|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2004/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
07/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2004/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 07 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại văn bản số 4646/SXD-VP ngày 31/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 05 (năm) thủ tục hành chính (TTHC) mới
ban hành, 08 (tám) TTHC sửa đổi, bổ sung, 03 (ba) TTHC thay thế và 03 (ba) TTHC
bãi bỏ trong lĩnh vực Đường thủy nội địa, Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng
chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng, Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan trong
thời hạn 03 ngày làm việc xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ban hành;
- Sửa đổi, bổ sung Danh mục và Quy
trình nội bộ tương ứng các TTHC có số thứ tự 02, 03, 05, 06, 07 tại Phần I Quyết
định số 1447/QĐ-UBND ngày 04/6/2026; số thứ tự 14, 16, 20 Phần III, Mục 2 lĩnh
vực Đường thủy nội địa tại Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh.
- Thay thế Danh mục và Quy trình
nội bộ tương ứng các TTHC có số thứ tự 01, 04 Phần I tại Quyết định số 1447/QĐ-UBND
ngày 04/6/2026h; số thứ tự 19 Phần III, Mục 2 lĩnh vực Đường thủy nội địa tại
Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 08/5/2025; số thứ tự 02 Phần II, Mục 2 lĩnh vực
Đường thủy nội địa tại Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Bãi bỏ Danh mục và Quy trình nội
bộ tương ứng các TTHC có số thứ tự 01 Phần II, Mục 2 lĩnh vực Đường thủy nội
địa tại Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 30/6/2025; số thứ tự 17, 23 Phần III,
Mục 2 lĩnh vực Đường thủy nội địa tại Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 08/5/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh;
Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc
tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Xây dựng, KH&CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm TT& XT, HTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC4.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
PHẦN I.
DANH MỤC
TTHC
MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA,
ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2004/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH
(05 TTHC, TRONG ĐÓ LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY 04, ĐƯỜNG BỘ 01)
|
TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
DVC trực tuyến
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
1.000344
|
Phê duyệt phương án vận tải hàng
hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh);
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Dịch vụ công trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
x
|
|
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
- Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
1.009448
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch
và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
x
|
|
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
- Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
3
|
5.002560
|
Công bố đóng khu neo đậu vì lý
do bảo đảm quốc phòng, an ninh
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
x
|
|
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
- Quyết định số 1137/QĐ-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
4
|
5.002558
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa quốc gia vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
x
|
|
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản
lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu
và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Quyết định số 1137/QĐ-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
5
|
1.013277
|
Chấp thuận đấu nối đối với trường
hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
|
x
|
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
- Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
II. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG (08 TTHC LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY)
|
TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
DVC trực tuyến
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
1.009459
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối
với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
02 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
x
|
|
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
- Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
1.009451
|
Cho ý kiến đối với phương án thiết
lập báo hiệu đường thủy nội địa
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
x
|
|
Như trên
|
|
3
|
1.009463
|
Lấy ý kiến về nội dung liên quan
đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
x
|
|
Như trên
|
|
4
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an
toàn giao thông đường thủy nội địa
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
x
|
|
Như trên
|
|
5
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Chi phí liên quan khi đóng luồng
chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng chi trả, trừ trường hợp
đóng luồng vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh do cơ quan đề nghị đóng luồng
chi trả
|
x
|
|
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
- Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
6
|
1.009442
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch
và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
x
|
|
Như trên
|
|
7
|
1.009449
|
Công bố mở khu neo đậu
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
x
|
|
Như trên
|
|
8
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao thông đường
thủy nội địa
|
01 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
x
|
|
Như trên
|
III. DANH MỤC TTHC THAY THẾ (03
TTHC LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY)
|
TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
DVC trực tuyến
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng cảng thủy nội địa
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch
và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
|
02 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
x
|
|
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
1.009445
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội
địa thành cảng thủy nội địa
|
|
2
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa
|
Công bố mở cảng thủy nội địa
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
100.000 đồng/ lần
|
x
|
|
Như trên
|
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa
thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số
kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
|
3
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội
địa
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
|
03 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
x
|
|
Như trên
|
|
1.009450
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
IV. DANH MỤC TTHC BÃI BỎ (03
TTHC LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY)
|
TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VB QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy
nội địa
|
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy
nội địa
|
Như trên
|
|
3
|
1.009461
|
Thông báo luồng đường thủy nội
địa chuyên dùng
|
Như trên
|
PHẦN II.
