ký
hiệu văn bản ban hành kế hoạch
|
|
Ngày ban
hành
|
ngayBanHanh
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày ban
hành của văn bản.
|
|
Mã định
danh đơn vị
|
maDinhDanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã định
danh cơ quan đơn vị ban hành kế hoạch
|
|
Tên đơn vị
|
tenDonVi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên của cơ
quan đơn vị ban hành kế hoạch
|
|
File chụp
kế hoạch được ban hành
|
fileKeHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Văn bản kế
hoạch đính kèm.
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú
khác.
|
2.5.2.
Dữ liệu cơ sở chăn nuôi được quan trắc
- Bảng dữ
liệu: Cơ sở chăn nuôi được quan trắc
- Tên bảng:
CoSoChanNuoiQuanTrac
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã cơ sở
là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về cơ sở chăn nuôi được lựa chọn làm
địa điểm để quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi.
|
|
Tên cơ sở
|
tenCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Tên cơ sở
chăn nuôi được lựa chọn làm địa điểm để quan trắc, cảnh báo và giám sát môi
trường lĩnh vực chăn nuôi.
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Địa chỉ cơ
sở chăn nuôi
|
|
Tên vùng
|
tenVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên vùng
của cơ sở chăn nuôi (Tây Bắc, Đông bắc, …)
|
|
Đối tượng
vật nuôi
|
doiTuongVatNuoi
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Lợn
2. Trâu
3. Bò
4. Gia cầm
5. Vật
nuôi khác.
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
|
2.5.3.
Dữ liệu về điểm quan trắc.
- Lớp dữ
liệu: Điểm quan trắc
- Tên bảng:
DiemQuanTrac
- Kiểu dữ
liệu: Dạng điểm.
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã điểm
quan trắc
|
maDiemQuanTrac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã điểm
quan trắc là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về điểm quan trắc.
|
|
Mã cơ sở
chăn nuôi
|
maCoSo
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở chăn nuôi được quan trắc”.
|
|
Vị trí tọa
độ X
|
toaDoX
|
Số thực
|
Real
|
|
Tọa độ X
(m)
|
|
Vị trí tọa
độ Y
|
toaDoY
|
Số thực
|
Real
|
|
Tọa độ Y
(m)
|
|
Loại hình
quan trắc
|
loaiHinhQuanTrac
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Môi
trường đất
2. Môi
trường nước thải
3. Môi
trường nước mặt.
|
|
Loại điểm
quan trắc
|
loaiDiem
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Trang
trại tập trung
2. Khu vực
chất thải
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú
khác
|
|
Dữ liệu
không gian
|
Geometry
|
Dạng điểm
|
GM_Point
|
|
Là dữ liệu
không gian của đối tượng dạng điểm (GM_Point)
|
2.5.4.
Dữ liệu về kết quả quan trắc, cảnh báo và giám sát
- Bảng dữ
liệu: Kết quả quan trắc, cảnh báo và giám sát
- Tên bảng:
KetQuaQuanTrac
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã kết quả
quan trắc
|
maKetQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã kết quả
quan trắc là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về Kết quả quan trắc, cảnh
báo và giám sát.
|
|
Mã kế
hoạch
|
maKeHoach
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Kế hoạch quan trắc”.
|
|
Mã cơ sở
chăn nuôi
|
maCoSo
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở chăn nuôi được quan trắc”.
|
|
Mã điểm
quan trắc
|
maDiemQuanTrac
|
|
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Điểm quan trắc”.
|
|
Ngày quan
trắc
|
ngayQuanTrac
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày thực
hiện quan trắc.
|
|
Lần quan
trắc trong năm
|
lanQuanTrac
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Lần quan
trắc trong năm
|
|
Đối tượng
vật nuôi
|
doiTuongVatNuoi
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Lợn
2. Trâu
3. Bò
4. Gia cầm
5. Vật
nuôi khác.
|
|
Loại hình
quan trắc
|
loaiHinhQuanTrac
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Môi
trường đất
2. Môi
trường nước thải
3. Môi
trường nước mặt.
|
|
Thông số
quan trắc
|
maThongSo
|
|
|
|
Liên kết
đến bảng danh mục “Danh mục thông số quan trắc, giám sát”
|
|
Đơn vị
tính
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Đơn vị
tính theo từng thông số quan trắc.
|
|
Giá trị
quan trắc
|
giaTriQuanTrac
|
Số thực
|
Float
|
|
Giá trị
đạt được của điểm quan trắc
|
|
Trạng thái
cảnh báo
|
trangThaiCanhBao
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Bình
thường
2. Bất
thường
3. Vượt
ngưỡng
|
|
Tên phương
pháp phân tích
|
tenPhuongPhapPhanTi
ch
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên phương
pháp phân tích áp dụng
|
|
Hình thức
phân tích
|
hinhThucPhanTich
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Tại
hiện trường
2. Phòng
thí nghiệm
|
|
Quy chuẩn
môi trường
|
quyChuanMoiTruong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Quy chuẩn
kỹ thuật môi trường để so sánh đối chiếu kết quả
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
khác
|
2.5.5.
Dữ liệu về danh mục thông số quan trắc, giám sát.
- Bảng dữ
liệu: Danh mục thông số quan trắc, giám sát
- Tên bảng:
DM_ThongSoQuanTracGiamSat
|
Mã
|
Tên thông số
|
Ghi chú
|
|
1
|
pH
|
Môi trường
nước
Tại các
trang trại chăn nuôi tập trung
|
|
2
|
TSS
|
|
3
|
COD
|
|
4
|
BOD5
|
|
5
|
Tổng Nitơ
|
|
6
|
Tổng
Coliforms
|
|
7
|
pH
|
Môi trường
nước
Môi trường
chất thải tại khu vực chăn nuôi
|
|
8
|
DO
|
|
9
|
TSS
|
|
10
|
COD
|
|
11
|
BOD5
|
|
12
|
Tổng N
|
|
13
|
Tổng P
|
|
14
|
Tổng
Coliforms
|
|
15
|
E.coli
|
|
16
|
NH4+
|
|
17
|
NO3-
|
|
18
|
Cl-
|
|
19
|
F-
|
|
20
|
As,
|
|
21
|
Cd
|
|
22
|
Pb
|
|
23
|
Cu
|
|
24
|
Hg
|
|
25
|
PO43-
|
|
26
|
Độ ẩm
|
Môi trường
đất
Tại các
trang trại chăn nuôi tập trung
|
|
27
|
pH
|
|
28
|
EC
|
|
29
|
Tổng N
|
|
30
|
Tổng P
|
|
31
|
Tổng K
|
|
32
|
OC
|
|
33
|
SO42-
|
|
34
|
Cl-
|
|
35
|
PO43-
|
|
36
|
NO3-
|
|
37
|
NH4-
|
|
38
|
Hg
|
|
39
|
Cd
|
|
40
|
Pb
|
|
41
|
As
|
|
42
|
Cu
|
|
43
|
Zn
|
|
44
|
Độ ẩm
|
Môi trường
đất
Môi trường
chất thải tại khu vực chăn nuôi
|
|
45
|
pH
|
|
46
|
EC
|
|
47
|
Tổng N
|
|
48
|
Tổng P
|
|
49
|
Tổng K
|
|
50
|
OC
|
|
51
|
SO42-
|
|
52
|
Cl-
|
|
53
|
PO43-
|
|
54
|
NO3-
|
|
55
|
NH4-
|
|
56
|
Hg
|
|
57
|
Cd
|
|
58
|
Pb
|
|
59
|
As
|
|
60
|
Cu
|
|
61
|
Zn
|
VI.
Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu cơ sở chăn nuôi và chế biến sản phẩm
chăn nuôi
1.
Mô hình cơ sở dữ liệu

Mô hình dữ
liệu của Cơ sở dữ liệu về cơ sở chăn nuôi, chế biến sản phẩm chăn nuôi
2.
Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1 Dữ liệu về cơ sở chăn nuôi
2.1.1.
Dữ liệu về cơ sở chăn nuôi
- Lớp dữ liệu:
Cơ sở chăn nuôi
- Kiểu dữ
liệu: Dữ liệu dạng điểm
- Tên lớp dữ
liệu: CoSoChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở
chăn nuôi
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên cơ sở
|
tenCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên cơ sở
chăn nuôi
|
|
Giấy chứng
nhận của cơ sở chăn nuôi
|
maGiayChungNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng “Giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi”
|
|
Mã loại
vật nuôi
|
maLoaiVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Loại vật nuôi’
|
|
Mã phương
pháp chăn nuôi
|
maPhuongPhapChanNu
oi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Phương pháp chăn nuôi’
|
|
Mã điều kiện
chăn nuôi
|
maDieuKienChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Điều kiện chăn nuôi’
|
|
Diện tích
|
dienTich
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
cơ sở chăn nuôi
|
|
Số lượng
chuồng trại
|
soLuongChuongTrai
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
chuồng trại của cơ sở
|
|
Loại hình
|
loaiHinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Loại hình
cơ sở chăn nuôi, nhận các giá trị sau:
1: Tổ chức
2: Cá
nhân, hộ gia đình
|
|
Mã tổ chức
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã số
doanh nghiệp, sử dụng CSDL Định danh tổ chức
|
|
Mã cá nhân
|
maDinhDanhCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh cá nhân, sử dụng CSDL dân cư (đối với cơ sở chăn nuôi do cá thể, hộ gia
đình quản lý)
|
|
Số lượng
vật nuôi
|
soLuongVatNuoi
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Thông tin
số lượng vật nuôi của cơ sở chăn nuôi
|
|
Mã tổ chức
chứng nhận sự phù hợp
|
maToChucChungNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng “Tổ chức chứng nhận sự phù hợp”
|
|
Mã quy mô
chăn nuôi
|
maQuyMoChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng “Quy mô chăn nuôi”
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Ghi chú
khác
|
|
Dữ liệu
không gian
|
Geometry
|
Dạng điểm
|
GM_Point
|
|
Là dữ liệu
không gian của đối tượng dạng điểm (GM_Point)
|
2.1.2.
Dữ liệu về sản xuất chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Sản xuất chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: SanXuatChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản xuất
chăn nuôi
|
maSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã cơ sở
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Cơ sở chăn nuôi’
|
|
Mã giống
vật nuôi
|
maGiongVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Giống vật nuôi’
|
|
Mã điều kiện
chăn nuôi
|
maDieuKienChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Điều kiện chăn nuôi’
|
|
Mã quy mô
chăn nuôi
|
maQuyMoChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng “Quy mô chăn nuôi”
|
|
Loại sản
xuất
|
loaiSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại sản
xuất
|
|
Thời gian
sản xuất
|
thoiGianSanXuat
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
sản xuất
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.3.
Dữ liệu về sản lượng sản xuất
- Bảng dữ
liệu: Sản lượng sản xuất
- Tên bảng
dữ liệu: SanLuongSanXuat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản lượng
sản xuất
|
maSanLuongSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã sản
xuất
|
maSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Sản xuất chăn nuôi’
|
|
Mã quy mô
chăn nuôi
|
maQuyMoChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng “Quy mô chăn nuôi”
|
|
Sản lượng
|
sanLuong
|
Số thực
|
Real
|
|
Sản lượng
của sản xuất chăn nuôi
|
|
Đơn vị
tính
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị
tính của sản xuất chăn nuôi
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.4.
