Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2338/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang Người ký: Nguyễn Mạnh Tuấn
Ngày ban hành: 24/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2338/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 24 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ vào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Xét Tờ trình số 524/TTr-STC ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Sở Tài chính về việc đề nghị ban hành Quyết định Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đã được ban hành kèm theo các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang: số 1756/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; số 552/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; số 1645/QĐ-UBND ngày 24 tháng 06 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá điều chỉnh tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

(Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3 kèm theo)

Đối với các loại ô tô, xe máy không được điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ tại Quyết định này thì tiếp tục áp dụng mức giá theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 1756/QĐ- UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026, Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 24 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2026.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh Tuyên Quang và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Thuế;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Thuế tỉnh Tuyên Quang;
- UBND các xã, phường;
- Báo và PTTH tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- VPUB: LĐVP, CVNCTH;
- Lưu: VT, KTTH (Tuân, Bích)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Tuấn

 

BẢNG 3: XE GẮN MÁY HAI BÁNH, XE MÔ TÔ HAI BÁNH

Phần 3a. Xe gắn máy hai bánh sản xuất lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw)

Giá đã ban hành tại Bảng giá theo QĐ số 552/QĐ- UBND ngày 25/03/2026; số 1756/QĐ- UBND ngày 30/12/2025

Giá tính LPTB điều chỉnh áp dụng từ ngày 01/10/2026 (VNĐ)

1

Xe gắn máy hai bánh

HYOSUNG

HSV3

49,5

17.900.000

20.600.000

2

Xe gắn máy hai bánh

SYM

PRITI 50-VHA

49,5

24.250.000

26.600.000

3

Xe gắn máy hai bánh

SYM

ELEGANT 50-SE3

49,5

15.860.000

17.300.000

4

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BC1

1,65

9.600.000

11.600.000

5

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BF26

2,65

20.100.000

22.455.000

6

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

LATINA VI

1,6

17.964.000

13.200.000

7

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YALIM

ONEVENUXS ECO

1,8

9.300.000

13.000.000

8

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-2G

2,8

19.690.000

25.000.000

9

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD600DT-12G

1,45

13.770.000

16.500.000

10

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-5G

1,5

14.270.000

17.200.000

11

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL-PRO 2

1,55

14.471.000

16.000.000

12

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-16G

1,7

20.490.000

18.990.000

Phần 3b. Xe mô tô hai bánh nhập khẩu từ nước ngoài

1

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SCOOPY PRESTIGE

109,51

37.000.000

39.096.000

2

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SCOOPY STYLISH

109,51

35.000.000

38.200.000

3

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

MXKING 150

149,79

39.500.000

54.000.000

Phần 3c. Xe mô tô hai bánh sản xuất lắp ráp trong nước

1

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK034 VISION

109,5

36.590.000

34.390.000

2

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS FI-BSA2

113,7

23.900.000

28.000.000

3

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-BNV1

155,1

55.200.000

59.840.000

4

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-B5VB

155,1

48.000.000

55.000.000

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   /   /2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá đã ban hành tại Bảng giá theo QĐ số 552/QĐ-UBND ngày 25/03/2026; số 1756/QĐ-UBND ngày 30/12/2025

Giá tính LPTB điều chỉnh áp dụng từ ngày 01/10/2026 (VNĐ)

1

MAZDA

MAZDA 2 (DNFBLAA)

1,5

5

495.000.000

529.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

1

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

509.000.000

477.000.000

2

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5

1,5

5

649.000.000

610.000.000

3

MITSUBISHI

XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2

1,5

7

498.000.000

590.000.000

BẢNG 2: Ô TÔ TẢI

Ô tô vận tải hàng hóa (trừ ô tô pickup, ô tô tải van)

STT

Trọng tải

Nhãn hiệu

Giá đã ban hành tại Bảng giá theo QĐ số 552/QĐ- UBND ngày 25/03/2026; số 1756/QĐ-UBND ngày 30/12/2025

Giá tính LPTB điều chỉnh áp dụng từ ngày 01/10/2026 (VNĐ)

Nước sản xuất, lắp ráp Việt Nam

1

Từ 750 kg đến dưới 1 tấn

THACO

201.600.000

256.000.000

2

Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

TERACO

235.000.000

261.000.000

3

Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

THACO

329.500.000

492.500.000

4

Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

HYUNDAI

467.400.000

595.000.000

5

Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

FOTON

398.800.000

485.000.000

6

TERACO

411.000.000

520.000.000

7

Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

ISUZU

655.900.000

857.999.520

8

Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

TMT

336.000.000

500.000.000

9

Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

HINO

1.256.700.000

1.600.000.000

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2338/QĐ-UBND ngày 24/09/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 30/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 15/01/2022

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 15/01/2022

Ban hành: 25/11/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/12/2024

23

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111