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TTHC
I. Quy trình TTHC ban hành mới
(05 TTHC)
1. Phê duyệt phương án vận tải
hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.17
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị phê duyệt phương
án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng theo mẫu
BM.QLHT.ĐT.17.01;
|
x
|
|
|
-
|
Phương án vận tải hàng hóa siêu
trường hoặc hàng hóa siêu trọng theo quy định gồm các nội dung chủ yếu sau:
Hiện trạng tuyến đường thủy dự kiến hành trình: chiều rộng, chiều sâu, bán
kính cong của luồng; chiều cao tĩnh không các công trình vượt sông; Thông tin
về loại hàng hóa vận chuyển: kích thước (dài x rộng x cao) m, tổng khối lượng
(tấn); Dự kiến thời gian vận chuyển; cảng đi, cảng đến; Chủng loại, thông số
kích thước phương tiện vận tải; Hướng dẫn đảm bảo an toàn giao thông, yêu cầu
hỗ trợ (nếu có).
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 01
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan liên quan
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định phê duyệt, văn bản trả lời (đối với trường hợp không phê duyệt).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT, Sở Xây dựng.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,125 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Quyết định phê duyệt, văn bản trả lời (đối với trường hợp không phê duyệt)
trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện phê duyệt trình lãnh đạo phòng
xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định phê
duyệt, văn bản trả lời (đối với trường hợp không phê duyệt) hoặc dự thảo Văn
bản thông báo không điều kiện phê duyệt
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT
|
0,125 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định phê
duyệt, văn bản trả lời (đối với trường hợp không phê duyệt) hoặc dự thảo Văn
bản thông báo không điều kiện phê duyệt
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,125 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định phê duyệt,
văn bản trả lời (đối với trường hợp không phê duyệt) hoặc Văn bản thông báo
không điều kiện phê duyệt
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,125 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định phê duyệt,
văn bản trả lời (đối với trường hợp không phê duyệt) hoặc Văn bản thông báo
không điều kiện phê duyệt
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định phê duyệt,
văn bản trả lời (đối với trường hợp không phê duyệt) hoặc Văn bản thông báo
không điều kiện phê duyệt
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.17. 01
|
Văn bản đề nghị phê duyệt phương
án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Quyết định phê duyệt, văn bản
trả lời (đối với trường hợp không phê duyệt) hoặc Văn bản thông báo không điều
kiện phê duyệt.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.18
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử
văn bản đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐT.18.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hồ sơ dự án;
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bình đồ vị trí xây dựng cảng, bến
thủy nội địa: thể hiện địa danh, vị trí công trình cảng, bến, kho, bãi, vùng
nước, lý trình (km) sông, kênh, rạch; vùng đất; các công trình liền kề (nếu
có). Vùng nước trên bản vẽ phải thể hiện chiều rộng từ mép bờ đến hết chiều
rộng luồng. Bình đồ được lập trên hệ tọa độ quốc gia VN2000 và cao độ nhà
nước, có tỷ lệ từ 1/500 đến 1/1.000; (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông
tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản thỏa thuận thiết lập khu neo đậu
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT- Sở Xây dựng
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Văn bản thỏa thuận thiết lập khu neo đậu trình lãnh đạo Phòng Quản lý
KCHT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện thiết lập trình lãnh đạo phòng
xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản thỏa
thuận thiết lập khu neo đậu hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện
thiết lập
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản thỏa
thuận thiết lập khu neo đậu hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện
thiết lập
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Văn bản thỏa thuận thiết
lập khu neo đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện thiết lập
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Văn bản thỏa thuận
thiết lập khu neo đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện thiết lập
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản thỏa thuận
thiết lập khu neo đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện thiết lập
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.18. 01
|
Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp
quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu theo mẫu
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản thỏa thuận thiết lập khu
neo đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện thiết lập.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Công bố đóng khu neo đậu vì
lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.19
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Văn bản của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: Không quy
định
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: Không
quy định
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản đóng khu neo đậu
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT- Sở Xây dựng.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Văn bản đóng khu neo đậu trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký
nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện phê duyệt trình lãnh đạo phòng
xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản đóng
khu neo đậu hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện phê duyệt
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản đóng
khu neo đậu hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện phê duyệt
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Văn bản đóng khu neo
đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện phê duyệt
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Văn bản đóng khu
neo đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện phê duyệt
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Văn bản đóng khu
neo đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện phê duyệt
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản đóng khu neo đậu hoặc
Văn bản thông báo không điều kiện phê duyệt.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa quốc gia vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.20
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Văn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng,
Bộ Công an yêu cầu đóng luồng
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: Không quy
định
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định công bố đóng luồng
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT- Sở Xây dựng.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Văn bản hồ sơ đủ điều kiện kèm theo dự thảo Quyết định công bố đóng luồng
trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện công bố trình lãnh đạo phòng
xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản hồ sơ
đủ điều kiện kèm theo dự thảo Quyết định công bố đóng luồng hoặc dự thảo Văn
bản thông báo không điều kiện công bố
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản hồ sơ
đủ điều kiện kèm theo dự thảo Quyết định công bố đóng luồng hoặc dự thảo Văn
bản thông báo không điều kiện công bố
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Văn bản hồ sơ đủ điều
kiện kèm theo dự thảo Quyết định công bố đóng luồng hoặc Văn bản thông báo
không điều kiện công bố
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Văn bản hồ sơ đủ
điều kiện kèm theo dự thảo Quyết định công bố đóng luồng hoặc Văn bản thông
báo không điều kiện công bố
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
(nếu không đủ điều kiện) hoặc chuyển kết quả trình UBND tỉnh xem xét (nếu đủ
điều kiện)
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Văn bản hồ sơ đủ
điều kiện kèm theo dự thảo Quyết định công bố đóng luồng hoặc Văn bản thông
báo không điều kiện công bố
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.20. 01
|
Quyết định công bố đóng luồng
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản hồ sơ đủ điều kiện, Quyết
định công bố đóng luồng hoặc Văn bản thông báo không điều kiện công bố.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Chấp thuận đấu nối đối với
trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐB.09
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Đáp
ứng điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 29 Nghị định
số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày
26/6/2026)
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử
văn bản đề nghị đấu nối vào đường bộ (bản chính) theo Mẫu số 01 Phụ lục VI Nghị
định số 241/2026/NĐ-CP - BM.QLHT.ĐB.09.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử:
chủ trương đầu tư nút giao đấu nối đường khác vào đường được đề nghị đấu nối,
thiết kế nút giao đấu nối vào đường bộ (nếu có);
|
|
x
|
|
-
|
Hồ sơ đầy đủ các nội dung để các
cơ quan có ý kiến theo quy định tại Khoản 5, Điều 29 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
(được sửa đổi bổ sung Nghị định số 241/2026/NĐ-CP).
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết
- Trường hợp không phải lấy ý
kiến: 02 ngày làm việc
- Trường hợp phải lấy ý kiến:
+ Thời hạn tiến hành lấy ý kiến:
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ;
+ Thời hạn cơ quan, tổ chức được
lấy ý kiến trả lời: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ
quan có thẩm quyền;
+ Thời hạn có văn bản chấp thuận:
03 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHTGT- Sở Xây dựng.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện:
+ Trường hợp không phải lấy ý
kiến thì dự thảo Văn bản đủ điều kiện phê duyệt kèm dự thảo Văn bản chấp thuận
vị trí nút giao đấu nối trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHTGT xem xét, ký nháy.