Dữ liệu về sản xuất ứng dụng công nghệ cao
- Bảng dữ
liệu: Sản xuất ứng dụng công nghệ cao
- Tên bảng
dữ liệu: SanXuatCNC
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản xuất
công nghệ cao
|
maSanXuatCNC
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã sản
xuất
|
maSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Sản xuất chăn nuôi’
|
|
Công nghệ
áp dụng
|
congNghe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Thông tin
về công nghệ/giải pháp kỹ thuật cơ sở đang áp dụng trong sản xuất công nghệ
cao (tên hoặc mã/danh mục công nghệ), kèm mức độ áp dụng (toàn phần/một phần)
và phạm vi áp dụng trong cơ sở.
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung khác
|
2.1.5.
Dữ liệu về nhật ký sản xuất
- Bảng dữ
liệu: Nhật ký sản xuất
- Tên bảng
dữ liệu: NhatKySanXuat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã nhật ký
|
maNhatKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã sản
xuất
|
maSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng “Sản xuất chăn nuôi”
|
|
Mã thức ăn
chăn nuôi
|
maThucAnChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Thức ăn chăn nuôi’
|
|
Mã thuốc
chăn nuôi
|
maThuocChanNuoi
|
Chuỗ ký tự
|
String
|
50
|
Thông tin
sử dụng thuốc trong sản xuất chăn nuôi
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.6.
Dữ liệu về liên kết hợp tác sản xuất
- Bảng dữ
liệu: Liên kết hợp tác sản xuất
- Tên bảng
dữ liệu: LienKetHopTacSX
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã liên
kết hợp tác
|
maLienKetHopTacc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã giống
vật nuôi
|
maGiongVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Giống vật nuôi’
|
|
Mã sản
xuất
|
maSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Sản xuất chăn nuôi’
|
|
Mã hợp
đồng
|
maHopDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã hợp
đồng liên kết, hợp tác sản xuất
|
|
Hình thức
liên kết
|
hinhThucLienKet
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Hình thức
liên kết, hợp tác trong sản xuất
|
|
Thời gian
liên kết
|
thoiGianLienKet
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
ký kết hợp đồng liên kết hợp tác sản xuất
|
2.1.7.
Dữ liệu về phương pháp chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Phương pháp chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: PhuongPhapChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã phương pháp
chăn nuôi
|
maPhuongPhapChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên phương
pháp chăn nuôi
|
tenPhuongPhapChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
256
|
Tên phương
pháp trong chăn nuôi
|
|
Loại hình
phương pháp
|
loaiHinhPhuongPhap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
256
|
Loại hình
phương pháp trong chăn nuôi
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.8.
Dữ liệu về chuồng trại
- Bảng dữ
liệu: Chuồng trại
- Tên bảng
dữ liệu: ChuongTrai
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã chuồng
trại
|
maChuongTrai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã cơ sở
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Cơ sở chăn nuôi’
|
|
Giấy chứng
nhận của cơ sở chăn nuôi
|
maGiayChungNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi’
|
|
Tên chuồng
trại
|
tenChuongTrai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
256
|
Tên chuồng
trại
|
|
Diện tích
|
dienTich
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
chuồng trại
|
|
Loại
chuồng trại
|
loaiChuongTrai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại
chuồng trại
|
|
Vị trí
|
viTri
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
256
|
Vị trí của
chuồng trại trong cơ sở chăn nuôi
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.9.
Dữ liệu về điều kiện chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Điều kiện chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: DieuKienChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã điều kiện
chăn nuôi
|
maDieuKienChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã tiêu chuẩn
kỹ thuật
|
maTieuChuanKyThuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Tiêu chuẩn kỹ thuật’
|
|
Tên điều kiện
chăn nuôi
|
tenDieuKienChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
256
|
Tên điều
kiện chăn nuôi
|
|
Thông số
kỹ thuật
|
thongSoKyThuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông số
kỹ thuật trong điều kiện chăn nuôi
|
|
Bệnh
(dịch) được giám sát
|
maDichBenh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Dịch bệnh động vật’
|
|
Biện pháp
an toàn sinh học được áp dụng
|
bienPhapATSH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả biện
pháp an toàn sinh học được áp dụng
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.10.
Dữ liệu về tiêu chuẩn kỹ thuật
- Bảng dữ
liệu: Tiêu chuẩn kỹ thuật
- Tên bảng
dữ liệu: TieuChuanKyThuat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tiêu
chuẩn
|
maTieuChuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã quy mô
|
maQuyMo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng “Quy mô”
|
|
Mã mật độ
|
maMatDo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng “Mật độ”
|
|
Khoảng
cách an toàn
|
khoangCachAnToan
|
Số thực
|
Real
|
|
Khoảng
cách an toàn theo tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
Số ký hiệu
|
soKyHieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số ký hiệu
văn bản pháp lý
|
|
Cơ quan
ban hành
|
coQuanBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cơ quan
ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
Thời gian
ban hành
|
thoiGianBanHanh
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
Nội dung
|
noiDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Nội dung
tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
Tài liệu
đính kèm
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Tệp tài
liệu đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tài liệu.
|
2.1.11.
Dữ liệu về quy mô
- Bảng dữ
liệu: Quy mô
- Tên bảng
dữ liệu: QuyMo
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã quy mô
|
maQuyMo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã loài
vật nuôi
|
maLoaiVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng “Loài vật nuôi”
|
|
Số lượng
vật nuôi
|
soLuongVatNuoi
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
vật nuôi
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.12.
Dữ liệu về mật độ
- Bảng dữ
liệu: Mật độ
- Tên bảng
dữ liệu: MatDo
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã mật độ
|
maMatDo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã loài
vật nuôi
|
maLoaiVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng “Loài vật nuôi”
|
|
Tên mật độ
|
tenMatDo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
256
|
Tên mật độ
|
|
Số lượng
tối đa
|
soLuongToiDa
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
tối đa
|
|
Đơn vị
|
donVi
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Đơn vị
tính
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.13.
Dữ liệu về giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Giấy chứng nhận chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: GiayChungNhanChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy
chứng nhận
|
maGiayChungNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Phân loại
giấy chứng nhận chăn nuôi
|
phanloaiGCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là các
loại giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi được cấp, nhận các giá trị:
1: Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
2: Giấy
chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm
3: Giấy
chứng nhận trại chăn nuôi an toàn sinh học
4: Giấy
chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt…….
|
|
Loại giấy
chứng nhận
|
loaiGiayChungNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
20
|
Loại giấy chứng
nhận (Cấp mới/ Cấp lại/ Thu hồi)
|
|
Tên giấy
chứng nhận
|
tenChungNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
256
|
Tên giấy
chứng nhận
|
|
Số ký hiệu
|
soKyHieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số ký hiệu
giấy chứng nhận
|
|
Cơ quan
ban hành
|
coQuanBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cơ quan
ban hành giấy chứng nhận
|
|
Thời gian
ban hành
|
thoiGianBanHanh
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
ban hành giấy chứng nhận
|
|
Nội dung
|
noiDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Nội dung
giấy chứng nhận
|
|
Tài liệu
đính kèm
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Tệp tài
liệu đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tài liệu giấy chứng nhận.
|
2.1.14.
Dữ liệu về tổ chức chứng nhận sự phù hợp được chỉ đỉnh
- Bảng dữ
liệu: Tổ chức chứng nhận sự phù hợp
- Tên bảng
dữ liệu: ToChucChungNhanPhuHop
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ chức
chứng nhận được chỉ định
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh tổ chức chứng nhận sự phù hợp được chỉ định, sử dụng CSDL Định danh tổ
chức
|
|
Ngày chỉ
định
|
ngayChiDinh
|
Date
|
|
|
Ngày chỉ
định
|
|
Ngày hết
hạn
|
ngayHetHan
|
Date
|
|
|
Ngày hết
hạn
|
|
Cơ quan
chỉ định
|
tenCoQuanChiDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Cơ quan
chỉ định
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
khác
|
2.2. Dữ liệu về cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi
2.2.1.
Dữ liệu về cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi
- Lớp dữ
liệu: Cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi
- Kiểu dữ
liệu: Dữ liệu dạng điểm
- Tên lớp dữ
liệu: CoSoCheBienChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ
sở/Nhà máy
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên cơ
sở/Nhà máy
|
tenCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
256
|
Tên cơ sở,
nhà máy chế biến sản phẩm chăn nuôi
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Địa chỉ
hoạt động của cơ sở chế biến/nhà máy
|
|
Mã số
doanh nghiệp
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã số
doanh nghiệp, sử dụng CSDL Định danh tổ chức
|
|
CODE nhà
máy
|
Code nhà
máy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
CODE nhà
máy sơ chế, chế biến
|
|
Điều kiện
an toàn thực phẩm
|
dieuKienATTP
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
chứng minh cơ sở đáp ứng ATTP theo quy định (số/mã, ngày cấp, cơ quan cấp;
kết luận đạt/không đạt/đang khắc phục; thời hạn nếu có), kèm ghi chú ngắn nội
dung chính
|
|
Giấy chứng
nhận được cấp
|
maGiayChungNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Giấy chứng nhận chăn nuôi’
|
|
Công suất
|
congSuat
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Công suất
thiết kế (tấn/năm)
|
|
Thị trường
tiêu thụ
|
thiTruongTieuThu
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Thị trường
tiêu thụ chính:
1: Nội địa
2: Xuất
khẩu
|
|
Loại hình
|
loaiHinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Loại hình
cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi:
1. Giết mổ
2. Sơ chế
3. Đóng
gói
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
mô tả khác
|
|
Dữ liệu
không gian
|
Geometry
|
Dạng điểm
|
GM_Point
|
|
Là dữ liệu
không gian của đối tượng dạng điểm (GM_Point)
|
2.2.2.
Dữ liệu về chế biến sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Chế biến sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: CheBienSanPhamChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản
phẩm chế biến chăn nuôi
|
maSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã cơ
sở/Nhà máy
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Cơ sở chế biến chăn nuôi’
|
|
Tên mặt
hàng
|
matHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên mặt
hàng sản phẩm chăn nuôi
|
|
Chủng loại
chế biến
|
chungLoaiCheBien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Mô tả
chủng loại sản phẩm chế biến (Trứng, thịt,. .. )
|
|
Sản lượng
thu mua
|
sanLuongThuMua
|
Số thực
|
Real
|
|
Sản lượng
thu mua. Đơn vị tính là tấn/năm, độ chính xác được làm tròn đến 01 số phần
thập phân.
|
|
Sản lượng nguyên
liệu nhập khẩu
|
sanLuongNKNguyenLi
eu
|
Số thực
|
Real
|
|
Sản lượng
nguyên liệu nhập khẩu. Đơn vị tính là tấn/năm, độ chính xác được làm tròn đến
01 số phần thập phân.
|
|
Sản lượng
chế biến
|
sanLuongCheBien
|
Số thực
|
Real
|
|
Sản lượng
chế biến. Đơn vị tính là tấn/năm, độ chính xác được làm tròn đến 01 số phần
thập phân.
|
|
Giá thành
|
giaThanhSanPham
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá thành
sản phẩm. Đơn vị tính là USD/kg hoặc VNĐ/kg, độ chính xác được làm tròn đến
02 số phần thập phân.
|
|
Giá trị
xuất khẩu
|
giaTriXuatKhau
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá trị
xuất khẩu. Đơn vị tính là USD/năm, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần
thập phân.
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
256
|
Thông tin
mô tả khác
|
VII.
Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu thị trường sản phẩm chăn nuôi
1.
Mô hình cơ sở dữ liệu

Mô
hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về thị trường sản phẩm chăn nuôi
2.
Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1 Dữ liệu về giá sản phẩm chăn nuôi
2.1.1
Dữ liệu về sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: SanPhamChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản
phẩm chăn nuôi
|
maSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã đối
tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Mã cơ sở
chăn nuôi
|
maCoSoChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu Cơ sở chăn nuôi
|
|
Mã cơ sở/
nhà máy sản xuất, chế biến
|
maCoSoCheBien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu Cơ sở sản xuất, chế biến sản phẩm chăn nuôi
|
|
CODE nhà
máy
|
coDeNhaMay
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
CODE nhà
máy sơ chế, chế biến
|
|
Nhóm sản
phẩm chăn nuôi
|
NhomSanPhamChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Phân nhóm
sản phẩm chăn nuôi, tham chiếu với bảng danh mục dữ liệu “Nhóm sản phẩm chăn
nuôi”
|
|
Tên sản
phẩm
|
tenSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Tên đầy đủ
của sản phẩm, ví dụ: Thức ăn hỗn hợp cho lợn vỗ béo, Con giống...
|
|
Đơn vị
tính
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị
tính cơ bản của sản phẩm, ví dụ: Kg, Tấn, Con, Bao 25kg…
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
mô tả chi tiết khác về sản phẩm.
|
2.1.2.
Dữ liệu về giá sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Giá sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: GiaSanPhamChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đối
tượng
|
maGiaSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã đối
tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Mã sản
phẩm chăn nuôi
|
maSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là khóa
ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm chăn nuôi”
|
|
Thị trường
ghi nhận giá
|
loaiThiTruong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Phân loại
thị trường ghi nhận giá sản phẩm:
1: Nội địa
2: Xuất
khẩu
3: Nhập
khẩu
|
|
Thời gian
ghi nhận
|
ngayGhiNhan
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Thời điểm
ghi nhận giá sản phẩm, định dạng dd/mm/yyyy
|
|
Mức giá
ghi nhận
|
giaSanPham
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức giá
sản phẩm tại thời điểm ghi nhận, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần
thập phân.
|
|
Đơn vị
tiền tệ
|
donViTienTe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị
tính của giá sản phẩm (VNĐ, USD….)
|
|
Nguồn cung
cấp thông tin giá
|
nguonDuLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Mô tả
nguồn cung cấp thông tin giá, ví dụ: Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Công
Thương, Cục Chăn nuôi và Thú y…
|
|
Tài liệu
đính kèm
|
duongDanFile
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tệp tin
đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin văn bản (nếu có)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
mô tả khác
|
2.1.3.
Dữ liệu danh mục Nhóm sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Danh mục Nhóm sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: DM_ NhomSanPhamChanNuoi
|
Mã
|
Nhóm sản phẩm chăn nuôi
|
Mô tả
|
|
1
|
Con giống,
sản phẩm giống vật nuôi
|
Bao gồm
con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng và các vật liệu di truyền khác
có nguồn gốc từ vật nuôi
|
|
2
|
Thức ăn
chăn nuôi
|
Là các
loại thức ăn sử dụng trong chăn nuôi
|
|
3
|
Nguyên
liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Là các
loại nguyên liệu sử dụng sản xuất thức ăn chăn nuôi, bao gồm ngô, thóc, cám,
sắn, khoai, bột cá, khô dầu, đậu tương, các loại vitamin….
|
|
4
|
Sản phẩm
chế biến chăn nuôi
|
Sản phẩm
chế biến chăn nuôi bao gồm thịt, trứng, sữa, mật ong, sáp ong, kén tằm, tổ
yến, xương, sừng, móng, nội tạng; lông, da và các sản phẩm khác được khai
thác từ vật nuôi
|
2.2. Dữ liệu về thị trường xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm
chăn nuôi
2.2.1.
Dữ liệu về thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: ThiTruongXNKChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đối
tượng
|
maThiTruong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã đối
tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Quốc gia
xuất, nhập khẩu
|
maQuocGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2
|
Là mã quốc
gia xuất, nhập khẩu sản phẩm trồng trọt. Tham chiếu bảng Danh mục mã quốc gia,
vùng lãnh thổ theo chuẩn hải quan VNACCS (Viet Nam Automated Cargo Clearance
System), áp dụng tiêu chuẩn ISO 3166-1 Alpha- 2.
|
|
Loại thị
trường
|
loaiThiTruong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
1: Xuất
khẩu
2: Nhập
khẩu
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
mô tả khác
|
2.2.2.
Dữ liệu về giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Thông tin giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: GiaoDichXNKChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đối
tượng
|
maGiaoDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã đối
tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Mã số
doanh nghiệp xuất nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh tổ chức được cấp phép, liên kết với CSDL định danh tổ chức.
|
|
Mã thị
trường
|
maThiTruong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn
nuôi”
|
|
Mã sản
phẩm xuất, nhập khẩu
|
maSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm chăn nuôi”
|
|
Mã hàng
hóa xuất/nhập khẩu
|
maHS
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã hàng
hóa HS (Harmonized System) của sản phẩm xuất/nhập khẩu (nếu có)
|
|
Tổng số
lượng sản phẩm xuất, nhập khẩu
|
soLuong
|
Số thực
|
Real
|
|
Số lượng
sản phẩm giao dịch xuất nhập khẩu
|
|
Đơn vị
tính giá thành
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị
tính của sản phẩm xuất nhập khẩu, ví dụ: Kg, Tấn, Container, Thùng, Con…
|
|
Quy cách
sản phẩm
|
quyCach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả quy
cách đóng gói sản phẩm
|
|
Tổng giá
trị xuất/nhập khẩu
|
giaTriXNK
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng giá
trị xuất/nhập khẩu.
|
|
Giá mua
|
giaMua
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá nhập
khẩu sản phẩm. Đơn vị tính trên 01 đơn vị sản phẩm, độ chính xác được làm
tròn đến 02 số phần thập phân
|
|
Giá bán
|
giaBan
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá xuất
khẩu sản phẩm. Đơn vị tính trên 01 đơn vị sản phẩm, độ chính xác được làm
tròn đến 02 số phần thập phân
|
|
Đơn vị
tiền tệ
|
donViTienTe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị
tính của giá sản phẩm xuất/nhập khẩu sản phẩm (VNĐ, USD, EUR….)
|
|
Năm giao
dịch
|
nam
|
Số nguyên
|
Interger
|
4
|
Năm thực
hiện giao dịch
|
|
Hồ sơ cấp
phép xuất khẩu, nhập khẩu
|
soHoSoCapPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là khóa
ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm
chăn nuôi”
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
mô tả khác
|
2.2.3.
Dữ liệu về hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: CapPhepXNKChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã hồ sơ
cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
|
maCapPhepXNKChanNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã đối
tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Số hồ sơ
cấp phép
|
soHoSoCapPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là số hồ
sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm thủy sản. Số hồ sơ này được cập nhật từ
hệ thống giải quyết TTHC
|
|
Loại văn
bản
|
loaiVB
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là loại
văn bản trong hồ sơ cấp phép, ví dụ: Văn bản đề nghị cấp phép xuất hoặc nhập
khẩu; Giấy phép xuất hoặc nhập khẩu …
|
|
Số hiệu
của văn bản
|
kyHieuVB
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là số ký
hiệu của văn bản trong hồ sơ cấp phép
|
|
Tên văn
bản
|
tenVB
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Là tên của
văn bản trong hồ sơ cấp phép
|
|
Đơn vị ban
hành
|
donViBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Đơn vị ban
hành văn bản trong hồ sơ cấp phép
|
|
Ngày ban
hành
|
ngayBanHanh
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày ban
hành văn bản, định dạng dd/mm/yyyy
|
|
Nội dung
chính
|
noiDungTomTat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả tóm
tắt nội dung chính của văn bản trong hồ sơ cấp phép
|
|
Mục đích
xuất/nhập khẩu
|
mucDichXNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là mục
đích xuất/nhập khẩu sản phẩm theo hồ sơ cấp phép
|
|
Thời hạn
xuất, nhập khẩu
|
thoiHạnXNK
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Thời hạn
xuất nhập khẩu theo hồ sơ cấp phép, định dạng dd/mm/yyyy
|
|
Địa điểm
xuất, nhập khẩu
|
diaDiemXNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là địa điểm
xuất/nhập khẩu sản phẩm theo hồ sơ cấp phép
|
|
Tài liệu
đính kèm
|
duongDanFile
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tệp tin
đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin văn bản
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
mô tả khác
|
2.3. Dữ liệu về điều ước quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi
2.3.1
Dữ liệu về cam kết quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Cam kết quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: CamKetQuocTeChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đối
tượng
|
maCamKetThuongMai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã đối
tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Mã hiệp
định, điều ước quốc tế
|
maHiepDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Hiệp định, điều ước về sản phẩm chăn nuôi”
|
|
Mã sản
phẩm
|
maSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm chăn nuôi”
|
|
Quốc gia
ký kết điều ước, hiệp định
|
maQuocGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2
|
Là mã quốc
gia xuất, nhập khẩu mà Việt Nam ký kết thỏa thuận, cam kết thương mại. Sử
dụng Danh mục mã quốc gia, vùng lãnh thổ theo chuẩn hải quan VNACCS (Viet Nam
Automated Cargo Clearance System), áp dụng tiêu chuẩn ISO 3166-1 Alpha-2.
|
|
Loại cam
kết
|
loaiCamKet
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Mô tả loại
cam kết, ví dụ: Thuế quan, Phi thuế quan, Quy định SPS, Quy định TBT…
|
|
Mô tả chi
tiết
|
moTaChiTiet
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả chi tiết
nội dung cam kết, ví dụ: "Thuế suất nhập khẩu 5% giảm dần về 0% theo lộ
trình 5 năm"
|
|
Lộ trình
áp dụng
|
loTrinhApDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Mô tả chi
tiết lộ trình áp dụng cam kết (nếu có)
|
|
Ngày bắt
đầu thực hiện
|
ngayBatDau
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày bắt
đầu thực hiện hiệp ước, thỏa thuận thương mại, định dạng dd/mm/yyyy
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
mô tả khác
|
2.3.2
Dữ liệu về hiệp định quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ
liệu: Hiệp định quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng
dữ liệu: HiepDinhChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đối
tượng
|
maHiepDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã đối
tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Tên hiệp
định, điều ước
|
tenHiepDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên hiệp
định, điều ước quốc tế, thỏa thuận thương mại
|
|
Loại hiệp
định, điều ước
|
loaiHiepDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Mô tả loại
hiệp định, điều ước quốc tế, thỏa thuận thương mại, ví dụ: Hiệp định Thương
mại tự do (FTA); Hàng rào kỹ thuật đối với thương mại (TBT); Biện pháp Vệ
sinh và Kiểm dịch động thực vật (SPS)
|
|
Thời điểm
có hiệu lực
|
ngayHieuLuc
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày điều
ước, hiệp đinh thương mại có hiệu lực, định dạng dd/mm/yyyy
|
|
Mô tả nội
dung chính
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Mô tả tóm
tắt về mục tiêu, nội dung chính hiệp định
|
|
Văn bản
hiệp định
|
vanBanHiepDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tệp tin
đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin văn bản hiệp định
|
|
Văn bản kỹ
thuật liên quan hiệp định
|
vanBanKyThuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là khóa
ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Văn bản, quy định kiểm dịch, kỹ thuật của
hiệp định”
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
mô tả khác
|
2.3.3
Dữ liệu về văn bản, quy định kiểm dịch, kỹ thuật của hiệp định
- Bảng dữ
liệu: Văn bản, quy định kiểm dịch, kỹ thuật của hiệp định
- Tên bảng
dữ liệu: VBKyThuatHiepDinhChanNuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đối
tượng
|
maVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã đối
tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Số hiệu
của văn bản
|
soHieuVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Số hiệu
của văn bản
|
|
Tên văn
bản
|
tenVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên văn
bản
|
|
Loại văn
bản
|
loaiVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Phân loại
văn bản, ví dụ: Biện pháp Vệ sinh và Kiểm dịch động thực vật (SPS), Hàng rào
kỹ thuật đối với thương mại (TBT), Quy định kiểm dịch…của các nước nhập khẩu
|
|
Quốc gia
ban hành
|
quocGiaBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2
|
Là mã quốc
gia xuất, nhập khẩu. Tham chiếu bảng Danh mục mã quốc gia, vùng lãnh thổ theo
chuẩn hải quan VNACCS (Viet Nam Automated Cargo Clearance System), áp dụng
tiêu chuẩn ISO 3166-1 Alpha-2.