+ Trường hợp phải lấy ý kiến thì
dự thảo Văn bản xin ý kiến các cơ quan phối hợp trình lãnh đạo Phòng Quản lý
KCHTGT xem xét, ký nháy (trong vòng 02 ngày). Sau khi có ý kiến các cơ quan phối
hợp nếu đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản đủ điều kiện phê duyệt kèm dự thảo
Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối trình lãnh đạo Phòng Quản lý
KCHTGT xem xét, ký nháy.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện giải quyết trình lãnh đạo phòng
xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHTGT
|
+ 01 ngày (trường hợp không phải
lấy ý kiến);
+ 04 ngày (trường hợp lấy ý kiến
cơ quan có thẩm quyền)
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản đủ điều
kiện phê duyệt kèm dự thảo Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không điều kiện giải quyết
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHTGT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản đủ điều
kiện phê duyệt kèm dự thảo Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không điều kiện giải quyết
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHTGT.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Văn bản đủ điều kiện
phê duyệt kèm dự thảo Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối hoặc Văn bản
thông báo không điều kiện giải quyết
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Văn bản đủ điều
kiện phê duyệt kèm dự thảo Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối hoặc Văn
bản thông báo không điều kiện giải quyết
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
(nếu không đủ điều kiện) hoặc chuyển kết quả trình UBND tỉnh xem xét (nếu đủ
điều kiện)
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản đủ điều kiện
phê duyệt kèm dự thảo Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối hoặc Văn bản
thông báo không điều kiện giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan
giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển
sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.09. 01
|
Văn bản đề nghị chấp thuận vị
trí đấu nối
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.09. 02
|
Văn bản chấp thuận vị trí nút
giao đấu nối
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản đủ điều kiện phê duyệt,
Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối hoặc Văn bản thông báo không đủ
điều kiện giải quyết.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHTGT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Quy trình TTHC sửa đổi, bổ
sung (08 TTHC)
1. Công bố mở luồng đường thuỷ
nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.12
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử
văn bản đề nghị theo mẫu BM.QLHT.ĐT.12.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính: biên bản nghiệm thu hoàn thành
công trình xây dựng đưa vào sử dụng; bản vẽ hoàn công công trình, hệ thống
báo hiệu luồng đường thủy nội địa đối với luồng đường thủy nội địa có dự án
đầu tư xây dựng mới hoặc luồng đường thủy nội địa được cải tạo, nâng cấp;
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bình đồ hiện trạng luồng đường
thủy nội địa đề nghị công bố thể hiện địa danh, lý trình, vị trí báo hiệu,
các công trình hiện có đối với luồng đường thủy nội địa không đầu tư xây dựng
mới hoặc cải tạo, nâng cấp.
(Thành phần hồ sơ có quy định
về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu
chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan liên quan
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định công bố mở luồng đường thủy nội địa
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Báo cáo thẩm định kèm dự thảo Quyết định công bố mở luồng đường thủy nội
địa trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công bố trình lãnh đạo phòng
xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Báo cáo thẩm
định kèm dự thảo Quyết định công bố mở luồng đường thủy nội địa hoặc dự thảo
Văn bản thông báo không đủ điều kiện công bố
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Báo cáo thẩm
định kèm dự thảo Quyết định công bố mở luồng đường thủy nội địa hoặc dự thảo
Văn bản thông báo không đủ điều kiện công bố
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Báo cáo thẩm định kèm
dự thảo Quyết định công bố mở luồng đường thủy nội địa hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện công bố
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Báo cáo thẩm định
kèm dự thảo Quyết định công bố mở luồng đường thủy nội địa hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện công bố
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
(nếu không đủ điều kiện) hoặc chuyển kết quả trình UBND tỉnh xem xét (nếu đủ
điều kiện)
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; UBND tỉnh ban hành
Quyết định công bố mở luồng đường thủy nội địa và Báo cáo thẩm định hoặc Văn
bản thông báo không đủ điều kiện công bố
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.12. 01
|
Văn bản đề nghị Công bố mở luồng
đường thủy nội địa
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.12. 02
|
Quyết định công bố mở luồng đường
thủy nội địa
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Quyết định công bố mở luồng đường
thủy nội địa và Báo cáo thẩm định hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện
công bố.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Cho ý kiến đối với phương
án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.04
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử
văn bản đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐT.04.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính sơ đồ dự kiến phương án thiết lập
báo hiệu; (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này
được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ
liệu chuyên ngành được vận hành).
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT- Sở Xây dựng.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Văn bản cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội
địa trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện trình lãnh đạo phòng xem xét ký
nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản cho
ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa hoặc dự thảo Văn
bản thông báo không đủ điều kiện
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản cho
ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa hoặc dự thảo Văn
bản thông báo không đủ điều kiện
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Văn bản cho ý kiến đối
với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Văn bản cho ý kiến
đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Văn bản cho ý kiến
đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.04. 01
|
Văn bản cho ý kiến đối với
phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản cho ý kiến đối với phương
án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa hoặc Văn bản thông báo không điều
kiện.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Lấy ý kiến về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.10
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị công bố đóng luồng
đường thủy nội địa theo mẫu BM.QLHT.DT.13.01;
|
x
|
|
|
-
|
Phương án thu hồi báo hiệu đường
thủy nội địa do cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý luồng lập.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không
thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội
địa
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ
sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo
Báo Văn bản ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công
trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên
đường thủy nội địa trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện:
Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện, trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Văn bản ý
kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không
thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội
địa hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện.
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải
quyết TTHC tại bước B3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Văn bản ý kiến
về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện đã được ký nháy.
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
tại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản ý kiến về nội
dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện.
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06; Văn bản ý kiến về
nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa hoặc Văn
bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện.
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
(nếu không đủ điều kiện) hoặc chuyển kết quả trình UBND tỉnh xem xét Quyết
định (nếu đủ điều kiện)
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản ý kiến về
nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa hoặc Văn
bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.DT.10.0 1
|
Văn bản đề nghị cho ý kiến về
nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình hoặc hoạt động theo
mẫu
|
|
|
BM.QLHT.DT.10.0 2
|
Văn bản ý kiến về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản ý kiến về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa hoặc Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông đường thủy nội địa
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.08
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử
văn bản đề nghị theo mẫu BM.QLHT.ĐT.08.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính phương án thi công,
thời gian, tiến độ thi công công trình, tổ chức hoạt động.
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính phương án bảo đảm
an toàn giao thông
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bản vẽ bố trí mặt bằng tổng thể
của công trình, phạm vi khu vực tổ chức thi công công trình, tổ chức hoạt động.
(Thành phần hồ sơ có quy định
về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu
chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư, nhà thầu thi công công trình, tổ chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản chấp thuận, văn bản trả lời (đối với trường hợp không phê duyệt).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét thẩm định hồ sơ và Dự
thảo Văn bản chấp thuận hoặc dự thảo Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện phê duyệt
|
Chuyên viên Phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 01, 05; Dự thảo Văn bản chấp
thuận hoặc dự thảo Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện phê duyệt đã được ký nháy
|
|
B4
|
Xem xét, ký nháy kết quả thực
hiện TTHC tại bước B3.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Văn bản chấp thuận
hoặc dự thảo Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện phê duyệt đã được ký nháy.
|
|
B5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản chấp thuận hoặc
Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện phê duyệt.