|
|
Ngày ban
hành
|
ngayBanHanh
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày ban
hành văn bản, định dạng dd/mm/yyyy
|
|
Nội dung
chính
|
noiDungTomTat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả tóm
tắt về mục tiêu, nội dung chính của văn bản
|
|
Tài liệu
đính kèm
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tệp tin
đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin văn bản
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
mô tả khác
|
VIII.
Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu phòng, chống dịch bệnh động vật
1.
Mô hình cơ sở dữ liệu

Mô
hình dữ liệu về phòng, chống dịch bệnh động vật
2.
Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Nhóm dữ liệu về phòng, chống dịch bệnh
2.1.1.
Dữ liệu về danh mục bệnh dịch
- Bảng dữ
liệu: Danh mục bệnh dịch
- Tên bảng
dữ liệu: DM_BenhDich
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã bệnh
dịch
|
maBenhDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã loại
vật nuôi
|
maLoaiVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Loại vật nuôi’
|
|
Tên bệnh
dịch
|
tenBenhDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
256
|
Tên bệnh
dịch được công nhận
|
|
Loại bệnh
|
loaiBenh
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Loại bệnh
dịch bao gồm:
1: Có lây
truyền
2: Không
lây truyền
|
|
Cấp độ
nguy hiểm
|
capDoNguyHiem
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Cấp độ
nguy hiểm, gồm:
1: Nguy
hiểm
2: Ít nguy
hiểm
|
2.1.2.
Dữ liệu về biện pháp phòng bệnh dịch
- Bảng dữ
liệu: Biện pháp phòng bệnh dịch
- Tên bảng
dữ liệu: BienPhapPhongBenhDich
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã biện
pháp phòng bệnh dịch
|
maBienPhapPhongBenh
Dich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã bệnh
dịch
|
maBenhDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Danh mục bệnh dịch’
|
|
Mã biện
pháp
|
maBienPhap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Biện pháp’
|
|
Tần suất
|
tanSuat
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tần suất
bao gồm:
1: Định kỳ
2: Theo
đợt
|
|
Cơ quan
thực hiện
|
coQuanThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cơ quan
thực hiện biện pháp phòng bệnh dịch (Cơ quan thú y/ Cơ sở chăn nuôi)
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.3.
Dữ liệu về biện pháp
- Bảng dữ
liệu: Biện pháp
- Tên bảng
dữ liệu: BienPhap
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã biện
pháp
|
maBienPhap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên biện
pháp
|
tenBienPhap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
256
|
Tên biện
pháp
|
|
Loại biện
pháp
|
loaiBienPhap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại biện
pháp
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.4.
Dữ liệu về quản lý tiêm phòng
- Bảng dữ
liệu: Quản lý tiêm phòng
- Tên bảng
dữ liệu: QuanLyTiemPhong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đợt
|
maDot
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã thuốc
|
MaThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Thuốc thú y’
|
|
Mã biện
pháp phòng bệnh dịch
|
maBienPhapPhongBenh
Dich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Biện pháp phòng bệnh dịch’
|
|
Thời gian
bắt đầu
|
thoiGianBatDau
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
bắt đầu tiêm phòng
|
|
Thời gian
kết thúc
|
thoiGianKetThuc
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
kết thúc tiêm phòng
|
|
Mã tỉnh
|
maTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã tỉnh
thực hiện tiêm phòng
|
|
Mã xã
|
maXa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã xã thực
hiện tiêm phòng
|
|
Số lượng
tiêm phòng
|
soLuongTiemPhong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
vật nuôi được tiêm phòng
|
|
Cơ quan
thực hiện
|
coQuanThucHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cơ quan
thực hiện đợt tiêm phòng
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.5.
Dữ liệu về bệnh dịch giám sát
- Bảng dữ
liệu: Bệnh dịch giám sát
- Tên bảng
dữ liệu: BenhDichGiamSat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã bệnh
dịch
|
maBenhDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Bệnh dịch’
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Vùng’
|
|
Số ký hiệu
|
soKyHieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số kiệu
văn bản pháp lý
|
|
Cơ quan
giám sát
|
coQuanGiamSat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cơ quan
giám sát bệnh dịch
|
|
Thời gian
giám sát
|
thoiGianGiamSat
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
ban sát bệnh dịch
|
|
Nội dung
|
noiDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.5.
Dữ liệu về công bố dịch bệnh
- Bảng dữ
liệu: Công bố dịch bệnh
- Tên bảng
dữ liệu: CongBoDichBenh
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã công bố
|
maCongBo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã bệnh
dịch
|
maBenhDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Bệnh dịch’
|
|
Số ký hiệu
|
soKyHieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số kiệu
văn bản pháp lý
|
|
Thời gian
công bố
|
thoiGianCongBo
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
công bố dịch bệnh
|
|
Cơ quan
công bố
|
coQuanCongBo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cơ quan
ban công bố dịch bệnh
|
|
Nội dung
|
noiDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.6.
Dữ liệu về vùng
- Bảng dữ
liệu: Vùng
- Kiểu dữ
liệu: Dạng vùng
- Tên bảng
dữ liệu: Vung
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên vùng
|
tenVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên vùng
|
|
Mã tỉnh
|
maTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã tỉnh
của vùng
|
|
Mã xã
|
maXa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã xã của
vùng
|
|
Loại vùng
|
loaiVung
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Loại vùng,
gồm:
1: Vùng
dịch bệnh
2: Vùng uy
hiếp
3: Vùng
đệm
4: Vùng an
toàn
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
|
Dữ liệu
không gian
|
Geometry
|
Dạng vùng
|
GM_Polygo n
|
|
Là dữ liệu
không gian của đối tượng
|
2.1.7.
Dữ liệu về vùng dịch bệnh
- Bảng dữ
liệu: Vùng dịch bệnh
- Tên bảng
dữ liệu: VungDichBenh
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã bệnh
dịch
|
maBenhDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Danh mục bệnh dịch’
|
|
Mức độ
nguy cơ
|
mucDoNguyCo
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Mức độ
nguy cơ của vùng dịch bệnh (1-5)
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.1.8.
Dữ liệu về vùng an toàn
- Bảng dữ
liệu: Vùng an toàn
- Tên bảng
dữ liệu: VungAnToan
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã vùng
|
maVung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã bệnh
dịch
|
maBenhDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Danh mục bệnh dịch’
|
|
Thời gian
công nhận
|
thoiGianCongNhan
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
công nhận vùng an toàn dịch bệnh
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
IX.
Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
1.
Mô hình cơ sở dữ liệu

Mô
hình dữ liệu của nhóm dữ liệu kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
2.
Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu về cơ quan kiểm dịch động vật nội địa
2.1.1.
Dữ liệu cơ sở kiểm dịch
- Bảng dữ
liệu: Cơ sở kiểm dịch
- Tên bảng
dữ liệu: CoSoKiemDich
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên cơ sở
|
tenCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên cơ sở,
điểm kiểm dịch
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ
hành chính
|
|
Mã tỉnh
|
maTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Địa bàn
hành chính cấp tỉnh
|
|
Mã xã
|
maXa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Địa bàn
hành chính cấp xã
|
|
Loại hình
cơ sở
|
loaiHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Cửa khẩu /
Nội địa / Lưu động
|
|
Mã cơ quan
quản lý
|
maCoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là khóa ngoại
kết nối với bảng DonViQuanLyCSKD
|
|
Mã số theo
quy định của Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu
|
maSoCuaKhau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2
|
Mã số của
Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu theo quy định(Mẫu số 12.KD)
|
|
Vị trí tọa
độ X
|
toaDoX
|
Số thực
|
Real
|
|
Tọa độ X
(m)
|
|
Vị trí tọa
độ Y
|
toaDoY
|
Số thực
|
Real
|
|
Tọa độ Y
(m)
|
|
Ngày thành
lập
|
ngayThanhLap
|
Ngày
|
Date
|
|
Thời gian
hoạt động
|
|
Trang thiết
bị chính
|
trangThietBi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Danh mục
thiết bị
|
|
Tình trạng
hoạt động
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Hoạt động
/ Dừng
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Thông tin
chi tiết
|
2.1.2.
Dữ liệu đơn vị quản lý cơ sở kiểm dịch
- Bảng dữ
liệu: Đơn vị quản lý cơ sở kiểm dịch
- Tên bảng
dữ liệu: DonViQuanLyCSKD
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ quan
|
maCoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên cơ
quan
|
tenCoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên đơn vị
quản lý
|
|
Cấp quản
lý
|
capQuanLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Trung ương
/ Tỉnh
|
|
Mã số theo
quy định
|
maSoTheoQuyDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
5
|
Mã số của
Chi cục cấp tỉnh theo quy định (Mẫu số 12.KD)
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ
|
|
Email
|
email
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Email
|
|
Số điện
thoại
|
soDienThoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số điện
thoại
|
|
Người phụ
trách
|
nguoiPhuTrach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên người
đứng đầu
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Thông tin
chi tiết
|
2.1.3.
Dữ liệu cửa khẩu xuất nhập khẩu
- Bảng dữ
liệu: Cửa khẩu xuất nhập khẩu
- Tên bảng
dữ liệu: CuaKhau_XNK
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cửa
khẩu
|
maCuaKhau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên cửa
khẩu
|
tenCuaKhau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên cửa
khẩu
|
|
Loại cửa
khẩu
|
loaiCuaKhau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đường bộ /
Đường biển / Hàng không
|
|
Mã tỉnh
|
maTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Địa bàn
hành chính cấp tỉnh
|
|
Mã xã
|
maXa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Địa bàn
hành chính cấp xã
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ
|
|
Email
|
email
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Email
|
|
Số điện
thoại
|
soDienThoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số điện
thoại
|
|
Trạng thái
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
5
|
Còn hoạt
động / Ngừng
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Thông tin
chi tiết
|
2.1.4.