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06; Văn bản chấp thuận
hoặc Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản chấp thuận
hoặc Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện phê duyệt
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân;
* Trong quá trình giải
quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao
tác tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các
bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.08.0 1
|
Văn bản đề nghị chấp thuận phương
án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có); 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản
hồ sơ không đủ điều kiện phê duyệt.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.13
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Đơn đề nghị công bố đóng luồng
đường thủy nội địa theo mẫu BM.QLHT.ĐT.13.01;
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định công bố đóng luồng đường thủy nội địa
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Báo cáo thẩm định kèm dự thảo Quyết định công bố đóng luồng đường thủy
nội địa trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện trình lãnh đạo phòng xem xét
ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Báo cáo thẩm
định kèm dự thảo Quyết định công bố đóng luồng đường thủy nội địa hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Báo cáo thẩm
định kèm dự thảo Quyết định công bố đóng luồng đường thủy nội địa hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Báo cáo thẩm định kèm
dự thảo Quyết định công bố đóng luồng đường thủy nội địa hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Báo cáo thẩm định
kèm dự thảo Quyết định công bố đóng luồng đường thủy nội địa hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
(nếu không đủ điều kiện) hoặc chuyển kết quả trình UBND tỉnh xem xét (nếu đủ
điều kiện)
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; UBND tỉnh ban hành
Quyết định công bố đóng luồng đường thủy nội địa và Báo cáo thẩm định hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.13. 01
|
Văn bản đề nghị Công bố đóng luồng
đường thủy nội địa
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.13. 02
|
Quyết định công bố đóng luồng
đường thủy nội địa
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Quyết định công bố đóng luồng
đường thủy nội địa và Báo cáo thẩm định hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử
văn bản đề nghị theo mẫu QT.QLHT.ĐT.02.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hồ
sơ đề xuất chủ trương đầu tư dự án hoặc hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư dự án.
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hồ sơ thiết kế sơ bộ đường thủy
nội địa. (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này
được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ
liệu chuyên ngành được vận hành).
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan liên quan
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy
nội địa
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo
Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường
thủy nội địa trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện:
Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Văn bản cho ý
kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
địa hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải
quyết TTHC tại bước B3.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Văn bản cho ý
kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết đã được ký
nháy.
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
tại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản cho ý kiến về
sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa hoặc Văn
bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06; Văn bản cho ý kiến
về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa hoặc
Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản cho ý kiến
về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa hoặc
Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.02.0 1
|
Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp
quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có); 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp
quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa hoặc Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện thực hiện.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Công bố mở khu neo đậu
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.16
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử
văn bản đề nghị công bố mở khu neo đậu theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐT.16.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính biên bản nghiệm thu hoàn thành
công trình đưa vào sử dụng;
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với phao neo (nếu dùng phao neo);
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính biên bản nghiệm thu rà quét vật
chướng ngại. (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở
dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin
này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ
sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định công bố mở khu neo đậu
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT- Sở Xây dựng.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Quyết định công bố mở khu neo đậu trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem
xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện công bố trình lãnh đạo phòng
xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định công
bố mở khu neo đậu hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện công bố
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định công
bố mở khu neo đậu hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện công bố
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định công bố mở
khu neo đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện công bố
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định công
bố mở khu neo đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện công bố
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Quyết định công bố
mở khu neo đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện công bố
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.16. 01
|
Văn bản đề nghị công bố mở khu
neo đậu theo mẫu
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.16. 02
|
Quyết định công bố mở khu neo
đậu
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Quyết định công bố mở khu neo
đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện công bố.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Công bố hạn chế giao thông
đường thủy nội địa
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.09
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị công bố hạn chế
giao thông đường thủy nội địa (ghi rõ vị trí, thời gian hạn chế thi công);
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử từ
bản chính phương án bảo đảm an toàn giao thông.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 01
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư xây dựng công trình, tổ chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,125 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo
Văn bản công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa, trình lãnh đạo phòng
xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện:
Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý KCHT
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Văn bản công bố
hạn chế giao thông đường thủy nội địa hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải
quyết TTHC tại bước B3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT
|
0,125 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Văn bản công bố
hạn chế giao thông đường thủy nội địa hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết đã được ký nháy.
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
tại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
0,125 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản công bố hạn chế
giao thông đường thủy nội địa hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết.
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư
|
0,125 ngày
|
Mẫu 05, 06; Văn bản công bố hạn
chế giao thông đường thủy nội địa hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản công bố hạn
chế giao thông đường thủy nội địa hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có); 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản công bố hạn chế giao thông
đường thủy nội địa hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thực hiện.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Quy trình TTHC thay thế
(03 TTHC)
1. Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.07
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử
văn bản đề nghị theo mẫu QT.QLHT.ĐT.07.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hồ sơ dự án.
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bình đồ vị trí xây dựng cảng, bến
thủy nội địa: thể hiện địa danh, vị trí công trình cảng, bến, kho, bãi, vùng
nước, lý trình (km) sông, kênh, rạch; vùng đất; các công trình liền kề (nếu
có). Vùng nước trên bản vẽ phải thể hiện chiều rộng từ mép bờ đến hết chiều
rộng luồng. Bình đồ được lập trên hệ tọa độ quốc gia VN2000 và cao độ nhà
nước, có tỷ lệ từ 1/500 đến 1/1.000.
(Thành phần hồ sơ có quy định
về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu
chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
|
|
x
|
|
|
** Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ:
- Cảng thủy nội địa không tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài: 01 bộ
- Đối với cảng thủy nội địa, tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài: 02 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Các cơ
quan liên quan
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy
nội địa, khu neo đậu
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo
Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng
thủy nội địa, khu neo đậu trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện:
Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Văn bản cho ý
kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa,
khu neo đậu hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải
quyết TTHC tại bước B3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Văn bản cho ý
kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa,
khu neo đậu hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
đã được ký nháy.
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
tại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản cho ý kiến về
sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa, khu neo
đậu hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06; Văn bản cho ý kiến
về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa, khu
neo đậu hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản cho ý kiến
về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa, khu
neo đậu hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.07.0 1
|
Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp
quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa, khu neo đậu
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có); 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp
quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa, khu neo đậu hoặc
Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thực hiện.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Công bố mở cảng thủy nội địa
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.06
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
a
|
Thành phần hồ sơ công bố
mở cảng thủy nội địa
|
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử
văn bản đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐT.06.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính văn bản phê duyệt dự án hoặc thiết
kế kỹ thuật công trình của cơ quan có thẩm quyền;
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính
giấy tờ về sử dụng đất để xây dựng cảng thủy nội địa do cơ quan có thẩm quyền
cấp;
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính biên bản nghiệm thu hoàn thành
công trình xây dựng đưa vào sử dụng; bản vẽ hoàn công mặt bằng, mặt chiếu
đứng và mặt cắt ngang công trình;
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính biên bản nghiệm thu kết quả rà tìm
vật chướng ngại trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa; biên bản xác nhận
thiết lập báo hiệu tại cảng, bến thuỷ nội địa;
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường của pông-tông, phương tiện, kết cấu nổi thuộc đối tượng
phải đăng kiểm (nếu sử dụng pông-tông, phương tiện, kết cấu nổi làm cảng, bến
thủy nội địa);
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy chứng nhận phù hợp an ninh
cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài).
|
|
x
|
|
b
|
Thành phần hồ sơ công bố
mở cảng thủy nội địa, khi có sự thay đổi về quy mô hoặc công năng sử dụng; hết
thời hạn công bố hoạt động hoặc hết tuổi thọ thiết kế vẫn có nhu cầu tiếp tục
khai thác
|
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử
văn bản đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐT.06.01;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo kiểm định, đánh giá chất
lượng công trình do tư vấn có tư cách pháp nhân thực hiện;
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ, biên bản nghiệm thu hoàn
thành cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (nếu có);
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính
giấy tờ về sử dụng đất để xây dựng cảng thủy nội địa do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
|
|
x
|
|
c
|
Thành phần hồ sơ đề nghị
công bố mở cảng sau khi nâng cấp bến thủy nội địa
|
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử
văn bản đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐT.06.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính biên bản nghiệm thu hoàn thành
công trình xây dựng đưa vào sử dụng; bản vẽ hoàn công mặt bằng, mặt chiếu
đứng và mặt cắt ngang công trình
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính biên bản nghiệm thu kết quả rà tìm
vật chướng ngại trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa; biên bản xác nhận
thiết lập báo hiệu tại cảng, bến thuỷ nội địa;
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường của pông-tông, phương tiện, kết cấu nổi thuộc đối tượng
phải đăng kiểm (nếu sử dụng pông-tông, phương tiện, kết cấu nổi làm cảng, bến
thủy nội địa);
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy chứng nhận phù hợp an ninh
cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài).
|
|
x
|
|
d
|
Thành phần hồ sơ đề nghị
công bố mở cảng đối với bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp
với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa đã được quy hoạch (không thực hiện cải
tạo, nâng cấp công trình)
|
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử
văn bản đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐT.06.01;
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ kiểm tra tính toán thực
tế bến thủy nội địa do đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân kiểm định thực hiện.