Dữ liệu giám sát hoạt động của cơ sở kiểm dịch
- Bảng dữ
liệu: Giám sát hoạt động của cơ sở kiểm dịch
- Tên bảng
dữ liệu: GS_HoatDongCoSoKiemDich
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã hoạt động
giám sát
|
maHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã cơ sở
kiểm dịch
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là khóa ngoại
kết nối với bảng CoSoKiemDich
|
|
Ngày ghi nhận
hoạt động
|
ngayBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ngày hoặc
kỳ báo cáo hoạt động
|
|
Số hồ sơ tiếp
nhận
|
soHoSoTiepNhan
|
Số nguyên
|
Interger
|
|
Tổng số hồ
sơ kiểm dịch tiếp nhận trong kỳ
|
|
Số hồ sơ
xử lý xong
|
soHoSoHoanTat
|
Số nguyên
|
Interger
|
|
Hồ sơ đã
xử lý và cấp GCN
|
|
Số giấy chứng
nhận đã cấp
|
soGiayChungNhan
|
Số nguyên
|
Interger
|
|
Tổng số
GCN kiểm dịch được cấp
|
|
Số lô hàng
qua cơ sở
|
soLoHang
|
Số nguyên
|
Interger
|
|
Lô hàng
kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật
|
|
Số lượng động
vật kiểm dịch
|
soLuongDongVat
|
Số nguyên
|
Interger
|
|
Tổng số cá
thể động vật qua cơ sở
|
|
Số lượng sản
phẩm kiểm dịch
|
khoiLuongSanPham
|
Số thập phân
|
Decimal
|
|
Tổng khối
lượng sản phẩm qua cơ sở (kg/tấn)
|
|
Số trường
hợp vi phạm phát hiện
|
soTruongHopViPham
|
Số nguyên
|
Interger
|
|
Số trường
hợp phát hiện vi phạm quy định kiểm dịch
|
|
Hình thức
xử lý vi phạm
|
hinhThucXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Biện pháp
xử lý (nhắc nhở / phạt / tiêu hủy)
|
|
Số mẫu lấy
để xét nghiệm
|
soMauXetNghiem
|
Số nguyên
|
Interger
|
|
Số mẫu được
lấy gửi phòng thử nghiệm
|
|
Kết quả
giám sát dịch bệnh
|
tinhHinhBenh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tình hình
dịch bệnh phát hiện trong kỳ
|
|
Cán bộ phụ
trách
|
nguoiLapBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên cán bộ
thú y lập báo cáo
|
|
Cơ quan
gửi báo cáo
|
maCoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại
kết nối với bảng DonViQuanLyCSKD
|
|
Hình thức
báo cáo
|
hinhThucBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ngày /
Tuần / Tháng / Đột xuất
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
chi tiết, sự kiện phát sinh
|
2.2. Dữ liệu về kiểm dịch động vật
2.2.1.
Dữ liệu bệnh động vật (Danh mục bệnh thuộc diện kiểm dịch, tạm ngừng, cấm nhập)
- Bảng dữ
liệu: Bệnh động vật
- Tên bảng
dữ liệu: BenhDongVat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã bệnh động
vật
|
maBenh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Thuộc bệnh
dịch
|
maBenhDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại
liên kết đến bảng DM_BenhDich
|
|
Tên bệnh động
vật
|
tenBenh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên thường
gọi
|
|
Tên khoa
học
|
tenKhoaHoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên khoa
học (thường bằng tiếng anh)
|
|
Nhóm gây
bệnh
|
nhomGayBenh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thuộc nhóm
gây bệnh: vi sinh vật, ký sinh trùng, trứng và ấu trùng của ký sinh trùng gây
bệnh
|
|
Loài bị ảnh
hưởng
|
maLoaiVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại
liên kết đến bảng LoaiVatNuoi
|
|
Thuộc diện
|
thuocDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Thuộc diện
kiểm dịch, tạm ngừng, cấm nhập
|
|
Phạm vi kiểm
dịch
|
phamVi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Nội địa /
Nhập khẩu / Xuất khẩu
|
|
Mức độ nguy
hiểm
|
mucDoNguyHiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mức độ
nguy hiểm
|
|
Biện pháp
xử lý
|
bienPhapXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Quy định điều
trị / tiêu hủy
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
thêm
|
2.2.2.
Dữ liệu giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
- Bảng dữ
liệu: Giấy chứng nhận kiểm dịch
- Tên bảng
dữ liệu: GiayChungNhanKiemDich
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Số giấy chứng
nhận
|
soGCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã hồ sơ
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là khóa ngoại
liên kết đến bảng HS_DangKyKiemDichDongVat
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày, tháng
|
Date
|
255
|
Thời điểm
cấp
|
|
Cơ quan
cấp
|
maCoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là khóa ngoại
liên kết đến bảng DonViQuanLy
|
|
Người cấp
|
nguoiCap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên cán bộ
cấp
|
|
Hiệu lực
đến
|
hieuLucDen
|
Ngày, tháng
|
Date
|
50
|
Hạn hiệu
lực
|
|
Trạng thái
|
TrangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hiệu lực /
Hết hạn / Thu hồi
|
|
Ghi chú
|
GhiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
khác
|
2.2.3.
Dữ liệu các chỉ tiêu kiểm tra, xét nghiệm áp dụng trong hoạt động kiểm dịch
- Bảng dữ
liệu: Chỉ tiêu xét nghiệm
- Tên bảng
dữ liệu: ChiTieuXetNghiem
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã chỉ
tiêu
|
maChiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên chỉ
tiêu
|
tenChiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên của
chỉ tiêu xét nghiệm (ví dụ: Salmonella spp., E.coli, H5N1,
Listeria monocytogenes...)
|
|
Loại đối tượng
áp dụng
|
loaiDoiTuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Áp dụng
cho “Động vật” hoặc “Sản phẩm động vật”
|
|
Mục đích
xét nghiệm
|
mucDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Phát hiện
mầm bệnh / Kiểm tra chất lượng / Kiểm tra tồn dư hóa chất
|
|
Phương
pháp xét nghiệm
|
phuongPhap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên phương
pháp (PCR, ELISA, Nuôi cấy, Lateral Flow...)
|
|
Cơ quan
công nhận phương pháp
|
coQuanCongNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cục Thú y
/ ISO / OIE / FAO
|
|
Mã phòng
thử nghiệm
|
maPhongThiNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
đến bảng DM_PhongThiNghiem
|
|
Giới hạn phát
hiện / ngưỡng
|
nguongPhatHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ngưỡng
định lượng (nếu có)
|
|
Đơn vị
tính
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
CFU/ml, %,
mg/kg, v.v.
|
|
Tần suất
kiểm tra
|
tanSuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Theo lô /
Theo mẫu / Định kỳ
|
|
Trạng thái
hiệu lực
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2
|
Hoạt động/
Ngừng
|
|
Ngày ban
hành
|
ngayBanHanh
|
Ngày, Tháng
|
DATE
|
|
Ngày ban
hành chỉ tiêu trong danh mục
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả chi
tiết, căn cứ pháp lý, liên kết Phụ lục Thông tư
|
2.2.4.
Dữ liệu động vật trên cạn xét kiểm dịch
- Bảng dữ
liệu: Động vật kiểm dịch
- Tên bảng
dữ liệu: DongVatKiemDich
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã động
vật
|
maDongVat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên động
vật
|
tenChiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên động
vật
|
|
Loại đối tượng
áp dụng
|
loaiDoiTuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Áp dụng
cho “Động vật” hoặc “Sản phẩm động vật”
|
|
Mã loài
|
maLoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại
liên kết đến bảng LoaiVatNuoi
|
|
Nhóm loài
|
nhomLoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Dành cho
loài không phải là vật nuôi
|
|
Thuộc diện
|
thuocDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Thuộc diện
kiểm dịch, miễn kiểm dịch, nguy cơ
|
|
Trạng thái
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Được
phép/cấm/tạm cấm
|
2.2.5.
Dữ liệu hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật
- Bảng dữ
liệu: Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật
- Tên bảng
dữ liệu: HS_DangKyKiemDichDongVat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã hồ sơ
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Ngày đăng ký
|
ngayDangKy
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Thời điểm
nộp hồ sơ
|
|
Người đăng
ký
|
nguoiDangKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Cá nhân/tổ
chức
|
|
Mã cơ sở đăng
ký
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu CoSoKiemDich
|
|
Loài động
vật
|
maLoaiDongVat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu LoaiVatNuoi
|
|
Mã giống
|
maGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi"
|
|
Số lượng
|
soLuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
cá thể
|
|
Nguồn gốc
|
nguonGoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cơ sở /
vùng xuất xứ
|
|
Nơi đến
|
noiDen
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Địa điểm
đến
|
|
Mục đích kiểm
dịch
|
mucDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mục đích
sử dụng
|
|
Số động
vật
|
soDongVatAnToan
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số động
vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh
|
|
Số động
vật được xét nghiệm
|
soDongVatXetNghiem
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số động
vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh
|
|
Số động
vật được tiêm phòng
|
soDongVatTiemPhong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số động
vật được tiêm phòng
|
|
Mã đợt tiêm
phòng
|
maDot
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại
liên kết với bảng ‘Quản lý tiêm phòng’
|
|
Trạng thái
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
20
|
Mới / Đang
xử lý / Hoàn tất
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Chi tiết
khác
|
2.2.6.
Dữ liệu hồ sơ cách ly động vật
- Bảng dữ
liệu: Hồ sơ cách ly động vật
- Tên bảng dữ
liệu: HS_CachLyDongVat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cách ly
|
maCachLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã hồ sơ
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật”
|
|
Địa điểm
cách ly
|
diaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Nơi thực
hiện cách ly
|
|
Ngày bắt
đầu
|
ngayBatDau
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Thời điểm
bắt đầu
|
|
Ngày kết
thúc
|
ngayKetThuc
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Thời điểm
kết thúc
|
|
Kết quả
theo dõi
|
ketQuaTheoDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tình trạng
sức khỏe
|
|
Kết luận
|
ketLuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Đạt /
Không đạt
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Thông tin
thêm
|
2.2.7.
Dữ liệu hồ sơ vận chuyển động vật
- Bảng dữ
liệu: Hồ sơ vận chuyển động vật
- Tên bảng
dữ liệu: HS_VanChuyenDongVat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã vận
chuyển
|
maVanChuyen
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã hồ sơ
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật”
|
|
Loại
phương tiện
|
phuongTien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Loại phương
tiện (xe tải, tàu, container...)
|
|
Biển số xe
|
bienSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Biển số xe
|
|
Điểm xuất
phát
|
diemXuatPhat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Điểm xuất
phát
|
|
Điểm đến
|
diemDen
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Điểm đến
|
|
Ngày khởi
hành
|
ngayKhoiHanh
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Ngày khởi
hành
|
|
Ngày đến dự
kiến
|
ngayDen
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Ngày đến
dự kiến
|
|
Trạng thái
kiểm dịch
|
trangThaiKiemDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
20
|
Trạng
thái: “Chưa kiểm tra”, “Đang vận chuyển”, “Hoàn thành”, “Vi phạm”
|
|
Ngày tạo
|
ngayTao
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Ngày tạo
|
|
Số giấy chứng
nhận
|
soGCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Giấy chứng nhận kiểm dịch”
|
|
Kết quả
tại điểm đến
|
ketQuaKiemTra
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Kết quả
tại điểm đến
|
|
Mã nhân viên
kiểm dịch
|
maNhanVienKiemDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mã nhân
viên kiểm dịch
|
|
Trạng thái
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
20
|
1 = Hoạt
động, 0 = Ngừng,
|
2.2.8.