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu
chuyên ngành được vận hành).
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài: 02 ngày làm việc;
- Đối với cảng thủy nội địa không
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài hoặc bến thủy nội địa công bố thành
cảng thủy nội địa: 02 ngày làm việc.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định công bố mở cảng thủy nội địa
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT- Sở Xây dựng
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Quyết định công bố mở cảng thủy nội địa (đối với cảng thủy nội địa không
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài hoặc bến thủy nội địa công bố thành
cảng thủy nội địa) hoặc Văn bản thẩm định hồ sơ đủ điều kiện kèm dự thảo
Quyết định công bố mở cảng thủy nội địa (đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy nước ngoài) trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký
nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện công bố trình lãnh đạo phòng
xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định công
bố mở cảng thủy nội địa hoặc dự thảo Văn bản thẩm định hồ sơ đủ điều kiện kèm
theo dự thảo Quyết định công bố mở cảng thủy nội địa hoặc dự thảo Văn bản
thông báo không đủ điều kiện công bố
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định công
bố mở cảng thủy nội địa hoặc dự thảo Văn bản thẩm định hồ sơ đủ điều kiện kèm
theo dự thảo Quyết định công bố mở cảng thủy nội địa hoặc dự thảo Văn bản
thông báo không đủ điều kiện công bố
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định công bố mở
cảng thủy nội địa hoặc Văn bản thẩm định hồ sơ đủ điều kiện kèm theo dự thảo
Quyết định công bố mở cảng thủy nội địa hoặc Văn bản thông báo không đủ điều
kiện công bố
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định công
bố mở cảng thủy nội địa hoặc Văn bản thẩm định hồ sơ đủ điều kiện kèm theo dự
thảo Quyết định công bố mở cảng thủy nội địa hoặc Văn bản thông báo không đủ điều
kiện công bố
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân (nếu không đủ điều kiện) hoặc chuyển kết quả trình Bộ Xây dựng xem xét
quyết định (nếu đủ điều kiện)
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định công
bố mở cảng thủy nội địa hoặc Văn bản thẩm định hồ sơ đủ điều kiện kèm theo dự
thảo Quyết định công bố mở cảng thủy nội địa hoặc Văn bản thông báo không đủ điều
kiện công bố.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.06. 01
|
Văn bản đề nghị công bố mở cảng
thủy nội địa
|
|
|
BM.QLHT.ĐT.06. 02
|
Quyết định công bố mở cảng thủy
nội địa
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Quyết định công bố mở cảng thủy
nội địa hoặc Văn bản thẩm định hồ sơ đủ điều kiện hoặc Văn bản thông báo không
điều kiện công bố.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa, khu neo đậu
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐT.03
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Văn bản thông báo của chủ cảng,
bến thủy nội địa, khu neo đậu (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin
đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành
thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 03
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT- Sở Xây dựng
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Văn bản đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu trình lãnh đạo Phòng Quản
lý KCHT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện trình lãnh đạo phòng xem xét ký
nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT
|
02 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản đóng
cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ
điều kiện
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản đóng
cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ
điều kiện
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Văn bản đóng cảng, bến
thủy nội địa, khu neo đậu hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Văn bản đóng cảng,
bến thủy nội địa, khu neo đậu hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Văn bản đóng
cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản đóng cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện công bố.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2004/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong lĩnh vực Đường thủy nội địa, Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2004/QĐ-UBND ngày 07/08/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong lĩnh vực Đường thủy nội địa, Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
27/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
29
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|