Dữ liệu kết quả kiểm dịch động vật
- Bảng dữ
liệu: Kết quả kiểm dịch động vật
- Tên bảng
dữ liệu: KetQuaKiemDichDongVat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã kết quả
|
maKetQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã hồ sơ
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật”
|
|
Đối tượng kiểm
dịch
|
maDongVat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Động vật kiểm dịch”
|
|
Mã cơ sở
kiểm dịch
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Cơ sở kiểm dịch”
|
|
Ngày thực hiện
kiểm dịch
|
ngayKiemDich
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Ngày thực
hiện kiểm dịch
|
|
Số lượng
động vật được kiểm tra
|
soLuongKiemTra
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
động vật được kiểm tra
|
|
Đơn vị
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Đơn vị
(con, kg, lít, tổ ong...)
|
|
Trình trạng
sức khỏe
|
tinhTrangSucKhoe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Ghi nhận
sức khỏe tổng quát: “bình thường”, “có dấu hiệu bệnh”
|
|
Kết quả
xét nghiệm
|
ketQuaXetNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Kết quả
xét nghiệm
|
|
Ngày nhận
kết quả
|
ngaynhanKQ
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
|
|
Mã bệnh
|
maBenh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Bệnh động vật”
|
|
Kết luận
kiểm dịch
|
ketLuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Kết luận
kiểm dịch: “Đạt yêu cầu”, “Không đạt”, “Phát hiện bệnh”
|
|
Hình thức
xử lý
|
hinhThucXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Hình thức
xử lý: “Cách ly”, “Tiêu hủy”, “Giết mổ kiểm soát”, “Vận chuyển bình thường”
|
|
Ngày cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch
|
ngayCapGiayCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
20
|
Ngày cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch
|
|
Mã giấy chứng
nhận
|
maGCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Giấy chứng nhận kiểm dịch ”
|
|
mã nhân
viên kiểm dịch
|
maNguoiKiemDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Cán bộ kiểm dịch ”
|
2.2.9.
Dữ liệu giám sát sau kiểm dịch động vật
- Bảng dữ
liệu: Giám sát sau kiểm dịch động vật
- Tên bảng
dữ liệu: GS_GiamSatSauKiemDichDV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giám
sát
|
maGiamSat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã hồ sơ
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật”
|
|
Thời gian giám
sát
|
thoiGian
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Ngày kiểm
tra
|
|
Kết quả
giám sát
|
ketQuaGiamSat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Bình
thường / Phát hiện bệnh
|
|
Biện pháp
xử lý
|
xuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tiêu hủy /
Cách ly / Điều trị
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Nhận xét
bổ sung
|
2.3. Dữ liệu về kiểm dịch sản phẩm động vật
2.3.1.
Dữ liệu giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật
- Bảng dữ
liệu: Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật
- Tên bảng
dữ liệu: GiayChungNhanKiemDichSPDV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Số giấy chứng
nhận
|
soGCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã hồ sơ
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là khóa ngoại
liên kết đến bảng HS_DangKyKiemDichSPDV
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày, tháng
|
Date
|
255
|
Thời điểm
cấp
|
|
Cơ quan
cấp
|
maCoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là khóa ngoại
liên kết đến bảng DonViQuanLy
|
|
Người cấp
|
nguoiCap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên cán bộ
cấp
|
|
Hiệu lực
đến
|
hieuLucDen
|
Ngày, tháng
|
Date
|
50
|
Hạn hiệu
lực
|
|
Trạng thái
|
TrangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hiệu lực /
Hết hạn / Thu hồi
|
|
Ghi chú
|
GhiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin
khác
|
2.3.2.
Dữ liệu sản phẩm động vật trên cạn xét kiểm dịch
- Bảng dữ
liệu: Sản phẩm động vật
- Tên bảng
dữ liệu: SanPhamDongVat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản phẩm
động vật
|
maSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên sản phẩm
động vật
|
tenSanPhamDongVat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên thương
phẩm
|
|
Mã HS
|
maHS
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã số HS
(mã HS theo quy định hiện hành là mã HS 8 số)
|
|
Loại sản
phẩm
|
LoaiSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Thịt /
Trứng / Sữa / Da / Tinh dịch
|
|
Đơn vị
tính
|
DonViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Kg / Tấn /
Lô
|
|
Yêu cầu kiểm
dịch
|
YeuCauKD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Bắt buộc /
Miễn kiểm dịch
|
|
Ghi chú
|
GhiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Thông tin
khác
|
2.3.3.
Dữ liệu hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật
- Bảng dữ
liệu: Hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật
- Tên bảng
dữ liệu: HS_DangKyKiemDichSPDV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã hồ sơ
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Ngày đăng
ký
|
ngayDangKy
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Thời điểm
nộp hồ sơ
|
|
Người đăng
ký
|
nguoiDangKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Cá nhân/tổ
chức
|
|
Mã cơ sở
đăng ký
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu CoSoKiemDich
|
|
Mã sản phẩm
động vật
|
maSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu SanPhamDongVat
|
|
Khối lượng
|
khoiLuong
|
Số thập phân
|
Decimal
|
255
|
Khối lượng
|
|
Số lượng
|
soLuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
cá thể
|
|
Quy cách
|
quyCach
|
Số thập phân
|
Decimal
|
255
|
Quy cách
đóng gói
|
|
Nguồn gốc
|
nguonGoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cơ sở /
vùng xuất xứ
|
|
Nơi đến
|
noiDen
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Địa điểm
đến
|
|
Mục đích kiểm
dịch
|
mucDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mục đích
sử dụng
|
|
Tên, địa chỉ
cơ sở sản xuất
|
tenCoSoSanXuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên, địa
chỉ cơ sở sản xuấ
|
|
Số sản
phẩm động vật được xét nghiệm
|
soSPDVXetNghiem
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số sản
phẩm động vật được xét nghiệm
|
|
Trạng thái
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
20
|
Mới / Đang
xử lý / Hoàn tất
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Chi tiết
khác
|
2.3.4.
Dữ liệu hồ sơ tạm ngừng lưu thông sản phẩm
- Bảng dữ
liệu: Hồ sơ tạm ngừng lưu thông sản phẩm
- Tên bảng
dữ liệu: HS_CamTamNgungSPDV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tạm ngừng
lưu thông
|
maCamTamNgung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã hồ sơ SPĐV
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật”
|
|
Số Quyết
định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Số quyết
định tạm ngừng / cấm lưu thông
|
|
Ngày ban hành
quyết định
|
ngayBanHanh
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Ngày ban
hành quyết định
|
|
Mã cơ sở ban
hành
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Cơ sở kiểm dịch”
|
|
Loại quyết
định
|
loaiQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
“Tạm
ngừng”, “Cấm lưu thông”, “Thu hồi”, “Khác”
|
|
Mã sản phẩm
động vật
|
maSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Sản phẩm động vật” (sản phẩm bị tạm ngừng)
|
|
Lý do tạm
ngừng
|
lyDoTamNgung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Lý do tạm
ngừng (phát hiện bệnh, nhiễm khuẩn, không rõ nguồn gốc...)
|
|
Phạm vị áp
dụng
|
PhamViApDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Toàn quốc
/ Theo tỉnh / Theo cơ sở / Theo lô hàng
|
|
Mã tỉnh
|
maTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Địa bàn áp
dụng theo Mã tỉnh
|
|
Mã xã
|
maXa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Địa bàn áp
dụng theo Mã xã
|
|
Ngày bắt đầu
hiệu lực
|
NgayBatDauHieuLuc
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Ngày bắt
đầu hiệu lực
|
|
Ngày hết hiệu
lực
|
NgayKetThucHieuLuc
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Ngày hết
hiệu lực (nếu có)
|
|
Trạng thái
hiệu lực
|
TrangThaiHieuLuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
“Hiệu
lực”, “Đã hết hiệu lực”, “Đang xử lý”
|
|
Kết quả xử
lý
|
KetQuaXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Kết quả
dung biện pháp xử lý: “Tiêu hủy”, “Kiểm tra lại”, “Cách ly”, “Cho lưu thông
lại”
|
|
File đính
kèm
|
fileDinhKem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tài liệu
đính kèm
|
|
Người ký
quyết định
|
NguoiKyQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Người ký
quyết định
|
2.3.5.
Dữ liệu kết quả kiểm dịch sản phẩm động vật
- Bảng dữ
liệu: Kết quả kiểm dịch sản phẩm động vật
- Tên bảng
dữ liệu: KetQuaKiemDichSPDV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã kết quả
|
maKetQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã hồ sơ
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật”
|
|
Đối tượng kiểm
dịch
|
maSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Sản phẩm động vật”
|
|
Mã cơ sở
kiểm dịch
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Cơ sở kiểm dịch”
|
|
Ngày thực hiện
kiểm dịch
|
ngayKiemDich
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Ngày thực
hiện kiểm dịch
|
|
Khối lượng
|
khoiLuong
|
Số thập phân
|
Decimal
|
255
|
Khối lượng
|
|
Số lượng
|
soLuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
cá thể
|
|
Quy cách
|
quyCach
|
Số thập phân
|
Decimal
|
255
|
Quy cách
đóng gói
|
|
Nguồn gốc
|
nguonGoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cơ sở /
vùng xuất xứ
|
|
Đơn vị
|
DonViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Đơn vị
(con, kg, lít, tổ ong...)
|
|
Trình trạng
sản phẩm
|
TinhTrangSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Ghi nhận
tổng quát: “bình thường”, “có dấu hiệu bệnh”
|
|
Kết quả
xét nghiệm
|
KetQuaXetNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Kết quả
xét nghiệm
|
|
Ngày nhận
kết quả
|
NgaynhanKQ
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
|
|
Mã bệnh
|
maBenh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Bệnh động vật”
|
|
Kết luận
kiểm dịch
|
ketLuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Kết luận kiểm
dịch: “Đạt yêu cầu”, “Không đạt”, “Phát hiện bệnh”
|
|
Hình thức
xử lý
|
hinhThucXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Hình thức xử
lý: “Cách ly”, “Tiêu hủy”, “Giết mổ kiểm soát”, “Vận chuyển bình thường”
|
|
Ngày cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch SPĐV
|
ngayCapGiayCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
20
|
Ngày cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch
|
|
Mã giấy chứng
nhận SPĐV
|
maGCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật ”
|
|
mã nhân
viên kiểm dịch
|
maNguoiKiemDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Cán bộ kiểm dịch ”
|
2.3.6.
Dữ liệu giám sát sau kiểm dịch sản phẩm động vật
- Bảng dữ
liệu: Giám sát sau kiểm dịch sản phẩm động vật
- Tên bảng
dữ liệu: GS_GiamSatSauKiemDichSPDV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giám
sát
|
maGiamSat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã hồ sơ
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
là mã phụ
liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật”
|
|
Thời gian giám
sát
|
thoiGian
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Ngày kiểm
tra
|
|
Kết quả
giám sát
|
ketQuaGiamSat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Bình
thường / Phát hiện bệnh
|
|
Biện pháp
xử lý
|
xuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tiêu hủy /
Cách ly / Điều trị
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Nhận xét
bổ sung
|
X.
Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu thú y
1.
Mô hình cơ sở dữ liệu

Mô
hình dữ liệu của nhóm dữ liệu thú y
2.
Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu về thuốc thú y
2.1.1.
Dữ liệu thuốc thú y
- Bảng dữ
liệu: Thuốc thú y
- Tên bảng
dữ liệu: ThuocThuY
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh thuốc là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Tên thuốc
|
tenThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên thương
mại của thuốc
|
|
Hoạt chất
chính
|
hoatChatChinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thành phần
hoạt chất chính
|
|
Dạng bào
chế
|
dangBaoChe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Dạng bào
chế của thuốc
|
|
Hàm lượng
|
hamLuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Nồng độ
hoạt chất
|
|
Chỉ định
|
chiDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mục đích,
công dụng điều trị
|
|
Mã vật
nuôi
|
maGiongNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
với bảng giống vật nuôi
|
|
Cách dùng
|
cachDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hướng dẫn
sử dụng
|
|
Bảo quản
|
baoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Điều kiện
bảo quản thuốc
|
|
Hạn sử
dụng
|
hanSuDung
|
Ngày
|
Date
|
|
Thời hạn
sử dụng thuốc
|
|
Số đăng ký
|
soDangKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số đăng ký
lưu hành
|
|
Tình trạng
|
tinhTrang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Trạng thái
lưu hành (Còn hiệu lực/Hết hạn)
|
2.1.2.
Dữ liệu danh mục thuốc được phép lưu hành
- Bảng dữ
liệu: Danh mục thuốc được phép lưu hành
- Tên bảng
dữ liệu: DM_ThuocDuocPhepLuuHanh
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã danh mục
thuốc
|
maDanhMucThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh thuốc là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ
liên kết với thuốc thú y
|
|
Mã vật
nuôi
|
maGiongNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng giống vật nuôi
|
|
Ngày ban
hành
|
ngayBanHanh
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày ban
hành
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y
|
2.1.3.
Dữ liệu danh mục thuốc cấm sử dụng ở Việt Nam
- Bảng dữ
liệu: Danh mục thuốc cấm sử dụng ở Việt Nam
- Tên bảng
dữ liệu: DM_ThuocCamSuDung
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã danh mục
thuốc
|
maDanhMucThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh thuốc là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với thuốc thú y
|
|
Lý do cấm
|
lyDoCam
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Lý do cấm
|
|
Ngày cấm
|
ngayCam
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày cấm
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y
|
2.1.4.
Dữ liệu danh mục thuốc chứa ma túy, tiền chất
- Bảng dữ
liệu: Danh mục thuốc chứa ma tuý, tiền chất
- Tên bảng
dữ liệu: DM_ThuocChuaMaTuy
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã danh mục
thuốc
|
maDanhMucThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh thuốc là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với thuốc thú y
|
|
Hoạt chất
|
hoatChat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Hoạt chất
|
|
Công dụng
|
congDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Công dụng
|
|
Số đăng ký
|
soDangKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Số đăng ký
|
2.1.5.
Dữ liệu danh mục nguyên liệu có chứa ma túy, tiền chất
- Bảng dữ
liệu: Danh mục nguyên liệu có chứa ma túy, tiền chất
- Tên bảng
dữ liệu: DM_NguyenLieuChuaMaTuy
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã danh mục
nguyên liệu
|
maDMNguyenLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh nguyên liệu là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa
chính.
|
|
Tên nguyên
liệu
|
tenNguyenLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên nguyên
liệu
|
|
Hàm lượng
|
hamLuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hàm lượng
|
|
Mục đích
sử dụng
|
mucDichSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mục đích
sử dụng
|
2.1.6.
Dữ liệu quản lý sử dụng thuốc thú y
- Bảng dữ
liệu: Quản lý sử dụng thuốc thú y
- Tên bảng
dữ liệu: QuanLySuDungThuocThuY
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sử dụng
|
maSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã sử dụng
là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng thuốc thú y
|
|
Mã vật
nuôi
|
maGiongVatNoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng giống vật nuôi
|
|
Mã tổ chức
thực hiện
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y
|
|
Mã định danh
các nhân
|
maDinhDanhCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với CSDL quốc gia về dân cư
|
|
Địa bàn sử
dụng
|
diaBanSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Địa bàn sử
dụng
|
|
Mục đích sử
dung
|
mucDichSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mục đích
sử dụng
|
|
Liều lượng
|
lieuLuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Liều lượng
sử dụng
|
|
Ngày sử
dụng
|
ngaySuDung
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày sử
dụng
|
2.2. Dữ liệu cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán
2.2.1.
Dữ liệu cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán
- Bảng dữ
liệu: Cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán
- Tên bảng
dữ liệu: CoSoSanXuatKinhDoanhBuonBan
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa
chính, mã định danh cơ sở
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y
|
|
Mã loại cơ
sở
|
loaiCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khó phụ
liên kết bảng loại hình kinh doanh
|
|
Giấy phép hoạt
động
|
giayPhepHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Số giấy
phép hoạt động
|
|
Ngày cấp
phép
|
ngayCap
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày cấp
giấy phép
|
|
Người đại
diện
|
nguoiDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Người đại
diện pháp luật
|
|
Vị trí tọa
độ X
|
toaDoX
|
Số thực
|
Real
|
|
Tọa độ X
(m)
|
|
Vị trí tọa
độ Y
|
toaDoY
|
Số thực
|
Real
|
|
Tọa độ Y
(m)
|
2.2.2.
Dữ liệu về loại cơ sở kinh doanh buôn bán
- Bảng dữ
liệu: Loại cơ sở kinh doanh buôn bán
- Tên bảng
dữ liệu: LoaiCoSoKinhDoanh
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã loại cơ
sở
|
maLoaiCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa
chính, mã định danh cơ sở
|
|
Tên loại
cơ sở
|
tenLoaiHinhKinhDoanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên các
loại hình kinh doanh
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
|
2.2.3.
Dữ liệu về giấy phép sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
- Bảng dữ
liệu: Giấy phép sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
- Tên bảng
dữ liệu: GiayPhepSXKDThuocThuY
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy
phép
|
maGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự
động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã doanh
nghiệp được cấp phép
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh tổ chức được cấp phép, sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua
VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng
dữ liệu ToChucHoatDongCNTY.
|
|
Loại giấy
phép
|
maLoaiGiayPhep
|
Danh mục
|
Domain
|
|
Là danh mục
các loại giấy phép được cấp để hoạt động trong lĩnh vực thuốc thú y
|
|
Số giấy
phép
|
soGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số giấy
phép
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cấp
giấy phép
|
|
Ngày hết
hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày hết
hạn của giấy phép
|
|
Nội dung
cấp
|
noiDungCap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Nội dung
cấp
|
|
Phạm vi
hoạt động
|
phamViHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Phạm vi
hoạt động
|
2.2.4.
Dữ liệu về loại giấy phép sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
- Bảng dữ
liệu: Danh mục loại giấy phép sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
- Tên bảng
dữ liệu:DM_LoaiGiayPhepSXKDThuocThuY
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã loại
giấy phép
|
maLoaiGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự
động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên loại
giấy phép
|
tenLoaiGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên loại
giấy phép
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
giấy phép
|
2.3. Đăng ký thuốc thú y
2.3.1.
Dữ liệu giấy chứng nhận lưu hành thuốc
- Bảng dữ
liệu: Giấy chứng nhận lưu hành thuốc
- Tên bảng
dữ liệu:GCN_LuuHanhThuoc
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy chứng
nhận
|
maChungNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy số
xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và
sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã cơ sở
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoài liên kết dữ liệu Cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán
|
|
Mã vật
nuôi
|
maGiongVatNuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng giống vật nuôi
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y
|
|
Số giấy chứng
nhận
|
soGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số giấy
chứng nhận
|
|
Số đăng ký
|
soDangKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số đăng ký
sản phẩm
|
|
Tên sản
phẩm
|
tenSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên sản
phẩm
|
|
Thành phần
hoạt chất
|
thanhPhanHoatChat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Thành phần
hoạt chất của sản phẩm
|
|
Hàm lượng
hoạt chất
|
hamLuongHoatChat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Hàm lượng
hoạt chất
|
|
Đơn vị
tính hàm lượng
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Đơn vị
tính hàm lượng
|
|
Công dụng
|
congDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Công dụng
thuốc
|
|
Dạng bào
chế
|
dangBaoChe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Dang bào
chế
|
|
Quy cách đóng
goi
|
quyCachDongGoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Quy cách
đóng goi
|
|
Hạn dung
|
hanDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Hạn sử
dụng thuốc
|
|
Thời gian
ngưng sử dụng
|
thoiGianNgungSD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Thời gian
ngừng sử dụng
|
|
Ngày cấp giấy
chứng nhận
|
ngayCapGiay
|
Ngày/tháng/ năm
|
Date
|
|
Ngày tháng
cấp giấy chứng nhận
|
|
Ngày hết
hiệu lực
|
hieuLuc
|
Ngày/tháng/ năm
|
Date
|
|
Ngày hết
hiệu lực
|
|
Loại giấy
chứng nhận
|
loaiChungNhan
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Là cấp
mới, gia hạn, cấp lại
|
2.3.2.
Dữ liệu về đăng ký thuốc thú y
- Bảng dữ
liệu: Đăng ký thuốc thú y
- Tên bảng
dữ liệu: DangKyThuocThuY
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đăng ký
|
maDangKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính là số đăng ký thuốc thú y
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại liên kết với bảng bảng thuốc thú y
|
|
Mã cơ sở
đăng ký
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại liên kết với bảng cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày cấp
số đăng ký
|
|
Ngày hết
hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày hết
hạn đăng ký
|
|
Tình trạng
|
tinhTrang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Hiệu lực
đăng ký
|
|
Loại đăng
ký
|
loaiDangKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đăng ký
mới/Gia hạn/Thay đổi
|
2.3.3.
Dữ liệu về giấy chứng nhận
- Bảng dữ
liệu: Giấy chứng nhận
- Tên bảng
dữ liệu: GiayChungNhan
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
Mã giấy
chứng nhận
|
maGiangChungNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự
động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
|
Mã đơn vị
chứng nhận
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh tổ chức chứng nhận, sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID.
Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu
ToChucHoatDongChănNuoiThuY.
|
|
|
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại liên kết với bảng “Thuốc thú y”
|
|
|
Ngày cấp
giấy phép
|
ngayCap
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y. Dùng để kiểm tra hiệu lực
và thời hạn.
|
|
|
Ngày hết
hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày hết
hạn chứng nhận
|
|
|
Số quyết
định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số quyết
định
|
|
|
Tài liệu
kèm theo
|
taiLieuKemTheo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tài liệu
kèm theo
|
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
thông tin
|
|
2.4. Dữ liệu về xuất nhập khẩu thuốc thú y
2.4.1.
Dữ liệu sản phẩm xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y
- Bảng dữ
liệu: Sản phẩm xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y
- Tên bảng
dữ liệu: SanPhamXNKThuocThuY
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã loại
sản phẩm xuất nhập
|
maSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự
động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã lô hàng
xuất nhập
|
maLoHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng Lô hàng xuất nhập khẩu
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng thuốc thú y
|
|
Số chứng
nhận kiểm dịch
|
soChungNhanKiemDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số chứng
nhận kiểm dich
|
|
Khối lượng
|
khoiLuong
|
Số nguyên
|
Double
|
|
Khối lượng
sản phẩm
|
|
Đơn vị
tính
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đơn vị
tính
|
|
Kết quả
kiểm tra
|
ketQuaKiemTra
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Kết quả
kiểm tra
|
|
Hồ sơ kiểm
tra
|
hoSoKiemTra
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Lưu hồ sơ
kiểm tra
|
2.4.2.
Dữ liệu lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y
- Bảng dữ
liệu: Lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y
- Tên bảng
dữ liệu: LoHangXNKThuocThuY
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã lô hàng
|
loHangID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự
động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã Doanh
nghiệp
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh tổ chức xuất, nhập khẩu Thuốc thú y, sử dụng dữ liệu định danh tổ chức
thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức
với bảng dữ liệu ToChucHoatDongCNTY.
|
|
Loại giao
dịch
|
loaiGiaoDich
|
Danh mục
|
Domain
|
|
Là danh mục
xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
Giá trị lô
hàng
|
giaTriLoHang
|
Số nguyên
|
Double
|
|
Là giá trị
lô hàng
|
|
Đơn vị
tiền tệ
|
donViTienTe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị
tiền tệ
|
|
Cảng giao
dịch
|
cangGiaoDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên cảng
giao dịch
|
|
Quốc gia
đối tác
|
quocGiaDoiTac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Nước xuất
khẩu, nhập khẩu
|
|
Ngày xuất,
nhập kho
|
ngayNhap_XuatKho
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày hàng
đi hàng về
|
|
Ngày khai
hải quan
|
ngayKhaiHaiQuan
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày khai
hải quan
|
|
Số tờ khai
hải quan
|
soToKhaiHaiQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số tờ khai
hải quan
|
|
Trạng thái
xử lý
|
trangThaiXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Trạng thái
xử lý
|
|
Ngày cập
nhật cuối cùng
|
ngayCapNhatCuoi
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cập
nhật cuối
|
2.4.3.
Dữ liệu giấy tờ pháp lý
- Bảng dữ
liệu: Giấy tờ pháp lý
- Tên bảng
dữ liệu: GiayToPhapLy
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy tờ
pháp lý
|
giayToID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự
động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã lô hàng
|
loHangID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng “Lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu”
|
|
Số giấy tờ
|
soGiayTo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Số giấy tờ
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cấp
|
|
Loại giấy
tờ
|
loaiGiayTo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Loại giấy
tờ
|
|
Cơ quan
cấp
|
coQuanCap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Cơ quan
cấp
|
|
File đính
kèm
|
fileDinhKem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tài liệu
đính kèm
|
2.4.4.
Dữ liệu danh mục thuốc được nhập khẩu xuất khẩu
- Bảng dữ
liệu: Danh mục thuốc thú y được nhập khẩu, xuất khẩu
- Tên bảng
dữ liệu:DM_ThuocThuYXuatNhap
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã danh mục
thuốc
|
maDanhMuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự
động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng thuốc thú y
|
|
Loại xuất
nhập
|
loaiXuatNhap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại xuất,
nhập
|
|
Số đăng ký
lưu hanh
|
soDangKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Số đăng ký
lưu hành
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mô tả
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Ghi chú
|
2.5. Dữ liệu về tổ chức khảo nghiệm thuốc thú y
2.5.1.
Dữ liệu về kiểm nghiệm chất lượng
- Bảng dữ
liệu: Kiểm nghiệm chất lượng
- Tên bảng
dữ liệu: KiemNghiemChatLuong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã kiểm
nghiệm
|
maKiemNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa chính
phiếu kiểm nghiệm
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại liên kết với bảng thuốc thú y
|
|
Ngày kiểm
nghiệm
|
ngayKiemNghiem
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày thực
hiện kiểm nghiệm
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y
|
|
Kết quả
|
ketQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Kết quả
đạt/không đạt
|
|
Chỉ tiêu
đánh giá
|
chiTieuDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Các chỉ
tiêu được kiểm tra
|
|
Biện pháp
xử lý
|
bienPhapXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Hướng xử
lý nếu không đạt
|
2.5.2.
Dữ liệu về xử lý vi phạm
- Bảng dữ
liệu: Xử lý vi phạm
- Tên bảng
dữ liệu: XyLyViPham
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã xử lý
|
maXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa chính
phiếu kiểm nghiệm
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại liên kết với bảng thuốc thú y
|
|
Hình thức vi
phạm
|
hinhThucViPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mô tả hành
vi vi phạm
|
|
Ngày phát
hiện
|
ngayPhatHien
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày phát
hiện vi phạm
|
|
Đơn vị
phát hiện
|
donViPhatHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Đơn vị
phát hiện
|
|
Biện pháp
xử lý
|
bienPhapXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Các biện
pháp xử lý
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Thông tin
ghi chú
|
2.5.1.
Dữ liệu về khảo nghiệm thuốc thú y
- Bảng dữ
liệu: Khảo nghiệm thuốc thú y
- Tên bảng
dữ liệu: KhaoNghiemThuocThuY
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã khảo nghiệm
|
maKhaoNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự
động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã đơn vị
khảo nghiệm
|
donViKhaoNghiemID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã đơn vị
khảo nghiệm là khóa ngoại sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID.
Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu
ToChucHoatDongCNTY.
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại liên kết với bảng “Thuốc thú y”
|
|
Hồ sơ
|
hoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hồ sơ lưu
trữ khảo nghiệm
|
|
Kết quả
đánh giá
|
ketQuaDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Kết quả
đánh giá khảo nghiệm
|
|
Ngày cấp
phép khảo nghiệm
|
ngayCapPhepKhaoNghiem
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cấp
phép khảo nghiệm
|
|
Số quyết
định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số quyết
định khảo nghiệm
|
|
Thời gian
bắt đầu
|
thoiGianBatDau
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
bắt đầu khảo nghiệm
|
|
Thời gian
kết thúc
|
thoiGianKetThuc
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
kết thúc khảo nghiệm
|
2.6. Dữ liệu cơ sở và giấy phép hành nghề thú y
2.6.1.
Dữ liệu danh mục loại hình cơ sở thú y
- Bảng dữ
liệu: Danh mục loại hình cơ sở thú y
- Tên bảng
dữ liệu: DM_LoaiHinhCoSoThuY
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở loại
hình
|
maLoaiHinhCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Tên loại
hình
|
tenLoaiHinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Phòng khám
/ Bệnh viện thú y / Trạm thú y / Xét nghiệm…
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mô tả
|
2.6.2.
Dữ liệu cơ sở thú y
- Bảng dữ
liệu: Cơ sở thú y
- Tên bảng
dữ liệu: CoSoThuY
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở
thú y
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Tên cơ sở
|
tenCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên cơ sở
|
|
Mã loại
hình
|
maLoaiHinhCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng danh mục loại hình cơ sở thú y
|
|
Mã đơn vị
hành chính cấp tỉnh
|
maDVHCTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
với cơ sở dữ liệu về hành chính
|
|
Mã đơn vị
hành chính cấp xã
|
maDVHCXa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
với cơ sở dữ liệu về hành chính
|
|
Địa điểm
|
diaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Địa điểm
của cơ sở
|
|
Số điện
thoại
|
soDT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
20
|
Số điện
thoại
|
|
Người đại
điện
|
nguoiDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
20
|
Người địa
diện
|
|
Trạng thái
hoạt động
|
trangThaiHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
hoạt động
/ tạm ngưng / thu hồi
|
|
Vị trí tọa
độ X
|
toaDoX
|
Số thực
|
Real
|
|
Tọa độ X
(m)
|
|
Vị trí tọa
độ Y
|
toaDoY
|
Số thực
|
Real
|
|
Tọa độ Y
(m)
|
2.6.3.
Dữ liệu giấy phép
- Bảng dữ
liệu: Giấy phép
- Tên bảng
dữ liệu: GiayPhep
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy
phép
|
maGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Số giấy
phép
|
soGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số giấy
phép
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cấp
phép
|
|
Ngày hết
hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày hết
hạn của giấy phép
|
|
Cơ quan
cấp
|
coQuanCap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Cơ quan
cấp
|
|
Loại giấy
phép
|
loaiGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Khám, điều
trị, phẫu thuật, xét nghiệm, lưu giữ
|
2.6.4.
Dữ liệu cơ sở hoạt động thú y
- Bảng dữ
liệu: Cơ sở hoạt động thú y
- Tên bảng
dữ liệu: CoSoHoatDongTY
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở hoạt
động
|
maCoSoHDTY
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Mã cơ sở
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng cơ sở thú y
|
|
Ngày cấp
|
maGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng giấy phép
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cấp
phép
|
|
Ngày hết
hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày hết
hạn của giấy phép
|
|
Cơ quan
cấp
|
coQuanCap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Cơ quan
cấp
|
|
Phạm vi áp
dụng
|
phamViApDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Phạm vi áp
dụng
|
|
Trạng thái
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Còn hiệu
lực / Tạm dừng / Thu hồi
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
|
2.6.5.
Dữ liệu giấy phép hành nghề cá nhân
- Bảng dữ
liệu: Giấy phép hành nghề cá nhân
- Tên bảng
dữ liệu: GiayPhepHanhNgheCaNhan
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy phép
hành nghề cá nhân
|
maGiayPhepHNCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành
|
|
Ngày cấp
|
maGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng giấy phép
|
|
Mã định
danh
|
maDinhDanhCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
Ngày cấp
|
maGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
phụ liên kết với bảng giấy phép
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cấp
phép
|
|
Ngày hết
hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày hết
hạn của giấy phép
|
|
Phạm vi áp
dụng
|
phamViApDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Phạm vi áp
dụng
|
|
Trạng thái
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Còn hiệu
lực / Tạm dừng / Thu hồi
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
|
XI.
Dữ liệu dùng chung lĩnh vực chăn nuôi và thú y
1.
Dữ liệu về tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y
- Bảng dữ
liệu: Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y
- Tên bảng
dữ liệu: ToChucHoatDongChanNuoiThuY
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ chức
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y, liên kết CSDL định
danh tổ chức
|
|
Tên tổ
chức
|
tenDoanhNghiep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên doanh
nghiệp
|
|
Tên giao
dịch
|
tenGiaoDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên giao
dịch
|
|
Tên tiếng
Anh
|
tenTiengAnh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên tiếng
Anh
|
|
Địa chỉ
trụ sở
|
diaChiTruSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ
trị sở
|
|
Mã định
danh người đại diện pháp luật
|
maDinhDanhCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh
người đại diện theo pháp luật của tổ chức, liên kêt với CSDL quốc gia về dân
cư
|
|
Chức vụ
người đại diện
|
chucVu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Chức vụ
người đại diện
|
|
Số quyết
định thành lập cơ quan/đăng ký doanh nghiệp
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số quyết
định thành lập cơ quan/đăng ký doanh nghiệp
|
|
Ngày ban
hành
|
ngayBanHanh
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày ban
hành
|
|
Cơ quan
ban hành
|
coQuanBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cơ quan
ban hành
|
|
Mã số thuế
|
maSoThue
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Mã số thuế
|
|
Số điện
thoại
|
soDienThoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Số điện
thoại
|
|
Email
|
eMail
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Email
|
|
Tên tỉnh
thành phố
|
maTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên tỉnh
thành phố
|
|
Tên phường
xã
|
maDinhDanhXa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên phường
xã
|